ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 377/QĐ-UBND

Vĩnh Phúc, ngày 30 tháng 01 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 CỦA HUYỆN TAM DƯƠNG, TỈNH VĨNH PHÚC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định s 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 38/NQ-CP ngày 28/3/2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011- 2015) tỉnh Vĩnh Phúc;

Căn cứ Nghị quyết số 49/NQ-CP ngày 10/5/2018 của Chính phủ về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tnh Vĩnh Phúc;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị cùa Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình s 67/TTr-STNMT ngày 24/01/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng SDĐ năm 2015

Điều chỉnh QHSDĐ đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tnh pn b (ha)

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Diện tích (ha)

Cơ cu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7) = (5) + (6)

(8)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

10.825,08

100,00

10.825,00

 

10.825,08

100,00

1

Đất nông nghiệp

7.834,35

72,37

5277,00

103,49

5.380,13

49,70

1.1

Đất trồng lúa

3.944,21

36,44

2.990,00

 

2.990,48

27,63

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3.762,92

34,76

2.946,00

 

2.946,42

27,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

492,04

4,55

86,00

72,89

158,92

1,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.881,41

17,38

1.276,00

 

1.275,50

11,78

1.4

Đất rừng sản xuất

1.105,63

10,21

396,00

 

396,04

3,66

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

328,98

3,04

382,00

 

381,67

3,53

1.6

Đất nông nghiệp khác

82,08

0,76

 

177,52

177,52

1,64

2

Đất phi nông nghiệp

2.966,25

27,40

5.543,00

-103,49

5.440,04

50,25

2.1

Đất quốc phòng

189,57

1.75

315,00

 

315,17

2,91

2.2

Đất an ninh

11,81

0,11

153,00

 

152,54

1,41

2.3

Đất khu công nghiệp

81,13

0,75

923,00

-339,86

583,63

5,39

2.3

Đất cụm công nghiệp

 

 

15,00

 

15,00

0,14

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

3,01

0,03

21,00

11,41

32,61

0,30

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

120,32

1,11

226,00

 

225,81

2,09

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.314,25

12,14

2.248,00

 

2.247,77

20,76

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

3,72

0,03

75,00

-28,09

46,83

0,43

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

10,68

0,10

14,00

 

14,48

0,13

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

89,09

0,82

296,00

 

296,28

2,74

 

Đất xây dựng cơ sở thdục th thao

8,93

0,08

180,00

 

180,44

1,67

 

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

 

 

 

5,06

5,06

0,05

 

Đt giao thông

915,97

8,46

 

1.274,95

1.274,95

11,78

 

Đt thủy lợi

276,08

2,55

 

408,13

408,13

3,77

 

Đất công trình năng lượng

4,28

0,04

 

11,70

11,70

0,11

 

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,66

0,01

 

0,77

0,77

0,01

 

Đt chợ

4,84

0,04

 

9,13

9,13

0,08

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

13,03

0,12

13,00

 

13,03

0,12

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3,31

0,03

19,00

 

18,67

0,17

2.9

Đất ở tại nông thôn

808,38

7,47

1.095,00

 

1.095,18

10,12

2.10

Đất ở tại đô th

86,96

0,80

121,00

 

121,00

1,12

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

11,15

0,10

28,00

 

28,34

0,26

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

25,29

0,23

26,00

 

25,58

0,24

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

10,52

0,10

23,00

 

23,19

0,21

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

66,48

0,61

88,00

 

87,72

0,81

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

32,15

0,30

 

137,66

137,66

1,27

2.16

Đt sinh hoạt cộng đng

28,09

0,26

 

36,01

36,01

0,33

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,20

0,00

 

32,12

32,12

0,30

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

2,04

0,02

 

6,22

6,22

0,06

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

106,55

0,98

 

96,93

96,93

0,90

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

39,87

0,37

 

35,54

35,54

0,33

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

12,14

0,11

 

110,32

110,32

1,02

3

Đất chưa sử dng

24,48

0,23

5,00

 

4,91

0,05

4

Đt đô thị*

873,80

8,07

1.815,00

-941,08

873,80

8,07

II

KHU CHỨC NĂNG*

 

 

 

 

 

 

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

 

 

 

 

3.093,15

 

2

Khu vực rừng sản xut

 

 

 

 

397,18

 

3

Khu vực công nghiệp, cm công nghiệp

 

 

 

 

598,63

 

4

Khu đô thị thương mại dịch vụ

 

 

 

 

258,06

 

5

Khu du lịch

 

 

 

 

13,02

 

6

Khu ở, làng nghề, sn xuất phi nông nghiệp nông thôn

 

 

 

 

2.646,51

 

Ghi chú: * không tổng hp khi tính diện tích tự nhiên.

* Chi tiết có phụ biểu 01 kèm theo để phân bổ các chỉ tiêu đến đơn vị hành chính cấp xã.

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.454,22

1.1

Đt trồng lúa

LUA/PNN

822,30

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

743,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

332,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

583,61

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

674,59

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

41,53

2

Chuyển đi cơ cấu sử dụng đất trong nội bđất nông nghiệp

 

163,56

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

27,25

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

59,99

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sn

HNK/NTS

41,32

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

35,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất chuyển sang đất

PKO/OCT

8,94

(Chi tiết có phụ biểu 02 kèm theo để phân bổ c chtiêu đến đơn vị hành chính cấp xã).

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dng cho các mục đích.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

19,57

2.1

Đt quc phòng

CQP

8,80

2.2

Đất an ninh

CAN

2,24

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2,13

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,98

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,17

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,20

2.7

Đt làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,05

(Chi tiết có phụ biểu 03 kèm theo để phân bổ các chỉ tiêu đến đơn vị hành chính cấp xã).

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dng đất đến năm 2020 huyện Tam Dương tỷ lệ: 1: 10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Tam Dương.

Điều 2.Tổ chức thực hiện:

1. Căn cứ nội dung Quyết định này, UBND huyện Tam Dương trách nhiệm:

1.1. Công bcông khai điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

1.2. Tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, rà soát quy hoạch của các ngành, các lĩnh vực trên địa bàn, huyện có sử dụng đất cho phù hợp với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đã được tỉnh xét duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ cấp huyện xuống cấp xã; có giải pháp cụ thể về huy động vốn và các nguồn lực khác để đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sdụng đất.

1.3. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng cần bảo vệ nghiêm ngặt đồng thời phải có phương án để đảm bảo lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát trin công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực cần bảo vệ đất trồng lúa.

1.4. Chủ động thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng điều chỉnh quy hoạch và kế hoạch sdụng đất đã được xét duyệt. Phải có chính sách ưu tiên cho người bị thu hồi đất được giao đất hoặc mua nhà theo quy định của pháp luật. Đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.

1.5. Quản lý sử dụng đất theo đúng điều chnh quy hoạch, kế hoạch nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất để tập trung cho phát triển kinh tế, xã hội và chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển dịch vụ đô thị; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng.

1.6. Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bo vệ môi trường và phát triển bền vững nguồn tài nguyên đất đai.

1.7. Định kỳ hàng năm vào tháng 11, UBND huyện Tam Dương có báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất ca địa phương (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để tổng hợp báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường.

2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra quá trình thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện Tam Dương theo quy định của Pháp luật hiện hành.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh văn phòng UBND tnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Tam Dương và Thủ trưởng các cơ quan, cá nhân liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

 

Nơi nhận:- Như điều 3;
- TT. T
nh ủy (báo cáo);
- TT. HĐND;

- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Công báo t
nh;
- CV: NN1,5;

- Lưu: VT.
(T42)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Khước

 

PHỤ BIỂU 1

ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 CỦA HUYỆN TAM DƯƠNG – TỈNH VĨNH PHÚC

(Kèm theo Quyết định số: 377/QĐ-UBND ngày 30/01/2019 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

Đơn vị tính: ha

STT

Chtiêu sử dụng đt

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha)

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT Hp Hòa

Xã Hoàng Hoa

Xã Đồng Tĩnh

Xã Kim Long

Xã Hướng Đạo

Xã Đạo Tú

Xã An Hòa

Xã Thanh Vân

Xã Duy Phiên

Xã Hoàng Đan

Xã Hoàng Lâu

Xã Vân Hội

Xã Hợp Thịnh

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

10.825,00

 

10.825,08

873,80

760,63

1.036,75

1.511,24

1.294,78

761,85

736,72

872,54

795,95

680,17

664,27

396,53

439,85

1

Đt nông nghiệp

NNP

5.277,00

103,49

5.380,13

388,61

44130

522,21

464,67

669,55

375,56

338,84

48531

51831

355,45

369,93

249,17

200,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.990,00

 

2.990,48

209,18

161,09

243,59

228,98

292,50

177,70

222,33

239,02

365,34

218,48

253,61

220,26

158,50

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.946,00

 

2.946,42

209,18

161,09

243,59

228,69

292,50

177,70

221,83

239,02

348,10

217,85

229,07

220,36

157,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

86,00

72,89

158,92

4,81

7,44

9,73

11,03

15,04

11,73

27,96

1,63

22,90

12,09

26,86

4,70

3,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.276,00

 

1.275,50

88,98

202,69

163,24

19532

237,84

91,64

34,72

108,72

76,49

36,46

26,83

5,36

7,31

1 4

Đất rừng sản xuất

RSX

396,00

 

396,04

29,41

29,01

63,43

2,71

69,49

61,94

8,92

88,88

28,55

13,70

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

382,00

 

381,67

18,03

21,99

21,22

26,73

43,97

27,31

37,89

38,79

2435

54,40

41,34

6,50

19,35

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

177,52

177,52

38,20

18,98

21,00

 

10,71

5,24

7,02

8,27

1,38

20,32

21,39

12,35

12,66

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.543,00

-103,49

5.440,04

484,66

319,06

513,11

1.046,23

625,20

386,00

397,54

387,03

276,31

324,35

294,09

147,16

238,90

2.1

Đất quốc phòng

CQP

315,00

 

315,17

7,25

21,00

55,71

146,83

18,08

22,40

1,17

2,81

23,36

1,20

5,92

1,00

8,54

2.2

Đất an ninh

CAN

153,00

 

152,54

8,92

4,50

4,50

37,72

4,40

26,00

8,42

43,03

3,05

3,00

3,00

3,00

3.00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

923,00

-339,86

583,63

8,88

41,05

10,50

229,45

250,16

43,59

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,00

 

15,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15,00

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

21,00

11,41

32,61

6,27

1,00

0,50

8,97

 

0,69

0,11

3,32

2,32

 

 

2,21

7,22

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

226,00

 

225,81

1,70

0,37

 

29,63

12,38

13,13

4,83

28,65

10,06

36,44

60,12

0,32

28,18

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.248,00

 

2.247,77

247,29

138,29

182,51

362,49

171,53

173,81

187,56

196,45

130,07

143,83

109,22

87,16

117,56

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

75,00

-28,09

46,83

4,64

 

 

 

 

 

15,19

27,00

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14,00

 

14,48

3,07

0,20

0,22

0,28

0,22

0,19

0,13

0,26

0,17

0,21

0,13

0,08

9,32

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

296,00

 

296,28

25,52

35,65

40,85

41,43

35,32

19,29

48,89

9,23

12,94

13,45

5,07

4,07

4,57

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

180,00

 

180,44

1,63

 

0,45

159,89

5,18

2,82

1,10

1,63

0,60

1,50

2,50

2,46

0,68

 

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

5,06

5,06

 

 

 

0,06

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất giao thông

DGT

 

1.274,95

1.274,95

166,84

87,88

90,35

137,09

107,39

130,10

75,39

132,83

78,13

74,46

56,36

54,56

83,67

 

Đất thủy lợi

DTL

 

408,13

408.13

42,78

13,75

49,50

20,70

15,94

19,14

45,51

23,20

37,26

52,26

45,02

25,12

17,95

 

Đất công trình năng lượng

DNL

 

11,70

11,70

1,88

0,16

0,80

2,22

0,17

1,86

0,45

1,46

0,28

1,28

0,22

0,29

0,63

 

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

0,77

0,77

0,24

0,02

0,10

0,02

0,03

0,11

0,03

0,03

0,03

0,04

0,02

0,08

0,02

 

Đất chợ

DCH

 

9,13

9,13

0,69

0,63

0,24

0,80

2,28

0,30

0,87

0,81

0,66

0,63

 

0,50

0,72

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

13,00

 

13,03

3,58

0,73

3,42

 

0,66

 

1,02

0,53

1,57

0,44

0,53

0,22

0,33

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

19,00

 

18,67

4,28

2,74

1,30

0,98

1,55

2,58

1,55

1,07

0,37

0,08

1,02

0,28

0,87

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.095,00

 

1.095,18

 

78,11

161,44

166,46

130,63

73,76

103,90

67,30

85,11

78,23

62,43

41,01

46,80

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

121,00

 

121,00

121,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,00

 

28,34

4,49

1,07

1,25

0,99

1,29

2,50

1,04

2,47

2,76

2,91

2,51

2,47

2,59

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

26,00

 

25,58

0,23

0,13

1,27

14,46

0,10

0,10

0,11

8,79

 

0,09

 

0,30

 

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

23,00

 

23,19

2,20

1,93

1,01

5,59

1,49

1,28

1,53

2,43

2,57

1,55

0,60

0,97

0,04

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

88,00

 

87,72

14,04

3,20

4,65

10,59

2,50

4,74

7,84

8,95

5,98

10,45

7,50

3,97

3,31

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

 

137,66

137,66

2,00

5,00

56,94

8,50

22,46

1,68

10,11

5,00

3,11

13,60

9,26

 

 

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

36,01

36,01

2,63

3,59

3,92

3,20

2,12

4,59

1,10

6,77

2,08

0,88

1,68

1,96

1,49

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

32,12

32,12

32,12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

6,22

6,22

4,23

0,04

 

0,37

 

0,41

 

0,43

0,02

0,40

0,09

0,23

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

96,93

96,93

4,84

 

18,13

5,18

 

9,32

28,24

7,97

 

18,45

4,80

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

35,54

35,54

1,73

1,31

1,06

0,24

0,85

0,27

 

0,06

0,99

 

25,41

 

3,62

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

PNK

 

110,32

110,32

6,98

15,00

5,00

14,58

5,00

5,15

39,01

1,00

3,19

13,00

 

2,06

0,35

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5,00

 

4,91

0,53

0,37

1,43

0,34

0,03

0,29

0,34

0,20

0,63

0,17

0,25

0,20

0,13

4

Đất đô thị*

KDT

1.815,00

-941,08

873,80

873,80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

KHU CHỨC NĂNG*

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Khu vực chuyên trng lúa nước

KVL

 

 

3.093,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Khu vực rừng sản xuất

KSX

 

 

397,18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Khu vực công nghiệp, cm công nghiệp

KKN

 

 

598,63

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Khu đô thị thương mại dịch vụ

KDV

 

 

258,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Khu du lịch

KDL

 

 

13,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

 

 

2.646,51

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*: không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên

 

PHỤ BIỂU 2

DIỆN TÍCH ĐẤT CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ CỦA HUYỆN TAM DƯƠNG - TỈNH VĨNH PHÚC

(Kèm theo Quyết định số: 377/QĐ-UBND ngày 30/01/2019 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn v hành chính cp xã

TT Hp Hòa

Xã Hoàng Hoa

Xã Đồng Tĩnh

Xã Kim Long

Xã Hướng Đạo

Xã Đạo Tú

Xã An Hòa

Xã Thanh Vân

Xã Duy Phiên

Xã Hoàng Đan

Xã Hoàng Lâu

Xã Vân Hội

Xã Hợp Thịnh

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.454,22

247,93

174,54

184,59

466,46

382,03

160,47

189,98

162,42

81,62

141,83

120,21

60,90

81,24

1.1

Đt trng lúa

LUA/PNN

822,30

168,84

32,58

57,42

72,15

56,95

37,99

48,13

34,25

30,85

80,24

95,19

36,23

71,48

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

743,86

168,84

32,58

57,42

71,15

56,95

37,99

48,13

34,25

19,61

50,46

58,77

36,23

71,48

1.2

Đt trng cây hàng năm khác

HNK/PNN

332,19

16,76

41,49

33,86

38,24

18,89

4,87

122,04

23,43

4,60

25,36

2,51

0,14

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

583,61

39,89

47,79

38,69

100,50

155,71

54,82

15,37

42,12

17,45

24,43

16,31

21,78

8,75

1.4

Đất rng sn xuất

RSX/PNN

674,59

20,92

50,93

51,37

249,93

143,92

61,61

0,60

60,54

26,72

8,05

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

41,53

1,52

1,75

3,25

5,64

6,56

1,18

3,84

2,08

2,00

3,75

6,20

2,75

1,01

1.6

Đất nông nghiệp

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trồng nội bộ đất nông nghiệp

 

163,56

11,00

10,81

17,64

1,00

7,00

9,06

27,00

1,00

1,50

41,60

13,01

12,00

10,94

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đt trồng lúa chuyển sang đt nông nghiệp khác

LUA/NKH

27,25

4,00

 

1,00

 

 

 

 

 

0,50

 

4,51

12,00

5,24

2.3

Đất trng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đt trng lùa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

59,99

2,00

1,00

5,13

 

 

3,06

10,00

 

 

24,60

8,50

 

5,70

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyn sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

41,32

 

8,81

10,51

 

6,00

 

16,00

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất rừng sn xut chuyển sang đất nông nghiệp không phi là rng

RSX/NKR(a)

35,00

5,00

1,00

1,00

1,00

1,00

6,00

1,00

1,00

1,00

17,00

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

8,94

3,61

1,55

0,02

1,07

0,32

0,03

0,34

0,95

0,03

0,80

0,11

0,11

 

 

PHỤ BIỂU 3

DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ CẤP XÃ CỦA HUYỆN TAM DƯƠNG – TỈNH VĨNH PHÚC

(Kèm theo Quyết định số: 377/QĐ-UBND ngày 30/01/2019 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT Hp Hòa

Xã Hoàng Hoa

Xã Đồng Tĩnh

Xã Kim Long

Xã Hướng Đạo

Xã Đạo Tú

Xã An Hòa

Xã Thanh Vân

Xã Duy Phiên

Xã Hoàng Đan

Xã Hoàng Lâu

Xã Vân Hội

Xã Hợp Thịnh

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đt chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trng y hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trng y lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghip

PNN

19,57

0,92

 

4,55

2,53

2,79

1,87

1,47

3,94

 

0,50

1,00

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,80

065

 

4,00

1,15

 

 

 

2,00

 

0,50

0,50

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

2,24

 

 

 

 

 

1,30

 

0,94

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2,13

0,07

 

 

0,70

1,29

0,07

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đt khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cm công nghip

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xut phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất có di tích lịch svăn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,98

 

 

0,55

0,63

1,50

0,50

1,30

1,00

 

 

0,50

 

 

2.10

Đt ở tại nông thôn

ONT

0,17

 

 

 

 

 

 

0,17

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

0,20

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,05

 

 

 

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sông, ngòi. kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK