ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 34/2013/QĐ-UBND

Lai Châu, ngày 09 tháng 12 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC GIAO CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH PHÁTTRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2014

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị quyết số 84/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013 của HĐNDtỉnh Lai Châu về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng - anninh năm 2014;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2014 như sau:

(Có biểu chi tiết kèm theo).

Điều 2. Căn cứ chỉ tiêu kế hoạch giao, các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, UBNDcác huyện, thị xã triển khai giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hộinăm 2014 cho các đơn vị và báo cáo kết quả theo quy định về UBND tỉnh, Sở Kế hoạchvà Đầu tư trước ngày 31/12/2013.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoànthể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Giám đốc các Doanh nghiệp Nhà nướcvà Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Khắc Chử

MỤC LỤC HỆ THỐNG BIỂU KẾ HOẠCH PHÁTTRIỂN KT-XH NĂM 2014

STT

TÊN BIỂU

1

Biểu số 1: MỘT SỐ CHỈ TIÊU CHỦ YẾU VỀ KINH TẾ - XÃ HỘI - MÔI TRƯỜNG

2

Biểu số 2: CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT NÔNG - LÂM - NGƯ NGHIỆP

3

Biểu số 3: CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP

4

Biểu số 4: CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN VỀ PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI - DU LỊCH - XUẤT NHẬP KHẨU

5

Biểu số 5: CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN VỀ PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ VẬN TẢI

6

Biểu số 6: CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN VỀ PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP VÀ KINH TẾ TẬP THỂ

7

Biểu số 7: CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN VỀ XÃ HỘI - LAO ĐỘNG - GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM

8

Biểu số 8: CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN VỀ PHÁT TRIỂN DÂN SỐ - GIA ĐÌNH & TRẺ EM

9

Biểu số 9: MỘT SỐ CHỈ TIÊU CHỦ YẾU NGÀNH Y TẾ

10

Biểu số 10: MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

11

Biểu số 11: MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ VĂN HÓA, THỂ THAO

12

Biểu số 12: MỘT SỐ CHỈ TIÊU CHỦ YẾU NGÀNH THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

13

Biểu số 13: CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN PHÁT TRIỂN SỰ NGHIỆP PHÁT THANH - TRUYỀN HÌNH

Biểu số 1

MỘT SỐ CHỈTIÊU CHỦ YẾU VỀ KINH TẾ - XÃ HỘI - MÔI TRƯỜNG

(Kèm theo Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND ngày 09/12/2013 của UBND tỉnh Lai Châu)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Năm 2013

Kế hoạch 2014

So sánh (%)

Ghi chú

Kế hoạch

Ước TH cả năm

Ước TH 2013/ KH 2013

KH 2014/ước TH 2013

A

CHỈ TIÊU KINH TẾ

1

Tốc độ tăng trưởng

%

14,0

14,1

14,2

- Tổng giá trị gia tăng GDP (giá 2010)

Tỷ đồng

4.470,1

4.472,5

5.106,6

100,1

114,2

+ Nông, lâm nghiệp, thủy sản

Tỷ đồng

1.183,5

1.181,2

1.266,4

99,8

107,2

+ Công nghiệp và xây dựng

Tỷ đồng

1.754,1

1.758,7

2.068,1

100,3

117,6

+ Dịch vụ

Tỷ đồng

1.532,5

1.532,6

1.772,1

100

115,6

- Cơ cấu GDP theo ngành kinh tế (giá hiện hành)

100

100

100

+ Nông, lâm nghiệp, thủy sản

%

28,2

27,90

26,33

-0,3

-1,6

So sánh tuyệt đối

+ Công nghiệp và xây dựng

%

39

39,14

40,24

0,1

1,1

+ Dịch vụ

%

32,8

32,96

33,43

0,2

0,5

2

Bình quân GDP/đầu người/năm

Triệu đồng

14,4

14,45

17,2

100,3

119,0

3

Tổng sản lượng lương thực có hạt

Tấn

179.000

182.094

185.000

101,7

101,6

Bình quân lương thực/đầu người/năm

Kg

429,0

439,7

435,3

102,5

99,0

4

Cây công nghiệp trồng mới

Ha

- Cây cao su

Ha

1.700

1.624

2.000

95,5

123,2

- Cây chè

Ha

95

122

85

128,4

69,7

5

Tốc độ tăng trưởng đàn gia súc

%

6,0

5,0

5,0

-1,0

0,0

6

Thu NSNN trên địa bàn

Tỷ đồng

430

571

560

132,9

98,0

7

Giá trị xuất khẩu địa phương

1000 USD

6.500

4.000

6.500

61,5

162,5

B

CHỈ TIÊU XÃ HỘI

8

Dân số

- Dân số trung bình

Người

417.202

414.140

425.006

99,3

102,6

- Tỷ lệ tăng dân số

%

2,93

2,72

2,63

-0,2

-0,1

So sánh tuyệt đối

- Mức giảm tỷ lệ sinh

%o

0,59

0,63

0,5

0,04

-0,1

- Tốc độ tăng dân số tự nhiên

21,6

21,24

20,8

-0,4

-0,4

9

Y tế

Số xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế xã (theo chuẩn mới 2011-2020)

Xã, phường, thị trấn

32

44

137,5

+ Tỷ lệ xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế xã (theo chuẩn mới 2011-2020)

%

29,63

40,74

11,1

So sánh tuyệt đối

- Số bác sỹ/ 1 vạn dân

Bác sỹ

7,65

7,2

7,72

94,1

107,2

- Số trạm y tế xã, phường, thị trấn có bác sỹ (*)

Trạm

44

44

53

100

120,5

+ Tỷ lệ trạm y tế xã, phường, thị trấn có bác sỹ

%

40,7

40,7

49,1

-

8,4

So sánh tuyệt đối

10

Giáo dục

- Duy trì và nâng cao chất lượng phổ cập giáo dục Tiểu học đúng độ tuổi

Xã, phường, thị trấn

108

108

108

100

100

- Duy trì và nâng cao chất lượng phổ cập giáo dục Trung học cơ sở

Xã, phường, thị trấn

108

108

108

100

100

- Đạt chuẩn phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ 5 tuổi

Xã, phường, thị trấn

78

82

102

105,1

124,4

11

Hạ tầng điện lưới

- Số xã có điện lưới Quốc gia

Xã, phường, thị trấn

95

95

99

100

104,2

Trong đó: Thực hiện trong năm

7

7

4

100

57,1

- Tỷ lệ số hộ được sử dụng điện lưới QG

%

74

74

77

-

3,0

So sánh tuyệt đối

12

Giao thông

- Số xã có đường ô tô đến trung tâm xã

93

93

95

100

102,2

Trong đó: Thực hiện trong năm

2

2

2

100

100

- Số xã có đường ô tô đi được quanh năm

83

82

84

98,8

102,4

Trong đó: Thực hiện trong năm

6

5

2

83,3

40

- Tỷ lệ bản có đường xe máy đi lại thuận lợi

%

77

77

78

-

1,0

So sánh tuyệt đối

13

Giảm nghèo - Đào tạo - Việc làm

- Giảm tỷ lệ hộ nghèo

%

4,0

4,0

3,5

-3,06

-0,5

So sánh tuyệt đối

- Tỷ lệ lao động được đào tạo, tập huấn so với tổng số lao động

%

36,3

36,4

38

0,1

1,6

- Số lao động được tạo việc làm mới trong năm

Người

6.500

6.500

6.600

100

101,5

14

Văn hóa

- Tỷ lệ gia đình đạt tiêu chuẩn văn hóa

%

74

74

77

-

3,0

So sánh tuyệt đối

- Tỷ lệ số thôn, bản, khu phố đạt tiêu chuẩn văn hóa

%

57

57

58

-

1,0

- Tỷ lệ cơ quan, đơn vị, trường học đạt tiêu chuẩn văn hóa

%

84

84

87

-

3,0

15

Xây dựng nông thôn mới

- Quy hoạch xây dựng nông thôn mới (lũy kế)

96

96

100

- Triển khai xây dựng NTM

93

96

96

103,2

100

- Thực hiện bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới

96

96

96

100

100

+ Số xã đạt từ 11-19 tiêu chí

4

5

12

125

240

+ Số xã đạt từ 8-10 tiêu chí

15

25

30

167

120

+ Số xã đạt từ 5-7 tiêu chí

27

42

39

155,6

92,9

+ Số xã đạt dưới 5 tiêu chí

50

24

15

48

62,5

C

CHỈ TIÊU VỀ MÔI TRƯỜNG

16

Tỷ lệ che phủ rừng

%

43,6

43,6

44,3

-

0,7

Trong đó: Trồng mới rừng

Ha

1.855

1.472

1.500

79,4

101,9

17

Tỷ lệ dân số được sử dụng nước sinh hoạt

Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch

%

85

85

86

0

1,0

Tỷ lệ dân số nông thôn được cấp nước hợp vệ sinh

%

86

71

73

-15,0

2,0

Ghi chú:(*) Gồm cả bác sỹ làm việc định kỳ

Biểu số 2

CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN PHÁT TRIỂN SẢN XUẤTNÔNG - LÂM - NGƯ NGHIỆP

(Kèm theo Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND ngày 09/12/2013 của UBND tỉnh Lai Châu)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Ước TH 2013

Kế hoạch 2014

KH 2014/

Ước TH 2013 (%)

Ghi chú

Tổng số

Theo huyện, thị xã

Thị xã Lai Châu

Huyện Tam Đường

Huyện Phong Thổ

Huyện Sìn Hồ

Huyện Mường Tè

Huyện Tân Uyên

Huyện Than Uyên

Huyện Nậm Nhùn

A

NÔNG NGHIỆP

I

Sản lượng lương thực

Tổng SLLT có hạt

Tấn

182.094

185.000

5.244

36.762

31.280

33.402

15.254

27.414

26.666

8.979

102

Trong đó: - Thóc

Tấn

125.535

125.362

2.262

21.887

16.431

23.935

11.778

22.986

20.883

5.200

100

- Ngô

Tấn

56.560

59.638

2.982

14.875

14.850

9.467

3.476

4.428

5.783

3.779

105

Tổng diện tích đất gieo trồng một số cây trồng chính

Ha

73.071

74.381

1.855

10.726

10.890

23.548

5.529

8.401

7.778

5.255

102

1

Lúa mùa: Diện tích

Ha

19.554

19.623

495

3.425

2.862

4.632

2.055

3.030

2.356

768

100

Năng suất

Tạ/ha

44,99

45,02

45,7

52,0

45,2

42,4

41,25

43,7

45,8

41,5

100

Sản Lượng

Tấn

87.965

88.344

2.262

17.810

12.936

19.640

8.477

13.241

10.790

3.187

100

2

Lúa đông xuân: Diện tích

Ha

6.068

6.088

755

540

671

609

1.553

1.651

309

100

Năng suất

Tạ/h a

54,03

54,06

54,0

54,5

42,4

46

58,5

59

46

100

Sản Lượng

Tấn

32.786

32.915

4.077

2.943

2.845

2.801

9.085

9.741

1.423

100

3

Lúa nương: Diện tích

Ha

4.630

3.960

500

1.450

500

600

320

590

86

Năng suất

Tạ/ha

10,3

10,36

11,0

10,0

10,0

11,0

11,0

10,0

100

Sản Lượng

Tấn

4.782

4.104

552

1.450

500

660

352

590

86

4

Cây ngô: Diện tích

Ha

20.911

21.228

705

4.058

4.175

6.270

1.540

1.200

1.650

1.630

102

Trong đó: + Vụ xuân hè

Ha

18.711

18.718

505

2.958

3.975

5.820

1.470

980

1.440

1.570

100

+ Vụ thu Đông

Ha

2.200

2.510

200

1.100

200

450

70

220

210

60

114

Năng suất

Tạ/ha

25,6

28,1

42,3

36,7

35,6

15,1

22,6

36,9

35,0

23,2

110

Trong đó: + Vụ xuân hè

Tạ/ha

27,95

28,09

43,2

38,2

36,1

15,18

23,0

38,0

35,5

23,5

101

+ Vụ thu Đông

Tạ/ha

19,35

28,1

40,0

32,5

25,0

14,0

13,5

32,0

32,0

15,0

145

Sản Lượng

Tấn

56.560

59.638

2.982

14.875

14.850

9.467

3.476

4.428

5.783

3.779

105

Trong đó: + Vụ xuân hè

Tấn

52.302

52.573

2.182

11.300

14.350

8.837

3.381

3.724

5.111

3.689

101

+ Vụ thu Đông

Tấn

4.258

7.066

800

3.575

500

630

95

704

672

90

166

II

Cây công nghiệp

1

Cây công nghiệp ngắn ngày

a

Cây Lạc: Diện tích

Ha

1.634

1.757

12

300

350

500

250

110

155

80

108

Năng suất

Tạ/ha

10,4

10,8

10,0

14,0

9,9

8,5

10,7

13,3

12,5

10,8

103

Sản lượng

Tấn

1.704

1.896

12

419

347

424

267

147

194

86

111

b

Cây Đậu tương: Diện tích

Ha

2.380

2.491

48

550

335

720

250

180

281

127

105

Năng suất

Tạ/ha

9,4

11,0

8,6

14,7

10,2

8,6

9,0

12,9

12,3

8,9

118

Sản lượng

Tấn

2.226

2.730

41

810

343

620

225

232

346

113

123

c

Cây rau, màu

- Diện tích

Ha

2.289

2.349

104

250

714

450

125

350

300

56

103

- Sản lượng

Tấn

12.899

13.042

572

625

6.100

1.025

320

1.260

3.000

140

101

2

Cây công nghiệp lâu năm

a

Cây chè

- Tổng diện tích chè

Ha

3.273

3.348

491

1.388

35

4

1.378

52

102

Trong đó: + Trồng mới

Ha

122

85

35

50,00

70

+ Diện tích chè kinh doanh

Ha

2.806

2.945

480

1.087

35

4

1.287

52

105

- Sản lượng chè búp tươi

Tấn

19.973

20.616

3.360

7.612

245

28

9.008

364

103

b

Cây cao su

- Diện tích

Ha

11.138

13.138

1.379

8.851

200

-

1.013

1.695

118

Trong đó: Diện tích trồng mới

1.624

2.000

40

760

200

500

500

123

III

Chăn nuôi

1

Tổng đàn gia súc

Con

288.413

302.950

12.060

41.375

52.150

62.190

28.230

37.820

46.265

22.860

105,04

- Đàn trâu

Con

92.550

95.340

1.250

13.850

17.245

22.205

7.620

14.070

12.820

6.280

103,0

- Đàn bò

Con

15.563

15.810

310

525

905

1.485

4.110

1.150

4.845

2.480

101,6

- Đàn lợn

Con

180.300

191.800

10.500

27.000

34.000

38.500

16.500

22.600

28.600

14.100

106,4

2

Tốc độ tăng trưởng đàn gia súc

%

5,0

5,0

5,98

6,12

5,82

4,14

4,1

4,77

5,02

5,01

0,0

SS tuyệt đối

3

Tổng đàn gia cầm

Con

1.066.000

1.084.000

74.700

129.800

179.520

203.890

111.250

148.710

187.340

48.790

102

4

Thịt hơi các loại

Tấn

9.580

10.800

720

1.682

1.720

1.905

1.060

1.350

1.376

987

113

B

THUỶ SẢN

- DT nuôi trồng TS

Ha

690

744

86

126

39

168

41

89

155

40

108

- Sản lượng đánh bắt và nuôi trồng

Tấn

1.736

2.105

353

564

155

290

181

180

257

125

121

+ Nuôi trồng thủy sản

''

1.294

1.605

353

326

98

230

161

165

207

65

124

+ Đánh bắt thủy sản

''

205

230

8

17

60

20

15

50

60

112

+ Nuôi cá nước lạnh

''

Số cơ sở

Cơ sở

7

7

5

2

100

Thể tích nuôi

M3

26.535

30.000

28.600

1.400

113

Sản lượng

Tấn

237

270

230

40

114

C

LÂM NGHIỆP

1

Tỷ lệ che phủ rừng

%

43,6

44,3

21,17

46,56

51,73

27,76

54,87

24,11

27,67

44,0

0,7

SS tuyệt đối

2

Tổng DT rừng hiện có

Ha

404.612

414.001

1.534

34.443

53.660

44.624

165.619

28.634

24.369

61.118

102

Trong đó diện tích rừng trồng mới tập trung

Ha

1.472

1.500

80

80

100

1.090

150

-

102

+ Rừng phòng hộ

612

600

50

50

100

250

150

98

+ Rừng sản xuất

860

900

30

30

840

105

- Rừng tự nhiên

"

381.328

389.216

1.420

30.873

51.482

40.093

165.464

19.257

19.538

61.090

102

+ Rừng đặc dụng

"

28.228

28.228

-

-

-

-

22.322

5.907

-

-

100

+ Rừng phòng hộ

"

219.400

226.108

1.420

25.456

39.242

32.443

69.251

10.038

8.966

39.292

103

+ Rừng sản xuất

"

133.700

134.880

-

5.417

12.240

7.650

73.891

3.312

10.572

21.798

101

- Rừng trồng

"

23.284

24.784

114

3.570

2.178

4.531

155

9.377

4.831

28

106

+ Rừng sản xuất

"

12.676

13.576

2.888

1.356

1.936

107

6.699

590

107

+ Rừng phòng hộ

"

10.608

11.208

114

682

822

2.595

48

2.678

4.241

28

106

Biểu số 3

CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN PHÁT TRIỂN SẢN XUẤTCÔNG NGHIỆP

(Kèm theo Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND ngày 09/12/2013)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Ước TH 2013

Kế hoạch 2014

KH 2014/ ước TH 2013 (%)

Ghi chú

Tổng số

Theo huyện, thị xã

Thị xã Lai Châu

Huyện Tam Đường

Huyện Phong Thổ

Huyện Sìn Hồ

Huyện Mường Tè

Huyện Nậm Nhùn

Huyện Tân Uyên

Huyện Than Uyên

I

Giá trị sản xuất CN toàn tỉnh (giá cố định năm 2010)

Tỷ đồng

1.192,2

1.237,4

128,3

74,7

117,0

25,6

30,3

23,7

90,3

747,5

104

- Kinh tế nhà nước

Tỷ đồng

745,4

773,1

25,4

3,2

4,5

0,5

0,5

0,5

46,2

692,2

104

- Kinh tế ngoài nhà nước

Tỷ đồng

444,9

462,1

102,9

71,5

112,4

25,1

29,8

21,1

44,0

55,3

104

- Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Tỷ đồng

1,9

2,1

2,1

111

II

Sản phẩm chủ yếu

1

Đá đen

1000 viên

270

305

305

113

2

Đá xây dựng

1000 m3

535

555

65

80

70

69

72

45

75

80

104

3

Điện phát ra

1000 kwh

760.000

797.000

7.000

66.900

2.500

600

720.000

105

4

Chè khô các loại

Tấn

3.810

3.830

1.189

389

2.182

70

101

5

Gạch xây các loại

Triệu viên

73,8

74,8

9

16

16

3

9

3

5

15

101

6

Gỗ đồ mộc

1.920

1.940

565

189

155

85

66

105

245

530

101

7

Gỗ xẻ

1.650

1.680

480

75

170

135

157

350

155

158

102

8

Nước máy sản xuất

1000 m³

3.650

3.750

2.467

350

365

105

100

100

263

103

9

Quặng các loại

Tấn

300

500

200

300

167

10

Xi Măng

Tấn

4.000

5.000

5.000

125

Biểu số 4

CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN VỀ PHÁT TRIỂNTHƯƠNG MẠI - DU LỊCH - XUẤT NHẬP KHẨU

(Kèm theo Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND ngày 09/12/2013 của UBND tỉnh Lai Châu)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Ước TH 2013

Kế hoạch 2014

KH 2014/ước TH 2013 (%)

Ghi chú

I

Tổng mức bán lẻ HH và doanh thu dịch vụ tiêu dùng (giá hiện hành)

Tỷ đồng

2.960

3.400

115

- Quốc doanh

Tỷ đồng

815

913

112

- Ngoài quốc doanh

Tỷ đồng

2.145

2.487

116

1

Phân theo ngành kinh tế

- Thương nghiệp

"

2.640

3.049

115

- Khách sạn - nhà hàng

"

175

201

115

- Dịch vụ

"

145

150

103

2

Kinh doanh thương mại

Các mặt hàng chủ yếu

Xăng, dầu

tấn

39.150

39.500

101

Trong đó: Dầu hỏa

tấn

59

50

85

Muối i ốt

tấn

2.300

2.350

102

Vật tư nông nghiệp

tấn

12.500

12.800

102

Giống nông, lâm nghiệp, thủy sản

tấn

1.050

1.080

103

Thuốc chữa bệnh, vật tư y tế

tấn

32.050

33.000

103

Giấy vở học sinh

tấn

253

258

102

Hàng nông sản

tấn

24.000

24.500

102

3

Khách sạn - nhà hàng - dịch vụ du lịch

3.1

Mạng lưới

- Số Khách sạn

cái

15

15

100

Trong đó: KS 3 sao trở lên

cái

1

1

100

- Số phòng khách sạn

Phòng

510

520

102

Công suất sử dụng phòng

%

62

63

102

- Nhà hàng

cái

123

125

102

3.2

Tổng lượt khách du lịch

lượt người

145.900

161.000

110

Trong đó:

+ Khách quốc tế

lượt người

18.650

20.000

107

- Ngày lưu trú/ khách quốc tế

ngày

1,6

1,7

106

- Mức chi tiêu trong ngày/khách quốc tế

Triệu đồng

1,7

1,5

88

+ Khách nội địa

lượt người

127.250

140.000

110

- Ngày lưu trú/ khách nội địa

ngày

1,9

1,9

100

- Mức chi tiêu trong ngày/khách nội địa

Triệu đồng

0,85

0,85

100

3.3

Doanh thu từ ngành du lịch

Tỷ đồng

139

149,85

108

+ Khách quốc tế

Tỷ đồng

26,5

30

113

+ Khách nội địa

Tỷ đồng

112,5

119,85

107

II

Xuất nhập khẩu

1

Giá trị hàng Xuất khẩu

1000 USD

4.000

7.500

188

Trong đó: Xuất khẩu địa phương (quản lý)

1000 USD

4.000

6.500

163

Một số mặt hàng chủ yếu

Thảo quả

Tấn

98

550

561

Chè

Tấn

1.100

1.200

109

Hàng hóa khác

Tấn

1.500

1.500

100

2

Giá trị hàng Nhập khẩu

1000 USD

13.800

6.500

47

- Một số mặt hàng chủ yếu

Hàng hóa tiêu dùng

1000 USD

2

500

25.000

Hàng hóa khác

1000 USD

13.798

6.000

43

- Phương tiện và hành khách XNC

Phương tiện XNC

Lượt

1.000

1.350

135

Hành khách XNC

Lượt

45.600

48.000

105

Biểu số 5

CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN VỀ PHÁT TRIỂN DỊCHVỤ VẬN TẢI

(Kèm theo Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND ngày 09/12/2013 của UBND tỉnh Lai Châu)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Ước TH 2013

Kế hoạch 2014

KH 2014/ước TH 2013 (%)

Ghi chú

I

Giá trị sản xuất (giá cố định năm 2010)

Triệu đồng

119.646

131.610

110

1

Vận tải hành khách

Triệu đồng

83.232

91.555

110

2

Vận tải hàng hóa

Triệu đồng

36.414

40.055

110

II

Sản phẩm chủ yếu

1

Vận tải hàng hóa

Khối lượng hàng hóa vận chuyển

1.000 Tấn

1.200

1.300

108

Khối lượng hàng hóa luân chuyển

1.000Tấn .Km

30.222

33.244

110

2

Vận tải hành khách

Khối lượng HK vận chuyển

1.000. HK

1.065

1.171

110

Khối lượng HK luân chuyển

1.000 HK. Km

29.174

32.092

110

Biểu số 6

CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN VỀ PHÁT TRIỂNDOANH NGHIỆP VÀ KINH TẾ TẬP THỂ

(Kèm theo Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND ngày 09/12/2013 của UBND tỉnh Lai Châu)

Số TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Ước TH 2013

Kế hoạch 2014

KH 2014/ước TH 2013 (%)

Ghi chú

I

PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP

1

Doanh nghiệp Nhà nước (DNNN)

- Số doanh nghiệp nhà nước đang hoạt động

DN

10

9

90

Trong đó: Doanh nghiệp 100% vốn NN

DN

2

2

100

Doanh nghiệp nhỏ và vừa

DN

9

9

100

- Số DNNN cổ phần hóa

DN

1

1

100

- Số DNNN thực hiện hình thức sắp xếp khác (thóai vốn, giao bán, hợp nhất, giải thể, phá sản…)

DN

-

1

- Tổng vốn chủ sở hữu tại doanh nghiệp

Triệu đồng

201.018

198.018

98,5

- Tổng vốn Điều lệ

Triệu đồng

295.147

292.147

99,0

- Đóng góp ngân sách

Triệu đồng

6.000

7.000

116,7

2

Doanh nghiệp ngoài nhà nước

Số doanh nghiệp đang hoạt động lũy kế đến kỳ báo cáo

DN

884

969

109,6

Trong đó: Doanh nghiệp nhỏ và vừa

DN

871

956

109,8

- Số doanh nghiệp kinh doanh có lãi

DN

251

273

108,8

- Số lao động trong doanh nghiệp

Người

13.260

4.535

109,6

Trong đó lao động nữ

Người

2.652

2.907

109,6

- Thu nhập bình quân người lao động

Triệu đồng

3,7

4,0

108,1

- Tổng vốn đầu tư thực hiện

Triệu đồng

1.136.456

1.200.000

105,6

- Doanh thu thuần

Triệu đồng

2.636.031

2.959.024

112,3

- Lợi nhuận trước thuế

Triệu đồng

30.848

31.721

102,8

- Đóng góp ngân sách

Triệu đồng

170.392

179.150

105,1

- Tổng ngân sách thực hiện các chương trình hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn

Triệu đồng

-

660,5

- Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới

DN

106

115

108,5

Trong đó: Tổng số vốn đăng ký mới

Tỷ đồng

504,3

517

102,5

- Số doanh nghiệp giải thể

DN

70

30

42,9

II

PHÁT TRIỂN KINH TẾ TẬP THỂ

1

Tổng số hợp tác xã

HTX

175

185

105,7

Trong đó: thành lập mới

HTX

11

10

90,9

2

Tổng số Liên hiệp hợp tác xã

LHHTX

3

Tổng số xã viên hợp tác xã

người

1.689

1.800

106,6

Trong đó: Xã viên mới

người

85

102

120,0

4

Tổng doanh thu hợp tác xã

Triệu đồng

260

280

107,7

Trong đó: doanh thu cung ứng cho xã viên

Triệu đồng

14

26

192,6

5

Tổng số lãi trước thuế của 1 hợp tác xã

Triệu đồng

130

135

103,8

6

Tổng số cán bộ quản lý hợp tác xã

Người

700

740

105,7

Trong đó: + Số có trình độ trung cấp, cao đẳng

Người

135

140

103,7

+ Số có trình độ Đại học trở lên

Người

23

24

104,3

7

Tổng số lao động trong HTX

Người

1.744

1.904

109,2

Trong đó: tổng số lao động là xã viên HTX

Người

814

874

107,4

8

Thu nhập bình quân một lao động của HTX

Triệu đồng

23

24

104,3

Biểu số 7

CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN VỀ XÃ HỘI - LAO ĐỘNG- GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM

(Kèm theo Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND ngày 09/12/2013 của UBND tỉnh Lai Châu)

Số TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Ước TH 2013

Kế hoạch 2014

KH 2014/ ước TH 2013 (%)

Ghi chú

Tổng số

Theo huyện, thị xã

Thị xã Lai Châu

Huyện Tam Đường

Huyện Phong Thổ

Huyện Sìn Hồ

Huyện Mường Tè

Huyện Tân Uyên

Huyện Than Uyên

Huyện Nậm Nhùn

I

Xoá đói giảm nghèo

1

Tổng số hộ

Hộ

83.340

85.840

9.192

11.063

14.880

14.745

8.077

10.591

12.868

4.424

103,0

2

Số hộ nghèo

Hộ

23.286

20.887

166

2.350

4.001

4.506

3.463

2.209

2.530

1.662

89,7

3

Tỷ lệ hộ nghèo

%

27,82

24,33

1,81

21,24

26,89

30,56

42,87

20,86

19,66

37,57

-3,5

so sánh tuyệt đối

4

Giảm tỷ lệ hộ nghèo

%

4,0

3,5

0,4

4,2

4,9

5,1

5,3

4,0

3,7

5,2

-0,5

5

Số hộ thóat nghèo trong năm

Hộ

3.627

2.886

26

321

557

610

466

330

344

232

79,6

6

Số hộ cận nghèo

Hộ

6.458

5.625

60

452

2.141

1.138

292

742

521

279

87,1

7

Tỷ lệ hộ cận nghèo

%

7,75

6,55

0,65

4,09

14,39

7,72

3,62

7,01

4,05

6,31

-1,2

so sánh tuyệt đối

8

Số hộ tái nghèo và phát sinh mới

Hộ

652

487

8

50

103

100

62

74

53

37

74,7

II

Cung cấp các dịch vụ cơ sở hạ tầng thiết yếu

1

- Tổng số xã., phường, thị trấn toàn tỉnh

xã, phường, thị trấn

108

108

7

14

18

22

14

10

12

11

100,0

2

- Tổng số xã toàn tỉnh

96

96

2

13

17

21

13

9

11

10

100,0

3

- Tổng số xã đặc biệt khó khăn (theo tiêu chuẩn của Chương trình 135)

77

77

-

12

13

18

13

5

7

9

100,0

4

- Số xã, phường, thị trấn có đường ô tô đến trung tâm xã, phường, thị trấn

xã, phường, thị trấn

105

107

7

14

18

22

14

10

12

10

101,9

+ Tỷ lệ xã, phường, thị trấn có đường ô tô đến trung tâm xã, phường, thị trấn

%

97,2

99,1

100

100

100

100

100

100

100

90,9

1,9

so sánh tuyệt đối

5

Số xã có đường ô tô đến trung tâm xã

93

95

2

13

17

21

13

9

11

9

102,2

+ Tỷ lệ xã có đường ô tô đến trung tâm xã

%

97

99

100

100

100

100

100

100

100

90

2,1

so sánh tuyệt đối

6

- Số xã, phường, thị trấn có đường ô tô đi được quanh năm

xã, phường, thị trấn

94

96

7

14

16

18

10

9

12

10

102,1

+ Tỷ lệ xã, phường, thị trấn có đường ô tô đi được quanh năm

%

87,0

88,9

100,0

100,0

88,9

81,8

71,4

90,0

100,0

90,9

1,9

so sánh tuyệt đối

7

- Số xã có đường ô tô đi được quanh năm

82

84

2

13

15

17

9

8

11

9

102,4

+ Tỷ lệ xã có đường ô tô đi được quanh năm

%

85

88

100

100

88

81

69

89

100

90

2,1

so sánh tuyệt đối

8

- Tỷ lệ bản có đường xe máy đi lại thuận lợi

%

77

78

100

87

70

68

55

97

94

43

1,0

so sánh tuyệt đối

9

- Số xã có điện lưới quốc gia

xã, phường, thị trấn

95

99

7

14

18

22

10

10

10

8

104,2

10

- Tỷ lệ số hộ được sử dụng điện lưới quốc gia

%

74

77

100

81

74

78

64

79

75

40

3,0

so sánh tuyệt đối

III

Triển khai xây dựng nông thôn mới

1

Triển khai xây dựng NTM

96

96

2

13

17

21

13

9

11

10

100,0

2

Thực hiện bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới

96

96

2

13

17

21

13

9

11

10

+ Số xã đạt từ 11-19 tiêu chí

5

13

1

4

-

2

1

3

2

-

+ Số xã đạt từ 8-10 tiêu chí

24

30

1

6

-

10

2

6

4

1

+ Số xã đạt từ 5-7 tiêu chí

43

38

-

3

7

8

10

-

4

6

+ Số xã đạt dưới 5 tiêu chí

24

15

-

-

10

1

-

-

1

3

IV

Tạo việc làm

1

Tổng số người trong độ tuổi lao động

Người

240.201

246.553

20.562

30.310

42.725

45.469

24.462

31.198

36.571

15.256

102,6

Tỷ lệ so với dân số

%

58,0

58,0

59,0

58,0

57,5

57,7

58,0

58,0

58,5

58,0

-

- Số lao động chia theo khu vực

+ Lao động thành thị

Người

36.236

37.839

15.106

3.862

2.768

2.659

3.037

5.734

3.707

966

104,4

+ Lao động nông thôn

Người

203.965

208.714

5.456

26.448

39.957

42.810

21.425

25.464

32.864

14.290

102,3

2

Số người trong độ tuổi lao động có khả năng lao động

Người

223.386

229.292

19.122

28.188

39.734

42.286

22.749

29.014

34.011

14.188

102,6

3

Tỷ lệ lao động được đào tạo, tập huấn so với tổng số lao động

%

36,4

38,0

78,8

37,6

30,0

24,2

27,3

27,1

30,4

37,1

1,6

so sánh tuyệt đối

4

Tổng số lao động đang làm việc

Người

232.994

237.146

19.945

28.188

41.443

44.104

23.238

30.262

35.473

14.493

101,8

5

Số LĐ được tạo việc làm mới trong năm

Người

6.500

6.600

732

898

1.009

921

680

832

1.096

432

101,5

Trong đó: Lao động nữ

Người

3.225

3.250

390

459

502

418

307

388

514

272

100,8

6

Số lao động chưa có việc làm ổn định

Người

11.890

9.500

791

999

1.558

1.863

1.057

1.159

1.478

595

79,9

7

Tỷ lệ lao động thất nghiệp khu vực thành thị

%

2,8

2,8

-

so sánh tuyệt đối

Tỷ lệ lao động nữ thất nghiệp khu vực thành thị

%

1,7

1,7

-

9

Tỷ lệ thời gian làm việc được sử dụng của lao động ở khu vực nông thôn

78

78

10

Tỷ lệ thời gian làm việc được sử dụng của lao động nữ ở khu vực nông thôn

%

78

78

-

11

Số lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

Người

Trong đó: Số lao động xuất khẩu trong năm

Người

100

200

20

30

30

30

15

30

30

15

200

V

Đào tạo nghề mới trong năm

Số lao động được đào tạo trong năm

Người

6.500

6.600

780

900

1.000

850

800

720

1.080

470

101,5

Trong đó:

- Lao động nữ

Người

3.185

3.310

440

530

550

450

420

330

370

220

103,9

- Đào tạo nghề.

Người

4.890

5.350

Trong đó:

+ Đào tạo nghề sơ cấp và dạy nghề thường xuyên (dưới 3 tháng)

Người

4.740

4.080

270

540

602

628

600

570

540

330

86,1

+ Đào tạo nghề trung cấp

Người

150

150

100,0

VI

Trật tự an toàn xã hội

- Số lượt người được cai nghiện ma túy

Lượt Người

1.000

355

26

27

32

38

32

30

35

5

35,5

Trong đó: - Cai tại trung tâm 05-06 tỉnh

Lượt Người

70

50

6

7

7

8

7

5

5

5

71,4

- Cai tại trung tâm chữa bệnh giáo dục và lao động xã hội huyện

Lượt Người

310

175

20

20

25

30

25

25

30

56,5

- Cai tại cộng đồng

Lượt Người

370

30

40

45

45

40

45

45

30

-

- Cai tại trại tạm giam công an tỉnh

Lượt Người

150

65

43,3

- Cai tại các đồn của Bộ chỉ huy BĐBP tỉnh

Lượt Người

100

65

65,0

VII

Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững

1

Tỷ lệ che phủ rừng

%

43,6

44,3

21,2

47,9

51,7

27,7

54,9

24,1

27,7

38,7

0,7

so sánh tuyệt đối

2

Tỷ lệ chất thải rắn ở đô thị được thu gom

%

85

90

90

90

90

90

90

90

90

90

5,0

3

Tỷ lệ cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý

%

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

-

4

Tỷlệ dân số nông thôn được cấp nước hợp vệ sinh

%

71,0

73,0

98,0

83,0

70,0

67,0

70,0

75,0

73,0

74,0

2,0

5

Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch

%

85,0

86,0

1,0

6

Số giấy được cấp chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, tổ chức

118.625

2.002

226

140

143

170

321

257

310

435

1,7

Trong đó: + Hộ gia đình

116.868

1.873

211

126

132

155

302

243

290

414

1,6

+ Tổ chức

1.757

129

15

14

11

15

19

14

20

21

7,3

7

Tỷ lệ diện tích đất được cấp GCN QSDĐ/diện tích đất cần cấp GCNQSDĐ

%

82,47

85,60

92,50

85,70

84,53

86,82

83,64

86,30

86,76

85,61

103,8

so sánh tuyệt đối

VIII

Số xã, phường, thị trấn đạt tiêu chuẩn phù hợp với trẻ em (lũy kế)

31

44

6

6

7

8

5

5

6

1

141,9

Biểu số 8

CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN VỀ PHÁT TRIỂN DÂNSỐ - GIA ĐÌNH & TRẺ EM

(Kèm theo Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND ngày 09/12/2013 của UBND tỉnh Lai Châu)

Số TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Ước TH 2013

Kế hoạch 2014

KH 2014 /ước TH 2013

Ghi chú

Tổng số

Theo huyện, thị xã

Thị xã Lai Châu

Huyện Tam Đường

Huyện Phong Thổ

Huyện Sìn Hồ

Huyện Mường Tè

Huyện Tân Uyên

Huyện Than Uyên

Huyện Nậm Nhùn

1

Dân số

- Dân số trung bình

Người

14.140

425.006

34.851

52.259

74.305

78.804

42.177

53.790

62.515

26.305

102,6

Trong đó :

Người

+ Dân số thành thị

Người

62.476

64.815

25.604

6.659

4.814

4.609

5.238

9.887

6.337

1.667

103,7

+ Dân số nông thôn

Người

51.664

60.191

9.247

45.600

69.491

74.195

36.939

43.903

56.178

24.638

102,4

- Tỷ lệ tăng dân số

%

2,72

2,63

5,93

2,5

2,05

2,41

2,12

2,48

2,25

2,91

-0,1

so sánh tuyệt đối

- Mức giảm tỷ lệ sinh

0,63

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

-0,1

- Tốc độ tăng dân số tự nhiên

21,24

20,8

18,51

21,31

20,4

20,47

20,06

23,5

20,9

20,16

-0,4

2

Kế hoạch hóa gia đình

- Tỷ lệ các cặp vợ chồng thực hiện các biện pháp tránh thai

%

64,21

65,88

70,5

70

62,5

62,5

64

70

69,5

58

1,7

so sánh tuyệt đối

- Tỷ lệ các bà mẹ sinh con thứ 3 trở lên so với tổng số bà mẹ sinh con trong năm

%

22,78

21,75

4

19

23,5

25,5

30

22,5

16

33,5

-1,0

- Số CB làm công tác Dân số- GĐ&TE

Người

1.396

1.406

88

183

224

271

161

168

193

98

100,7

Trong đó:

+ Số cán bộ tuyến tỉnh

Người

16

20

125,0

+ Số cán bộ chuyên trách tuyến huyện, thị

Người

42

48

6

6

6

6

6

6

6

6

114,3

+ Cán bộ chuyện trách tại xã, phường,

thị trấn

Người

108

108

7

14

18

22

14

10

12

11

100,0

+ Số cộng tác viên dân số thôn, bản

Người

1.230

1.230

75

163

200

243

141

152

175

81

100,0

Biểu số 9

MỘT SỐ CHỈ TIÊU CHỦ YẾU NGÀNH Y TẾ

(Kèm theo Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND ngày 09/12/2013 của UBND tỉnh Lai Châu)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Ước TH 2013

Kế hoạch 2014

KH 2014 /ước TH 2013 (%)

Ghi chú

Tổng số

Theo huyện, thị xã

Thị xã Lai Châu

Huyện Tam Đường

Huyện Phong Thổ

Huyện Sìn Hồ

Huyện Mường Tè

Huyện Tân Uyên

Huyện Than Uyên

Huyện Nậm Nhùn

A

Y TẾ

I

Cơ sở cung cấp dịch vụ y tế, BVSK

1

Tổng số giường bệnh toàn tỉnh

Giường

1.130

1.130

20

80

110

110

90

100

140

40

100

- Giường bệnh tuyến tỉnh

Giường

440

440

100

- Giường bệnh tuyến huyện, thị

Giường

690

690

20

80

110

110

90

100

140

40

100

+ Giường bệnh tại Bệnh viện huyện

Giường

540

540

20

80

80

70

70

70

120

30

100

+ Giường PKĐKKV

Giường

150

150

30

40

20

30

20

10

100

2

Số giường bệnh/10.000 dân (không tính giường trạm y tế xã)

Giường

27,29

26,59

5,74

15,31

14,8

13,96

21,34

18,59

22,39

15,21

97,4

3

Trạm y tế xã, phường, thị trấn

Trạm

108

108

7

14

18

22

14

10

12

11

100

Trong đó:

+ Tỷ lệ Trạm y tế xã, phường, thị trấn có bác sỹ

%

40,74

49,07

100

57,14

55,56

31,82

28,57

70,00

58,33

27,27

8,3

so sánh tuyệt đối

+ Tỷ lệ trạm y tế xã, phường, thị trấn có có nữ hộ sinh hoặc y sỹ sản nhi

%

85,19

100

100

100

100

100

100

100

100

100

14,8

+ Tỷ lệ trạm y tế xã, phường, thị trấn được xây dựng theo tiêu chí QG về y tế xã

%

29,63

43,5

57,1

35,7

61,1

27,3

28,6

50

75

27,3

13,9

so sánh tuyệt đối

4

Số xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế xã (theo chuẩn mới 2011-2020)

xã, phường, thị trấn

32

7

5

8

6

7

4

7

7

2

137,5

- Tỷ lệ xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế xã (theo chuẩn mới 2011-2020)

%

29,63

40,74

71,43

57,14

33,33

22,73

28,57

70,00

58,33

18,18

11,1

so sánh tuyệt đối

5

Bệnh viện tuyến tỉnh

B/V

3

3

100

6

Bệnh viện tuyến huyện

BV

1

1

1

100

7

Trung tâm y tế huyện, thị

TT

8

8

1

1

1

1

1

1

1

1

100

8

Phòng khám đa khoa khu vực

PK

15

15

3

4

2

3

2

1

100

9

Đội y tế dự phòng

Đội

8

8

1

1

1

1

1

1

1

1

100

10

Đội Chăm sóc SKSS

Đội

8

8

1

1

1

1

1

1

1

1

100

11

Trung tâm Dân số - KHHGĐ

Đội

8

8

1

1

1

1

1

1

1

1

100

II

Mục tiêu chỉ tiêu hoạt động:

1

Tỷ suất chết TE dưới 1 tuổi

35,16

33,94

7,0

33,0

38,0

34,0

47,0

33,0

33,0

46,5

96,5

2

Tỷ suất chết TE dưới 5 tuổi

55,0

53,13

21,0

52,0

57,0

64,0

64,0

53,0

50,0

64,0

96,6

4

Tỷ suất chết mẹ/100.000 trẻ đẻ sống

1/ 100.000

88,0

87,0

98,9

5

Tỷ suất mắc các bệnh xã hội

- Uốn ván

1/ 100.000

1,45

0,94

64,8

- Sốt rét

%o

5,28

4,81

1,4

2,0

2,3

9,3

9,2

2,0

2,1

10,2

91,1

- Lao

1/100.000

53,1

56,5

57,4

59,3

35,0

52,0

118,5

31,5

57,8

87,4

106,4

- HIV/ AIDS

%

0,55

0,57

0,8

0,9

0,3

0,4

0,3

0,7

0,4

0,9

103,6

6

Tỷ lệ chết so với mắc các bệnh xã hội

so sánh tuyệt đối

- Uốn ván:

%

16,67

25,0

8,3

- HIV/ AIDS

%

23,4

24,1

0,7

7

Tỷ lệ mắc các bệnh có tiêm chủng

%o

1,45

1,0

-0,5

8

Thuốc tiêu dùng B/Q đầu người/năm

Ng. đồng

270

280

103,7

III

Đào tạo

1

Đào tạo y tá thôn, bản

Người

208

200

6

25

42

35

15

35

17

25

96,2

2

Bác sỹ CKI ,II, thạc sỹ

Người

44

45

31

1

3

3

1

3

2

1

102,3

3

Bác sỹ vùng II, III

Người

14

-

4

Đại học Y, dược, y tế cộng đồng

Người

302

266

136

22

26

12

18

26

22

4

88,1

5

Đại học Điều dưỡng (hệ vừa làm vừa học 4 năm)

Người

60

110

183,3

6

Trung cấp y tế

Người

128

30

23,4

IV

Tổng số cán bộ toàn ngành y tế

1

Tổng số bác sỹ

Bác sỹ

298

328

177

19

26

22

26

22

25

11

110,1

Số bác sỹ/vạn dân

bác sỹ/vạn dân

7,20

7,72

50,79

3,64

3,50

2,79

6,16

4,09

4,00

4,18

107,2

2

Tuyến tỉnh

Người

1.163

1.190

1.190

102,3

3

Tuyến huyện

Người

1.481

1.545

100

187

229

215

185

243

272

114

104,3

4

Tuyến xã

Người

728

798

61

100

134

155

98

79

94

77

109,6

5

Nhân viên y tế thôn, bản

Người

1.096

1.144

74

156

187

229

126

142

160

70

104,4

Biểu số 10

MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

(Kèm theo Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND ngày 09/12/2013 của UBND tỉnh Lai Châu)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Ước TH 2013

Kế hoạch 2014

KH 2014/ Ước TH 2013 (%)

Ghi chú

Tổng số

Theo huyện, thị xã

Thị xã Lai Châu

Huyện Tam Đường

Huyện Phong Thổ

Huyện Sìn Hồ

Huyện Mường Tè

Huyện Tân Uyên

Huyện Than Uyên

Huyện Nậm Nhùn

A

GIÁO DỤC

I

Tổng số học sinh có mặt đầu năm học

Cháu

122.634

130.508

10.450

15.711

23.313

23.580

14.061

16.599

18.685

8.109

106

1

Hệ mầm non

Cháu

34.722

36.994

3.065

4.600

6.713

7.206

3.838

4.445

4.787

2.340

107

- Số cháu vào nhà trẻ

Cháu

4.182

4.517

700

750

605

912

710

337

185

318

108

- Số học sinh mẫu giáo

H/ sinh

30.540

32.477

2.365

3.850

6.108

6.294

3.128

4.108

4.602

2.022

106

2

Hệ phổ thông

H/ sinh

85.724

90.401

6.955

10.786

16.094

15.925

9.588

11.789

13.658

5.606

105

T. đó: H/s các trường PT DTNT tỉnh, huyện

H/ sinh

2.465

2.545

400

250

250

250

700

250

250

195

103

+ Phổ thông Tiểu học

H/ sinh

50.164

51.383

3.350

6.369

9.015

9.593

5.190

7.213

7.294

3.359

102

- Trong đó: trường PTDT bán trú Tiểu học

H/ sinh

6.600

4.667

-

1.712

922

-

-

225

1.808

-

71

+ Phổ thông Trung học cơ sở

H/ sinh

27.976

30.474

1.775

3.816

6.128

5.175

3.384

3.639

4.825

1.732

109

- Trong đó: trường PTDT bán trú THCS

H/ sinh

10.259

11.237

-

512

2.096

2.522

2.045

1.715

869

1.478

110

+ Trung học Phổ thông

H/ sinh

7.584

8.544

1.830

601

951

1.157

1.014

937

1.539

515

113

3

Giáo dục thường xuyên

H/ sinh

2.188

3.113

430

325

506

449

635

365

240

163

142

- XMC và sau XMC

H/ sinh

515

-

80

80

85

90

100

-

80

- Phổ cập THCS

H/ sinh

493

-

15

146

114

135

-

83

- Học viên tại các TTGDTX

H/ sinh

2.188

2.105

430

230

280

250

410

265

240

-

96

II

Tổng số học sinh là dân tộc thiểu số

H/ sinh

105.881

11.797

3.751

13.697

1.246

21.862

12.750

14.582

16.279

7.630

106

Chia ra:

+ Mầm non

H/ sinh

29.053

31.109

845

3.940

5.834

6.647

3.492

3.980

4.118

2.253

107

+ Tiểu học

H/ sinh

45.332

46.141

1.062

5.821

8.674

9.230

4.982

6.627

6.527

3.218

102

+ Trung học cơ sở

H/ sinh

25.488

27.612

684

3.475

5.896

4.883

3.289

3.288

4.405

1.692

108

+ Trung học phổ thông

H/ sinh

6.008

6.934

1.160

461

842

1.102

986

687

1.229

467

115

III

Tỷ lệ trẻ em trong độ tuổi đi học mẫu giáo

%

94,9

95,0

100,0

98,6

93,0

91,8

92,5

93,5

98,5

92,4

0,1

so sánh tuyệt đối

IV

Tỷ lệ học sinh đi học đúng độ tuổi

+ Tiểu học

%

98,4

99,0

98,0

99,0

99,5

99,5

99,1

99,5

98,5

98,9

0,7

+ Trung học cơ sở

%

97,3

98,4

98,0

97,0

98,5

98,8

99,1

99,5

99,2

97,5

1,1

+ Trung học phổ thông

%

93,4

94,9

94,8

95,5

93,3

94,1

95,3

95,0

96,3

94,8

1,5

V

Hướng nghiệp dạy nghề cho h/sinh PT

H/sinh

2.688

3.293

510

260

465

546

470

360

592

90

123

VI

Xoá mù chữ và phổ cập giáo dục

1

- Số huyện đạt chuẩn phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ 5 tuổi (lũy kế)

4

5

1

1

1

-

-

1

1

-

125

2

- Số xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ 5 tuổi (lũy kế)

82

102

7

14

17

22

14

10

12

6

124

Tr đó: Công nhận mới trong năm

38

20

-

1

8

4

5

-

-

2

53

3

- Duy trì và nâng cao chất lượng giáo dục Tiểu học -CMC

108

108

7

14

18

22

14

10

12

11

100

4

- Duy trì và nâng cao chất lượng phổ cập giáo dục Tiểu học đúng độ tuổi; phổ cập giáo dục Trung học cơ sở

108

108

7

14

18

22

14

10

12

11

100

5

Số huyện đạt phổ cập THCS

Huyện

8

8

1

1

1

1

1

1

1

1

100

- Tỷ lệ số huyện đạt phổ cập THCS

%

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

VII

Tổng số giáo viên

Người

9.594

10.289

795

1.188

1.755

1.731

1.280

1.274

1.463

803

107

Trong đó: Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn

%

98,5

99,3

100,0

98,9

99,2

98,9

99,7

99,4

99,3

98,9

101

- Cấp mầm non

Người

2.446

2.917

275

346

491

430

348

384

403

240

119

Trong đó: Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn

%

99,8

99,9

100,0

99,7

100,0

100,0

99,7

100,0

100,0

100,0

100

- Cấp Tiểu học

Người

4.272

4.398

205

515

809

800

565

553

589

362

103

Trong đó: Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn

%

99,6

99,9

100,0

100,0

100,0

100,0

100,0

99,7

99,3

100,0

100

- Cấp THCS

Người

2.212

2.280

148

279

377

427

278

259

347

165

103

Trong đó: Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn

%

95,4

97,7

100,0

96,2

97,2

96,5

99,0

98,5

99,1

95,8

102

- Cấp THPT

Người

545

569

140

35

66

59

70

61

102

36

104

Trong đó: Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn

%

97,2

98,2

100,0

100,0

94,9

96,9

100,0

100,0

97,3

94,2

101

- TT GDTX

Người

119

125

27

13

12

15

19

17

22

-

105

Trong đó: Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn

%

93,3

95,2

100,0

92,3

91,7

86,7

100,0

88,2

100,0

-

102

VIII

Cơ sở vật chất trường học

Trường

428

438

32

47

70

83

60

54

55

37

102

Trong đó: Trường phổ thông DTNT tỉnh, huyện

Trường

9

9

1

1

1

1

2

1

1

1

100

- Trường mầm non

Trường

138

143

12

14

21

27

20

19

18

12

104

- Trường phổ thông tiểu học

Trường

142

146

9

15

25

29

20

19

17

12

103

- Trường phổ thông cơ sở (cấp 1; 2)

Trường

6

4

-

-

-

-

3

-

1

-

67

- Trường trung học cơ sở (cấp 2)

Trường

116

119

6

16

20

24

14

13

15

11

103

- Trường trung học phổ thông (cấp 3)

Trường

19

19

4

1

3

2

2

2

3

2

100

- Trung tâm giáo dục thường xuyên

Trường

7

7

1

1

1

1

1

1

1

-

100

IX

Số trường đạt chuẩn quốc gia

Trường

56

79

16

17

5

7

10

11

13

141

Tỷ lệ trường đạt chuẩn quốc gia

%

13,1

18

50

36,2

7,1

8,4

16,7

20,4

23,6

-

138

Trong đó: Công nhận mới trong năm

Trường

21

23

3

3

1

4

6

5

1

110

X

Tổng số phòng học

Phòng

6.338

6.552

455

738

1.121

1.173

902

778

898

487

103

Tr.đó: Tỷ lệ kiên cố hóa, bán kiên cố

%

80,9

82,3

100,0

90,9

75,6

81,7

95,9

72,1

76,9

70,6

102

+ Cấp mầm non

Phòng

1.650

1.738

123

188

285

348

235

208

215

136

105

Tr.đó: Tỷ lệ kiên cố hóa, bán kiên cố

%

73,9

75,0

100,0

84,0

60,0

80,5

96,4

55,0

61,9

71,3

101

+ Cấp Tiểu học

Phòng

3.185

3.274

147

356

600

595

472

402

430

272

103

Tr.đó: Tỷ lệ kiên cố hóa, bán kiên cố

%

78,7

80,0

100,0

89,6

75,5

75,6

94,9

71,2

74,4

71,7

102

+ Cấp THCS

Phòng

1.152

1.179

83

163

187

193

147

149

178

79

102

Tr.đó: Tỷ lệ kiên cố hóa, bán kiên cố

%

91,5

94,4

100,0

100,0

93,3

98,9

97,1

95,0

93,2

65,8

103

+ Cấp THPT

Phòng

280

290

83

21

43

25

34

19

65

-

104

Tr.đó: Tỷ lệ kiên cố hóa, bán kiên cố

%

99,3

100,0

100,0

100,0

100,0

100,0

100,0

100,0

100,0

-

101

+ Các Trung tâm GDTX

Phòng

71

71

19

10

6

12

14

-

10

-

100

Tr.đó: Tỷ lệ kiên cố hóa, bán kiên cố

%

95,8

95,8

100,0

100,0

100,0

100,0

100,0

-

70,0

-

100

B

ĐÀO TẠO

1

Đào tạo, tuyển sinh hệ chính quy

Người

1.939

2.243

116

Tr.đó: tuyển sinh mới

Người

584

700

120

- Hệ cao đẳng

Người

993

1.238

125

Tr.đó: tuyển sinh mới

Người

287

400

139

- Hệ Trung cấp

Người

946

1.005

106

Tr.đó: tuyển sinh mới

Người

297

300

101

2

Đào tạo, tuyển sinh hệ VLVH

Người

50

200

400

- Hệ Cao đẳng

Người

50

200

400

Tr.đó: tuyển sinh mới

Người

50

200

400

3

Liên kết đào tạo, tuyển sinh hệ vừa học, vừa làm (Đại học)

Người

678

753

111

Tr.đó: Tuyển sinh mới

Người

200

300

150

4

Liên kết đào tạo, tuyển sinh hệ vừa học, vừa làm (Thạc sỹ)

Người

50

50

100

Tr.đó: Tuyển sinh mới

Người

30

-

Biểu số 11

MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ VĂN HÓA, THỂ THAO

(Kèm theo Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND ngày 09/12/2013 của UBND tỉnh Lai Châu)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Ước TH 2013

Kế hoạch 2014

KH 2014/ ước TH 2013 (%)

Ghi chú

Tổng số

Theo huyện, thị

Thị xã Lai Châu

Huyện Tam Đường

Huyện Phong Thổ

Huyện Sìn Hồ

Huyện Mường Tè

Huyện Tân Uyên

Huyện Than Uyên

Huyện Nậm Nhùn

I

Mục tiêu chỉ tiêu hoạt động

1

Điện ảnh

- Tổng số buổi hoạt động nhà nước tài trợ

Buổi

1.400

1.260

166

150

204

269

152

113

132

74

90,0

Trong đó: + Số buổi chiếu vùng III

Buổi

1.250

1.120

26

150

204

269

152

113

132

74

89,6

+ Số buổi chiếu phục vụ vùng I

Buổi

150

140

140

-

-

-

-

-

-

-

93,3

- Số lượt người xem chiếu bóng trong năm

lượt

150.000

126.496

12.300

5.027

23.860

27.719

19.290

8.085

12.315

7.900

84,3

2

Nghệ thuật biểu diễn

- Số đơn vị nghệ thuật chuyên nghiệp

Đơn vị

1

1

1

100,0

- Số buổi biểu diễn

Buổi

90

80

20

7

12

8

10

7

8

8

88,9

Trong đó: Biểu diễn phục vụ vùng cao

Buổi

60

60

7

12

8

10

7

8

8

100,0

3

Văn hóa thông tin cơ sở

-Tổng số đội thông tin lưu động

Đội

8

9

112,5

- Số buổi hoạt động

Buổi

545

574

45

102

74

88

85

60

65

55

105,3

Trong đó: - Đội TTLĐ tỉnh

Buổi

45

95

10

10

14

13

13

10

10

15

211,1

- Các huyện, thị

Buổi

500

479

35

92

60

75

72

50

55

40

95,8

- Số bản, làng đăng ký tiêu chuẩn VH trong năm

Bản, làng

711

735

72

110

98

108

87

100

105

55

103,4

Trong đó: Số bản, làng được công nhận trong năm

Bản, làng

645

661

71

98

97

95

65

100

95

40

102,5

- Tỷ lệ số thôn, bản, khu phố đạt tiêu chuẩn văn hóa

%

57

58

91

63,2

52

43

51

70,4

61

57

1,0

- Số hộ đăng ký tiêu chuẩn gia đình VH mới

Hộ

59.434

61.700

8.243

8.017

0.467

10.095

5.560

8.116

9.705

1.497

103,8

Trong đó: Số hộ được công nhận

Hộ

58.034

61.600

8.231

8.015

10.445

0.081

5.548

8.104

9.693

1.483

106,1

- Tỷ lệ hộ, gia đình đạt tiêu chuẩn văn hóa

%

74

77

92

80

77,4

68,8

68,9

80

80

64

3,0

- Số cơ quan, đơn vị đăng ký tiêu chuẩn VH trong năm

Cơ quan, đơn vị

855

800

152

95

102

116

89

100

97

49

93,6

Trong đó: Số cơ quan, đơn vị được công nhận trong năm

Cơ quan, đơn vị

775

783

149

93

100

119

87

98

95

42

101,0

- Tỷ lệ cơ quan, đơn vị, trường học đạt tiêu chuẩn văn hóa

%

84

87

93

91

76

76

87

89

87

75

3,0

4

Thư viện

- Số sách mới

Bản

8.208

7.200

87,7

Trong đó: + Thư viện tỉnh

Bản

2.000

2.000

100,0

+ Thư viện huyện, thị

Bản

6.208

5.200

650

650

650

650

650

650

650

650

83,8

- Tổng số sách có trong thư viện

Bản

88.282

95.238

107,9

Trong đó: + Thư viện tỉnh

Bản

42.556

44.312

104,1

+ Thư viện huyện, thị

Bản

45.726

50.926

4.688

11.811

5.297

7.989

9.904

4.218

6.369

650

111,4

- Tổng số lượt người đọc trong năm

Lượt

23.722

24.368

102,7

5

Bảo tồn, bảo tàng

- Số hiện vật có đến cuối năm

Hiện vật

31.647

31.767

100,4

Trong đó: Sưu tầm mới

Hiện vật

120

120

40

40

40

100,0

- Số di tích đã được xếp hạng

Di tích

20

21

2

3

6

1

3

1

3

2

105,0

6

Số xã, phường có nhà văn hóa, thư viện

103

103

5

14

18

22

19

10

12

3

100,0

II

Cơ sở vật chất cho hoạt động VHTT

1

Số đội chiếu bóng vùng cao

Đội

10

9

90,0

2

Số nhà văn hóa trên địa bàn

Nhà

377

458

121,5

Trong đó: + Tỉnh quản lý

Nhà

1

1

100,0

+ Huyện, thị quản lý

Nhà

7

7

100,0

+ Xã, phường quản lý

Nhà

369

450

42

78

50

67

62

58

66

27

122,0

3

Số nhà thư viện

7

8

1

1

1

1

1

1

1

1

114,3

Trong đó: Đã được xây dựng hoàn chỉnh

Nhà

2

2

1

1

100,0

III

Báo chí - xuất bản

1

Báo chí in

- Số báo phát hành

Số

192

193

100,5

- Số lượng phát hành

1000 bản

48,7

48,9

100,5

2

Xuất bản

- Phát hành sách phục vụ thiếu nhi

1000 bản

36

39

107,8

- Phát hành sách khoa học kỹ thuật, chính trị, giới thiệu pháp luật

1000 bản

9

9

105,9

IV

Thể thao

1

Số người tham gia luyện tập thể thao thường xuyên

Người

93.659

94.500

12.750

11.412

18.700

14.600

7.501

12.290

13.000

4.247

100,9

- Tỷ lệ so với dân số

%

23,46

23,4

36,40

22,80

26,20

19,50

18,70

22,20

22,30

19,40

2

Số gia đình được công nhận là gia đình thể thao

Gia đình

10.347

10.653

2.960

1.125

1.500

1.211

753

1.125

1.574

405

103,0

3

Số câu lạc bộ thể dục thể thao cơ sở

CLB

250

255

78

48

30

25

27

18

26

3

102,0

4

Cơ sở thi đấu TDTT đúng tiêu chuẩn

- Sân vận động

Sân

4

5

1

1

1

1

1

125,0

- Nhà luyện tập thể thao

Nhà

75

76

40

7

6

7

7

3

5

1

101,3

Biểu số 12

MỘT SỐ CHỈ TIÊU CHỦ YẾU NGÀNH THÔNGTIN VÀ TRUYỀN THÔNG

(Kèm theo Quyết định số:34/2013/QĐ-UBND ngày 09/12/2013 của UBND tỉnh Lai Châu)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Ước TH 2013

Kế hoạch 2014

KH 2014/ ước TH 2013 (%)

Ghi chú

Tổng số

Theo huyện, thị xã

Thị xã Lai Châu

Huyện Tam Đường

Huyện Phong Thổ

Huyện Sìn Hồ

Huyện Mường Tè

Huyện Tân Uyên

Huyện Than Uyên

Huyện Nậm Nhùn

1

Bưu chính

- Mạng Bưu cục:

+ Bưu cục cấp 1

Bưu cục

2

2

2

100

+ Bưu cục cấp 2

Bưu cục

5

5

1

1

1

1

1

100

+ Bưu cục cấp 3

Bưu cục

5

5

1

2

1

1

100

- Điểm Bưu điện văn hóa xã

Điểm

63

63

3

10

12

18

5

6

4

5

100

2

Viễn thông

- Tổng số trạm BTS

Trạm

567

575

96

76

95

108

57

50

78

15

101,4

- Tổng số thuê bao điện thoại

Thuê bao

287.076

292.165

40.912

34.769

49.170

50.611

25.550

33.670

40.863

16.620

101,8

- Số thuê bao điện thoại/100dân

Thuê bao

71

75

133

68

68

68

64

67

66

69

105,6

- Tổng số thuê bao Internet

Thuê bao

7.725

8.100

4.067

592

721

563

503

733

721

200

104,9

- Số người sử dụng Internet

Người

65.000

77.232

28.469

6.512

7.931

6.193

5.533

11.363

9.031

2.200

118,8

- Số xã có mạng Internet

44

46

7

6

6

9

2

8

5

3

104,5

Biểu số 13

CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN PHÁT TRIỂN SỰNGHIỆP PHÁT THANH - TRUYỀN HÌNH

(Kèm theo Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND ngày 09/12/2013 của UBND tỉnh Lai Châu)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Ước TH 2013

Kế hoạch 2014

KH 2014/ ước TH 2013 (%)

Ghi chú

Tổng số

Theo huyện, thị xã

Thị xã Lai Châu

Huyện Tam Đường

Huyện Phong Thổ

Huyện Sìn Hồ

Huyện Mường Tè

Huyện Tân Uyên

Huyện Than Uyên

Huyện Nậm Nhùn

I

Chỉ tiêu hoạt động

1

Tổng số giờ phát thanh

Giờ /năm

78.840

93.686

7.740

6.205

7.636

6.414

6.935

6.250

10.585

11.921

118,8

- Số giờ phát thanh CT địa phương

Giờ/ năm

178

3.430

55

314

904

323

482

100

643

609

82,1

2

Thời lượng phát thanh bằng tiếng dân tộc

Giờ /năm

2.568

2.883

865

220

576

128

290

85

321

398

112,3

3

Tổng số giờ phát sóng FM

Giờ /năm

74.662

84.804

2.600

5.856

6.732

6.150

7.076

5.527

9.942

11.294

113,6

- FM đài tỉnh

Giờ /năm

19.627

19.627

100,0

- FM huyện và cụm dân cư

Giờ /năm

55.035

65.177

2.600

5.856

6.732

6.150

7.076

5.527

9.942

11.294

118,4

4

Tổng số giờ phát sóng truyền hình

Giờ /năm

231.775

229.664

99,1

- Đài truyền hình tỉnh

Giờ /năm

45.990

45.990

100,0

- Các trạm truyền hình huyện, thị

Giờ /năm

185.785

183.674

19.530

31.076

34.430

28.440

21.900

22.995

25.303

98,9

5

Số hộ xem được Đài Truyền hình Việt Nam

66.689

75.863

8.746

9.452

8.841

12.154

7.681

8.946

10.896

9.147

113,8

6

Tỷ lệ hộ xem được đài truyền hình Việt Nam

%

84

85

98

90

80

79

75

90

90

75

1,0

7

Số hộ nghe được Đài Tiếng nói Việt Nam

Hộ

75.812

88.203

8.890

9.882

14.014

12.521

7.174

9.490

12.218

14.014

116,3

8

Tỷ lệ hộ nghe được Đài Tiếng nói Việt Nam

%

94

95

99

95

97

92

86

92

97

86

1,0

II

Cơ sở vật chất cho hệ thống PT- TH

1

Số trạm phát sóng FM

Trạm

68

73

7

7

17

9

8

9

9

5

107,4

- FM tỉnh

Trạm

2

2

100,0

- FM huyện, xã

Trạm

66

71

7

7

17

9

8

9

9

5

107,6

2

Số trạm truyền thanh huyện

Trạm

8

8

1

1

1

1

1

1

1

1

100,0

3

Số đài, trạm phát lại truyền hình

19

20

1

1

1

4

2

5

2

2

105,3

- Đài truyền hình tỉnh

Đài

2

2

100,0

- Đài truyền hình huyện, thị

Đài

6

8

1

1

1

1

1

1

1

1

133,3

- Trạm truyền hình khu vực cụm, xã

Trạm

11

10

3

1

4

1

1

90,9