ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 34 / 2014/QĐ-UBND

Quảng Nam, ngày 28 tháng 10 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘIDUNG TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 32/2010/QĐ-UBND NGÀY 10/12/2010 CỦA UBND TỈNH VỀ VIỆCBAN HÀNH QUY ĐỊNH PHÂN CẤP NGUỒN THU, NHIỆM VỤ CHI VÀ ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁNCHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2011, NĂM ĐẦU CỦA THỜI KỲ ỔN ĐỊNHNGÂN SÁCH MỚI THEO QUY ĐỊNH CỦA LUẬT NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNHQUẢNG NAM

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBNDngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày16/12/2002;

Căncứ Quyết định số 59/2010/QĐ-TTg ngày 30 tháng 9 năm 2010 của Thủ tướng Chínhphủ về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhànước;

Căn cứ Nghị định số 203/2013/NĐ-CP ngày 28/11/2013 của Chính phủ về phương pháp tính mức thu tiền cấp quyền khaithác khoáng sản;

Theo Công văn số 121/HĐND-TTHĐ ngày13/8/2014 của Thường trực HĐND tỉnh và xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờtrình số 650/TTr-STC ngày 03/10/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung vềtỷ lệ điềutiết giữa ngân sách các cấp tại Mục I, Phần A Quy định kèm theo Quyết định số32/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 của UBND tỉnh ban hành Quy định phân cấp nguồnthu, nhiệm vụ chi và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địaphương năm 2011, năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách mới theo quy định củaLuật Ngân sách nhà nước, như sau:

1. Bổ sung gạch đầu dòng(-) thứ 13, Điểm 1.1, Khoản 1, Mục I, Phần A (Các khoản thu 100% ngân sáchtỉnh) nội dung sau: “- Thu cấp quyền khai thác khoáng sản đối với giấp phép doUBND tỉnh cấp”.

2. Bổ sung Điểm 2.4, Khoản2, Mục I, Phần A nội dung sau: “2.4. Thu cấp quyền khai thác khoáng sản đối vớigiấy phép do Trung ương cấp điều tiết 70% ngân sách Trung ương, 30% ngân sáchtỉnh”

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10ngày kể từ ngày ký. Các nội dung khác tại Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND ngày10/12/2010củaUBND tỉnh không thuộc phạm vi điều chỉnh của quyết định này vẫn còn hiệu lựcthi hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, thủtrưởng các Sở, Ban, ngành, Hội, Đoàn thể, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố vàcác cơ quan liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

Nơi nhận:
- Như điều 3;
- VPCP, Bộ KH&ĐT, Bộ Tài chính;
- TVTU, TT HĐND, UBMTTQVN tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh;
- CPVP; các phòng chuyên viên;
- Lưu: VT,KTTH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lê Phước Thanh