ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 35/2007/QĐ-UBND

Buôn Ma Thuột, ngày 05 tháng 09 năm 2007

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆCBAN HÀNH “ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CÔNG TÁC QUẢN LÝ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢITRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ BUÔN MA THUỘT”

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBNDngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày26/11/2003;

Căn cứ Thông tư số 04/2005/TT-BXD ngày 01/4/2005 của Bộ Xây dựng hướng dẫn về lập và quản lý chi phí dự án đầu tưxây dựng công trình;

Căn cứ Quyết định số 37/2005/QĐ-BXD ngày 02/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc ban hành định mức dự toán duytrì hệ thống thoát nước đô thị;

Theo đề nghị của Sở Xây dựng tạiTờ trình số 539/TTr-SXD ngày 13/8/2007,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nayban hành kèm theo Quyết định này “Định mức dự toán công tác quản lý, vận hànhhệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột”.

Điều 2. “Địnhmức dự toán công tác quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bànthành phố Buôn Ma Thuột” làm cơ sở để xác định giá dự toán dịch vụ công ích đốivới công tác quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phốBuôn Ma Thuột.

Điều 3. Quyếtđịnh này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốccác Sở, Ngành; Chủ tịch UBND thành phố Buôn Ma Thuột; thủ trưởng các đơn vị, tổchức và cá nhân có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT Tỉnh ủy (B/c);
- TT HĐND tỉnh (B/c);
- Bộ Xây dựng (B/c);
- UBMTTQVN tỉnh
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh (B/c);
- CT, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Vụ Pháp chế - Bộ XD;
- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ TP;
- Công báo tỉnh; - Sở Tư pháp; - Báo Đắk Lắk;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh
- Lưu VT-NL-TH-TM-VX-NC-CN(CH-65)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lữ Ngọc Cư

THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CÔNG TÁC QUẢN LÝ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG THOÁTNƯỚC THẢI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ BUÔN MA THUỘT(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2007/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm2007 của UBND tỉnh)

Định mức dự toán công tác quản lý, vậnhành hệ thống thoát nước thải thành phố Buôn Ma Thuột bao gồm: Kiểm tra hệ thống,công tác vệ sinh tuyến ống, công tác quản lý - vận hành trạm bơm áp lực C2A,quản lý vận hành nhà máy xử lý nước thải và công tác quản lý - vận hành trạmbơm tái sử dụng nước thải là định mức kinh tế kỹ thuật quy định tạm thời mứchao phí cần thiết về vật liệu, công cụ lao động, nhân công, máy thi công để hoànthành một đơn vị khối lượng đối với các công tác:

1. Kiểm tra hệ thống thoát nước thải(mạng lưới thoát nước thải): Đưa máy ghi hình (robot) vào bên trong giếng kiểmtra, giếng thăm và toàn bộ tuyến ống thoát nước thải có đường kính D = 150 ÷700mm. Ghi nhận tình trạng kết cấu và chất thải lắng đọng bên trong ống. Đơn vịtính: 50 mét đường ống, 1 giếng kiểm tra, 1 giếng thăm, 1 giếng chuyển hướng.

2. Vệ sinh hệ thống thoát nước thải:Dùng xe phun rửa áp lực, xe hút chân không và các dụng cụ thiết bị khác có liênquan vệ sinh hệ thống thoát nước thải bao gồm giếng kiểm tra, giếng thăm, hộpnối, hộp chuyển hướng và toàn bộ tuyến ống thoát nước thải có đường kính D =150 ÷ 700mm theo đúng quy trình quản lý và vận hành mạng lưới thoát nước thải.Đơn vị tính: 50mét đường ống, 1 giếng kiểm tra, 1 giếng thăm, 1 giếng chuyểnhướng.

3. Quản lý vận hành trạm bơm C2A: Bảovệ trạm bơm, xử lý các tình huống khẩn cấp (mất điện, xả tràn), vệ sinh lướichắn rác đầu vào, vệ sinh buồng máy bơm, điều khiển hệ thống bơm và các thiếtbị cơ điện khác có liên quan tại trạm bơm nước thải C2A - phường Tân Tiến. Đơnvị tính: 1 lần, 1.000 m3 nước thải …

4. Quản lý vận hành nhà máy xử lý nướcthải: bảo vệ nhà máy, tại công trình thu bao gồm các công tác: Vệ sinh lướichắn rác đầu vào, xả cặn, đo lưu lượng, vớt rác mặt hồ kỵ khí, hồ sinh học vàhồ làm thoáng, vệ sinh thác làm thoáng (thác tạo khí) và điều khiển hệ thống bơmtháo khô và các thiết bị cơ điện khác có liên quan tại nhà máy xử lý nước thải- phường Thành Nhất, thành phố Buôn Ma Thuột. Đơn vị tính: 1 lần, …

5. Quản lý vận hành công trình tái sửdụng nước thải: Bảo vệ trạm bơm, lắp đặt tấm chắn nước (tấm phai bằng gỗ), vệsinh lưới chắn rác đầu vào, vệ sinh buồng máy bơm, điều khiển hệ thống bơm vàcác thiết bị cơ điện khác có liên quan, bảo vệ vận hành 4 bề chứa nước tái sửdụng, bảo vệ vận hành hệ thống đường ống tự chảy. Đơn vị tính: 1 lần, …

CĂN CỨ XÂYDỰNG ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN:

▪ Quy trình quản lý và vận hành hệ thốngthoát nước thải thành phố Buôn Ma Thuột đã được đơn vị tư vấn thiết kế (Công tytư vấn Carlbro a/s tại Đắk Lắk) và Công ty quản lý đô thị & VSMT thống nhấtáp dụng trong quá trình thi công.

▪ Tình hình tổ chức nhân lực, trangthiết bị, xe máy phục vụ công tác quản lý vận hành hệ thống thoát nước thải thànhphố Buôn Ma Thuột.

▪ Kết quả ghi chép và phân tích số liệuđã kiểm tra và quan sát thực tế trong quá trình xây dựng định mức dự toán quảnlý - vận hành hệ thống thoát nước thải thành phố Buôn Ma Thuột của Tổ chuyênviên xây dựng định mức công tác quản lý, vận hành hệ thống nước thải thành phốBuôn Ma Thuột.

▪ Phương pháp tính toán, xây dựng địnhmức dự toán theo Thông tư số 04/2005/TT-BXD ngày 01/4/2005 của Bộ Xây dựng vềhướng dẫn việc lập và quản lý chi phí dự án đầu tư xây dựng công trình.

I. NỘI DUNGĐỊNH MỨC DỰ TOÁN:

Định mức dự toán bao gồm:

1. Mức hao phí vật liệu:

Không bao gồm vật liệu phụ dùng chomáy móc, phương tiện vận chuyển và các loại vật liệu khác đã tính trong chi phíchung kể cả các loại công cụ lao động cần thiết cho việc thực hiện và hoàn thànhmột đơn vị khối lượng đối với các công tác có liên quan đến quá trình quản lývà vận hành hệ thống thoát nước thải thành phố Buôn Ma Thuột.

2. Mức hao phí lao động:

Là số ngày công lao động của công nhântham gia trực tiếp để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công việcthuộc quá trình quản lý - vận hành hệ thống thoát nước thải thành phố Buôn MaThuột. Số lượng lao động bao gồm lao động chính, lao động phụ tham gia thực hiệntừ khi chuẩn bị đến khi hoàn thành công việc. Cấp bậc công nhân quy định trongtập định mức này là cấp bậc thợ bình quân của các công nhân tham gia thực hiệntừ khi chuẩn bị đến khi hoàn thành công việc.

3. Mức hao phí máy thi công:

Là số ca máy thi công trực tiếp thamgia để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng đối với các công tác cóliên quan đến quá trình quản lý - vận hành hệ thống thoát nước thải thành phốBuôn Ma Thuột.

II. KẾT CẤU ĐỊNHMỨC:

Định mức dự toán công tác quản lý, vậnhành hệ thống thoát nước thải thành phố Buôn Ma Thuột được trình bày theo nhóm,loại công tác được mã hóa thống nhất bao gồm 6 Chương:

Chương I: Quản lý, vận hành mạng lướithoát nước thải (bao gồm: Công tác kiểm tra, vệ sinh hệ thống tuyến ống, giếngthăm, giếng kiểm tra, giếng chuyển hướng, hộp nối).

Chương II: Quản lý, vận hành trạm bơmáp lực C2A.

Chương III: Quản lý, vận hành nhà máyxử lý nước thải.

Chương IV: Quản lý, vận hành trạm bơmtái sử dụng nước thải.

Chương V: Quản lý, vận hành các bể chứanước và hệ thống tuyến ống tái sử dụng nước thải.

Chương VI: Công tác vệ sinh hố thu nước,hố ga.

Mỗi loại định mức được trình bày tómtắt thành phần công việc, điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công và biện phápthi công và được xác định theo đơn vị tính phù hợp để thực hiện công tác quảnlý, vận hành hệ thống thoát nước thải.

III. QUY ĐỊNH ÁPDỤNG:

Định mức dự toán công tác quản lý, vậnhành hệ thống thoát nước thải thành phố Buôn Ma Thuột là căn cứ để lập đơn giá,làm cơ sở để lập dự toán cho công tác quản lý và vận hành hệ thống thoát nướcthải thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.

Chương 1.

QUẢN LÝ VẬN HÀNH MẠNGLƯỚI THOÁT NƯỚC THẢI

I. KIỂM TRAMẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC THẢI.

TNT1.01 KIỂM TRA ĐƯỜNG ỐNG BẰNGMÁY GHI HÌNH

Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị xe (đổ nhiên liệu, đổ nướcvào bồn, kiểm tra xe, máy phát điện, robot và thiết bị ghi hình).

+ Đến vị trí được chỉ định, chuẩn bịdụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.

+ Lập rào chắn an toàn quanh công trường.

+ Mở nắp giếng thăm đầu trên và đầudưới - chờ khí độc bay đi.

+ Dùng vòi phun nước vệ sinh lòng giếngvà đáy giếng.

+ Lắp đặt phao, bơm căng phao để bịtnước chảy xuống từ đường ống phía trên.

+ Đưa thiết bị kiểm tra (Robot) xuốngđáy giếng và điều khiển đi vào bên trong ống.

+ Theo dõi lòng cống trên màn hình vàghi lại số liệu, dữ liệu chi tiết của quá trình kiểm tra vào sổ.

+ Sau khi kiểm tra xong đoạn ống, điềukhiển robot ra khỏi ống và đưa robot lên.

+ Tiến hành phun nước xối rửa đườngdây và thiết bị kiểm tra (robot).

+ Tháo dỡ phao và đưa thiết bị kiểmtra (robot) lên.

+ Đậy nắp giếng thăm lại, vệ sinh côngtrường.

+ Thu dọn thiết bị, tập trung dụng cụphương tiện về nơi quy định, tháo dỡ rào chắn.

+ Thống kê đánh giá mức độ hư hỏng vàđề xuất kế hoạch sửa chữa.

Đơnvị tính: 50m đường ống

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

f150 ÷ f300mm

f400 ÷ f700mm

TNT1.01

Kiểm tra tuyến ống thoát nước thải bằng máy ghi hình

Nhân công:

Cấp bậc thợ 4/7

Máy thi công:

Xe chuyên dùng

công

ca

0,120

0,054

0,123

0,087

1

2

TNT1.02 KIỂM TRA GIẾNG THĂM, GIẾNGKIỂM TRA BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

+ Đến vị trí được chỉ định, chuẩn bịdụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.

+ Lập rào chắn an toàn quanh công trường.

+ Mở nắp giếng thăm - giếng kiểm tra,chờ khí độc bay đi.

+ Dùng chổi xương vệ sinh bên tronggiếng cho sạch sẽ.

+ Xuống lòng giếng để kiểm tra và đánhgiá tình trạng giếng thăm - giếng kiểm tra theo chỉ định bằng mắt thường, nhưsau:

▪ Tình trạng giếng thăm: nắp, thân,thành, đáy giếng.

▪ Mức độ tích đọng chất cặn lắng,bùn, rác.

+ Ghi dữ liệu, số liệu đã kiểm tra vàlập báo cáo đầy đủ theo mẫu lệnh công việc.

+ Kiểm tra xong đậy nắp giếng thăm,vệ sinh công trường.

+ Tháo dỡ rào chắn thu dọn thiết bị,tập trung dụng cụ phương tiện về nơi quy định.

+ Thống kê đánh giá mức độ hư hỏng vàđề xuất kế hoạch sửa chữa.

Đơnvị tính: 1 giếng

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

TNT1.02

Kiểm tra giếng thăm, giếng kiểm tra bằng thủ công

Nhân công:

Cấp bậc thợ 4/7

Công

0,026

1

TNT1.03 KIỂM TRA GIẾNG CHUYỂN HƯỚNGBẰNG PHƯƠNG PHÁP THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

+ Đến vị trí được chỉ định, chuẩn bịdụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.

+ Lập rào chắn an toàn quanh công trường.

+ Vệ sinh mặt trên nắp giếng chuyểnhướng và xung quanh giếng với bán kính 1 mét.

+ Mở nắp giếng chuyển hướng kiểm tra,chờ khí độc bay đi.

+ Kiểm tra và đánh giá tình trạng nắp,thân và đáy giếng

+ Ghi đầy đủ thông tin vào mẫu lệnhcông việc.

+ Đậy nắp giếng chuyển hướng.

+ Vệ sinh công trường, thu dọn rào chắnthiết bị, tập trung dụng cụ phương tiện về nơi quy định.

+ Thống kê đánh giá mức độ hư hỏng vàđề xuất kế hoạch sửa chữa.

Đơnvị tính: 1 giếng

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

TNT1.03

Kiểm tra giếng chuyển hướng bằng phương pháp thủ công

Nhân công:

Cấp bậc thợ 4/7

Công

0,071

1

TNT1.04 KIỂM TRA HỘP NỐI BẰNG PHƯƠNGPHÁP THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

+ Đến vị trí được chỉ định, chuẩn bịdụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.

+ Lập rào chắn an toàn quanh công trường.

+ Vệ sinh mặt trên nắp hộp nối vàxung quanh giếng với bán kính 1 mét.

+ Mở nắp hộp nối, chờ khí độc bayđi.

+ Kiểm tra và đánh giá tình trạng nắp,thân và đáy giếng

+ Ghi đầy đủ thông tin vào mẫu lệnhcông việc.

+ Đậy nắp hộp nối.

+ Vệ sinh công trường, thu dọn rào chắnthiết bị, tập trung dụng cụ phương tiện về nơi quy định.

+ Thống kê đánh giá mức độ hư hỏng vàđề xuất kế hoạch sửa chữa.

Đơnvị tính: 1 giếng

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

TNT1.04

Kiểm tra hộp nối bằng phương pháp thủ công

Nhân công:

Cấp bậc thợ 4/7

Công

0,071

1

II. VỆ SINHMẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC THẢI BẰNG THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG

TNT1.05 VỆ SINH GIẾNG THĂM, GIẾNGKIỂM TRA BẰNG XE PHUN RỬA ÁP LỰC VÀ XE HÚT CHÂN KHÔNG

Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị xe (bơm nước vào bình - bồnchứa, đổ nhiên liệu, kiểm tra xe)

+ Đến vị trí được chỉ định, chuẩn bịdụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.

+ Lập rào chắn an toàn quanh công trường.

+ Vệ sinh mặt trên nắp giếng thăm -giếng kiểm tra.

+ Mở nắp giếng thăm - giếng kiểm tra,chờ khí độc bay đi.

+ Trèo xuống giếng và dùng phao bịtmột (01) đầu ống.

+ Dùng vòi phun áp lực phun nước vàobên trong thành và đáy giếng để xúc rửa, vệ sinh cho đến khi sạch sẽ.

+ Dùng xe hút chân không hút hết rác,đất, cặn lắng bên trong đáy giếng.

+ Trèo xuống giếng tháo phao bịt đầuống và đậy nắp giếng.

+ Vệ sinh công trường, thu dọn ràochắn thiết bị, tập trung dụng cụ phương tiện về nơi quy định.

+ Ghi chép đầy đủ thông tin vào mẫulệnh công việc.

Đơnvị tính: 1 giếng

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

TNT1.05

Vệ sinh giếng thăm, giếng kiểm tra bằng xe phun rửa áp lực và xe hút chân không.

Vật liệu:

- Nước sạch

Nhân công:

- Cấp bậc thợ 4/7

Máy thi công:

- Xe phun rửa áp lực 4m3

- Xe hút chân không 4m3

m3

Công

Ca

Ca

0,12

0,14

0,041

0,041

1

TNT1.06 VỆ SINH GIẾNG CHUYỂN HƯỚNGBẰNG XE PHUN RỬA ÁP LỰC VÀ XE HÚT CHÂN KHÔNG

Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị xe (bơm nước vào bình - bồnchứa, đổ nhiên liệu, kiểm tra xe)

+ Đến vị trí được chỉ định, chuẩn bịdụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.

+ Lập rào chắn an toàn quanh công trường.

+ Vệ sinh mặt trên nắp giếng chuyểnhướng.

+ Mở nắp giếng chuyển hướng, chờ khíđộc bay đi.

+ Trèo xuống giếng và dùng phao bịtmột (01) đầu ống.

+ Dùng vòi phun áp lực phun nước vàobên trong thành và đáy giếng để xúc rửa, vệ sinh cho đến khi sạch sẽ.

+ Dùng xe hút chân không hút hết rác,đất, cặn lắng bên trong đáy giếng.

+ Trèo xuống giếng tháo phao bịt đầuống và đậy nắp giếng.

+ Vệ sinh công trường, thu dọn rào chắnthiết bị, tập trung dụng cụ phương tiện về nơi quy định.

+ Ghi chép đầy đủ thông tin vào mẫulệnh công việc.

Đơnvị tính: 1 giếng

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

TNT1.06

Vệ sinh giếng chuyển hướng bằng xe phun rửa áp lực và xe hút chân không.

Vật liệu:

- Nước sạch

Nhân công:

- Cấp bậc thợ 4/7

Máy thi công:

- Xe phun rửa áp lực 4m3

- Xe hút chân không 4m3

m3

Công

Ca

Ca

0,18

0,078

0,029

0,029

1

TNT1.07 VỆ SINH GIẾNG HỘP NỐIBẰNG XE PHUN RỬA ÁP LỰC VÀ XE HÚT CHÂN KHÔNG

Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị xe (bơm nước vào bình - bồnchứa, đổ nhiên liệu, kiểm tra xe)

+ Đến vị trí được chỉ định, chuẩn bịdụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.

+ Lập rào chắn an toàn quanh công trường.

+ Vệ sinh mặt trên nắp giếng thăm.

+ Mở nắp giếng hộp nối, chờ khí độcbay đi.

+ Trèo xuống giếng và dùng phao bịtmột (01) đầu ống.

+ Dùng vòi phun áp lực phun nước vàobên trong thành và đáy giếng để xúc rửa, vệ sinh cho đến khi sạch sẽ.

+ Dùng xe hút chân không hút hết rác,đất, cặn lắng bên trong đáy giếng.

+ Trèo xuống giếng tháo phao bịt đầuống và đậy nắp giếng.

+ Vệ sinh công trường, thu dọn rào chắnthiết bị, tập trung dụng cụ phương tiện về nơi quy định.

+ Ghi chép đầy đủ thông tin vào mẫulệnh công việc.

Đơnvị tính: 1 giếng

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

TNT1.07

Vệ sinh giếng hộp nối bằng xe phun rửa áp lực và xe hút chân không.

Vật liệu:

- Nước sạch

Nhân công:

- Cấp bậc thợ 4/7

Máy thi công:

- Xe phun rửa áp lực 4m3

- Xe hút chân không 4m3

m3

Công

Ca

Ca

0,12

0,07

0,028

0,028

1

TNT1.08 VỆ SINH TUYẾN ỐNG BẰNG XEPHUN RỬA ÁP LỰC VÀ XE HÚT CHÂN KHÔNG

Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị xe (bơm nước vào bình - bồnchứa, đổ nhiên liệu, kiểm tra xe)

+ Đến vị trí được chỉ định, chuẩn bịdụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.

+ Lập rào chắn an toàn quanh công trường.

+ Mở nắp giếng thăm, giếng kiểm tra,chờ khí độc bay đi.

+ Trèo xuống giếng và dùng phao bịtmột (01) đầu ống.

+ Đưa vòi phun áp lực phun vào bên trongđường ống để đẩy toàn bộ cặn lắng ra ngoài giếng thăm, giếng kiểm tra.

+ Dùng thiết bị hút của xe hút chânkhông để hút toàn bộ phần cặn lắng trong giếng thăm, giếng kiểm tra vào bồn chứacủa xe và vận chuyển đến nhà máy xử lý chất thải phần nước trong bồn, còn lạiphần cặn lắng, đất, đá phải vận chuyển đến bãi chôn lấp chất thải rắn để xử lý.

+ Tháo phao bịt đầu ống và đậy lại nắpgiếng thăm - giếng kiểm tra.

+ Vệ sinh công trường, tháo dỡ rào chắn,thu dọn thiết bị, tập trung dụng cụ phương tiện về nơi quy định.

+ Ghi chép đầy đủ thông tin vào mẫulệnh công việc.

Đơnvị tính: 50m đường ống

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

f150 ÷ f300mm

f400 ÷ f700mm

TNT1.08

Vệ sinh tuyến đường ống bằng xe phun rửa áp lực và xe hút chân không.

Vật liệu:

- Nước sạch

Nhân công:

Cấp bậc thợ 4/7

Máy thi công:

- Xe phun rửa áp lực 4m3

- Xe hút chân không 4m3

m3

Công

Ca

Ca

1,50

0,12

0,082

0,082

2,51

0,12

0,082

0,082

1

2

Chương 2.

QUẢN LÝ VẬN HÀNH TRẠMBƠM C2A

TNT2.01 XẢ TRÀN KHẨN CẤP (TRƯỜNGHỢP ĐỘT XUẤT)

Thành phần công việc:

+ Theo dõi mực nước trong ngăn chứathải, trong ống xả tràn và mực nước suối phải bảo đảm đủ điều kiện xả tràn khẩncấp.

+ Mở nắp hố xả tràn

+ Dùng dụng cụ chuyên dùng mở van xảtràn, điều khiển nước thải thoát khỏi trạm bơm và xả trực tiếp ra suối.

+ Trong trường hợp khẩn cấp cần thôngbáo để được hỗ trợ kịp thời.

Đơnvị tính: công/Lần thực hiện

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

TNT2.01

Xả tràn khẩn cấp

Nhân công:

Cấp bậc thợ 4/7

Công

0,14

1

TNT2.02 VỆ SINH LƯỚI CHẮN RÁC (LƯỚILỌC) ĐẦU VÀO (30 PHÚT VỚT RÁC 1 LẦN; 48 LẦN/NGÀY ĐÊM)

Thành phần công việc:

+ Dùng cào và vợt vớt rác bám dính mặttrước lưới chắn rác (lưới lọc của hố van) đầu vào.

+ Các loại rác lấy ra từ lưới chắn rác(lưới lọc) và bẫy cát phải đổ vào thùng có nắp đậy được đặt trong khu vực trạmbơm.

+ Vệ sinh hố van và lưới chắn rác bằngvòi nước sạch.

+ Ghi lại dữ liệu đã thực hiện.

Đơnvị tính: công/Lần thực hiện

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

TNT2.02

Vệ sinh lưới chắn rác (lưới lọc) đầu vào

Nhân công:

Cấp bậc thợ 4/7

Công

0,008

1

TNT2.03 VỆ SINH HẦM BƠM: (30 PHÚTVỚT RÁC 1 LẦN; 48 LẦN/NGÀY ĐÊM)

Thành phần công việc:

+ Dùng cào và vợt vớt rác bên tronghầm bơm.

+ Đổ rác vào thùng có nắp đậy được đặttrong khu vực trạm bơm.

+ Ghi lại dữ liệu đã thực hiện.

Đơnvị tính: công/lần thực hiện

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

TNT2.03

Vệ sinh hầm bơm

Nhân công:

Cấp bậc thợ 4/7

Công

0,011

1

TNT2.04 VỆ SINH BƠM CHÌM, ĐÁY HẦMBƠM (THỰC HIỆN 01 TUẦN/LẦN)

Thành phần công việc:

+ Dùng 4 máy bơm chìm bơm cạn 1 phầnhầm bơm (điều khiển thủ công).

+ Dùng bàn chải, miếng cước lau chùitoàn bộ các bơm chìm và hệ thống phao bơm.

+ Dùng cuốc cào gom đất, cát, bùn tíchtụ dưới đáy hầm bơm lại một góc.

+ Dùng nước sạch và chổi làm vệ sinhlại bơm chìm, tường, và đáy hầm bơm.

+ Sử dụng xe hút chân không hút hếtđất, cát, rác còn lại.

+ Vận chuyển bùn - nước - rác đếnNhà máy xử lý nước thải và xả bùn vào đúng vị trí tại Nhà máy XLNT.

Đơnvị tính: công/lần thực hiện

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

TNT2.04

Vệ sinh bơm chìm, đáy hầm bơm

Nhân công:

Cấp bậc thợ 4/7

Máy thi công:

Xe hút chân không 4m3

Công

Ca

0,60

0,186

1

TNT2.05 VẬN HÀNH HỆ THỐNG BƠMCHÌM

Thành phần công việc:

+ Kiểm soát lưu lượng nước thải từ cáctuyến ống thoát thải đưa về trạm bơm, kiểm tra thể tích nước chứa trong hầmbơm.

+ Thiết lập chế độ hoạt động của cácmáy bơm (tự động hoặc thủ công) tại tủ điều khiển.

+ Có mặt thường xuyên trong quá trìnhbơm hoạt động.

+ Ghi lại dữ liệu đã thực hiện.

Đơnvị tính: 1000 m3 nước thải

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

TNT2.05

Vận hành hệ thống bơm chìm

Nhân công:

Cấp bậc thợ 4/7

Công

0,735

1

Chương 3.

QUẢN LÝ VẬN HÀNH NHÀ MÁYXỬ LÝ NƯỚC THẢI

TNT3.01 ĐO LƯU LƯỢNG (30 PHÚT ĐO1 LẦN; 48 LẦN/NGÀY ĐÊM)

Thành phần công việc:

+ Theo dõi lưu lượng nước trong mángđo lưu lượng tại công trình thu.

+ Ghi chép số liệu trên thiết bị đolưu lượng bằng thủ công và tính toán lưu lượng nước thải thực tế qua máng đo lưulượng.

+ Làm vệ sinh thiết bị và máng đo lưulượng

+ Lập bảng báo cáo và lưu trữ số liệuđo lưu lượng.

Đơnvị tính: công/lần thực hiện

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

TNT3.01

Đo lưu lượng nước thải qua máng đo lưu lượng

Nhân công:

Cấp bậc thợ 4/7

Công

0,005

1

TNT3.02 XẢ CẶN TẠI CÔNG TRÌNH THU(2 TIẾNG XẢ 1 LẦN; 12 LẦN/NGÀY ĐÊM)

Thành phần công việc:

+ Kiểm tra mực nước trước van xả cặn

+ Dùng dụng cụ chuyên dùng mở van xảcặn, điều khiển nước thải thoát trực tiếp ra giếng xả cặn.

+ Quan sát áp lực nước trong ống xảcặn đủ mạnh và bảo đảm cặn lắng đọng đã được ra giếng xả cặn, đóng van xả cặn.

+ Vớt rác trong giếng đổ vào thùng đặtnơi quy định, vệ sinh thành giếng.

Đơnvị tính: công/lần thực hiện

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

TNT3.02

Xả cặn tại công trình thu

Nhân công:

Cấp bậc thợ 4/7

Công

0,045

1

TNT3.03 HÚT ĐẤT, CÁT, LÀM VỆ SINHHỐ XẢ CẶN TẠI CÔNG TRÌNH THU (HÚT, VỆ SINH 01 LẦN/NGÀY)

Thành phần công việc:

+ Bật máy bơm chìm bơm nước trong hốxả cặn lên đường ống thoát nước thải.

+ Dùng xe hút chân không hút hết bùn,cát, rác tích tụ dưới đáy hố.

+ Dùng nước sạch phun rửa hố xả cặn;trèo xuống đáy hố, dùng dụng cụ thủ công cạy hết rác bịt ở ống chắn rác của máybơm chìm trong hố xả cặn.

+ Xả nước từ xe hút chân không ra hầmtự hoại.

Đơnvị tính: công/lần thực hiện

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

TNT3.03

Hút, vệ sinh hố xả cặn tại công trình thu

Nhân công:

Cấp bậc thợ 4/7

Máy thi công:

Máy bơm 27m3/H

Xe hút chân không 4m3

Công

Ca

Ca

0,254

0,053

0,053

1

TNT3.04 VỆ SINH THÁC LÀM THOÁNG (THÁCTẠO KHÍ, VỆ SINH 01 LẦN/TUẦN)

Thành phần công việc:

+ Dùng cào và vợt vớt rác bám dính trongcác bậc thác và đổ vào thùng có nắp đậy được đặt trong khu vực thác làm thoáng.

+ Dùng vòi phun nước thổi tan bọt khítích động trong thác làm thoáng.

+ Làm vệ sinh các bậc thác và xungquanh thác làm thoáng.

Đơnvị tính: công/lần thực hiện/1 thác

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

TNT3.04

Vệ sinh thác làm thoáng

Nhân công:

Cấp bậc thợ 4/7

Công

0,867

1

TNT3.05 VỆ SINH LƯỚI CHẮN RÁC (LƯỚILỌC) ĐẦU VÀO (30 PHÚT VỚT 1 LẦN; 48 LẦN/NGÀY ĐÊM)

Thành phần công việc:

+ Dùng cào và vợt vớt rác bám dính mặttrước lưới chắn rác (lưới lọc của hố van) đầu vào.

+ Các loại rác lấy ra từ lưới chắn rác(lưới lọc) và bẫy cát phải đổ vào thùng có nắp đậy được đặt trong khu vực Nhàmáy XLNT.

Đơnvị tính: công/lần thực hiện

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

TNT3.05

Vệ sinh lưới chắn rác (lưới lọc) đầu vào

Nhân công:

Cấp bậc thợ 4/7

Công

0,006

1

TNT3.06 VỆ SINH HỐ PHÂN CHIA LƯULƯỢNG, HỐ THU HẦM TỰ HOẠI (THỰC HIỆN 04 LẦN/NGÀY)

Thành phần công việc:

+ Dùng chổi quét rong rêu, dùng máyphun rửa các thành của hố phân chia lưu lượng.

+ Phun nước, quét dọn đất, cát, ráckhu vực xung quanh hố thu hầm tự hoại.

+ Dùng cào và xẻng xúc hết đất, cát,đá trong hố thu hầm tự hoại do xe tiếp nhận chất thải từ hầm tự hoại đưa về.

+ Các loại rác, cát, đá lấy ra từ hốthu hầm tự hoại phải đổ vào thùng có nắp đậy được đặt trong khu vực của Nhà máyXLNT.

Đơnvị tính: công/lần thực hiện

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

TNT3.06

Vệ sinh hố phân chia lưu lượng, hố thu hầm tự hoại

Nhân công:

Cấp bậc thợ 4/7

Công

0,064

1

TNT3.07 VỆ SINH CÁC GIẾNG KIỂM TRAPHÍA TRÊN VÀ TRƯỚC CÔNG TRÌNH THU (THỰC HIỆN 01 LẦN/TUẦN)

Thành phần công việc:

+ Mở nắp gang của các giếng kiểm tra,chờ 5 - 10 phút cho khí độc bay hết.

+ Dùng cào và vợt vớt hết rác nổi ởtrong các giếng kiểm tra.

+ Các loại rác lấy ra từ giếng kiểmtra phải đổ vào thùng có nắp đậy được đặt trong khu vực Nhà máy xử lý nước thải.

Đơnvị tính: công/lần thực hiện

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

TNT3.07

Vệ sinh giếng kiểm tra bằng thủ công

Nhân công:

Cấp bậc thợ 4/7

Công

0,113

1

TNT3.08 VỚT RÁC TÍCH ĐỌNG TRÊN MẶTHỒ KỴ KHÍ (3 THÁNG/1 LẦN), HỒ SINH HỌC (1 THÁNG/1 LẦN) VÀ HỒ LÀM THOÁNG (1 THÁNG/1LẦN)

Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị dụng cụ và các phương tiệncần thiết để thực hiện công việc.

+ Đứng trên thuyền dùng vợt vớt ráctích đọng trên mặt hồ.

+ Đổ rác lên phương tiện vận chuyểnvà chuyển đến địa điểm tập kết.

+ Vệ sinh và thu dọn hiện trường vềkho bãi …

Đơnvị tính: 1000 m2

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Hồ kỵ khí

Hồ sinh học

Hồ làm thoáng

TNT5.08

Vớt rác tích đọng trên mặt hồ

Nhân công:

Cấp bậc thợ 4/7

Công

1,625

0,975

0,813

1

2

3

TNT3.09 BẢO VỆ BÊN TRONG NHÀ MÁYXỬ LÝ NƯỚC THẢI

Thành phần công việc:

+ Kiểm tra, bảo vệ vật tư tài sản bêntrong nhà máy xử lý nước thải theo đúng nội quy quy định tại xí nghiệp thoátnước thành phố Buôn Ma Thuột.

Đơnvị tính: 1 ha/24 giờ ngày đêm

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

TNT3.09

Bảo vệ bên trong khu vực nhà máy XLNT

Nhân công:

Cấp bậc thợ 4/7

Công

0,08

1

Chương 4.

QUẢN LÝ VẬN HÀNH TRẠMBƠM TÁI SỬ DỤNG NƯỚC THẢI

TNT4.01 LẮP ĐẶT TẤM CHẮN (TẤMPHAI BẰNG GỖ) NGĂN DÒNG NƯỚC DÒNG SUỐI

Thành phần công việc:

+ Vận chuyển bằng thủ công các tấm chắnbằng gỗ từ kho đến vị trí lắp đặt.

+ Lắp đặt các tấm chắn theo đúng trìnhtự (14 tấm chắn).

+ Làm vệ sinh tấmchắn và vận chuyển đến kho lưu giữ, xếp đúng nơi quy định.

Đơnvị tính: lần

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

TNT4.01

Lắp đặt tấm chắn (tấm phai bằng gỗ) ngăn nước dòng suối

Nhân công:

Cấp bậc thợ 4/7

Công

0,074

1

* Chỉ áp dụng trong mùa khô và khicó nhu cầu tưới tiêu

TNT4.02 THÁO DỠ TẤM CHẮN (TẤM PHAIBẰNG GỖ) NGĂN DÒNG NƯỚC DÒNG SUỐI

Thành phần công việc:

+ Tháo dỡ các tấm chắn theo đúng trìnhtự (14 tấm chắn)

+ Làm vệ sinh các tấm chắn cho sạchvà để khô.

+ Vận chuyển bằng thủ công các tấm chắnbằng gỗ đến kho lưu giữ và xếp đúng vị trí.

Đơnvị tính: lần

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

TNT4.02

Tháo dỡ tấm chắn (tấm phai bằng gỗ) ngăn nước dòng suối

Nhân công:

Cấp bậc thợ 4/7

Công

0,249

1

TNT4.03 VỆ SINH LƯỚI CHẮN RÁC (LƯỚILỌC) ĐẦU VÀO, VỚT RÁC HẦM BƠM (30 PHÚT VỚT 1 LẦN)

Thành phần công việc:

+ Dùng cào và vợt vớt rác bám dính mặttrước lưới chắn rác (lưới lọc của hố van) đầu vào.

+ Dùng vợt vớt hết rác nổi trong hầmbơm.

+ Các loại rác lấy ra từ lưới chắn rác(lưới lọc) và hầm bơm phải đổ vào thùng có nắp đậy được đặt trong khu vực trạmbơm.

Đơnvị tính: công/ 1lần thực hiện

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

TNT4.03

Vệ sinh lưới chắn rác (lưới lọc) đầu vào

Nhân công:

Cấp bậc thợ 4/7

Công

0,02

1

TNT4.04 VỆ SINH HẦM BƠM (THỰC HIỆN01 LẦN/TUẦN)

Thành phần công việc:

+ Dùng 01 máy bơm chìm điều khiển bằngthủ công, bơm cạn 1 phần

+ Dùng bàn chải, miếng cước lau chùitoàn bộ các bơm chìm và hệ thống phao bơm.

+ Sử dụng xe hút chân không hút đếnđất, cát, rác dưới đáy hầm bơm.

+ Dùng nước sạch và chổi làm vệ sinhlại bơm chìm, tường và đáy hầm bơm.

+ Sử dụng xe hút hết đất, cát, rác cònlại.

+ Vận chuyển bùn - nước - rác đến Nhàmáy xử lý nước thải và xả bùn vào đúng vị trí tại Nhà máy XLNT.

Đơnvị tính: công/ 1lần thực hiện

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

TNT4.04

Vệ sinh hầm bơm

Nhân công:

Cấp bậc thợ 4/7

Máy thi công:

Xe hút chân không 4m3

Công

ca

0,443

0,277

1

TNT4.05 VẬN HÀNH HỆ THỐNG BƠM TÁISỬ DỤNG NƯỚC THẢI

Thành phần công việc:

+ Kiểm soát lưu lượng nước trong hầmbơm trước khi khởi động hệ thống bơm.

+ Thiết lập chế độ hoạt động của 03máy bơm (tự động hoặc thủ công) tại tủ điều khiển. Điều khiển và khởi động máybơm.

+ Có mặt thường xuyên trong quá trìnhbơm hoạt động.

+ Ghi lại dữ liệu đã thực hiện.

Đơnvị tính: Công/ 1 máy bơm/ngày

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

TNT4.05

Vận hành hệ thống bơm tái sử dụng nước thải

Nhân công:

Cấp bậc thợ 4/7

Công

0,25

1

Chương 5.

QUẢN LÝ VẬN HÀNH CÁC BỂCHỨA NƯỚC VÀ HỆ THỐNG TUYẾN ỐNG TÁI SỬ DỤNG NƯỚC THẢI

TNT5.01 VẬN HÀNH CÁC BỂ CHỨA NƯỚCTÁI SỬ DỤNG

Thành phần công việc:

+ Theo dõi, kiểm soát lưu lượng nướctrong các bể chứa, kiểm tra vật tư tài sản trong khu vực bể.

+ Vớt rác nổi tích đọng trong bể.

+ Vệ sinh chùi rửa các cửa van, váchtường khu vực van xả nước.

+ Thực hiện việc đóng mở van xả nướctại bể chứa khi người dân có nhu cầu đăng ký tưới nước phục vụ nông nghiệp.

+ Ghi lại dữ liệu đã thực hiện.

Đơnvị tính: 1 bể chứa nước thải tái sử dụng

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

TNT5.01

Vận hành các bể chứa nước tái sử dụng

Nhân công:

Cấp bậc thợ 4/7

Công

0,164

1

TNT5.02 VẬN HÀNH HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNGTỰ CHẢY

Thành phần công việc:

+ Kiểm tra tình hình vật tư tài sảnhệ thống tuyến đường ống tự chảy và các thiết bị khác trên hệ thống.

+ Thực hiện việc đóng mở các van xảnước trên các tuyến ống tự chảy khi người dân có nhu cầu đăng ký tưới nước.

+ Thay thế, sửa chữa những vị trívan bị hư, rò rỉ nước …

+ Ghi lại dữ liệu đã thực hiện.

Đơnvị tính: 1.000 m đường ống

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

TNT5.02

Vận hành các tuyến ống tự chảy

Nhân công:

Cấp bậc thợ 4/7

Công

0,743

1

TNT5.03 BẢO VỆ BỂ CHỨA VÀ HỆ THỐNGĐƯỜNG ỐNG TỰ CHẢY

Thành phần công việc:

+ Kiểm tra, bảo vệ tài sản vật tư trongkhu vực bể chứa và vật tư tài sản hệ thống tuyến đường ống tự chảy và các thiếtbị khác trên hệ thống.

+ Ghi chép số liệu đã thực hiện.

Đơnvị tính: công/1 bể chứa và hệ thống đường ống kèm theo

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

TNT5.03

Bảo vệ bể chứa và hệ thống đường ống tự chảy

Nhân công:

Cấp bậc thợ 4/7

Công

1,0

1

Chương 6.

CÔNG TÁC VỆ SINH HỐ THUNƯỚC, HỐ GA

TNT6.01 VỆ SINH MIỆNG HỐ THU NƯỚC,HỐ GA BẰNG THỦ CÔNG TRONG MƯA

Thành phần công việc:

+ Di chuyển đến vị trí hố thu nước,miệng hố ga.

+ Dùng chổi, cào sắt thu gom rác, đất,đá gọn lại thành đống. Hốt hết rác ở miệng hố thu nước, hố ga và bỏ vào bịchnilon.

+ Bỏ bịch rác vào thùng container đặtở hai bên đường.

+ Sau khi vệ sinh xong miệng hố thunước, hố ga thì di chuyển đến các vị trí khác theo quy định.

Đơnvị tính: 100 hố

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

TNT6.01

Vệ sinh miệng hố thu nước, hố ga bằng thủ công

Nhân công:

Cấp bậc thợ 4/7

Công

4,06

1

TNT6.02 VỆ SINH MIỆNG HỐ THU NƯỚCBẰNG XE PHUN RỬA ÁP LỰC (6 LẦN/1 NĂM)

Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị xe (bơm nước đầy bồn chứa,châm dầu nhớt, …)

+ Đến vị trí chỉ định, chuẩn bị dụngcụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.

+ Lập rào chắn an toàn quanh côngtrình

+ Dùng vòi phun áp lực xịt rửa toànbộ bề mặt lưới chắn rác.

+ Dùng móc sắt, xà beng ngắn cậy hếtđá, rác thải còn mắc kẹt trên lưới chắn rác

+ Dùng chổi xương quét dọn rác, đất,cát văng xung quanh miệng hố thu nước và bỏ vào bịch nilon.

+ Bỏ bịch rác vào thùng container đặtở hai bên đường.

+ Thu dọn rào chắn thiết bị, tập trungdụng cụ phương tiện và di chuyển đến các vị trí khác theo quy định.

Đơnvị tính: 1 hố

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

TNT6.02

Vệ sinh miệng hố thu nước bằng xe phun rửa áp lực

Vật liệu:

Nước

Nhân công:

Cấp bậc thợ 4/7

Máy thi công:

Xe phun rửa áp lực 4m3

m3

Công

Ca

0,12

0,037

0,04

1