ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
NINH BÌNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 384/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 16 tháng 3 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

V VIC CÔNG KHAI QUYT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯC TNH NINH BÌNH NĂM 2014

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16/12/2002;

Căn cứ Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16/11/2004 của Th tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cp ngân sách Nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách Nhà nước h trợ, các dự án đu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách Nhà nước, các doanh nghiệp Nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách Nhà nước và các qu có ngun từ các khon đóng góp ca nhân dân;

Căn cứ Thông tư số 03/2005/TT-BTC ngày 06/01/2005 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách Nhà nước và chế độ báo cáo tình hình thực hiện công khai tài chính;

Căn cứ Nghị quyết số 22/N Q-HĐND ngày 10/12/2015 ca HĐND tnh Ninh Bình khóa XIII kỳ họp thứ 15 về việc phê chun Quyết toán NSNN tnh Ninh Bình năm 2014;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 352/STC-THNS ngày 08/3/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách Nhà nước tỉnh Ninh Bình năm 2014 (có các biu kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực k từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thtrưởng các sở, ban, ngành, hội, đoàn th, các đơn vị của tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tnh; Cục trưởng Cục Thống kê tỉnh và Ch tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Viện Kim sát nhân dân tỉnh;
- Tòa án nhân dân tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Lưu VT, VP2, VP5.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH




Đinh Chung Phụng

Mẫu số 10/CKTC-NSĐP

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐA PHƯƠNG NĂM 2014

(Kèm theo Quyết định số 384/QĐ-UBND ngày16/03/2016 của UBND tỉnh Ninh Bình)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Quyết toán 2014

A

Tổng thu NSNN trên địa bàn

5.178.486

1

Thu nội địa

2.803.637

2

Thu từ Xuất khẩu, nhập khẩu

318.525

3

Thu viện trợ không hoàn lại

1.576

4

Các khoản thu quản lý qua NSNN

115.075

5

Kết dư ngân sách năm trước

64.514

6

Thu chuyn nguồn từ NS năm trước

1.615.159

7

Huy động ĐT theo K3- Đ8 của luật NSNN

260.000

B

Thu ngân sách địa phương

12.001.050

1

Thu NSĐP hưng theo phân cấp

2.773.962

- c khoản thu NSĐP hưng 100%

1.043.219

- Các khon thu phân chia NSĐP hưởng theo t lệ phần trăm (%)

1.730.743

2

B sung ngân sách cấp trên

7.168.786

- B sung cân đi

3.339.211

- B sung để thực hiện ci cách tiền lương

- Bổ sung có mục tiêu

3.829.575

Tr. đó: Vốn XDCB ngoài nước

639.094

3

Thu chuyn nguồn từ NS năm trước

1.615.159

4

Huy động ĐT theo K3- Đ8 của luật NSNN

260.000

5

Kết dư ngân sách năm trước

64.514

6

Các khoản thu quản lý qua NSNN

115.075

7

Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên

1.978

8

Thu viện trợ không hoàn lại

1.576

C

Chi ngân sách địa phương

11.979.813

1

Chi đầu tư phát triển (đã tách trả nợ vay)

961.983

2

Chi thường xuyên

4.213.803

3

Chi cải cách tiền lương

4

Chi tr nợ gốc, lãi tin huy động ĐTXD

139.050

5

Chi bổ sung qu dự trữ tài chính

1.000

6

Các khoản thu quản lý qua NSNN

115.075

7

Chi từ nguồn bổ sung của NSTW

1.127.552

8

Chi nộp Ngân sách cấp trên

1.978

9

Chi trợ cấp trùng tại NSĐP

3.302.780

10

Chi chuyển nguồn NS năm sau

2.116.592

Mẫu số 11/CKTC-NSĐP

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2014

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Quyết toán

A

Ngân sách cấp tỉnh

I

Ngun thu ngân sách cấp tỉnh

7.404.742

1

Thu NS cấp tỉnh hưởng theo phân cấp

1.783.316

- Các khoản thu NS cấp tỉnh hưởng 100%

359.841

- Các khoản thu phân chia NST hưởng theo tỷ lệ %

1.423.475

2

Bổ sung từ NSTW

3.866.006

- Bổ sung cân đối

2.098.398

- Bổ sung có mục tiêu

1.767.608

Tr.đó: Vn XDCB ngoài nước

639.094

3

Thu chuyển nguồn từ NS năm trước

1.391.667

4

Huy động ĐT theo khoản 3 điều 8 của luật NSNN

260.000

5

Thu kết dư năm trước

58.007

6

Các khoản thu qun lý qua NSNN

42.375

7

Thu ngân sách cấp dưới nộp lên

1.795

8

Thu viện tr không hoàn lại

1.576

II

Chi ngân sách cấp tỉnh

7.396.682

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh theo phân cấp (không kể b sung cho NSĐP cấp dưới trực tiếp)

3.309.836

2

B sung cho NS huyện, thị xã

2.585.535

- B sung cân đối

868.201

- Bổ sung có mục tiêu

1.717.334

3

Chi chuyển ngun sang năm sau

1.501.311

B

Ngân sách huyện, thị xã

I

Nguồn thu ngân sách huyện, thị xã

4.596.308

1

Thu NS cấp huyện hưởng theo phân cấp

990.646

- Các khoản thu NS cấp huyện hưởng 100%.

683.378

- Các khoản thu phân chia NSH hưởng theo t l %

307.268

2

Bổ sung từ NS tỉnh

3.302.780

- Bổ sung cân đối

1.240.813

- B sung có mục tiêu

2.061.967

3

Thu chuyn ngun từ NS năm trưc sang

223.492

4

Các khoản thu quản lý qua NSNN

72.700

5

Thu kết dư năm trước

6.507

6

Thu trợ cấp từ ngân sách huyện

183

II

Chi ngân sách huyện, thị xã

4.583.131

8

Thu phí, lệ phí

93.716

8.1

Thu phí, lệ phí Trung ương

13.069

8.2

Thu phí, lệ phí tnh, huyện

69.870

8.3

Thu phí, lệ phí xã

10.777

9

Các khoản thu về nhà, đất

583.270

9.1

Thuế nhà đất

12.793

9.2

Thuế chuyn quyn sử dụng đất

-

9.3

Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước

20.644

9.4

Thu tiền sử dụng đất

543.146

9.5

Thu tin bán và thuê nhà ở thuộc sở hữu N.nước

6.687

10

Thu snghiệp (không k thu tại xã)

-

11

Thu tại xã

55.428

11.1

Thu từ quỹ đất công ích và đất công (xã)

44.332

Thu đền bù thit hại khi NN thu hi đất

21.072

11.2

Thu tiền cho thuê quy bán hàng

-

11.3

Thu sự nghiệp do xã quản lý

-

11.4

Thu hồi khon chi năm trước (xã)

97

11.5

Thu phạt, tịch thu (xã)

2.133

11.6

Thu khác (xã)

8.866

12

Thu khác ngân sách

62.396

12.1

Thu từ quỹ đất công ích và đất công (tnh, huyện)

-

Tr.đó: Thu đền bù thiệt hại khi NN thu hi đt

-

12.2

Thu chênh lệch t giá ngoại tệ

-

12.3

Thu tiền phạt (không k phạt tại xã)

41.286

Phạt vi phạm an toàn giao thông

31.143

12.4

Thu tịch thu (không k tịch thu tại xã)

9.855

Tr.đó: Tịch thu chng lậu

3.385

12.5

Thu tiền bán hàng hóa vật tư dự tr

-

12.6

Thu bán tài sn

339

12.7

Thu thanh lý nhà làm việc

-

12.8

Thu tiền cho thuê quy bán hàng

-

12.9

Thu hi các khon chi năm trước

8.416

12.10

Thu khác còn lại (không k thu khác tại xã)

2.501

II

Thu Hi quan

318.525

1

Thuế xut khu

104

2

Thuế nhập khu

82.552

3

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu

34

4

Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu

81

Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu

235.599

Thu khác

155

III

Thu viện tr (không k viện tr về cho vay lại)

1.576

IV

Thu t quỹ dự trữ tài chính

0

V

Thu kết dư ngân sách năm trước

64.514

VI

Thu chuyển ngun

1.615.159

Mẫu số 12/CKTC-NSĐP

QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2014

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Quyết toán

A

I

1

1.1

1.2

1.3

1.4

1.5

1.6

1.7

2

2.1

2.2

2.3

2.4

2.5

2.6

2.7

2.8

3

3.1

3.1.1

3.1.2

3.1.3

3.1.4

3.1.5

3.1.6

3.2

3.2.1

3.2.2

3.2.3

3.2.4

3.2.5

3.2.6

4

5

6

7

VII

B

1

2

3

4

5

6

7

8

1

-

-

2

3

4

5

6

7

8

TNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (A+B)

THU CÂN ĐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Thu nội địa

Thu từ kinh tế quốc doanh

Thuế GTGT hàng sn xuất, kinh doanh trong nước

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước

Thuế thu nhập doanh nghiệp

Thu từ thu nhập sau thuế

Thuế tài nguyên

Thuế môn bài

Thu khác

Thu từ doanh nghiệp đu tư nước ngoài

Thuế GTGT hàng sản xuất, kinh doanh trong nước

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước

Thuế thu nhập doanh nghiệp

Khí lãi được chia của nước ch nhà

Thuế tài nguyên

Thuế môn bài

Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước, mặt biển

Thu khác

Thu từ khu vc công thương nghiệp - NQD

Thu t doanh nghiệp dân doanh

Thuế GTGT hàng sản xuất, kinh doanh trong nước

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước

Thuế thu nhập doanh nghiệp

Thuế tài nguyên

Thuế môn bài

Thu khác

Thu từ cá nhân SX, KD hàng hóa, dịch vụ

Thuế GTGT hàng sản xuất, kinh doanh trong nước

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước

Thuế thu nhập doanh nghiệp

Thuế tài nguyên

Thuế môn bài

Thu khác

Thuế s dụng đất nông nghiệp

Thuế thu nhập cá nhân

Lệ phí trước bạ

Thu phí xăng dầu

Thu huy động đu tư theo quy định ca K3 Đ8 Luật NSNN

CÁC KHON THU QUN LÝ QUA NSNN

Học phí

Viện phí

Thu xổ s kiến thiết

Các khoản huy động đóng góp xây dựng CSHT

Các khoản huy động đóng góp khác

Thu chuyển nguồn (chuyển nguồn đóng góp)

Thu trợ cấp (chuyn nguồn và x s)

Phí vệ sinh

Thu ngân sách địa phương

Thu NSĐP hưởng theo phân cấp

c khoản thu NSĐP hưởng 100%

Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo tỷ lệ (%)

B sung ngân sách cấp trên

- B sung cân đối

- B sung có mục tiêu

Tr.đó: Vốn XDCB ngoài nước

Thu chuyn nguồn từ NS năm trước

Huy động ĐT theo khon 3 điều 8 của luật NSNN

Kết dư ngân sách năm trước

Các khoản thu qun lý qua NSNN

Thu viện trợ (không k viện trợ v cho vay lại)

Thu từ nn sách cấp dưới nộp lên

5.178.486

5.063.411

2.803.637

231.463

187.492

0

34.750

0

7.593

372

1.256

45.167

20.471

-

15.967

-

3.441

92

4.273

923

1.384.483

1.347.921

964.183

217.953

104.167

49.274

4.139

8.205

36.562

32.599

0

13

169

3.754

27

250

143.802

113.295

90.367

260.000

115.075

57.376

0

32.949

11.554

5.720

1.923

5.195

358

12.001.050

2.773.962

1.043.219

1.730.743

7.168.786

3.339.211

3.829.575

639.094

1.615.159

260.000

64.514

115.075

1.576

1.978

Mẫu số 13/CKTC-NSĐP

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2014

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Quyết toán

Tng số chi ngân sách

11.979.813

I

Chi đầu tư phát triển

961.983

Trong đó

1

Chi GD-ĐT và dạy nghề

163.497

2

Chi khoa học và công nghệ

-

II

Chi thường xuyên

4.213.803

Trong đó

1

Chi GD-ĐT và dạy nghề

1.588.439

2

Chi khoa học và công nghệ

37.171

III

Chi tr nợ các khon tiền huy động theo khoản 3 Điều 8

139.050

IV

Chi b sung quỹ dự tr tài chính

1.000

V

Dự phòng

VI

Chi thực hiện cải cách tiền lương

VII

Chi chuyn ngun NS năm sau

2.116.592

VIII

Chi từ ngun bổ sung của NSTW

1.127.552

IX

Chi quản lý qua NSNN

115.075

X

Chi nộp ngân sách cấp trên

1.978

XI

Chi trợ cấp trùng tại NSĐP

3.302.780

Mẫu số 14/CKTC-NSĐP

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2014

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Quyết toán

TNG CHI NGÂN SÁCH CP TỈNH

7.396.682

I

Chi đầu tư phát triển

1.347.941

1

Chi đầu tư XDCB

1.289.941

2

Chi hỗ trợ vốn DNNN và các quỹ

58.000

II

Chi thường xuyên

1.816.620

1

Chi Quốc phòng

44.088

2

Chi An ninh

13.362

3

Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo và dạy ngh

408.467

4

Chi sự nghiệp môi trường

7.710

5

Chi SN Y tế

504.139

6

Chi SN khoa học công nghệ

34.553

7

Chi SN văn hóa thông tin

49.624

8

Chi SN phát thanh truyền hình

14.013

9

Chi SN th dục th thao

15.332

10

Chi đảm bo xã hội

79.753

11

Chi SN Kinh tế

285.554

12

Chi quản lý hành chính

313.251

13

Chi trợ giá hàng chính sách

17.174

14

Chi khác ngân sách

29.600

III

Tr nợ gốc, lãi huy động ĐT theo Khoản 3 điều 8

139.050

IV

Chi bổ sung quỹ d tr tài chính

1.000

V

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

2.588.730

VI

Chi chuyn nguồn

1.503.341

Mẫu số 15/CKTC-NSĐ P

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CP TỈNH CHO TNG QUAN ĐƠN VỊ THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2014

Đơn vị tính: triệu đng

STT

Tên đơn vị

Quyết toán năm 2014

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên (theo lĩnh vực)

Chi CTMT quốc gia

Dự án 5 triệu ha rừng

Nhiệm vụ khác

Tổng số

Trong đó: Chi đầu tư XDCB

Trong đó

Tổng số

Gồm

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài

Giáo dục đào tạo và dạy

Chi SN KHCN

Chi NS Giáo dục ĐT

Chi SN Y tế

Chi SN KHCN

Chi SN kinh tế

Chi QL HC Đảng đoàn thể

Chi SN khác còn lại

TỔNG CỘNG

1.771.533

157.295

157.295

157.295

0

0

0

1.186.687

371.336

367.255

16.248

110.112

170.600

152.374

75.084

0

229.532

I

Các Sở, ban, ngành

1.635.847

157.295

157.295

157.295

-

-

-

1.174.234

370.706

366.043

16.248

110.012

160.189

152.274

74.834

-

229.484

1

Văn phòng Đoàn ĐBQH & HĐND tỉnh

12.264

700

700

700

-

-

-

11.564

-

-

-

-

11.564

-

-

-

-

2

Văn phòng UBND tỉnh

24.395

6.627

6.627

6.627

-

-

-

17.768

-

-

-

70

17.448

250

-

-

-

3

TT Tin học và công báo

1.240

-

-

-

-

-

-

1.240

-

-

-

1.240

-

-

-

-

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

9.296

700

700

700

-

-

-

8.596

120

-

-

50

8.126

300

-

-

-

5

Trung tâm tư vấn đầu tư

1.719

-

-

-

-

-

-

1.719

-

-

-

1.719

-

-

-

-

-

6

Sở Tài chính

15.264

1.300

1.300

1.300

-

-

-

13.964

-

-

-

50

13.464

450

-

-

-

7

Trung tâm tư vấn và dịch vụ tài chính công

2.807

-

-

-

-

-

-

2.807

518

-

-

2.289

-

-

-

-

-

8

Sở Nội vụ

8.595

1.000

1.000

1.000

-

-

-

7.195

1.374

-

-

30

5.791

-

400

-

-

9

Ban thi đua khen thưởng

9.957

-

-

-

-

-

-

9.957

-

-

-

-

1.657

8.300

-

-

-

10

Ban tôn giáo

2.252

-

-

-

-

-

-

2.252

-

-

-

-

2.252

-

-

-

-

11

Chi cục Văn thư lưu trữ

2.501

-

-

-

-

-

-

2.501

86

-

-

-

2.415

-

-

-

-

12

Sở Xây dựng

10.436

-

-

-

-

-

-

10.436

-

-

-

6.090

4.346

-

-

-

-

14

Chi cục kiểm định CL CTXD

1.297

-

-

-

-

-

-

1.297

-

-

-

1.297

-

-

-

-

-

15

Viện quy hoạch xây dựng

1.178

-

-

-

-

-

-

1.178

-

-

-

1.178

-

-

-

-

-

16

Thanh tra nhà nước tỉnh

4.254

-

-

-

-

-

-

4.254

-

-

-

-

4.254

-

-

-

-

17

Sở Tư pháp

6.986

1.000

1.000

1.000

-

-

-

5.986

752

-

-

-

5.234

-

-

-

-

18

Phòng công chứng số 1

475

-

-

-

-

-

-

475

-

-

-

-

475

-

-

-

-

19

Phòng công chứng số 2

446

-

-

-

-

-

446

-

-

-

-

446

-

-

-

-

20

Trung m tr giúp pháp lý

1.493

-

-

-

-

-

-

1.493

1.493

-

-

-

-

-

-

-

-

21

Trung tâm bán đấu giá tài sản

859

-

-

-

-

-

-

859

-

-

-

859

-

-

-

-

-

22

Sở Văn Hóa Th thao và Du lịch

117.870

12.900

12.900

12.900

-

-

-

89.479

45.517

300

-

160

8.800

34.702

2.476

-

13.015

23

Trung tâm xúc tiến du lịch

2.073

-

-

-

-

-

-

2.073

34

-

-

1.589

-

450

-

-

24

BQL quần th danh thng Tràng An

42.654

5.500

5.500

5.500

-

-

-

9.154

-

-

-

-

-

9.154

1.000

-

27.000

25

Sở Công Thương

7.408

-

-

-

-

-

-

7.408

-

-

-

330

6.878

200

-

-

-

26

Trung tâm KC và xúc tiến TM

2.243

-

-

-

-

-

2.243

70

-

-

2.173

-

-

-

-

27

Chi cục qun thtrường

10.024

1.100

1.100

1.100

-

-

-

8.924

85

-

-

-

8.839

-

-

-

-

28

Sở Khoa học công ngh

16.208

500

500

500

-

-

-

15.708

-

-

12.851

-

2.857

-

-

-

29

Chi cục Tiêu chuẩn chất lượng

1.680

-

-

-

-

-

-

1.680

-

-

1.680

-

-

-

-

-

30

Trung tâm ứng dụng khoa học và công nghệ

793

-

-

-

-

-

-

793

-

-

793

-

-

-

-

-

-

31

Trung tâm kỹ thut Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng

924

-

-

-

-

-

-

924

-

-

924

-

-

-

-

-

-

32

Sở Giáo dc và đào tạo

266.182

5.450

5.450

5.450

-

-

-

236.642

227.820

-

-

30

8.792

-

15.530

8.560

33

Trường Đi hc Hoa

58.826

-

-

-

-

-

-

43.826

43.826

-

-

-

-

-

15.000

34

Trường Chính trị

11.015

-

-

-

-

-

-

11.015

11.015

-

-

-

-

-

-

-

-

35

Sở Y tế

418.391

1.219

1.219

1.219

-

-

-

377.123

11.427

361.145

-

30

4.521

17.688

-

22.361

36

S Giao thông Vận ti

138.620

64.300

64.300

64.300

-

-

-

24.320

87

-

-

13.880

9.245

1.108

-

-

50.000

37

Ban An toàn giao thông

850

-

-

-

-

-

-

850

-

-

-

850

-

-

-

-

-

38

Quỹ Bảo trì đường b

383

-

-

-

-

-

-

383

-

-

383

-

-

-

-

-

39

Sở Lao động TBXH

91.464

786

786

786

-

-

-

66.051

5.916

4.598

-

30

6.052

49.455

7.229

-

17.398

40

Sở Nông nghip và PTNT

194.879

35.003

35.003

35.003

-

-

-

70.360

4.938

-

-

56.408

8.514

500

21.666

-

67.850

55

Sở Tài nguyên môi trường

15.627

-

-

-

-

-

-

8.627

-

-

-

3.191

5.436

-

7 000

-

-

56

Chi cục quản lý Bin, đảo

1.393

-

-

-

-

-

-

1.393

85

-

-

1.308

-

-

-

-

-

57

Trung tâm kỹ thuật đo đạc bản đồ

7.720

4.500

4.500

4.500

-

-

-

3.220

-

-

3.220

-

-

-

-

-

58

VP Đăng ký quyn s dng đất

7.986

4.500

4.500

4.500

-

-

-

3.486

-

-

-

3 486

-

-

-

-

-

59

Trung tâm phát triển quỹ đất

1.291

-

-

-

-

-

-

1.291

-

-

-

1.291

-

-

-

-

-

60

Chi cục Bảo vệ môi trường

2.846

-

-

-

-

-

-

2.846

-

-

-

2.846

-

-

-

-

-

61

TT quan trắc và phân tích môi trường

671

-

-

-

-

-

-

671

-

-

-

671

-

-

-

-

-

62

Đài phát thanh truyền hình

13.491

300

300

300

-

-

-

13.191

74

-

-

100

-

13.017

-

-

-

63

Công an tỉnh

7.012

4.800

4.800

4.800

-

-

-

2.212

-

-

-

50

-

2.162

-

-

-

64

Bộ ch huy quân sự tỉnh

56.351

2.950

2.950

2.950

-

-

-

45.401

14.777

-

-

-

-

30.624

-

-

8.000

65

Ban Quản lý các KCN

3.632

-

-

-

-

-

-

3.632

-

-

-

-

3.632

-

-

-

-

66

Công ty phát triển hạ tầng KCN

3.067

1.690

1.690

1.690

-

-

-

1.377

-

-

-

1.377

-

-

-

-

-

67

BCĐ Phòng chng tội phạm

3.297

-

-

-

-

-

-

1.452

-

-

-

-

-

1.452

1.845

-

-

68

Liên minh các hợp tác xã

2.413

20

20

20

-

-

-

2.093

190

-

-

-

1.903

-

-

-

300

69

S Thông tin truyền thông

7.282

450

450

450

-

-

-

6.832

312

-

-

1.600

4.770

150

-

-

-

70

Trung tâm CNTT và truyền thông

1.567

-

-

-

-

-

-

1.567

190

-

-

1.377

-

-

-

-

-

71

Ban quản lý d án CCHC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.238

-

-

-

II

Khối Đảng

90.448

1.400

1.400

1.400

-

-

-

89.048

3.348

3.224

-

220

64.757

17.499

-

-

-

III

Đoàn thể

27.873

400

400

400

-

-

-

26.461

3.324

-

-

470

22.567

100

971

-

41

1

Ủy ban mặt trn Tổ quc tnh

5.087

-

-

-

-

-

-

5.087

170

-

-

50

4.867

-

-

-

-

2

Hội liên hiệp phụ nữ

6.168

-

-

-

-

-

-

5.897

203

-

-

50

5.544

100

250

-

21

3

Tỉnh đoàn TNCS TPHCM

4.860

-

-

-

-

-

-

4.800

177

-

-

200

4.423

-

50

-

10

4

Hội nông dân

5.643

-

-

-

-

-

-

5.172

136

-

-

100

4.936

-

471

-

-

5

Hội Cựu chiến binh

3.273

400

400

400

-

-

-

2.873

176

-

-

50

2.647

-

-

-

-

6

Liên đoàn lao động tỉnh

519

-

-

-

-

-

-

309

139

-

-

20

150

-

200

-

10

7

Trung tâm thanh thiếu nhi

2.323

-

-

-

-

-

-

2.323

2.323

-

-

-

-

-

-

-

IV

Các tổ chc chính trị xã hội, xã hội nghề nghiệp, hội quần chúng và đơn

17.365

1.600

1.600

1.600

-

-

-

15.123

748

1.793

1.321

2.520

3.746

5.025

-

-

642

1

Hội Chữ thập đ

1.239

-

-

-

-

-

-

1.212

-

1.212

-

-

-

-

-

-

27

2

Hội người mù

714

-

-

-

-

-

-

714

-

-

-

-

-

714

-

-

-

3

Hội Văn học Nghệ thuật

2.480

-

-

-

-

-

-

1.965

-

-

-

-

-

1.965

-

-

515

4

Hội Đông y

581

-

-

-

-

-

-

581

-

581

-

-

-

-

-

-

-

5

Hội Luật gia

604

-

-

-

-

-

-

604

-

-

-

-

601

-

-

-

-

6

Hội nhà báo

511

-

-

-

-

-

-

411

-

-

-

-

411

-

-

-

100

7

Ban đi diện hội người cao tuổi

149

-

-

-

-

-

-

149

-

-

-

-

-

149

-

-

-

8

Liên hiệp các hội KH-KT

2.406

-

-

-

-

-

-

2.406

40

-

1.321

-

1.045

-

-

-

-

9

Hội sinh vật cnh

51

-

-

-

-

-

-

51

-

-

-

-

51

-

-

-

-

10

Hội khuyến học

257

-

-

-

-

-

-

257

257

-

-

-

-

-

-

-

-

11

Đoàn luật

126

-

-

-

-

-

-

126

-

-

-

-

126

-

-

-

-

12

Hội cựu thanh niên xung phong

238

-

-

-

-

-

-

238

-

-

-

-

-

238

-

-

-

13

Hội Liên hiệp thanh niên

669

-

-

-

-

-

-

669

-

-

-

-

669

-

-

-

14

Bộ Chỉ huy BĐ biên phòng tnh

2.400

1.600

1.600

1.600

-

-

-

800

-

-

-

-

-

800

-

-

-

15

Trường Quân sự

386

-

-

-

-

386

386

-

-

-

-

-

-

-

-

16

Trung tâm d báo khí tượng thủy văn

110

-

-

-

-

-

-

110

-

-

-

110

-

-

-

-

-

17

Hội nn nhân cht độc da cam

279

-

-

-

-

-

-

279

-

-

-

-

-

279

-

-

-

18

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

300

-

-

-

-

-

-

300

-

-

-

-

300

-

-

-

-

19

Ban Qun lý DA các công trình trng điểm

1.702

-

-

-

-

-

-

1.702

-

-

-

1.702

-

-

-

-

-

20

Cục Thống kê

700

-

-

-

-

-

-

700

-

-

-

-

400

300

-

-

-

21

Liên đoàn Cu lông tỉnh

150

-

-

-

-

-

150

-

-

-

-

-

150

-

-

-

22

Liên đoàn Quần vợt tnh

150

-

-

-

-

-

-

150

-

-

-

-

-

150

-

-

-

23

Liên đoàn bóng bàn

100

-

-

-

-

-

-

100

-

-

-

-

-

100

-

-

-

24

Hội Bảo vthiên nhiên và môi trường

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

30

-

-

-

25

Ngân hàng nhà nước

20

-

-

-

-

-

-

20

-

-

-

20

-

-

-

-

-

26

Cc Thi hành án dân sự

30

-

-

-

-

-

-

30

-

-

-

-

30

-

-

-

-

27

Hội H trợ Gia đình lit sỹ

80

-

-

-

-

-

-

80

-

-

-

-

-

80

-

-

-

28

Hội Golf

100

-

-

-

-

-

-

100

-

-

-

-

100

-

-

-

29

Hội Khoa học lịch sử

30

-

-

-

-

-

-

30

30

-

-

-

-

-

-

-

-

30

Câu Lạc b cán b tr

85

-

-

-

-

-

-

85

35

-

-

-

50

-

-

-

-

31

Hội Kiến trúc sư

30

-

-

-

-

-

-

30

-

-

-

-

30

-

-

-

-

32

Tòa án nhân dân

30

-

-

-

-

-

-

30

-

-

-

-

30

-

-

-

-

33

Hội làm vườn

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

34

Hội kế hoạch hóa gia đình

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

35

Hiệp hội doanh nghiệp

658

-

-

-

-

-

-

658

-

-

-

658

-

-

-

-

-

36

Hội cựu giáo chức

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

37

Hội Hữu nghị Việt Nam - Campuchia

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

38

Cục thuế tỉnh

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

39

Viện kiểm sát nhân dân

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

40

Chi cục hải quan

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

41

Ban liên lạc CCB bị địch bắt tù đầy

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

42

Hội Hữu nghị Việt - Nga và SNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Mu số 16/CKTC-NSĐP

QUYẾT TOÁN CHI XDCB CÁC CÔNG TRÌNH D ÁN THUỘC NGUN VN NGÂN SÁCH ĐẦU TƯ NĂM 2014

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên dự án

Địa điểm xây dựng

Thi gian khởi công hoàn tnh

Năng lc thiết kế

Tổng dự toán duyệt

GTKL TH t KC - 2013

Đã TT từ KC đến 2013

Kế hoạch năm 2014

Quyết toán năm 2014

Tổng số

ó: TTKL các năm trước chuyển sang

Chia theo nguồn vốn

Tng số

TĐó: TTKL các năm trước chuyn sang

Chia theo nguồn vốn

Vốn trong nước

TĐ: K3 điều 8 Luật NS NN

Vốn nước ngoài

Vốn trong nước

TĐ: K3 điều 8 Luật NS NN

Vốn nước ngoài

Tng s

446.708

0

446.708

60.000

0

1.091.900

29.190

458.132

64.748

633.768

c dự án chuyển tiếp (d án nhóm A, B)

0

0

0

446.708

0

446.708

60.000

0

1.091.900

29.190

458.132

64.748

633.768

I

Ngành giao thông

251.500

0

251.500

60.000

0

249.270

11.928

249.270

64.748

0

1

Nâng cấp đê Hữu sông Đáy đoạn từ cống Địch Lộng đến cầu Gián Khu (K0+000 đến K8+000) huyện Gia Viễn

Gia Viễn

2013- 2015

239.212

10.000

11.500

11.500

0

13.532

2.532

13.532

0

2

Đường ô tô đến trung tâm xã Khánh Li, Khánh Thiện, Khánh Cường, Khánh Trung, Khánh Mậu, huyện Yên Khánh gđ 1

Yên Khánh

2010-2015

62.341

5.300

5.000

5.000

0

5.000

5.000

3

Xây dựng nâng cấp đường tnh ĐT477B và cầu Trường Yên

Hoa Lư, Gia Viễn

1.308.000

71.800

110.000

110.000

0

109.174

109.174

0

4

Đường cứu hộ cu nạn vùng lũ các xã Yên Phú Yên Mỹ đến sông Bút

Yên Mô

2010-2014

187.659

81.500

46.400

46.400

20.000

41.564

5.614

41.564

23.998

5

Đường cứu hộ cứu nạn cho nhân dân vùng mưa lũ các xã Yên Nhân, Yên T, Yên Phong

Yên Mô

2011- 2014

239.200

3.200

1.100

1.100

0

1.100

1.100

0

6

Nâng cấp các tuyến đường đến trung tâm cụm xã nghèo huyện Nho Quan (giai đoạn 1)

Nho Quan

295.557

10.000

10.000

10.000

10.000

10.000

10.000

7

Đầu tư xây dựng đường ô tô đến trung tâm 9 xã huyện Nho Quan

Nho Quan

2010-2014

220.754

95.000

9.000

9.000

0

9.750

750

9.750

750

8

Đường ô tô đến trung tâm các xã Mai Sơn, Khánh Thượng, Khánh Thịnh xã Yên Mô

Yên Mô

2010-2014

163.877

0

18.200

3.000

3.000

0

2.618

2.618

0

9

Đường ứng cứu hộ vườn Quốc gia Cúc Phương n định dân cư phát triển kinh tế các vùng đặc biệt khó khăn phía tây tnh Ninh Bình

Nho Quan

2011-2014

372.139

70.500

30.000

30.000

30.000

31.200

1.200

31.200

30.000

10

Đường vành đai cấp bách chng lũ thượng nguồn đm bo an sinh và PT KTXH ca các xã miền núi khó khăn TX Tam Đip

TXTĐ

2011-2015

498.367

18.400

9.000

9.000

9.000

9.000

11

Đường 5 xã huyện Nho Quan

Nho Quan

2008-2013

72.371

22.120

0

0

65

65

65

12

Nâng cấp tuyến đê hữu sông Đáy đoạn từ Km33+600 đến Km38+00 và đoạn từ Km42+295 đến Km43+9500 huyện Yên Khánh

Yên Khánh

2012-2015

275.346

17.605

16.500

16.500

16.267

1.767

16.267

II

Ngành thủy lợi

100.000

0

100.000

0

0

100.000

0

100.000

0

0

1

Đầu tư xây dựng công trình xử lý khẩn cấp kè sông lang bảo vệ tuyến đê Hin Quang - Ráng

Nho Quan

2013-2016

70.017

55.000

55.000

55.000

55.000

2

Sửa chữa, nâng cấp bảo đảm an toàn các hồ chứa Làng C, Bồng Lai, Tr Lưới, huyện Nho Quan

Nho Quan

67.250

14.000

45.000

45.000

45.000

45.000

III

Ngành Nông nghiệp

17.500

0

17.500

0

0

15.488

0

15.488

0

0

1

Dự án nước sạch (WB)

toàn tnh

2006-2013

62.820

42.500

500

500

500

500

2

Trung tâm giống thủy sản nước ngọt

Yên Khánh

2009-2015

78.015

68.500

10.000

10.000

0

10.000

10.000

0

3

Cơ sở hạ tầng nuôi trồng thủy sản huyện Kim Sơn

Kim sơn

2006-2008

138.099

127.945

7.000

7.000

4.988

4.988

IV

Ngành giáo dục

8.000

0

8.000

0

0

6.404

0

6.404

0

0

1

Trường THPT Hoa Lư A xây chuẩn quốc gia

Hoa Lư

2011-2016

48.466

10.530

550

550

550

550

2

Cải tạo sa chữa nhà hiệu bộ và xây mới nhà 5 tng trường THPT Lương Văn Tuy

TPNB

2012-2016

34.426

5.700

6.000

6.000

4.404

4.404

3

Trường Vũ Duy Thanh xây chuẩn quốc gia

Yên Mô

2010-2015

30.184

9.800

950

950

950

950

4

Trường THPT Dân tộc nội trú tỉnh Ninh Bình giai đoạn 1

Nho Quan

2012-2017

35.050

2.000

500

500

500

500

V

Ngành Văn hóa Du lịch

39.595

0

39.595

0

0

39.595

0

39.595

0

0

1

Đầu tư CSHT khu du lịch Tam cốc bích động

Hoa

2001-2010

199.850

157.570

8.095

8.095

8.095

8.095

2

Tu b, tôn tạo di tích động Hoa Lư

Gia Viễn

2007- 2011

50.520

46.000

1.000

1.000

1.000

1.000

3

Tu bổ, tôn tạo cố đô Hoa lư, hạng mục chùa Ngn

Hoa Lư

2005-2013

32.443

26.330

500

500

500

500

4

Tu b, tôn tạo di tích đình Mống, lá

Nho Quan

2008-2009

36.619

22.657

3.000

3.000

3.000

3.000

5

GSHT khu du lịch sinh thái Tràng An

Nho Quan

2003-2015

8.998.680

2.118.153

27.000

27.000

27.000

0

27.000

VI

Ngành Y tế

500

0

500

0

0

500

0

500

0

0

1

Trang thiết bị y tế bệnh viện tuyến huyện và bệnh viện khu vực Nho Quan

toàn tỉnh

2009-2012

164.843

35.239

500

500

500

500

VII

Ngành khác

29.613

0

29.613

0

0

680.643

17.262

46.875

0

633.768

1

Xây dựng đồn Biên phòng Kim Sơn

Kim Sơn

2011-2013

32.606

12.000

1.600

1.600

1.600

1.600

2

Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tng nông thôn huyện Kim Sơn, Gia Viễn, Hoa Lư

toàn tnh

2012-2015

409.896

0

220.687

220.687

3

Xây dựng hệ thống thoát nước, thu gom và xử lý nước thải thành phố Ninh Bình

TPNB

2011- 2016

385.783

0

984

984

4

Quản lý và xử lý cht thi rn tnh Ninh Bình

Tam Điệp

2010-2013

1.198.566

0

412.097

412.097

5

Trung tâm dự bị động viên tỉnh

TPNB

2010-2014

63.238

19.000

500

500

500

0

500

6

Nhà thiếu nhi huyện Nho Quan

Nho Quan

2012-2016

38.616

4.500

1.013

1.013

1.013

1.013

7

Đầu tư xây dựng m rộng Trung tâm PHCN tâm thần tnh Ninh Bình

Yên Mô

2013-2017

94.995

6.512

11.000

11.000

13.000

2.000

13.000

8

Trung cấp nghề Nho Quan

Nho Quan

75.161

30.434

500

500

500

500

9

Xây dựng trường Đại học Hoa

TPNB

1.352.051

197.945

15.000

15.000

30.262

15.262

30.262

Mẫu số 17/CKTC-NSĐP

QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUC GIA, CHƯƠNG TRÌNH 135 D ÁN TRNG MỚI 5 TRIỆU HA RỪNG 2014

Đơn vị: triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Số quyết toán

Chia ra

Vốn đầu tư

Vốn sự nghiệp

Tng số

1.127.553

1.055.552

72.001

I

Chi CTMT quốc gia

88.889

38.737

50.152

1

Chương trình Việc làm và dạy nghề

10.693

45

10.648

2

Chương trình Giảm nghèo bền vững

13.921

11.791

2.130

3

Chương trình Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn

17.647

15.797

1.850

4

Chương trình Y tế

6.236

3.000

3.236

5

Chương trình Dân số & KHHGĐ

4.164

0

4.164

6

Chương trình Vệ sinh AT thực phẩm

1.696

1.000

696

7

Chương trình Văn hóa

4.676

3.700

976

8

Chương trình Giáo dục và Đào tạo

15.023

0

15.023

9

Chương trình Phòng chống ma túy

1.660

0

1.660

10

Chương trình Phòng chống tội phạm

185

0

185

11

Chương trình XD nông thôn mới

9.008

0

9.008

12

Chương trình phòng chng HIV/AIDS

2.576

2.000

576

13

Chương trình mục tiêu quốc gia ứng phó biến đổi khí hậu

396

396

0

14

Chương trình Khắc phục ô nhiễm và cải thiện môi trường

1.008

1.008

0

II

Chương trình 135

5.143

3.200

1.943

Trong đó: ĐT các xã 135

0

0

0

III

D án trồng mi 5 triệu ha rừng

0

0

0

IV

Một s MT, nhiệm vụ khác

1.033.521

1.013.615

19.906

1

Chương trình giống cây trng vật nuôi, giống thủy sản

12.000

12.000

0

2

Chương trình phát triển hạ tầng nuôi trồng thủy sản

4.988

4.988

0

3

Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các vùng

124.836

124.836

0

4

Chương trình cng c nâng cấp đê sông

29.799

29.799

0

5

Hỗ trợ đầu tư các bệnh viện tuyến tỉnh

10.850

10.850

0

6

Hỗ trợ vốn đối ứng ODA

65

65

0

7

Chương trình hỗ trợ đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiu s nghèo và hộ nghèo ở xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn theo Quyết định s 755/QĐ-TTg

1.000

1.000

0

8

Hỗ trợ hạ tầng du lịch

35.666

35.666

0

9

Phát triển và bảo vệ rừng bền vững

8.493

7.000

1.493

10

Hỗ trợ các trung tâm giáo dục, lao động xã hội

13.000

13.000

0

11

Chương trình phân lũ chậm lũ

600

600

0

12

Vốn chun bị động viên

8.000

0

8.000

13

Chương trình bố trí, sp xếp lại dân cư

2.000

0

2.000

14

Đề án trợ giúp xã hội và phục hi chức năng cho người tâm thn, người ri nhiễu tâm trí

4.158

0

4.158

15

Chương trình hành động phòng chống mại dâm

200

0

200

16

Chương trình quốc gia về bình đẳng giới

240

0