ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 40/2017/QĐ-UBND

Điện Biên, ngày 29 tháng 12 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN NĂM 2018 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐIỆN BIÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 06 năm 2015;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật Thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dn về thuế tài nguyên; Thông tư số 12/2016/TT-BTC ngày 20/1/2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn về thuế tài nguyên; Thông tư số 44/ 2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2018 trên địa bàn tỉnh Điện Biên.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Mức giá quy định tại Điều 1 Quyết định này (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) là mức giá tối thiểu làm căn cứ tính thuế tài nguyên đối với các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên. Trường hợp giá bán thực tế ghi trên hóa đơn hợp pháp (chưa bao gm thuế giá trị gia tăng) cao hơn mức giá quy định tại Quyết định này thì tính theo giá ghi trên hóa đơn, nếu giá bán ghi trên hóa đơn thấp hơn thì tính theo giá quy định tại Quyết định này.

2. Người nộp thuế tài nguyên và đối tượng chịu thuế tài nguyên là các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên.

3. Hàng năm, Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế, Sở Tài nguyên và Môi trường, các ngành, đơn vị liên quan tổ chức khảo sát tình hình về giá bán tài nguyên trên thị trường và lập phương án điều chỉnh giá tính thuế trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định.

Điều 3. Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2018 trên địa bàn tỉnh Điện Biên được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2018

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 01 năm 2018 và thay thế Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2017 trên địa bàn tỉnh Điện Biên.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công thương, Xây dựng, Nông nghiệp và phát triển nông thôn; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như điều 5;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);

- Bộ Tài chính; (B/c)
- Bộ Tài nguyên và Môi trường; (B/c)
- TT Tỉnh ủy; (B/c)
- TT HĐND tỉnh; (B/c)
- L/đ UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tnh;
- Công báo tỉnh;
- Báo Điện Biên phủ;
- Lưu: VT, LĐVP, KT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH





Mùa A Sơn

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN NĂM 2018

Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2017/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên

1. Phụ lục 1: Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2018 theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/ sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (đng)

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

I

Khoáng sản kim loại

I1

Sắt

I101

Sắt kim loại

tấn

9.000.000

I4

Vàng

I401

Quặng vàng gốc

I40101

Quặng vàng có hàm lượng Au <2gram/tấn

tấn

910.000

I40102

Quặng vàng có hàm lượng Au 2 ≤ Au < 3gram/tấn

tấn

1.330.000

I40103

Quặng vàng có hàm lượng Au 3 ≤ Au < 4gram/tấn

tấn

1.900.000

I40104

Quặng vàng có hàm lượng Au 4 ≤ Au < 5gram/tấn

tấn

2.500.000

I40105

Quặng vàng có hàm lượng Au từ 5 ≤ Au <6gram/tấn

tấn

3.200.000

I40106

Quặng vàng có hàm lượng Au từ 6 ≤ Au <7gram/tấn

tấn

3.800.000

I40107

Quặng vàng có hàm lượng Au từ 7 ≤ Au <8gram/tấn

tấn

4.500.000

I40108

Quặng vàng có hàm lượng Au ≥ 8gram/tấn

tấn

5.100.000

I402

Vàng kim loại (vàng cốm, vàng sa khoáng)

kg

770.000.000

I602

Bạc kim loại

kg

16.000.000

I8

Chì, kẽm

I801

Chì, kẽm kim loại

tấn

37.000.000

I802

Tinh Quặng chì, kẽm

I80201

Tinh quặng chì

I8020101

Tinh quặng chì có hàm lượng Pb<50%

tấn

16.500.000

I8020102

Tinh quặng chì có hàm lượng Pb>50%

tấn

23.571.000

I80202

Tinh quặng kẽm

I8020201

Tinh quặng kẽm hàm lượng Zn<50%

tấn

5.000.000

I8020202

Tinh quặng kẽm hàm lượng Zn ≥50%

tấn

7.000.000

I803

Quặng chì, kẽm

I80301

Quặng chì + kẽm có hàm lượng Pb+Zn<5%

tấn

560.000

I80302

Quặng chì + kẽm có hàm lượng 5% Pb+Zn<10%

tấn

1.330.000

I80303

Quặng chì + kẽm có hàm lượng 10%≤Pb+Zn< 15%

tấn

1.870.000

I80304

Quặng chì + kẽm có hàm lượng Pb+Zn>15%

tấn

2.000.000

I10

Đồng

I1001

Quặng đồng

I100101

Quặng đồng có hàm lượng Cu <0,5%

tấn

483.000

I100102

Quặng đồng có hàm lượng 0,5%≤Cu<1%

tấn

959.000

I100103

Quặng đồng có hàm lượng 1%≤Cu<2%

tấn

1.603.000

I100104

Quặng đồng có hàm lượng 2%≤Cu<3%

tấn

2.290.000

I100105

Quặng đồng có hàm lượng 3%≤Cu<4%

tấn

3.210.000

I100106

Quặng đồng hàm lượng 4%≤Cu<5%

tấn

4.120.000

I100107

Quặng đồng hàm lượng Cu ≥5%

tấn

5.500.000

I1002

Quặng đồng hàm lượng 18%≤Cu<20%

tấn

17.000.000

I1201

Molipdel

tấn

2.800.000

II

Khoáng sản không kim loại

II1

Đất khai thác san lấp, xây đắp công trình

m3

49.000

II2

Đá, sỏi

II201

Sỏi

II20101

Sạn trắng

m3

400.000

II20102

Các loại cuội, sỏi, sạn khác

m3

168.000

II202

Đá xây dựng

II20201

Đá khối để xẻ(trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)

II2020101

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1m2

m3

700.000

II2020102

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1m2 đến 0,3m2

m3

1.400.000

II2020103

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,3m2 đến dưới 0,6m2

m3

4.200.000

II2020104

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,6 đến dưới 01m2

m3

6.000.000

II2020105

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt 01m2 trở lên

m3

8.000.000

II20203

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

II2020301

Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)

m3

70.000

II2020302

Đá hộc và đá base

m3

110.000

II2020303

Đá cấp phối

m3

140.000

II2020304

Đá dăm các loại

m3

168.000

II3

Đá nung vôi và sản xuất xi măng

II301

Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác)

m3

161.000

II302

Đá sản xuất xi măng

II30201

Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

m3

150.000

II30202

Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

m3

63.000

II5

Cát

II501

Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)

m3

56.000

II502

Cát xây dựng

II50201

Cát đen dùng trong xây dựng

m3

70.000

II50202

Cát vàng dùng trong xây dựng

m3

245.000

II7

Đất làm gạch, (Sét làm gạch,ngói)

m3

119.000

II1001

Dolomit

II100101

Đá Dolomit sau nổ mìn(khoáng sản khai thác)

m3

120.000

II100102

Đá Dolomit có kích thước ≥ 0,4 m3 sau khai thác (không phân loại màu sắc, chất lượng)

m3

450.000

II8

Than nâu, than mỡ

II1801

Than nâu

tấn

500.000

II1802

Than mỡ

tấn

1.750.000

II2401

Barit

II240101

Quặng Barit khai thác

tấn

315.000

II240102

Quặng Barit hàm lượng 60% ≤ BaSO4 < 70%

tấn

630.000

II240103

Tinh Quặng Barit hàm lượng BaSO4≥ 70%

tấn

800.000

III

Sản phẩm rừng tự nhiên

III1

Gỗ Nhóm I

III101

Cẩm lai, lát

III10101

D<25cm

m3

10.500.000

III10102

25cm≤D<50cm

m3

21.300.000

III10103

D≥50 cm

m3

31.200.000

III102

Cẩm liên (cà gần)

m3

5.110.000

III103

Dáng hương

m3

20.000.000

(giáng hương)

III104

Du sam

m3

18.000.000

III105

Gõ đỏ (Cà te/H bì)

III10501

D<25cm

m3

5.200.000

III10502

25cm≤D<50cm

m3

19.600.000

III10503

D≥50 cm

m3

28.200.000

III106

Gụ

III10601

D<25cm

m3

4.800.000

III10602

25cm≤D<50cm

m3

10.200.000

III10603

D≥50 cm

m3

13.300.000

III107

Gụ mật (Gỗ mật)

III10701

D<25cm

m3

3.300.000

III10702

25cm≤D<50cm

m3

6.500.000

III10703

D≥50 cm

m3

11.500.000

III108

Hoàng đàn

m3

35.000.000

III109

Huê mộc, Sưa (trắc thối/huỳnh đàn đỏ

m3

2.800.000.000

III110

Huỳnh đường

m3

7.000.000

III111

Hương

III11101

D<25cm

m3

5.600.000

III11102

25cm≤D<50cm

m3

13.900.000

III11103

D≥50 cm

m3

21.400.000

III112

Hương tía

m3

14.000.000

III113

Lát

m3

9.500.000

III114

Mun

m3

15.000.000

III115

Muồng đen

m3

4.620.000

III116

Pơ mu

III11601

D<25cm

m3

6.552.000

III11602

25cm≤D<50cm

m3

12.600.000

III11603

D≥50 cm

m3

18.000.000

III117

Sơn Tuyết

m3

7.000.000

III118

Trai

m3

7.700.000

III119

Trắc

III11901

D<25cm

m3

7.300.000

III11902

25cm≤D<35cm

m3

12.400.000

III11903

35cm≤D<50cm

m3

21.600.000

III11904

50cm≤D<65cm

m3

51.730.000

III11905

D≥65cm

m3

128.600.000

III120

Các loại khác

III12001

D<25cm

m3

4.200.000

III12002

25cm≤D<35cm

m3

7.600.000

III12003

35cm≤D<50cm

m3

10.600.000

III12004

D≥50cm

m3

16.300.000

III2

Gỗ nhóm II

III201

Cẩm xe

m3

6.400.000

III202

Đinh (đinh hương)

III20201

D<25cm

m3

7.600.000

III20202

25cm≤D<50cm

m3

11.400.000

III20203

D≥50 cm

m3

13.000.000

III203

Lim xanh

III20301

D<25cm

m3

6.700.000

III20302

25cm≤D<50cm

m3

10.800.000

III20303

D≥50 cm

m3

14.000.000

III204

Nghiến

III20401

D<25cm

m3

4.800.000

III20402

25cm≤D<50cm

m3

8.000.000

III20403

D≥50 cm

m3

11.500.000

III205

Kiền kiền

III20501

D<25cm

m3

4.200.000

III20502

25cm≤D<50cm

m3

7.300.000

III20503

D≥50 cm

m3

13.300.000

IIl206

Da đá

m3

4.550.000

III207

Sao xanh

m3

5.500.000

III208

Sến

m3

7.600.000

III209

Sến mật

m3

5.500.000

III210

Sến mủ

m3

3.700.000

III211

Táu mật

m3

7.800.000

III212

Trai ly

m3

11.500.000

III213

Xoay

III21301

D<25cm

m3

3.100.000

III21302

25cm≤D<50cm

m3

4.500.000

III21303

D≥50 cm

m3

6.500.000

III214

Các loại khác

III21401

D<25cm

m3

3.400.000

III21402

25cm≤D<50cm

m3

6.300.000

III21403

D≥50 cm

m3

10.500.000

III3

Gỗ nhóm III

m3

III301

Bằng lăng

m3

3.800.000

III302

Cà chắc (cà chí)

III30201

D<25cm

m3

2.700.000

III30202

25cm≤D<50cm

m3

3.800.000

III30203

D≥50 cm

m3

4.200.000

III303

Cà ổi

m3

5.000.000

III304

Chò chỉ

III30401

D<25cm

m3

2.900.000

III30402

25cm≤D<50cm

m3

4.100.000

III30403

D≥50 cm

m3

9.000.000

III305

Chò chai

m3

5.000.000

III306

Chua khét, trường chua

m3

5.400.000

III307

Dạ hương

m3

6.000.000

III308

Giỗi

III30801

D<25cm

m3

6.300.000

III30802

25cm≤D<50cm

m3

9.100.000

III30803

D≥50 cm

m3

13.000.000

III309

Dầu gió

m3

4.000.000

III310

Huỳnh

m3

5.000.000

III311

Re mit

m3

4.300.000

III312

Re hương

m3

4.500.000

III313

Săng lẻ

m3

6.000.000

III314

Sao đen

m3

4.300.000

III315

Sao cát

m3

3.500.000

III316

Trường mật

m3

5.000.000

III317

Trường chua

m3

5.000.000

III318

Vên vên

m3

4.000.000

III319

Các loại khác

III31901

D<25cm

m3

1.700.000

III31902

25cm≤D<35cm

m3

3.300.000

III31903

35cm≤D<50cm

m3

5.600.000

III31904

D≥50 cm

m3

7.700.000

III4

Gỗ nhóm IV

III401

Bô bô

III40101

Chiều dài <2m

m3

1.600.000

III40102

Chiều dài ≥2m

m3

2.800.000

III402

Chặc khế

m3

3.500.000

III403

Cóc đá

m3

2.100.000

III404

Dầu các loại

m3

3.000.000

III405

Re (De)

m3

6.000.000

III406

Gội tía

m3

6 000 000

III407

Mỡ

m3

1.100.000

III408

Sến bo bo

m3

3.000.000

III409

Lim sừng

m3

3.000.000

III410

Thông

m3

2.500.000

III411

Thông lông gà

m3

4.500.000

III412

Thông ba lá

m3

2.900.000

III413

Thông nàng

III41301

D<35cm

m3

1.800.000

III41302

D≥35cm

m3

3.500.000

III414

Vàng tâm

m3

6.000.000

III415

Các loại khác

III41501

D<25cm

m3

1.300.000

III41502

25cm≤D<35cm

m3

2.500.000

III41503

35cm≤D<50cm

m3

3.900.000

III41504

D≥50 cm

m3

5.200.000

III5

Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII

và các loại gỗ khác

III501

Gỗ nhóm V

III50101

Chò xanh

m3

5.000.000

III50102

Chò xót

m3

2.300.000

III50103

Dải ngựa

m3

3.400.000

III50104

Dầu

m3

3.800.000

III50105

Dầu đỏ

m3

3.400.000

III50106

Dầu đồng

m3

3.200.000

III50107

Dầu nước

m3

3.000.000

III50108

Lim vang (lim xẹt)

m3

4.500.000

III50109

Muồng (Muồng cánh dán)

m3

1.900.000

III50110

Sa mộc

m3

4.500.000

III50111

Sau sau (Táu hậu)

m3

700.000

III50112

Thông hai lá

m3

3.000.000

III50113

Các loại khác

III5011301

D<25cm

m3

1.260.000

III5011302

25cm≤D<50cm

m3

2.500.000

III5011303

D≥50cm

m3

4.400.000

III502

Gỗ nhóm VI

III50201

Bạch đàn

m3

2.000.000

III50202

Cáng lò

m3

3.000.000

III50203

Chò

m3

3.200.000

III50204

Chò nâu

m3

4.000.000

III50205

Keo

m3

2.000.000

III50206

Kháo vàng

m3

2.200.000

III50207

Mận rừng

m3

1.900.000

III50208

Phay

m3

1.900.000

III50209

Trám hồng

m3

2.400.000

III50210

Xoan đào

m3

3.100.000

III50211

Sấu

m3

8.820.000

III50212

Các loại khác

III5021201

D<25cm

m3

910.000

III5021202

25cm≤D<50cm

m3

2.000.000

III5021203

D≥50cm

m3

3.500.000

III503

Gỗ nhóm VII

III50301

Gáo vàng

m3

2.100.000

III50302

Lồng mức

m3

2.800.000

III50303

Mò cua (Mù cua/Sữa)

m3

2.100.000

III50304

Trám trắng

m3

2.300.000

III50305

Vang trứng

m3

2.800.000

III50306

Xoăn

m3

1.400.000

III50307

Các loại khác

III5021203

D<25cm

m3

1.000.000

III5021203

25cm≤D<50cm

m3

2.000.000

III5021203

D≥50cm

m3

3.500.000

III504

Gỗ nhóm VlIl

III50401

Bồ đề

m3

1.100.000

III50402

Bộp (đa xanh)

m3

4.100.000

III50403

Trụ mỏ

m3

840.000

III50404

Các loại khác

III5040401

D<25cm

m3

800.000

III5040402

D≥25cm

m3

1.960.000

III505

Các loại gỗ khác

III6

Cành, ngọn, gốc rễ

III601

Cành, ngọn

m3

bằng 30% giá bán gỗ tương ứng

III602

Gốc, rễ

m3

bằng 50% giá bán gỗ tương ứng

III7

Củi

Ste

490.000

III8

Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô

III801

Tre

III80101

D<5cm

cây

7.700

III80102

5cm≤D<6cm

cây

12.600

III80103

6cm≤D<10cm

cây

21.000

III80104

D≥10 cm

cây

30.000

III802

Trúc

cây

7.000

III803

Nứa

III80301

D<7cm

cây

2.800

III80302

D≥7cm

cây

5.600

III804

Mai

III80401

D<6cm

cây

12.600

III80402

6cm≤D<10cm

cây

21.000

III80403

D≥10 cm

cây

30.000

III805

Vầu

III80501

D<6cm

cây

7.700

III80502

6cm≤D<10cm

cây

14.700

III80503

D≥10 cm

cây

21.000

III807

Giang

III80701

D<6cm

cây

4.200

III80702

6cm≤D<10cm

cây

7.000

III80703

D≥10 cm

cây

12.600

III808

Lồ ô

III80801

D<6cm

cây

5.600

III80802

6cm≤D<10cm

cây

10.500

III80803

D≥10 cm

cây

15.000

III9

Trầm hương, kỳ nam

III901

Trầm hương

III90101

Loại 1

kg

350.000.000

III90102

Loại 2

kg

70.000.000

III90103

Loại 3

kg

14.000.000

Kỳ nam

III90201

Loại 1

kg

770.000.000

III90202

Loại 2

kg

539.000.000

III10

Hồi, quế, sa nhân, thảo quả

III1001

Hồi

III100101

Tươi

kg

56.000

III100102

Khô

kg

100.000

Quế

III100201

Tươi

kg

25.000

III100202

Khô

kg

90.000

Sa nhân

III100301

Tươi

kg

105.000

III100302

Khô

kg

250.000

Thảo quả

III100401

Tươi

kg

120.000

III100402

Khô

kg

400.000

V

Nước thiên nhiên

V1

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V101

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

V10101

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ y tế

m3

200.000

V10102

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)

m3

450.000

V10103

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

m3

1.100.000

V10104

Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...

m3

20.000

V102

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V10201

Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

230.000

V10202

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

500.000

V2

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

V301

Nước mặt

m3

3.000

V302

Nước dưới đất (nước ngầm)

m3

4.000

V3

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác

V301

Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá

m3

40.000

V302

Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng

m3

40.000

V303

Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản,....)

m3

3.000

2. Phụ lục 2: Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2018 theo thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh

STT

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (đồng)

I

Khoáng sản không kim loại

1

Đá cuội suối

m3

60.000

2

Đá mạt (bột đá)

m3

80.000

3

Đá đen

m3

100.000

4

Cát nghiền từ đá

m3

158.000

II

Các sản phẩm rừng tự nhiên khác

1

Nấm hương

Tươi

kg

70.000

Khô

kg

200.000

2

Cánh kiến đỏ

Tươi

kg

20.000

Khô

kg

60.000

3

Măng các loại

Tươi

kg

5.000

Khô

kg

40.000

Củ khô

kg

60.000

4

Hạt trẩu

Tươi

kg

1.000

Khô

kg

2.500

5

Song

Tươi

kg

5.000

Khô

kg

20.000

6

Mây

Tươi

kg

5.000

Khô

kg

25.000

7

Bông chít

Tươi

kg

2.000

Khô

kg

12.000

8

Khúc khắc

Tươi

kg

5.000

Khô

kg

20.000

9

Củ riềng

Tươi

kg

5.000

Khô

kg

15.000

10

Hà thủ ô

Tươi

kg

20.000

Khô

kg

80.000

11

Quả đỏ

Tươi

kg

2.000

Khô

kg

20.000

12

Hạt riềng

Tươi

kg

5.000

Khô

kg

20.000

13

Cu ly

Tươi

kg

2.500

Khô

kg

10.000

14

Tam thất hoang

Đen khô

kg

2.300.000

Trắng khô

kg

1.300.000

15

Đăng sâm

Tươi

kg

10.000

Khô

kg

30.000

16

Cây một lá

Tươi

kg

100.000

Khô

kg

1.000.000

17

Sâm cau

Tươi

kg

10.000

Khô

kg

40.000

18

Huyết giác

kg

80.000

19

Vỏ nhớt

kg

15.000

20

Dây guột

kg

10.000

21

Hạt dẻ

kg

20.000

22

Thiên niên kiện

kg

30.000

23

Củ bách bộ (củ 30 tiếng địa phương)

kg

12.000

24

Củ ván thuyền (củ dẹt tiếng địa phương)

kg

40.000

25

Lá dong

kg

10.000

26

Củ nghệ rừng

kg

10.000

27

Hạt ý dĩ

kg

70.000

28

Củ Bạch cập (đầu trâu) tươi

kg

15.000

29

Vàng đắng (Rễ vàng)

kg

5.000

30

Các loại bình vôi

kg

3.000

31

Hoàng tinh

kg

20.000

32

Rễ na rừng

kg

3.000

33

Hồng đăng

kg

1.500

34

Củ rắn cắn

kg

500.000

35

Hạt mây

kg

7.000

36

Củ cốt toái

kg

6.000

37

Rễ sim, mua tươi

kg

500

38

Nấm linh chi cổ cò

kg

100.000

39

Dây máu chó (huyết đằng)

kg

2.000

40

Hạt dé tươi

kg

2.000

41

Cây măy sặt

cây

1.000