ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 38/2013/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 19 tháng 09 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

VỀVIỆC BAN HÀNH GIÁ BÁN NƯỚC SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBNDngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Giá năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụnước sạch;

Căn cứ Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28/12/2011 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điềucủa Nghị định 117/2007/NĐ-CP ;

Căn cứ Thông tư Liên tịch số 75/2012/TTLT /BTC-BXD-BNN ngày 15/5/2012 của Liên Bộ: Tài chính - Xây dựng -Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc hướng dẫn nguyên tắc, phương phápxác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khucông nghiệp và khu vực nông thôn;

Căn cứ Thông tư số 88/2012/TT-BTC ngày 28/5/2012 của Bộ Tài chính ban hành Khung giá tiêu thụ nướcsạch;

Xét đề nghị của Liên ngành: SởTài chính, Sở Xây dựng, Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Cục Thuế, Công tyTNHH MTV Nước sạch Hà Nội tại Tờ trình số 4879/TTrLN : TC-XD-LĐTB&XH-CT-NSHNngày 13/9/2013 về việc đề nghị phê duyệt phương án điều chỉnh giá tiêu thụ nướcsạch trên địa bàn thành phố Hà Nội, văn bản thẩm định số 2314/STP-VBPQ ngày19/9/2013 của Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định đơn giá bánnước sạch từ hệ thống cấp nước tập trung hoàn chỉnh trên địa bàn thành phố HàNội cho mục đích sinh hoạt:

TT

Mức sử dụng nước sinh hoạt của hộ dân cư (m3/tháng/hộ)

Giá bán nước từ 01/10/2013 (đồng/m3)

Giá bán nước từ 01/10/2014 (đồng/m3)

Giá bán nước từ 01/10/2015 (đồng /m3)

Mức 10 m3 đầu tiên

4.172

5.020

5.973

Từ trên 10 m3 đến 20 m3

4.930

5.930

7.052

Từ trên 20 m3 đến 30 m3

6.068

7.313

8.669

Trên 30 m3

10.619

13.377

15.929

Giá bán trên chưa có thuế giá trịgia tăng và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.

Điều 2. Quy định đối tượng sửdụng nước:

a) Các hộ gia đình tại các khu dâncư, các khu chung cư sử dụng nước với mục đích sinh hoạt. Mỗi hộ gia đình đượcđăng ký sử dụng nước sinh hoạt tại một hợp đồng sử dụng nước;

b) Nhà riêng, hộ gia đình do ngườinước ngoài sử dụng trực tiếp hoặc đại diện hợp pháp ký hợp đồng với Công tyNước sạch;

c) Sinh viên và người lao động thuênhà để ở (có thời hạn thuê từ 12 tháng trở lên, căn cứ vào giấy đăng ký tạm trúvà hợp đồng thuê nhà có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền) thì cứ 04 ngườitính là một hộ sử dụng nước, được áp dụng giá nước sinh hoạt.

d) Đối với các trường hợp cung cấpnước sạch không thuộc hệ thống cấp nước tập trung hoàn chỉnh của thành phố HàNội, UBND Thành phố sẽ phê duyệt đơn giá bán nước sạch sinh hoạt cho từng dự áncụ thể.

Điều 3. Tổ chức thực hiện:

1. Giao các doanh nghiệp sản xuấtvà cung cấp nước sạch:

a) Thu phí Bảo vệ môi trường đốivới nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hà Nội theo quy định hiện hành;

b) Phát triển mở rộng và cải tạonâng cấp mạng cấp nước; nâng cao chất lượng nước, chất lượng dịch vụ cấp nước;thường xuyên theo dõi, kiểm tra tình hình tiêu thụ nước sạch đảm bảo không đểtình trạng mất nước cục bộ; thu tiền nước đúng giá, đúng đối tượng; kịp thời cóbiện pháp khắc phục tình trạng thất thoát nước và thất thu tiền nước; thu hồivà hoàn trả các khoản vốn vay theo quy định.

2. Giao Sở Tài chính chủ trì phốihợp với Sở Xây dựng và các Sở, ngành liên quan chịu trách nhiệm:

a) Tổ chức kiểm tra các đơn vị cấpnước trong việc thực hiện áp dụng giá nước sạch quy định tại Điều 1 Quyết địnhnày cho các đối tượng sử dụng; trình UBND Thành phố xem xét giải quyết vướngmắc trong quá trình thực hiện;

b) Thẩm định phương án giá nướcsạch do các đơn vị cấp nước không thuộc hệ thống cấp nước tập trung của thànhphố Hà Nội xây dựng, trình UBND Thành phố xem xét, phê duyệt.

3. Giao Sở Xây dựng chủ trì phốihợp với các Sở, ngành có liên quan chịu trách nhiệm: Giám sát, kiểm tra cácdoanh nghiệp cung cấp nước sạch về chất lượng nước, chất lượng dịch vụ, tỷ lệthất thoát, thất thu nước sạch.

Điều 4. Quyết định này cóhiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Giá nước tại Điều 1 của Quyết định này đượcáp dụng từ ngày 01/10/2013, các mức giá áp dụng cho các năm 2014, 2015 nêu tạiĐiều 1 Quyết định này được điều chỉnh vào ngày 01/10 hàng năm.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBNDThành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động -Thương binh và Xã hội; Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Chủ tịchUBND các quận, huyện, thị xã; các đơn vị sản xuất và kinh doanh nước sạch trênđịa bàn thành phố Hà Nội; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và các cánhân, hộ gia đình chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: Tài chính, Xây dựng, Tư pháp, Nông nghiệp và PTNT;
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các PCT UBND Thành phố;
- Như Điều 5;
- Website Chính phủ;
- Cục Kiểm tra Văn bản - Bộ Tư pháp;
- Các Báo: KTĐT, HNM;
- Đài PTTH Hà Nội;
- Các PCVP, các Phòng CV;
- Trung tâm công báo TP;
- Lưu: VT, KT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Huy Tưởng