THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

BỘ CÔNG NGHIỆP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------

Số: 3783/QĐ-BCN

Hà Nội, ngày 15 tháng 11 năm 2005

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐỊNH MỨC – ĐƠN GIÁ SẢN XUẤT KẾT CẤUTHÉP MẠ KẼM NÓNG CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN

BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG NGHIỆP

Căncứ Nghị định số 55/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2003 của Chính phủ quy địnhchức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công nghiệp;
Căn cứ Quy chế quản lý đầu tư và Xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 và sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày05/5/2000, số 07/2003/NĐ-CP ngày 30/01/2003 và số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/2/2005của Chính phủ;
Xét tờ trình số 5383/TTr-EVN-KTDT ngày 18/10/2005 và văn bản số 5790/CV-EVN-KTDT ngày 07/11/2005 của Tổng công ty Điện lực Việt Nam trình thẩmđịnh, ban hành định mức – đơn giá sản xuất kết cấu thép mạ kẽm nóng các côngtrình điện;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Năng lượng và Dầu khí,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1.Ban hành kèm theo Quyết định này tập “Định mức – đơn giá sản xuất kết cấu thépmạ kẽm nóng các công trình điện” làm cơ sở để lập và phê duyệt Tổng dự toán, dựtoán công tác sản xuất kết cấu thép mạ kẽm nóng phục vụ xây dựng các công trìnhđiện. Việc thanh toán nghiệm thu thực hiện theo các quy định hiện hành.

Điều 2.Giao Tổng công ty Điện lực Việt Nam chỉ đạo các Ban quản lý dự án, các đơn vịtư vấn và các cơ sở sản xuất kết cấu thép mạ kẽm nóng theo dõi, thống kê kếtquả áp dụng tập định mức – đơn giá, đề xuất các ý kiến hiệu chỉnh, bổ sung khicần thiết.

Tậpđịnh mức – đơn giá này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các công tác sảnxuất kết cấu thép mạ kẽm nóng đã nghiệm thu, thanh toán thì không áp dụng tậpđịnh mức – đơn giá này.

Điều 3.Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Năng lượng và Dầu khí, Tổng Giám đốc Tổng côngty điện lực Việt Nam và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyếtđịnh này.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu VP, NLDK.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Xuân Thúy

Phần 1.

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN

THUYẾTMINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN SẢN XUẤT KẾT CẤU THÉP MẠ KẼM NÓNG CÁCCÔNG TRÌNH ĐIỆN

Địnhmức dự toán sản xuất kết cấu thép mạ kẽm nóng phục vụ xây dựng công trình điệnlà định mức kinh tế - kỹ thuật xác định mức hao phí cần thiết về vật liệu, laođộng, dây chuyền công nghệ sản xuất và nhiên liệu – năng lượng cần thiết đểhoàn thành sản xuất 1 tấn kết cấu thành phẩm như 1 tấn cột, 1 tấn xà, 1 tấn bulông neo móng...

Căncứ để lập định mức dự toán là các quy chuẩn về chế tạo; quy phạm về thiết kếthi công nghiệm thu; trình độ tự động hóa và trang thiết bị dây chuyền côngnghệ sản xuất ở mức độ trung bình tiên tiến.

1. Nội dung định mức dự toán:

Địnhmức dự toán bao gồm:

-Mức hao phí vật liệu:

Làsố lượng vật liệu chính, vật liệu phụ cần thiết để hoàn thành sản xuất ra mộttấn sản phẩm kết cấu thép mạ kẽm nóng.

Mứchao phí vật liệu quy định trong tập định mức này đã bao gồm hao hụt vật liệutại các nguyên công gia công cơ khí và nguyên công mạ. Đối với hao hụt vật tưthép trong gia công cơ khí đã tính đến trừ tỷ lệ hao hụt do thu hồi phế liệuthép tại các công đoạn sản xuất như đột lỗ, khoan tạo lỗ, cắt góc, vát cạnh.Đối với kẽm trong khâu mạ đã tính đến trừ tỷ lệ do thu hồi kẽm cứng, xỉ kẽm.Mức hao phí vật liệu quy định trong tập định mức này chưa bao gồm vật liệu chocông tác làm bao bì, đóng gói sản phẩm hoàn thành để xuất xưởng.

Tỷtrọng các loại thép trong vật liệu chính đối với từng loại kết cấu được xácđịnh bình quân với mức tại phụ lục 2 kèm theo tập định mức này.

-Mức hao phí lao động:

Làsố ngày công lao động của công nhân trực tiếp tham gia trong dây chuyền sảnxuất.

Sốlượng ngày công đã bao gồm cả lao động chính, phụ để thực hiện sản xuất ra mộttấn sản phẩm từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc sản xuất, thu dọn nhà xưởng,công thu gom và thanh lý phế liệu thép sau gia công cơ khí.

Cấpbậc công nhân quy định trong tập định mức là cấp bậc bình quân của các côngnhân tham gia trong dây chuyền sản xuất.

Chiphí nhân công được tính theo mức lương tối thiểu theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ

-Mức hao phí máy – thiết bị - dây chuyền sản xuất, nhiên liệu – năng lượng:

Làsố lượng đơn vị hao phí được quy ra cho 1 tấn sản phẩm hoàn thành, là lượng haophí điện năng cho các thiết bị trong dây chuyền sản xuất và dầu đốt để sản xuấtra một tấn sản phẩm.

2. Kết cấu định mức dự toán:

Địnhmức dự toán được trình bày theo nhóm sản phẩm có tính chất tương tự về mức haophí về vật tư, độ khó trong gia công đối với sản phẩm, mức độ sử dụng thiết bịcông nghệ cao để gia công … Định mức dự toán này được xây dựng đối với các loạisản phẩm hoặc nhóm sản phẩm như sau:

-Cột thép công trình điện, gồm 2 loại: cột có chiều cao < 50m và cột có chiềucao ≥ 50m.

-Xà thép công trình điện, gồm 2 loại: xà thép trạm biến áp và xà thép lắp trêncột bê tông đường dây tải điện trên không.

-Trụ đỡ thiết bị công trình điện, gồm 3 loại: sản xuất từ thép hình loại U, I;sản xuất từ thép hình loại L và sản xuất từ thép tấm tổ hợp.

-Bu lông neo móng công trình điện, gồm 3 loại: bu lông neo có đường kính thân Φ24-Φ30; bu lông neo có đường kính thân Φ>30-Φ48;bu lông neo có đường kính thân Φ>48- Φ80.

-Dây néo, cổ dề, tiếp địa công trình điện.

-Lắp và tháo dỡ cột mẫu.

3. Quy định áp dụng:

Địnhmức dự toán là cơ sở để lập đơn giá, lập dự toán, tổng dự toán công tác sản xuấtkết cấu thép mạ kẽm nóng phục vụ xây dựng công trình điện; là cơ sở để tính bù(trừ) chênh lệch vật tư – vật liệu khi có sự biến động của giá cả thị trường sovới thời điểm ban hành giá sản xuất kết cấu thép.

Côngtác lắp và tháo dỡ cột mẫu chỉ được tính theo khối lượng cột thực tế phải lắpvà tháo dỡ theo yêu cầu của chủ đầu tư.

Địnhmức dự toán trong tập định mức này không bao gồm công tác vận chuyển sản phẩmhoàn thành đến nơi xây lắp.

CT.00 SẢN XUẤT CỘT THÉP CÔNG TRÌNH ĐIỆN

Thànhphần công việc:

-Thực hiện trên máy CNC: chuẩn bị, nhận vật tư, lập trình, cắt, đột, đóng số,chuyển mạ.

-Thực hiện trên máy công cụ: chuẩn bị, nhận vật tư, cắt thép, đóng số, lấy dấu,khoan, hàn, tạo hình chi tiết, chuyển mạ.

-Tẩy rửa bề mặt kim loại bằng a xít, rửa bằng nước sạch, ngâm trợ dung nóng, sấykhô, nhúng kẽm nóng, cromat, làm nguội, đóng gói theo quy định, kiểm tra sảnphẩm trước khi bàn giao.

-Xếp gọn thành phẩm. Bốc lên phương tiện vận chuyển của Bên nhận để đưa về nơixây lắp.

Điềukiện áp dụng:

-Dùng cho các công trình Đường dây tải điện trên không, cột chống sét và cột đènchiếu sáng trong trạm biến áp.

-Sản xuất tại công xưởng.

Địnhmức:

Đơn vị tính: 1 tấn SP

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều cao cột (m)

< 50

>=50

CT.01

Sản xuất cột thép công trình điện, chiều cao < 50m

Vật liệu chính

Thép hình cường độ cao

kg

292,64

292,64

Thép hình thường

kg

509,43

471,53

Thép tấm thường

kg

135,07

153,52

Thép tròn

kg

0

19,88

CT.02

Sản xuất cột thép công trình điện, chiều cao >=50m

Kẽm thỏi

kg

55,00

55,00

Vật liệu phụ:

Khí gas

kg

0,42

0,42

Ô xy

chai

0,42

0,42

Que hàn

kg

3,20

3,83

Mũi khoan Φ16- Φ32

cái

2,00

2,00

Bộ dập chữ, số

bộ

0,02

0,02

Chì (Pb)

kg

0,25

0,25

Nhôm (Al)

kg

0,04

0,04

Axít sunphuaric (H2SO4)

kg

15,00

15,00

Xút (NaOH)

kg

2,45

2,45

Ôxít crôm (CrO3)

kg

0,06

0,06

Clorua amôn (Nh4Cl)

kg

1,20

1,20

Vật liệu phụ khác

%

8

8

Nhân công:

Công gia công cơ khí 4,0/7

công

17,00

19,00

Công mạ 4,0/7

công

10,50

10,50

Dây chuyền công nghệ và nhiên liệu năng lượng:

Hao phí dây chuyền công nghệ gia công cơ khí

1Tsf

1

1

Hao phí dây chuyền công nghệ mạ

1Tsf

1

1

Điện năng gia công cơ khí

kwh

95

95

Điện năng phục vụ dây chuyền mạ

kwh

90

90

Dầu đốt phục vụ dây chuyền mạ

kg

55

55

Bu lông thành phẩm các loại

kg

50,33

50,33

01

02

XT.00 SẢN XUẤT XÀ THÉP CÔNG TRÌNH ĐIỆN

Thànhphần công việc:

-Thực hiện trên máy CNC: chuẩn bị, nhận vật tư, lập trình, cắt, đột, đóng số,chuyển mạ.

-Thực hiện trên máy công cụ: chuẩn bị, nhận vật tư, cắt thép, đóng số, lấy dấu,khoan, hàn, tạo hình chi tiết, chuyển mạ.

-Tẩy rửa bề mặt kim loại bằng a xít, rửa bằng nước sạch, ngâm trợ dung nóng, sấykhô, nhúng kẽm nóng, cromat, làm nguội, đóng gói theo quy định, kiểm tra sản phẩmtrước khi bàn giao.

-Xếp gọn thành phẩm. Bốc lên phương tiện vận chuyển của Bên nhận để đưa về nơixây lắp.

Điềukiện áp dụng:

-Dùng cho các công trình Trạm biến áp, Đường dây tải điện trên không.

-Sản xuất tại công xưởng.

Địnhmức:

Đơn vị tính: 1 tấn SP

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Sản xuất xà thép Trạm biến áp

Sản xuất xà thép lắp trên cột bêtông ĐDK

XT.01

Sản xuất xà thép Trạm biến áp

Vật liệu chính

Thép hình cường độ cao

kg

0

0

Thép hình thường

kg

709,37

932,58

Thép tấm thường

kg

0

0

XT.02

Sản xuất xà thép lắp trên cột bê tông Đường dây tải điện trên không.

Thép tròn

kg

226,10

0

Kẽm thỏi

kg

55,00

55,00

Vật liệu phụ:

Khí gas

kg

0,42

0,42

Ô xy

chai

4,20

4,20

Que hàn

kg

20,50

15,50

Mũi khoan Φ16- Φ32

cái

2,00

2,00

Bộ dập chữ, số

bộ

0,02

0,02

Chì (Pb)

kg

0,25

0,25

Nhôm (Al)

kg

0,04

0,04

Axít sunphuaric (H2SO4)

kg

15,00

15,00

Xút (NaOH)

kg

2,450

2,450

Ôxít crôm (CrO3)

kg

0,06

0,06

Clorua amôn (Nh4Cl)

kg

1,20

1,20

Vật liệu phụ khác

%

8

8

Nhân công:

Công gia công cơ khí 4,0/7

công

28,50

23,40

Công mạ 4,0/7

công

11,80

11,80

Dây chuyền công nghệ và nhiên liệu năng lượng:

Hao phí dây chuyền công nghệ gia công cơ khí

1Tsf

1

1

Hao phí dây chuyền công nghệ mạ

1Tsf

1

1

Điện năng gia công cơ khí

kwh

95

95

Điện năng phục vụ dây chuyền mạ

kwh

90

90

Dầu đốt phục vụ dây chuyền mạ

kg

55

55

Bu lông thành phẩm các loại

kg

48,77

51,70

01

02

TĐ.00 SẢN XUẤT TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH ĐIỆN

Thànhphần công việc:

-Thực hiện trên máy CNC: chuẩn bị, nhận vật tư, lập trình, cắt, đột, đóng số,chuyển mạ.

-Thực hiện trên máy công cụ: chuẩn bị, nhận vật tư, cắt thép, đóng số, lấy dấu,khoan, hàn, tạo hình chi tiết, chuyển mạ.

-Tẩy rửa bề mặt kim loại bằng a xít, rửa bằng nước sạch, ngâm trợ dung nóng, sấykhô, nhúng kẽm nóng, cromat, làm nguội, đóng gói theo quy định, kiểm tra sảnphẩm trước khi bàn giao.

-Xếp gọn thành phẩm. Bốc lên phương tiện vận chuyển của Bên nhận để đưa về nơixây lắp.

Điềukiện áp dụng:

-Dùng cho các công trình Trạm biến áp.

-Sản xuất tại công xưởng.

Địnhmức:

Đơn vị tính: 1 tấn SP

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Sản xuất trụ đỡ thiết bị từ chủng loại thép

Thép hình loại U.I

Thép hình loại L

Thép tấm tổ hợp

TĐ.01

Sản xuất trụ đỡ thiết bị trạm từ thép hình U.I

Vật liệu chính

Thép hình cường độ cao

kg

0

0

0

Thép hình thường

kg

786,29

853,37

147,11

Thép tấm thường

kg

184,54

82,64

842,63

Thép tròn

kg

0

0

0

TĐ.02

Sản xuất trụ đỡ thiết bị trạm từ thép hình L

Kẽm thỏi

kg

56,00

55,00

57,00

Vật liệu phụ:

Khí gas

kg

1,20

0,68

6,50

Ô xy

chai

1,20

0,68

6,50

Que hàn

kg

15,20

15,20

88,50

TĐ.03

Sản xuất trụ đỡ thiết bị trạm từ thép tấm tổ hợp

Mũi khoan Φ16- Φ32

cái

4,00

4,00

6,00

Bộ dập chữ, số

bộ

0,02

0,02

0,02

Chì (Pb)

kg

0,25

0,25

0,25

Nhôm (Al)

kg

0,04

0,04

0,04

Axít sunphuaric (H2SO4)

kg

15,00

15,00

15,00

Xút (NaOH)

kg

2,45

2,45

2,45

Ôxít crôm (CrO3)

kg

0,06

0,06

0,06

Clorua amôn (Nh4Cl)

kg

1,20

1,20

1,20

Vật liệu phụ khác

%

8

8

8

Nhân công:

Công gia công cơ khí 4,0/7

công

20,00

20,00

31,50

Công mạ 4,0/7

công

12,00

10,50

10,80

Dây chuyền công nghệ và nhiên liệu năng lượng:

Hao phí dây chuyền công nghệ gia công cơ khí

1Tsf

0,8

1,0

0,8

Hao phí dây chuyền công nghệ mạ

1Tsf

1

1

1

Điện năng gia công cơ khí

kwh

95

95

250

Điện năng phục vụ dây chuyền mạ

kwh

92

90

93

Dầu đốt phục vụ dây chuyền mạ

kg

56

55

57

Bu lông thành phẩm các loại

kg

36,46

50,21

17,92

01

02

03

BL.00 SẢN XUẤT BU LÔNG NEO MÓNG CÔNG TRÌNH ĐIỆN

Thànhphần công việc:

Chuẩnbị, nhận vật tư, cắt thép, tiện thân bu lông, rèn ê cu, tiện ê cu, cắt vòngđệm, khoan ê cu vòng đệm, đóng số, hàn, lắp, chuyển mạ.

-Tẩy rửa bề mặt kim loại bằng a xít, rửa bằng nước sạch, ngâm trợ dung nóng, sấykhô, nhúng kẽm nóng, cromat, làm nguội, đóng gói theo quy định, kiểm tra sảnphẩm trước khi bàn giao.

-Xếp gọn thành phẩm. Bốc lên phương tiện vận chuyển của Bên nhận để đưa về nơixây lắp.

Điềukiện áp dụng:

-Dùng cho các công trình Trạm biến áp. Đường dây tải điện trên không.

-Sản xuất tại công xưởng.

Địnhmức:

Đơn vị tính: 1 tấn SP

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính thân bu lông neo (mm)

Φ24-Φ30

Φ>30-Φ48

Φ>48-Φ80

BL.01

Sản xuất bu lông neo móng đường kính thân Φ24- Φ30

Vật liệu chính

Thép hình cường độ cao

kg

0

0

0

Thép hình thường

kg

0

0

0

Thép tấm thường

kg

178,66

88,60

72,10

Thép tròn

kg

876

996,76

1.017,67

Kẽm thỏi

kg

58,00

14,70

14,70

BL.02

Sản xuất bu lông neo móng đường kính thân Φ>30- Φ48

Vật liệu phụ:

Khí gas

kg

0,20

1,20

1,20

Ô xy

Chai

0,20

1,20

1,20

Que hàn

kg

6,50

82,00

78,50

Than đá

kg

90,00

95,00

95,00

Mũi khoan Φ16- Φ32

cái

2,00

2,00

2,00

Bộ dập chữ, số

bộ

0

0

0

Chì (Pb)

kg

0,25

0,06

0,06

BL.03

Sản xuất bu lông neo móng đường kính thân Φ>48- Φ80

Nhôm (Al)

kg

0,04

0,01

0,01

Axít sunphuaric (H2SO4)

kg

15,00

7,50

7,50

Xút (NaOH)

kg

2,45

1,20

1,20

Ôxít crôm (CrO3)

kg

0,06

0,03

0,03

Clorua amôn (Nh4Cl)

kg

1,20

0,60

0,60

Vật liệu phụ khác

%

8

8

8

Nhân công:

Công gia công cơ khí 4,0/7

công

32,00

34,00

32,00

Công mạ 4,0/7

công

12,40

6,20

6,20

Dây chuyền công nghệ và nhiên liệu năng lượng:

Hao phí dây chuyền công nghệ gia công cơ khí

1Tsf

0,8

0,8

0,8

Hao phí dây chuyền công nghệ mạ

1Tsf

1

0,5

0,5

Điện năng gia công cơ khí

kwh

95

140

135

Điện năng phục vụ dây chuyền mạ

kwh

95

48

48

Dầu đốt phục vụ dây chuyền mạ

kg

58

30

30

01

02

03

DN.00 SẢN XUẤT DÂY NÉO, CỔ DỀ, TIẾP ĐỊA CÔNG TRÌNHĐIỆN

Thànhphần công việc:

-Chuẩn bị, nhận vật tư, cắt thép, lấy dấu, khoan, tạo hình chi tiết, hàn, chuyểnmạ.

-Tẩy rửa bề mặt kim loại bằng a xít, rửa bằng nước sạch, ngâm trợ dung nóng, sấykhô, nhúng kẽm nóng, cromat, làm nguội, đóng gói theo quy định, kiểm tra sản phẩmtrước khi bàn giao.

-Xếp gọn thành phẩm. Bốc lên phương tiện vận chuyển của Bên nhận để đưa về nơixây lắp.

Điềukiện áp dụng:

-Dùng cho các công trình Trạm biến áp. Đường dây tải điện trên không.

-Sản xuất tại công xưởng.

Địnhmức:

Đơn vị tính: 1 tấn SP

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Sản xuất dây néo, cổ dề, tiếp địa

DN.01

Sản xuất dây néo, cổ dề, tiếp địa

Vật liệu chính

Thép hình cường độ cao

kg

0

Thép hình thường

kg

0

Thép tấm thường

kg

308,85

Thép tròn

kg

656,33

Kẽm thỏi

kg

56,50

Vật liệu phụ:

Khí gas

kg

0,20

Ô xy

Chai

0,20

Que hàn

kg

7,50

Mũi khoan Φ16- Φ32

cái

0

Bộ dập chữ, số

bộ

0

Chì (Pb)

kg

0,25

Nhôm (Al)

kg

0,04

Axít sunphuaric (H2SO4)

kg

15,00

Xút (NaOH)

kg

2,45

Ôxít crôm (CrO3)

kg

0,06

Clorua amôn (Nh4Cl)

kg

1,20

Vật liệu phụ khác

%

8

Nhân công:

Công gia công cơ khí 4,0/7

công

23,00

Công mạ 4,0/7

công

12,00

Dây chuyền công nghệ và nhiên liệu năng lượng:

Hao phí dây chuyền công nghệ gia công cơ khí

1Tsf

0,8

Hao phí dây chuyền công nghệ mạ

1Tsf

1

Điện năng gia công cơ khí

kwh

95

Điện năng phục vụ dây chuyền mạ

kwh

92

Dầu đốt phục vụ dây chuyền mạ

kg

57

Bu lông thành phần các loại

kg

26,30

01

CM.00 LẮP VÀ THÁO CỘT MẪU CÔNG TRÌNH ĐIỆN

Thànhphần công việc:

-Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển các thanh cột đến vị trí lắp, lắp từng thanh cộtđúng vị trí theo bản vẽ thiết kế, cố định và hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật,lập bản vẽ hoàn công.

-Tháo dỡ từng thanh cột, thu gom xếp gọn, vận chuyển về xưởng.

Điềukiện áp dụng:

-Cột chế tạo mẫu của công trình Đường dây tải điện trên không sau khi hoàn thànhgia công cơ khí.

-Tháo, lắp bằng thủ công + cầu trục tại xưởng.

Địnhmức:

Đơn vị tính: 1 tấn SP cột mẫu

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Lắp và tháo cột mẫu

CM.01

Lắp và tháo cột mẫu

Vật liệu:

Gỗ nhóm 7

m3

0,02

Nhân công:

Công tháo, lắp 4,0/7

công

7,10

Thiết bị - điện năng

Thiết bị

1Tsp

0,02

Điện năng

kw

8,50

01

Phần 2.

ĐƠN GIÁ SẢN XUẤT

THUYẾTMINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ SẢN XUẤT KẾT CẤU THÉP MẠ KẼM NÓNG PHỤC VỤ XÂYDỰNG CÔNG TRÌNH ĐIỆN

Đơngiá sản xuất kết cấu thép mạ kẽm nóng phục vụ xây dựng công trình điện là chỉtiêu kinh tế kỹ thuật tổng hợp, bao gồm toàn bộ chi phí trực tiếp về vật liệu,nhân công và máy – thiết bị gia công – nhiên liệu năng lượng cần thiết để hoànthành 1 tấn kết cấu thép thành phẩm như 1 tấn cột, 1 tấn xà, 1 tấn bu lông neomóng…

1. Nội dung đơn giá:

-Chi phí vật liệu:

Làgiá trị vật liệu chính, vật liệu phụ cần thiết để hoàn thành sản xuất ra mộttấn sản phẩm kết cấu thép mạ kẽm nóng. Vật liệu phụ được tính bằng tỷ lệ % theochi phí vật liệu chính. Trong chi phí vật liệu không bao gồm giá trị vật liệutính trong chi phí chung.

Chiphí vật liệu tính trong tập đơn giá này theo mặt bằng giá Quý III/2005, chưabao gồm thuế giá trị gia tăng.

-Chi phí nhân công:

Chiphí nhân công trong đơn giá bao gồm lương cơ bản, lương phụ, phụ cấp lương vàmột số chi phí khoán trực tiếp cho người lao động.

Lươngcơ bản và các khoản chi phí theo lương của công nhân sản xuất kết cấu thép mạkẽm nóng được tính theo các Bảng lương của hệ thống thang bảng lương ban hànhkèm theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ, mức lươngtối thiểu theo Nghị định số 203/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ(290.000đ/tháng). Đối với lương công nhân gia công cơ khí áp dụng theo nhóm 2,Bảng A1.6, lương công nhân mạ áp dụng theo nhóm 3, Bảng A1.9.

Cáckhoản phụ cấp theo lương của công nhân sản xuất bao gồm: phụ cấp không ổn địnhsản xuất = 0,1; lương phụ = 0,12; các chi phí có thể khoán = 0,04.

-Chi phí máy – thiết bị - dây chuyền sản xuất, nhiên liệu – năng lượng:

Chiphí máy- thiết bị - dây chuyền sản xuất được tính khấu hao theo đơn vị 1 tấn sảnphẩm kết cấu thép thành phẩm, chi phí khấu hao thiết bị máy gia công, nhà xưởngtính theo quy định hiện hành của Nhà nước về khấu hao cơ bản, khấu hao sửa chữalớn, sửa chữa thường xuyên … Các chi phí về điện năng chạy máy, dầu đốt lò mạtheo định mức được lập.

-Chi phí chung và thu nhập chịu thuế tính trước:

Chiphí chung bao gồm các khoản chi phí phục vụ cho sản xuất như chi phí đồ gá,mẫu, dưỡng; chi phí cho việc xử lý vật tư dư thừa sau gia công như thu gom phếliệu, thanh lý phế liệu thép sau gia công cơ khí; chi phí vệ sinh công xưởng;chi phí quản lý; thực hiện các chi khác như chi trả lãi vay ngân hàng, quảngcáo, tiếp thị sản phẩm …

Chiphí chung và thu nhập chịu thuế tính trước được tính theo quy định hiện hành.

-Chi phí đóng gói:

Chiphí đóng gói được tính trên cơ sở theo dõi thực tế hao phí về vật liệu, nhâncông và lập dự toán chi phí bình quân cho 1 tấn sản phẩm hoàn thành sau đókhoán gọn cho mỗi tấn sản phẩm hoàn thành và được tính vào đơn giá sản xuất vớigiá trị là 70.000đồng/tấn sản phẩm.

2. Kết cấu tập đơn giá:

Tậpđơn giá được trình bày trên cơ sở định mức đã được thiết lập bao gồm đơn giácác loại sản phẩm hoặc nhóm sản phẩm như sau:

-Cột thép công trình điện, gồm 2 loại: cột có chiều cao < 50m và cột có chiềucao ≥50m.

-Xà thép công trình điện, gồm 2 loại: xà thép trạm biến áp và xà thép lắp trêncột bê tông đường dây tải điện trên không.

-Trụ đỡ thiết bị công trình điện, gồm 3 loại: sản xuất từ thép hình loại U, I;sản xuất từ thép hình loại L và sản xuất từ thép tấm tổ hợp.

-Bu lông neo móng công trình điện, gồm 3 loại: bu lông neo có đường kính thân Φ24-Φ30; bu lông neo có đường kính thân Φ>30-Φ48;bu lông neo có đường kính thân Φ>48- Φ80.

-Dây néo, cổ dề, tiếp địa công trình điện.

-Lắpvà tháo dỡ cột mẫu.

3. Quy định áp dụng:

Tậpđơn giá sản xuất kết cấu thép mạ kẽm nóng phục vụ xây dựng công trình điện làcơ sở để lập và phê duyệt tổng dự toán, dự toán công tác sản xuất kết cấu thépmạ kẽm nóng phục vụ xây dựng các công trình điện. Việc nghiệm thu thanh toánthực hiện theo các quy định hiện hành.

Khilập dự toán chi tiết về công tác sản xuất kết cấu thép mạ kẽm, tiên lượng vậtliệu chính (sắt thép, bu lông lắp ghép) được xác định trên cơ sở của bản vẽthiết kế chế tạo. Giá vật tư – vật liệu tại thời điểm lập dự toán nếu có biếnđộng so với thời điểm ban hành đơn giá thì được phép tính bù (trừ) chênh lệchvật liệu theo quy định.

Đơngiá sản xuất lập trong tập đơn giá này không bao gồm chi phí thiết kế chế tạokết cấu thép, chi phí vận chuyển sản phẩm hoàn thành đến nơi xây lắp.

Việcđiều chỉnh đơn giá khi Nhà nước có sự thay đổi về giá cả, tiền lương hoặc chếđộ chính sách liên quan thực hiện theo hướng dẫn của các cơ quan Nhà nước cóthẩm quyền.

CT.00 SẢN XUẤT CỘT THÉP CÔNG TRÌNH ĐIỆN

Thànhphần công việc:

-Thực hiện trên máy CNC: chuẩn bị, nhận vật tư, lập trình, cắt, đột, đóng số,chuyển mạ.

-Thực hiện trên máy công cụ vạn năng: Chuẩn bị, nhận vật tư, cắt thép, vát góc,sấn gáy, đóng số, lấy dấu, khoan, hàn, tạo hình chi tiết, chuyển mạ.

-Tẩy rửa bề mặt kim loại bằng a xít, rửa bằng nước sạch, ngâm trợ dung nóng, sấykhô, nhúng kẽm nóng, cromat, làm nguội, đóng gói theo quy định, kiểm tra sảnphẩm trước khi bàn giao.

-Xếp gọn thành phẩm. Bốc lên phương tiện vận chuyển của Bên nhận để đưa về nơixây lắp.

Điềukiện áp dụng:

-Dùng cho các công trình Đường dây tải điện trên không, cột cổng trạm biến áp,cột chống sét, và cột đèn chiếu sáng trong trạm biến áp.

-Sản xuất tại công xưởng.

Đơngiá vật liệu, nhân công, máy thi công: (không kể bu lông lắp ghép)

Đơn vị tính: đồng/1 tấn SP

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Cộng

Vật liệu

Nhân công

Máy-DCCN

CT.01

Sản xuất cột thép công trình Điện, chiều cao < 50m

1TSP

9.839.328

1.194.251

859.760

11.893.339

CT.02

Sản xuất cột thép công trình Điện, chiều cao 50m

1TSP

9.854.722

1.270.423

859.760

11.984.905

XT.00 SẢN XUẤT XÀ THÉP CÔNG TRÌNH ĐIỆN

Thànhphần công việc:

-Thực hiện trên máy CNC: chuẩn bị, nhận vật tư, lập trình, cắt, đột, đóng số,chuyển mạ.

-Thực hiện trên máy công cụ vạn năng: Chuẩn bị, nhận vật tư, cắt thép, vát góc,đóng số, lấy dấu, khoan, hàn, tạo hình chi tiết, chuyển mạ.

-Tẩy rửa bề mặt kim loại bằng A xít, rửa bằng nước sạch, ngâm trợ dung nóng, sấykhô, nhúng kẽm nóng, cromat, làm nguội, đóng gói theo quy định, kiểm tra sảnphẩm trước khi bàn giao.

-Xếp gọn thành phẩm. Bốc lên phương tiện vận chuyển của Bên nhận để đưa về nơixây lắp.

Điềukiện áp dụng:

-Dùng cho các công trình trạm biến áp, Đường dây tải điện trên không.

-Sản xuất tại công xưởng.

Đơngiá vật liệu, nhân công, máy thi công: (không kể bu lông lắp ghép)

Đơn vị tính: đồng/1 tấn SP

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Cộng

Vật liệu

Nhân công

Máy-DCCN

XT.01

Sản xuất xà thép trạm biến áp

1TSP

8.847.317

1.631.047

859.760

11.338.124

XT.02

Sản xuất xà thép lắp trên cột bê tông Đường dây tải điện trên không.

1TSP

8.744.837

1.436.809

859.760

11.041.406

TĐ.00 SẢN XUẤT TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH ĐIỆN

Thànhphần công việc:

-Thực hiện trên máy CNC: chuẩn bị, nhận vật tư, lập trình, cắt, đột, đóng số,chuyển mạ.

-Thực hiện trên máy công cụ vạn năng: Chuẩn bị, nhận vật tư, cắt thép, vát góc,đóng số, lấy dấu, khoan, hàn, tạo hình chi tiết, chuyển mạ.

-Tẩy rửa bề mặt kim loại bằng A xít, rửa bằng nước sạch, ngâm trợ dung nóng, sấykhô, nhúng kẽm nóng, cromat, làm nguội, đóng gói theo quy định, kiểm tra sảnphẩm trước khi bàn giao.

-Xếp gọn thành phẩm. Bốc lên phương tiện vận chuyển của Bên nhận để đưa về nơixây lắp.

Điềukiện áp dụng:

-Dùng cho các công trình trạm biến áp.

-Sản xuất tại công xưởng.

Đơngiá vật liệu, nhân công, máy thi công: (không kể bu lông lắp ghép)

Đơn vị tính: đồng/1 tấn SP

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Cộng

Vật liệu

Nhân công

Máy-DCCN

TĐ.01

Sản xuất trụ đỡ thiết bị từ thép hình U, I

1TSP

10.918.009

1.316.564

812.337

13.046.910

TĐ.02

Sản xuất trụ đỡ thiết bị từ thép hình L

1TSP

9.003.939

1.247.209

859.760

11.110.908

TĐ.03

Sản xuất trụ đỡ thiết bị từ thép tấm tổ hợp

1TSP

10.953.363

1.699.068

958.592

13.611.023

BL.00 SẢN XUẤT BU LÔNG NEO MÓNG CÔNG TRÌNH ĐIỆN

Thànhphần công việc:

Chuẩnbị, nhận vật tư, cắt thép, tiện thân bulông, rèn ê cu, tiện ê cu, cắt vòng đệm,khoan ê cu, khoan vòng đệm, đóng số, chuyển mạ, hàn, lắp.

-Tẩy rửa bề mặt kim loại bằng A xít, rửa bằng nước sạch, ngâm trợ dung nóng, sấykhô, nhúng kẽm nóng, cromat, làm nguội, đóng gói theo quy định, kiểm tra sảnphẩm trước khi bàn giao.

-Xếp gọn thành phẩm. Bốc lên phương tiện vận chuyển của Bên nhận để đưa về nơixây lắp.

Điềukiện áp dụng:

-Dùng cho các công trình trạm biến áp, đường dây tải điện trên không.

-Sản xuất tại công xưởng.

Đơngiá vật liệu, nhân công, máy thi công:

Đơn vị tính: đồng/1 tấn SP

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Cộng

Vật liệu

Nhân công

Máy-DCCN

BL.01

Bu lông neo móng có đường kính Φ24 đến Φ30

1TSP

9.914.332

1.792.090

824.584

12.531.006

BL.02

Bu lông neo móng có đường kính > Φ30 đến Φ48

1TSP

10.298.424

1.581.592

609.406

12.489.422

BL.03

Bu lông neo móng có đường kính > Φ48 đến Φ80

1TSP

10.431.265

1.505.420

604.871

12.541.556

DN.00 SẢN XUẤT DÂY NÉO, CỔ DỀ, TIẾP ĐỊA CÔNG TRÌNHĐIỆN

Thànhphần công việc:

Chuẩnbị, nhận vật tư, cắt thép, lấy dấu, khoan, tạo hình chi tiết, hàn, chuyển mạ.

-Tẩy rửa bề mặt kim loại bằng A xít, rửa bằng nước sạch, ngâm trợ dung nóng, sấykhô, nhúng kẽm nóng, cromat, làm nguội, đóng gói theo quy định, kiểm tra sảnphẩm trước khi bàn giao.

-Xếp gọn thành phẩm. Bốc lên phương tiện vận chuyển của Bên nhận để đưa về nơixây lắp.

Điềukiện áp dụng:

-Dùng cho các công trình trạm biến áp, đường dây tải điện trên không.

-Sản xuất tại công xưởng.

Đơngiá vật liệu, nhân công, máy thi công: (không kể bu lông lắp ghép)

Đơn vị tính: đồng/1 tấn SP

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Cộng

Vật liệu

Nhân công

Máy-DCCN

DN.01

Sản xuất dây néo, cổ dề, tiếp địa

1TSP

9.213.398

1.430.822

814.719

11.458.939

CM.00 LẮP VÀ THÁO CỘT MẪU CÔNG TRÌNH ĐIỆN

Thànhphần công việc:

-Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển các thanh cột đến vị trí lắp, lắp từng thanh cộtđúng vị trí theo bản vẽ thiết kế, cố định và hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật,lập bản vẽ hoàn công.

-Tháo dỡ từng thanh cột, thu gom xếp gọn, vận chuyển về xưởng

Điềukiện áp dụng:

-Cột chế tạo mẫu của công trình Đường dây tải điện trên không sau khi hoàn thànhgia công cơ khí

-Lắp, tháo bằng thủ công + cẩu trục tại xưởng.

Đơngiá vật liệu, nhân công, máy thi công:

Đơn vị tính: đồng/1 tấn SP

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Cộng

Vật liệu

Nhân công

Máy-DCCN

CM.01

Lắp và tháo cột mẫu

1TSP

15.300

270.410

13.110

298.820

PHỤ LỤC 1

BẢNG TỔNG HỢP DỰ TOÁN

TT

Khoản mục chi phí

Cách tính

Kết quả

I

Chi phí trực tiếp:

VL + NC + M + TT

T

1

Chi phí vật liệu

Quyết định 3783/QĐ-BCN năm 2005 về định mức – đơn giá sản xuất kết cấu thép mạ kẽm nóng các công trình điện do Bộ trưởng Bộ Công nghiệp ban hành

VL

2

Chi phí nhân công

Quyết định 3783/QĐ-BCN năm 2005 về định mức – đơn giá sản xuất kết cấu thép mạ kẽm nóng các công trình điện do Bộ trưởng Bộ Công nghiệp ban hành

NC

3

Chi phí máy, dây chuyền công nghệ, nhiên liệu, năng lượng

Quyết định 3783/QĐ-BCN năm 2005 về định mức – đơn giá sản xuất kết cấu thép mạ kẽm nóng các công trình điện do Bộ trưởng Bộ Công nghiệp ban hành

M

4

Trực tiếp phí khác

1,5% x (VL + NC + M)

TT

Cộng chi phí trực tiếp

VL + NC + M + TT

T

II

Chi phí chung

5,5% x T

C

III

Thu nhập chịu thuế tính trước

6% x (T + C)

TL

IV

Chi phí bu lông lắp ghép

BL = khối lượng bu lông x đơn giá

BL

Giá trị dự toán trước thuế

T + C + TL + BL

G

V

Thuế giá trị gia tăng

5% x G

GTGT

Giá trị dự toán sản xuất sau thuế

G + GTGT

Gxx

Trongđó:

Qj:Khối lượng công tác sản xuất kết cấu thứ j

Djvl:Chi phí vật liệu gia công của công tác sản xuất kết cấu thứ j

Djnc:Chi phí nhân công gia công của công tác sản xuất kết cấu thứ j

Djm:Chi phí máy – DCCN gia công của công tác sản xuất kết cấu thứ j

CLvl:Chênh lệch vật liệu giữa giá tại thời điểm lập dự toán và giá trong Bộ đơn giááp dụng (nếu có)

Knc:Hệ số điều chỉnh chi phí nhân công nếu có

Km-dccn:Hệ số điều chỉnh chi phí máy – DCCN (nếu có)

TL:Thu nhập chịu thuế tính trước

G:Giá dự toán chi phí sản xuất trước thuế

GTGT:Thuế giá trị gia tăng đầu ra

Gxx:Giá thành dự toán sản xuất đã bao gồm thuế GTGT (giá xuất xưởng)


PHỤ LỤC 2

TỶ TRỌNG CHI PHÍ VẬTLIỆU CHÍNH VÀ KHỐI LƯỢNG THÉP TRONG ĐƠN GIÁ

TT

Mã hiệu

Hạng mục

Tỷ lệ chi phí vật liệu chính/Đơn giá

Đơn giá trong tính toán (đồng/tấn)

Tỷ trọng về khối lượng của các loại thép thành phần trong vật liệu chính

Ghi chú

Thép hình cường độ cao

Thép hình thường

Thép tròn

Thép tấm thường

1

CT.01

Cột thép h < 50m

0,6638

14.506.424

0,3124

0,5439

-

0,1437

2

CT.02

Cột thép h ≥50m

0,6601

14.610.358

0,3123

0,5032

0,0212

0,1632

3

XT.01

Xà trạm biến áp

0,6088

13.924.423

-

0,7581

0,2419

-

4

XT.02

Xà lắp trên cột bê tông ĐDK

0,6161

13.646.361

-

1,0000

-

-

5

TĐ.01

Trụ đỡ TB trạm từ thép hình U, I

0,6699

15.617.910

-

0,8068

-

0,1932

6

TĐ.02

Trụ đỡ TB trạm từ thép hình L

0,6264

13.695.413

-

0,9120

-

0,0880

7

TĐ.03

Trụ đỡ TB trạm từ thép tấm tổ hợp

0,5862

15.887.420

-

0,1461

-

0,8539

8

BL.01

Bu lông neo móng Φ24-Φ30

0,6681

14.303.081

-

-

0,8247

0,1753

9

BL.02

Bu lông neo móng >Φ36-Φ48

0,6341

14.255.880

-

-

0,9173

0,0827

10

BL.03

Bu lông neo móng >Φ48-Φ80

0,6435

14.315.055

-

-

0,9329

0,0671

11

DN.01

Dây néo, cổ dề, tiếp địa

1,5618

13.612.246

-

-

0,6810

0,3190

-Trường hợp sử dụng vật liệu chính khác với vật liệu đã chỉ định trong bộ đơngiá này thì được phép điều chỉnh giá vật liệu theo công thức sau: Đơn giávậtliệu chính  = Đơn giá Vật liệu chính định mức + (Đơn giá Vậtliệu chính mới – Đơn giá Vật liệu chính định mức)


PHỤ LỤC 3

TỶ TRỌNG CHI PHÍ NHÂNCÔNG TRONG ĐƠN GIÁ

(Dùng cho việc điều chỉnh nhân công khi có thay đổi vềchính sách)

TT

Mã hiệu

Hạng mục

Tỷ lệ chi phí nhân công/Đơn giá (k)

Đơn giá trong tính toán (đồng/tấn)

Ghi chú

1

CT.01

Cột thép h < 50m

0,0781

14.506.424

2

CT.02

Cột thép h 50m

0,0828

14.610.358

3

XT.01

Xà trạm biến áp

0,1171

13.924.423

4

XT.02

Xà lắp trên cột bê tông ĐDK

0,1053

13.646.361

5

TĐ.01

Trụ đỡ TB trạm từ thép hình U, I

0,0843

15.617.910

6

TĐ.02

Trụ đỡ TB trạm từ thép hình L

0,0911

13.695.413

7

TĐ.03

Trụ đỡ TB trạm từ thép tấm tổ hợp

0,1069

15.887.420

8

BL.01

Bu lông neo móng Φ24- Φ30

0,1253

14.303.081

9

BL.02

Bu lông neo móng >Φ36- Φ48

0,1109

14.255.880

10

BL.03

Bu lông neo móng >Φ48- Φ80

0,1052

14.315.055

11

DN.01

Dây néo, cổ dề, tiếp địa

0,1051

13.612.246

12

CM.01

Lắp và tháo cột mẫu

0,8079

334.700

-Đơn giá chế tạo = Đơn giá gốc + (k/100) x Đơn giá chế tạo định mức x(Đơn giá ngày công 4/7 mới /Đơn giá ngày công 4/7 định mức)

PHỤ LỤC 4

GIÁ VẬT TƯ SẢN SUẤT KẾTCẤU THÉP MẠ KẼM TẠI THỜI ĐIỂM QUÝ 3/2005

TT

Vật tư – chi phí

ĐVT

Giá chưa có VAT

Ghi chú

Đơn giá từng loại vật tư

1

Thép hình HL200x200x20

kg

12.190,0

2

Thép hình HL200x200x15

kg

12.190,0

3

Thép hình HL175x175x15

kg

11.904,8

4

Thép hình HL175x175x12

kg

11.904,8

5

Thép hình HL150x150x15

kg

11.904,8

6

Thép hình HL150x150x12

kg

11.904,8

7

Thép hình HL150x150x10

kg

11.904,8

8

Thép hình HL130x130x12

kg

10.665,0

9

Thép hình HL130x130x10

kg

10.665,0

10

Thép hình HL130x130x9

kg

10.665,0

11

Thép hình HL120x120x8

kg

10.665,0

12

Thép hình L130x10

kg

9.095,2

13

Thép hình L120x8

kg

9.095,2

14

Thép hình L80x80x6 đến L100x100x10

kg

7.750,0

15

Thép hình L40x40x4 đến 75x75x6

kg

7.650,0

16

Thép hình U160 đến U220

kg

10.190,5

17

Thép hình U120 đến U140

kg

9.143,0

18

Thép hình U80 đến U100

kg

8.800,0

19

Thép hình I200 đến I220

kg

10.000,0

20

Thép tròn Φ12 đến Φ30

kg

7.904,8

21

Thép tròn Φ36 đến Φ48

kg

8.524,0

22

Thép tròn Φ56

kg

8.666,7

23

Thép tròn Φ72 đến Φ80

kg

8.761,9

24

Thép tấm δ5 đến δ12

kg

8.000,0

25

Thép tấm δ14 đến δ34

kg

7.809,5

26

Thép tấm > δ34

kg

9.047,6

27

Gỗ hộp nhóm 7

m3

750.000,0

28

Bu lông thành phẩm các loại

kg

20.000,0

29

Khí ga

kg

12.121,0

30

Ô xy (6kg/1chai)

chai

37.000,0

31

Que hàn điện N46 Φ4

kg

10.500,0

32

Mũi khoan f16-32

cái

35.000,0

33

Bộ dập chữ, số

bộ

200.000,0

34

Kẽm thỏi dùng trong công nghệ mạ

kg

22.857

35

Chì

kg

15.500

36

Nhôm

kg

34.000

37

A xít H2SO4

kg

2.024

38

NaOH

kg

6.500

39

CrO3

kg

34.000

40

Nh4Cl

kg

3.300

Đơn giá bình quân thép tính cho loại cột h < 50m

1

Thép hình cường độ cao

kg

11.523,1

2

Thép hình thường

kg

7.734,7

3

Thép tấm thường

kg

7.934,7

Đơn giá bình quân tính cho loại cột h ≥ 50m

1

Thép hình cường độ cao

kg

11.523,1

2

Thép hình thường

kg

7.743,4

3

Thép tấm thường

kg

7.942,5

PHỤ LỤC 5

BẢNG TIỀN LƯƠNG NGÀYCÔNG CHẾ TẠO KẾT CẤU THÉP MẠ KẼM

STT

Bậc lương

Hệ số lương

Ngày công (đồng/ngày)

I. Bảng lương A1.6 nhóm II

Bậc 1

Bậc 2

Bậc 3

Bậc 4

Bậc 5

Bậc 6

Bậc 7

1,67

1,96

2,31

2,71

3,19

3,74

4,40

23.469,92

27.545,54

32.464,38

38.085,92

44.831,77

52.561,38

61.836,92

II. Bảng lương A1.9 nhóm III

Bậc 1

Bậc 2

Bậc 3

Bậc 4

Bậc 5

Bậc 6

Bậc 7

2,05

2,4

2,81

3,29

3,85

4,51

5,28

28.810,38

33.729,23

39.491,31

46.237,15

54.107,31

63.382,85

74.204,31

-Lương tối thiiểu: 290.000 đồng

-Lương phụ, khoán trên LCB theo Thông tư số 09/2000/TT-BXD ngày 17/7/2000

+ Phụ cấp tính trên LCB:

Phụ cấp không ổn định sản xuất

: 0,1

Lương phụ

: 0,12

Khoán

: 0,04

Cộng

: 0,26

+ Công thức:

(LCB x 1,26 x 290.000)/26

-Bảng lương A1.6 nhóm II: gồm Sản xuất thiết bị điện. HCT composite, VL cáchđiện, gia công cơ khí, mạ điện phân, hàn điện, hàn hơi …

-Bảng lương A1.9 nhóm III: gồm Mạ kẽm

PHỤ LỤC 6

TIÊU CHUẨN VẬT LIỆUÁP DỤNG

Tên vật liệu

Tiêu chuẩn

Giới hạn chẩy

Giới hạn bền

Thép hình cường độ cao

JIS G3101, 3106/3192

≥ 4100

≥ 5500

Thép hình thường

JIS G3101, 3106/3192

2350-2450

4000-5100

Thép tấm thường

JIS G3101, 3106/3192

2350-2450

4000-5100