ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 36/2016/QĐ-UBND

An Giang, ngày 02 tháng 8 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ, XE MÁY, XE MÁY ĐIỆN, TÀU THUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Nghị định số 23/2013/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Bộ Tài Chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài Chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 140/2013/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2013 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 75/2016/TT-BTC ngày 24 tháng 5 năm 2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 950/TTr-STC ngày 25 tháng 7 năm 2016.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy, xe máy điện, tàu thủy, thuyền mới (100%) trên địa bàn tỉnh An Giang. Cụ thể như sau:

1. Giá trị tài sản mới (100%) xác định theo Bảng giá xe ô tô, xe máy, xe máy điện, tàu thủy, thuyền (sau đây gọi chung là tài sản) tính lệ phí trước bạ theo phụ lục 1, phụ lục 2, phụ lục 3 và phụ lục 4 kèm theo Quyết định này.

2. Đối với tài sản đã qua sử dụng thì giá tính lệ phí trước bạ là giá trị tài sản mới (100%) nhân (x) tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của tài sản nộp lệ phí trước bạ. Như sau:

a) Kê khai lệ phí trước bạ lần đầu tại Việt Nam:

- Tài sản mới: 100%.

- Tài sản đã qua sử dụng nhập khẩu vào Việt Nam: 85% (tài sản phải đáp ứng đủ điều kiện tài sản đã qua sử dụng theo quy định của pháp luật).

b) Kê khai lệ phí trước bạ tại Việt Nam từ lần thứ 2 trở đi (trường hợp tài sản đã được kê khai, nộp lệ phí trước bạ tại Việt Nam thực hiện chuyển nhượng và kê khai lệ phí trước bạ tiếp theo với cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền): tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của tài sản tính lệ phí trước bạ được quy định cụ thể như sau:

- Thời gian đã sử dụng từ 01 năm trở xuống : 85%.

- Thời gian đã sử dụng trên 01 năm đến 03 năm : 70%.

- Thời gian đã sử dụng trên 03 năm đến 06 năm : 50%.

- Thời gian đã sử dụng trên 06 năm đến 10 năm : 30%.

- Thời gian đã sử dụng trên 10 năm : 20%.

c) Thời gian đã sử dụng của tài sản được xác định như sau:

- Đối với tài sản được sản xuất tại Việt Nam, thời gian đã sử dụng tính từ thời điểm (năm) sản xuất tài sản đó đến năm kê khai lệ phí trước bạ.

- Đối với tài sản mới (100%) nhập khẩu, thời gian đã sử dụng tính từ thời điểm (năm) nhập khẩu tài sản đó đến năm kê khai lệ phí trước bạ. Trường hợp không xác định được thời điểm nhập khẩu thì tính theo thời điểm (năm) sản xuất ra tài sản đó.

- Đối với tài sản đã qua sử dụng nhập khẩu kê khai lệ phí trước bạ tại Việt Nam từ lần thứ 2 trở đi, thời gian đã sử dụng tính từ thời điểm (năm) sản xuất tài sản đó đến năm kê khai lệ phí trước bạ và giá trị tài sản làm căn cứ xác định giá tính lệ phí trước bạ là giá của loại tài sản tương ứng do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mới (100%). Trường hợp không xác định được thời điểm (năm) sản xuất ra tài sản đó thì thời gian đã sử dụng tính từ thời điểm (năm) nhập khẩu tài sản đó và giá trị tài sản làm căn cứ xác định giá tính lệ phí trước bạ là giá của loại tài sản tương ứng đã qua sử dụng (85%).

3. Cơ quan Thuế căn cứ vào bảng giá tính lệ phí trước bạ do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành để tính lệ phí trước bạ. Trường hợp nếu giá ghi trên hóa đơn cao hơn giá do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thì giá tính lệ phí trước bạ lấy theo giá hóa đơn.

4. Trường hợp giá chuyển nhượng, mua bán thực tế của tài sản ghi trên hợp đồng, giấy tờ mua bán cao hơn bảng giá do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thì giá tính lệ phí trước bạ là giá trị ghi trên hợp đồng, giấy tờ mua bán.

5. Đối với tài sản mua bán theo hình thức đấu giá, thanh lý trực tiếp đúng theo quy định của pháp luật thì giá tính lệ phí trước bạ là giá trúng đấu giá thực tế ghi trên hóa đơn bán hàng.

6. Trường hợp tài sản mua theo phương thức trả góp thì tính lệ phí trước bạ theo toàn bộ giá trị tài sản trả một lần quy định đối với tài sản đó (không bao gồm trả lãi góp).

7. Đối với tài sản tự sản xuất, chế tạo: giá tính lệ phí trước bạ không được thấp hơn giá bán theo thông báo của đơn vị sản xuất. Trường hợp tài sản tự sản xuất để tiêu dùng thì giá tính lệ phí trước bạ không được thấp hơn giá thành sản phẩm của đơn vị sản xuất.

8. Giá trị tính lệ phí trước bạ đối với tài sản mua sắm trực tiếp của cơ sở được phép sản xuất, lắp ráp trong nước (gọi chung là cơ sở sản xuất) bán ra là giá thực tế thanh toán (giá bán bao gồm cả thuế giá trị gia tăng, thuế tiêu thụ đặc biệt - nếu có) ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp. Tổ chức, cá nhân mua hàng của các đại lý bán hàng trực tiếp ký hợp đồng đại lý với cơ sở sản xuất và bán đúng giá của cơ sở sản xuất quy định thì cũng được coi là mua trực tiếp của cơ sở sản xuất.

Điều 2 . Cục Thuế tổ chức thực hiện theo đúng Quyết định này và các quy định của pháp luật hiện hành có liên quan. Trong quá trình thực hiện, Cục Thuế có trách nhiệm phát hiện kịp thời tài sản đăng ký nộp lệ phí trước bạ nhưng chưa được quy định trong bảng giá tính lệ phí trước bạ hoặc giá quy định trong bảng giá ban hành kèm theo Quyết định này chưa phù hợp với quy định thì có ý kiến đề xuất gửi Sở Tài chính để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp .

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 8 năm 2016 và thay thế Quyết định số 26/2014/QĐ-UB ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tài sản xe gắn máy, ô tô, tàu thủy, thuyền trên địa bàn tỉnh An Giang .

Điều 4 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế, Cục trưởng Cục Hải quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Văn Nưng

PHỤ LỤC 1

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI XE MÁY TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (Kèm theo Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

Đơn vị tính: đồng/chiếc

Số TT

Loại tài sản

Giá mới
(100%)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

XE NHẬP KHẨU

I.1

Xe máy hiệu PIAGGIO nhập khẩu

1

Piaggio MP3

206,910,000

2

Piaggio MP3 ITALIA

230,000,000

3

Piaggio Beverly 125 ie

165,000,000

4

Vespa LXV 125

73,900,000

5

Vespa LXV 125 i.e

122,800,000

6

Vespa LXV 125 3vi.e

122,800,000

7

Vespa GTS Super 125 i.e

139,000,000

8

Vespa PX 125 (2013)

125,000,000

9

Vespa 946 (2015)

384,750,000

I.2

Xe máy hiệu KAWASAKI nhập khẩu

1

Kawasaki Ninja H2 (ZX1000NFF); Động cơ xăng 4 kỳ, dung tích 998cc (Nhật)

990,000,000

2

Kawasaki Ninja ZX-10R ABS (ZXT00S); Động cơ xăng 4 kỳ, dung tích 998cc (Nhật)

549,000,000

3

Kawasaki Versys1000 (LZT00B); Động cơ xăng 4 kỳ, dung tích 1043cc (Nhật)

419,000,000

4

Kawasaki ER-6N ABS (ER650F); Động cơ xăng 4 kỳ, dung tích 649cc (Thái Lan) - 2016

230,000,000

5

Kawasaki ER-6n ABS (ER650FFF); Động cơ xăng 4 kỳ, dung tích 649cc (Thái Lan)

258,000,000

6

Kawasaki Ninja 300 ABS (EX300BFFA; EX300BGF; EX300BGFA); Động cơ xăng 4 kỳ, dung tích 296cc (Thái Lan)

165,000,000

7

Kawasaki Z1000 ABS (ZR1000GFF; ZR1000GGF); Động cơ xăng 4 kỳ, dung tích 1043cc (Nhật)

409,000,000

8

Kawasaki Z1000SX (ZXT00M); Động cơ xăng 4 kỳ, dung tích 1043cc (Nhật)

409,000,000

9

Kawasaki ZX-10R ABS (ZX1000KFFA); Động cơ xăng 4 kỳ, dung tích 998cc (Nhật)

419,000,000

10

Kawasaki Z300ABS (ER300BGF); Động cơ xăng 4 kỳ, dung tích 296cc (Thái Lan))

149,000,000

11

Kawasaki Z800 ABS (ZR800BFF; ZR800BGF); Động cơ xăng 4 kỳ, dung tích 806cc (Thái Lan)

285,000,000

I.3

Xe Trung Quốc các loại

1

Azonal 110

4,950,000

2

Belle 100, 110

5,800,000

3

Capstan 110

4,950,000

4

Dyor 100, 110

4,950,000

5

Dyor 125

9,500,000

6

Dyor 150

13,000,000

7

Fashion 50, 100, 110

5,800,000

8

Fashion 100 HM

4,950,000

9

Fashion 100 HM-2

4,950,000

10

Fashion 125

8,000,000

11

Jasper 100, 110

5,800,000

12

Jasper 110 LF

4,950,000

13

Sapphire 125

19,000,000

14

Sapphire Bella 125

21,000,000

15

Silva 100, 110

5,000,000

16

Silva 110 (T)

6,600,000

17

Topaz 110

4,950,000

18

WAVETHAIS CKD110

8,020,000

19

YMHTHAILAND YMH110

8,000,000

20

ESPERO100

6,200,000

21

ESPERO100 BS

6,200,000

22

ESPERO100 V1AX

6,200,000

23

KITAFU 110

6,200,000

24

Swear 50

7,700,000

25

Halim 50

8,400,000

I.4

Một số loại xe khác

1

HONDA CBR150R

135,000,000

2

HONDA CBR250R

225,000,000

3

HONDA CRF250L

120,000,000

4

HONDA CBR150

67,000,000

5

HONDA C125i

45,000,000

6

HONDA Vario 150e SP

70,000,000

7

HONDA MSX 125

60,000,000

8

HONDA Wave C125i

59,000,000

9

CB 150R

125,000,000

10

Honda SH 125 cc JF29 SH125 124,6cm3

135,000,000

11

Honda SH 150 cc KF11- 152,7cm3

178,000,000

12

Honda SH 300i - 2015

270,000,000

13

Honda SH 150i - 2015

190,000,000

14

Honda SH 150i ABS - 2015

175,000,000

15

Honda SH 125i ABS - 2015

140,000,000

16

Xe Air Blade (Thái Lan sx) Airblade i (NC110AP) 108cm3

75,000,000

17

Banelli 302

110,000,000

18

Banelli 600

220,000,000

19

Yamaha FZ 150i

65,000,000

20

Yamaha Spark 135i

65,000,000

21

Yamaha MW'S 125cc

67,000,000

22

Yamaha NM-X 155cc (nhập khẩu Indonesia)

75,000,000

23

Yamaha YZF-R1 (2012)

781,464,000

24

Yamaha YZF R15 (2013)

111,201,000

25

Yamaha YZF-R6 (2013)

634,789,000

26

Yamaha YZF-R3 (2015)

169,645,000

27

Yamaha FZ 150 (Indonesia 2015)

79,498,000

28

Yamaha NMax

39,515,000

29

Yamaha NMax ABS

45,990,000

30

Exciter 150CP

80,000,000

31

Beverly 3vi.e

147,300,000

32

Click Exceed JF18-Click Play

55,000,000

33

BW 999cc (Đức)

850,000,000

34

BW 749cc (Ý)

560,000,000

35

DaeHan Litte Cub 50cc - 2013

10,000,000

36

DaeHan Litte Cub 81loại 50cc

10,000,000

37

DaeHan Cub 82 loại 50cc- 2013

11,500,000

38

DaeHan Super Cub 82 loại 70cc

14,000,000

39

Kwasaki Super Cub 82 loại 50cc

8,000,000

40

CPI Super Cub 80 loại 50cc

11,000,000

41

Daelim Little Cub 50cc 2015

10,000,000

42

DAELIM SuPer 50cc Korea New 2014 (máy trắng)

14,000,000

43

Honda Dio Cesta 50cc (tay ga)

38,000,000

44

Honda Giorno 50cc 2016 Hồng (tay ga)

67,000,000

45

Harley - Davison Street XG750 (Ấn Độ)

299,000,000

46

Harley - Davison Superlow XL883L (Mỹ)

381,536,000

47

Harley - Davison XL1200X Forty- Eight (Mỹ)

476,639,000

48

SABRE VT1300CS (Mỹ)

330,000,000

II

XE SẢN XUẤT TẠI VIỆT NAM

II.1

Xe do hãng HONDA - Việt Nam sản xuất

1

Xe Wave (alpha) HC 120 Wave 97cm3

15,800,000

2

Xe Wave Alpha

17,000,000

3

Wave S (Đùm) 2013

18,350,000

4

Wave S (Đĩa) 2013

19,350,000

5

Wave S (Đùm) ĐB 2013

19,500,000

6

Wave S (Đĩa) ĐB 2013

20,500,000

7

Wave RS căm 2013

19,000,000

8

Wave RS mâm 2013

21,000,000

9

Wave S đùm 2012

17,700,000

10

Wave S đĩa 2012

18,750,000

11

Wave RSX căm 2013-G70

22,000,000

12

Wave RSX mâm 2013-G71

23,000,000

13

Wave RSX (D) JA 31

18,500,000

14

Wave RSX (C) JA 31

19,500,000

15

Wave RSX căm

19,750,000

16

Wave RSX mâm

21,300,000

17

Wave Alpha new 2013 (tiết kiệm xăng, tem mới)

17,600,000

18

HONDA FUTURE I

19,000,000

19

HONDA FUTURE II

21,000,000

20

HONDA FUTURE JC533 (chế hòa khí)

25,500,000

21

HONDA FUTURE FI JC533 (vành nan, phanh đĩa)

29,990,000

22

HONDA FUTURE FI JC535 (vành đúc, phanh đĩa)

30,990,000

23

Future đĩa 2013

26,200,000

24

Future FI căm 2013

31,500,000

25

Future FI mâm 2013

32,500,000

26

Xe Air Blade FI (trắng)(phiên bản màu thường) JF 27 Ariblade F1 108cm3

36,990,000

27

Xe Air Blade FI (đen, đỏ)(phiên bản màu đặc biệt) JF 27 Ariblade F1 108cm3

39,000,000

28

Air Blade FI không tem 2012

35,500,000

29

Air Blade Sport 2012

37,450,000

30

Air Blade Magnet

38,450,000

31

Air Blade 2013 không tem

37,500,000

32

Air Blade 2013 cao cấp

39,500,000

33

Air Blade 2013 cao cấp ĐB

41,000,000

34

Air Blade 2015 Fi đen mờ

44,000,000

35

Click Exceed KVBN (liên doanh)

27,000,000

36

Click Exceed KVBG (liên doanh)

27,000,000

37

Click Exceed KVBN-Play (liên doanh)

28,000,000

38

Click Exceed JF18-Click

26,000,000

39

Click Exceed JF18-Click Play

27,500,000

40

Blade (D)

17,200,000

41

Blade 110

18,100,000

42

Blade (C) 110

19,600,000

43

Blade đùm

19,000,000

44

Blade đĩa

20,500,000

45

Lead 110 (2009)

37,500,000

46

Vision 2011

27,200,000

47

Vision phiên bản thanh lịch & thời trang 2011

27,500,000

48

Vision mới 2012

28,700,000

49

Vision mới 2014

34,000,000

50

Vision phiên bản thanh lịch & thời trang 2014

34,500,000

51

Super Dream 100 - 2011

17,700,000

52

Super Dream 100 - 2013 tiết kiệm xăng

18,700,000

53

Honda Dream MP, MS, EXEES, DAMSEL

20,000,000

54

Honda SPACY 102

37,600,000

55

Honda SPACY 102 - GCCN

38,500,000

56

SH 125i

69,000,000

57

SH 150i

86,000,000

58

SH 125 MODE - 2013

55,000,000

59

SH 125 MODE thời trang - 2015

55,800,000

60

LEAD 125- 60 tiêu chuẩn (yên da màu đen)

39,500,000

61

LEAD 125-61 đặc biệt (yên da màu vàng nâu, khung sàn xe kết hợp 2 màu)

41,000,000

62

PCX 125 (2010) có hệ thống chống trộm

58,990,000

63

PCX 125 mới 2012

51,990,000

64

PCX 125cc phiên bản cao cấp - 2015

54,490,000

II.2

Xe do hãng SYM sản xuất

1

Xe Sanda Boss -SB8

8,000,000

2

Xe Galaxy - SM5

9,000,000

3

Xe Galaxy SR-VBP

17,400,000

4

Xe Galaxy Sport - VBJ

18,600,000

5

Xe Galaxy Sport - VBR

19,700,000

6

Xe Elegant - SAF

9,700,000

7

Xe Elegant SR - SAR

13,900,000

8

Xe Elegant II SD9

13,800,000

9

Xe Elegant 50 - SE1

13,600,000

10

Xe Angelez - VDA

12,900,000

11

Xe Angelez - VDB

11,400,000

12

Xe New moto Star 110 (VAE)

13,000,000

13

Xe Excel II (VSG)

34,000,000

14

Xe Excel II (VSF)

35,000,000

15

Xe Joyride 110 - VWA

28,000,000

16

Xe Joyride 110 - VWB

25,000,000

17

Xe Joyride - VWE (EFI)

27,500,000

18

Xe Attila Victoria - VTG (thắng đùm)

24,000,000

19

Xe Attila Victoria - VTH (thắng đĩa)

24,500,000

20

Xe Attila Victoria - VTJ (thắng đùm)

23,000,000

21

Xe Attila Elizabeth - VTB (thắng đĩa) Attila Elizabeth - VTB 124,6cm3

30,000,000

22

Xe Attila Elizabeth - VTC (thắng đùm) 124,6cm3

28,000,000

23

Xe Attila Elizabeth EFI - VUK

30,200,000

24

Xe Attila V - VJ6

35,200,000

25

Xe Angela - VCA Angela - VCA 108,9cm3

15,900,000

26

Xe Angela - VCB 108,9cm3

16,900,000

27

Xe Shark 170 - VVC

56,000,000

28

SHARK 125 - VVE

42,000,000

29

SHARK 125- VVB

37,000,000

30

SHARK MINI - KBE (xanh đen, đỏ đen)

29,500,000

31

SHARK MINI - KBE (đỏ nâu, trắng nâu)

29,000,000

II.3

Xe do hãng SUZUKI - Việt Nam sản xuất

1

Xe SUZUKI Smash-FD 110 XCD

15,900,000

2

Xe SUZUKI Smash-FD 110 XCSD

16,000,000

3

Xe SUZUKI Revo 110 thắng đùm 110D

14,300,000

4

Xe SUZUKI Revo 110 thắng đĩa 110SD

15,300,000

5

Xe SUZUKI Revo 110 vành đúc 110SCD

16,300,000

6

Xe SUZUKI Revo 110 - Night Rider

15,290,000

7

Xe SUZUKI X-Bike 125 vành đúc X-Bike FL 125 SCD 124cm3

22,200,000

8

Xe SUZUKI Hayate 125 vành đúc Hayate UW 125SC 124cm3

24,000,000

9

Xe SUZUKI Hayate 125 Night Rider Hayate Night UW 125ZSC 124cm3

24,000,000

10

Xe SUZUKI Hayate 125 - phiên bản đặc biệt 2009 125 SCL 124cm3

24,300,000

11

Xe SUZUKI Sky Drive 125 SC

23,800,000

12

Xe SUZUKI Amitty 125

28,000,000

13

Xe SUZUKI RGV 120

30,000,000

14

Xe SUZUKI FX Raidaer 125

37,000,000

15

Xe SUZUKI Raidaer R125 (2012)

45,400,000

16

Xe SUZUKI Raidaer R125 (2013)

48,430,000

17

Xe SUZUKI Shogun - R 125

25,000,000

18

Xe SUZUKI GN 125

25,000,000

19

Xe SUZUKI VS 125

37,000,000

20

Xe SUZUKI UA125-T (2012)

29,000,000

21

Xe SUZUKI Thunder 150 (2014)

48,000,000

22

Xe SUZUKI Vesta

33,000,000

23

Xe SUZUKI Swing 125

40,000,000

24

Xe SUZUKI Satria 120S

22,500,000

25

Xe SUZUKI AXELO 125cc

23,250,000

26

Xe SUZUKI AXELO 125cc (côn tay)

25,000,000

27

Xe SUZUKI viva 115 FI FV 115LB

19,900,000

28

Xe SUZUKI viva 115 FI FV 115LE

21,100,000

29

Xe SUZUKI đua thể thao (các loại)

18,000,000

30

Xe SUZUKI Best (các loại)

18,000,000

31

Xe SUZUKI loại 4 kỳ

30,000,000

32

Xe SUZUKI Love loại 2 kỳ

25,000,000

33

Xe SUZUKI IMPULSE 125cc, phun xăng điện tử (2013)

29,500,000

34

Xe SUZUKI IMPULSE - 2014

29,900,000

35

Xe SUZUKI ADDRESS - 2016

28,300,000

II.4

Xe do hãng YAMAHA sản xuất

1

YAMAHA Mio Classico vành đúc, phanh đĩa

23,500,000

2

YAMAHA Mio Ultimo vành nan hoa, phanh cơ

20,000,000

3

YAMAHA Mio Ultimo vành đúc, phanh đĩa

22,000,000

4

YAMAHA Lexam vành nan hoa, phanh đĩa 113,7cc

25,000,000

5

YAMAHA Lexam vành đúc, phanh đĩa 113,7cc

26,500,000

6

YAMAHA Sirius vành nan hoa, phanh cơ 110cc

18,100,000

7

YAMAHA Sirius vành nan hoa, phanh đĩa 110cc

19,100,000

8

YAMAHA Sirius vành đúc, phanh đĩa 110cc

21,100,000

9

YAMAHA Sirius FI (2014)

19,700,000

10

YAMAHA Sirius RC (FI) vành đúc, phanh đĩa 110,3cc (2013)

21,500,000

11

YAMAHA Sirius RC vành đúc, phanh đĩa 110,3cc (2013)

20,700,000

12

YAMAHA Sirius RC FI (2015)

22,900,000

13

Xe YAMAHA NOVO LIMITED

33,000,000

14

Xe YAMAHA NOVO 135 LX - STD Nouvo - 5P11 132,6cm3

33,900,000

15

Xe YAMAHA NOVO 135 LX - RC/LTD Nouvo - 5P11 132,6cm3

34,200,000

16

YAMAHA NOUVO SX STD 125cc vành đúc, phanh đĩa

35,900,000

17

YAMAHA NOUVO SX RC 125cc vành đúc, phanh đĩa

36,900,000

18

YAMAHA NOUVO SX GP 125cc vành đúc, phanh đĩa

35,800,000

19

Xe YAMAHA NOUVO-1DB5-RC

36,500,000

20

Xe YAMAHA NOUVO Fi SX - 2015

33,500,000

21

Xe YAMAHA NOUVO Fi RC - 2015

35,500,000

22

Xe YAMAHA NOUVO GP Fi - 2015

36,400,000

23

Xe YAMAHA NOUVO-2XC1(RC,GP) 2016

35,000,000

24

Xe YAMAHA NOUVO-2XC1(SX) 2016

33,900,000

25

YAMAHA Jupiter Fi RC 2014 - 114cc vành đúc, phanh đĩa

28,500,000

26

YAMAHA Jupiter Fi GP (2014)

29,500,000

27

YAMAHA Jupiter Fi Gravita 2013-114cc vành nan hoa, phanh đĩa

26,800,000

28

YAMAHA Jupiter MX 110,3cc vành nan hoa, phanh cơ

23,600,000

29

YAMAHA Jupiter MX 110,3cc vành nan hoa, phanh đĩa

24,900,000

30

YAMAHA Jupiter RC 2012 - 113,7cc vành đúc, phanh đĩa

27,800,000

31

YAMAHA Jupiter Gvavita 2012 - 113,7cc vành nan hoa, phanh đĩa

25,400,000

32

YAMAHA Jupiter Gvavita - 113,7cc thắng đùm

22,200,000

33

YAMAHA Jupiter Gvavita Fi - 2015

28,500,000

34

YAMAHA Exciter R 134,4cc - vành đúc, phanh đĩa

36,500,000

35

YAMAHA Exciter RC 134,4cc - vành đúc, phanh đĩa

39,200,000

36

YAMAHA Exciter GP 134,4cc - vành đúc, phanh đĩa

40,200,000

37

YAMAHA Exciter Edition GP

40,000,000

38

YAMAHA Exciter 135 (1S9A)

37,000,000

39

YAMAHA Exciter 150I (GP,RC)

45,000,000

40

YAMAHA Exciter 2 ND1RC

42,200,000

41

YAMAHA Exciter 2 ND1GP

42,700,000

42

YAMAHA Exciter phiên bản Movistar (2015)

45,990,000

43

YAMAHA Exciter phiên bản Camo (2015)

54,000,000

44

YAMAHA Taurus 113,7cc vành nan hoa, phanh cơ

15,990,000

45

YAMAHA Taurus 113,7cc vành nan hoa, phanh đĩa

16,990,000

46

YAMAHA Luvias GTX 113,7cc vành đúc, phanh đĩa

25,000,000

47

YAMAHA Luvias GTX FI 124,9cc vành đúc, phanh đĩa

26,000,000

48

YAMAHA Luvias FI - 2014

28,000,000

49

YAMAHA Cuxi FI- 110cc, vành đúc, phanh đĩa

32,900,000

50

YAMAHA FZ 150i - 2014

68,900,000

51

YAMAHA FZ 150i - 2015

66,400,000

52

YAMAHA FZ 150i GP - 2015

67,900,000

53

YAMAHA Nozza FI- 113cc, vành đúc, phanh đĩa

35,000,000

54

YAMAHA Nozza Limited - 2013

31,500,000

55

YAMAHA Nozza Fi 2014

28,500,000

56

YAMAHA Nozza 2014

28,000,000

57

YAMAHA Nozza Grande Deluxe 2014

39,900,000

58

YAMAHA Nozza Grande Deluxe 2015

41,500,000

59

YAMAHA Nozza Grande STD 2014

38,000,000

60

YAMAHA Nozza Grande phiên bản thường 2015

39,500,000

61

YAMAHA ACRUZO (2TD1)

35,000,000

62

YAMAHA ACRUZO (2TD2)

36,500,000

II.5

Xe do Công ty TNHH PIAGGIO -Việt Nam sản xuất

1

Vespa LX 125 i.e (VN sản xuất)

68,000,000

2

Vespa LX 150 i.e (VN sản xuất)

82,000,000

3

Vespa S 125 i.e (VN sản xuất)

71,000,000

4

Vespa S150 i.e (VN sản xuất)

85,000,000

5

Vespa LXV 125 3V ie (VN sản xuất)

74,500,000

6

Vespa S 150 3V ie (VN sản xuất)

86,000,000

7

Vespa S 125 3V ie (VN sản xuất)

72,000,000

8

Vespa LX 125 3V ie (VN sản xuất)

68,000,000

9

Vespa LX 125 3V ie-500 (VN sản xuất)

63,555,000

10

Vespa LX 125 3V ie-502 (VN sản xuất)

68,727,000

11

Vespa LX 150 3V ie (VN sản xuất)

73,000,000

12

Piaggio LIBERTY 125 3V ie (VN sản xuất)

57,500,000

13

Piaggio LIBERTY S 125 3V ie (VN sản xuất)

58,500,000

14

Piaggio LIBERTY RST 125 3V ie-401 (VN sản xuất)

54,625,000

15

Piaggio LIBERTY 150 3V ie (VN sản xuất)

72,500,000

16

Piaggio Zip 100 - 310 (VN sản xuất 2016)

32,300,000

17

Piaggio Zip 100cc (VN sản xuất)

41,000,000

18

Piaggio Fly 125 ie (VN sản xuất)

41,900,000

19

Piaggio Fly 125 ie - 510 (VN sản xuất)

39,805,000

20

Piaggio Fly 150 ie (VN sản xuất)

51,000,000

21

Vespa S 3 van 125cc (VN sản xuất)

73,000,000

22

Vespa S 3 van 150cc (VN sản xuất)

85,000,000

23

Vespa LX 3 van 125cc (VN sản xuất)

69,000,000

24

Vespa LX 3 van 150cc (VN sản xuất)

82,000,000

25

Vespa Sprint 125 3V i.e - 111 (VN sản xuất)

66,774,000

26

Vespa Sprint 150 3V i.e (VN sản xuất)

79,913,706

27

Vespa Sprint 150 3V i.e - 211 (VN sản xuất)

81,394,604

28

Vespa GTS 150 3V i.e (VN sản xuất)

89,244,670

29

Vespa GTS 150 3V i.e - 410 (VN sản xuất)

90,898,482

30

Vespa GTS 125 3V i.e - 310 (VN sản xuất)

74,214,000

31

Vespa Primavera 125 3V i.e - 100 (VN sản xuất)

63,984,000

32

Medley 125 ABC - 100 (VN sản xuất 2016)

67,925,000

II.6

Nhãn hiệu KYMCO

1

KYMCO CANDY DELUXE - 4U (HI) 110

18,700,000

2

KYMCO CANDY 110

17,700,000

3

KYMCO CANDY Hi 50CC

22,000,000

4

KYMCO CANDY S 50CC

23,500,000

5

KYMCO JOCKEY FI I25-VC25 (Đĩa)

26,400,000

6

KYMCO JOCKEY FI I25-VC25 (Đùm)

25,400,000

7

KYMCO JOCKEY CK125-SD25 (Đùm)

25,000,000

8

KYMCO JOCKEY SR 125H

20,400,000

9

KYMCO LIKE Fi 125cc

34,000,000

10

KYMCO LIKE MMC 125cc

33,000,000

11

KYMCO K-PIPE 125cc

34,890,000

12

KYMCO PEOPLE S 125cc Fi

38,000,000

13

KYMCO PEOPLE 16 Fi 125cc

39,890,000

14

KYMCO Many Macaron 125cc Fi (thắng đĩa)

35,000,000

15

KYMCO Many Macaron 125cc Fi (thắng đùm)

33,500,000

16

KYMCO Many S 125cc

36,900,000

17

KYMCO Many Fi 125cc

33,500,000

18

KYMCO Many Fi 125cc (thắng đĩa)

35,000,000

19

KYMCO Many 50cc

28,190,000

III

XE DO CÁC CÔNG TY TẠI VIỆT NAM LẮP RÁP

III.1

Công ty Cổ phần HONLE Việt Nam

1

HONLEI

5,200,000

2

SCR-YAMAHA

5,200,000

3

KWASHAKI C110

5,200,000

4

CITIS C110

5,200,000

5

CITI @

5,200,000

6

KWASHAKI C50

5,200,000

7

FONDARS C110

5,200,000

8

FONDARS C50

5,200,000

9

YAMALLAV

5,200,000

10

CITIKOREV

5,200,000

11

CITINEW

5,200,000

12

RIMA

5,200,000

13

JOLIMOTO

5,200,000

14

ASTREA

5,200,000

15

SCR-VAMAI-LA

5,200,000

III.2

Công ty TNHH T&T Motor

1

Prodaelim 50 - WA-CLC

7,085,000

2

Prodaelim 50 - WA Lz -CLC

7,385,000

3

Prodaelim 50 D - CLC

7,135,000

4

Prodaelim 50 D Lz - CLC

7,435,000

5

Prodaelim 50 D Super 02 - CLC

7,285,000

6

Prodaelim 50 D Super 02 Lz - CLC

7,585,000

7

Prodaelim 50-R cơ - CLC

7,485,000

8

Prodaelim 50-R cơ Lz - CLC

7,785,000

9

Prodaelim 50-R đĩa - CLC

7,725,000

10

Prodaelim 50-R đĩa Lz - CLC

8,025,000

11

Prodaelim 50 super Cup - CLC

7,200,000

III.3

Một số xe cụ thể

1

Xe Wayec 50 C50 49cm3

6,000,000

2

Xe Kwashiorkor 50 50 49cm3

6,000,000

3

Xe Fashion 50 HM-1

5,800,000

4

Xe Wamem 50 49cm3

6,000,000

5

Xe Wanux 50 49cm3

4,800,000

6

Xe Honyadam Cup 50 Cup 50 49,5cm3

8,700,000

7

Xe Little Cub 50 - 48cm3

7,400,000

8

Xe Max (Kawa) 50 - 48c

9,750,000

9

Savi

7,050,000

10

Xe Wayec 110 C110 107cm3

6,000,000

11

Xe Kwashiorkor 110 107cm3

7,000,000

12

Xe Wamem 110 C100 107cm3

7,000,000

13

Xe Wanux 110 107cm3

4,800,000

14

Xe Nagaki 107cm3

4,800,000

15

Xe Daelimi CKD50

6,700,000

16

Xe BOSS - SB8 97cm3

9,800,000

17

Xe CITICUP 50 – 49cm3

5,400,000

18

Xe CITICUP 110 – 107cm3

5,500,000

19

Xe CAVALRY 110 E – 107cm3

5,700,000

20

Xe LITTLE CUP50A – 49,5cm3

10,000,000

21

Xe DETECH ESPERO - 110BS 107cm3

11,000,000

22

Xe ESPERO 50V – 49,5cm3

7,000,000

23

Xe ESPERO 11BS – 107cm3

7,100,000

24

Xe FERROLI 50-1E, 110E – 49,5cm3, 107cm3

6,500,000

25

Xe FIVEMOST 110 – 109cm3

6,500,000

26

Xe FIVEMOST-THOUSAND 110 – 109cm3

8,800,000

27

Xe FUSIN X STAR C125 – 124,6cm3

6,600,000

28

Xe HONBAMDL 110 – 107cm3

7,100,000

29

Xe HONDACKD 110CKD – 107cm3

6,800,000

30

Xe HOIVDATHAILAN 110 – 107cm3

8,000,000

31

Xe HOIVDA CKD110 – 108cm3

8,300,000

32

Xe JOCKEY SR125H – 124,6cm3

20,500,000

33

Xe PSMOTO 110E – 108cm3

5,100,000

34

Xe POLISH 110E – 108cm3

5,500,000

35

Xe PSMOTO 110E – 108cm3

7,500,000

36

Xe SUFAT 100-T, 100-V – 97cm3

6,000,000

37

Xe SYMEN 110E – 107cm3

7,500,000

38

Xe SOME 110E – 107cm3

5,200,000

39

Xe SOORTHONDA 110MDL – 107cm3

6,100,000

40

Xe SUFAT 100-T, 100-V – 97cm3

7,200,000

41

Xe SYMEN 110E – 107cm3

6,000,000

42

Xe TENDER 110E – 107cm3

6,500,000

43

Xe WAMEM C110 – 107cm3

5,000,000

44

Xe YAMAI-TAX 110A1 – 107cm3

7,500,000

III.4

Lắp ráp từ linh kiện Trung Quốc

1

Xe Honda Sundiro Beauty SDH 50QT-40, 49cm3

13,280,000

2

Xe Honda WH 125-5 125cc

35,000,000

3

Xe Honda WH 125-B 125cc

35,000,000

4

Xe Suzuki Vecstar QS 150T

26,700,000

5

Xe hiệu KTM, số loại FMM150T-28, 150cm3

27,000,000

6

Xe hiệu KTM, số loại FMM125T-26A, 125cm3

30,000,000

7

Xe hiệu KTM, số loại FMM150-18, 150cm3

32,000,000

8

Xe hiệu KTM, số loại FMM150GY-2, 150cm3

32,000,000

9

Xe hiệu BKM SAURON GT5, 125cc

30,000,000

10

Xe hiệu BKM Xeidon, 150cc

45,000,000

11

Xe hiệu CF MOTO, số loại V3.CF 250T-3, 250cm3

40,530,000

12

Xe hiệu REBEL USA , số loại DD300E-9B, 300cm3

36,000,000

13

Xe hiệu REBEL USA , số loại DD350E-9B, 320cm3

42,000,000

14

Xe hiệu SMILE Little CUB 50cc

12,500,000

15

Xe hiệu DETECH Little CUB KiTaFu

12,000,000

IV

XE NHÃN MÁC KHÁC

1

Loại 50 cc

6,000,000

2

Loại 100 cc - 110 cc

7,000,000

3

Loại 110 cc - 125 cc

17,000,000

4

Loại xe 125cc Air Blade máy Fusin

16,000,000

5

Loại xe tay ga 125cc

18,500,000

6

Fu Sin 50cm3

6,000,000

7

Fu Sin 100cm3

7,000,000

8

Xe Wanux 50 49cm3

6,000,000

9

Xe Wayec 110 C110 107cm3

7,000,000

10

Xe Wanux 110 107cm3

7,000,000

11

Nagaki 107cm3

7,000,000

12

ESPERO 49,5cm3

7,500,000

PHỤ LỤC 2

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI XE MÁY ĐIỆN TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (Kèm theo Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

Đơn vị tính: đồng/chiếc

STT

Loại tài sản

Giá mới
(100%)

Ghi chú

I

Loại cụ thể

1

Hãng Giant

1.1

Giant M133S

13,000,000

1.2

Giant M133 S6 plus

12,000,000

1.3

Giant M186

13,800,000

1.4

Giant Elem T-48V

16,000,000

1.5

Giant Elem TSI-48V

14,000,000

1.6

Giant Momentum M113

10,000,000

1.7

Giant Momentum

10,000,000

1.8

Giant 133S Plus

11,500,000

1.9

Giant M133G

10,500,000

2

Hãng Mocha

2.1

Mocha Mumarroma

13,900,000

2.2

Mochas

13,500,000

2.3

Mocha Takuda

13,300,000

2.4

Mocha Aima 946

12,100,000

2.5

Mocha Alaskan

11,200,000

3

Hãng Bestar

3.1

Bestar DY TDR603Z

14,000,000

3.2

Bestar JN6000D-1A

15,500,000

4

Hãng Dayang

4.1

Dayang 300-1 TDR905Z 500W

13,000,000

4.2

Dayang Windspeed 100 500W

15,000,000

4.3

Dayang D03

9,900,000

5

Hãng Emoto VN

5.1

Emoto Lead VNGT13

16,000,000

5.2

Emoto Bella

15,000,000

6

Hãng Yamaha

6.1

Yamaha Metis X

10,000,000

6.2

Yamaha TLP 411D

16,000,000

6.3

Yamaha 01, 02

13,000,000

6.4

Yamaha TLP 410D

14,500,000

6.5

Yamaha TLP 411D

16,000,000

6.6

Yamaha TLP 413D

12,000,000

6.7

Yamaha Cuxi

15,000,000

7

Hãng Yamahazuki

7.1

Yamahazuki Origo

18,000,000

7.2

Yamahazuki Rosa

13,000,000

7.3

Yamahasuki Turturi

17,000,000

8

Hãng Zoomer

8.1

Zoomer X

12,500,000

8.2

Zoomer X4

13,000,000

8.3

Zoomer X5

14,000,000

8.4

Zoomer X6

15,500,000

8.5

Zoomer VI-LI

13,400,000

8.6

Zoomer DIBAO

13,400,000

8.7

Zoomer men 4

12,800,000

8.8

Zoomer men 4

11,700,000

8.9

Sunra 2014

13,000,000

8.10

Zoomer ZM2015

11,600,000

8.11

Zoomer Z5

14,000,000

8.12

Zoomer Max

11,760,000

9

Hãng Eco

9.1

Eco-Spacy

12,000,000

9.2

Ec0-101

13,000,000

10

Hãng Jianuo

10.1

Jianuo JH3000A

26,000,000

10.2

Jianuo TDR007Z

29,000,000

11

Hãng Xmen

11.1

Xmen Yadea 5-2015

17,300,000

11.2

Xmen Yadea Sport

16,000,000

11.3

Xmen Yadea 5-2015

14,900,000

11.4

Xmen Espero

14,800,000

11.5

Xmen Yadea 4

13,900,000

11.6

Xmen DTP 2016

13,500,000

11.7

Xmen HTC 2016

13,500,000

11.8

Xmen 4 bình

15,000,000

11.9

Xmen 5 bình

14,000,000

12

Hãng Yada

12.1

Yada EM-40

19,000,000

12.2

Yada EM-4

15,000,000

13

Hãng zongxing

13.1

Zhongxing Beauty 1500

14,000,000

13.2

Zhongxing Testu 1500

26,000,000

14

Hãng Before All

14.1

Before All A3

10,950,000

14.2

Before All A4

13,050,000

14.3

Before All A5

12,950,000

14.4

Before All Butterfly

13,650,000

14.5

Before All Sport

15,399,000

14.6

Before All S2- Noble

12,500,000

15

Hãng khác

15.1

Hongdu TDR06Z-944 500W

13,000,000

15.2

Hongdu TDR06Z-901 500W

17,000,000

15.3

Chinsun TDR0375Z

17,000,000

15.4

Chinsun TD690Z

19,000,000

15.5

Dragon A6

16,000,000

15.6

Dragon A7

17,000,000

15.7

Đông Phong Cuxi

15,000,000

15.8

Đông Phong LX 48V

14,000,000

15.9

Hoàng Hà VNGT10

20,000,000

15.10

Zongshen Zumen 800W

27,000,000

15.11

EBS VNGT12

13,000,000

15.12

Lion VNGT08

15,000,000

15.13

LX-60 Trung Quốc

16,000,000

15.14

LVJU Trung Quốc

12,000,000

15.15

Vespa LX 125 Trung Quốc

14,000,000

15.16

Vespa LX 48

14,000,000

15.17

Vespa 946

13,000,000

15.18

Milan

12,500,000

15.19

Prima

13,000,000

15.20

Liberty

13,500,000

15.21

Flowers Sport Trung Quốc

11,000,000

15.22

Cty hunter - Takuda

15,000,000

15.23

SH mini

12,000,000

15.24

Drachez Singapore

33,000,000

15.25

Ev Neo 72v Nhật Bản

86,000,000

15.26

Terra Motors A4000i Nhật Bản

80,000,000

15.27

Terra Motors A2000 Nhật Bản

24,990,000

15.28

Terra Motors S750 Nhật Bản

14,990,000

15.29

Bridgestone Đài Loan

13,000,000

15.30

Goodluck

12,000,000

15.31

Metis GT

14,000,000

15.32

Gbke

9,000,000

15.33

Beforeall

12,000,000

15.34

Bws

13,000,000

15.35

Meimei

15,000,000

15.36

DK

15,000,000

15.37

Nijia lốp không săm

9,000,000

15.38

Noza

13,000,000

15.39

I LOOK 01 (White, blue, black)

14,000,000

15.40

I LOOK 02 (White, Green, black)

14,000,000

15.41

VIETTHAI (Elyza)

4,510,000

15.42

GHMI

4,510,000

II

Các loại khác

1

Xe máy điện từ 2007-2008

5,000,000

2

Xe máy điện từ 2009-2012

8,000,000

3

Xe máy điện từ 2013-2015

10,000,000

4

Xe máy điện từ 2015 trở đi

12,000,000

PHỤ LỤC 3

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI XE Ô TÔ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (Kèm theo Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

Đơn vị tính: đồng/chiếc

Số TT

Loại tài sản

Giá mới
(100%)

Ghi chú

(1)

(2)

(4)

(5)

I

XE HIỆU TOYOTA

I.1

Ô tô con

1

CAMRY ASV50L-JETEKU 2.5Q - 5 chỗ
(số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 2.494cm3) SXTN

1,414,000,000

2

CAMRY ASV50L-JETEKU 2.5G - 5 chỗ
(số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 2.494cm3) SXTN

1,263,000,000

3

CAMRY ACV51L-JEPNKU 2.0E - 5 chỗ
(số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1.998cm3) SXTN

1,122,000,000

4

CAMRY GSV40L-JETGKU 3.5Q - 5 chỗ
(số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 3.456cm3) SXTN

1,507,000,000

5

CAMRY SV40L-JETGKU 3.5G 5 chỗ
(số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 3.500 cm3) SXTN

1,275,000,000

6

CAMRY ACV40L-JEAEKU 2.4G - 5 chỗ
(số tự động 5 cấp, động cơ xăng dung tích 2.362cm3) SXTN

1,093,000,000

7

COROLLA V ZRE173L-GEXVKH 2.0RS - 5 chỗ
(số tự động vô cấp, động cơ xăng dung tích 1.987cm3) SXTN

992,000,000

8

COROLLA G ZRE172L-GEXGKH 2.0CVT - 5 chỗ
(số tự động vô cấp, động cơ xăng dung tích 1.987cm3) SXTN

848,000,000

9

COROLLA G ZRE172L-GEXGKH 1.8CVT - 5 chỗ
(số tự động vô cấp, động cơ xăng dung tích 1.798cm3) SXTN

799,000,000

10

COROLLA G ZRE172L-GEFGKH 1.8 MT - 5 chỗ
(số tay 6 cấp, động cơ xăng dung tích 1.798cm3) SXTN

795,000,000

11

VIOS G NCP150L-BEPGKU - 5 chỗ ngồi (số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1.497cm3, cửa sổ chỉnh điện) SXTN

649,000,000

12

VIOS E NCP150L-BEMRKU - 5 chỗ ngồi (số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1.497cm3, cửa sổ chỉnh điện) SXTN

595,000,000

13

VIOS Limo NCP151L-BEMDKU - 5 chỗ ngồi (số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1.299cm3, cửa sổ chỉnh tay) SXTN

561,000,000

14

VIOS J NCP151L-BEMDKU - 5 chỗ ngồi (số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1.299cm3, cửa sổ chỉnh tay) SXTN

570,000,000

15

YARIS - Yaris RS - 5 chỗ ngồi (ghế da) (số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1.497cm3) NK (2013)

699,000,000

16

YARIS - Yaris E - 5 chỗ ngồi (ghế nỉ) (số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1.497cm3) NK (2013)

661,000,000

17

YARIS G - 5 cửa - 5 chỗ ngồi (số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1.299cm3) NK (2015)

710,000,000

18

YARIS E - 5 cửa - 5 chỗ ngồi (số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1.299cm3) NK (2015/2016)

638,000,000

19

TOYOTA 86 ZN6-ALE7 - coupé, 2 cửa - 4 chỗ ngồi – NK (số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 1.998cm3) (2012/2013)

1,678,000,000

20

INNOVA - TGN40L-GKPNKU - Innova V 7 chỗ ngồi
(số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1.998cm3) SXTN

867,000,000

21

INNOVA - TGN40L-GKPDKU - Innova G 8 chỗ ngồi
(số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1.998cm3) SXTN

798,000,000

22

INNOVA - G SR TGN40L-GKMNKU - G SR 8 chỗ ngồi
(số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1.998cm3) SXTN-2010

698,500,000

23

INNOVA - TGN40L-GKMDKU - Innova E 8 chỗ ngồi
(số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1.998cm3) SXTN

756,000,000

24

INNOVA - TGN40L-GKMRKU - Innova J 8 chỗ ngồi (số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1.998cm3, cửa sổ chỉnh tay) SXTN

727,000,000

25

FORTUNER - TGN51L-NKPSKU - Fortuner V (4x4), 7 chỗ ngồi, (số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2.694cm3) SXTN

1,121,000,000

26

FORTUNER - TGN51L-NKPSKU - Fortuner V TRD (4x4), 7 chỗ ngồi, (số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2.694cm3) SXTN

1,195,000,000

27

FORTUNER - TGN61L-NKPSKU - Fortuner V (4x2), 7 chỗ ngồi, (số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2.694cm3) SXTN

1,008,000,000

28

FORTUNER - TGN61L-NKPSKU - Fortuner V TRD (4x2), 7 chỗ ngồi, (số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2.694cm3) SXTN

1,082,000,000

29

FORTUNER - KUN60L-NKMSHU - Fortuner G, 7 chỗ ngồi,
(số tay 5 cấp, động cơ dầu dung tích 2.494cm3, 4x2) SXTN

947,000,000

30

LANDCRUISER PRADO GX, 08 chỗ (dung tích 2694 cc; NK năm 2007)

1,200,000,000

31

LANDCRUISER PRADO GX; 08 chỗ, (dung tích 2694 cc; NK năm 2006)

960,000,000

32

LANDCRUISER UZJ200L-GNAEK; 08 chỗ,
(số tự động 5 cấp, dung tích 4.664 cm3; NK năm 2010)

2,450,000,000

33

LANDCRUISER UZJ200L-GNAEK; 08 chỗ, 4x4
(số tự động 5 cấp, dung tích 4.664 cm3; NK năm 2011)

2,608,000,000

34

LANDCRUISER PRADO TX- TRJ150L-GKPEK; 07 chỗ, 4x4 (số tự động 4 cấp, dung tích 2.694 cm3; NK năm 2011-2012)

1,923,000,000

35

LANDCRUISER VX; 08 chỗ, 4x4 (số tự động 6 cấp, động cơ xăng, dung tích 4.608 cm3; NK năm 2015/2016)

2,850,000,000

36

LANDCRUISER PRADO TX-L ; 07 chỗ, 4x4 (số tự động 6 cấp, động cơ xăng, dung tích 2.694 cm3; NK năm 2015/2016)

2,257,000,000

37

TOYOTA HIACE, ô tô tải van, 6 chỗ, dung tích 2438 cm3, tải trọng 630 kg, Việt Nam sản xuất năm 2004

485,000,000

38

TOYOTA XA; 1497 cc; 05 chỗ, năm 2005

577,000,000

39

LEXUS GS350 - GRL10L-BEZQH, 5 chỗ (số tự động 8 cấp, động cơ xăng, dung tích 3.456cm3). NK 2014-2015

3,537,000,000

40

LEXUS GS350 - GRL12L-BEZQH, 5 chỗ (số tự động 8 cấp, động cơ xăng, dung tích 3.456cm3). NK 2015-2016

3,815,000,000

41

LEXUS LX570 - URJ201L-GNTGKV, 8 chỗ (số tự động 6 cấp, động cơ xăng, dung tích 5.663cm3). NK 2014-2015

5,173,000,000

42

LEXUS RX350 AWD (GGL15L-AWTGKW), 5 chỗ
(số tự động 6 cấp, động cơ xăng, dung tích 3.456cm3). NK 2014-2015

2,835,000,000

43

LEXUS RX350 (GGL25L-AWZGB), 5 chỗ (số tự động 8 cấp, động cơ xăng, dung tích 3.456cm3). NK 2015-2016

3,337,000,000

44

LEXUS RX200t (AGL25L-AWTGZ), 5 chỗ (số tự động 6 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.998cm3). NK 2015-2016

3,060,000,000

45

LEXUS LX570 - URJ201L-GNZGKV, 8 chỗ (số tự động 8 cấp, động cơ xăng, dung tích 5.663cm3). NK 2015/2016

5,720,000,000

46

LEXUS LS460L - USF41L-AEZGHW, 5 chỗ (số tự động 8 cấp, động cơ xăng, dung tích 4.608cm3). NK 2015/2016

5,968,000,000

47

LEXUS GX460 - URJ150L-GKTZKV, 7 chỗ (số tự động 6 cấp, động cơ xăng, dung tích 4.608cm3). NK 2015/2016

4,040,000,000

48

LEXUS NX200t - AGZ15L-AWTLW, 5 chỗ (số tự động 6 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.998cm3). NK 2015/2016

2,577,000,000

49

LEXUS ES350 - GSV60L-BETGKV, 5 chỗ (số tự động 6 cấp, động cơ xăng, dung tích 3.456cm3). NK 2015/2016

2,780,000,000

50

LEXUS ES250 - ASV60L-BETGKV, 5 chỗ (số tự động 6 cấp, động cơ xăng, dung tích 2.494cm3). NK 2015/2016

2,280,000,000

I.2

Ô tô khách

1

HIACE - TRH213L-JDMNKU - Super Wagon, 10 chỗ ngồi,
(số tay 5 cấp, động cơ xăng, dung tích 2.694cm3) SXTN

823,000,000

2

HIACE - KDH212L-JEMDYU - Computer, 16 chỗ ngồi,
(số tay 5 cấp, động cơ dầu, dung tích 2.494cm3) SXTN

704,000,000

3

HIACE - TRH213L-JEMDKU - Computer, 16 chỗ ngồi,
(số tay 5 cấp, động cơ xăng, dung tích 2.694cm3) SXTN

681,000,000

4

HIACE - máy dầu, 16 chỗ ngồi, (số tay 5 cấp, động cơ dầu, dung tích 2.494cm3) NK 2013

1,164,000,000

5

HIACE - máy xăng, 16 chỗ ngồi, (số tay 5 cấp, động cơ xăng, dung tích 2.693cm3) NK 2013

1,084,000,000

6

HIACE - máy dầu, 16 chỗ ngồi, (số tay 5 cấp, động cơ dầu, dung tích 2.494cm3) NK 2015/2016

1,262,000,000

7

HIACE - máy xăng, 16 chỗ ngồi, (số tay 5 cấp, động cơ xăng, dung tích 2.694cm3) NK 2015/2016

1,172,000,000

I.3

Ô tô bán tải

1

HILUX G - pick up cabin kép, 5 chỗ ngồi, 4x4 (số tay 5 cấp, động cơ Diesel dung tích 2.982cm3; Tải trọng chở hàng 520kg). NK 2013

735,000,000

2

HILUX G - pick up cabin kép, 5 chỗ ngồi, 4x4 (số tay 5 cấp, động cơ Diesel dung tích 2.982cm3; Tải trọng chở hàng 520kg). NK 2014/2015

750,000,000

3

HILUX E - pick up cabin kép, 5 chỗ ngồi, 4x2 (số tay 5 cấp, động cơ Diesel dung tích 2.494cm3; Tải trọng chở hàng 585kg). NK 2013

637,000,000

4

HILUX E - pick up cabin kép, 5 chỗ ngồi, 4x2 (số tay 5 cấp, động cơ Diesel dung tích 2.494cm3; Tải trọng chở hàng 585kg). NK 2014/2015

650,000,000

5

HILUX G - pick up cabin kép, 5 chỗ ngồi, 4x4 (số tay 5 cấp, động cơ Diesel dung tích 2.982cm3; Tải trọng chở hàng 520kg). NK 2012

723,000,000

6

HILUX E - pick up cabin kép, 5 chỗ ngồi, 4x2 (số tay 5 cấp, động cơ Diesel dung tích 2.494cm3; Tải trọng chở hàng 585kg). NK 2012

579,000,000

7

HILUX G KUN126L-DTAHYU, ô tô tải, pick up cabin kép, 5 chỗ ngồi, 4x4 (số tự động 5 cấp, động cơ Diesel dung tích 2.982cm3; Tải trọng chở hàng 515kg). NK 2015

877,000,000

8

HILUX G KUN126L-DTFMYU, ô tô tải, pick up cabin kép, 5 chỗ ngồi, 4x4 (số tay 6 cấp, động cơ Diesel dung tích 2.982cm3; Tải trọng chở hàng 515kg). NK 2015

809,000,000

9

HILUX E KUN135L-DTFSHU, ô tô tải, pick up cabin kép, 5 chỗ ngồi, 4x2 (số tay 6 cấp, động cơ Diesel dung tích 2.494cm3; Tải trọng chở hàng 515kg). NK 2015

693,000,000

II

XE HIỆU MITSUBISHI

II.1

Ô tô con

1

PAJERO Sport D.4WD.MT, 2477cc - 7 chỗ (2012) VN lắp ráp

784,300,000

2

PAJERO Sport D.4WD.MT, 2477cc - 7 chỗ (2013) VN lắp ráp

871,310,000

3

PAJERO Sport D.2WD.AT, 2477cc - 7 chỗ (2011;2012) VN lắp ráp

774,840,000

4

PAJERO Sport D.2WD.AT, 2477cc - 7 chỗ (2013) VN lắp ráp

860,750,000

5

PAJERO Sport G.2WD.AT, 2998cc - 7 chỗ (2013) VN lắp ráp

977,245,500

6

PAJERO Sport KH6WGYPYLVT5, 2998cc - 7 chỗ (2015,2016) VN lắp ráp

1,011,000,000

7

PAJERO GLS AT, 2972cc - 7 chỗ (2012; 2013) nhập khẩu

2,071,630,000

8

PAJERO GLS AT, 2972cc - 7 chỗ (2015; 2016) nhập khẩu

1,880,000,000

9

PAJERO GLS AT (3.8L) số tự động, 3828cc - 7 chỗ (2015; 2016) nhập khẩu

2,079,000,000

10

PAJERO GLS MT, 2972cc - 7 chỗ (2012; 2013) nhập khẩu

1,932,920,000

11

PAJERO GL, 2972cc - 9 chỗ (2012; 2013) nhập khẩu

1,671,670,000

12

ZINGER GLS, 2351cc - 8 chỗ (2011; 2012) VN lắp ráp

629,970,000

13

MIRAGE CVT, 1193cc - 5 chỗ (2013) nhập khẩu

510,070,000

14

MIRAGE MT, 1193cc - 5 chỗ (2013) nhập khẩu

440,000,000

15

PAJERO Sport KH6WGYPYLVT5, 2998cc - 7 chỗ (2014,2015) VN Lắp ráp.

1,000,010,000

16

PAJERO Sport KG6WGYPYLVT5, 2998cc - 7 chỗ (2014,2015) VN Lắp ráp.

924,660,000

17

PAJERO Sport KG6WGYPYLVT5, 2998cc - 7 chỗ (2015,2016) VN lắp ráp

934,000,000

18

PAJERO Sport KG4WGMNZLVT5, 2477cc - 7 chỗ (2014,2015) VN Lắp ráp.

790,200,000

19

PAJERO Sport KG4WGMNZLVT5, 2477cc - 7 chỗ (2015,2016) VN Lắp ráp.

798,500,000

20

OUTLANDER Sport GLS (số tự động), 1998cc - 5 chỗ (2014,2015) nhập khẩu

968,000,000

21

OUTLANDER Sport GLS (số tự động), 1998cc - 5 chỗ (2015,2016) nhập khẩu

977,800,000

22

OUTLANDER Sport GLX (số tự động), 1998cc - 5 chỗ (2014,2015) nhập khẩu

870,000,000

23

OUTLANDER Sport GLX (số tự động), 1998cc - 5 chỗ (2015,2016) nhập khẩu

877,400,000

24

MIRAGE (số tự động) , 1193cc - 5 chỗ (2014,2015) nhập khẩu

510,000,000

25

MIRAGE (số tự động) , 1193cc - 5 chỗ (2015,2016) nhập khẩu

513,500,000

26

MIRAGE (số sàn) , 1193cc - 5 chỗ (2014,2015) nhập khẩu

440,000,000

27

MIRAGE (số sàn) , 1193cc - 5 chỗ (2015,2016) nhập khẩu

446,500,000

28

MIRAGE GLS (số tự động) , 1193cc - 5 chỗ (2016) nhập khẩu

526,600,000

29

MIRAGE GLS (số sàn) , 1193cc - 5 chỗ (2016) nhập khẩu

457,500,000

30

ATTRAGE CVT (Số tự động), 1193cc - 5 chỗ (2014,2015) nhập khẩu

548,000,000

31

ATTRAGE CVT (Số tự động), 1193cc - 5 chỗ (2015,2016) nhập khẩu

550,500,000

32

ATTRAGE MT (Số sàn), 1193cc - 5 chỗ (2014,2015) nhập khẩu

498,000,000

33

ATTRAGE MT (Số sàn), 1193cc - 5 chỗ (2015,2016) nhập khẩu

506,500,000

34

ATTRAGE MT Std (Số sàn), 1193cc - 5 chỗ (2014,2015) nhập khẩu

468,000,000

35

ATTRAGE MT Std (Số sàn), 1193cc - 5 chỗ (2015,2016) nhập khẩu

475,500,000

II.2

Ô tô tải

1

TRITON GLS (AT) số tự động 5 chỗ, pick-up cabin kép, tải trọng 555 - 640kg (2012;2013) Nhập khẩu

687,610,000

2

TRITON GLS (AT) số tự động 5 chỗ, pick-up cabin kép, 2477cc, tải trọng 555 - 640kg (2014;2015) Nhập khẩu

690,030,000

3

TRITON GLS.AT (Canopy) số tự động 5 chỗ, pick-up cabin kép, 2477cc, tải trọng 625 - 725kg (2015;2016) Nhập khẩu

766,000,000

4

TRITON GLS 5 chỗ, tải trọng 555 - 650kg (2012;2013) Nhập khẩu

660,330,000

5

TRITON GLS - 5 chỗ, pick-up cabin kép, 2477cc, tải trọng 555 - 650kg (2014;2015) Nhập khẩu

662,640,000

6

TRITON GLX-5 chỗ, tải trọng 580 - 735kg (2012;2013) Nhập khẩu

573,430,000

7

TRITON GL -5 chỗ, tải trọng 595 - 740kg (2012;2013) Nhập khẩu

527,560,000

8

TRITON GL- 5 chỗ, pick-up cabin kép, 2351cc, tải trọng 595 - 740kg (2014;2015) Nhập khẩu

529,980,000

9

TRITON GLS.AT - 5 chỗ, ô tô tải, pick-up kép, 2477cc, tải trọng 625 - 725kg (2015) nhập khẩu

775,000,000

10

TRITON GLS.MT - 5 chỗ, ô tô tải, pick-up kép, 2477cc, tải trọng 610 - 710kg (2015) nhập khẩu

690,000,000

11

TRITON GLX.AT - 5 chỗ, ô tô tải, pick-up kép, 2477cc, tải trọng 600 - 700kg (2015) nhập khẩu

615,000,000

12

TRITON GLX.MT - 5 chỗ, ô tô tải, pick-up kép, 2477cc, tải trọng 630 - 730kg (2015) nhập khẩu

580,000,000

13

FUSO CANTER HD C&C 3908cc, 3 chỗ sát xi tải (2013) VN lắp ráp

693,000,000

14

FUSO CANTER HD 8.2 TC 3908cc, 3 chỗ (2013) VN lắp ráp

729,300,000

15

FUSO CANTER HD 8.2 MT 3908cc có mui, 3 chỗ (2013) VN lắp ráp

776,600,000

16

FUSO CANTER HD 8.2 TK 3908cc có thùng kín, 3 chỗ (2013) VN lắp ráp

778,800,000

17

CANTER HD 7.5 GREAT 3908cc sát xi tải, 3 chỗ (2012;2013)VN lắp ráp

648,120,000

18

CANTER HD 6.5 WIDE C&C 3908cc sát xi tải, 3 chỗ (2012;2013) VN lắp ráp

620,620,000

19

CANTER 4.7LW C&C 3908cc sát xi tải, 3 chỗ (2012;2013) VN lắp ráp

585,530,000

20

PAJERO cứu thương 4+1 chỗ, 2972cc (2012; 2013), nhập khẩu

959,910,000

21

PAJERO cứu thương 4+1 chỗ, 2972cc (2014; 2015), nhập khẩu

964,005,000

22

PAJERO cứu thương 4+1 chỗ, 2972cc (2015; 2016), nhập khẩu

964,000,000

III

XE HIỆU FORD

III.1

Ô tô con

1

MONDEO 2.3L CKD - 5 chỗ

892,200,000

2

MONDEO BA7 - 5 chỗ

926,250,000

3

FOCUS Classic 1.8L MT - 4drs 5 chỗ
(động cơ xăng, số tay 5 cấp, dung tích 1798cc)

597,000,000

4

FOCUS Classic 1.8L AT - 5drs 5 chỗ
(động cơ xăng, số tự động 4 cấp, dung tích 1798cc)

624,000,000

5

FOCUS Classic 2.0L AT GHIA - 5 chỗ
(động cơ xăng, số tự động 4 cấp, dung tích 1999cc)

699,000,000

6

All-New Focus 1.6L Ambiente 4x2MT 4 cửa - 5 chỗ
(động cơ xăng, số tay 5 cấp, dung tích 1596cc)

689,000,000

7

All-New Focus 1.6L Trend 4x2AT 5 cửa - 5 chỗ
(động cơ xăng, số tự động 6 cấp, dung tích 1596cc)

749,000,000

8

All-New Focus 1.6L Trend 4x2AT 4 cửa - 5 chỗ
(động cơ xăng, số tự động 6 cấp, dung tích 1596cc)

749,000,000

9

All-New Focus 2.0L Titanium+ 4x2AT 4 cửa - 5 chỗ
(động cơ xăng, số tự động 6 cấp, dung tích 1999cc)

849,000,000

10

All-New Focus 2.0L Sport+ 4x2AT 5 cửa - 5 chỗ
(động cơ xăng, số tự động 6 cấp, dung tích 1999cc)

843,000,000

11

FOCUS DYB 4D PNDA AT - 5 chỗ
(động cơ xăng, số tự động, dung tích 1596cc, 4 cửa, C346 MCA Trend) 2015/2016

799,000,000

12

FOCUS DYB 5D PNDA AT - 5 chỗ
(động cơ xăng, số tự động, dung tích 1596cc, 5 cửa, C346 MCA Trend) 2015/2016

799,000,000

13

FOCUS DYB 5D M9DC AT - 5 chỗ (động cơ xăng, số tự động, dung tích 1498cc, 5 cửa, C346 MCA Sport) 2015/2016

899,000,000

14

FOCUS DYB 4D M9DC AT - 5 chỗ (động cơ xăng, số tự động, dung tích 1498cc, 5 cửa, C346 MCA Titanium) 2015/2016

899,000,000

15

FOCUS DYB 4D PNDB AT - 5 chỗ (động cơ xăng, số tự động, dung tích 1596cc, 4 cửa, C346 Trend) 2015

729,000,000

16

FOCUS DYB 4D MGDB AT - 5 chỗ (động cơ xăng, số tự động, dung tích 1999cc, GDI, 4 cửa, C346 Ghia) 2015

849,000,000

17

FOCUS DYB 5D MGDB AT - 5 chỗ (động cơ xăng, số tự động, dung tích 1999cc, GDI, 5 cửa, C346 Sport) 2015

843,000,000

18

ECOSPORT JK8 5D UEJA MT MID- 5 chỗ (động cơ xăng, hộp số cơ khí, dung tích 1498cc, Mid trend, Pack) 2015-2016

606,000,000

19

ECOSPORT JK8 5D UEJA AT MID- 5 chỗ (động cơ xăng, hộp số tự động, dung tích 1498cc, Mid trend, Pack) 2015-2016

652,000,000

20

ECOSPORT JK8 5D UEJA AT TITA- 5 chỗ (động cơ xăng, hộp số tự động, dung tích 1498cc, Titatinum, Pack) 2015-2016

681,000,000

21

ESCAPE 2.3L XLS 4x2 - 5 chỗ (động cơ xăng, số tự động 4 cấp, dung tích 2.261cc)

729,000,000

22

ESCAPE 2.3L XLS 4x4 - 5 chỗ (động cơ xăng, số tự động 4cấp, dung tích 2.261cc)

833,000,000

23

EVEREST UW 151-2, 07 chỗ, 4x4 - 7 chỗ (động cơ diesel, dung tích 2499 cc. ICA1)

920,000,000

24

EVEREST UW 151-2, 07 chỗ, 4x2 - 7 chỗ (động cơ diesel, dung tích 2499 cc. ICA1)

773,000,000

25

EVEREST UW 151-7, 07 chỗ, 4x2 - 7 chỗ (động cơ diesel, dung tích 2499 cc. ICA1)

829,000,000

26

EVEREST TITANIUM 3.2L 4x4 AT, 07 chỗ, (động cơ diesel 2.2L I4 TDCi

1,629,000,000

27

EVEREST TITANIUM 2.2L 4x2 AT, 07 chỗ, (động cơ diesel 2.2L I4 TDCi)

1,329,000,000

28

EVEREST TREND 2.2L 4x2 AT, 07 chỗ, (động cơ diesel 2.2L I4 TDCi)

1,249,000,000

29

FIESTA 1.6L AT 4 cửa, - 5 chỗ (động cơ xăng, số tự động 6 cấp, dung tích 1596cc)

553,000,000

30

FIESTA 1.6L AT 5 cửa Sport, - 5 chỗ (động cơ xăng, số tự động 6 cấp, dung tích 1596cc)

609,000,000

31

FIESTA JA8 4D UEJD AT TITA - 5 chỗ (động cơ xăng, số tự động, dung tích 1498cc, 4 cửa); 2014,2015

566,000,000

32

FIESTA JA8 4D UEJD AT TITA - 5 chỗ (động cơ xăng, số tự động, dung tích 1498cc, 4 cửa); 2015-2016)

599,000,000

33

FIESTA JA8 5D UEJD AT SPORT - 5 chỗ (động cơ xăng, số tự động, dung tích 1498cc, 5 cửa); 2015-2016)

604,000,000

34

FIESTA JA8 5D UEJD AT SPORT - 5 chỗ (động cơ xăng, số tự động, dung tích 1998cc, 5 cửa); 2015-2016)

659,000,000

III.2

Ô tô khách

1

TRANSIT tiêu chuẩn, động cơ Turbo Diesel 2.4L - 16 chỗ
(Số tay 6 cấp, dung tích 2.402cc). VN lắp ráp 2013

836,000,000

2

TRANSIT cao cấp, động cơ Turbo Diesel 2.4L - 16 chỗ
(Số tay 6 cấp, dung tích 2.402cc). VN lắp ráp 2013

889,000,000

3

TRANSIT JX6582T - M3 (4x2), động cơ Diesel - 16 chỗ
(MCA, Mid, dung tích 2.402cc; lazăng thép, ghế bọc vải). VN lắp ráp 2014,2015

851,000,000

4

TRANSIT JX6582T - M3 (4x2), động cơ Diesel - 16 chỗ
(MCA, Mid, dung tích 2.402cc; lazăng thép, ghế bọc vải). VN lắp ráp 2015,2016

891,000,000

5

TRANSIT JX6582T - M3 (4x2), động cơ Diesel - 16 chỗ
(MCA, High, dung tích 2.402cc; lazăng hợp kim nhôm, ghế bọc da cao cấp). VN lắp ráp 2014,2015

904,000,000

6

TRANSIT JX6582T - M3 (4x2), động cơ Diesel - 16 chỗ
(MCA, High, dung tích 2.402cc; lazăng hợp kim nhôm, ghế bọc da cao cấp). VN lắp ráp 2015,2016

939,000,000

III.3

Ô tô bán tải

1

New Ranger XL 2.2L - 4x4 MT, Base - Chasis
(số tay 6 cấp, động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi)

582,000,000

2

New Ranger XL 2.2L - 4x4 MT, Base
(số tay 6 cấp, động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi)

592,000,000

3

New Ranger XLS 2.2L - 4x2 MT, Base
(số tay 6 cấp, động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi)

605,000,000

4

Ranger 4x4, 872kg, 2198cc, ô tô tải - pick up cabin kép, số sàn, Diesel (IXBX9D6), nhập khẩu 2015-2016

619,000,000

5

Ranger XLS 4x2, 946kg, 2198cc, ô tô tải - pick up cabin kép, số sàn, Diesel (IXBS9DH), nhập khẩu 2015-2016

649,000,000

6

Ranger XLS 4x2, 927kg, 2198cc, ô tô tải - pick up cabin kép, số tự động, Diesel (IXBS94R), nhập khẩu 2015-2016

675,000,000

7

Ranger XLS 4x4, 824kg, 2198cc, ô tô tải - pick up cabin kép, số sàn, Diesel (IXBT946), nhập khẩu 2015-2016

780,000,000

8

New Ranger XLS 2.2L - 4x2 MT, Base
(số tự động 6 cấp, động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi)

623,000,000

9

New Ranger XLT 2.2L - 4x4 MT
(số tay 6 cấp, động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi)

744,000,000

10

New Ranger XLT 2.2L - 4x2 AT, Wildtrack
(số tự động 6 cấp, động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi)

766,000,000

11

Ranger Wildtrak- 4x2, 808kg, 2198cc, pick-up cabin kép, số tự động, Diesel (không nắp che cuốn), nhập khẩu 2015-2016

820,000,000

12

Ranger Wildtrak- 4x2, 778kg, 2198cc, pick-up cabin kép, số tự động, Diesel (có nắp che cuốn), nhập khẩu 2015-2016

862,000,000

13

Ranger Wildtrak- 4x4, 660kg, 3198cc, pick-up cabin kép, số tự động, Diesel (không nắp che cuốn), nhập khẩu 2015-2016

879,000,000

14

Ranger Wildtrak- 4x4, 630kg, 3198cc, pick-up cabin kép, số tự động, Diesel (có nắp che cuốn), nhập khẩu 2015-2016

921,000,000

IV

MERCEDES BENZ

IV.1

Ô tô con

1

MERCEDES C200 - 5 chỗ

1,327,000,000

2

MERCEDES C250- 5 chỗ

1,422,000,000

3

MERCEDES C300 AMG- 5 chỗ (động cơ 2996 cm3 , )

1,642,000,000

4

MERCEDES E200 (W212) - 5 chỗ (động cơ 1796 cm3.

1,897,000,000

5

MERCEDES E250 CGI (W212), 5 chỗ (động cơ 1796 cm3)

2,108,000,000

6

MERCEDES E300, 5 chỗ (động cơ 1796 cm3)

2,511,000,000

7

MERCEDES E300 Avantgarde, 5 chỗ (động cơ 1796 cm3)

2,604,000,000

8

MERCEDES E300 AMG, 5 chỗ (động cơ 1796 cm3)

2,849,000,000

9

MERCEDES E 350, 4 chỗ ngồi (động cơ 3498 cm3 )

3,114,000,000

10

MERCEDES-BENZ E350, 04 chỗ (2010) (động cơ 3498 cm3)

2,000,000,000

11

MERCEDES GLK300 4MATIC (X204), 5 chỗ ( động cơ 2996 cm3)

1,654,000,000

12

MERCEDES GLK220 CDI 4MATIC, 5 chỗ

1,528,000,000

13

MERCEDES GLK220 CDI 4MATIC Sport, 5 chỗ

1,696,000,000

14

MERCEDES S300L , 5 chỗ

4,304,000,000

15

MERCEDES S 500L (phiên bản mới), 5 chỗ (dung tích 2996 cm3)

5,697,000,000

16

MERCEDES CLS 350 BE AMG, 4 chỗ ngồi (động cơ 2996 cm3

4,093,000,000

17

MERCEDES CLS 350 Shooting Brake, 4 chỗ (động cơ 2996 cm3

4,304,000,000

18

MERCEDES SLK 350 BE AMG, 4 chỗ ngồi

3,247,000,000

19

MERCEDES-BENZ ML250 CDI 4MATIC; 2143 cm3 (2012,2013)

3,081,000,000

20

MERCEDES-BENZ ML350 4MATIC; 3498 cm3; 05 chỗ (2012)

3,397,000,000

21

MERCEDES GL350 CDI 4MATIC; 05 chỗ

3,777,000,000

22

MERCEDES R300L ; 05 chỗ

3,144,000,000

23

MERCEDES GL450 ; 05 chỗ

4,558,000,000

24

MERCEDES GL500 ; 05 chỗ

5,391,100,000

25

MERCEDES ML500 ; 05 chỗ

3,397,000,000

26

MERCEDES A200 ; 05 chỗ

1,264,000,000

27

MERCEDES A250 AMG ; 05 chỗ

1,623,000,000

IV.2

Ô tô khách

1

MERCEDES BENZ MB140, 16 chỗ, (động cơ diesel, dung tích 2874 cm3), Việt Nam SX 2004.

552,000,000

2

MERCEDES SPRINTER 311 CDI, 16 chỗ (động cơ 2150 cm3)

909,000,000

3

MERCEDES SPRINTER 313 CDI, 16 chỗ (động cơ 2150 cm3)

961,000,000

V

CÔNG TY HONDA VIỆT NAM

1

CIVIV 1.8L MT - 5 chỗ ngồi (số sàn 5 số; động cơ xăng; dung tích 1798cc)

725,000,000

2

CIVIV 1.8L AT - 5 chỗ ngồi (số tự động 5 số; động cơ xăng; dung tích 1798cc)

780,000,000

3

CIVIV 2.0L AT - 5 chỗ ngồi (số tự động 5 số; động cơ xăng; dung tích 1998cc)

860,000,000

4

CRV 2.4L - Phiên bản thường - 5 chỗ ngồi (Loại 5 số tự động; Dung tích 2354cm3)

1,087,000,000

5

CRV 2.4L - Phiên bản đặc biệt - 5 chỗ ngồi (Loại 5 số tự động; Dung tích 2354cm3; có logo Limited)

1,092,000,000

6

ACCORD 3.5 AT 2013, 5 chỗ (5 số tự động; dung tích 3471cc ; động cơ xăng)

1,780,000,000

7

ACCORD 4.4 2013, 5 chỗ (5 số tự động; dung tích 2354cc ; động cơ xăng)

1,435,000,000

8

ACCORD 2.4 AT 2012, 5 chỗ (5 số tự động; dung tích 2354cc ; động cơ xăng)

1,300,000,000

9

ACCORD 2.0 VTi AT 2011, 5 chỗ (5 số tự động; dung tích 1997cc ; động cơ xăng)

1,000,000,000

10

ACCORD Cross Tour EX 3.5 4WD 2010, 7 chỗ (5 số tự động; dung tích 3471cc ; động cơ xăng)

1,050,000,000

11

New Honda CITY 1.5 CVT 2015- 5 chỗ (số tự động, động cơ xăng 1.5L). VN lắp ráp 2015

604,000,000

12

New Honda CITY 1.5 MT 2015- 5 chỗ (số tự động, động cơ xăng 1.5L). VN lắp ráp 2015

552,000,000

13

Honda CRV 2.0 AT - 5 chỗ (động cơ xăng 2.0L). VN lắp ráp 2015

1,008,000,000

14

Honda CRV 2.4 AT - 5 chỗ (động cơ xăng 2.4L). VN lắp ráp 2015

1,158,000,000

15

Honda CIVIC 1.8 AT - 5 chỗ (động cơ xăng 1.8L). VN lắp ráp 2015

780,000,000

16

Honda CIVIC 2.0 AT - 5 chỗ (động cơ xăng 2.0L). VN lắp ráp 2015

869,000,000

17

Honda ACCORD 2.4 AT - 5 chỗ (động cơ xăng 2.4L). Nhập khẩu từ Thái Lan 2015

1,470,000,000

VI

XE HIỆU KIA

VI.1

Các dòng xe du lịch

1

KIA MORNING TA EX-MT; 05 chỗ; ( số sàn 05 cấp; Máy xăng 1.2L)

340,000,000

2

KIA MORNING EX-MTH; 05 chỗ; ( số sàn 05 cấp; Máy xăng 1.2L)

362,000,000

3

KIA MORNING Si AT 2015; 05 chỗ; (số tự động 04 cấp; Máy xăng 1.25L)

417,000,000

4

KIA MORNING Si MT 2015; 05 chỗ; (số sàn 05 cấp; Máy xăng 1.25L)

383,000,000

5

KIA PICANTO TA SXMT 12G E2 MT; 05 chỗ; (số sàn 05 cấp; máy xăng 1.2L)

402,000,000

6

KIA PICANTO TA SXAT 12G E2 AT; 05 chỗ; (số tự động 4 cấp; máy xăng 1.2L)

421,000,000

7

KIA FORTE EXMTH TD 16GE2 MT; 05 chỗ; ( số sàn 06 cấp; Máy xăng 1.6L)

484,000,000

8

KIA FORTE SXMT TD 16GE2 MT; 05 chỗ; (số sàn 06 cấp; máy xăng 1.6L)

530,000,000

9

KIA FORTE SXAT TD 16GE2 AT; 05 chỗ; ( số tự động 6 cấp; Máy xăng 1.6L)