ỦYBAN NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 38/2013/QĐ-UBND

Lào Cai, ngày 04 tháng 09 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

BANHÀNH QUY CHẾ QUẢN LÝ VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI

Căn cứ LuậtTổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hànhVBQPPLcủa HĐND, UBND ngày 03/12/2004; Căn cứ Luật Khiếu nại ngày 11/11/2011;

CăncứNghịđịnhsố 75/2012/NĐ-CP ngày03/10/2012củaChínhphủquyđịnh chi tiết một số điều của Luật Khiếu nại;

CăncứThôngtưsố 03/2013/T T-TTCPngày10/6/2013củaThanhtraChínhphủ quyđịnhchếđộbáocáocôngtácthanhtra,giảiquyếtkhiếunại,tốcáovàphòng, chống tham nhũng;

Theo đề nghị của ChánhThanh tra tỉnh Lào Cai tạiTờ trình số 19/T Tr-TTngày 31 tháng 7 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Banhành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và giải quyết khiếu nại trên địabàn tỉnh Lào Cai.

Điều 2. Quyếtđịnh này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và bãi bỏ các quy địnhvề quản lý và giải quyết khiếu nại quy định tại Quyết định số 02/2009/ QĐ-UBNDngày 12/01/2009 của UBND tỉnh ban hành kèm theo Quy chế quản lý, giải quyết khiếunại, tố cáo trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Chánh Thanh tra tỉnh; Thủ trưởng các sở,ban, ngành tỉnh;Chủ tịch UBND các huyện,thành phố; Chủ tịch UBND xã,phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệmthi hành Quyết định này./.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂNTỈNH
CHỦTỊCH




NguyễnVănVịnh

QUY CHẾ

QUẢN LÝ VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI(Ban hành kèm theo Quyết định số 38/2013/QĐ-UBND ngày 04/9/2013 của Ủyban nhân dân tỉnh Lào Cai)

Chương 1.

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1.Phạm vi điều chỉnh

1. Quy chế này quy định về:

a)Côngtáctiếpnhận,phânloạixửlýđơnthưkhiếunại,đơnphảnánh,kiếnnghị liên quan đến khiếu nại;

b)Côngtácgiảiquyếtkhiếunạiđốivớiquyếtđịnhhànhchính,hànhvihành chínhcủacơquanhànhchínhnhànước,đơnvịsựnghiệpcônglập,doanhnghiệp nhànướcvàcủangườicóthẩmquyềntrongcơquanhànhchínhnhànước,đơnvịsự nghiệpcônglập,doanhnghiệpnhànước;quytrìnhgiảiquyếtkhiếunạiquyếtđịnhkỷluậtcánbộ,côngchức(dướiđâygọichunglàgiảiquyếtkhiếunại)từkhithụlý khiếu nại đến khi ban hành quyết địnhgiải quyết khiếu nại;

c)Côngtáctổchứctheodõi,đônđốc,kiểmtracáccơquan,tổchức,cánhâncótráchnhiệmthựchiệnsựchỉđạocủaThủtrưởngcơquanhànhchínhnhànướccùng cấp và cấp trên trực tiếp trong côngtác xử lý đơn, giải quyết khiếu nại.

d)Việc phối hợp của cáccơ quan liên quan trong công tác xử lý đơn, giải quyết khiếu nại;

đ) Công tác quản lý nhà nước vềgiải quyết khiếu nại trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

2.Nhữngnộidungvềkhiếunạivàgiảiquyếtkhiếunạikhôngquyđịnhtrong QuychếnàythìthựchiệntheoquyđịnhcủaLuậtKhiếunạinăm2011vàNghịđịnhsố75/2012/NĐ-CPngày03/10/2012vềquyđịnhchitiếtmộtsốđiềucủaLuậtKhiếunại (Nghị định số 75/2012/NĐ-CP).

3.Quychếnàykhôngápdụngđốivớiviệctiếpnhận,xửlýphảnánh,kiếnnghị củacánhân,tổchứcvềcácquyđịnhhànhchínhliênquanđếnhoạtđộngkinhdoanh, đờisốngnhândânquyđịnhtạiNghịđịnhsố 20/2008/NĐ-CP ngày14tháng02năm 2008củaChínhphủvềviệctiếpnhận,xửlýphảnánh,kiếnnghịcủacánhân,tổchứcvề quy định hành chính.

Điều 2. Đốitượng áp dụng

1.Quy chếnàyápdụngđốivớicơquanhànhchínhnhànước,đơnvịsự nghiệp cônglập,doanhnghiệpnhànước,ngườikhiếunại,ngườigiảiquyếtkhiếunại,người có quyền và nghĩavụ liên quan.

2. ViệcgiảiquyếtkhiếunạithôngquahoạtđộngcủaĐoànthanhtrađượcthực hiện theo quy định pháp luật về thanhtra và các quy định tại Quy chế này.

Điều 3.Nguyên tắc xử lý, giải quyết khiếu nại

Việctiếpnhận,phânloạixửlýđơnthưkhiếunại,đơnphảnánh,kiếnnghịliên quanđếnkhiếunại;việcgiảiquyếtkhiếunạiphảiđượcthựchiệntheođúngtrìnhtự,thủtụctheoquyđịnhcủaphápluật;bảođảmchínhxác,kháchquan,côngkhai,dân chủ, kịp thời; tôn trọng và bảo vệcác quyền, lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân.

Điều 4. Giảithích từ ngữ

Trong Quy chế này, cáctừ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1.Xửlýkhiếunạilàquátrìnhphânloại,xácđịnhtínhchất,nộidung,xácđịnh tưcáchcủacácchủthểthamgiaquanhệphápluậtkhiếunại,phảnánh,kiếnnghịcóliênquanđếnkhiếunại;xácđịnhthẩmquyềngiảiquyếtvàđềxuấtviệctiếpnhậnhoặchướngdẫncôngdân,cơquan,tổchứchoặccánbộ,côngchứcthựchiệnquyền khiếu nại theo quy định của pháp luật.

2.Ngườicótráchnhiệmxácminhlàcơquan,tổchức,cánhânđượcngườicóthẩm quyền giải quyết khiếu nại giao nhiệm vụ xác minh nội dung khiếu nại.

3.Ngàylàmviệclàngàytrongtuầnkhôngbaogồmngàynghỉ,ngàylễtheoquyđịnh của Bộ luật Lao động.

4.Vụviệcphứctạplàvụviệcliênquanđếnnhiềucấp,nhiềungành,nhiềuđịaphương,cònnhiềuquanđiểmkhácnhau,cầnphảivậndụngcácquyđịnhkháccóliên quan của pháp luật để giải quyết.

5.Vụviệckéodàilàvụviệcđãđượccơquancóthẩmquyềnthụlýmàquáthời hạn luật định nhưng chưa ra văn bảngiải quyết theo quy định của pháp luật.

6.Tàiliệucógiátrịchứngminhlàtàiliệucóliênquanđếnnộidungvụviệc,những tài liệu này phải phù hợp với quy định của pháp luật.

Điều 5. Nhậpvụ việc khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính

1.Trongquátrìnhgiảiquyếtkhiếunại,tùytheotìnhhìnhcụthểngườigiảiquyết khiếunạicóthểnhậphaihaynhiềuvụviệckhiếunạithuộcthẩmquyềngiảiquyếtcủa mình trong các trường hợp sau:

a)cvviệcthlýriêngbiệtnhưngcónhiềungườikhiếunạivcùngmột nộidung;

b)cvviệcthlýriêngbiệtnhưngchcómộtngườikhiếunạivnhiều nộidung.

2.Khinhậpvụviệckhiếunại,ngườigiảiquyếtkhiếunạibanhànhmộtquyết địnhgiảiquyếtkhiếunạichungtrườnghợpquyđịnhtạiđiểma,điểmb,khoản1Điều này.

Chương 2.

TIẾP NHẬN, PHÂN LOẠI, XỬLÝ KHIẾU NẠI

MỤC 1. TIẾPNHẬN, PHÂN LOẠI KHIẾU NẠI

Điều 6. Tiếp nhận, phân loại khiếu nại

1. Đối với đơn nhận trực tiếpqua hình thức tiếp công dân:

a)Cánbộtiếpcôngdânvàosổtheodõi,viếtphiếuđềxuất,chuyểngiaochoBộ phậntiếpnhận,phânloạiđơnbáocáovớiThủtrưởngđơnvịmìnhđểphâncôngcán bộ xử lý đơn theo quy định của phápluật;

b) Khi tiếp nhận đơn trực tiếpphải có biên bản nhận đơn theo mẫu quy định.

2.Đốivớiđơndodịchvụbưuchínhchuyểnđến(baogồmcảphiếuchuyểnđơn củaĐoànĐạibiểuQuốchội,HĐND,UBMTTQVNvàcáctổchứcthànhviêncủaMặt trậnTổ quốc, các cơ quan thôngtin đại chúng):

BộphậntiếpnhậnthựchiệntheoQuychếvềcôngtácvănthư,vàosổtheodõi vàcậpnhậtvàochươngtrìnhquảnlýđơntrênmáytínhvàthựchiệntheoquyđịnhtại điểm a, khoản 1 Điều này.

Điều 7.Phân loại đơn

1. Phân loại theo tính chất:

a) Đơn khiếu nại;

b) Đơn phản ánh, kiến nghị có nộidung khiếu nại;

c) Đơn có nhiều nội dung khácnhau.

2. Phân loại theo điều kiện xửlý:

a) Đơn đủ điều kiện xử lý và giảiquyết, bao gồm các điều kiện sau:

-Đơnkhiếunạicủacơquan,tổchức,cánhânkhôngcónộidungquykết,lăng mạ,xúcphạmcánbộ,cơquannhànước,đơncóđầyđủchữkýhoặcđiểmchỉxácnhận của người khiếu nại, phản ánh, kiến nghị;

-Đơnkhiếunạighirõngày,tháng,nămkhiếunại;họvàtên,địachỉcưtrú,địa chỉliênlạccủangườikhiếunại;tên,địachỉcủacơquan,tổchức,cánhânbịkhiếunại;nộidung,lýdokhiếunạivàyêucầucủangườikhiếunại;kèmtheotàiliệuchứng minh;

- Đơn khiếu nại được gửi đếnđúng cơ quan, cá nhân có thẩm quyền giải quyết;

-ViệckhiếunạichưađượcTòaánthụlýhoặcchưađượcgiảiquyếtbằngbản án,quyếtđịnhcủaToàán,hoặccóquyếtđịnhđìnhchỉgiảiquyếtvụánhànhchính củaTòa án;

- Người đại diện hợp pháp thựchiện khiếu nại (đối với trường hợp khiếu nại có người đại diện);

-Trong thời hiệu, thờihạn khiếu nại;

-Đơnphảnánh,kiếnnghịliênquanđếnkhiếunạighirõhọ,tên,địachỉcưtrú,địachỉliênlạccủangườiphảnánh,kiếnnghị;nộidungphảnánh,kiếnnghị;kèm theo tài liệu chứng minh;

-Đơnđãđượcgiảiquyếttheoquyđịnhcủaphápluậtnhưngngườikhiếunại cungcấpđượctìnhtiết,tàiliệu,chứngcứmớicóđủcơsởlàmthayđổinộidungđã giải quyết.

b)Đơnkhôngđđiềukiệnxlývàgiảiquyết:Thuộcmộttrongctrường hợpsau:

-Đơnkhiếunạiquyếtđịnhhànhchính,hànhvihànhchínhtrongnộibộcơquannhànướcđểchỉđạo,tổchứcthựchiệnnhiệmvụ,côngvụ;quyếtđịnhhànhchính, hànhvihànhchínhtrongchỉđạođiềuhànhcủacơquanhànhchínhcấptrênvớicơ quanhànhchínhcấpdưới;quyếtđịnhhànhchínhcóchứađựngcácquyphạmpháp luậtdocơquan,tổchức,cánhâncóthẩmquyềnbanhànhtheotrìnhtự,thủtụccủaphápluậtvềbanhànhvănbảnquyphạmphápluật;quyếtđịnhhànhchính,hànhvi hànhchínhthuộcphạmvibímậtnhànướctrongcáclĩnhvựcquốcphòng,anninh, ngoại giao theo danh mục do Chính phủquy định;

-Quyếtđịnhhànhchính,hànhvihànhchínhbịkhiếunạikhôngđiềuchỉnhtrực tiếp đến quyền, lợi ích hợp pháp củangười khiếu nại;

- Người khiếu nại không có nănglực hành vi dân sự đầy đủ mà không có người đại diện hợp pháp;

-Ngườiđạidiệnkhônghợpphápthựchiệnkhiếunại(đốivớitrườnghợpkhiếunại có người đại diện);

- Đơn khiếu nại không có chữ kýhoặc điểm chỉ của người khiếu nại;

-Thời hiệu, thời hạn khiếu nại đã hết mà không có lý do chínhđáng;

- Khiếu nại đối với quyết địnhgiải quyết khiếu nại lần hai;

-Cóvănbảnthôngbáođìnhchỉviệcgiảiquyếtkhiếunạimàsau30ngàyngười khiếu nại không tiếp tục khiếu nại;

-Việckhiếunạiđãđượcaánthlýhoặcđãđượcgiảiquyếtbằngbảnán, quyếtđịnhcủaToàán,trquyếtđịnhđìnhchgiảiquyếtvánhànhchínhcủa Tòaán.

-Đãhailầnmờingườikhiếunại,phảnánh,kiếnnghliênquanđếnkhiếu nại,(theođịachcungcấptrênđơn)đếnđcđịnhnộidung,cungcấphsơ nhưngngườikhiếunạikhôngđếnmàkhôngcóthôngobằngnbảnlýdo đượcchấpnhận.

3. Phân loại theo thẩm quyền:

a)Đơnthuộcthẩmquyền(QuyđịnhtĐiều17đếnĐiều26LuậtKhiếunại năm2011);

b) Đơn không thuộc thẩm quyền.

MỤC 2. XỬ LÝKHIẾU NẠI

Điều 8. Xửlý khiếu nại

1. Khiếu nại thuộc thẩm quyềngiải quyết:

a)Đơnkhiếunạithuộcthẩmquyềngiảiquyếtvàđủđiềukiệnthụlýtheoquyđịnhthìtiếpnhận,chuyểnbộphậnthammưutrìnhThủtrưởngcơquanthụlý,giải quyết theo quy định của pháp luật;

b)Đơnkhiếunạithuộcthẩmquyềngiảiquyếtnhưngkhôngkèmđầyđủcáctài liệu chứng minh thì mời người khiếu nạiđến làm việc trực tiếp để bổ sung tài liệu;

c)Đơnkhiếunạithuộcthẩmquyềngiảiquyếtnhưngkhôngđủđiềukiệnthụlý thìtùytrườnghợpcụthể,trìnhThủtrưởngcơquanxemxéthoặcdựthảovănbảntrả lời.

2. Đơn khiếu nại không thuộc thẩmquyền giải quyết:

a)Đơnkhiếunạikhôngthuộcthẩmquyềngiảiquyếtthìhướngdẫnngườikhiếunại(thôngquaPhiếuhướngdẫn)gửiđơnkhiếunạiđếncơquanhoặcngườicóthẩm quyềncủacơquan,tổchứckhácđểđượcgiảiquyếttheoquyđịnhcủaphápluật.Việc hướng dẫn chỉ thực hiện mộtlần;

b)ĐơnkhiếunạithuộcthẩmquyềngiảiquyếtcủaThủtrưởngcơquancấpdưới nhưngquáthờihạntheoquyđịnhmàchưađượcgiảiquyếtthìThủtrưởngcơquan cấptrêntrựctiếpcóvănbảnyêucầucấpdướigiảiquyếtvụviệckhiếunạiđóvàthông báo cho người khiếu nại biết.

c) Đối với đơn khiếu nại do đạibiểu Quốchội,đại biểu Hộiđồngnhân dân, Ủy banMặttrậnTổquốcViệtNamvàcácthànhviêncủaMặttrận,cáccơquanbáochí hoặccáccơquankhácchuyểnđếnnhưngkhôngthuộcthẩmquyềngiảiquyếtthìcó vănbảngửitrảlạiđơnkèmtheocáctàiliệu(nếucó)vàthôngbáobằngvănbảnnêurõ lý do không thụ lý cho cơ quan, tổ chức, cá nhân chuyển đơn đến.

3. Đơn khiếu nại có kèm theotài liệu gốc:

a)Trườnghợpngườikhiếunạicungcấpiliệugốctạiitiếpcôngnthìnbộ tiếpcôngntrlạichongườikhiếunạisaukhiđốichiếuvớibảnsaohoặcbảnchụp;

b)Trườnghợpđơnkhiếunạicókèmtheotàiliệugốc,nếukhiếunạiđókhông đượcthụlýgiảiquyếtthìcơquannhậnđượcđơnsaukhixửlýxongphảimờingườikhiếu nại đến nơi tiếp công dân để trả lại tài liệu cho người khiếu nại;

c)Trườnghợpđơnkhiếunạicókèmtheotàiliệugốc,nếuđượcthụlýgiảiquyếtthìcơquannhậnđượcđơnlậpdanhsáchcụthể,chuyểntàiliệukèmđơnđếnbộphậnđượcgiaogiảiquyết.Việctrảlạigiấytờ,tàiliệugốcđượcthựchiệnngaysau khi ban hành quyết định giải quyết khiếunại nếu người khiếu nại có yêu cầu.

4.Đơnkhiếunạiđốivớiquyếtđịnhgiảiquyếtkhiếunạiđãcóhiệulựcphápluật: Trongquátrìnhxửlýđơnkhiếunạiđốivớiquyếtđịnhgiảiquyếtkhiếunạiđãcóhiệulựcthihành,nếupháthiệncótìnhtiếtmớicócăncứlàmthayđổinộidungquyếtđịnhgiảiquyếtkhiếunại,cóthểkhôiphụcnhữngquyền,lợiíchhợpphápcủa ngườikhiếunại,ngườibịkhiếunại,cánhân,cơquan,tổchứchoặclợiíchcủanhà nướcthìbáocáonêurõnhữngtìnhtiếtmớicócăncứphápluậtvàđềxuấthướngxửlý(phảikèmbiênbảnlàmviệcvớingườikhiếunại)đểThủtrưởngcơquanxem xét chỉ đạo xử lý.

5.Đơnkhiếunạiđốivớiquyếtđịnhhànhchínhhoặchànhvihànhchínhcókhả năng gây hậu quả khókhắc phục:

Trongquátrìnhnghiêncứuđơnkhiếunại,nếuxétthấyviệcthihànhquyếtđịnh hànhchínhbịkhiếunạihoặcviệctiếptụcthựchiệnhànhvihànhchínhbịkhiếunại sẽgâyhậuquảkhókhắcphụcthìThủtrưởngđơnvịtiếpcôngdânphêduyệt,giaochocánbộxửlýđơndựthảovănbảnbáocáonhanhđểThủtrưởngcơquanxemxét,quyếtđịnhtạmđìnhchỉhoặckiếnnghịcấpcóthẩmquyềnquyếtđịnhtạmđìnhchỉ việc thi hành quyết định hành chính hoặchành vi hành chính đó.

Chương 3.

THẨM QUYỀN, THỜI HẠN,TRÌNH TỰ THỦ TỤC GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI; THỜI HIỆU KHIẾU NẠI

MỤC 1. THẨMQUYỀN, THỜI HẠN GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI; THỜI HIỆU KHIẾU NẠI

Điều 9. Thẩm quyềngiải quyết khiếunại đối với quyết định hành chính, hành vi hành chính

1.ChủtịchỦybannhândânxã,phường,thịtrấnvàThủtrưởngcơquanthuộcỦybannhândâncấphuyệnthựchiệnviệcgiảiquyếtkhiếunạitheoquyđịnhtạiĐiều 17 Luật Khiếu nại năm 2011.

2.ChủtịchỦybannhândâncấphuyệnthựchiệnviệcgiảiquyếtkhiếunạitheo quy định tại Điều 18 Luật Khiếu nạinăm 2011.

3.Thủtrưởngcơquanthuộcsởvàcấptươngđươngthựchiệnviệcgiảiquyết khiếu nại theo quy định tại Điều 19Luật Khiếu nại năm 2011.

4.Giámđốcsởvàcấptươngđươngthựchiệnviệcgiảiquyếtkhiếunạitheoquyđịnh tại Điều 20 Luật Khiếu nại năm 2011.

5.ChủtịchỦybannhândâncấptỉnhthựchiệnviệcgiảiquyếtkhiếunạitheoquy định tại Điều 21 Luật Khiếu nại năm 2011.

6.ChánhThanhtracáccấpthựchiệnviệcgiảiquyếtkhiếunạitheoquyđịnhtạiĐiều 25 Luật Khiếu nại năm 2011.

Điều 10. Thời hạn giải quyết khiếu nại, thời hiệu khiếu nại quyết định hànhchính, hành vi hành chính

1.Thời hạn giải quyết khiếu nại:

a)ThờihạngiảiquyếtkhiếunạilầnđầuthựchiệntheoquyđịnhtạiĐiều28LuậtKhiếu nại năm 2011;

b)ThờihạngiảiquyếtkhiếunạilầnhaithựchiệntheoquyđịnhtạiĐiều37Luật Khiếu nại năm 2011.

2.Thờihiệukhiếunạiquyếtđịnhhànhchính,hànhvihànhchínhthựchiệntheo quy định tại Điều 9 Luật Khiếu nạinăm 2011.

Điều 11. Đối với khiếu nại quyết định kỷ luậtcán bộ, công chức

1. Thẩmquyềngiảiquyết: ThựchiệntheoquyđịnhtạiĐiều51LuậtKhiếunạinăm 2011.

2.Thờihạnthụlývàgiảiquyếtkhiếunại:ThựchiệntheoquyđịnhtạiĐiều50 Luật Khiếu nại năm 2011.

3.Thờihiệukhiếunạiquyếtđịnhkỷluậtcánbộ,côngchức:Thựchiệntheoquyđịnh tại Điều 48 Luật Khiếu nại năm 2011.

MỤC 2.TRÌNH TỰ THỦ TỤC VÀ CÁC NGHIỆP VỤ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI

Điều 12. Thụ lý khiếu nại

1.Trongthờihạn10ngàylàmviệc,kểtừngàynhậnđượckhiếunạiquyếtđịnh hànhchính,hànhvihànhchính,quyếtđịnhkỷluậtcánbộ,côngchứcthuộcthẩm quyềngiảiquyếtmàkhôngthuộcmộttrongcáctrườnghợpđượcquyđịnhtạiĐiều 11củaLuậtKhiếunại,ngườicóthẩmquyềngiảiquyếtkhiếunạilầnđầuhoặclầnhai phải thụ lý giải quyết.

a)Đốivớikhiếunạiquyếtđịnhhànhchính,hànhvihànhchính,ngườicóthẩm quyền giải quyết khiếu nại thông báoviệc thụlý bằng văn bản cho ngườikhiếu nại, cơquan,tổchức,cánhâncóthẩmquyềnchuyểnkhiếunạiđếnvàcơquanthanhtranhà nước cùng cấp biết;

b)Đốivớikhiếunạiquyếtđịnhkỷluậtcánbộ,côngchức,vănbảnthôngbáođược gửi cho người khiếu nại;

c)VănbảnthôngbáothụlýkhiếunạiphảiđượcthựchiệntheomẫuquyđịnhcủaThanh tra Chính phủ;

d)Trườnghợpkhôngthụlýgiảiquyếtthìphảinêurõlýdovàthôngbáobằngvăn bản cho người khiếu nại biết.

2. Đối với trường hợp nhiều ngườikhiếu nại về cùng một nội dung và cử người đạidiệnthìđơnkhiếunạiphảicóđầyđủchữkýcủanhữngngườikhiếunạivàcóvănbảncửngườiđạidiệnhợppháp.Ngườiđạidiệnphảilàngườikhiếunại.Thông báo thụ lý khiếu nại được gửi chongười đại diện.

TrườnghợpnhữngngườikhiếunạikhôngcửđượcngườiđạidiệnthìcơquancóthẩmquyềngiảiquyếtthụlýtheoquyđịnhtạiKhoản1Điềunày.Thôngbáothụlý khiếu nại được gửi cho từng người khiếunại.

Điều 13. Kiểm tra lại quyếtđịnh hành chính,hành vi hành chính, quyết đinh kỷ luật cán bộ, công chức bịkhiếu nại

1.Saukhithụlýkhiếunại,ngườicóthẩmquyềngiảiquyếtkhiếunạilầnđầutrựctiếpkiểmtralạiquyếtđịnhhànhchính,hànhvihànhchínhcủamình,củangười

có trách nhiệm do mình quản lýtrực tiếp;

Trườnghợpgiảiquyếtkhiếunạiquyếtđịnhkỷluậtcánbộ,côngchức,ngườicóthẩmquyềngiảiquyếttrựctiếpkiểmtralạihoặcphâncôngngườicótráchnhiệmkiểmtralạiquyếtđịnhkỷluậtcánbộ,côngchứcbịkhiếunại,xemxétnộidung khiếu nại.

2. Nội dung kiểm tra lại bao gồm:

a)Căncứpháplýbanhànhquyếtđịnhhànhchính,thựchiệnhànhvihànhchính;quyết định kỷ luật cán bộ, công chức;

b) Thẩmquyềnbanhànhquyếtđịnhhànhchính,thựchiệnhànhvihànhchính; quyết định kỷ luật cán bộ, công chức;

c)Nộidungcủaquyếtđịnhhànhchính;việcthựchiệnhànhvihànhchính;quyết định kỷ luật cán bộ, công chức;

d)Trìnhtự,thủtụcbanhành,thểthứcvàkỹthuậttrìnhbàyquyếtđịnhhành chính, quyết định kỷ luật cán bộ,công chức.

3.Saukhikiểmtralại,nếukhiếunạiquyếtđịnhhànhchính,hànhvihànhchính, quyếtđịnhkỷluậtcánbộ,côngchứclàđúngthìngườicóthẩmquyềngiảiquyếtra quyết định giải quyết khiếu nại ngay.

Trườnghợpchưacócơsởkếtluậnnộidungkhiếunạithìngườicóthẩmquyền giảiquyếttựmìnhtiếnhànhxácminh,kếtluậnnộidungkhiếunạihoặcgiaocơquan,tổchức,cánhâncótráchnhiệm(sauđâygọichunglàngườicótráchnhiệm xácminh)xácminhnộidungkhiếunại,kiếnnghịgiảiquyếtkhiếunạitheoquyđịnhtại Điều 14 của Quy chế này.

Trườnghợpgiảiquyếtkhiếunạiquyếtđịnhkỷluậtcánbộ,côngchức,nếuxétthấynộidungkhiếunạiđãrõthìngườicóthẩmquyềngiảiquyếtkhiếunạicóvănbản yêu cầu Hội đồng kỷ luật cán bộ, công chức xem xét, đề nghị việc giải quyết

Điều 14.Quyết định việc xác minh khiếu nại

1.Ngườigiảiquyếtkhiếunạitựmìnhhoặcgiaocơquanthanhtranhànướccùngcấphoặccơquan,tổchức,cánhâncótráchnhiệm(sauđâygọichunglàngườicótrách nhiệm xác minh) xác minh nội dung khiếu nại.

Việcgiaonhiệmvụxácminhđượcthựchiệnbằngvănbản(theomẫuquyđịnhcủaThanh tra Chính phủ).

2.Ngườigiảiquyếtkhiếunạihoặcngườicótráchnhiệmxácminhraquyếtđịnh xácminh(theomẫuquyđịnhcủaThanhtraChínhphủ),quyếtđịnhthànhlậpĐoàn hoặcTổxácminhkhiếunại(sauđâygọichunglàĐoànxácminh).Cácquyếtđịnhnàyđượcgửiđếnngườikhiếunại,ngườibịkhiếunạivàcáccơquan,tổchức,đơnvị, cá nhân khác có liên quan.

TrưởngĐoàncminhgiaoquyếtđịnhcminhtạicơquan,đơnvcủangườibkhiếunạihoặctạitrscơquanhànhchínhcủađịaphươngiphátsinhkhiếu nại,khicầnthiếtcóthcôngbquyếtđịnh.Việcgiaoquyếtđịnhhoặccôngbố Quyếtđịnhcminhphảiđượclậpthànhbiênbảnvàutronghsơgiảiquyết khiếunại.

Điều 15. Kếhoạch xác minh khiếu nại

1.TrưởngĐoànxácminhcótráchnhiệmxâydựngkếhoạchxácminh,kếhoạchxác minh phải được gửi cho người ban hành quyết định xác minh.

2. Nội dung kế hoạch xác minhkhiếu nại gồm:

a) Căn cứ pháp lý để tiến hànhxác minh;

b) Mục đích, yêu cầu của việcxác minh;

c) Nội dung cần xác minh;

d) Các tài liệu, bằng chứngcần thu thập, kiểm tra, xác minh;

đ)Thời gian xác minh từng nội dung cụ thể;

e)Cơquan,đơnvị,cánhâncầnphảimviệcđthuthậpthôngtin,iliệu, bằngchứng;

g) Nhiệm vụ cụ thể của từng thànhviên trong Đoàn xác minh;

h) Các điều kiện, phương tiệnphục vụ cho việc xác minh;

i) Các nội dung khác (nếu có).

3.Trưởng Đoàn xác minhphổ biến, chỉ đạo thực hiện kế hoạch xác minh.

Điều 16. Xác định rõ thông tin về người khiếu nại và yêu cầu người khiếu nại, người đại diện,người được ủy quyền, luật sư, trợ giúp viên pháp lý củangười khiếu nại cung cấp thông tin, tài liệu, chứng cứ

1.Trưởngđoànxácminhkhiếunạilàmviệctrựctiếpvàyêucầungườikhiếunại,ngườiđạidiện,ngườiđượcủyquyền,luậtsư,trợgiúpviênpháplýcungcấp cácthôngtin,tàiliệu,chứngcứtrongthờihạn07ngàykểtừngàycóyêucầu,cụthểnhư sau:

a)Thông tin về người khiếu nại:

-Đốivớingườikhiếunại:Nêu(ghi)rõhọ,tên,xuấttrìnhchứngminhnhândânhoặcgiấytờtuỳthânkhác;cungcấpđịachỉnơicưtrú,sốđiệnthoạiđểliênlạc,mờiđến làm việc khi cần thiết;

-Đốivớingườiđạidiện,ngườiđượcủyquyền:Cungcấpgiấytờ,vănbảnủyquyền để chứng minh việc đại diện hợp pháp của mình;

-Đốivớiluậtsư,trợgiúpviênpháplý:Xuấttrìnhthẻluậtsư,thẻtrợgiúpviênpháplývàquyếtđịnhphâncôngtrợgiúppháplý,giấyyêucầugiúpđỡvềphápluật hoặc giấy ủy quyền của người khiếu nại.

b)Trình bày nội dung,căn cứ để khiếu nại;

c)Yêu cầu, đề nghị của người khiếu nại;

d) Cung cấp thông tin, tài liệuliên quan đến nội dung khiếu nại (nếu có).

2.Nộidunglàmviệcđượcghilạibằngbiênbản,biênbảnphảicóchữkỹcủa ngườikhiếunại;trườnghợpngườikhiếunạicóđạidiện,ngườiđượcủyquyền,luật sư,trợgiúpviênpháplýhợpphápthamgiatrongquátrìnhgiảiquyếtkhiếunạithì biênbảnphảicóchữkýcủanhữngngườinày,trườnghợpcóngườinàokhôngkýthìphảighirõlýdotrongbiênbản;biênbảnđượclưutronghồsơgiảiquyếtkhiếunại.

Điều 17. Yêu cầu người bị khiếu nại cung cấp thông tin, tài liệu, chứng cứvề nội dung khiếu nại

1.Trưởngđoànxácminhkhiếunạilàmviệctrựctiếpvàyêucầungườibịkhiếu

nạicungcấpthôngtin,tàiliệuvàchứngcứliênquanđếnnộidungkhiếunại.Trongthờihạn07ngày,kểtừngàycóyêucầucủaTrưởngđoànxácminhkhiếunại,người

bịkhiếunạiphảicógiảitrìnhbằngvănbảnvềtínhhợppháp,hợplýcủaquyếtđịnhhànhchính,hànhvihànhchính,quyếtđịnhkỷluậtcánbộ,côngchứcbịkhiếunại gửi cho người giải quyết khiếu nại.

2.Nộidunglàmviệcvớingườibịkhiếunạiđượclậpthànhbiênbản,cóchữký củacácbên,ghirõthànhphần,nộidunglàmviệc.Biênbảnđượclưutronghồsơgiải quyết khiếu nại.

Điều 18. Yêu cầu cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan cung cấp thôngtin, tài liệu, chứng cứ liên quan đến nội dung khiếu nại

1.Trưởngđoànxácminhkhiếunạiđượcyêucầucơquan,tổchứcvàcánhâncóliênquancungcấpthôngtin,tàiliệu,chứngcứliênquanđếnnộidungcầnxácminhtrong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày cóyêu cầu.

Việccungcấpthôngtin,tàiliệu,chứngcứcủacơquan,tổchức,cánhâncóliênquan được lập thành biên bản, có xác nhận của bên nhận và bên cung cấp. Biên bảnđược lưu trong hồ sơ giải quyết khiếu nại và giao cho bên cung cấp giữ 01 bản.

2.Trongtrườnghợpcầnlàmviệctrựctiếpvớicơquan,tổchứcvàcánhânliênquan để làm rõ các thông tin, tài liệu, chứng cứ, người có trách nhiệm xác minhgửi văn bản yêu cầu và nêu rõ nội dung làm việc.

Nộidunglàmviệcđượclậpthànhbiênbảncóchữkýcủacácbên.Biênbảnlàm việc được lưu trong hồ sơ giải quyếtkhiếu nại.

Điều 19.Nguyên tắc thu thập, xử lý thông tin, tài liệu, chứng cứ

1.Trưởngđoànxácminhkhiếunạichỉđượcthuthậpthôngtin,tàiliệu,chứngcứcầnthiếtcóliênquanđếnnộidungkhiếunạivàphụcvụyêucầucủaviệcgiải quyết khiếu nại;

Cácthôngtin,tàiliệu,chứngcứđượcthuthậpphảithểhiệnrõnguồngốc.Cáctài liệu do cơ quan, tổ chức nào cung cấp phải có xác nhận của cơ quan, tổ chứcđó. Đốivớitàiliệudocánhâncungcấpthìngườicungcấpphảikývàolềdướicủamỗi trang tài liệu.

2.Khinhậncáctàiliệulàbảnsao,ngườinhậntàiliệuphảiđốichiếuvớibản chính.Nếukhôngcóbảnchínhđểđốichiếuthìphảighirõtrongbiênbản.Trường hợptàiliệubịmờ,mấttrang,mấtchữ,...thìngườitiếpnhậnphảighirõtìnhtrạng của tài liệu trong biên bản giao nhậntài liệu;

Trưởngđoànxácminhkhiếunạiphảichủđộngkiểmtratínhxácthựcvàđánhgiá, nhận định về thông tin, tài liệu, chứng cứ thu thập được.

3.Cácthôngtin,tàiliệu,chứngcứđãđượcthuthập,xửlýphảiđượclưugiữ, quản lý và sử dụng theo đúng quy địnhcủa pháp luật.

Điều 20.Xác minh thực tế

1.Khicầnthiết,Trưởngđoànxácminhkhiếunạithựchiệnviệcxácminhthựctếtạicácđịađiểmcầnthiếtthôngquaviệcđođạc,kiểmđếm,...đểthuthậpthêmthông tin,tàiliệuchứngcứhoặckiểmtratínhchínhxác,hợpphápcủacáctàiliệu,thông tin, chứng cứ đã có liên quan đến nộidung vụ việc khiếu nại.

2.Việcxácminhthựctếphảilậpthànhbiênbảnghiđầyđủkếtquảxácminh,ýkiếncủanhữngngườithamgiaxácminhvànhữngngườicóliênquan(nếucó). Biênbảnxácminhthựctếphảicóchữkýcủanhữngngườithamgiavàđượclưu trong hồ sơ vụ việc.

Điều 21. Trưngcầu giám định

1.Khixétthấycầncósựđánhgiávềnộidungliênquanđếnchuyênmôn,kỹ thuậtlàmcăncứchoviệcgiảiquyếtkhiếunạithìngườicótráchnhiệmxácminhquyết định trưng cầu giám định;

Việc trưng cầu giám định phải bằng văn bản.

2. Kết quả giám định được lưutrong hồ sơ giải quyết khiếu nại.

Điều 22. Đốithoại

1.Đốithoạitronggiảiquyếtkhiếunạiquyếtđịnhhànhchính,hànhvihànhchính:

a)Trongquátrìnhgiảiquyếtkhiếunạilầnđầu,ngườigiảiquyếtkhiếunạitổchứcđốithoạinếuyêucầucủangườikhiếunạivàkếtquảxácminhnộidungkhiếu nại còn khác nhau;

b)Trongquátrìnhgiảiquyếtkhiếunạilầnhai,ngườigiảiquyếtkhiếunạiphảitổ chức đối thoại.

c)Thànhphầnthamgiađốithoại:Ngườigiảiquyếtkhiếunạitchứcđốithoạivới ngườikhiếunại,ngườibkhiếunại,ngườicóquyềnvànghĩavliênquan,cơquan,tổ chức,cánhâncóliênquanđmrõnộidungkhiếunại,ucầucủangườikhiếunại vàhướnggiảiquyếtkhiếunại;việcđốithoạiphảitiếnhànhcôngkhai,nchủ;

d)Ngườigiảiquyếtkhiếunạicótráchnhiệmthôngbáobằngvănbảnvớingười khiếunại,ngườibịkhiếunại,ngườicóquyềnvànghĩavụliênquan,cơquan,tổchức có liên quan biết thời gian, địa điểm,nội dung việc đối thoại.

2.Trường hợp giải quyếtkhiếu nại quyết định kỷ luật cán bộ, công chức, người có thẩm quyền giải quyếtkhiếu nại phải tổ chức đối thoại trong quá trình giải quyết khiếu nại lần đầuvà lần hai.

Thànhphầnthamgiađốithoạibaogồm:Ngườicóthẩmquyềngiảiquyếtkhiếunạichủtrì,ngườikhiếunại,ngườibịkhiếunại,ngườicótráchnhiệmxácminh,những người khác có liên quan.

3.Khiđốithoại,ngườigiảiquyếtkhiếunạiphảinêurõnộidungcầnđốithoại,kết quả xác minh nội dung khiếu nại; người tham gia đối thoại có quyền trìnhbày ý kiến, đưa ra chứng cứ liên quan đến khiếu nại và yêu cầu của mình.

4.Việcđốithoạiphảiđượclậpthànhbiênbản;biênbảnphảighirõýkiếncủanhữngngườithamgia,kếtquảđốithoại,cóchữkýhoặcđiểmchỉcủangườitham gia;trườnghợpngườithamgiađốithoạikhôngký,hoặckhôngđiểmchỉxácnhận thì phải ghi rõ lý do; biên bản này đượclưu vào hồ sơ vụ việc khiếu nại.

5. Kết quả đối thoại là mộttrong các căn cứ để giải quyết khiếu nại.

6.Giao Thanhtratỉnhbanhànhvănbảnhướngdẫnquytrìnhtổchứcđốithoại trong giải quyết khiếu nại để áp dụngthống nhất chung trên địa bàn toàn tỉnh.

Điều 23. Tạm đình chỉ việc thi hành quyết địnhhành chính bị khiếu nại

1.Trongquátrìnhgiảiquyếtkhiếunại,nếuxétthấyviệcthihànhquyếtđịnhhànhchínhbịkhiếunạisẽgâyhậuquảkhókhắcphục,thìngườigiảiquyếtkhiếunại phảiraquyếtđịnhtạmđìnhchỉviệcthihànhquyếtđịnhđó.Quyếtđịnhtạmđìnhchỉ(theo mẫu quy định củaThanh traChính phủ).

Thời hạn tạm đình chỉ không vượtquá thời gian còn lại của thời hạn giải quyết. Khixétthấylýdocủaviệctạmđìnhchỉkhôngcònthìphảihủybỏngayquyết địnhtạmđìnhchỉđó.Quyếtđịnhhủybỏquyếtđịnhtạmđìnhchỉthựchiệntheomẫuquy định củaThanh tra Chính phủ.

2.Quyếtđịnhtạmđìnhchỉ,quyếtđịnhhủybquyếtđịnhtạmđìnhchphải đượcgửichongườikhiếunại,ngườibkhiếunại,ngườicóquyền,nghĩavliênquan, những người cótrách nhiệm thi hành khácvà đượcu tronghsơgiải quyếtkhiếunại.

Điều 24.Gia hạn thời gian xác minh

1.Ngườiraquyếtđịnhxácminhkhiếunạicótráchnhiệmxemxét,quyếtđịnh việcgiahạnxácminhngaysaukhinhậnđượcđềnghịcủaTrưởngđoànxácminh khiếunại.Thờigiangiahạnxácminhphảiđảmbảokhôngảnhhưởngđếnthờihạngiải quyết khiếu nại theo quy định của pháp luật.

2.Quyếtđịnhgiahạnthờigianxácminhkhiếunại(theomẫuquyđịnhcủaThanhtraChínhphủ)đượcgửichongườikhiếunại,ngườibịkhiếunại,ngườicóquyền,nghĩavụliênquan,nhữngngườicótráchnhiệmthihànhkhácvàđượclưutrong hồ sơ giải quyết khiếu nại.

Điều 25.Báo cáo kết quả xác minh nội dung khiếu nại

Trưởngđoànxácminhkhiếunạiphảibáocáobằngvănbản(theomẫuquyđịnhcủaThanhtraChínhphủ)saukhiđãthốngnhấtýkiếnvớicácthànhviêntrongđoàn vềkếtquảxácminhnộidungkhiếunạivớingườigiảiquyếtkhiếunại,ngườira quyết định xác minh khiếu nại.

Điều 26. Tạm dừng việc giải quyết khiếu nại

1.Trongquátrìnhgiảiquyết,ngườigiảiquyếtkhiếunạiravănbảnthôngbáotạm dừng việc giải quyết khiếu nại trong các trường hợp sau:

a)Ngườikhiếunạilàcánhânđãchết;cơquan,tổchứcbịchiatách,sápnhập, giảithểmàchưacócánhân,cơquan,tổchứckếthừaquyền,nghĩavụtrongvụviệckhiếu nại;

b)Đươngsựlàcánhânmấtnănglựchànhvidânsựmàchưaxácđịnhđược người đại diện theo pháp luật;

c)Đãhếtthờihạngiảiquyếtkhiếunạimàngườikhiếunạikhôngthểcómặttheo yêu cầu vì lý do chính đáng;

d) Cần đợi kết quả giải quyếtcủa cơ quan khác hoặc vụ việc khác có liên quan.

2.Thờigiantạmdừnggiảiquyếtkhiếunạikhôngtínhvàothờihạngiảiquyết vụ việc khiếu nại.

3.Ngườigiảiquyếtkhiếunạitiếptụcgiảiquyếtvụviệckhiếunạikhilýdocủa việc tạm dừng không còn.

4.Thôngbáotạmdừngviệcgiảiquyếtkhiếunại(theomẫuquyđịnhcủaThanh tra Chính phủ) được gửi cho ngườikhiếu nại, người bị khiếu nại và người có quyền và nghĩa vụ liên quan, cơquan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 27.Đình chỉ việc giải quyết khiếu nại

1.Ngườigiảiquyếtkhiếunạiraquyếtđịnhđìnhchviệcgiảiquyếtkhiếunại trongtrườnghợpngườikhiếunạirútkhiếunạitheoquyđịnhtạiĐiều10LuậtKhiếunại.

2.Quyếtđịnhđìnhchỉviệcgiảiquyếtkhiếunại(theomẫuquyđịnhcủaThanh traChínhphủ)đượcgửichongườikhiếunại,ngườibịkhiếunại,ngườicóquyềnvà nghĩavụliênquan;cơquan,tổchức,cánhânđãchuyểnkhiếunạiđếnvàcơquan thanh tra nhà nước cùng cấp.

Điều 28. Tham khảo ý kiến, tư vấn về việc giải quyết khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính

1.Trongquátrìnhgiảiquyếtkhiếunại,khithấycầnthiết,ngườigiảiquyếtkhiếunạithamkhảoýkiến,tưvấncủacơquanchuyênmôn,chuyêngiahoặccáccơquan,tổ chức, đơn vị có liên quan trước khi ra quyết định giải quyết khiếu nại.

Việclấyýkiếnthamkhảo,tưvấncóthểbằnghìnhthứcgửivănbảnhoặctổchức hội nghị.

2.Trongquátrìnhgiảiquyếtkhiếunạilầnhai,ngườigiảiquyếtkhiếunạicóthể thànhlậpHộiđồngtưvấnđểthamkhảoýkiếntrướckhiraquyếtđịnhgiảiquyết khiếunại.(QuyếtđịnhthànhlậpHộiđồngtưvấnthựchiệntheomẫuquyđịnhcủaThanh tra Chính phủ).

a)ThànhphầncủaHộiđồngtưvấngồm:ngườicótráchnhiệmxácminh,người cóchuyênmônvềlĩnhvựcliênquanđếnnộidungkhiếunạivànhữngngườikhácmà người giải quyết khiếu nại thấy cần thiết;

b)Hộiđồngtưvấnlàmviệctheochếđộtậpthể,bảođảmkháchquan,côngkhai, dânchủ.ÝkiếncủacácthànhviênHộiđồngtưvấnphảiđượcghitrongbiênbản họpHộiđồngvàđượctổnghợp,đềxuấthướnggiảiquyếtvụviệckhiếunạivàgửicho người giải quyết khiếu nại.

3.Ýkiếncủacơquan,tổchức,cánhânvàHộiđồngtưvấnđượclưutronghồsơ giải quyết khiếu nại.

Điều 29.Ban hành quyết định giải quyết khiếu nại

1.Căncứquyđịnhcủaphápluật,kếtquảđốithoại,kếtquảxácminh,kếtquả trưngcầugiámđịnh,ýkiếntưvấn,ngườigiảiquyếtkhiếunạiraquyếtđịnhgiải quyết khiếu nại (theo mẫu quy định củaThanh tra Chính phủ):

a)Quyếtđịnhgiảiquyếtkhiếunạilầnđầuvềquyếtđịnhhànhchính,hànhvi hànhchínhphảiđượcbanhànhtrongthờihạnquyđịnhtạiđiểma,khoản1Điều10 củaQuychếnày;Nộidungquyếtđịnhgiảiquyếtkhiếunạilầnđầuthựchiệntheo quy định tại Điều 31 của Luật Khiếu nại;

b)Quyếtđịnhgiảiquyếtkhiếunạilầnhaivềquyếtđịnhhànhchính,hànhvi hànhchínhphảiđượcbanhànhtrongthờihạnquyđịnhtạiđiểmbkhoản1Điều10 Quychếnày;Nộidungquyếtđịnhgiảiquyếtkhiếunạilầnhaithựchiệntheoquy định tại Điều 40 Luật Khiếu nại;

c)Quyếtđịnhgiảiquyếtkhiếunạilầnđầu,lầnhaivềquyếtđịnhkỷluậtcánbộ, côngchứcphảiđượcbanhànhtrongthờihạnthụlývàgiảiquyếtquyđịnhkhoản2 Điều 11của Quy chế;

-NộidungquyếtđịnhgiảiquyếtkhiếunạilầnđầuthựchiệntheoquyđịnhtạiĐiều 54 Luật Khiếu nại;

-NộidungquyếtđịnhgiảiquyếtkhiếunạilầnhaithựchiệntheoquyđịnhtạiĐiều 56 Luật Khiếu nại;

2. Gửi quyết định giải quyếtkhiếu nại:

a)Quyếtđịnhgiảiquyếtkhiếunạilầnđầu:Trongthờihạn03ngàylàmviệc,kể từngàybanhànhquyếtđịnhgiảiquyếtkhiếunại,ngườigiảiquyếtkhiếunạilầnđầu cótráchnhiệmgửiquyếtđịnhgiảiquyếtkhiếunạichongườikhiếunại,thủtrưởng cấptrêntrựctiếpcủangườigiảiquyếtkhiếunại,ngườicóthẩmquyền,ngườicó quyền,nghĩavụ liênquan,cơquan,tổchức,cánhânđãchuyểnkhiếunạiđếnvàcơquan thanh tra nhà nước cùng cấp;

b)Quyếtđịnhgiảiquyếtkhiếunạilầnhai:Trongthờihạn07ngày,kểtừngàybanhànhquyếtđịnhgiảiquyếtkhiếunại,ngườigiảiquyếtkhiếunạilầnhaiphảigửi quyếtđịnhgiảiquyếtkhiếunạichongườikhiếunại,ngườibịkhiếunại,ngườigiải quyếtkhiếunạilầnđầu,ngườicóquyền,nghĩavụliênquan,cơquan,tổchức,cánhân chuyển khiếu nại đến (nếu có);

3.Trườnghợpnhiềungườikhiếunạivềcùngmộtnộidungmàápdụngnhư khoản2Điều5củaQuychếnàythìngườigiảiquyếtkhiếunạiramộtquyếtđịnh giải quyết khiếu nại và gửi cho nhữngngười khiếu nại.

Điều 30. Công khai quyết định giải quyết khiếu nại lần hai đối với khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hànhchính

1.Trongthờihạn15ngàylàmviệc,kểtừngàycóquyếtđịnhgiảiquyếtkhiếu nại,ngườicóthẩmquyềngiảiquyếtkhiếunạilầnhaicótráchnhiệmcôngkhaiquyếtđịnh giải quyết khiếu nại theo một trong trong các hình thức sau đây:

a) Công bố tại cuộc họp cơquan, tổ chức nơi người bị khiếu nại công tác;

b)Niêmyếttạitrụsởlàmviệchoặcnơitiếpcôngdâncủacơquan,tổchứcđãgiải quyết khiếu nại;

c)Thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng.

2.Trườnghợpcôngbốtạicuộchọpthìthànhphầncuộchọpbaogồm:Ngườira quyếtđịnhgiảiquyếtkhiếunại,ngườikhiếunạihoặcngườiđạidiện,ngườibịkhiếu nại và cơ quan, tổ chức, cá nhân cóliên quan.

Trướckhitiếnhànhcôngkhai,ngườicóthẩmquyềngiảiquyếtkhiếunạiphảicó vănbảnthôngbáovớicơquan,tổchức,cánhâncóliênquanbiết.Thờigianthôngbáo phải trước 03 ngày làm việc.

3.Việcthôngbáoquyếtđịnhgiảiquyếtkhiếunạitrêncácphươngtiệnthông tin đại chúng được thực hiện trênbáo nói, báo hình, báo viết, báo điện tử. Người có thẩmquyềngiảiquyếtkhiếunạicótráchnhiệmlựachọnmộttrongcácphươngtiện thôngtinđạichúng.Trườnghợpcơquancủangườicóthẩmquyềngiảiquyếtkhiếu nại có cổng thông tin điện tử thìphải công khai trên cổng thông tin điện tử.

Thờigianthôngbáotrênbáonóiítnhấtlà02lầnphátsóng;trênbáohìnhítnhấtlà02lầnphátsóng;trênbáoviếtítnhấtlà02sốpháthành;trênbáođiệntửítnhấtlà 15ngày.ThôngbáotrênTrangthôngtinđiệntửcủacơquancủangườiraquyếtđịnhgiải quyết khiếu nại ít nhất 15 ngày làm việc, kể từ ngày đăng thông báo.

4.Trườnghợpniêmyếttạitrụsởlàmviệchoặcnơitiếpcôngdâncủacơquan,tổchứcđãgiảiquyếtkhiếunạithìthờigianniêmyếtquyếtđịnhgiảiquyếtkhiếunại ít nhất là 15 ngàylàm việc, kể từ ngày niêm yết.

Điều 31. Lập,quản lý, lưu giữ hồ sơ giải quyết khiếu nại

1. Hồ sơ giải quyết khiếu nạibao gồm:

a) Đơn khiếu nại hoặc bản ghi lờikhiếu nại;

b)Tài liệu, chứng cứ do các bên cung cấp;

c) Biên bản kiểm tra, xác minh,kết luận, kết quả giám định (nếu có);

d) Biên bản tổ chức đối thoại(nếu có);

đ) Quyết định giải quyết khiếunại;

e) Các tài liệu khác có liênquan.

Hồsơgiảiquyếtkhiếunạiđượcđánhsốtrangtheothứtựtàiliệuvàthờigian lập tài liệu.

2.Việclập,quảnlý,bàngiaohồsơgiảiquyếtkhiếunạiđượcthựchiệntheoquy địnhcủaphápluậtvềlập,quảnlý,lưugiữhồsơthanhtra,hồsơgiảiquyếtkhiếunại, hồ sơ giải quyết tố cáo.

3.TrườnghợpngườikhiếunạikhởikiệnvụánhànhchínhtạiTòaánthìhồsơđó phải được chuyển choTòa án có thẩmquyền giải quyết khi có yêu cầu.

Chương 4.

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CÔNGTÁC GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI

Điều 32. Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai thống nhất quản lý Nhà nước về giảiquyết khiếu nại trong phạm vi thẩm quyền của UBND tỉnh.

Điều 33. Thanh tra tỉnh là cơ quan thường trực tham mưu giúp Uỷ ban nhân dântỉnh quản lý Nhà nước về công tác giải quyết khiếu nại trên địa bàn tỉnh Lào Cai,thực hiện các nhiệm vụ cụ thể như sau:

1.Chủtrì,phốihợpvớicácsơquancóliênquantổchứcdoạnthảo,trìnhUỷ bannhândântỉnhbanhànhvănbảnquyphạmphápluậtvềcôngtácphânloạixửlý khiếu nại, giải quyết khiếu nại trên địabàn tỉnh theo đúng quy định;

2.Phốihợpvớicáccơquanliênquantuyêntruyền,phổbiến,giáodụcphápluậtvề khiếu nại;

3.Tậphuấnhướngdẫnnghiệpvụvềcôngtácgiảiquyếtkhiếunạicholãnhđạo,cánbộ,côngchức,viênchứclàmcôngtácgiảiquyếtkhiếunạitrongcáccơquan,tổ chức, đơn vịtrên địa bàn tỉnh;

4.Hướngdẫn,kiểmtrađônđốccôngtácgiảiquyếtkhiếunại,việcthihành quyếtđịnhgiảiquyếtkhiếunạiđốivớicấphuyện,cácsở,ban,ngànhtrongphạmvi thẩm quyền của UBND tỉnh;

5. Tchức thanhtra, kiểm tra đối vớiGiám đốc Sở, Thtrưởngc ban,ngành,ChtịchUbannhânnhuyện,thànhphvtráchnhiệmtchứcchđạo thựchiệncôngcgiảiquyếtkhiếunạivàviệctuânthquyđịnhcủaphápluậtvề khiếunại.

6.Tổnghợp,phântích,đánhgiátìnhhìnhgiảiquyếtvàthihànhquyếtđịnhgiảiquyếtkhiếunạitrênđiạbàntoàntỉnhđểbáocáo Tỉnhuỷ,ĐoànđạibiểuQuốchội,Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân tỉnh vàThanhtra Chính phủ theo quy định.

Điều 34. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp, Thủ trưởng các cơ quan nhà nướcthực hiện công tác quản lý nhà nước về giải quyếtkhiếu nại trongphạm vi trách nhiệm quản lý và quyền hạn của mình;hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra các cơ quan,tổ chức do mình quản lý trong việc thực hiện pháp luật về khiếu nại.

Thanhtrasở,ngành,Thanhtrahuyện,thànhphốthammưugiúpThủtrưởng cùngcấpquảnlývềcôngtácgiảiquyếtkhiếunại;hướngdẫnkiểmtrađônđốccác cơquan,tổchứcdoThủtrưởngcùngcấpquảnlýtrongviệcthựchiệnphápluậtvềkhiếu nại.

Chương 5.

MỐI QUAN HỆ PHỐI HỢP CỦACÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN

Điều 35. Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan nhà nước trực thuộc tỉnh, Chủ tịch

Uỷbannhândâncấphuyện,cấpxãtrongphạmvichứcnăng,nhiệmvụ,quyềnhạncủamìnhcótráchnhiệmphốihợpvớiViệntrưởngViệnKiểmsátnhândân,ChánhánToàánnhândâncùngcấptrongcôngtácgiảiquyếtkhiếunại;tạođiềukiệnthuậnlợiđểcáccơquancủaQuốchội,ĐoànđạibiểuQuốchội,ĐạibiểuQuốchội,Hộiđồngnhândân,ĐạibiểuHộiđồngnhândân,UỷbanMặttrậnTổquốcViệtNam,các tổchứcthànhviêncủaMặttrận,tổchứcThanhtranhândângiámsátviệcthihànhphápluậtvề khiếunạitạiđịaphương,ngànhvàđịnhkỳbáocáocôngtácgiảiquyếtkhiếu nại với các cơ quan có liên quan theo quy định.

Điều 36. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp xã, Thủtrưởng các cơ quannhà nước có trách nhiệm tạo điều kiện thuận lợi cho các cơ quan báo chí, tuyên truyền trong việc thông tin về công tác giải quyết khiếu nại, nhưng phải đảm bảo chếđộ bảo mật quy định và thông qua người có trách nhiệm, thẩm quyền cung cấp,phát ngôn.

Chương 6.

CHẾ ĐỘ THÔNG TIN BÁO CÁO

Điều 37.Nguyên tắc

1.Thôngtin,báocáophảiđảmbáotínhchínhxác,kháchquan,đầyđủ,trung thực,thốngnhấtvàkịpthời,đúngthờigianquyđịnh;phảikèmtheođầyđủcácloại biểu mẫu cho từng loại báo cáo theoquy định.

2.Báocáophảiđượcthựchiệnbằngvănbản,códấuvàchữkýcủaLãnhđạocơquan, đơn vị báo cáo.

Điều 38.Chế độ báo cáo

1. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện,thành phố, Giám đốc sở vàThủ trưởngcác cơquanNhànướctrựcthuộctỉnhcótráchnhiệmthựchiệnchếđộbáocáovớiUỷbannhândântỉnh(quaThanhtratỉnhtổnghợp)vềcôngtácgiảiquyếtkhiếunại thuộc phạm vi, trách nhiệm của mình;

2.Uỷbannhândânhuyện,thànhphốvàcácsở,ngànhcótổchứcThanhtra thuộchệthốngThanhtraNhànước(códanhmụckèmtheo)thựchiệnchếđộbáocáođịnhkỳ(bắtbuộc)baogồmbáocáotháng,quý,6tháng,9tháng,báocáonămvà thực hiện chế độ báo cáo đột xuất theo vụ việc, báo cáo chuyên đề.

3.Cáccơquan,đơnvịtổchứckháckhôngthuộchệthốngThanhtraNhànướcthựchiệnchếđộbáocáokhicóvụviệckhiếunạiphátsinhtạicơquanđơnvịmình,sau05ngàylàmviệckểtừngàyphátsinhvụviệcphảicóbáocáogửivềcơquanThanhtracùngcấpđểtổnghợpbáocáoCấpủy,Hộiđồngnhândân,Uỷbannhân dâncùngcấp.Nếuthuộcthẩmquyềngiảiquyếtthìsau05ngàykểtừkhicóquyết địnhgiảiquyếtkhiếunạiphảigửiquyếtđịnhtrênvềcơquanThanhtracùngcấpđể theo dõi tổng hợp.

Điều 39.Báo cáo định kỳ

1.Thời hiệu báo cáo công tác giải quyết khiếu nại:

NgoàiviệcthựchiệnchếđộbáocáoquýtheoquyđịnhtạiThôngtưsố03/2013/TT-TTCPngày10/3/2013củaThanhtraChínhphủvềviệcquyđịnhchếđộbáocáo côngtácthanhtra,giảiquyếtkhiếunại,tốcáovàphòngchốngthamnhũng;cáccơquan,đơnvịthuộcdiệnphảibáocáokếtquảcôngtácgiảiquyếtkhiếunạicònphảithực hiện chế độ báo cáo hàng tháng, cụ thể như sau:

a) Báo cáo tháng:Từ ngày 16 tháng trước đến ngày 15 củatháng báo cáo;

b)BáocáoquýI:Từngày16tháng12nămtrướcđếnngày15tháng03củanămbáo cáo;

c)BáocáoquýII,quýIII,quýIV:Từngày16củathángcuốiquýtrướcđếnngày 15 của tháng cuốiquý phải báo cáo;

d)Báocáo06tháng:Từngày16tháng12nămtrướcđếnngày15tháng6của năm báo cáo;

đ)Báocáo09tháng:Từngày16tháng12nămtrướcđếnngày15tháng9của năm báo cáo;

e)Báocáonăm:Từngày16tháng12củanămtrướcđếnngày15tháng12của năm báo cáo.

2.Thời hạn gửi báo cáo:

a)Đốivớichuyện,thànhphvàcsngànhtrongdiệnoođịnhk(bắtbuộc):

- Báo cáo tháng, vào ngày 16hàng tháng;

- Báo cáo Quý, vào ngày 16tháng cuối quý;

- Báo cáo 6 tháng, vào ngày 16tháng 6;

- Báo cáo 9 tháng, vào ngày 16tháng 9;

- Báo cáo năm, vào ngày 16tháng 12 của năm báo cáo. b) Đối vớiThanhtra tỉnh:

- Báo cáo tháng, vào ngày 19hàng tháng.

- Báo cáo Quý I, vào ngày 19tháng 3.

- Báo cáo 6 tháng, vào ngày 19tháng 6.

- Báo cáo 9 tháng, vào ngày 19tháng 9.

- Báo cáo năm, vào ngày 19tháng 12 của năm báo cáo.

Điều 40.Báo cáo đột xuất, chuyên đề

NgoàiviệcphảithựchiệnchếđộbáocáođịnhkỳquyđịnhtạiĐiều39củaQuy chếnày,cáccơquan,đơnvịthuộcdiệnphảibáocáokếtquảcôngtácgiảiquyếtkhiếunạicònphảithựchiệnchếđộbáocáođộtxuất,chuyênđềtheoyêucầucủacơ quan nhà nước có thẩm quyền.

Điều 41. Soạn thảo, in ấn, kinh phí thực hiện biểu mẫu, sổ sách giải quyết khiếu nại

1.Thanhtratỉnhcótráchnhiệmsoạnthảovàinấnmẫubáocáo,sổtheodõithụlý, giải quyết khiếu nại… ; cấp phát và sử dụng thống nhất trong toàn tỉnh.

2.HàngnămThanhtratỉnhlậpdựtoánkinhphívềinấnbiểumẫuphụcvụcôngtácgiảiquyếtkhiếunạitrìnhUỷbannhândântỉnhphêduyệt.SởTàichínhcótrách nhiệmthẩmđịnhvàcấpphátkinhphíkịpthờitheoquyếtđịnhphêduyệtcủaUỷban nhân tỉnh.

Chương 7.

KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VIPHẠM

Điều 42. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thành tích trong công tác giải quyết khiếunại thì được khen thưởng theo quy định của Nhà nước.

Điều 43. Thủ trưởng cơ quan Nhà nước trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ,quyền hạn của mình có trách nhiệm:

1.RaquyếtđịnhđìnhchthihànhquyếtđịnhgiảiquyếtkhiếunạicủaThtrưởng cơquancấpdướikhipháthiệnviệcgiảiquyếtcóviphạmphápluật.

2.Raquyếtđịnhtạmđìnhchỉcôngtácđốivớicôngchứcthuộcquyềnquảnlýcốtìnhcảntrở;khôngchấphànhquyếtđịnhgiảiquyếtkhiếunại;khôngchấphànhyêucầucủacáccơquanThanhtraNhànước,củacơquanNhànướccấptrêntrongviệc giải quyết khiếu nại.

Điều 44. Xửlý hành vi vi phạm pháp luật của người giải quyết khiếu nại

Ngườigiảiquyếtkhiếunạicómộttrongcáchànhviquyđịnhtạicáckhoản1,khoản2,khoản3vàkhoản4Điều6củaLuậtKhiếunạihoặcviphạmcácquyđịnh kháccủaphápluậttrongviệcgiảiquyếtkhiếunạithìtùytheotínhchất,mứcđộvi phạmmàbị xử lý kỷ luậthoặcbịtruycứu trách nhiệmhìnhsự,nếugây thiệthạithì phải bồi thườngtheo quy định của pháp luật.

Điều 45. Xử lý hành vi vi phạm pháp luật về khiếu nại đối với người khiếunại và những người khác có liên quan

1.Ngườinàocómộttrongcáchànhviquyđịnhtạicáckhoản5,khoản6,khoản 7vàkhoản8Điều6củaLuậtKhiếunạihoặcviphạmcácquyđịnhkháccủaphápluậtvềkhiếunạivàgiảiquyếtkhiếunạithìtùytheotínhchất,mứcđộviphạmmà bị xử lý vi phạm hành chính hoặc bị truycứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định củapháp luật.

2.ThủtrưởngcơquanNhànướccáccấp,cácngànhnếuthiếutráchnhiệm,nhiềulầnđểxẩyraviphạmvềcôngtácquảnlý;giảiquyếtkhiếunại;tổchứcthực hiệnquyếtđịnhgiảiquyếtkhiếunạitrongphạmvitráchnhiệmquảnlýcủamìnhthìtuỳtheotínhchất,mứcđộviphạmsẽbịxửlýkỷluật;nếugâyhậuquảnghiêmtrọngthì bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

3.Ngườigiảiquyếtkhiếunại,ngườiđượcgiaonhiệmvụxácminhcóquyềnlập biênbản,yêucầucơquancóthẩmquyềnxửphạthànhchínhđốivớingườicóhành vi vi phạm Luật Khiếu nại.

4.ChủtịchUỷbannhândâncáccấpvàcơquanCônganđịaphươngcăncứvàobiênbảnvàyêucầucủangườigiảiquyếtkhiếunại,phảixửlýtheotrìnhtự,thủtục vàthẩmquyềnquyđịnhđồngthờithôngbáokếtquảxửlýchongườicóyêucầutrongthờihạn15ngàykểtừngàynhậnđượcyêucầu,xửphạtcủangườigiảiquyếtkhiếu nại, người được giao nhiệm vụ xác minh.

Chương 8.

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 46. Tổ chức thực hiện

1.GiaochoThanhtratỉnhchủtrìphốihợpvớicácngànhcóliênquan,Ủyban nhândâncáchuyện,thànhphốtổchứctriểnkhaithựchiệnQuychếnày.Địnhkỳtổng hợp kết quả thực hiện, báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh.

2.Trongquátrìnhtriểnkhaithựchiệnnếucóvướngmắc,cáccơquan,tổchức,cánhânkịpthờiphảnánhvềUBNDtỉnhquaThanhtratỉnhđểtổnghợp,báocáoUBND tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

DANH SÁCH

CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÓ TRÁCH NHIỆM GỬI BÁO CÁO CÔNG TÁC TIẾPCÔNG DÂN VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI ĐẾN UBND TỈNH (QUA THANH TRA TỈNH)(Ban hành kèm theo Quyết định số: 38/2013/QĐ-UBND ngày 04/9/2013 củaỦy ban nhân dân tỉnh Lào Cai)

1, UBND các huyện, thành phố.

2, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh.

3, Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòngtỉnh.

4, Công an tỉnh.

5, SởVăn hoá,Thể thao vàDu lịch.

6, SởTài chính.

7, Sở Khoa học và Công nghệ.

8, Sở Công thương.

9, Sở Giao thông vận tải.

10, SởTài nguyên và Môi trường.

11, SởYtế.

12, Sở Lao độngTB&XH.

13, SởThông tin vàTruyền thông.

14, Sở Xây dựng.

15, Sở Nông nghiệp và PTNT.

16, Sở Giáo dục và Đào tạo.

17, Sở Nội vụ.

18, Sở Kế hoạch và Đầu tư.

19, SởTư pháp.

20,Tổ tiếp công dân của tỉnh.

21, Ban Dân tộc.

22,Trung tâm Xúc tiếnđầu tư –Thương mại và du lịch tỉnhLào Cai.

23, Ban quản lý các cửa khẩu tỉnhLào Cai.

24, Ban quản lý các khu côngnghiệp tỉnh Lào Cai.

25, Quỹ đầu tư phát triển tỉnhLào Cai.

26,Vườn Quốc gia Hoàng Liên.

27, Đài PhátThanh vàTruyền hình tỉnh Lào Cai.