THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA

------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

---------------

Số: 39/2007/QĐ-UBND

Nha Trang, ngày 20 tháng 08 năm 2007

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ TỐI THIỂU ĐỂ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ, TRUYTHU THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG, THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG KINHDOANH XE HAI BÁNH GẮN MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA.

ỦY BAN NHÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồngnhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật thuế giá trị gia tăng (GTGT) ngày 10/5/1997; Luật sửa đổi, bổ sungmột số điều của Luật thuế GTGT ngày 17/6/2003; Luật sửa đổi, bổ sung một sốđiều Luật thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật thuế GTGT ngày 29/11/2005 và Luậtthuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) ngày 17/6/2003;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy bannhân dân ngày 3/12/2004;
Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 của Chính phủ về lệ phítrước bạ và Nghị định số 47/2003/NĐ-CP ngày 12/5/2003 của Chính phủ về việc sửađổi, bổ sung Điều 6 Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 của Chính phủvề lệ phí trước bạ; Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày 26/10/2005 của Bộ Tài chínhhướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về lệ phí trước bạ và Thông tưsố 02/2007/TT-BTC ngày 08/01/2007 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn bổ sungThông tư số 95/2005/TT-BTC ngày 26/10/2005 của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 41/2002/QĐ-TTg ngày 18/3/2002 của Thủ tướng Chính phủ vềviệc chống thất thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô, xe hai bánh gắnmáy; Thông tư số 69/2002/TT-BTC ngày 16/8/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thựchiện Quyết định số 41/2002/QĐ-TTg ngày 18/3/2002 của Thủ tướng Chính phủ;
Theo đề nghị của liên ngành Sở Tài chính – Cục Thuế tỉnh Khánh Hòa tại tờ trìnhsố 2109/LN /TC-CT ngày 26/7/2007,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Quy định giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ, truy thu thuế giá trị gia tăng(GTGT), thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) đối với hoạt động kinh doanh các loạixe hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa cụ thể như sau:

1. Quy địnhcách xác định giá tối thiểu đối với các loại xe hai bánh gắn máy sản xuất, lắpráp trong nước (mới 100%):

Giá tối thiểu bằng (=) Giá vốncộng (+) mức chênh lệch tuyệt đối tối thiểu theo nhóm giá trị xe.

Giá vốn là giá ghi trên hóa đơnmua hàng hợp pháp (không bao gồm thuế GTGT).

Mức chênh lệch tuyệt đối tốithiểu theo nhóm giá trị xe được xác định như sau:

a) Đối với hoạt động bán lẻ đếnngười tiêu dùng:

Nhóm xe

Giá vốn 1 chiếc xe

Mức chênh lệch tuyệt đối tối thiểu

Từ

Đến

1

10 triệu đồng

500.000 đồng

2

Trên 10 triệu đồng

15 triệu đồng

600.000 đồng

3

Trên 15 triệu đồng

20 triệu đồng

700.000 đồng

4

Trên 20 triệu đồng

25 triệu đồng

800.000 đồng

5

Trên 25 triệu đồng

30 triệu đồng

900.000 đồng

6

Trên 30 triệu đồng

1.000.000 đồng

b) Đối với hoạt động bán buôn(bán sỉ), mức chênh lệch tối thiểu không thấp hơn 20% so với mức chênh lệch tốithiểu của hoạt động bán lẻ. Bán buôn là hoạt động mua bán hàng hóa giữa các cơsở kinh doanh xe máy để tiếp tục bán ra.

Trường hợp giá bán thực tế caohơn giá tối thiểu theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định này thì tính theogiá bán thực tế.

2. Quy địnhbảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ, truy thu thuế GTGT, thuế TNDN đốivới xe hai bánh gắn máy nhập khẩu và xe đã qua sử dụng (bao gồm xe nhập khẩu vàxe sản xuất, lắp ráp trong nước) – như phụ lục đính kèm.

a) Giá tính lệ phí trước bạ,truy thu thuế GTGT, thuế TNDN đối với xe hai bánh gắn máy nhập khẩu là giá trịtài sản thực tế chuyển nhượng trên thị trường trong nước nhưng không thấp hơngiá tối thiểu tính lệ phí trước bạ, truy thu thuế GTGT, thuế TNDN do UBND tỉnhquy định.

b) Giá tính lệ phí trước bạ,truy thu thuế GTGT, thuế TNDN đối với xe hai bánh gắn máy đã qua sử dụng (baogồm xe nhập khẩu và xe sản xuất, lắp ráp trong nước) là giá trị tài sản thực tếchuyển nhượng trên thị trường trong nước nhưng không thấp hơn giá tối thiểutính lệ phí trước bạ, truy thu thuế GTGT, thuế TNDN do UBND tỉnh quy định nhân(x) tỷ lệ chất lượng tài sản còn lại.

Tỷ lệ (%) chất lượng còn lạithực hiện theo quy định tại khoản 11 Mục I Thông tư số 02/2007/TT-BTC ngày08/11/2007 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày26/10/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật vềlệ phí trước bạ.

Điều 2. Quyết định này cóhiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 3. Cục trưởng CụcThuế có trách nhiệm triển khai, hướng dẫn thực hiện Quyết định này; đồng thờiphối hợp với Sở Tài chính báo cáo UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung giá tối thiểuđối với những loại xe mới phát sinh chưa có trong bảng giá hoặc đã có nhưng giáxe trên thị trường đã có thay đổi.

Điều 4. Chánh Văn phòngỦy ban nhân dân tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủtịch UBND các huyện, thị xã Cam Ranh, thành phố Nha Trang và Thủ trưởng các cơquan, các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhnày./.

Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Chính phủ (để báo cáo);
- Bộ Tài chính (để báo cáo);
- Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- TT Tỉnh ủy;
- TT HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Trung tâm Công báo (2 bản);
- Trang thông tin điện tử (website)
- Lưu VP & CVNCTH.
T.20 (QĐ quy định cách XD gia tối thiểu xe gắn máy)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thị Thu Hằng

PHỤ LỤC

BẢNG GIÁ TỐI THIỂU ĐỂ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ, TRUY THU THUẾGTGT VÀ THUẾ TNDN ĐỐI VỚI XE HAI BÁNH GẮN MÁY NHẬP KHẨU VÀ XE ĐÃ QUA SỬ DỤNG(Ban hành kèm theo Quyết định số 39/2007/QĐ-UBND ngày 20/8/2007 của UBNDtỉnh Khánh Hòa)

STT

TÊN, LOẠI XE, XUẤT XỨ

Giá mới 100%
(Đồng)

Ghi chú

1

2

3

4

I

XUẤT XỨ TRUNG QUỐC – VIỆT NAM

1

ACE STAR C110

6.800.000

2

ACUMEN 100

4.750.000

3

ACUMEN 110

4.750.000

4

ACUMEN Wave

4.900.000

5

ADUKA 110

4.550.000

6

ALISON – kiểu dáng Wave.

5.300.000

7

AMA

7.500.000

8

AMAZE 100cc, 110cc

5.000.000

9

AMGIO 100

5.190.000

10

AMGIO 110

5.300.000

11

AMOLI 110

4.800.000

12

ANGOX 110

4.600.000

13

ANSSI 110

4.470.000

14

ANWEN - Wave

5.600.000

15

APONI Wave

5.600.000

16

ARENA 110V

4.800.000

17

ARROW 100-6

5.200.000

18

ARROW 110-6

6.600.000

19

ARROW7 110-5A

6.250.000

20

ATHERA 100

6.800.000

21

ATHERA 110

7.000.000

22

ATLANTIE

5.500.000

23

AURIC 100

4.750.000

24

AURIC 110

4.750.000

25

AURIGA 100

4.330.000

26

AURIGA 110

4.600.000

27

AURIGA 110S

4.710.000

28

AVARICE 110TH1

4.500.000

29

AVONA Wave

5.400.000

30

AWARD

5.000.000

31

BACKHAND 110CC

9.300.000

32

BACKHAND Wave VN

9.400.000

33

BACKHANII Wave VN

7.400.000

34

BAZAN 100

4.700.000

35

BAZAN 110

4.700.000

36

BEGIN Wave

4.650.000

37

BELITA c100

5.300.000

38

BEST FAIRY, Lắp ráp tại VN (Kiểu Wave)

5.300.000

39

BEST MAN

7.000.000

40

BEST SWAN

7.500.000

41

BEST WAN

7.500.000

42

BESTWAY Wave

4.800.000

43

BIMDA sản xuất tại Việt Nam

7.200.000

44

BONNY 100

4.710.000

45

BONNY 110

4.800.000

46

BUTAN Wave

4.520.000

47

CALYN c100 kiểm Dream

6.500.000

48

CALYN c110 kiểu Wave.

6.700.000

49

CAMELIA

8.000.000

50

CANARY

4.800.000

51

CHAIYO TALITA

18.000.000

52

CHICILONG 100cc, 110cc

5.300.000

53

CICERO

6.400.000

54

COMELY 110B

5.600.000

55

CUPFA 100

5.900.000

56

CUPFA 110

6.000.000

57

CYBER 110 Wave

4.600.000

58

DAIMU

7.100.000

59

DAISAKI

5.300.000

60

DAME

7.300.000

61

DAME 110

5.415.000

62

DAMSAN

5.400.000

63

DAMSAN 110

4.700.000

64

DAMSENL, DAMSEL

8.000.000

65

DANIC 110-6A

5.800.000

66

DARLING

6.400.000

67

DAYANG (Số khung, số máy đóng tại nước ngoài)

8.800.000

68

DAYANG (Số khung, số máy đóng tại VN)

6.020.000

69

DAYANG DY 100-1

5.720.000

70

DAYANG DY 100A

5.720.000

71

DAYANG DY 100D

5.720.000

72

DAZE

6.100.000

73

DEAHAN SM100

7.500.000

74

DEAM

7.000.000

75

DEARY 100 (Lắp ráp tại VN)

5.600.000

76

DEARY 110 (Lắp ráp tại VN)

5.900.000

77

DEDE-89 100

6.500.000

78

DEDE-89 110

6.400.000

79

DELIGHT

5.300.000

80

DEMAND 100, 110

4.800.000

81

DENRIM 100

6.900.000

82

DENRIM 110

7.000.000

83

DETECH DT 110A

7.100.000

84

DINAMO 100, 110

6.400.000

85

DIOAM II BS

6.300.000

86

DONA

6.700.000

87

DRAGON

5.200.000

88

DRAHA 100

6.600.000

89

DRAHA 110 kiểu Wave

6.000.000

90

DRAHA 110, Lắp ráp tại VN (kiểu Jupiter)

6.800.000

91

DRAMA Wave

7.000.000

92

DRAO 100

4.700.000

93

DRAO 110

4.700.000

94

DRIN DI 100. Lắp ráp tại VN

5.400.000

95

DRIN DR 100-1. Lắp ráp tại VN

5.400.000

96

DRINI

5.400.000

97

DRUM

7.500.000

98

DUCAL

6.200.000

99

DURAB 110

4.900.000

100

DYOR 110ZX

7.800.000

101

ELATED 100 (Lắp ráp tại VN)

5.800.000

102

ELATED 110 (Lắp ráp tại VN)

6.100.000

103

ELGO 110A

4.700.000

104

EMPIRE, Kiểu Wave, lắp ráp tại VN

5.000.000

105

EQUAL 100

4.800.000

106

EQUAL 110

4.800.000

107

ESPECIAL 100cc, 110cc

5.500.000

108

ESPECIAL 110H

7.800.000

109

ESPECIAL CPI

6.500.000

110

ESPERO Wave, VN

7.400.000

111

FAIRY (Wave)

5.500.000

112

FAMYLA 110

4.700.000

113

FANLIM II

5.000.000

114

FANTOM Wave

4.750.000

115

FASHION 100 HM kiểm Dream cao và lùn

7.800.000

116

FASHION 100 TM

7.600.000

117

FASHION 110 (Future II)

9.800.000

118

FASHION 110 kiểu Wave

8.200.000

119

FASHION 110 S1

9.800.000

120

FASHION 110 SM

8.300.000

121

FASHION 110 SM kiểu Best

8.200.000

122

FASHION 110 x 1 bánh đúc

9.800.000

123

FASHION 110 x 1 bánh tăm

9.500.000

124

FASHION 110, kiểu Jupiter

8.500.000

125

FASHION 125

23.400.000

126

FASHION 125-4

27.500.000

127

FASHION 125-4 (shapphire)

26.300.000

128

FASHION 125PMI

27.500.000

129

FASHION 127 kiểu đĩa mới

10.300.000

130

FASHION 50

7.800.000

131

FASHION kiểu bố mới

9.800.000

132

FASTER

6.800.000

133

FASTERT

6.800.000

134

FATAKI

4.510.000

135

FATAKI 100

4.600.000

136

FAVOUR Wave

4.800.000

137

FEELING 100cc

6.000.000

138

FEELING 110cc

6.100.000

139

FERROLI 110

4.750.000

140

FERVOR 100

4.500.000

141

FERVOR 100w

5.310.000

142

FERVOR 110 Wave

4.600.000

143

FIMEX

5.800.000

144

FIX 125

9.000.000

145

FLASH 100 Dream

5.400.000

146

FLASH 110 Wave

5.600.000

147

FLOWER

7.400.000

148

FLUTTER (SX tại Việt Nam)

6.000.000

149

FLUTTER 110 Wave

5.200.000

150

FOCOL Wave, Win

4.400.000

151

FORESTRY 100

5.600.000

152

FORESTRY 110

5.600.000

153

FOSIC-67 100

6.350.000

154

FOSIC-67 110

6.350.000

155

FREEWAY

7.200.000

156

FUGIAR C100B

5.250.000

157

FUGIAR C110

5.300.000

158

FUJIKI 110-6

5.400.000

159

FULIJR

9.000.000

160

FULJIR

9.000.000

161

FUSACO 100

4.800.000

162

FUSACO 110

4.850.000

163

FUSIN (Xe ga Fusin – Cynun)

25.500.000

164

FUSIN 110

7.800.000

165

FUSIN 110 Wave

8.500.000

166

FUSIN 125-c1

21.500.000

167

FUSIN C100

9.000.000

168

FUSIN C100 kiểu Dream

8.200.000

169

FUSIN C100 kiểu Wave

8.500.000

170

FUSIN c125 (xe ga chất lượng cao)

15.500.000

171

FUSIN c125 (xe ga)

12.500.000

172

FUSIN C125-il Wave (loại xe số)

9.800.000

173

FUSIN c150 (xe ga Fusin Itali)

19.500.000

174

FUSIN C50 Wave

8.000.000

175

FUSIN Xstar (xe ga)

20.500.000

176

FUSIN Wave

4.720.000

177

FUZEKO

5.100.000

178

FX

7.300.000

179

FX 125

9.000.000

180

FXI

7.300.000

181

GANASSL Wave

4.900.000

182

GCV

7.800.000

183

GENIE 100. Lắp ráp tại Việt Nam

5.400.000

184

GENIE kiểu Dream 100

5.400.000

185

GENTLE 110

4.600.000

186

GENZO

4.600.000

187

GLAD

6.000.000

188

GUALJIUN

6.500.000

189

GUALTIL

9.000.000

190

GUANGTA, Kiểu Wave, lắp ráp tại VN

7.200.000

191

GUANJUN

6.500.000

192

GUIDA 100

4.330.000

193

GUIDA 110

4.420.000

194

HALLEY Wave

7.200.000

195

HALONG kiểu Dream

6.400.000

196

HALONG kiểu Wave

7.500.000

197

HAMADA 100

4.700.000

198

HAMADA 110

4.700.000

199

HAMCO 100

5.900.000

200

HAMCO 110

6.000.000

201

HAND @ 100

6.500.000

202

HANDLE 110

6.300.000

203

HAOJUE BELLA HJ125T-3

14.600.000

204

HAVICO 100

5.400.000

205

HAVICO 100B

5.600.000

206

HAVICO 110

5.300.000

207

HECMEC 100 Dream

5.400.000

208

HECMEC 110 Wave

5.500.000

209

HOASUNG, kiểu Dream, lắp ráp tại VN

6.000.000

210

HOLDER

8.000.000

211

HOLLEI; HOLLEI 100; HOLLEI 100-1 lắp ráp trong nước

10.000.000

212

HOLLEI 100-A1 (Máy LIFAN)

7.500.000

213

HOLOER

8.000.000

214

HONDA DYLAN 150

33.600.000

215

HONDA SDH 125

22.500.000

216

HONDA SDH 125T-22

27.500.000

217

HONGCHI

6.400.000

218

HONGCIN C100, 110

4.800.000

219

HONLEI (Wave)

7.800.000

220

HONLEI VIVA Wave

7.800.000

221

HONOR 100

5.400.000

222

HONOR 110

5.600.000

223

HOPE

5.800.000

224

HUANGHE

6.800.000

225

HUYUEHY 12

9.000.000

226

IMCIMISS

7.500.000

227

IMPRESA

9.500.000

228

IMPRETA

8.700.000

229

IMPRSSA

9.500.000

230

INCOMISS

7.500.000

231

INTERNAL 110

4.530.000

232

INTIMEX 100

7.500.000

233

INTIMEX 110

7.500.000

234

JAMOTO 100

6.500.000

235

JAMOTO 110

6.030.000

236

JASER 110 VN

9.000.000

237

JIALING

8.800.000

238

JIALING (xe ga)

18.000.000

239

JINCHENG

6.100.000

240

JINHAO

8.500.000

241

JIULONG 100

5.700.000

242

JIULONG 100-4A

5.700.000

243

JIULONG 110

7.000.000

244

JIULONG C50

6.600.000

245

JOKAN 110

5.130.000

246

JONGSHEN

7.200.000

247

JONQUIL 100 Dream VN

4.330.000

248

JONQUIL 110

4.600.000

249

JONSEN

7.200.000

250

JOSHIDA 110 Wave VN

5.000.000

251

JUNIKI 110-6

5.572.000

252

JUNON Wave VN

5.800.000

253

KAISER 100

6.500.000

254

KAISER 110

6.500.000

255

KAZU 110 TH1

6.300.000

256

KEEWAY F14

9.500.000

257

KIMPO

5.600.000

258

KITAFU Wave

6.500.000

259

KITOSU

6.200.000

260

KNIGHT

6.000.000

261

KOBE 100

6.800.000

262

KOBE 110 Wave

7.000.000

263

KORESIAM 110

6.900.000

264

KOZATA RZ110

5.745.000

265

KSHAHI

4.500.000

266

KWA

7.300.000

267

KYBER

5.400.000

268

LANKHOA 100

5.100.000

269

LANKHOA 110

5.100.000

270

LEVER

6.100.000

271

LEVIN (Lắp ráp tại VN)

5.200.000

272

LEVIN Wave

5.400.000

273

LEXIM

7.900.000

274

LIFAN

7.600.000

275

LINDA LIFAN

5.500.000

276

LINDA sản xuất tại Việt Nam

6.300.000

277

LINDA xuất xứ TQ, nội địa hóa

7.100.000

278

LISOHAKA 125, 150

12.500.000

279

LISOHAKA PRETY K(110)

5.600.000

280

LONCIN

7.000.000

281

LONCSTAR LX 100 SX tại VN

5.700.000

282

LONCSTAR LX 110 SX tại VN

6.000.000

283

LONGBO 150

18.000.000

284

LONGSTAR

7.000.000

285

LONSTAR

7.000.000

286

LORA

4.900.000

287

LUCKY (Máy xuất sứ TQ, VN)

7.000.000

288

LUXARY

6.500.000

289

LUXARY 110

4.520.000

290

MAGOSTIN

5.800.000

291

MAJESTY 100cc, 110cc

5.900.000

292

MAJESTY FT 50

5.500.000

293

MANCE MC 100

4.700.000

294

MANCE MC 110

4.750.000

295

MANDO MD 110

6.700.000

296

MANGOSTIN

5.800.000

297

MANGOSTIN 110

4.535.000

298

MAYJERTY 125

12.000.000

299

MEDAL 100

5.300.000

300

MEDAL 100M

4.750.000

301

MEDAL 110F

5.350.000

302

MEDAL 110M

4.850.000

303

MEDAL Dream VN

5.600.000

304

MEDAL Wave VN

5.800.000

305

MEGYCI C110

5.800.000

306

MERITUS

5.900.000

307

METALLICSTAR

6.300.000

308

MIKADO 100

4.700.000

309

MIKADO 110

4.800.000

310

MILKYWAY 110 Wave VN

5.000.000

311

MINAKO 110

5.710.000

312

MING XING MX100 II-U

7.700.000

313

MINGXING (Xuất sứ Đài Loan)

8.100.000

314

MINGXING 110 (Xuất sứ TQ)

7.500.000

315

MYSTIC 100

4.750.000

316

MYSTIC 110

4.750.000

317

MYSTIC Wave

4.800.000

318

NADA, Lắp ráp tại NV, kiểu Dream

6.800.000

319

NADA, Lắp ráp tại NV, kiểu Wave

7.000.000

320

NAGAKI 100 kiểu dáng nữ

4.700.000

321

NAGAKI 110 kiểu dáng nữ

4.800.000

322

NAGAKI 50 VN

6.600.000

323

NAGAKI kiểu Future

6.900.000

324

NAKASEI kiểu Wave, sx tại VN

5.400.000

325

NAKITA 110

4.370.000

326

NAORI 100 (Dream)

5.100.000

327

NAORI 110 (Wave)

5.200.000

328

NASSZA 100

4.600.000

329

NASSZA 110

4.700.000

330

NATURE 100

5.900.000

331

NATURE 110

6.400.000

332

NAVAL Wave

4.810.000

333

NESTA

4.800.000

334

NEW VMC 100

6.100.000

335

NEW VMC 110

7.450.000

336

NEWEI

5.500.000

337

NEWEI 110-6

5.470.000

338

NEWINDO 110V

6.090.000

339

NOMUZA 100

6.000.000

340

NOMUZA 110

6.300.000

341

NONGSAN

5.900.000

342

NOVEL FORCE 100cc, 110cc

5.300.000

343

OREINTAL kiểu Dream, Wave

6.800.000

344

ORIGIN 110

4.710.000

345

PASSION 110

5.300.000

346

PELICAN Wave

4.800.000

347

PENMAN 100, 110

4.810.000

348

PENMAN 110L

4.810.000

349

PENMAN 110M

4.810.000

350

PLASMA Wave

7.700.000

351

PLUS

6.800.000

352

POLISH 100cc, 110cc

4.700.000

353

POMU SPACYAN

6.500.000

354

POREHAND Wave VN

6.500.000

355

PRASE Wave

4.800.000

356

PREALM II CR100-3

4.950.000

357

PREALM II, máy Denrim, kiểm Dream

7.000.000

358

PREALM lắp máy CIRIZ

7.500.000

359

PREALM lắp máy OSAN và loại khác

6.500.000

360

PREALM lắp máy PUSAN

8.300.000

361

PRERITUS

5.600.000

362

PRETY

5.600.000

363

PRIME Wave

5.500.000

364

PROMOTO 100

4.500.000

365

PROMOTO 110

4.600.000

366

PROMOTO 110F

5.520.000

367

PROUD Wave

6.000.000

368

PSMOTO 100

4.500.000

369

PSMOTO 110

4.600.000

370

PSMOTO 110F

5.520.000

371

QUANJUN

6.300.000

372

QUICK NEW WARE

6.400.000

373

QUICK NEW WAVE

6.400.000

374

QUNIMEX 100

4.600.000

375

QUNIMEX 110

4.900.000

376

REBAT

4.500.000

377

REMEX kiểu Wave

6.200.000

378

RESIA

7.000.000

379

RIVER 100cc, 110cc

5.100.000

380

RIVER lắp máy xuất xứ Hàn Quốc

9.600.000

381

ROMANTIC

5.900.000

382

ROMEO 110

4.860.000

383

ROONEY 110 TH1

4.860.000

384

ROSIE

30.400.000

385

ROSSINO

4.810.000

386

RS 110 (lắp ráp tại VN)

9.900.000

387

SADOKA 110

6.600.000

388

SADOKA 100

6.500.000

389

SADOKA 100A

7.000.000

390

SADOKA 110

7.200.000

391

SALUT – SA2

9.180.000

392

SAMWEI

7.700.000

393

SAVAHA Wave VN

5.200.000

394

SAVI 110cc- kiểu Wave

7.500.000

395

SAVI 125cc- kiểu dáng Wave

8.500.000

396

SAVI 50cc kiểu dáng Wave

7.500.000

397

SAVI kiểu Dream cao

8.500.000

398

SAVI kiểu Dream lùn

7.500.000

399

SAVI kiểu Wave 2003

10.000.000

400

SAVI kiểu Win

9.000.000

401

SAYUKI 110 VT

4.733.000

402

SDH C125-S

17.500.000

403

SEASPORS

6.500.000

404

SEASPORTS

6.500.000

405

SEAWAY

4.600.000

406

SERINA 50cc

5.300.000

407

SERINA; SIRENA máy xuất xứ T Quốc 100cc

5.700.000

408

SERINA; SIRENA máy xuất xứ Hàn Quốc

9.200.000

409

SERINA; SIRENA máy xuất xứ T Quốc 100cc

4.900.000

410

SEWU 110-1

6.680.000

411

SH MOTO 100

4.500.000

412

SH MOTO 110

4.600.000

413

SHOZUKA 100TH1

4.700.000

414

SIDO 100

9.300.000

415

SILVA 110

5.700.000

416

SIMBA 100

8.600.000

417

SIMBA ES 100

9.700.000

418

SINDO 100

9.500.000

419

SINDY

7.000.000

420

SINDY 50 loại 2 thì

7.300.000

421

SINDY 50 loại 4 thì

9.300.000

422

SINDY 125

15.000.000

423

SINDY 125 @

20.000.000

424

SINDY 125 A

19.000.000

425

SINDY 125 Z

22.500.000

426

SINDY C 125

19.000.000

427

SINUDA sản xuất tại Việt Nam

8.000.000

428

SINVA

8.700.000

429

SIRENA C50

5.600.000

430

SKY WAY

6.500.000

431

SKY WAY WAY

7.000.000

432

SKYGO X110

7.400.000

433

SOCO 100 Kiểu Wave, sản xuất tại VN

6.000.000

434

SOCO 110 Kiểu Wave, sản xuất tại VN

6.000.000

435

SOEM Wave

4.600.000

436

SOME 110

4.600.000

437

SOTHAI Wave

6.300.000

438

SPACEMAN 100

4.800.000

439

SPACY WH 100T-H

18.300.000

440

SPARI

5.400.000

441

SPARI @110

5.330.000

442

SPARI @-125

7.200.000

443

SQUIRREL

7.200.000

444

SQUIRVEL

7.200.000

445

STARBLUE 110

5.580.000

446

STEED Wave

5.000.000

447

STORM 110T

4.535.000

448

STREAM I 125

28.000.000

449

STREAM lắp máy Deahan kiểu Dream cao

12.300.000

450

STREAM lắp máy Deahan kiểu Dream lùm

12.000.000

451

STREAM lắp máy Dealim Hàn Quốc

16.000.000

452

STREAM PRIDE 125 kiểu Spacy

16.800.000

453

STYLUX

15.000.000

454

SUCCESSFUL (xe chất lượng cao)

7.800.000

455

SUCCESSFULL

5.300.000

456

SUFAT

7.400.000

457

SUFAT (Backhand) 100,110cc

7.000.000

458

SUFAT 110-W Wave VN

6.500.000

459

SUKITA 110-1

5.200.000

460

SUNDAR 110-6

5.600.000

461

SUNGGU

6.900.000

462

SUNKI

6.300.000

463

SUNKY Wave

6.500.000

464

SUNLUX 100

4.500.000

465

SUNLUX 110

4.630.000

466

SUNSHINE

7.700.000

467

SUNTAN 100, 110

4.810.000

468

SUPER B Wave

4.600.000

469

SUPERSTAR 100

5.800.000

470

SUPERSTAR 110

6.710.000

471

SUPPOOT

8.700.000

472

SUPPORT

9.700.000

473

SURDA 110-6

5.300.000

474

SURIKA BET

7.100.000

475

SURPRISE

6.200.000

476

SURPRISE BEST

6.200.000

477

SURUMA 100

7.000.000

478

SURUMA 110

7.300.000

479

SURUMA 110 - kiểu dáng Wave

6.000.000

480

SUSABEST 100

4.700.000

481

SWAN

6.000.000

482

SWEAR

7.100.000

483

SWEAR 110cc – kiểu dáng Wave

6.500.000

484

SYMAX 100

6.000.000

485

SYMAX 110

6.300.000

486

TALENL Wave

5.600.000

487

TALENT 100

4.500.000

488

TALENT 110

4.420.000

489

TEAM 100cc

5.000.000

490

TEAM 110cc

5.100.000

491

TEAM 125

16.800.000

492

TECHNIC 100, 110

4.810.000

493

TELLO 110

6.820.000

494

TENGFA 100, Nội địa hóa

5.500.000

495

TENGFA 110, Nội địa hóa

5.600.000

496

TIANNA

7.200.000

497

TIRANA, Wave VN

5.000.000

498

TOXIC 110

4.600.000

499

UNION 125

15.440.000

500

UNION 150

28.350.000

501

UNION 150 - bánh lớn (Số máy từ VDMT150 0000999 đến VDMT150 0001499

23.310.000

502

UNION 150 – bánh nhỏ (Số máy từ VDMT150 0000002 đến VDMT150 0000998

20.160.000

503

UNION 150 (Số máy từ VDMT150 0001501 trở đi)

28.880.000

504

VCM

4.510.000

505

VEAN

8.000.000

506

VECSTAR

8.400.000

507

VECSTAR 100

5.500.000

508

VECSTAR 100ZS

4.700.000

509

VECSTAR 110

5.600.000

510

VECSTAR 50

6.500.000

511

VEMVIPI 110

4.840.000

512

VESSEL (Wave)

5.800.000

513

VESSEL 110B

5.200.000

514

VICKY

7.000.000

515

VICKY 110

6.615.000

516

VICTORY 50cc, 100cc, 110cc

5.700.000

517

VIESTAR

9.100.000

518

VIJABI VB100

4.700.000

519

VIJABI VB110

4.785.000

520

VIKO 100

8.500.000

521

VINA HOANG MINH

7.300.000

522

VINAMWIN 100, 110

4.810.000

523

VINASHIN

5.100.000

524

VINASIAM 110

4.850.000

525

VINA WIN Wave VN

5.100.000

526

VIOLET 110

4.600.000

527

VIRGIN Wave VN

4.600.000

528

VISCO

6.500.000

529

VISICO 100

4.900.000

530

VVAV @ 125

5.300.000

531

VYEM 110

6.000.000

532

WAIT 100, sx tại VN

6.500.000

533

WAIT 100A, sx tại VN

6.800.000

534

WAIT 110, sx tại VN

6.600.000

535

WAKE UP lắp máy CIRIZ

8.000.000

536

WAKE UP lắp máy OSAN và loại khác

7.500.000

537

WAKE UP lắp máy PUSAN

9.000.000

538

WALLET 110

4.810.000

539

WAMUS 110

4.722.000

540

WANA lắp máy CIRIZ

7.000.000

541

WANA lắp máy OSAN và loại khác

6.700.000

542

WANA lắp máy PUSAN

8.600.000

543

WAND 100

5.400.000

544

WAND 110

5.500.000

545

WANHAI 100cc, 110cc

6.200.000

546

WARAIRX 100

5.200.000

547

WARAIRX 110

5.300.000

548

WARE

7.000.000

549

WARELET

9.000.000

550

WARM C110-1

5.000.000

551

WARY 110

4.500.000

552

WAVE

7.000.000

553

WAVE EXCLUSIVE

7.800.000

554

WAVINA 100

5.600.000

555

WAVINA Wave, VN

5.600.000

556

WAVIVA

6.000.000

557

WAYEC

5.300.000

558

WAYMAN

5.500.000

559

WAYMOTO 100

4.680.000

560

WAYMOTO 110

4.780.000

561

WAYMOTO 110F

5.570.000

562

WAYSEA 110

5.690.000

563

WAYSEA 110-3

5.690.000

564

WAYTHAI

7.300.000

565

WAYXIN 100TH1

5.100.000

566

WAZELET

6.000.000

567

WELCOME

9.000.000

568

WELL

5.400.000

569

WENNA

7.300.000

570

WESCAP

8.100.000

571

WESTNCAP

7.100.000

572

WIDER

4.840.000

573

WIFE 100 Wave

5.400.000

574

WISE 110, Lắp ráp tại VN

5.400.000

575

WISH 100

4.950.000

576

WISH 110

6.000.000

577

WOANTA Wave

4.800.000

578

WOND

8.000.000

579

WONDER

8.000.000

580

WORLD

7.040.000

581

WUS POR (Wave)

6.500.000

582

WUYANG c125

17.000.000

583

Xe @ XTREM 110

4.620.000

584

Xe tay ga PIAGGIO FLY 125 (Trung Quốc)

41.800.000

585

XINHA 100C

4.810.000

586

XINHA 110D-2

4.810.000

587

XIONGSHI

5.800.000

588

XIONGSHI 125

12.500.000

589

XIONGSHI XS 125S (lắp ráp tại VN)

16.000.000

590

YADLUXE 110

5.580.000

591

YAMAHA CYGNUS Z (ZY125T-4 (Trung Quốc)

19.600.000

592

YAMAHA ZY 125 –T3 (nhập khẩu nguyên chiếc từ Trung Quốc)

21.500.000

593

YAMEN

6.500.000

594

YMT 110V

5.300.000

595

YUMATI 100

6.500.000

596

YUMATI 110

6.600.000

597

ZALUKA 100

4.330.000

598

ZALUKA 110

4.600.000

599

ZAPPY 100

4.740.000

600

ZAPPY 110

4.740.000

601

ZEBRA

9.600.000

602

ZEKKO

5.000.000

603

ZF

7.000.000

604

ZINDA Wave

4.700.000

605

ZIPSTAR

5.800.000

606

ZONGSHEN

7.700.000

607

ZUKEN 100

4.700.000

608

ZXMOTOR 110

5.220.000

II

XE CÓ XUẤT XỨ TỪ HÀN QUỐC – VIỆT NAM

1

CITI (giò gà)

10.000.000

2

CITI (phuột)

14.700.000

3

CONIFER I

12.500.000

4

CONIFER II

13.300.000

5

CPI

9.700.000

6

DAEHAN 150

19.640.000

7

DAEHAN ANTIC 125

22.850.000

8

DAEHAN APPRA

10.400.000

9

DAEHAN II

8.400.000

10

DAEHAN NOVA 100

7.560.000

11

DAEHAN SMART (loại mới)

14.910.000

12

DAEHAN SMART (loại cũ)

21.500.000

13

DAEHAN SUNNY

14.910.000

14

DAEHAN SUPER

6.830.000

15

DAEHAN NOVA 110 Wave

9.450.000

16

FASHION 100 HM KOREA kiểu Dream cao

9.300.000

17

FASHION 100 TM KOREA kiểu Dream lùn

9.300.000

18

FASHION 110 SM KOREA kiểu Best

9.600.000

19

FASHION 110 SM KOREA kiểu Wave 110

9.600.000

20

FASHION 125

15.300.000

21

HADO

9.600.000

22

HADO SIVA 50K

9.500.000

23

HADO SIVA 100 DEALIM

14.700.000

24

HADO SIVA 100 KOREA

12.200.000

25

HADO SIVA JP 100

13.500.000

26

HAESUN 125 F

17.000.000

27

HAESUN 125 F1(kiểu nữ)

13.000.000

28

HAESUN 125 F2

22.000.000

29

HAESUN 125 F3

13.000.000

30

HAESUN 125 F5

13.000.000

31

HAESUN 125 F-G

18.000.000

32

HAESUN 125 SP (tay ga)

11.300.000

33

HAESUN A kiểu Wave

7.500.000

34

HAESUN F14

10.400.000

35

HAESUN F14 – FH(S)

10.000.000

36

HAESUN F14-F

13.000.000

37

HAESUN II kiểu Dream cao

8.000.000

38

HAESUN II Kiểu Future thắng đĩa

9.600.000

39

HAESUN II Kiểu Future thắng thường

9.300.000

40

HALIM XO 125, nội địa hóa

20.300.000

41

HALIM 110

14.700.000

42

HALIM C50 HL kiểu Dream cao, lùn

9.000.000

43

HALIM C50 HL kiểu Wave, Best

10.400.000

44

HALIM lắp máy DAESIN (số khung đóng tại VN, kiểu Dream)

8.800.000

45

HALIM lắp máy DAESIN (số khung đóng tại VN, kiểu Wave)

9.000.000

46

HALIM lắp máy HALIM (số khung đóng tại VN, kiểu Dream)

8.500.000

47

HALIM lắp máy HALIM (số khung đóng tại VN, kiểu Wave, Best)

8.500.000

48

HANSOM (số khung, máy đóng tại nước ngoài)

11.500.000

49

HANSOM CA 100 (số khung, máy đóng tại VN)

6.700.000

50

HANSOM CF 100 (số khung, máy đóng tại VN)

7.500.000

51

HANSOM FA 100 (số khung, máy đóng tại VN)

7.500.000

52

HYOSUNG 110

9.500.000

53

KEEWAY 125 F2 (tay ga)

20.500.000

54

KEEWAY 2

8.300.000

55

KEEWAY F14S (MX)

8.700.000

56

KEEWAY F14S (MXS)

8.900.000

57

KEEWAY F25

19.000.000

58

KOLIM 100

7.370.000

59

LIMANTIC

12.000.000

60

LUCKY

9.000.000

61

MANDO kiểu Dream cao, lùn

10.230.000

62

MANDO kiểu Wave, Best

10.400.000

63

MARCATO

9.000.000

64

NEW SIVA 100K (máy Korea)

10.600.000

65

NEW SIVA 50K

10.000.000

66

NEW SIVA JP 100

13.700.000

67

SIDO

8.000.000

68

SIMBA

8.000.000

69

SINDO

9.500.000

70

SINDY C50 loại 2 thì

9.300.000

71

STREAM DEAHAN

12.300.000

72

STREAM DEALIM (Dream cao)

16.000.000

73

STREAM PRIDE

16.800.000

74

STYLUX

16.200.000

75

SUPER HALIM kiểu Dream cao, lùn

11.900.000

76

SUPER HALIM kiểu Wave, Best.

12.000.000

77

SUPER HEASUN (Dream lùn)

8.400.000

78

SUPER SIVA 100K

10.600.000

79

SUPER SIVA 50K

9.000.000

80

SUPER SIVA JP 100

13.700.000

81

ID

15.500.000

III

XE XUẤT XỨ TỪ ĐÀI LOAN

1

FLAME 125 (XC 125F)

61.000.000

2

FOTSE-125

37.620.000

3

PRMCO

8.500.000

IV

XE LIÊN DOANH SẢN XUẤT TẠI VIỆT NAM

1

AMIGO

10.200.000

2

ANGEL (VA6)

11.800.000

3

ANGEL 100cc (VA2)

12.300.000

4

ANGEL Hi

12.000.000

5

ANGEL II (thắng đùm – VAD)

11.400.000

6

ANGEL II (VAG thắng đĩa)

11.900.000

7

ANGEL – X (VA8)

11.800.000

8

ATTILA 125cc (thắng đĩa – M9T)

18.500.000

9

ATTILA 125cc (thắng đùm – M9B)

16.500.000

10

ATTILA VICTORIA (màu mới, thắng đĩa) M9P

27.000.000

11

ATTILA VICTORIA (màu mới, thắng đùm) M9R

25.000.000

12

ATTILA VICTORIA (thẳng đĩa – M9P)

27.000.000

13

ATTILA VICTORIA (thẳng đĩa – VT1)

27.000.000

14

ATTILA VICTORIA (thắng đùm – M9R)

25.000.000

15

ATTILA VICTORIA (thắng đùm – VT2)

25.000.000

16

ATTILA VICTORIA (VT7)

27.500.000

17

BEST

20.000.000

18

BEST DELUXE

23.000.000

19

BEST FAIRY

20.000.000

20

BOSS (SB1)

7.500.000

21

DANCE 100 (xe số)

12.300.000

22

DANCE 110D (xe số)

13.600.000

23

DREAM II C100M

18.990.000

24

ESH @ C150

20.300.000

25

EXCEL 150 (H5K)

32.000.000

26

EXCEL II (VS1)

35.000.000

27

HALIM 125 (xe ga)

22.500.000

28

HONDA @ Stream

25.000.000

29

HONDA AIR BLADE KVGF (C)

28.000.000

30

HONDA CLICK EXCEED DVBG

25.500.000

31

HONDA FUTURE

26.900.000

32

HONDA FUTURE II KTMA

22.500.000

33

HONDA FUTURE Loại KELS

24.900.000

34

HONDA FUTURE Loại KFLR, KFLS

24.100.000

35

HONDA FUTURE NEO

22.500.000

36

HONDA FUTURE NEO FI KVLH Vành nan hoa

26.000.000

37

HONDA FUTURE NEO FI KVLH (C) Vành đúc

27.000.000

38

HONDA FUTURE NEO GT KTMJ

24.000.000

39

HONDA FUTURE NEO GT KVLN

24.000.000

40

HONDA FUTURE NEO KVLA

21.500.000

41

HONDA FUTURE NEO KVLN

22.500.000

42

HONDA FUTURE NEO KVLN (D)

21.500.000

43

HONDA GMN 100

14.900.000

44

HONDA SUPER DREAM loại KFVW

17.000.000

45

HONDA SUPER DREAM loại KFVY

15.900.000

46

HONDA SUPER DREAM loại KFVZ –LTD

16.900.000

47

HONDA SUPER DREAM loại KFVZ-STD

15.900.000

48

HONDA SUPER DREAM loại khác

21.900.000

49

HONDA SUPER DREAM loại KLVW

15.900.000

50

HONDA SUPER DREAM

16.320.000

51

HONDA WARE α kiểu KRSR

13.300.000

52

HONDA WARE α kiểu KTLK (màu mới)

12.900.000

53

HONDA WARE 1 KTLZ

11.900.000

54

HONDA WARE 100S KVRJ

17.500.000

55

HONDA WARE RS KVRL (cũ là: Wave RS KTLN)

14.900.000

56

HONDA WARE RSV KTLN

16.900.000

57

HONDA WARE S KVRR

14.900.000

58

HONDA WARE ZX, KTLK

14.400.000

59

HONDA WAVE α

12.900.000

60

HONDA WAVE α KRSM

12.900.000

61

HONDA WAVE α KTLK

12.900.000

62

HONDA WAVE α + KRSR

13.300.000

63

HONDA WAVE α mới KTLN

12.900.000

64

JOCKEY SR 125 xe ga

26.000.000

65

KYMCO DANCE 100

11.300.000

66

KYMCO DANCE 110D

12.600.000

67

KYMCO SOLONA 125

44.700.000

68

KYMCO VIVIO 125cc (xe ga)

23.000.000

69

KYMCO ZING 150

46.800.000

70

MAGIC 100

15.000.000

71

MAGIC 110 (VAA)

14.900.000

72

MAGIC 110R (VA9)

16.500.000

73

MAGIC 110RR (VA1)

17.900.000

74

MAGIC S

21.000.000

75

MAGIC S thắng đùm

19.000.000

76

NEW ENGEL Hi

12.800.000

77

NEW MOTOR STAR 110 (VAE)

13.000.000

78

RS110 (RS1)

9.300.000

79

SAPPHIRE 125-4

21.800.000

80

SHARP

36.200.000

81

SIRIUS 5HU8

12.300.000

82

SIRIUS 5HU9

13.300.000

83

SOLID 110

5.730.000

84

SPACY GCCN

34.500.000

85

START 110 thắng đĩa

18.000.000

86

START 110 thắng đùm

17.500.000

87

START MET – IN

14.300.000

88

SUZUKI 1 thắng đĩa

20.000.000

89

SUZUKI 2 thắng đĩa

23.500.000

90

SUZUKI AMITY UE 125CT

25.900.000

91

SUZUKI AN 125R

47.600.000

92

SUZUKI BURGMAN

60.000.000

93

SUZUKI FD 110 XSD

20.000.000

94

SUZUKI FD LOVE

20.000.000

95

SUZUKI GN 125 R

34.000.000

96

SUZUKI SHOGUN FD125 XSD

16.500.000

97

SUZUKI SMASH FD 110 XCD

13.350.000

98

SUZUKI SMASH FD 110 XCSD (thắng đĩa)

14.290.000

99

SUZUKI SMASH Revo FK110D

15.500.000

100

SUZUKI SMASH Revo FK110SD

16.000.000

101

SUZUKI VIVA (thắng đĩa) FD 110 CSD

21.300.000

102

SUZUKI VIVA (thắng đùm) FD 110 CDX

20.300.000

103

SUZUKI VIVAR FD 110 TSD

22.500.000

104

SYM POWER

14.500.000

105

SYM POWER Hi

12.800.000

106

YAMAHA EXCITER (thắng đĩa) 1S91

26.600.000

107

YAMAHA EXCITER (thắng đĩa) 1S93

27.500.000

108

YAMAHA EXCITER (thắng đĩa, vành đúc) 1S92

28.000.000

109

YAMAHA EXCITER (thắng đĩa, vành đúc) 1S94

28.000.000

110

YAMAHA JUPITER (phanh cơ) 5VT1

21.500.000

111

YAMAHA JUPITER(phanh đĩa) 5VT2

22.500.000

112

YAMAHA JUPITER 5B91

21.600.000

113

YAMAHA JUPITER 5B92

22.600.000

114

YAMAHA JUPITER 5B93

24.000.000

115

YAMAHA JUPITER 5SD1

25.000.000

116

YAMAHA JUPITER 5SD2

24.000.000

117

YAMAHA JUPITER 5VT7

25.700.000

118

YAMAHA JUPITER MX-2S01

22.000.000

119

YAMAHA JUPITER MX-2S11

21.000.000

120

YAMAHA JUPITER MX-4B21

23.500.000

121

YAMAHA MIO – AMORE 5WPE

16.500.000

122

YAMAHA MIO – AMORE phanh cơ (5WP2/5WP6)

16.000.000

123

YAMAHA MIO – CLASSICO 4D11

21.000.000

124

YAMAHA MIO – CLASSICO 5WP2

16.300.000

125

YAMAHA MIO – CLASSICO phanh cơ (5WPA)

15.000.000

126

YAMAHA MIO – CLASSICO phanh đĩa (5WP1/5WP5)

17.000.000

127

YAMAHA MIO – MAXIMO 4P82

20.000.000

128

YAMAHA MIO – MAXIMO vành đúc (5WP3/5WP4)

18.000.000

129

YAMAHA MIO – ULTIMO 4P83

20.000.000

130

YAMAHA MIO – ULTIMO 4P84

18.000.000

131

YAMAHA MIO – ULTIMO 5WP9

18.000.000

132

YAMAHA NOUVO 2B51

23.500.000

133

YAMAHA NOUVO 2B52

24.500.000

134

YAMAHA NOUVO 2B56

25.000.000

135

YAMAHA NOUVO 5VDI

20.000.000

136

YAMAHA SIRIUS (5HU) và (5HU2)

19.700.000

137

YAMAHA SIRIUS (5HU3) và (5HU9)

21.000.000

138

YAMAHA SIRIUS (5HU8)

20.000.000

139

YAMAHA SIRIUS phanh cơ 3S31

15.500.000

140

YAMAHA SIRIUS phanh cơ 5C61

15.500.000

141

YAMAHA SIRIUS phanh đĩa 3S41

16.500.000

142

YAMAHA SIRIUS phanh đĩa 5C62

16.500.000

143

YAMAHA SIRIUS V – 5HU8

16.300.000

144

YAMAHA SIRIUS V – 5HU9

17.300.000

145

YAMAHA SUPER

25.000.000

V

LOẠI KHÁC

1

APPRILIDA LEONADO 150

25.000.000

2

BEAUTY SDH 50QT-40

14.600.000

3

BEST & WIN

52.600.000

4

CUBTOM HJ 125-5

13.600.000

5

DAELIM DAYSTAR 125

52.000.000

6

DYLAN 125

30.800.000

7

FANLIM II (xuất xứ Nhật Bản)

12.500.000

8

FASHION 125-2

21.300.000

9

FILLY 100

35.200.000

10

HONDA @ 150

89.300.000

11

HONDA DYLAN 125 (Italia)

72.000.000

12

HONDA DYLAN 150 (xe nhập khẩu)

94.500.000

13

HONDA PS 150i

86.570.000

14

HONDA SCR110 (WH110T)

20.300.000

15

HONDA SDH 125T-22A

22.500.000

16

HONDA SH 125

70.000.000

17

HONDA SH 150

74.000.000

18

HONDA SH 150i

90.300.000

19

HONDA SPACY 125

79.000.000

20

JOYRIDE 150CC (M9A)

53.000.000

21

MOVIE 150

38.000.000

22

PIAGGIO – LIBERTY 125

64.000.000

23

PIAGGIO – VESPA ET4 150

65.000.000

24

PIAGGIO – VESPA GRANTURISMO 125

83.000.000

25

PIAGGIO – VESPA LX-125

73.000.000

26

PIAGGIO – VESPA LX-150

77.500.000

27

PIAGGIO – X9-125

47.000.000

28

PIAGGIO – ZIP 100

28.800.000

29

PIAGGIO – ZIP 125cc

44.000.000

30

SUZUKI UC 150

74.000.000

31

SUZUKI XSTAR 125 (UE 125TD)

24.900.000

32

VICTIRY 110 (xuất xứ Thái Lan)

24.700.000

33

WARE 125

38.800.000

34

WAVE 125

38.800.000

35

Xe ga HONDA AIRBLADE 110 (xuất xứ Thái Lan)

31.000.000

36

YAMAHA NOUVO

22.500.000

37

YOCKEY

44.200.000