ỦY BAN NHÂN DÂN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Số: 423/QĐ-UBND

Bắc Giang, ngày 22 tháng 07 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

VỀVIỆC PHÊ DUYỆT BỔ SUNG KHU VỰC KHÔNG ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊNĐỊA BÀN TỈNH BẮC GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

Căn cứ Luật K

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyềnđịa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 15/2012/NĐ-CP ngày 09/3/2012 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật K

Căn cứ Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26/3/2012 của Chính phủ Quy định về đấu giá quyền khai thác k

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tàinguyên và Môi trường tại Tờ

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổsung 03 khu vực đất làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng thông thường (sétgạch, ngói) trên địa bàn xã Bắc Lũng, xã Huyền Sơn, huyện Lục Nam vào khu vựckhông đấu giá quyền khai thác kèm theo).

Lý do bổ sung: Cung cấp nguyên liệusản xuất gạch cho các cơ sở sản xuất gạch, ngói thông thường phục vụ cho việcxây dựng, duy tu, bảo dưỡng các công trình hạ tầng kỹ thuật của địa phương trênđịa bàn một số xã thuộc huyện Lục Nam, huyện Yên Dũng.

Căn cứ: Khoản 5 Điều 12 Nghị định số 15/2012/NĐ-CP ngày 09/3/2012 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một sốđiều của Luật K

Điều 2.

1. Giao Sở Tàinguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, cơ quan liên quan,

2. phép: thường xuyên

Điều 3. Giámđốc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc


- Địa chất và K- Như Điều 3;nh:, XD;

TM. ỦY BAN NHÂN DÂNKT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH



Lại Thanh Sơn

BẢNGPHỤ LỤC: DANH MỤC KHU VỰC KHÔNG ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN (SÉT GẠCH,NGÓI) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC GIANG

(Kèm theo Quyết định số 423/QĐ-UBND ngày 22/7/2016 của UBND tỉnh Bắc Giang)

STT

Tên vị trí khu vực

Diện tích (ha)

Hệ tọa độ VN 2000

Ghi chú

Số hiệu điểm góc

Kinh tuyến trục 105°, múi chiếu 6°

Kinh tuyến trục 107°, múi chiếu 3°

X (m)

Y(m)

X (m)

Y(m)

1

Khu Đồng Ma- Ngõ Doi, thôn Lọng Doi, xã Bắc Lũng, huyện Lục Nam

2,8

1

2352 195

640 504

2352 436

432 987

Áp dụng khoản 5 Điều 12 Nghị định số 15/2012/NĐ-CP ngày 09/3/2012 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật K

2

2352 029

640 664

2352 268

433 144

3

2351 920

640 549

2352 160

433 028

4

2352 017

640 530

2352 258

433 010

5

2352 067

640 489

2352 308

432 970

6

2352 050

640 454

2352 292

432 935

7

2352 127

640 421

2352 369

432 903

2

Khu Bãi Vực, thôn Quỳnh Độ, xã Bắc Lũng, huyện Lục Nam

4,0

8

2349 465

641 646

2349 691

434 094

nt

9

2349 543

641 680

2349 769

434 129

10

2349 658

641 655

2349 884

434 106

11

2349 671

641 715

2349 896

434 166

12

2349 581

641 739

2349 806

434 189

13

2349 333

641 884

2349 556

434 330

14

2349 275

641 812

2349 499

434 258

3

Khu Non Cham, thôn

4,3

1

2352 671

645 965

2352 842

438 453

Áp dụng khoản 5 Điều 12 Nghị định số 15/2012/NĐ-CP ngày 09/3/2012 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật K

2

2352 525

616 025

2352 696

438 511

3

2352 604

646 155

2352 773

438 642

4

2352 737

646 108

2352 906

438 597

5

2352 758

646 154

2352 927

438 643

6

2352 824

646 299

2352 991

438 789

7

2352 717

646 341

2352 884

438 830

8

2352 632

646 201

2352 800

438 688