ỦY BAN NHÂN DÂNTỈNH ĐỒNG NAI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3483/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 05 tháng 11 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH XÂY DỰNG TỈNH ĐỒNG NAI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 27/6/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về ban hành Quy chế phối hợp công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 235/TTr-SXD ngày 30 tháng 10 năm 2015,

>> Xem thêm:  Thủ tục hành chính là gì ? Các đặc điểm, đặc trưng cơ bản của thủ tục hành chính

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Bộ thủ tục hành chính ngành xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Đồng Nai (đính kèm danh mục).

Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày 09/7/2012; thay thế thủ tục thuộc lĩnh vực xây dựng, lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật, lĩnh vực quy hoạch xây dựng ban hành tại Quyết định số 2492/QĐ-UBND ngày 12/8/2014; thay thế các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực xây dựng ban hành tại Quyết định số 1743/QĐ-UBND ngày 12/6/2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai.

Điều 3. Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai Bộ thủ tục hành chính này tại trụ sở làm việc, tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của đơn vị.

Sở Xây dựng có trách nhiệm in ấn, photo đóng thành quyển Bộ thủ tục hành chính đã được công bố, phát hành đến các đơn vị theo thành phần nơi nhận của Quyết định này.

Điều 4. Sở Thông tin và Truyền thông phối hợp Sở xây dựng cập nhật thủ tục hành chính đã được công bố lên phần mềm một cửa liên thông hiện đại cấp sở, huyện và Cổng thông tin điện tử của tỉnh.

Sở Tư pháp có trách nhiệm cập nhật nội dung thủ tục hành chính ngành xây dựng đã được công bố lên Cơ sở dữ liệu Quốc gia của Chính phủ.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

CHỦ TỊCH



Đinh Quốc Thái

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH XÂY DỰNG TỈNH ĐỒNG NAI

>> Xem thêm:  Thủ tục hành chính do Thanh tra thành phố thực hiện

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3483/QĐ-UBND ngày 05/11/2015 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

Phần 1

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Số TT

Tên thủ tục hành chính

Trang

A.

BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP SỞ

6

I.

NHÓM THỦ TỤC CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ

6

1.

Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư hoạt động xây dựng, giám sát thi công xây dựng công trình

6

2.

Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư hoạt động xây dựng, giám sát thi công xây dựng công trình

12

3.

Thủ tục cấp bổ sung chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư hoạt động xây dựng, giám sát thi công xây dựng công trình

16

4.

Thủ tục cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng

21

5.

Thủ tục cấp lại chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng (trong trường hợp chứng chỉ bị rách, nát hoặc mất)

28

6.

Thủ tục cấp mới, cấp lại Chứng chỉ môi giới bất động sản

31

II.

NHÓM THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG, HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

35

7.

Thủ tục cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài là tổ chức thực hiện hợp đồng của dự án nhóm B, C

35

8.

Thủ tục cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài là cá nhân thực hiện hợp đồng của dự án nhóm B, C

37

9.

Thủ tục điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài là tổ chức và nhà thầu nước ngoài là cá nhân thực hiện hợp đồng của dự án nhóm B, C

39

10.

Thủ tục kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (đối với các công trình khởi công trước ngày 01/7/2015 (theo Nghị định 15/2013/NĐ-CP ) và đối với các công trình khởi công sau ngày 01/7/2015 (theo Luật Xây dựng 2014)

41

11.

Thủ tục cấp giấy phép xây dựng, giấy phép xây dựng có thời hạn đối với công trình không theo tuyến

52

12.

Thủ tục cấp giấy phép xây dựng, giấy phép xây dựng có thời hạn đối với công trình theo tuyến

60

13.

Thủ tục cấp giấy phép xây dựng, giấy phép xây dựng có thời hạn đối với nhà ở riêng lẻ từ 07 tầng (hoặc từ 1.000m2 sàn) trở lên

64

14.

Thủ tục điều chỉnh giấy phép xây dựng

68

15.

Thủ tục gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng

72

III.

NHÓM THỦ TỤC THẨM ĐỊNH

74

16.

Thủ tục thẩm định thiết kế, dự toán đối với dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước

74

17.

Thủ tục thẩm định thiết kế, dự toán đối với dự án sử dụng vốn Nhà nước ngoài ngân sách

78

18.

Thủ tục thẩm định thiết kế đối với dự án sử dụng vốn khác

82

19.

Thủ tục điều chỉnh thiết kế xây dựng

86

20.

Thủ tục thẩm định chấp thuận chủ trương đầu tư dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới; dự án tái thiết khu đô thị; dự án bảo tồn, tôn tạo khu đô thị; dự án cải tạo chỉnh trang khu đô thị; dự án đầu tư xây dựng khu đô thị hỗn hợp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

90

21.

Thủ tục thẩm định dự án đầu tư xây dựng (nhóm B, C) đối với dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước

96

22.

Thủ tục thẩm định thiết kế cơ sở (TKCS) của dự án đầu tư xây dựng nhóm B, C sử dụng vốn ngoài ngân sách Nhà nước

101

23.

Thủ tục thẩm định thiết kế cơ sở (TKCS) của dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn khác đối với công trình từ cấp II trở xuống là công trình công cộng, công trình có ảnh hưởng lớn đến cảnh quan, môi trường và an toàn của cộng đồng

106

24.

Thủ tục thẩm định báo cáo kinh tế - kỹ thuật (BCKTKT) đầu tư xây dựng đối với dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước

111

25.

Thủ tục thẩm định điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng (nhóm B, C) đối với dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước

115

26.

Thủ tục thẩm định điều chỉnh thiết kế cơ sở (TKCS) của dự án đầu tư xây dựng nhóm B, C sử dụng vốn Nhà nước ngoài ngân sách; TKCS của dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn khác của công trình công cộng, công trình có ảnh hưởng lớn đến cảnh quan, môi trường và an toàn của cộng đồng đối với công trình từ cấp II trở xuống

117

IV.

NHÓM THỦ TỤC THUỘC LĨNH VỰC QUY HOẠCH XÂY DỰNG

119

27.

Thủ tục chấp thuận kiến trúc quy hoạch

119

28.

Thủ tục thẩm định hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch xây dựng và hồ sơ nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch xây dựng (trừ nhiệm vụ quy hoạch chi tiết các khu vực thuộc dự án đầu tư xây dựng được cấp giấy phép quy hoạch)

121

29.

Thủ tục thẩm định đồ án quy hoạch xây dựng (bao gồm đồ án điều chỉnh quy hoạch xây dựng)

126

30.

Thủ tục cấp giấy phép quy hoạch

132

V.

NHÓM THỦ TỤC GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO

137

31.

Thủ tục tiếp nhận, giải quyết khiếu nại, tố cáo

137

B

BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN

139

I.

LĨNH VỰC XÂY DỰNG

139

32.

Thủ tục cấp giấy phép xây dựng, giấy phép xây dựng có thời hạn đối với công trình không theo tuyến

139

33.

Thủ tục cấp giấy phép xây dựng, giấy phép xây dựng có thời hạn đối với công trình theo tuyến

147

34.

Thủ tục cấp giấy phép xây dựng, giấy phép xây dựng có thời hạn đối với nhà ở riêng lẻ dưới 07 tầng (hoặc dưới 1.000m2 sàn)

151

35.

Thủ tục điều chỉnh giấy phép xây dựng

154

36.

Thủ tục gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng

158

II.

LĨNH VỰC HẠ TẦNG KỸ THUẬT

160

37.

Thủ tục cấp phép chặt hạ, chuyển dịch cây xanh

160

III.

LĨNH VỰC QUY HOẠCH XÂY DỰNG

162

38.

Thủ tục thẩm định hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch xây dựng và hồ sơ nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch xây dựng (trừ nhiệm vụ quy hoạch chi tiết các khu vực thuộc dự án đầu tư xây dựng được cấp giấy phép quy hoạch)

162

39.

Thủ tục thẩm định đồ án quy hoạch xây dựng (bao gồm đồ án điều chỉnh quy hoạch xây dựng)

166

40.

Thủ tục cấp giấy phép quy hoạch

171

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN