UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 13 tháng 12 năm 2005

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định mức chi thực hiện nhiệm vụ phổ biến, giáo dục pháp luật

______________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản Quy phạm pháp luật của HĐND và UBND;

Căn cứ Thông tư số 63/2005/TT-BTC ngày 05/8/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật;

Theo đề nghị của Liên ngành Sở Tư pháp - Cơ quan Thường trực Hội đồng PBGDPL tỉnh và Sở Tài chính tại Tờ trình số 160/LN-TP-TC ngày 21 tháng 11 năm 2005,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: "Quy định mức chi thực hiện nhiệm vụ phổ biến, giáo dục pháp luật” áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ phổ biến, giáo dục pháp luật thuộc cấp nào do ngân sách cấp đó sẽ duyệt và tổng hợp vào dự toán ngân sách hàng năm của các đơn vị được giao nhiệm vụ.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các văn bản trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)

Nguyễn Xuân Lý

QUY ĐỊNH

Mức chi thực hiện nhiệm vụ phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4211/2005/QĐ-UBND ngày 13/12/ 2005 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

TT

NỘI DUNG CHI

Đơn vị tính

Mức chi (đ)

Ghi chú

1.

Chi cho điều tra; khảo sát; xây dựng và xét duyệt chương trình, đề án thực hiện theo quy định Thông tư số 63/ 2005/TT-BTC ngày 05/8/2005 của Bộ Tài chính

2.

Chi cho hoạt động của Hội đồng phổ biến, giáo dục pháp luật

a

Chi cho hoạt động của Hội đồng PHPBGDPL cấp tỉnh

+ Chi văn phòng phẩm

+ Chi mua tài liệu

Người/Năm

Người/Năm

100.000

100.000

Chi theo hoá đơn thực tế

+ Chi hỗ trợ hoạt động cho 7 Tiểu ban của Hội đồng (bao gồm các chi phí hoạt động)

Tiểu ban/ năm

3.000.000

Các tiểu ban có chứng từ thanh toán với Sở Tư pháp

b.

Chi cho hoạt động của Hội đồng PHPBGDPL cấp huyện:

- Chi văn phòng phẩm

- Chi mua tài liệu

Người/Năm

Người/Năm

70.000

70.000

Chi theo hoá đơn thực tế

c

Chi các hoạt động chỉ đạo, kiểm tra

Theo các quy định của pháp luật hiện hành

d.

Chi sơ kết, tổng kết, thi đua, khen thưởng

3

Chi thông tin tuyên truyền

a

Chi phát hành sách Bản tin Tư pháp

6 số/năm

500 cuốn/số

+ Chịu trách nhiệm xuất bản

Số

300.000

+ Biên tập bài, ảnh

Trang

40.000

+ Tiền nhuận bút

Trang

50.000

+ In ấn

Số

Chi theo hoá đơn thực tế

+ Lên makét

Số

250.000

+ Chấm môrát+sửa bản in

Trang

5.000

+ Tem thư, vận chuyển phát hành

Số

Chi theo hoá đơn thực tế

b

Chi phát hành sách "Bạn và những điều cần biết về pháp luật"

2 số/năm

2.000 cuốn/số

+ Chịu trách nhiệm xuất bản

Số

500.000

+ Biên tập bài

Trang

20.000

+ Tiền nhuận bút

Trang

30.000

+ In ấn

Số

Chi theo hoá đơn thực tế

+ Lên makét

Số

250.000

+ Chấm môrát+sửa bản in

Trang

3.000

+ Tem thư, vận chuyển phát hành

số

Chi theo hoá đơn thực tế

c

Phổ biến, tuyên truyền pháp luật trên hệ thống thông tin đại chúng ở cấp tỉnh:

+ Đài Phát thanh-Truyền hình tỉnh

+ Báo TT.Huế

Năm

Năm

10.000.000

10.000.000

Phổ biến, tuyên truyền pháp luật trên hệ thống thông tin ở cấp huyện

Năm

3.000.000

Do Nsách cấp huyện đảm bảo

d.

+ Chi biên soạn, in, phát hành đề cương giới thiệu văn bản mới, cụ thể:

- Biên soạn:

- In:

Trang

50.000

Chi theo chứng từ

+ Chi hỗ trợ xây dựng trang Web về hỏi, giải đáp pháp luật gồm:

- Nối mạng và duy trì mạng;

- Tạo trang Web;

- Đưa thông tin lên trang Web.

01 lần

50.000.000

4

Xây dựng, củng cố tủ sách pháp luật

+ Tủ sách HĐPHPBGDPL cấp tỉnh

Năm

3.000.000

+ Tủ sách HĐPHPBGDPL cấp huyện

Huyện/năm

1.500.000

Do N.sách cấp huyện, xã đảm bảo

+ Tủ sách xã, phường, thị trấn

Tủ /năm

500.000

5

Chi tổ chức thu thập thông tin, tư liệu, lập hệ cơ sở dữ liệu phục vụ cho công tác giải đáp, phổ biến, giáo dục PL

Thực hiện theo Thông tư số 63 ngày 05/8/2005 của Bộ Tài chính

6

Chi tổ chức các cuộc thi tìm hiểu PL

a

Chi biên soạn đề thi (bao gồm cả hướng dẫn và biểu điểm)

Đề thi

400.000

Tối thiểu mỗi đề 10 câu trở lên

b

Chi bồi dưỡng chấm thi, xét công bố kết quả thi

Người/ ngày

50.000

c

Chi bồi dưỡng cho thành viên Ban tổ chức cuộc thi gồm:

+ Trưởng ban, Phó Trưởng ban

Người/ngày

50.000

+ Thư ký, thành viên Hội đồng thi

Người/ngày

40.000

d

Hỗ trợ tiền ăn, ở cho thành viên BTC, thành viên Hội đồng thi (dưới 5 ngày):

+ Tiền ăn

+ Tiền ở(chỉ áp dụng cho các thành viên ở các huyện xa)

Người/ngày

Người/ngày

40.000

120.000

Nếu hỗ trợ tiền ăn ở thì không thanh toán công tác phí ở cơ quan.

e

Chi giải thưởng Cuộc thi tổ chức ở cấp tỉnh

Giải thưởng

+ Giải nhất:

-Tập thể

- Cá nhân

1.000.000

500.000

+ Giải nhì:

-Tập thể

-Cá nhân

700.000

300.000

+ Giải ba:

- Tập thể

- Cá nhân

500.000

200.000

+ Giải khuyến khích:

- Tập thể

- Cá nhân

300.000

100.000

g

Chi giải thưởng Cuộc thi tổ chức ở cấp huyện, xã:

Giải thưởng

+ Giải nhất:

-Tập thể

- Cá nhân

600.000

400.000

+ Giải nhì:

-Tập thể

-Cá nhân

500.000

300.000

+ Giải ba:

- Tập thể

- Cá nhân

300.000

200.000

+ Giải khuyến khích:

- Tập thể

- Cá nhân

200.000

100.000

h

Các khoản chi khác phục vụ cuộc thi; các khoản chi trực tiếp phục vụ các buổi giao lưu sinh hoạt văn hoá có lồng ghép nội dung tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật

Thực hiện theo quy định tài chính hiện hành

7

Chi tổ chức các khóa bồi dưỡng, đào tạo nâng cao năng lực cho đội ngũ báo cáo viên, tuyên truyền viên pháp luật, hòa giải viên

Theo quy định hiện hành về chế độ chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức.

8

Chi Hội nghị:

Theo quy định hiện hành về chế độ chi hội nghị.

9

Chi báo cáo viên, tuyên truyền viên và hòa giải viên:

- Báo cáo viên cấp tỉnh

- Báo cáo viên cấp huyện

- Tuyên truyền viên pháp luật cấp xã

- Hòa giải viên

Người/buổi

Người/buổi

Người/buổi

Vụ/ tổ

100.000

80.000

50.000

50.000-100.000

10

Chi khen thưởng và chi khác như: làm đêm, làm thêm giờ, văn phòng phẩm, vật tư trang thiết bị và các chi phí khác, phục vụ trực tiếp của bộ phận giúp việc chương trình, đề án, phục vụ công tác của Tổ hoà giải cơ sở, phục vụ công tác của Hội đồng phối hợp công tác PBGDPL..

Thực hiện theo Thông tư số 63 ngày 05/8/2005 của Bộ Tài chính.

TM. Ủy ban nhân dân tỉnh

Chủ tịch

(Đã ký)

Nguyễn Xuân Lý