THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3409/QĐ-BGTVT

Hà Nội, ngày 08 tháng 9 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

BANHÀNH ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ

BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệmvụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Căn cứ Nghị định số 114/2010/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về bảo trì công trìnhxây dựng;

Căn cứ Nghị định số 10/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ quy định về quản lý vàkhai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

Căn cứ Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tảiquy định về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ; Thông tư số 20/2014/TT-BGTVT ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải vềsửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT ;

Theo đề nghị của Vụ trưởngVụ Kết cấu hạ tầng giao thông và Tổng Cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyếtđịnh này tập “Định mức bảo dưỡng thường xuyên đường bộ”.

Điều 2.Quyết định này có hiệu lựcthi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3479/2001/QĐ-BGTVT ngày 19 tháng 10 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánhthanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Vụ trưởng-Trưởng ban Quản lý đầu tư các dự án đốitác công tư; Cục trưởng Cục Quản lý xây dựng và chất lượng công trình giaothông, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam và Thủ trưởng các cơ quan,đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các Thứ trưởng;
- Các Cục QLĐB I, II, III, IV;
- Sở GTVT các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Lưu: VT, KCHT (5).

BỘ TRƯỞNG




Đinh La Thăng

MỤC LỤC

MÃ HIỆU

NỘI DUNG

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

Phần I. KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ

1

Khối lượng công tác quản lý đường bộ

2

Khối lượng công tác bảo dưỡng thường xuyên đường bộ

3

Khối lượng công tác quản lý cầu đường bộ chiều dài ≤ 300 m

4

Khối lượng công tác bảo dưỡng thường xuyên cầu đường bộ chiều dài ≤ 300 m

Phần II. ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ

Chương I. QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ

QLD.10100

Tuần đường

QLD.10200

Đếm xe bằng thủ công

QLD.10300

Kiểm tra định kỳ, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ

QLD.10400

Trực bão lũ

QLD.10500

Đăng ký đường

QLD.10600

Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối

Chương II. BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BỘ

BDD.20100

Đắp phụ nền, lề đường

BDD.202100

Hót sụt nhỏ bằng thủ công

BDD.202200

Hót sụt nhỏ bằng máy

BDD.203100

Bạt lề đường bằng thủ công

BDD.203200

Bạt lề đường bằng máy

BDD.20400

Cắt cỏ bằng máy

BDD.20500

Phát quang cây cỏ bằng thủ công

BDD.206110

Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy

BDD.206120

Vét rãnh hở hình thang bằng máy

BDD.206210

Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công

BDD.206220

Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công

BDD.206230

Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công

BDD.20710

Vét rãnh kín bằng thủ công

BDD.20720

Vét rãnh kín bằng máy

BDD.20800

Sửa chữa rãnh xây gạch

BDD.20900

Sửa chữa rãnh xây đá

BDD.21000

Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga

BDD.21100

Thông cống, thanh thải dòng chảy

BDD.21200

Sửa chữa nứt tường đầu, tường cánh cống

BDD.21310

Vệ sinh mặt đường bằng thủ công

BDD.21320

Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác

BDD.21410

Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa một lớp)

BDD.21420

Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa hai lớp)

BDD.21500

Xử lý cao su sình lún

BDD.21610

Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn

BDD.21620

Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội

BDD.21630

Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu

BDD.21640

Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa

BDD.21700

Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa

BDD.21800

Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng

BDD.21900

Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng

BDD.22000

Sơn biển báo, cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép)

BDD.22100

Sơn cọc H, cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng)

BDD.22200

Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí,… (chất liệu cột bằng bê tông xi măng)

BDD.22300

Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí,…

BDD.22400

Nắn sửa cột Km

BDD.22500

Nắn chỉnh, tu sửa biển báo

BDD.22600

Thay thế, bổ sung cột biển báo

BDD.22700

Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí…

BDD.22800

Dán lại lớp phản quang biển, cột Km có dán phản quang

BDD.22900

Vệ sinh mặt biển phản quang

BDD.23000

Sơn dặm vạch kẻ đường

BDD.23100

Bổ sung đá mái ta luy

BDD.23200

Thay thế tấm bê tông mái taluy

BDD.23300

Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây

BDD.23400

Bảo dưỡng đảo giao thông

BDD.23500

Thay thế tôn lượn sóng

BDD.23600

Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng

BDD.23700

Thay thế trụ bê tông, ống thép dải phân cách mềm

BDD.23800

Sơn trụ bê tông, ống thép dải phân cách mềm

BDD.23900

Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói

BDD.24000

Thay thế tấm chống chói

BDD.24100

Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo

BDD.24200

Thay thế trụ dẻo

BDD.24300

Sơn bảo dưỡng rào chắn khung lưới thép

BDD.24400

Vệ sinh mắt phản quang

BDD.24500

Thay thế mắt phản quang

BDD.24600

Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang

BDD.24700

Bảo dưỡng đường cứu nạn

Chương III. QUẢN LÝ CẦU CÓ CHIỀU DÀI ≤ 300 m

QLC.10100

Kiểm tra cầu

QLC.10200

Đăng ký cầu

QLC.10300

Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão

QLC.10400

Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính

CHƯƠNG IV. BẢO DƯỠNG CẦU CÓ CHIỀU DÀI ≤ 300 m

BDC.20100

Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)

BDC.20200

Sơn lan can cầu bằng thép (chất liệu lan can bằng thép)

BDC.20300

Sơn lan can cầu bằng bê tông (chất liệu lan can bằng bê tông)

BDC.20400

Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu

BDC.20500

Bôi mỡ gối cầu thép

BDC.20600

Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước

BDC.20700

Thay thế ống thoát nước

BDC.20800

Bảo dưỡng khe co dãn thép

BDC.20900

Vệ sinh khe co dãn cầu

BDC.21000

Vệ sinh mố cầu

BDC.21100

Vệ sinh trụ cầu

BDC.21210

Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn

BDC.21220

Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội

BDC.21300

Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp của cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép – bê tông cốt thép

BDC.21400

Vệ sinh nút liên kết dầm - giàn của cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép – bê tông cốt thép

BDC.21500

Sơn lẻ tẻ cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép – bê tông cốt thép

BDC.21600

Kiểm tra, bắt xiết bu lông cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép – bê tông cốt thép

BDC.21700

Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)

BDC.21800

Bảo dưỡng công trình phòng hộ (kè hướng dòng)

BDC.21900

Thanh thải dòng chảy dưới cầu

BDC.22000

Vệ sinh lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép mạ chống gỉ)

BDVC.30000

Vận chuyển đất, bùn, rác bằng ô tô tự đổ

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

ĐỊNHMỨC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ

Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ là cácthao tác kỹ thuật được tiến hành thường xuyên và các hoạt động quản lý cần thiếtnhằm phòng ngừa và khắc phục kịp thời những hư hỏng nhỏ trên đường và các côngtrình trên đường. Bảo dưỡng thường xuyên để hạn chế tối đa sự phát triển từ hưhỏng nhỏ thành các hư hỏng lớn. Các công việc này được tiến hành thường xuyênliên tục, hàng ngày, trong suốt cả năm trên toàn bộ tuyến đường, để đảm bảogiao thông vận tải đường bộ được an toàn, thông suốt và êm thuận.

Công tác bảo dưỡng thường xuyên gồm côngtác quản lý đường bộ, cầu đường bộ, công tác bảo dưỡng đường bộ, cầu đường bộ.

Công tác quản lý bao gồm các hạng mục côngviệc như tuần đường, đếm xe, kiểm tra định kỳ và đột xuất, trực bão lũ, đăng kýcầu đường, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, quản lý hành lang,kiểm tra cầu...

Công tác bảo dưỡng gồm các hạng mục côngviệc như đắp phụ nền, lề đường, hót sụt nhỏ, bạt lề đường, thông cống thanh thảidòng chảy, sơn biển báo, vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi, bong tróc mặtđường, sửa chữa cao su sình lún, vệ sinh mố, trụ cầu...

1. Nội dung định mức bảodưỡng thường xuyên đường bộ

Định mức bảo dưỡng thườngxuyên đường bộ bao gồm:

- Mức hao phí vật liệu: Là số lượng vật liệuchính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ cho việc thực hiện vàhoàn thành khối lượng công tác bảo dưỡng. Mức hao phí vật liệu phụ được tính bằngtỉ lệ % trên chi phí vật liệu chính. Mức hao phí vật liệu trong Định mức này đãbao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thực hiện bảo dưỡng.

- Mức hao phí lao động: Là số ngày công lao độngcủa công nhân trực tiếp thực hiện khối lượng công tác bảo dưỡng (bao gồm cảcông nhân phụ). Số lượng ngày công đã bao gồm cả lao động chính, phụ kể cả côngtác chuẩn bị, kết thúc, thu dọn hiện trường. Cấp bậc công nhân trong định mứclà cấp bậc bình quân của các công nhân tham gia thực hiện một đơn vị công tác bảodưỡng.

- Mức hao phí máy thicông: Làsố ca sử dụng máy và thiết bị thi công trực tiếp phục vụ để hoàn thành công tácbảo dưỡng.

2. Kết cấu định mức bảodưỡng thường xuyên đường bộ

Định mức bảo dưỡng thườngxuyên đường bộ được trình bày theo nhóm, loại công tác bảo dưỡng và được mã hóathống nhất. Mỗi loại định mức được trình bày tóm tắt Nội dung công việc, đơn vịvà bảng giá trị.

Tập định mức bảo dưỡngthường xuyên đường bộ bao gồm 2 phần:

Phần I. Khối lượng côngtác quản lý bảo dưỡng thường xuyên đường bộ

Phần II. Định mức bảo dưỡngthường xuyên đường bộ, gồm 4 Chương:

Chương I: Quản lý đường bộ

Chương II: Bảo dưỡng thườngxuyên đường bộ

Chương III: Quản lý cầucó chiều dài ≤300 m

Chương IV: Bảo dưỡng cầucó chiều dài ≤ 300 m

3. Hướng dẫn áp dụng

Định mức bảo dưỡng thườngxuyên đường bộ bao gồm định ngạch khối lượng và định mức chi tiết cho từng hạngmục công tác bảo dưỡng thường xuyên đường bộ.

Định mức làm cơ sở để lậpđơn giá, dự toán chi phí bảo dưỡng thường xuyên đường bộ phải thực hiện trongnăm, xây dựng kế hoạch quản lý vốn theo quy định.

Định mức đối với các hạngmục công tác quản lý bảo dưỡng trong tập định mức này chưa bao gồm công tácđưa, đón công nhân đến công trường, công tác vận chuyển vật liệu, thiết bị đếncông trường. Đối với công tác vận chuyển vật liệu, bùn, đất, rác thải đi đổ đượclập thành định mức riêng trong tập định mức này.

Khối lượng công tác bảodưỡng thường xuyên đường bộ là giới hạn tối đa để lập dự toán.

Quá trình sử dụng định mức,nếu công việc có trong định mức nhưng thực tế không làm thì không đưa vào dựtoán, nếu công việc không có trong định mức nhưng thực tế phải làm thì vận dụngđịnh mức tương tự để đưa vào dự toán. Trường hợp khối lượng (định ngạch) hoặchao phí trong định mức này không phù hợp hoặc chưa có định mức tương tự, chủ đầutư, cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền tổ chức xác định và hiệu chỉnh chophù hợp với thực tế.

Định mức này chưa bao gồmkhối lượng (định ngạch) sơn vạch kẻ đường (2 – 3 năm sơn lại một lần như theoTiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07: 2013/TCĐBVN ), chỉbao gồm hạng mục sơn dặm do tai nạn giao thông, phanh xe…; định mức chưa bao gồmhạng mục bảo dưỡng hộ lan cáp.

Định mức bảo dưỡng thườngxuyên đường bộ này được áp dụng thống nhất trong cả nước cho công tác bảo dưỡngthường xuyên hệ thống quốc lộ. Đối với các tuyến đường địa phương (đường đô thị,đường tỉnh, đường huyện, đường xã) có thể nghiên cứu vận dụng toàn bộ hoặc từngphần tùy theo tình hình thực tế bảo dưỡng thường xuyên đường bộ tại địa phương.

Phần I

KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC
BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ

1. Khối lượng công tác quảnlý đường bộ

STT

Mã hiệu

Hạng mục

Định ngạch

1

QLD.10100

Tuần đường

Xác định theo tần suất kiểm tra 365 ngày/năm

2

QLD.10200

Đếm xe

Xác định theo tần suất đếm 1 lần / tháng / trạm đếm hoặc theo yêu cầu thực tế

3

QLD.10300

Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ

Xác định theo tần suất kiểm tra 14 lần/năm hoặc theo yêu cầu thực tế

4

QLD.10400

Trực bão lũ

Xác định theo 40 km/năm (số km Hạt quản lý trung bình)

5

QLD.10500

Đăng ký đường

Xác định theo tần suất 10-15 năm đăng ký 1 lần

6

QLD.10600

Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối

Xác định theo 1 km/năm


2. Khối lượng công tác bảodưỡng thường xuyên đường bộ

STT

Mã hiệu

Hạng mục

Đơn vị

Mặt đường bê tông nhựa

Mặt đường đá dăm nhựa

Mặt đường bê tông xi măng

Đồng bằng

Trung du

Miền núi

Đồng bằng

Trung du

Miền núi

Đồng bằng

Trung du

Miền núi

1

BDD.20100

Đắp phụ nền, lề đường

m3/km/năm

20

30

40

20

30

40

20

30

40

2

BDD.202000

Hót sụt nhỏ

m3/km/năm

30

40

30

40

30

40

3

BDD.203000

Bạt lề đường

lần/năm

1

1

1

1

1

1

1

1

1

4

BDD.20400

Cắt cỏ

lần/năm

6

6

6

6

6

6

6

6

6

Hoặc theo yêu cầu thực tế

5

BDD.20500

Phát quang cây cỏ

lần/năm

2

2

2

2

2

2

2

2

2

Hoặc theo yêu cầu thực tế

6

BDD.206000

Vét rãnh hở

lần/năm

2

2

2

2

2

2

2

2

2

Hoặc theo yêu cầu thực tế

7

BDD.20700

Vét rãnh kín

lần/năm

1

1

1

1

1

1

1

1

1

8

BDD.20800

Sửa chữa rãnh xây gạch

% tổng diện tích rãnh

1% hoặc xác định theo thực tế

9

BDD.20900

Sửa chữa rãnh xây đá

% tổng diện tích rãnh

1% hoặc xác định theo thực tế

10

BDD.21000

Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga

% tổng chiều dài rãnh

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

11

BDD.21100

Thông cống, thanh thải dòng chảy

lần/năm

2

2

2

2

2

2

2

2

2

12

BDD.21200

Sửa chữa nứt tường đầu, tường cánh cống

- Xác định theo thực tế

13

BDD.21300

Vệ sinh mặt đường

lần/tháng

Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật BDTX đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN

14

BDD.21400

Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (1 lớp; 2 lớp)

m2/km/năm

150

150

100

250

250

200

15

BDD.21500

Xử lý cao su, sình lún

m2/km/năm

7

7

7

45

42

35

16

BDD.21600

Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường

m2/km/năm

40

30

30

100

130

150

17

BDD.21700

Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa

- Xác định theo thực tế

18

BDD.21800

Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng

m dài /km/năm

20

20

20

19

BDD.21900

Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng

m dài/km/năm

10

10

10

20

BDD.22000

Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép)

% tổng diện tích

30

30

30

30

30

30

30

30

30

21

BDD.22100

Sơn cọc H, cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng)

% tổng diện tích

50

50

50

50

50

50

50

50

50

22

BDD.22200

Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng)

% tổng diện tích

50

50

50

50

50

50

50

50

50

23

BDD.22300

Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí …

% tổng số cọc

5

5

5

5

5

5

5

5

5

24

BDD.22400

Nắn sửa cột Km

% tổng số cột Km

2

2

2

2

2

2

2

2

2

25

BDD.22500

Nắn chỉnh, tu sửa biển báo

% tổng số biển báo

2

2

2

2

2

2

2

2

2

26

BDD.22600

Thay thế, bổ sung cột biển báo, cột biển báo

% tổng số biển báo, cột biển báo

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

27

BDD.22700

Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí…

% tổng số cọc

3

3

4

3

3

4

3

3

4

28

BDD.22800

Dán lại lớp phản quang biển báo

% tổng diện tích

10

10

10

10

10

10

10

10

10

29

BDD.22900

Vệ sinh mặt biển phản quang

lần/năm

2

2

2

2

2

2

2

2

2

30

BDD.23000

Sơn dặm vạch kẻ đường

m2/km/năm

20

20

10

20

20

10

20

20

10

31

BDD.23100

Bổ sung đá mái ta luy

% tổng khối lượng theo thể tích (m3)

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

32

BDD.23200

Thay thế tấm bê tông mái ta luy

% tổng số tấm

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

33

BDD.23300

Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây

% tổng khối lượng theo thể tích (m3)

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

34

BDD.23400

Bảo dưỡng đảo giao thông

Xác định thực tế theo đảo

35

BDD.23500

Thay thế tôn lượn sóng

% tổng chiều dài hoặc tổng số tấm

1

1

1

1

1

1

1

1

1

36

BDD.23600

Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng

lần/năm

2

2

2

2

2

2

2

2

2

37

BDD.23700

Thay thế trụ bê tông, ống thép dải phân cách mềm

% tổng số trụ (hoặc % tổng số m)

1

1

1

1

1

1

1

1

1

38

BDD.23800

Sơn trụ bê tông, ống thép dải phân cách mềm

% tổng diện tích

30

30

30

30

30

30

30

30

30

39

BDD.23900

Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói

lần/năm

1

1

1

1

1

1

1

1

1

40

BDD.24000

Thay thế tấm chống chói

% tổng số tấm

1

1

1

1

1

1

1

1

1

41

BDD.24100

Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo

lần/năm

4

4

4

4

4

4

4

4

4

42

BDD.24200

Thay thế trụ dẻo

% tổng số trụ

1

1

1

1

1

1

1

1

1

43

BDD.24300

Sơn bảo dưỡng rào chắn khung lưới thép

% tổng diện tích

30

30

30

30

30

30

30

30

30

44

BDD.24400

Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi

lần/năm

4

4

4

4

4

4

4

4

4

45

BDD.24500

Thay thế mắt phản quang

% tổng số mắt phản quang

1

1

1

1

1

1

1

1

1

46

BDD.24600

Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang

% tổng số lượng đinh

5

5

5

5

5

5

5

5

5

47

BDD.24700

Bảo dưỡng đường cứu nạn

lần /năm/ 1 đường cứu nạn

1

1

1

1

1

1

1

1

1


Khối lượngcông tác bảo dưỡng đường bộ có Mã hiệu BDD.21400, BDD.21500, BDD.21600,BDD.21800, BDD.21900 là khối lượng tính cho đường cấp III (phần mặt đường dànhcho xe cơ giới rộng 7m) và đường mới đưa vào sử dụng. Đối với đường cấp khác,căn cứ theo bề rộng phần mặt đường dành cho xe cơ giới và thời gian khai thác,lấy hệ số điều chỉnh tại các bảng sau:

Bảng 1. Hệ số điều chỉnh theo bề rộng mặt đường

TT

Loại mặt đường

Mặt đường tính toán trong định mức

Mặt đường cần điều chỉnh

Bề rộng (m)

Hệ số

Bề rộng (m)

Hệ số

1

Bê tông nhựa

7

1

6

0,97

2

Bê tông xi măng

7

1

6

0,98

3

Đá dăm nhựa

7

1

6

0,92

Ghichú: đối với các loại mặt đường có bề rộng phần xe cơ giới khác, dùng phươngpháp nội hoặc ngoại suy.

Bảng 2. Hệ số điều chỉnh theo thời gian khai thác công trình

(Tínhtừ lần đại tu gần nhất)

TT

Loại mặt đường

1-3 năm

4-6 năm

7-9 năm

Trên 9 năm

Tốt

Vừa

Xấu

Rất xấu

1

Bê tông nhựa 2 lớp

0,55-0,63

0,67-0,75

0,80-0,88

1,0

2

Bê tông nhựa 1 lớp

0,57-0,69

0,75-0,88

0,94-1,06

1,2

3

Bê tông xi măng

0,53-0,58

0,60-0,65

0,68-0,73

0,8

4

Đá dăm nhựa

0,58-0,72

0,79-0,93

1,00-1,14

1,3

Bảng 3. Hệ số tính đến lưu lượng xe

Mã hiệu

Tuyến đường có lưu lượng xe thiết kế
(xe/ngày đêm)

Hệ số

Hệ số tính toán khi lưu lượng tăng thêm

1

2

3

4

5

Lớn hơn 5000

5000

2000

500

100

1

1

1

1

1

1

1 + 0,008 x n/10

1 + 0,007 x n/10

1 + 0,005 x n/10

1 + 0,017 x n/10

Ghichú:Lưu lượng xe/ngày đêm tính theo đầu xe đếm được đã quy đổi; n là lưu lượngxe tăng so với lưu lượng thiết kế ban đầu của đoạn đường cần tính.

3. Khốilượng công tác quản lý cầu có chiều dài ≤ 300 m

STT

Mã hiệu

Hạng mục

Đơn vị

Định ngạch

1

QLC.10100

Kiểm tra cầu

lần/cầu/tháng

1

2

QLC.10200

Đăng ký cầu

năm/cầu/lần

 10~15

3

QLC.10300

Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão

lần/cầu/năm

2

4

QLC.10400

Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ

cầu/năm

Xác định theo cầu

4. Khốilượng công tác bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài ≤ 300 m

STT

Mã hiệu

Hạng mục

Đơn vị

Định ngạch

1

BDC.20100

Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông

% tổng chiều dài lan can

1

2

BDC.20200

Sơn lan can cầu bằng thép

% diện tích lan can

30%

BDC.20300

Sơn lan can cầu bằng bê tông

% diện tích lan can

50%

3

BDC.20400

Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu

m3/cầu/năm

0,4

4

BDC.20500

Bôi mỡ gối cầu thép

lần/năm

2

5

BDC.20600

Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước

lần/năm

6

6

BDC.20700

Thay thế ống thoát nước

% tổng chiều dài ống

1

7

BDC.20800

Bảo dưỡng khe co dãn thép

% tổng chiều dài khe co dãn

0,5

8

BDC.20900

Vệ sinh khe co dãn cầu

lần/năm

4

9

BDC.21000

Vệ sinh mố cầu

lần/năm

4

10

BDC.21100

Vệ sinh trụ cầu

lần/năm

1

11

BDC.21200

Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu

% tổng diện tích mặt cầu

3

13

BDC.21300

Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp của cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép – bê tông cốt thép

lần/năm

2

14

BDC.21400

Vệ sinh nút liên kết dầm-dàn của cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép – bê tông cốt thép

lần/năm

2

15

BDC.21500

Sơn lẻ tẻ cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép – bê tông cốt thép

 m2/m dài cầu/năm

 Dàn thép: 0,3

 Liên hợp: 0,1

16

BDC.21600

Kiểm tra, bắt xiết bu lông cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép – bê tông cốt thép

lần/năm

1

17

BDC.21700

Phát quang cây cỏ

lần/năm

4

18

BDC.21800

Bảo dưỡng công trình phòng hộ (kè hướng dòng)

Theo thực tế

19

BDC.21900

Thanh thải dòng chảy dưới cầu

Theo thực tế

20

BDC.22000

Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống gỉ

lần/năm

2

Phần II

ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ

Chương I

QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ

QLD.10100 Tuần đường

Thành phầncông việc:

- Theo dõitổ chức giao thông, tai nạn giao thông, tình trạng công trình đường bộ; phát hiệnkịp thời hư hỏng hoặc các hành vi xâm phạm công trình đường bộ, các hành vi lấnchiếm, sử dụng trái phép đất của đường bộ, hành lang an toàn đường bộ; xử lýcác trường hợp hư hỏng nhỏ không cần vật tư thiết bị (cọc tiêu, biển báo bịxiêu vẹo; bu lông bị lỏng, tuột; đá lăn, cây đổ, vật liệu rơi vãi trên đường,nước tràn qua đường khi mưa hoặc các hư hỏng tương tự khác) hoặc báo cáo cấp cóthẩm quyền xử lý;

- Cập nhậtdữ liệu trên máy vi tính, xác định điểm đen TNGT.

Đơn vị tính: 1 km/năm

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường cấp I, II

Đường cấp III

Đường cấp IV, V, VI

Trong đô thị

Ngoài đô thị

Miền núi

Đồng bằng, Trung du

QLD.101

Tuần đường

Vật liệu

Xăng

lít

10,494

10,038

9,581

9,581

9,125

Nhân công

Bậc thợ 5/7

công

16,222

13,273

11,231

11,231

8,588

10

20

30

40

50

QLD.10200 Đếm xe bằng thủcông

Thành phầncông việc:

- Chuẩn bịdụng cụ, thiết bị;

- Đếm xe 2chiều trên 1 mặt cắt ngang của đường.

Đơn vị tính: 1 lần/trạm đếm

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trạm chính

Trạm phụ

Đường cấp I-II

Đường cấp III-IV

Đường cấp V-VI

Đường cấp I-II

Đường cấp III-IV

Đường cấp V-VI

QLD.102

Đếm xe bằng thủ công

Vật liệu

Giấy A4

tờ

70

56

42

40

32

24

Bút

cái

7

5

3

7

5

3

Nhân công

Bậc thợ 3/7

công

42

28

14

28

20

10

10

20

30

40

50

60

Ghi chú: Khi thực hiện đếm xe bằngmáy thì không áp dụng định mức trên.

QLD.10300Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ

Thành phầncông việc:

- Kiểm trahiện trường: nền, mặt, thoát nước (cống, rãnh), báo hiệu, tình trạng cầu, côngtrình (kè, ngầm, tường chắn,…); cập nhật vào hồ sơ quản lý, báo cáo.

Đơn vị tính: 1 km/1 lần

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường cấp I, II

Đường cấp III

Đường cấp IV, V, VI

Miền núi

Đồng bằng, Trung du

QLD.103

Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ

Vật liệu

Xăng

lít

0,029

0,028

0,029

0,025

Nhân công

Bậc thợ 4/7

công

0,075

0,05

0,045

0,037

10

20

30

40

QLD10400 Trực bão lũ

Thành phầncông việc:

- Trực đảmbảo xử lý các tình huống đột xuất trong mưa bão, lũ lụt.

Đơn vị tính: 40 km/năm

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

QLD.104

Trực bão lũ

Nhân công

Bậc thợ 3,7/7

công

160

10

QLD.10500 Đăng ký đường

Thành phầncông việc:

- Hoàn thiệnhồ sơ đăng ký đường để xác định tình trạng kỹ thuật vốn có lúc ban đầu và sựthay đổi các yếu tố kỹ thuật trong quá trình khai thác.

Đơn vị tính: 10 km

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

QLD.105

Đăng ký đường

Vật liệu

Bình đồ duỗi thẳng (khổ A0, tỷ lệ 1/2000)

tờ

5

Sổ ghi chép A4 (36 trang)

quyển

1

Bút

cái

1

Nhân công

Bậc thợ 4/7

công

5,63

10

QLD.10600 Quản lý hànhlang an toàn đường bộ và đấu nối

Thành phầncông việc:

- Lập, cậpnhật hồ sơ quản lý hành lang đường bộ.

Đơn vị tính: 1 km/năm

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đồng bằng

Trung du

Miền núi

QLD.106

Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối

Nhân công

Bậc thợ 4/7

công

2

1,5

1

10

20

30

Ghichú: Đối với công tác phối hợp với Cục Quản lý đường bộ, Sở Giao thông vận tải,chính quyền địa phương thực hiện những biện pháp ngăn chặn những hành vi vi phạmhành lang an toàn đường bộ cần thiết phải cung cấp nhân lực, xe máy phục vụchính quyền địa phương tổ chức cưỡng chế hành vi vi phạm thực hiện lập dự toántheo từng vụ việc cụ thể.

Chương II

BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BỘ

BDD.20100 Đắp phụ nền, lềđường

Thành phầncông việc:

- Chuẩn bịdụng cụ, vật liệu;

- Đảm bảoan toàn giao thông;

- Dãy cỏ,cuốc sửa khuôn;

- San đất,đầm chặt từng lớp theo quy định, vận chuyển trong phạm vi 100 m;

- Vỗ mái taluy.

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.201

Đắp phụ nền, lề đường

Vật liệu

Đất cấp phối

m3

1,425

Nhân công

Bậc thợ 3,5/7

công

1,78

Máy thi công

Đầm cóc

ca

0,05

10

BDD.202000 Hót sụt nhỏ

BDD.202100 Hót sụt nhỏ bằngthủ công

Thành phầncông việc:

- Chuẩn bịdụng cụ, phạm vi 30 m;

- Đảm bảo antoàn giao thông;

- Đào xúclên phương tiện vận chuyển;

- Sửa lại nền,lề đường, rãnh thoát nước.

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.2021

Đào hót đất sụt bằng thủ công

Nhân công

công

0,45

Bậc thợ 3,5/7

10

BDD.202200 Hót sụt nhỏ bằngmáy

Thành phầncông việc:

- Chuẩn bịdụng cụ, phương tiện, phạm vi 30 m;

- Đảm bảoan toàn giao thông;

- Đào xúclên phương tiện vận chuyển;

- Sửa lại nền,lề đường, rãnh thoát nước.

Đơn vị tính: 5m3

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.2022

Hót sụt nhỏ bằng máy

Nhân công

Bậc thợ 3,5/7

công

0,250

Máy thi công

Máy xúc đào liên hợp gầu 0,4 m3

ca

0,054

10

BDD.203000 Bạt lề đường

BDD.203100 Bạt lề đường bằngthủ công

Thành phầncông việc:

- Chuẩn bịdụng cụ;

- Đảm bảoan toàn giao thông;

- Bạt lề đườngđảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển trong phạm vi 100m, xúc lên phương tiện vậnchuyển.

Đơn vị: 100 m dài

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.2031

Bạt lề đường bằng thủ công

Nhân công

Bậc thợ 3,5/7

công

1,8

10

BDD.203200Bạt lề đường bằng máy

Thành phầncông việc:

- Chuẩn bịthiết bị;

- Đảm bảoan toàn giao thông;

- Máy san bạtlề đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100 m dài

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.2032

Bạt lề đường bằng máy

Máy thi công

Máy san 110 CV

ca

0,003

10

Ghichú: Định mức trên chưa bao gồm công tác vận chuyển đi đổ. Định mức áp dụngcho đoạn có chiều dài bạt liên tục trên 100m; các đoạn có chiều dài bạt liên tụcnhỏ hơn (hoặc bằng) 100 m thì áp dụng hệ số điều chỉnh 1,05 – 1,1.

BDD.20400 Cắt cỏ bằng máy

Thành phầncông việc:

- Chuẩn bịdụng cụ;

- Cắt cỏ đảmbảo yêu cầu kỹ thuật;

- Thu gom,xúc lên phương tiện vận chuyển.

Đơn vị tính: 1 km/1 lần

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Đồng bằng

Trung du

Miền núi

BDD.204

Cắt cỏ bằng máy

Vật liệu

Lưỡi cắt

Máy thi công

lưỡi

0,2

0,15

0,2

Máy cắt cỏ 300 W

ca

0,9

1,05

1,2

10

20

30

BDD.20500Phát quang cây cỏ bằng thủ công

Thành phầncông việc:

- Chuẩn bịdụng cụ;

- Phát câyven đường bằng thủ công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;

- Thu gom,xúc lên phương tiện vận chuyển.

Đơn vị: 1 km/1 lần

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Trung du

Miền núi

BDD.205

Phát quang cây cỏ bằng thủ công

Nhân công

công

8,8

11

Bậc thợ 3/7

10

20

Ghichú: Định mức trên áp dụng với đường đi qua khu vực vùng núi và trung du (cótaluy dương, cây cối rậm rạp), với đường đi qua khu vực đồi thấp, đồng bằng ápdụng hệ số chiết giảm 0,4-0,6 so với khu vực trung du; đường qua đô thị (có vỉahè, hai bên là nhà dân đông đúc) không có công tác này.

BDD.206000 Vét rãnh hở

BDD.206100 Vét rãnh hở bằngmáy

Thành phầncông việc:

- Chuẩn bịdụng cụ, thiết bị;

- Đảm bảoan toàn giao thông;

- Vét bùn đấttrong lòng rãnh, xúc đổ lên phương tiện vận chuyển.

BDD.206110 Vét rãnh hở hình chữnhật bằng máy

Đơn vị tính: 10 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Rãnh chữ nhật

Lòng rãnh 80cm

Lòng rãnh 60cm

BDD.20611

Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy

Nhân công

Bậc thợ 3,5/7

công

0,048

0,036

Máy thi công

Máy đào ≤0,4m3

ca

0,045

0,033

1

2

BDD.206120 Vét rãnh hở hìnhthang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)

Đơn vị tính: 10 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.20612

Vét rãnh hở hình thang bằng máy

Nhân công

Bậc thợ 3,5/7

công

0,030

Máy thi công

Máy đào ≤0,4m3

ca

0,028

1

BDD.206200 Vét rãnh hở bằngthủ công

BDD.206210. Vét rãnh hở hình tamgiác bằng thủ công

Đơn vị tính: 10 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.20621

Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4 m, sâu 0,2 m)

Nhân công

Bậc thợ 3,5/7

công

0,281

1

DD.206220 Vét rãnh hở hình chữnhật bằng thủ công

Đơnvị tính: 10 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Lòng rãnh 80cm

Lòng rãnh 60cm

Chiều sâu 0,1m

Chiều sâu 0,1m

BDD.20622

Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công

Nhân công

Bậc thợ 3,5/7

công

0,337

0,253

1

2

BDD.206230 Vét rãnh hở hìnhthang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40 cm)

Đơn vị tính: 10 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.20623

Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công

Nhân công

Bậc thợ 3,5/7

công

0,298

1

BDD.20700 Vét rãnh kín

BDD.20710Vét rãnh kín bằng thủ công

Thành phầncông việc:

- Chuẩn bịdụng cụ;

- Đảm bảoan toàn giao thông;

- Tháo nắprãnh, vét bùn đất trong lòng rãnh, xúc lên phương tiện vận chuyển, phạm vi 100m;

- Đậy nắprãnh, hoàn thiện, dọn dẹp công trường.

Đơn vị tính: 10m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Lòng rãnh 80cm

Lòng rãnh 60cm

BDD.2071

Vét rãnh kín bằng thủ công

Nhân công

Bậc thợ 3,5/7

công

0,474

0,361

1

2

BDD.20720Vét rãnh kín bằng máy

Thành phầncông việc:

- Chuẩn bịdụng cụ, máy;

- Đảm bảoan toàn giao thông;

- Tháo nắprãnh, vét bùn đất trong lòng rãnh, xúc lên phương tiện vận chuyển, phạm vi 100m;

- Đậy nắprãnh, hoàn thiện, dọn dẹp công trường.

Đơn vị tính: 10m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Lòng rãnh 80cm

Lòng rãnh 60cm

BDD.2072

Vét rãnh kín bằng máy

Nhân công

Bậc thợ 3,5/7

công

0,064

0,04

Máy thi công

Máy đào ≤ 0,4m3

ca

0,045

0,033

1

2

Ghichú: Đối với các rãnh có kích thước khác, định mức được tính trên cơ sở nộisuy, ngoại suy theo diện tích mặt cắt ngang của rãnh có cùng dạng thiết kế.

BDD.20800 Sửa chữa rãnhxây gạch

Thành phầncông việc:

- Chuẩn bịdụng cụ, vật liệu;

- Đảm bảoan toàn giao thông;

- Phá dỡ,xúc lên phương tiện vận chuyển;

- Trộn vữa,xây lát đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Rãnh xây tường đơn

Rãnh xây tường đôi

BDD.208

Sửa chữa rãnh xây gạch

Vật liệu

Gạch chỉ (105x220x60) cm

viên

68

136

Vữa xi măng M100

m3

0,05

0,115

Nhân công

Bậc thợ 3,7/7

công

0,043

0,099

10

20

BDD.20900 Sửa chữa rãnh xâyđá

Thành phầncông việc:

- Chuẩn bịdụng cụ, vật liệu;

- Đảm bảoan toàn giao thông;

- Phá dỡ,xúc lên phương tiện vận chuyển;

- Trộn vữa,xây lát đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.209

Sửa chữa rãnh xây đá

Vật liệu

Đá hộc

m3

0,315

Đá dăm

m3

0,015

Vữa xi măng M100

m3

0,11

Nhân công

Bậc thợ 3,7/7

công

0,513

10

BDD.21000. Bổ sung nắprãnh bê tông, nắp hố ga

Thành phầncông việc:

- Chuẩn bịdụng cụ, vật liệu;

- Đảm bảoan toàn giao thông;

- Tháo nắptấm bị hư hỏng, đưa lên phương tiện vận chuyển;

- Lắp đặt tấmmới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;

- Hoàn thiện,vệ sinh sạch sẽ.

Đơn vị tính: 1 nắp tấm

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Nắp rãnh bê tông

Nắp hố ga

BDD.210

Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga

Vật liệu

Nắp rãnh bê tông, hố ga

nắp tấm

1

1

Vữa xi măng M75

m3

0,003

0,005

Nhân công

Bậc thợ 3/7

công

0,14

0,214

10

20

BDD.21100. Thông cống,thanh thải dòng chảy

Thành phầncông việc:

- Chuẩn bịdụng cụ;

- Đảm bảoan toàn giao thông;

- Nạo vét đấtbùn trong lòng cống;

- Vận chuyểnđến nơi quy định, phạm vi 30m;

- Thu dọnhiện trường.

Đơn vị tính: m dài cống

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Ø ≥ 1m

Ø ≤ 1m

BDD.211

Thông cống, thanh thải dòng chảy

Nhân công

Bậc thợ 3/7

công

0,196

0,167

10

20

BDD.21200 Sửa chữa nứt tườngđầu, tường cánh cống

Thành phầncông việc:

- Chuẩn bịdụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 30m;

- Đục theovết nứt, vệ sinh sạch sẽ, trám các nứt vỡ tường đầu, tường cánh cống đảm bảoyêu cầu kỹ thuật;

- Thu dọnhiện trường.

Đơn vị tính: 10m dài vết nứt

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.212

Sửa chữa nứt tường đầu, tường cánh cống

Vật liệu

Vữa xi măng M100

m3

0,0082

Vật liệu khác

%

0,5

Nhân công

Bậc thợ 4/7

công

0,11

10

BDD.21300 Vệ sinh mặt đường

BDD.21310 Vệ sinh mặt đườngbằng thủ công

Thành phầncông việc:

- Chuẩn bịdụng cụ;

- Đảm bảoan toàn giao thông;

- Quét dọnmặt đường, xúc lên phương tiện vận chuyển.

Đơn vị tính: lần/km

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Đường cấp I-II

Đường cấp III-VI

BDD.2131

Vệ sinh mặt đường bằng thủ công

Vật liệu

Chổi quét

Nhân công

chiếc

0,2

0,1

Bậc thợ 3,5/7

công

7,50

3,75

1

2

BDD.21320 Vệ sinh mặt đườngbằng xe quét rác

Thành phầncông việc:

- Xe quétđường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: ca/lần/km

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Đường cấp I-II

Đường cấp III-VI

BDD.2132

Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác

Máy thi công

Xe quét rác

ca

0,08

0,04

1

2

BDD.21400Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc

BDD.21410Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa một lớp)

Thành phầncông việc:

- Chuẩn bịdụng cụ, vật liệu, máy, vận chuyển trong phạm vi 100 m;

- Đảm bảoan toàn giao thông;

- Vệ sinh sạchsẽ mặt đường;

- Láng nhựađảm bảo yêu cầu kỹ thuật; dọn dẹp, hoàn thiện.

Đơn vị tính: 10 m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Láng nhựa một lớp

Nhựa 0,7 kg/m2

Nhựa 0,9 kg/m2

Tưới nhựa bằng thủ công

Tưới nhựa bằng máy

Tưới nhựa bằng thủ công

Tưới nhựa bằng máy

BDD.2141

Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp)

Vật liệu

Đá mạt 0,015 ÷1mm

(hoặc cát)

m3

0,055

0,055

0,073

0,073

Nhựa đường

kg

7,63

7,63

9,63

9,63

Nhân công

Bậc thợ 4/7

công

0,12

0,08

0,14

0,1

Máy thi công

Xe tưới nhựa

ca

0,005

0,0066

Lu 8T

ca

0,021

0,021

0,021

0,021

Nồi nấu nhựa

ca

0,02

0,025

Máy khác

%

5

5

5

5

1

2

3

4

Đơn vị tính: 10 m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Láng nhựa một lớp

Nhựa 1,1 kg/m2

Nhựa 1,5 kg/m2

Tưới nhựa bằng thủ công

Tưới nhựa bằng máy

Tưới nhựa bằng thủ công

Tưới nhựa bằng máy

BDD.2141

Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc

(một lớp)

Vật liệu

Đá mạt 0,015 ÷1mm

(hoặc cát)

m3

0,103

0,103

0,166

0,166

Nhựa đường

kg

11,77

11,77

16,05

16,05

Nhân công

Bậc thợ 4/7

công

0,2

0,12

0,27

0,162

Máy thi công

Xe tưới nhựa

ca

0,008

0,01

Lu 8T

ca

0,021

0,021

0,021

0,021

Nồi nấu nhựa

ca

0,03

0,04

Máy khác

%

5

5

5

5

5

6

7

8

BDD.21420Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa hai lớp)

Thành phầncông việc:

- Chuẩn bịdụng cụ, vật liệu, máy, vận chuyển trong phạm vi 100 m;

- Đảm bảoan toàn giao thông;

- Vệ sinh sạchsẽ mặt đường;

- Láng nhựađảm bảo yêu cầu kỹ thuật; dọn dẹp, hoàn thiện.

Đơn vị tính: 10 m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Láng nhựa hai lớp

Nhựa 2,5kg/m2

Nhựa 3kg/m2

Tưới nhựa bằng thủ công

Tưới nhựa bằng máy

Tưới nhựa bằng thủ công

Tưới nhựa

bằng máy

BDD.2142

Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc

(hai lớp)

Vật liệu

Đá 1x2

m3

0,15

0,15

0,15

0,15

Đá mạt 0,015 ÷1mm

m3

0,15

0,15

0,17

0,17

Nhựa đường

kg

26,75

26,75

32,1

32,1

Nhân công

Bậc thợ 4/7

công

0,38

0,228

0,46

0,276

Máy thi công

Xe tưới nhựa

ca

0,013

0,015

Lu 8T

ca

0,03

0,03

0,03

0,03

Nồi nấu nhựa

ca

0,05

0,06

Máy khác

%

5

5

5

5

1

2

3

4

BDD.21500 Xử lý cao su,sình lún

Thành phầncông việc:

- Chuẩn bịdụng cụ, vật liệu;

- Đảm bảoan toàn giao thông;

- Đào bỏ phầnmặt, móng, nền đường đến hết phạm vi hư hỏng;

- Đắp nềnđường bằng vật liệu chọn lọc, đầm nén đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;

- Rải lớpmóng và lớp mặt, đầm nén đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;

- Thu dọncông trường.

Đơn vị: 10 m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường đã lèn ép

4 cm

5 cm

6 cm

7 cm

BDD.215

Xử lý cao su sình lún

Vật liệu

Đất cấp phối tự nhiên theo các chiều dày đã lèn ép là 20cm, 30cm, 40cm, 50cm

m3

2,9

4,35

5,8

7,25

Cấp phối đá dăm (dày 40 cm) 0,075mm - 50 mm

m3

5,680

5,680

5,680

5,680

Nhựa đường đặc

kg

8,113

8,126

8,138

8,150

Dầu hỏa

lít

4,774

4,782

4,789

4,796

Củi

kg

38,124

38,124

38,124

38,124

Bê tông nhựa nóng hạt trung

tấn

0,949

1,187

1,424

1,662

Lưỡi cắt

lưỡi

0,049

0,049

0,05

0,05

Nhân công

Bậc thợ 4/7

công

13,80

17,00

20,20

23,40

Máy thi công

Lu bánh thép 10 T

ca

0,0184

0,0203

0,0253

0,0278

Đầm cóc

ca

0,102

0,153

0,204

0,255

Máy cắt bê tông MCD 218

ca

0,22

0,23

0,25

0,29

Nồi nấu nhựa (thay cho việc dùng củi)

ca

0,021

0,021

0,021

0,021

Máy khác

%

2

2

2

2

10

20

30

40

BDD.21600 Vá ổ gà, cóc gặm,lún cục bộ, lún trồi mặt đường

BDD.21610Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựanóng hạt mịn

Thành phầncông việc:

- Chuẩn bịdụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m;

- Đảm bảoan toàn giao thông;

- Cắt vuôngcạnh, đào ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bê tông nhựa cũ;

- Hót, chuyểnlên xe, vận chuyển đến nơi quy định;

- San phẳng,đầm nén, tưới nhựa dính bám (nhựa đường pha dầu);

- Rải bê tôngnhựa, đầm nén, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 10 m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường đã lèn ép

4 cm

5 cm

6 cm

7 cm

BDD.2161

Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn

Vật liệu

Bê tông nhựa nóng

tấn

1,070

1,258

1,49

1,766

Nhựa đường

kg

9,45

9,63

9,81

9,99

Lưỡi cắt bê tông

cái

0,049

0,049

0,05

0,05

Nhân công

Bậc thợ 4/7

công

1,426

1,568

1,646

1,762

Máy thi công

Máy lu bánh thép 10T

ca

0,018

0,02

0,026

0,028

Máy cắt bê tông MCD 218

ca

0,22

0,23

0,25

0,29

Nồi nấu nhựa

ca

0,024

0,024

0,026

0,026

Máy khác

%

2

2

2

2

1

2

3

4

BDD.21620Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng bê tông nhựa nguội

Thành phầncông việc:

- Chuẩn bịdụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m;

- Đảm bảoan toàn giao thông;

- Cắt vuôngcạnh, đào ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường cũ;

- Hót, chuyểnlên xe, vận chuyển đến nơi quy định;

- San phẳng,đầm nén, tưới nhựa dính bám (nhựa đường pha dầu);

- Rải bê tôngnhựa nguội, đầm nén, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 10 m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường đã lèn ép

4 cm

5 cm

6 cm

7 cm

BDD.2162

Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông

nhựa nguội

Vật liệu

Bê tông nhựa nguội

tấn

0,976

1,146

1,36

1,612

Nhựa đường

kg

9,45

9,63

9,81

9,99

Lưỡi cắt bê tông

cái

0,049

0,049

0,05

0,05

Nhân công

Bậc thợ 4/7

công

1,462

1,644

1,728

1,866

Máy thi công

Máy lu bánh thép 10 T

ca

0,02

0,02

0,024

0,024

Máy cắt bê tông MCD 218

ca

0,22

0,23

0,25

0,29

Nồi nấu nhựa

ca

0,024

0,024

0,026

0,026

Máy khác

%

2

2

2

2

1

2

3

4

BDD.21630Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu

Thành phầncông việc:

- Chuẩn bịdụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m;

- Đảm bảoan toàn giao thông;

- Cắt vuôngcạnh, đào ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường cũ;

- Hót, chuyểnlên xe, vận chuyển đến nơi quy định;

- San phẳng,đầm nén, tưới nhựa dính bám (nhựa đường pha dầu);

- Rải bê tôngnhựa nguội, đầm nén, rải cát vàng, đầm nén hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầukỹ thuật.

Đơn vị tính: 10m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường đã lèn ép

4 cm

5 cm

6 cm

7 cm

BDD.2163

Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu

Vật liệu

Đá trộn nhựa pha dầu

tấn

1,148

1,35

1,6

1,898

Nhựa đường

kg

8,926

9,096

9,266

9,435

Cát vàng

kg

78,534

78,534

78,534

78,534

Lưỡi cắt bê tông

cái

0,049

0,049

0,05

0,05

Nhân công

Bậc thợ 4/7

1,298

1,46

1,532

1,656

Máy thi công

công

Máy lu bánh thép 10 T

ca

0,004

0,004

0,006

0,008

Máy cắt bê tông MCD 218

ca

0,22

0,23

0,25

0,29

Nồi nấu nhựa

ca

0,023

0,023

0,024

0,024

Máy khác

%

2

2

2

2

1

2

3

4

BDD.21640Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa

Thành phầncông việc:

- Chuẩn bịdụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m;

- Đảm bảoan toàn giao thông;

- Cắt vuôngcạnh, đào ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường cũ;

- Hót, chuyểnlên xe, vận chuyển đến nơi quy định;

- San phẳng,rải đá, tưới nhựa, đầm nén, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 10 m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường đã lèn ép

4 cm

5 cm

6 cm

7 cm

BDD.2164

Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa

Vật liệu

Đá 1x2

m3

0,614

0,736

0,878

1,044

Đá 0,5x1 (hoặc cát sạn)

m3

0,094

0,094

0,094

0,094

Nhựa đường

kg

47,97

47,97

47,97

47,97

Củi

kg

38,124

38,124

38,124

38,124

Lưỡi cắt bê tông

cái

0,049

0,049

0,05

0,05

Nhân công

Bậc thợ 4/7

công

1,378

1,55

1,626

1,756

Máy thi công

Lu bánh thép 10 T

ca

0,0366

0,0454

0,0564

0,0706

Máy cắt bê tông MCD 218

ca

0,22

0,23

0,25

0,29

Nồi nấu nhựa (thay cho việc dùng củi)

ca

0,126

0,126

0,126

0,126

Máy khác

%

2

2

2

2

1

2

3

4

BDD.21700 Sửa chữa khe nứtđơn mặt đường nhựa

Thành phầncông việc:

- Chuẩn bịdụng cụ, vật liệu;

- Đục mở rộngvết nứt, vệ sinh sạch sẽ;

- Tưới nhựađường vào khe nứt, rắc cát đảm bảo yêu cầu kỹ thuật hoặc trám vết nứt bằng bêtông nhựa nóng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 m dài

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Phương pháp trám nhựa rải cát

Phương pháp rải hỗn hợp bê tông nhựa nóng

BDD.217

Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa

Vật liệu

Nhựa đường

kg

2,782

1,294

Bê tông nhựa nóng

tấn

0,030

Cát

m3

0,002

Nhân công

Bậc thợ 3,5/7

công

0,279

0,271

10

20

BDD.21800Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng

Thành phầncông việc:

- Chuẩn bịdụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m;

- Đảm bảoan toàn giao thông;

- Vệ sinhkhe nứt;

- Trám vếtnứt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;

- Dọn dẹp,hoàn thiện.

Đơn vị tính: 1 m dài

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường

20 cm

25 cm

BDD.218

Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng

Vật liệu