ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 344/QĐ-UBND

Bắc Giang, ngày 17 tháng 08 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành bỘ đƠn giá quan trẮc, phântích môi trưỜng trÊn đỊa bàn tỈnh BẮc Giang

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBNDngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Bảo vệ Môi trường ngày29/11/2005;

Căn cứ các Thông tư liên tịch củaliên Bộ Tài nguyên và Môi trường - Tài chính: số 01/2008/TTLT-BTNMT-BTC ngày29/4/2008 về hướng dẫn lập Dự toán công tác bảo vệ môi trường thuộc nguồn kinhphí sự nghiệp môi trường; số 45/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 30/3/2010 hướng dẫnviệc lập dự toán công tác bảo vệ môi trường thuộc nguồn kinh phí sự nghiệp môitrường;

Căn cứ Thông tư số 18/2014/TT-BTNMT ngày 22/4/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành địnhmức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh,nước mặt lục địa, đất, nước dưới đất, nước mưa a xít, nước biển, khí thải côngnghiệp và phóng xạ;

Căn cứ Quyết định số 730/2014/QĐ-UBND ngày 05/11/2014 của UBND tỉnh ban hành quy định quản nhà nướctrong lĩnh vực giá áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tàinguyên và Môi trường tại Tờ trình số 434/TTr-TNMT ngày 4/8/2014; Giám đốc SởTài chính tại Công văn số 976/STC-PG ngày 30/7/2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban ban hành bộ đơn giá quan trắc, phân tích môitrường trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (có bộ đơn giá kèm theo).

Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trìphối hợp với Sở Tài chính căn cứ Quyết định này và các văn bản pháp luật cóliên quan hướng dẫn và theo dõi việc thực hiện bộ đơn giá quan trắc, phân tíchmôi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Giang; báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh điều chỉnhkhi cần thiết.

Quyết định này có hiệu lực từ ngày kývà thay thế Quyết định số 507/QĐ-UBND ngày 15/4/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh banhành bộ đơn giá quan trắc, phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, SởTài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục thuế tỉnh,Kho bạc Nhà nước tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thihành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- UBND các huyện, thành phố;
- Văn phòng UBND tỉnh;
+ LĐVP, TKCT, KT, KTN;
+ Lưu VT, TNMT.

TM.ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Dương Văn Thái

Biểu 01

ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔITRƯỜNG KHÔNG KHÍ XUNG QUANH

(Kèmtheo Quyết định số: 344/QĐ-UBND ngày 17 tháng 08 năm 2015 của UBND tỉnh BắcGiang)

ĐVT: Đồng

Số TT

Mã hiệu

Thông số quan trắc

Chi phí LĐKT

Chi phí CCDC

CP năng lượng

Chi phí khấu hao

Chi phí vật liệu

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung đơn vị SN (20%)

Chi phí chung đơn vị DN (20%)

Đơn giá cho ĐVSN trực tiếp thực hiện

Đơn giá cho doanh nghiệp thực hiện

A

B

C

1

2

3

4

5

6=1+2+3+4+5

7=(6-4)*20%

8=6*20%

9=6+7-4

10=6+8

I

Hoạt động quan trắc môi trường không khí tại hiện trường (1KK)

1

1KK1

Nhiệt độ, độ ẩm

38.256

1.480

812

2.215

42.763

8.390

8-553

50.341

51.315

2

1KK2

Vận tốc gió, hướng gió

38.256

1.480

682

2.215

42.633

8.390

8.527

50.341

51.160

3

1KK3

Áp suất khí quyển

38.256

1.480

682

2.215

42.633

8.390

8.527

50.341

51.160

4

1KK4

TSP, PM10, PM2,5,Pb

75.523

3.877

1.833

2.803

21.330

105.366

20.513

21.073

123.076

126.439

5

1KK5

CO

82.853

1.762

1.833

3.908

17.815

108.171

20.853

21.634

125.116

129.805

6

1KK6

NO2

114.926

72.109

2.691

5.632

18.043

213.400

41.554

42.680

249.322

256.080

7

1KK7

SO2

114.926

72.109

2.691

5.632

19.755

215.112

41.896

43.022

251.376

258.135

8

1KK8

O3

168.379

199.160

4.160

8.622

4.835

385.157

75.307

77.031

451.842

462.189

Tổng

1.351.755

1.386.282

II

Hoạt động phân tích các thông số môi trường không khí trong phòng thí nghiệm (2KK)

1

2KK4a

TSP, PM10, PM2,5,Pb

41.406

1.613

1.731

4.165

4.561

53.475

9.862

10.695

59.171

64.170

2

2KK4b

Pb

83.397

55.000

16.305

157.581

55.831

368.114

42.107

73.623

252.641

441.737

3

2KK5

CO

120.463

14.090

10.560

46.584

415.914

607.611

112.205

121.522

673.232

729.133

4

2KK6

NO2

107.654

60.717

8.972

44.663

54.004

276.010

46.269

55.202

277.616

331.211

5

2KK7

SO2

132.498

28.341

7.361

38.799

48.743

255.742

43.389

51.148

260.331

306.890

6

2KK8

O3

157.528

1.568

7.744

418

68.099

235.357

46.988

47.071

281.927

282.428

Tổng

1.804.919

2.155.570

Biểu 02

ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔITRƯỜNG TIẾNG ỒN

(Kèmtheo Quyết định số: 344/QĐ-UBND ngày 17 tháng 08 năm 2015 của UBND tỉnh BắcGiang)

ĐVT: Đồng

Số TT

Mã hiệu

Thông số quan trắc

Chi phí LĐKT

Chi phí CCDC

CP năng lượng

Chi phí khấu hao

Chi phí vật liệu

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung đơn vị SN (20%)

Chi phí chung đơn vị DN (20%)

Đơn giá cho ĐVSN trực tiếp thực hiện

Đơn giá cho doanh nghiệp thực hiện

A

B

C

1

2

3

4

5

6=1+2+3+4+5

7=(6-4)*20%

8=6*20%

9=6+7-4

10=6+8

I

Hoạt động quan trắc tiếng ồn tại hiện trường (1TO)

a

Tiếng ồn giao thông

1

1TO1

- Mức ồn trung bình (LAeq)

- Mức ồn cực đại (LAmax)

38.256

403

451

9.382

48.493

9.608

9.699

57.650

58.191

2

1TO2

Cường độ dòng xe

196.332

1.866

0

29.032

227.230

45.446

45.446

272.676

272.676

Tổng

330.325

330.867

b

Tiếng ồn Khu công nghiệp và Đô thị

1

1TO3

- Mức ồn trung bình (LAeq)

- Mức ồn cực đại (LAmax)

- Mức ồn phân vị (LA50)

50.337

523

499

9.382

60.740

12.048

12.148

72.290

72.888

2

1TO4

Mức ồn theo tần số (dải Octa)

153.483

2.177

1.563

9.382

166.605

33.008

33321

198.051

199.926

Tổng

270.341

272.815

B2

Hoạt động xử lý số liệu tiếng ồn tại phòng thí nghiệm (2TO)

a

Tiếng ồn giao thông

1

2TO1

- Mức ồn trung bình (LAeq)

- Mức ồn cực đại (LAmax)

33.124

981

848

191

68.011

103.155

20.593

20.631

123.556

123.786

2

2TO2

Cường độ dòng xe

57.968

1.681

1.481

333

68.011

129.473

25.828

25.895

154.968

155.018

Tổng

278.524

278.803

b

Tiếng ồn Khu công nghiệp và Đô thị

1

2TO3

- Mức ồn trung bình (LAeq)

- Mức ồn cực đại (LAmax)

- Mức ồn phân vị (LA50)

33.124

981

848

191

68.011

103.155

20.593

20.631

123.556

123.786

2

2TO4

- Mức ồn theo tần số (dải Octa)

57.968

1.681

1.612

333

68.011

129.603

25.854

25.921

155.125

155.524

Tổng

278.681

279.310

Biểu 03

ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔITRƯỜNG NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA

(Kèmtheo Quyết định số: 344/QĐ-UBND ngày 17 tháng 08 năm 2015 của UBND tỉnh BắcGiang)

ĐVT: Đồng

Số TT

Mã hiệu

Thông số quan trắc

Chi phí LĐKT

Chi phí CCDC

CP năng lượng

Chi phí khấu hao

Chi phí vật liệu

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung đơn vị SN (20%)

Chi phí chung đơn vị DN (20%)

Đơn giá cho ĐVSN trực tiếp thực hiện

Đơn giá cho doanh nghiệp thực hiện

A

B

C

1

2

3

4

5

6=1+2+3+4+5

7=(6-4)*20%

8=6*20%

9=6+7-4

10=6+8

I

Hoạt động quan trắc môi trường nước mặt lục địa tại hiện trường (1NM)

1

1NM1

Nhiệt độ, pH;

53.654

2.836

5.258

51.987

113.735

21.695

22.747

24.883

130.173

136.482

2

1NM2

Oxy hòa tan (DO)

53.654

4.092

5.258

61.413

124.417

23.832

142.991

149.300

3

1NM3

Tổng chất rắn hòa tan (TDS), Độ dẫn điện (EC)

53.654

5.974

5.258

76.238

141.124

27.173

28.225

163.039

169.348

4

1NM4

Lấy mẫu, phân tích đồng thời: Nhiệt độ nước, pH; Oxy hòa tan (DO); Tổng chất rắn hòa tan (TDS)t Độ dẫn điện (EC)

167.670

11.542

14.918

255.707

449.837

86.984

89.967

521.903

539.804

5

1NM5

Chất rắn lơ lửng (SS)

29.450

329

2.530

507.060

539.369

107.368

107.874

644.206

647.242

6

1NM6

- Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5)

- Nhu cầu oxy hóa học (COD)

29.450

329

2.530

507.060

539.369

107.368

107.874

644.206

647.242

7

1NM7

Nitơ amôn (NH4+), Nitrite (NO2-),

Nitrate (NO3-), Tổng N, Tổng P, Sulphat (SO42-)5 Photphat (PO43-),

Clorua (Cl-), Kim loại nặng Pd, Cd, Hg, As, Fe, Cu, Zn, Mn

54.994

537

4.027

507.161

566.719

112.538

113.344

675.230

680.062

8

1NM8

Dầu mỡ

40.090

329

2.530

507.099

550.049

109.504

110.010

657.022

660.058

9

1NM9

Coliform

36.543

329

2.530

507.060

546.462

108.786

109.292

652.719

655.755

10

1NM10

Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ: 666, Lindan, Aldrin, Dielrin, DDE, DDD, DDT.

40.090

442

1.128

513.658

555.318

110.838

111.064

665.028

666.382

11

1NM11

Thuốc BVTV nhóm Pyrethrord Permethrin và Deltamethrin.

40.090

483

1.128

513.658

555.359

110.846

111.072

665.077

666.431

Tổng

5.561.595

5.618.108

II

Hoạt động phân tích môi trường nước mặt lục địa trong phòng thí nghiệm (2NM)

1

2NM5

Chất rắn lơ lửng (SS)

75.049

5.446

8.359

16.957

57.191

163.002

29.209

32.600

178.645

195.602

2

2NM6a

Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5)

66.249

73.994

5.884

18.701

213.682

378.509

71.962

75.702

435.510

454.211

3

2NM6b

Nhu cầu oxy hóa học (COD)

99.373

27.441

8.723

33.916

715.854

885.306

170.278

177.061

1.028.452

1.062.368

4

2NM7a

Nitơ amôn (NH4+)

82.811

44.849

9.770

31.232

144.877

313.539

56.461

62.708

345.015

376.247

5

2NM7b

Nitrite (NO2-)

82.811

45.454

8.972

30.414

209.640

377.290

69.375

75.458

422.335

452.748

6

2NM7c

Nitrate (NO3-)

82.811

41.997

8.972

21.442

185.884

341.106

63.933

68.221

387.885

409.327

7

2NM7d

Tổng P

132.498

43.187

15.011

67.735

166.762

425.192

71.491

85.038

442.496

510.231

8

2NM7đ

Tổng N

165.622

45.409

18.618

67.806

701.914

999.369

186.313

199.874

1.131.437

1.199.243

9

2NM7e

Kim loại nặng (Pb, Cd)

185.327

67.041

43.782

280.232

758.621

1335.003

210.954

267.001

1.321.772

1.602.004

10

2NM7g1

Kim loại nặng (As)

222.392

54.473

56.960

361.261

763.559

1.458.645

219.477

291.729

1.389.114

1.750.375

11

2NM7g2

Kim loại nặng (Hg)

246.038

60.312

56.960

361.261

768.349

1.492.920

226.332

298.584

1.430.243

1.791.504

12

2NM7h

Kim loại (Fe, Cu, Zn, Mn)

132.498

34.154

39.069

314.843

771.856

1.292.420

195.515

258.484

1.236.061

1.550.904

13

2NM7i

Sulphat (SO42-)

111.196

15.920

10.588

32.615

285.562

455.881

84.653

91.176

5X4.442

547.057

14

2NM7k

Photphat (PO43-)

111.196

31.512

12.656

233.188

161.303

549.855

63.333

109.971

426.638

659.826

15

2NM7l

Clorua (Cl-)

90.058

19.521

12.010

202.485

146.561

470.635

53.630

94.127

362.277

564.762

16

2NM8

Dầu mỡ

370.654

89.088

39.636

167.597

1.082.877

1.749.853

316.451

349.971

1.932.226

2.099.823

17

2NM9

Coliform

331.244

62.073

26.807

214.395

917.853

1.552.373

267.595

310.475

1.648.452

1.862.847

Biểu 04

ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔITRƯỜNG ĐẤT

(Kèmtheo Quyết định số: 344/QĐ-UBNĐ ngày 17 tháng 08 năm 2015 của UBND tỉnh BắcGiang)

ĐVT: Đồng

Số TT

Mã hiệu

Thông số quan trắc

Chi phí LĐKT

Chi phí CCDC

CP năng lượng

Chi phí khấu hao

Chi phí vật liệu

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung đơn vị SN (20%)

Chi phí chung đơn vị DN (20%)

Đơn giá cho ĐVSN trực tiếp thực hiện

Đơn giá cho doanh nghiệp thực hiện

A

B

C

1

2

3

4

5

6=1+2+3+4+5

7=(6-4)*20%

8=6*20%

9=6+7-4

10=6+8

I

Hoạt động lấy mẫu đất tại hiện trường (1Đ)

1

1Đ1

Cl-, SO42-, HCO3-, Tổng P2O5, Tổng K2O, P2O5 dễ tiêu, K2O dễ tiêu, Tổng N, Tổng P, Tổng muối, Tổng hữu cơ

48.725

2.827

2.625

14.501

68.679

13.211

13.736

79.264

82.414

2

1Đ2

Ca2+, Mg2+, K+, Na+, Al3+, Fe3+, Mn2+, KLN

60.906

2.844

4.122

14.501

82.373

15.650

16.475

93.901

98.848

3

1Đ3

Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ: 666, Lindan, Aldrin, Dieldrin, DDE, DDD, DDT, Alpha-Endosulfan, Beta-Endosulfan, Endosulfan-sulfate, Endrin, Endrin Aldehyde, Alpha-HCH, Beta-HCH, Delta-HCH, Heptaclor, Trans-Heptaclor Epoxide, Methoxyclor

80.181

2.900

3.373

18.988

105.442

20.414

21.088

122.483

126.531

4

1Đ4

Thuốc BVTV nhóm pyrethroid: Permethrin, Deltamethrin, Cypermethrin, Fenvalerate

240.542

5.439

3373

18.988

268.343

52.994

53.669

317.963

322.011

Tổng

613.612

629.804

II

Hoạt động phân tích mẫu đất trong phòng thí nghiệm (2Đ)

1

2Đ1a

Cl-

58.628

18.062

22.284

68.871

6.842

174.686

21.163

34.937

126.979

209.624

2

2Đ1b

SO42-

58.628

11.948

21.498

40.453

5.582

138.108

19.531

27.622

117.186

165.730

3

2Đ1c

HCO3-

58.628

11.948

21.498

40.453

5-582

138.108

19.531

27.622

117.186

165.730

4

2Đ1đ

Tổng K2O

58.628

43.519

32.989

64.179

83.396

282.711

43.706

56.542

262.238

339.254

5

2Đ1h

Tổng N

58.628

71.623

23.985

91.916

593.776

839.928

149.602

167.986

897.61g

1.007.914

6

2Đ1k

Tổng P

58.628

42.972

23.985

91.916

76.631

294.132

40.443

58.826

242.659

352.958

7

2Đ1m

Tổng hữu cơ

58.628

154.409

20.131

40.960

221.810

495.937

90.995

99.187

545.973

595.124

8

2Đ2a

Ca2+

111.196

69.836

29.891

61.190

223.316

495.430

86.848

99.086

521.088

594.515

9

2Đ2b

Mg2+

111.196

69.606

29.891

61.190

146.020

417.902

71.343

83.580

428.055

501.483

10

2Đ2c

K+

111.196

14.967

61.513

94.938

166.634

449.247

70.862

89.849

425.172

539.097

11

2Đ2d

Na+

111.196

14.967

61.513

94.938

166.634

449.247

70.862

89.849

425.172

539.097

12

2Đ2đ

Al3+

111.196

14.967

29.891

61.190

234.939

452.183

78.199

90.437

469.192

542.619

13

2Đ2e

Fe3+

111.196

50.454

26.13S

55.015

101.778

344.582

57.913

68.916

347.480

413.498

14

2Đ2g

Mn2+

111.196

50.483

45.905

68.953

67.647

344.184

55.046

68.837

330.278

413.021

15

2Đ2h1

Pb (TCVN 5989-1995)

148.262

91.238

67.869

392.140

72.036

771.544

75.881

154.309

455.285

925.853

16

2Đ2h2

Cd (TCVN 5990-1995)

148.262

67.041

67.S69

392.140

72.036

747.348

71.042

149.470

426.250

896.818

17

2Đ2g1

Hg (TCVN 7877:2008)

148.262

60.312

73.353

418.788

82.455

783.168

72.876

156.634

437.257

939.802

18

2Đ2g2

As (TCVN 6626 : 2000)

148.262

60.312

73353

418.788

76.974

777.687

71.780

155.537

430.680

933.225

19

2Đ2l1

Fe (TCVN 6193 và TCVN 6222-1996)

148.262

34.154

73.018

392.140

85.271

732.845

68.141

146.569

408.845

879.414

20

2Đ2l2

Cu

148.262

34.154

73.018

392.140

85.271

732.845

68.141

146.569

408.845

879.414

21

2Đ2l3

Zn

148.262

34.154

73.018

392.140

85.271

732.845

68.141

146.569

408.845

879.414

22

2Đ5l4

Cr

148.262

34.154

73.018

392.140

85.271

732.845

68.141

146.569

408.845

879.414

23

2Đ2l5

Mn

148.262

34.154

73.018

392.140

85.271

732.845

68.141

146.569

408.845

879.414

24

2Đ3

Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ

410.063

127.578

154.225

1.860.168

1.029.401

3.581.436

344.254

716.287

2.065.521

4.297.723

25

2Đ4

Thuốc BVTV nhóm pyrethroid

410.063

127.578

145.425

1.888.453

1.029.448

3.600.968

342.503

720.194

2.055.017

4.321.161

Tổng

13.170.509

23.091.315

Biểu 04

ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔITRƯỜNG ĐẤT

(Kèmtheo Quyết định số: 344/QĐ-UBNĐ ngày 17 tháng 08 năm 2015 của UBND tỉnh BắcGiang)

ĐVT: Đồng

Số TT

Mã hiệu

Thông số quan trắc

Chi phí LĐKT

Chi phí CCDC

CP năng lượng

Chi phí khấu hao

Chi phí vật liệu

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung đơn vị SN (20%)

Chi phí chung đơn vị DN (20%)

Đơn giá cho ĐVSN trực tiếp thực hiện

Đơn giá cho doanh nghiệp thực hiện

A

B

C

1

2

3

4

5

6=1+2+3+4+5

7=(6-4)*20%

8=6*20%

9=6+7-4

10=6+8

I

Hoạt động lấy mẫu đất tại hiện trường (1Đ)

1

1Đ1

Cl-, SO42-, HCO3-, Tổng P2O5, Tổng K2O, P2O5 dễ tiêu, K2O dễ tiêu, Tổng N, Tổng P, Tổng muối, Tổng hữu cơ

48.725

2.827

2.625

14.501

68.679

13.211

13.736

79.264

82.414

2

1Đ2

Ca2+, Mg2+, K+, Na+, Al3+, Fe3+, Mn2+, KLN

60.906

2.844

4.122

14.501

82.373

15.650

16.475

93.901

98.848

3

1Đ3

Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ: 666, Lindan, Aldrin, Dieldrin, DDE, DDD, DDT, Alpha-Endosulfan, Beta-Endosulfan, Endosulfan-sulfate, Endrin, Endrin Aldehyde, Alpha-HCH, Beta-HCH, Delta-HCH, Heptaclor, Trans-Heptaclor Epoxide, Methoxyclor

80.181

2.900

3.373

18.988

105.442

20.414

21.088

122.483

126.531

4

1Đ4

Thuốc BVTV nhóm pyrethroid: Permethrin, Deltamethrin, Cypermethrin, Fenvalerate

240.542

5.439

3373

18.988

268.343

52.994

53.669

317.963

322.011

Tổng

613.612

629.804

II

Hoạt động phân tích mẫu đất trong phòng thí nghiệm (2Đ)

1

2Đ1a

Cl-

58.628

18.062

22.284

68.871

6.842

174.686

21.163

34.937

126.979

209.624

2

2Đ1b

SO42-

58.628

11.948

21.498

40.453

5.582

138.108

19.531

27.622

117.186

165.730

3

2Đ1c

HCO3-

58.628

11.948

21.498

40.453

5-582

138.108

19.531

27.622

117.186

165.730

4

2Đ1đ

Tổng K2O

58.628

43.519

32.989

64.179

83.396

282.711

43.706

56.542

262.238

339.254

5

2Đ1h

Tổng N

58.628

71.623

23.985

91.916

593.776

839.928

149.602

167.986

897.61g

1.007.914

6

2Đ1k

Tổng P

58.628

42.972

23.985

91.916

76.631

294.132

40.443

58.826

242.659

352.958

7

2Đ1m

Tổng hữu cơ

58.628

154.409

20.131

40.960

221.810

495.937

90.995

99.187

545.973

595.124

8

2Đ2a

Ca2+

111.196

69.836

29.891

61.190

223.316

495.430

86.848

99.086

521.088

594.515

9

2Đ2b

Mg2+

111.196

69.606

29.891

61.190

146.020

417.902

71.343

83.580

428.055

501.483

10

2Đ2c

K+

111.196

14.967

61.513

94.938

166.634

449.247

70.862

89.849

425.172

539.097

11

2Đ2d

Na+

111.196

14.967

61.513

94.938

166.634

449.247

70.862

89.849

425.172

539.097

12

2Đ2đ

Al3+

111.196

14.967

29.891

61.190

234.939

452.183

78.199

90.437

469.192

542.619

13

2Đ2e

Fe3+

111.196

50.454

26.13S

55.015

101.778

344.582

57.913

68.916

347.480

413.498

14

2Đ2g

Mn2+

111.196

50.483

45.905

68.953

67.647

344.184

55.046

68.837

330.278

413.021

15

2Đ2h1

Pb (TCVN 5989-1995)

148.262

91.238

67.869

392.140

72.036

771.544

75.881

154.309

455.285

925.853

16

2Đ2h2

Cd (TCVN 5990-1995)

148.262

67.041

67.S69

392.140

72.036

747.348

71.042

149.470

426.250

896.818

17

2Đ2g1

Hg (TCVN 7877:2008)

148.262

60.312

73.353

418.788

82.455

783.168

72.876

156.634

437.257

939.802

18

2Đ2g2

As (TCVN 6626 : 2000)

148.262

60.312

73353

418.788

76.974

777.687

71.780

155.537

430.680

933.225

19

2Đ2l1

Fe (TCVN 6193 và TCVN 6222-1996)

148.262

34.154

73.018

392.140

85.271

732.845

68.141

146.569

408.845

879.414

20

2Đ2l2

Cu

148.262

34.154

73.018

392.140

85.271

732.845

68.141

146.569

408.845

879.414

21

2Đ2l3

Zn

148.262

34.154

73.018

392.140

85.271

732.845

68.141

146.569

408.845

879.414

22

2Đ5l4

Cr

148.262

34.154

73.018

392.140

85.271

732.845

68.141

146.569

408.845

879.414

23

2Đ2l5

Mn

148.262

34.154

73.018

392.140

85.271

732.845

68.141

146.569

408.845

879.414

Biểu 05

ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC NƯỚCDƯỚI ĐẤT

(Kèmtheo Quyết định số: 344/QĐ-UBND ngày 17 tháng 08 năm 2015 của UBND tỉnh BắcGiang)

ĐVT :Đồng

Số TT

Mã hiệu

Thông số quan trắc

Chi phí LĐKT

Chi phí CCDC

CP năng lượng

Chi phí khấu hao

Chi phí vật liệu

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung đơn vị SN (20%)

Chi phí chung đơn vị DN (20%)

Đơn giá cho ĐVSN trực tiếp thực hiện

Đơn giá cho doanh nghiệp thực hiện

A

B

C

1

2

3

4

5

6=1+2+3+4+5

7=(6-4)*20%

8=6*20%

9=6+7-4

10=6+8

I

Hoạt động lấy mẫu và quan trắc nhanh môi trường nước dưới đất tại hiện trường (1NN)

1

1NN1

Nhiệt độ, pH

54.994

2.578

23.080

48.773

129.425

21.269

25.885

127.614

155.310

2

1NN2

Oxy hòa tan (DO)

54.994

4.254

23.080

238.876

321.205

59.625

64.241

357.750

385.447

3

1NN3

Độ đục, Độ dẫn điện (EC)

54.994

12.236

23.080

190.031

280.341

51.452

56-068

308.713

336.410

4

1NN4

Lấy mẫu, phân tích đồng thời:Nhiệt độ, pH; Oxy hòa tan (DO); Độ dẫn điện (EC); Độ đục

164.983

16.202

30.792

246.459

458.436

85.529

91.687

513.173

550.123

5

1NN5

Chất rắn lơ lửng (SS)

36.543

1.252

1.128

510.712

549.636

109.702

109.927

658.209

659.563

6

1NN6

Độ cứng theo CaCO3

36.543

1.252

1.128

238.876

277.800

55.334

55.560

332.006

333.360

7

1NN7

Nitơ amôn (NH4+), Nitrite (NO2-), Nitrate (NO3-) Oxyt Silic (SiO3), Tổng N, Tổng P, Sulphat (SO42-), Photphat (PO43-), Clorua (Cl-), KLN Pb, Cd, Hg, As, Cr (VI), Fe, Cu, Zn, Mn, Phenol

36.543

1.364

4.692

513.759

556.358

110.333

111.272

662.000

667.630

8

1NN8

Cyanua (CN-)

36.543

1.252

2.625

513.759

554.179

110.311

110.836

661.865

665.015

9

1NN9

Coliform

36.543

1.252

2.625

513.759

554.179

110.311

110.836

661.865

665.015

10

1NN10

Thuốc BVTV nhóm CIo hữu cơ: 666, Lindan, Aldrin, Dieldrin, DDE, DDD, DDT

36.543

1.252

1.128

513.759

552.683

110.311

110-537

661.865

663.219

11

1NN11

Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid: Permethrin và Deltamethrin

36.543

1.252

1.128

513.759

552.683

110.311

110.537

661.865

663.219

Tổng

5.606.925

5.744.312

II

Hoạt động phân tích mẫu nước dưới đất trong phòng thí nghiệm (2NN)

1

2NN5

Chất rắn lơ lửng (SS)

75.049

6.233

8.359

38.186

9.573

137.400

19.843

27.480

119.057

164.880

2

2NN6

Độ cứng theo CaCO3

75.049

14.246

7.142

45.286

41.310

183.033

27.549

36.607

165.296

219.640

3

2NN7a

Nitơ amôn (NH 4 +)

82.811

46.183

9.770

52.841

7.560

199.164

29.265

39.833

175.588

238.997

4

2NN7b

Nitrit (NO2- )

82.811

42.147

8.972

51.643

109.587

295.159

48.703

59.032

292.220

354.191

5

2NN7c

Nitrat (NO3- )

82.811

42.136

8.972

51.643

47.585

233.147

36.301

46.629

217.805

279.776

6

2NN7d

Sulphat (SO42-)

99.373

24.689

10.588

58.090

148.844

341.584

56.699

68.317

340.192

409.901

7

2NN7e

Photphat (PO43-)

99.373

34.551

12.656

68.474

23.986

239.040

34.113

47.808

204.680

286.848

8

2NN7g

Oxyt Silic (SiO3-)

99.373

24.689

12.656

68.474

25.236

230.428

32.391

46.086

194.346

276.514

9

2NN7h

Tổng N

132.498

44.243

18.618

79.101

13.183

287.642

41.708

57.528

250.250

345.170

10

2NN7k

Tổng P

165.622

42.187

15.011

110.264

29.463

362.547

50.457

72.509

302.740

435.057

11

2NN7l

Clorua (Cl-)

90.058

19.745

12-010

227.959

9.040

358.813

26.171

71.763

157.024

430.575

12

2NN7m

Kim loại nặng Pd, Cd

185.327

67.041

43.782

306.494

96.581

699.226

78.546

139.845

471.278

839.071

13

2NN7n1

Kim loại nặng As

222.392

54.214

56.960

392.776

74.929

801.271

81.699

160.254

490.194

961.525

14

2NN7n2

Kim loại nặng Hg

222.392

60.052

56.960

392.776

79.460

811.640

83.773

162.328

502.637

973.969

15

2NN7p

Fe, Cu, Zn, Cr, Mn

148.262

34.154

39.069

275.810

109.816

607.111

66.260

121.422

397.561

728.533

16

2NN7q

Phenol

331.244

72.563

32.145

183.426

110.877

730.255

109.366

146.051

656.196

876.306

17

2NN8

Cyanua (CN-)

148.262

32.173

12.029

227.959

1.469.662

1.890.086

332.425

378.017

1.994.551

2.268.103

18

2NN9

Coliform

370.654

62.073

26.807

299.312

257.776

1.016.622

143.462

203.324

860.772

1.219.947

19

2NN10

Hóa chất BVTV nhóm Clo hữu cơ: Aldrin+Dieldrin, Endrin, BHC, DDT, Endosunfan, Lindan, Chlordane, Heptachlor (EPA 8270D)

496.866

127.578

131.607

1.888.816

1.095.674

3.740.541

370.345

748.108

2.222.070

4.488.649

20

2NN11

Hóa chất BVTV nhóm Pyrethroid: Permethrin và Deltamethrin (EPA 614)

615.095

127.578

131.607

1.888.816

1.095.698

3.858.794

393.996

771.759

2.363.974

4.630.553

21

2NN12

Phân tích đồng thời các kim loại

224.737

131.321

81.091

353.456

1.109.912

1.900.516

309.412

380.103

1.856.472

2.280.619

Tổng

14.234.902

22.708.823

C

Các đặc tính nguồn thải

15

1KT15

Chiều trong nguồn thải, Đường kính trong miệng ống khói

109.989

2.791

3.452

643

116.875

22.684

23.375

136.107

158.791

16

1KT16

Lưu lượng khí thải

133.634

28.017

19.258

6.437

9.312

196.658

38.044

39.332

228.266

266.310

II

Hoạt động phân tích khí thải công nghiệp trong phòng thí nghiệm

1

2KT6

Khí Oxy (O2)

92.663

1.681

848

191

58.192

153.576

30.677

30.715

6.135

36.812

2

2KT7

Khí Lưu huỳnh dioxit (SO2)

92.663

1.681

848

191

58.192

153.576

30.677

30.715

6.135

36.812

3

2KT8

Khí CO

92.663

1.681

848

191

58.192

153.576

30.677

30.715

6.135

36.812

4

2KT9

Khí CO2

92.663

1.681

848

191

58.192

153.576

30.677

30.715

6.135

36.812

5

2KT10

Khí NO

92.663

1.681

848

191

58.192

153*576

30.677

30.715

6.135

36.812

6

2KT11

Khí Nitơ dioxit (NO2)

92.663

1.681

848

191

58.192

153.576

30.677

30.715

6.135

36.812

7

2KT12

Khí NOx

92.663

1.681

848

191

58.192

153.576

30.677

30.715

6.135

36.812

8

2KT13

Bụi tổng số

92.663

11.700

22.720

12.639

7.835

147.557

26.984

29.511

5.397

32.380

9

2KT14a

Cd, Pb

112.368

67.041

43.782

306.494

148.912

678.598

74.421

135.720

14.884

89.305

10

2KT14b

As, Sb

112.368

136.378

56.960

392.776

132.348

830.831

87.611

166.166

17.522

105.133

11

2KT14c

Cu, Zn

112.368

34.154

39.069

275.810

140.645

602.047

65.247

120.409

13.049

78.297

12

2KT14d

Phân tích đồng thời các kim loại

224.737

131.000

81.091

353.456

1.176.539

1.966.822

322.673

393.364

64.535

387.208

Tổng

158.335

158.335

Biểu 06

ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC NƯỚCMƯA A XIT

(Kèmtheo Quyết định số 344/QĐ-UBND ngày 17 tháng 08 năm 2015 của UBND tỉnh BắcGiang)

ĐVT: Đồng

Số TT

Mã hiệu

Thông số quan trắc

Chi phí LĐKT

Chi phí CCDC

CP năng lượng

Chi phí khấu hao

Chi phí vật liệu

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung đơn vị SN (20%)

Chi phí chung đơn vị DN (20%)

Đơn giá cho ĐVSN trực tiếp thực hiện

Đơn giá cho doanh nghiệp thực hiện

A

B

C

1

2

3

4

5

6=1+2+3+4+5+6

7=(6-4)*20%

8=6*20%

9=6+7-4

10=6+8

I

Hoạt động lấy mẫu và quan trắc nhanh môi trường nước mưa a xít tại hiện trường (1MA)

1

1MA1

Nhiệt độ, pH;

111.780

3.349

5.923

48.336

169.388

32.693

33.878

196.158

203.265

2

1MA2

Độ dẫn điện (EC)

111.780

11.943

5.923

76.238

205.884

39.992

41.177

239.954

247.061

3

1MA3

Lấy mẫu, phân tích đồng thời: Nhiệt độ, pH; Độ dẫn điện (EC)

29.063

16.239

11.845

127.754

184.901

34.611

36.980

207.668

221.882

4

1MA4

Clorua (Cl-), Florua (Fl-)5 Nitrite (NO2-), Nitrate

36.543

521

2.815

507.060

546.939

108.825

109.388

652.949

656.327

5

1MA5

Các Ion Na+, NH4+, K+ Mg2+, Ca2+

36.543

521

5.923

76.238

119.225

22.661

23.845

135.963

143.070

Tổng

1.432.692

1.471.606

II

Hoạt động phân tích mẫu nước mưa a xít trong phòng thí nghiệm (2MA)

1

2MA4a

Clorua (Cl-)

132.498

20.764

54.429

209.860

24.616

442.168

46.461

88.434

278.769

530.601

2

2MA4b

FIorua (F-)

132.498

29.172

53.367

209.293

26.586

450.916

48.325

90.183

289.947

541.099

3

2MA4c

Nitrit (NO2-)

82.811

40.795

54.342

207.351

109.257

494.556

57.441

98.911

344.646

593.467

4

2MA4d

Nitrat (NO3-)

82.811

42.839

54.342

207,351

47.585

434.928

45.515

86.986

273.093

521.914

5

2MA4e

Sulphat (SO42-)

82.811

24.689

53.367

213.417

148.245

522.529

61.822

104.506

370.935

627.035

6

2MA5a

Na+

132.498

17.722

122.938

237.693

71.948

582.799

69.021

116.560

414.127

699.359

7

2MA5b

NH4+

82.811

44.593

99.796

96.345

7.138

330.683

46.868

66.137

281.205

396.819

8

2MA5c

K+

132.498

17.722

122.938

237.693

71.948

582.799

69.021

116.560

414.127

699.359

9

2MA5d

Mg2+

82.811

55.796

106.051

76.802

33.049

354.509

55.541

70.902

333.249

425.411

10

2MA5e

Ca2+

82.811

55.989

98.676

76.802

37.215

351.493

54.938

70.299

329.629

421.792

11

2MA6

Phân tích đồng thời các anion: Cl-, F-, NO2-, NO3-; SO42-

185.327

29.768

22.284

192.497

734.880

1.164.755

194.452

232.951

1.166.709

1.397.706

Tổng

4.496.436

6.854.561

Biểu 07

ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔITRƯỜNG KHÍ THẢI CÔNG NGHIỆP

(Kèmtheo Quyết định số 344/QĐ-UBND ngày 17 tháng 08 năm 2015 của UBND tỉnh BắcGiang)

ĐVT: Đồng

Số TT

Mã hiệu

Thông số quan trắc

Chi phí lao động kỹ thuật

Chi phí dụng cụ

Chi phí năng lượng

Chi phí khấu hao

Chi phí vật liệu

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung đơn vị SN (20%)

Chi phí chung đơn vị DN (20%)

Đơn giá cho ĐVSN trực tiếp thực hiện

Đơn giá cho doanh nghiệp thực hiện

A

B

C

1

2

3

4

5

6=1+2+3+4+5

7=6-4)*20%

8=6*20%

9=6+7-4

10=6+8

I

Hoạt động lấy mẫu và quan trắc nhanh khí thải tại hiện trường (1KT)

a

Các thông số khí tượng

1

1KT1

Nhiệt độ, độ ẩm

65.993

2.900

1.254

8.400

78.548

15.459

15.710

92.752

94.257

2

1KT2

Vận tốc gió, hướng gió

65.993

2.900

1.254

8.400

78.548

15.459

15.710

92.752

94.257

3

1KT3

Áp suất khí quyển

65.993

2.900

1.130

6.339

76.362

15.046

15.272

90.278

91.634

Tổng

275.783

280.148

b

Các thông số khí thải

4

1KT4

Nhiệt độ khí thải

133.634

18-960

19.258

15.887

7.250

194.990

35.820

38.998

214.923

250.743

5

1KT5

Tốc độ của khí thải

133.634

18.960

19.258

3.970

7.250

183.072

35.820

36.614

214.923

250.743

6

1KT6

Khí oxy (O2)

121.812

48.152

19.258

10.177

48.250

247.649

47.494

49.530

284.967

332.461

7

1KT7

Khí CO

121.812

58.581

19.258

51.413

8.978

260.042

41.726

52.008

250.355

292.080

8

1KT8

Khí Cacbon dioxit (CO2)

121.812

58.533

19.258

10.177

8.978

218.757

41.716

43.751

250.296

292.012

9

1KT9

Khí Nito monoxit NO

121.812

57.271

19.258

10.177

8.978

217.495

41.464

43.499

248.782

290.245

10

1KT10

Khí Nito dioxit NO2

121.812

57.742

10.177

8.978

198.708

37.706

39.742

226.237

263.943

11

1KT11

Khí Nito oxit Nox

121.812

69.982

19.258

10.177

8.978

230.206

44.006

46.041

264.035

308.041

12

1KT12

Khí Lưu huỳnh dioxit (SO2)

121.812

53.556

10.177

8.978

194.522

36.869

38.904

221.214

258.083

13

1KT13

Bụi tổng số

727.287

57.342

19.258

11.868

771.896

1.587.651

315.156

317.530

1.890.939

2.206.095

14

1KT14

Các kim loại Pb, Sb, As, Cd, Cu, Zn

727.287

80.896

19.258

11.868

857.139

1.696.449

336.916

339.290

2.021.496

2.358.412

Tổng

6.088.166

7.102.860