ỦY BAN NHÂN DÂNTỈNH BÌNH DƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 43/2015/QĐ-UBND

Thủ Dầu Một, ngày 30 tháng 09 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

VỀVIỆC GIAO CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2015

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhândân và Ủy ban nhân dânngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quyphạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy bannhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16/12/2002;

Căn cứ Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13 ngày 18/6/2014;

Căn cứ Nghị quyết số 18/2015/NQ-HĐND8 ngày 29/9/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khóa VIII- Kỳ hp thứ 17 về việc phê duyệt Kế hoạch điềuchỉnh đầu tư công năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giaochỉ tiêu Kế hoạch điều chỉnh đầu tư côngnăm 2015 là: 5.000 tỷ đồng (Năm nghìn tỷ đồng). Phân bổ vốn đầu tư cho từngdanh mục dự án, công trình cho tng huyện, thị xã, thành phố (có Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Căncứ chỉ tiêu kế hoạch được giao, các sở, ban, ngành, đoàn thể, UBND các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vịtrực thuộc UBND tỉnh tổ chức triển khaithực hiện, phấn đấu hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.

Điều 3.Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốcSở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vịtrực thuộc và Chủ tịch UBND các huyện,thị xã, thành phchịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định nàycó hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- TT.TU, TT.HĐND, Đoàn ĐBQHtỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- CT, các PCT;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể (60);
- UBND các huyện, thị xã, Tp.Thủ Dầu Một;
- LĐVP, CV, TH, Website, Công Báo;
- Lưu VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trần Văn Nam

PHỤ LỤC I

ĐIỀUCHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2015
(Kèm theo Quyết định số 43/2015/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2015 của Ủy ban nhândân tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

Stt

Danh mục

Kế hoạch năm 2015

Kế hoạch điều chỉnh năm 2015

Ghi chú

A

TNG SỐ

5.000.000

5.000.000

I

TỈNH QUẢN LÝ

3.000.000

2.688.404

a

Chuẩn bị đầu tư

35.500

25.654

Trong đó: + Vn Xổ s kiến thiết (cấp Tỉnh làm Chủ đầu tư)

9.000

1.601

b

Thực hiện dự án

2.754.500

2.652.750

1

Hạ tầng kinh tế

1.619.100

1.586.309

- Cấp thoát nước - công cộng

475.738

447.850

- Nông nghiệp - phát triển nông thôn

122.500

131.222

- Giao thông

1.020.862

1.007.237

2

Văn hóa xã hội

1.071.800

979.177

- Văn hóa thông tin - TDTT - PTTH

204.610

213.293

- Giáo dục - Y tế:

830.290

721.200

Trong đó: + Vn Xổ số kiến thiết (cấp Tỉnh m Chủ đầu tư)

396.000

278.399

- Chương trình ng dụng CNTT vào quản lý

36.900

44.684

3

Quản lý nhà nước và quốc phòng - an ninh

63.600

87.264

c

Thanh, quyết toán các công trình hoàn thành có giá trị từ 1.000 triệu đồng tr xuống

10.000

10.000

d

Dự phòng

200.000

0

Trong đó: Vốn xổ số kiến thiết

50.000

0

II

HUYỆN - THỊ XÃ - THÀNH PH QUẢN LÝ

2.000.000

2.311.596

Vốn phân cấp theo tiêu chí

1.000.000

1.000.000

Vốn hỗ trợ từ ngân sách tỉnh

505.000

641.596

Vốn Xổ số kiến thiết vốn tỉnh (cấp Huyện làm Chủ đầu tư)

495.000

670.000

1

Thành phố Thủ Dầu Một

422.953

472.953

Vốn phân cấp theo tiêu chí

172.953

172.953

Vốn hỗ trợ từ ngân sách tỉnh, Trong đó:

150.000

150.000

- Đường Trần Văn Ơn - phường Phú Hòa

15.000

15.000

- Đường Bạch Đằng ni dài - phường Phú Cường

10.000

10.000

- Đường Lê Chí Dân (đoạn từ Ngã 4 Sở Sao đến Ngã 4 Cây Me)

15.000

15.000

- Nâng cấp, mở rộng đường Trn Ngọc Lên (đoạn từ Đại lộ Bình Dương đến đường Huỳnh Văn Lũy

10.000

10.000

- Nhà tang lễ thành phố Thủ Dầu Một - phường Phú Mỹ

10.000

10.000

- Mở rộng vỉa hè đường Bạch Đằng (đoạn từ Ngã 3 đường Ngô Quyền đến đường Đinh Bộ Lĩnh - phường Phú Cường)

15.000

15.000

- Trụ sở Ban Chỉ huy quân sự thành ph Thủ Dầu Một

10.000

10.000

Vốn Xổ số kiến thiết vốn tỉnh (cấp Huyện làm Chủ đầu tư)

100.000

150.000

2

Thị xã Thuận An

312.108

327.108

Vốn phân cấp theo tiêu chí

197.108

197.108

Vốn hỗ trợ từ ngân sách tỉnh

35.000

45.000

Vốn Xổ số kiến thiết vốn tỉnh (cấp Huyện m Chủ đầu tư)

80.000

85.000

3

Thị xã Dĩ An

324.997

344.997

Vốn phân cấp theo tiêu chí

196.997

196.997

Vốn hỗ trợ tngân sách tỉnh

48.000

43.000

Vốn Xổ số kiến thiết vốn tỉnh (cấp Huyện làm Chủ đầu tư)

80.000

105.000

4

Thị xã Tân Uyên

164.510

187.510

Vốn phân cấp theo tiêu chí

64.510

64.510

Vốn hỗ trợ tngân sách tỉnh, Trong đó:

50.000

53.000

- Thực hiện CTMTQG Nông thôn mới

6.000

Vốn Xổ số kiến thiết vốn tỉnh (cấp Huyện làm Chủ đầu tư)

50.000

70.000

5

Huyện Bắc Tân Uyên

153.293

181.528

Vốn phân cấp theo tiêu chí

70.293

70.293

Vốn hỗ trợ tngân sách tỉnh: Trong đó:

48.000

71.235

- Trụ sở m việc Công An huyện Bắc Tân Uyên (đền bù)

7.235

- Thực hiện CTMTQG Nông thôn mới

16.000

Vốn Xổ số kiến thiết vốn tỉnh (cấp Huyện làm Chủ đầu tư)

35.000

40.000

6

Thị xã Bến Cát

160.830

203.591

Vốn phân cấp theo tiêu chí

73.830

73.830

Vốn hỗ trợ từ ngân sách tỉnh, Trong đó:

27.000

59.761

- Trường Tiu học An Điền

12.761

- Trường mầm non Hòa Lợi

6.000

- Trường mầm non An Điền

6.000

- Trường Tiểu học Chánh Phú Hòa

8.000

Vốn Xổ số kiến thiết vốn tỉnh (cấp Huyện làm Chủ đầu tư)

60.000

70.000

7

Huyện Bàu Bàng

153.792

190.792

Vốn phân cấp theo tiêu chí

58.792

58.792

Vốn hỗ trợ tngân sách tỉnh, Trong đó:

60.000

72.000

- Đài truyền thanh huyện Bàu Bàng

4.000

11.000

- Thực hiện CTMTQG Nông thôn mới

6.000

Vốn Xổ số kiến thiết vn tỉnh (cấp Huyện làm Chủ đầu tư)

35.000

60.000

8

Huyện Phú Giáo

155.050

214.350

Vốn phân cấp theo tiêu chí

78.050

78.050

Vốn hỗ trợ từ ngân sách tỉnh, Trong đó:

52.000

101.300

- Đường ĐH503 đi ĐH501 và nhánh rẽ Trung tâm cai nghiện

10.000

27.000

- Bồi thường, giải tỏa khu đất bàn giao cho Trung đoàn 271 thuộc Bộ Tư lệnh Quân khu 7

18.000

18.000

- Thực hiện CTMTQG Nông thôn mới

32.300

Vốn Xổ số kiến thiết vốn tỉnh (cấp Huyện làm Chủ đầu tư)

25.000

35.000

9

Huyện Dầu Tiếng

152.467

188.767

Vốn phân cấp theo tiêu chí

87.467

87.467

Vốn hỗ trợ từ ngân sách tỉnh, Trong đó:

35.000

46.300

- Thực hiện CTMTQG Nông thôn mới

15.300

Vốn Xổ số kiến thiết vốn tỉnh (cấp Huyện làm Chủ đầu tư)

30.000

55.000

PHỤ LỤC II

KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNHĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2015
CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
(Kèm theo Quyết định số 43/2015/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2015 của Ủy ban nhândân tỉnh)

ĐVT:Triệu đồng

Stt

Danh mục

Kế hoạch năm 2015

Kế hoạch điều chỉnh năm 2015

Ghi chú

TNG S

26.500

24.053

A

H TNG KINH T

10.900

15.611

I

CP THOÁT NƯỚC - CÔNG CNG

4.400

12.114

1

Thoát nước và xử lý nước thải khu vực Dĩ An (Cải thiện môi trường nước Nam BD giai đoạn III)

1.000

1.000

2

Dự án đền bù hệ thống thoát nước và xử lý nước thải khu vực Dĩ An

1.000

8.842

3

Dự án đền bù tuyến ống nước dẫn nước thô hồ Phước Hòa về trung tâm đô thị Bình Dương

50

50

4

Mở rộng tuyến ống cấp nước của trạm cấp nước tập trung xã Tân Hiệp

1.000

→THDA

5

Tuyến ống dẫn nước từ hồ Phước Hòa về trung tâm đô thị Bình Dương

50

0

6

Dự án mua sắm trang thiết bị nhằm tăng cường năng lực của Trung tâm quan trắc Tài nguyên và Môi trường

50

BSDM

7

Trạm thủy văn cầu Vĩnh Bình - Sông Sài Gòn

50

BSDM

8

Hệ thống thoát nước dọc tuyến ĐT743b - Từ ngã ba Vườn Tràm (Km0+000) đến khu vực cống ngang ĐT743b

200

0

9

Nâng cấp phần mềm quản lý trung tâm của hệ thống quan trắc tự động

100

100

10

Hệ thống cấp nước tập trung xã Định An

1.022

BSDM

11

Thoát nước và xử lý nước thải khu vực Dĩ An, Thuận An, Tân Uyên,

1.000

1.000

II

NÔNG NGHIP - PTNT

850

697

12

Trạm chẩn đoán xét nghiệm và khu cách ly gia súc xã Bình Hòa, huyện Thun An

50

0

13

Đê bao Phú Thuận, huyện Bến Cát

100

0

14

Nạo vét gia cố Suối Cái từ thượng nguồn (đầu tuyến) đến sau cầu Thợ Ụt 100m, Bến Cát, Tân Uyên

100

0

15

Nạo vét gia cố Suối Cái và các tuyến suối còn lại từ sau cầu Thợ Ụt 100m đến sông Đồng Nai, huyện Tân Uyên.

100

0

16

Gia cố, nâng cấp bờ bao các tuyến rạch thuộc hệ thống tiêu nước khu công nghiệp Sóng Thần - Đồng An và vùng phụ cận kết hợp làm đường giao thông nội đồng, thị xã Thuận An.

100

497

17

Hệ thống thủy lợi nội đồng An Sơn - Lái Thiêu

100

0

18

Mở rộng kiên cố hóa Suối Bình Thắng

100

0

19

Xây dựng trại thực nghiệm và chuyển giao tiến bộ kỹ thuật sản xuất nông nghiệp (Xây dựng trại giống nông nghiệp)

200

200

III

GIAO THÔNG

5.650

2.800

20

Nâng cấp, mở rộng ĐT 746 (Km13+795) đến ĐT747 (ngã ba cầu Bạch Đằng)

1.000

1.000

21

Xây dựng mới cầu Châu Văn Tiếp

50

0

22

Ngầm hóa và sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật tuynel Đại lộ Bình Dương đoạn từ cầu Vĩnh Bình đến ngã tư Gò Cát

50

0

23

Ngầm hóa và sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật tuynel đường ĐT 743C đoạn tngã sáu An Phú đến Miếu Ông Cù

50

0

24

Nâng cấp, mở rộng ĐT 748 đoạn từ giáp giao lộ ngã tư Phú Thứ đến vành đai Bắc thtrấn Mỹ Phước

1.000

500

25

Khu tái đnh cư Phú Chánh

1.000

0

26

Xây dựng cu qua sông Đng Nai

1.000

500

27

Đầu tư xây dựng Cầu vượt đi bộ trên đường ĐT743B (Km1+750) và Đường Độc Lập - Khu Công nghiệp Sóng Thần

200

0

28

Xây dựng nút giao thông Đại lộ Bình Dương - VSIP

100

0

29

Hệ thống thoát nước Tân Bình và Suối Cây Trường, thị xã Dĩ An

100

0

30

Hệ thống thoát nước suối Cầu Tham Rớt, Bình Dương - Bình Phước

100

0

31

Hệ thống thoát nước Suối Ông Thanh, Bình Dương - Bình Phước

100

0

32

Xây dựng cầu Bình Nhâm 2

100

0

33

Đường ven sông Sài Gòn đoạn trạch Bà Lụa đến rạch Bình Nhâm, thị xã Thuận An

100

0

34

Đường ven sông Sài Gòn đoạn từ rạch Lái Thiêu đến khu du lịch Thanh Cảnh, thị xã Thuận An

100

0

35

Tuyến đường trục chính Đông Tây: đoạn từ Quốc lộ 1A (bến xe Miền Đông mi) đến giáp đường Quốc lộ 1K (khoảng 3,640m)

100

100

36

Dự án đường Mỹ Phước - Tân Vạn nối dài

100

100

37

Tuyến đường vành đai Đông Bắc 2: đoạn từ trục chính Đông Tây (khu vực giữa khu dân cư Bình Nguyên và Trường cao đng nghề Đồng An) đến giáp đường Mỹ Phước - Tân Vạn (khoảng 1.600m)

100

100

38

Dự án xây dựng đường Bắc Nam 3

100

100

39

Mở rộng nút giao Sóng Thần và các trục đường đấu nối vào nút giao Sóng Thần

100

0

40

Dự án đn bù GPMB đường Mỹ Phước - Tân Vạn ni dài từ đường ĐT741 đến Khu công nghiệp Bàu Bàng đoạn qua địa bàn thị xã Bến Cát

200

BSDM

41

Dự án đền bù GPMB đường Mỹ Phước - Tân Vạn nối dài từ đường ĐT741 đến Khu công nghiệp Bàu Bàng đoạn qua địa bàn huyện Bàu Bàng

200

BSDM

42

Mở rộng đường Quốc lộ 13 (đoạn từ khu vực Trung tâm thương mại Aeon đến ngã tư đường 22/12)

100

0

B

H TẦNG VĂN HÓA - XÃ HI

10.200

7.017

I

VĂN HÓA THÔNG TIN-TDTT-PTTH

3.000

2.337

43

Khảo cổ di tích dốc chùa

200

200

44

Trụ sở làm việc Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Bình Dương tại Thành phố Thủ Dầu Một

10

45

Cải tạo, nâng cấp và xây dựng mới một số hạng mục Nhà Thiếu nhi Bình Dương giai đoạn 3

10

BSDM

46

Sa chữa khi hội trường 1, 4, 5, 7, 8, 9, 10; Ký túc xá 1, 2; Khối thư viện và nhà khách của Trường Chính trị tỉnh Bình Dương.

50

BSDM

47

Xây mới, cải tạo, sửa chữa một số hạng mục của Thư viện tỉnh

200

200

48

Đầu tư thiết bị nội thất nhà F2 khu B ký túc xá Đại học quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

30

BSDM

49

Khu tái định cư Phú Chánh

50

GT→VH

50

Nâng cấp cơ sở vật chất Bảo tàng Bình Dương

200

200

51

Xây dựng khu thực nghiệm khoa học và công nghệ thuộc Trung tâm ng dng tiến bộ khoa học và công nghệ.

500

500

52

Đầu tư tăng cường năng lực kiểm định, hiệu chun và thử nghiệm thuộc Trung tâm Kỹ thut tiêu chuẩn đo lường chất lượng.

500

167

53

Trùng tu, tôn tạo di tích Sở Chỉ huy tiền phương chiến dịch Hồ Chí Minh (giai đon 2)

200

50

54

Cụm tượng đài Khu Di tích Chiến khu Long Nguyên

200

50

55

Thiết bị chuyên dùng phục vụ tác nghiệp phát thanh truyền hình

500

400

56

Đầu tư xây dựng Chiến Khu Đ giai đoạn 2

50

57

Các hạng mục hỗ trợ dự án trùng tu, tôn tạo khu di tích lịch sử rng Kiến An

50

58

Trung tâm huấn luyện thể thao Bình Dương

500

320

II

GIÁO DỤC, Y TẾ

6.600

3.920

59

Trường Đại học Thủ Dầu Một

2.000

2.000

60

Dự án nâng cấp, mở rộng Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh.

10

61

Sửa chữa nhà thi đấu thể thao đa năng - Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Singapore

10

62

Đu tư phòng chuẩn về an toàn bức xạ để kiểm định, hiệu chuẩn các thiết bị đo lường bức xạ, thiết bị kiểm định X Quang cho khu vực các tnh/tp phía Nam

10

63

Tăng cường công tác tạo lập và phát triển nguồn tin khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2015 - 2020

10

64

Ký túc xá sinh viên Trường Đại học Thủ Dầu Một

1.000

500

65

Xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật cổng tường rào và công viên cây xanh Trường Đại học Thủ Dầu Một

500

500

66

Đấu nối đường dẫn nước thải của Bệnh viện Y học ctruyền vào hệ thống xử lý nước thải toàn khu cụm y tế.

400

→THDA

67

Trung tâm Giáo dục Quốc phòng - An ninh thuộc Trường Quân sự địa phương

1.500

500

68

Cải tạo, sửa chữa Khu cấp cứu, Khoa xét nghiệm huyết học, Khoa hóa sinh - Bệnh viện đa khoa tỉnh

500

0

69

Phòng tiêm ngừa Trung tâm Y tế Dự phòng

80

BSDM

70

Trang thiết bị y tế cho Bệnh viện đa khoa tỉnh

500

200

71

Trang thiết bị nhánh C - Bệnh viện Đa Khoa tỉnh

200

100

III

CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

600

760

72

Dự án xây dựng các phần mềm quản lý chuyên ngành của Sở Kế hoạch và Đầu tư

200

200

73

Xe truyền hình lưu động 6 Camera HD

10

74

GIS quy hoạch đô thị và hạ tầng kỹ thuật đô thị giai đoạn 2

10

75

ng dụng CNTT cho Bộ Chỉ huy quân sự giai đoạn 2

10

76

ng dụng CNTT nâng cao năng lực khám chữa bệnh

10

77

Đầu tư trang bị công cụ cho nhiệm vụ ứng cứu khẩn cấp máy tính

10

78

Chương trình vườn ươm doanh nghiệp CNTT

10

79

ng dụng CNTT nâng cao năng lực dạy và học trong trường trung học

10

80

ng dụng CNTT tại 9 trung tâm y tế cấp huyện

10

81

Xây dựng phần mềm quản lý tài liệu số hóa tại các cơ quan

10

82

Mở rộng, nâng cấp CSDL đơn thư khiếu nại tố cáo

10

83

Tích hợp dữ liệu lao động, việc làm và chính sách

10

84

Xây dựng hệ thống Virtual Destop Infrastruetue

10

85

Đầu tư xây dựng khung kiến trúc tích hợp của chính quyền điện tử

10

86

ng dụng CNTT cho CS PCCC giai đoạn 2

10

87

Xây dựng CSDL các bệnh viện, trung tâm y tế, phòng khám, phòng thuốc

10

88

Trang bị phòng họp trực tuyến giữa tuyến tỉnh và 9 huyện, thị, TP

10

89

Hoàn thiện cổng thông tin điện tử và dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4 và hệ thống thông tin liên lạc hỗ trợ người dân và doanh nghiệp

10

90

ng dụng công nghệ thông tin trong công tác quản lý Hộ tịch tại Sở Tư pháp

200

0

91

Số hóa tài liệu lưu trữ lịch sử tỉnh Bình Dương

10

BSDM

92

Đầu tư bổ sung phần cứng cho UBND cấp Huyện

10

BSDM

93

ng dụng CNTT tại Bệnh viện đa khoa giai đoạn 2

10

BSDM

94

Đầu tư 20 Camera kỹ thuật số

10

BSDM

95

Đầu tư cho Báo Bình Dương giai đoạn 3

10

BSDM

96

ng dụng CNTT cho Bộ chỉ huy quân sự tỉnh giai đoạn 1

10

BSDM

97

Triển khai hệ thống camera quan sát an ninh trong thành phố mới Bình Dương và Cổng thông tin điện tử Công an tỉnh Bình Dương

10

BSDM

98

Xây dựng CSDL giám định tư pháp hộ tịch, lý lịch tư pháp, luật sư, quốc tch

10

BSDM

99

Xây dựng CSDL doanh nghiệp tỉnh Bình Dương

10

BSDM

100

Đầu tư thiết bị bảo mật cho các trung tâm dữ liệu (IPS, WAF, hạ tng chng thực số)

10

BSDM

101

Xây dựng hệ thống xác thực đa nhân tố

10

BSDM

102

Đầu tư cho Trung tâm CNTT&TT đổi mi hoạt động dịch vụ, tư vấn phát triển công nghệ thông tin và đảm nhiệm vai trò trung tâm dữ liệu văn phòng

10

BSDM

103

Đầu tư nâng cao năng lực vận hành, phục vụ cho trung tâm dữ liệu chính của tỉnh (bổ sung máy chủ và tường lửa, xây dựng Private Cloud )

10

BSDM

104

Số hóa tài liệu thư viện

10

BSDM

105

GIS chuyên ngành GTVT

10

BSDM

106

Thiết bị Trường quay - Nhà bá âm

10

BSDM

107

Xây dựng Trung tâm tích hợp dữ liệu Tỉnh ủy và phần mềm đặc thù cho các cơ quan Đảng tỉnh BD

100

BSDM

108

Đầu tư nâng cấp hạ tầng CNTT Tòa nhà trung tâm hành chính (bổ sung core Switch, Firewall, hệ thống dự phòng, giám sát, tối ưu hóa cấu hình và vn hành

10

BSDM

109

Bổ sung trang thiết bị CNTT điện tử phục vụ mô hình một cửa hiện đại cấp huyện

10

BSDM

110

Đầu tư hạ tầng CNTT cho UBND cấp xã, giai đoạn 1

10

BSDM

111

Xây dựng văn phòng điện ttại Công an tỉnh và công an các huyện thị

200

100

C

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC - QPAN

5.400

1.425

I

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

500

350

112

Trung tâm lưu trữ tập trung tnh

500

50

113

Trung tâm Văn hóa - Ththao huyện Bàu Bàng

100

BSDM

114

Xí nghiệp công trình công cộng huyện Bàu Bàng

100

BSDM

115

Trung tâm bi dưỡng chính trị huyện Bàu Bàng

100

BSDM

II

AN NINH

2.900

825

116

Nhà khách Công an tỉnh

400

10

114

Xây dựng Trụ sở làm việc Công An huyện Bắc Tân Uyên

400

365

115

Cơ sở làm việc Công an các phường trên địa bàn tỉnh Bình Dương - Giai đoạn 2: Công an các phường thuộc Công an TP. Thủ Dầu Một, thị xã Tân Uyên và thị xã Bến Cát.

400

100

116

Trạm kiểm soát Giao thông Quốc lộ 13

200

100

117

Trường bắn súng ngắn kết hợp Hội trường 500 chỗ

400

100

118

Xây dựng nâng cấp Trụ sở chính Công an Bình Dương

400

50

119

Cơ sở vật chất cho Đội Cảnh sát Phòng cháy và chữa cháy tại Khu đô thị mới Bình Dương.

200

→THDA

120

Xây dựng, nâng cấp và mở rộng Trại giam nhà tạm giữ Công an các huyện, thị xã, thành phố thuộc công an tỉnh Bình Dương (Giai đoạn 1 gồm các nhà tạm giữ TDM, Dĩ An, Thuận An, Tân Uyên, Bến Cát).

500

100

III

QUỐC PHÒNG

2.000

250

121

Đề án quy hoạch và xây dựng căn cứ hậu cần kỹ thuật khu vực phòng thủ Bình Dương

500

50

122

Doanh trại cho các Đại đội và nhà ăn 200 chỗ của Tiểu đoàn đặc công 60

1.000

100

123

Xây dựng doanh trại Đại đội Trinh sát

500

100

PHỤ LỤC III

KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNHĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2015 THỰC HIỆN DỰ ÁN
(Kèm theo Quyết định số 43/2015/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2015 của Ủy ban nhândân tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

Stt

Danh mục

Kế hoạch năm 2015

Kế hoạch điều chỉnh năm 2015

Ghi chú

TỔNG SỐ

2.358.500

2.374.351

A

HẠ TNG KINH T

1.619.100

1.586.309

I

CẤP THOÁT NƯỚC - CÔNG CỘNG

475.738

447.850

Thanh toán khối lượng

26.238

26.164

1

Dự án Khu liên hợp xử lý rác thi Nam Bình Dương

9.500

9.500

2

Dự án cải thiện môi trường nước Nam Bình Dương

8.800

9.708

3

Nhà máy nước Tân Hiệp

6.200

6.200

4

Dự án đầu tư hệ thống quan trắc động thái nước dưới đất

404

256

5

Dự án đầu tư hệ thống quan trắc tự động nước mặt

1.334

500

Công trình chuyn tiếp

360.400

348.770

6

Hệ thống thoát nước Dĩ An - KCN Tân Đông Hiệp (Hệ thống thoát nước Dĩ An)

30.000

3.788

7

Hệ thống thoát nước bên ngoài hàng rào các khu công nghiệp An Tây, Mai Trung, Việt Hương 2

20.000

20.000

8

Nạo vét suối chợ Tân Phước Khánh

50.000

50.000

9

Xây dựng và cải tạo kênh Ba Bò đoạn thuộc địa phận tnh Bình Dương (Đầu tư xây dựng và cải tạo kênh Ba Bò)

80.000

80.000

10

Dự án đầu tư các trạm quan trắc nước thải tự động cho các khu công nghiệp và các nguồn thải lớn trên địa bàn tỉnh Bình Dương - GĐ II

19.000

14.000

11

Dự án cấp nước tập trung xã Minh Tân, huyện Dầu Tiếng

6.000

14.000

12

Cấp nước Khu đô thị công nghiệp Mỹ Phước thuộc dự án cấp nước và nước thải đô thị Việt Nam. (Trong đó vốn ODA 8.000 triệu đồng ).

18.000

18.000

13

Khu tái định cư Phú Hòa

15.000

23.000

14

Đắp tôn cao mặt đê bao ấp Mỹ Hảo 2, xã Chánh Mỹ, TP.Thủ Dầu Một

3.600

3.600

15

Đắp tôn cao mặt đê bao Tân An

3.800

3.800

16

Trục thoát nước Bưng Biệp - Suối Cát

25.000

38.082

17

Dự án cải thiện môi trường nước Nam Bình Dương giai đoạn II (Trong đó vốn ODA 30.000 triệu đồng).

80.000

80.000

18

Mở rộng nhà máy xử lý chất thải Nam Bình Dương

10.000

500

Công trình khởi công mới

89.100

72.916

19

Đấu nối thoát nước cho KCN An Tây

6.000

6.000

20

Mở rộng tuyến ống cấp nước của trạm cấp nước tập trung xã Tân Hiệp

3.997

CBĐT→

21

Xây dựng khu liên hợp xử lý chất thi rắn Nam Bình Dương giai đoạn II và xử lý nước thi sinh hoạt khu vực lân cận

1.000

100

22

Cấp nước Nam ThDầu Một mở rộng

10.000

10.000

23

Trục thoát nước Suối Giữa, thành phố Thủ Dầu Một

30.000

10.373

24

Hệ thống thoát nước giải quyết ngập úng vào mùa mưa tại các đim dân cư dc hai bên đường ĐT741

16.000

16.000

25

Hệ thống thoát nước suối Lồ

6.000

0

26

Đôn đắp đê bao ấp Mỹ Hảo 1, xã Chánh Mỹ

0

6.300

BSDM

27

Dự án cấp nước tập trung xã Long Tân, huyện Dầu Tiếng

20.100

20.146

II

NÔNG NGHIỆP - PTNT

122.500

131.222

Công trình chuyển tiếp

72.500

96.527

28

Xây dựng cơ sở hạ tầng trang trại Đội thanh niên xung phong tỉnh Bình Dương

2.500

315

29

Trục thoát nước Chòm Sao - Suối Đn

70.000

96.212

Công trình khởi công mới

50.000

34.695

30

Xây dựng Bờ kè chống sạt lở sông Đồng Nai đoạn từ cầu Rạch Tre đến Thị ủy thị xã Tân Uyên

30.000

33.000

31

Nạo vét suối Đồng S

6.000

1.205

32

Nạo vét gia cố suối Bưng Cù

7.000

0

33

Nạo vét gia c sui Bến Mít và sui Bà Tánh

7.000

490

III

GIAO THÔNG

1.020.862

1.007.237

Thanh toán khối lượng

18.280

28.811

34

Đường Nguyễn Chí Thanh (ngã ba Suối Giữa - cầu Ông Cộ)

3.960

7.060

35

Nâng cấp, mở rộng đường vào ấp Suối Con

2.225

2.151

36

Xây dựng mi cầu Bà Lụa

375

1.000

37

Đường ĐT 744 đoạn từ cầu Ông Cộ đến Km12+000

1.500

1.500

38

Nâng cấp, láng nhựa đường ĐT749A từ ngã ba Minh Tân đến ngã ba Minh Thnh

10.220

17.100

Công trình chuyển tiếp

972.302

970.499

39

Dự án tổng thbồi thường, hỗ trợ và tái định cư công trình làm mới đường BT746 nối dài đoạn từ dốc Cây Quéo đến điểm giao với đường Thủ Biên - Cổng Xanh

80.000

80.000

40

Dự án tổng thbồi thường, hỗ trợ và tái định cư công trình nâng cấp, mở rộng đường ĐT747b đoạn từ nút giao Miếu ông Cù đến, điểm giao với đường Thủ Biên - Cổng Xanh

100.000

100.000

41

Dự án đền bù đường Mỹ Phước - Tân Vạn

27.750

30.000

42

Dự án tổng thể bồi thường, hỗ trợ và tái định cư công trình nâng cấp, mở rộng đường ĐT746 đoạn từ cầu Tân Khánh đến dốc Cây Quéo

7.000

7.000

42

Xây dựng đường ven sông Sài Gòn, đoạn từ rạch Bình Nhâm đến đường Châu Văn Tiếp, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương.

20.000

25.597

43

Đường ĐT 744 đoạn từ Km 12+000 đến Km 32+000

71.000

86.000

44

Xây dựng đường từ ngã ba Mười Muộn đi ngã ba Tân Thành, huyện Tân Uyên

55.000

87.805

45

Đường vào Trung tâm Chính trị - Hành chính tập trung tỉnh Bình Dương

300.000

218.000

46

Nâng cấp, mở rộng đường 7A, huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương

28.000

39.840

47

Đường Hội Nghĩa - An Tây từ sông Thị Tính đến ĐT748 (Xây dựng mới cầu Thới An qua sông Thị Tính)

6.800

43.500

48

Xây dựng mới cầu Tam Lập

9.652

9.652

49

Xây dựng đường ven sông Sài Gòn - Giai đoạn I (từ ngã ba cây du đường Bùi Quốc Khánh - Nguyễn Tri Phương đến cầu Thổ Ngữ)

25.000

20.000

50

Nâng cấp, mở rộng đường ĐT747a đoạn từ dốc Bà Nghĩa (ranh thị trấn Uyên Hưng) đến ngã ba cổng Xanh (giáp ĐT741), huyện Tân Uyên, tnh Bình Dương.

60.000

99.866

51

Nâng cấp, mở rộng đường Phú An - An Tây, huyện Bến Cát

40.000

7.239

52

Dự án tổng thể bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đường Mỹ Phước - Tân Vạn nối dài về hướng khu công nghiệp Mỹ Phước IIIII

3.000

1.000

53

Nâng cấp, mrộng đường từ ngã tư Bình Chuẩn đến ngã ba giao với tuyến đường Đài Liệt sĩ Tân Phước Khánh

40.000

0

54

Xây dựng đường nối từ cầu Thới An đến ĐT748

10.000

10.000

55

Xây dựng cầu Bà Cô

10.000

15.000

56

Xâydựng cầu Ông Cô mới trên DT744

79.100

90.000

Công trình khởi công mới

30.280

7.927

57

Cải tạo nút giao thông ngã tư Sở Sao

10.280

2.927

58

Dự án giao lộ ngã tư Phú Thứ, Bến Cát

20.000

5.000

B

H TẦNG VĂN HÓA - XÃ HI

675.800

700.778

I

VĂN HÓA THÔNG TIN - TDTT - PTTH

204.610

213.293

Thanh toán khi lượng

3.791

4.791

59

Di dời hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ thi công công trình Cổng chào tỉnh Bình Dương

3.791

3.791

60

Trung tâm nuôi dưỡng người già tàn tật cô đơn tỉnh Bình Dương - Hạng mục phát sinh hệ thng PCCC

1.000

Công trình chuyển tiếp

192.819

201.250

61

Đầu tư thiết bị phòng phân tích kiểm nghiệm thuộc Trung tâm ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ.

1.100

1.100

62

Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Dương (giai đoạn 2)

4.000

4.000

63

Trung tâm hỗ trợ thanh niên công nhân và lao động trẻ Bình Dương

7.000

6.303

64

Trùng tu, tôn tạo khu di tích lịch sử rng Kiến An

20.000

13.898

65

Khu trung tâm và hạ tầng kỹ thuật tổng thể Khu tưởng niệm chiến khu Đ

28.000

39.267

66

Dự án hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư liên kế - phường Định Hòa

10.000

10.000

67

Cải tạo, nâng cấp và xây dựng mi một số hạng mục Nhà Thiếu nhi Bình Dương

5.000

10.410

68

Nhà thi đấu đa năng tỉnh Bình Dương

5.000

5.000

69

Trùng tu, tôn tạo di tích nhà tù Phú Lợi

6.000

6.000

70

Trường quay - nhà bá âm FM Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Bình Dương

15.719

18.195

71

Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh Bình Dương (cơ sở 1)

4.000

4.000

72

Đầu tư thiết bị sản xuất chương trình trong giai đoạn chờ thực hiện dự án Trường quay - Nhà bá âm

7.000

6.077

73

Cải tạo, sửa chữa, xây mới Trung tâm giới thiệu việc làm Bình Dương

20.000

37.000

74

Khu trung tâm quần thể tượng đài thuộc di tích lịch sử địa đạo Tam Giác Sắt

60.000

40.000

Công trình khởi công mi

8.000

7.252

75

Trung tâm Văn hóa thể thao công nhân lao động tỉnh, Bình Dương

4.000

4.000

76

Trung tâm Dạy nghề và hỗ trợ nông dân - Hội nông dân tỉnh Bình Dương (chi phí bồi thường đất)

3.252

BSDM

77

Đài truyền thanh huyện Bàu Bàng

4.000

0

II

GIÁO DC - Y T

434.290

442.801

Công trình chuyn tiếp

428.290

436.801

78

Bệnh viện đa khoa 1500 giường (Ngun: cân đi NS tỉnh)

100.000

88.243

79

Phòng cháy chữa cháy bệnh viện điều dưỡng và phục hồi chức năng

400

BSDM

80

Cải tạo, sữa chữa bệnh viện điều dưỡng phục hồi chức năng

500

BSDM

81

Đấu nối đường dẫn nước thải của Bệnh viện Y học c truyn vào hệ thống xử lý nước thải toàn khu cụm y tế.

400

CBĐT→

82

Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ Bệnh viện chuyên khoa Lao, Tâm thần và khu tái định cư

8.000

10.000

83

Đầu tư trang thiết bị dạy học, bồi dưỡng giáo viên các trường THCS tạo nguồn, trường THPT chuyên Hùng Vương và trường THPT chất lượng cao tỉnh Bình Dương giai đon 2013-2015 (Vốn TW: 34,737 tỷ đồng).

40.000

45.000

84

Dự án các trục kỹ thuật chính thuộc khu quy hoạch xây dựng các bệnh viện và một số công trình nhà nước - phường Định Hòa

27.000

19.424

85

Đầu tư nghtrọng đim giai đoạn 2011 - 2015 - nghđiện dân dụng cấp độ quốc gia - Trường trung cấp nghề tỉnh Bình Dương.

7.000

8.002

86

Thanh toán chi phí đền bù giải tỏa (lần 2) Khu Thương mại - Dịch vụ, Dân cư Đnh Hòa

200.000

200.000

87

Cải tạo nâng cấp khối hiệu bộ, xây mới khối hội trường, trạm biến áp, nhà xe gắn máy Trường Chính trị

20.000

14.631

88

Cải tạo, sửa chữa khu khám bệnh Bệnh viện đa khoa tỉnh

1.900

1.863

89

Đầu tư nghề trọng điểm giai đoạn 2011 - 2015 - nghề nguội sửa chữa máy công ccấp độ quốc gia - Trường cao đẳng nghề Việt Nam - Singapore

2.000

2.000

90

Xưởng thực hành Trường trung cấp nghề Việt Hàn Bình Dương

14.000

36.038

91

Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục Bệnh viện đa khoa tỉnh

8.000

8.500

92

Dự án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cho Khu quy hoạch xây dựng bệnh viện chuyên khoa Lao, Tâm thần và khu tái định cư

390

1.800

Công trình khởi công mới

6.000

6.000

93

Mua sắm trang bị máy móc thiết bị cho phòng labo xét nghiệm Huyết học và Hóa sinh - Bnh viên đa khoa tnh

6.000

6.000

III

CÔNG NGH THÔNG TIN

36.900

44.684

Công trình chuyển tiếp

22.200

19.729

94

ng dụng công nghệ thông tin tại Sở Lao động Thương binh và Xã hội giai đoạn 2011-2013 (Sở Lao động Thương binh và Xã hội)

1.200

1.200

95

Xây dựng cơ sở dữ liệu dân cư tỉnh Bình Dương

6.000

4.000

96

Trang bị hệ thống vô tuyến Trunking - Công an tỉnh

5.000

4.469

97

Xây dựng hệ thống thông tin phục vụ công tác quản lý tài nguyên và môi trường tỉnh Bình Dương

10.000

10.060

Công trình khởi công mới

10.700

13.897

98

Đầu tư trang thiết bị phục vụ Báo Bình Dương điện tử giai đoạn 2

2.000

2.000

99

ng dụng công nghệ thông tin tại Khu hành chính mở tỉnh Bình Dương

8.000

10.697

100

ng dụng công nghệ thông tin tại Cảnh sát Phòng cháy và Chữa cháy tỉnh Bình Dương

700

1.200

Thanh toán khối lượng

4.000

11.058

101

Trang thiết bị Trung tâm tin học và thông tin khoa học công nghệ

4.000

4.000

102

Công nghệ thông tin tại bệnh viện điu dưỡng phục hi chức năng

2.002

BSDM

103

Xây dựng trụ sở Trung tâm CNTT và Truyn thông

4.208

BSDM

104

Nâng cấp phòng máy Trung tâm Thông tin Điện tử

848

BSDM

C

QUN LÝ NHÀ NƯỚC - QPAN

63.600

87.264

I

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

200

200

Công trình chuyn tiếp

200

200

101

Sửa chữa Trụ sở Đoàn Luật sư tỉnh Bình Dương

200

200

II

QUC PHÒNG - AN NINH

63.400

87.064

AN NINH

37.400

63.949

Công trình khởi công mới

37.400

58.500

102

Cơ sở làm việc Công an các phường trên địa bàn tnh Bình Dương - Giai đoạn 1: Công an các phường thuộc Công an Thị xã Thuận An.

10.000

22.000

103

Mua sắm phương tiện, thiết bị nghiệp vụ cho công an tỉnh

6.000

BSDM

104

Cơ sở vật chất cho Đội Cảnh sát Phòng cháy và chữa cháy tại Khu đô thị mới Bình Dương.

6.000

CBĐT→

105

Cơ sở làm việc Công an huyện Bàu Bàng thuộc Công an tỉnh Bình Dương.

6.300

3.400

106

Mua sắm xe thang 62m cứu hộ và chữa cháy nhà cao tầng

8.700

8.700

107

Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác của Sở Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy tỉnh Bình Dương.

12.400

12.400

Thanh toán khối lượng

-

5,449

108

Mở rộng Trụ slàm việc Công an huyện Phú Giáo

1.086

BSDM

109

Phòng Cảnh sát phòng cháy chữa cháy khu vực Bến Cát thuộc Sở Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy tỉnh Bình Dương.

2.600

110

Phòng Cảnh sát phòng cháy chữa cháy khu vực Tân Uyên thuộc Sở Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy tỉnh Bình Dương.

1.763

BSDM

QUỐC PHÒNG

26.000

23.115

Công trình chuyển tiếp

2.000

2.000

111

Xây dựng doanh trại, trận địa d 168/e276 /f 367/QCPKKQ

2.000

2.000

Công trình khởi công mới

24.000

21.115

112

Trung tâm điều hành, chỉ huy tình trạng khẩn cấp về Quốc phòng tỉnh Bình Dương

15.000

12.400

113

Xây dựng hồ bơi và câu lạc bộ quân nhân của Lữ đoàn 429-BTư lệnh Đặc công

9.000

8.715

PHỤ LỤC IV

KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNHĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2015 - NGUỒN VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT
(Kèm theo Quyết định số 43/2015/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2015 của Ủy ban nhândân tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

Stt

Danh mục

Kế hoạch năm 2015

Nợ khối lượng trước 31/12/2014

Kế hoạch điều chỉnh năm 2015

Ghi chú

Tổng số

Trong đó: thanh toán nợ đọng XDCB

TỔNG SỐ

900.000

432.657

950.000

247.517

A

CHUN BỊ ĐU TƯ

18.045

2.869

7.801

231

I

KHỐI TỈNH

9.000

0

1.601

0

Y T

9.000

0

1.601

0

1

Bệnh viện chuyên khoa Nhi

3.000

192

2

Dự án cải tạo sửa chữa mở rộng khu mổ, X quang, khoa nhi, nhánh A, nhánh B của Bnh viện đa khoa tỉnh

10

3

Thiết bị khoa sản 300 giường

10

4

Thiết bị Bệnh viện 1500 giường

10

5

Thiết bị Bệnh viện chuyên khoa Lao và bệnh phổi

10

6

Thiết bị Bệnh viện phục hồi chức năng

10

7

Thiết bị giảng dạy Trường Cao đẳng y tế tỉnh Bình Dương

10

8

Bệnh viện chuyên khoa Ung bướu

3.000

50

9

Hạ tầng kỹ thuật tổng thể thuộc Khu quy hoạch chi tiết 1/500 Bệnh viện Đa khoa 1500 giường và Ban bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tnh)

1.000

545

10

Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh

1.000

50

11

Khối Kỹ thuật trung tâm và Nhà quàn thuộc Khu quy hoạch chi tiết 1/500 Bệnh viện đa khoa 1500 giường và Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh

1.000

704

II

KHI HUYN TH

9.045

2.869

6.200

231

Y T

100

0

10

0

THUN AN

100

0

10

0

12

Đầu tư trang thiết bị y tế Trung tâm y tế thị xã Thuận An (quy mô 200 giường)

100

10

GIÁO DC

8.945

2.869

6.190

231

TP THỦ DẦU MT

150

0

120

0

13

Trường tiểu học Phú Lợi 2

50

40

14

Xây dựng mới trường tiểu học Nguyễn Du, phường Phú Cường

50

40

15

Trường THCS Phú Hòa 2

50

40

TX THUN AN

400

0

290

81

16

Xây dựng mới Trường MG Hoa Cúc 4

50

17

Trường Mầm non Hoa Mai 3

50

18

Mở rộng trường THCS Trịnh Hoài Đức

50

19

Mở rộng trường THCS Nguyễn Thái Bình

40

20

Trường TH Tuy An

100

100

21

Trường Mầm non Hoa Cúc 10

200

100

81

TX DĨ AN

105

0

180

0

22

Trường THCS Đông Chiêu

50

80

23

Trường mầm non Đông Chiêu

50

0

24

Trường THCS Dĩ An giai đoạn 2

50

25

Trường tiểu học Dĩ An B

5

50

TX BẾN CÁT

3.000

0

716

0

26

Trường MN An Tây

1.000

277

NTM

27

Trường THCS Lê Quý Đôn (xây dựng bổ sung)

20

28

Trường mầm non Chánh Phú Hòa

500

339

29

Trường THCS An Đin.

30

30

Trường mầm non Thới Hòa

1.500

50

TX TÂN UYÊN

4.215

0

3.699

0

31

Trường Mầm non Thạnh Phước

1.000

1.000

32

Trường THCS Vĩnh Tân

100

100

33

Trường THCS Hội Nghĩa

50

0

34

Trường Mầm non Bạch Đằng

10

0

35

Trường Mầm non Tân Hiệp 2

584

584

36

Trường Tiểu học Thái Hòa B

1.135

1.135

37

Trường THCS Khánh Bình

290

276

38

Trường THCS Tân Hiệp

346

0

NTM

39

Trường Mầm non Khánh Bình

50

0

40

Trường Mầm non Tân Vĩnh Hiệp

100

100

41

Trường Mầm non Tân Phước Khánh

100

100

42

Trường Tiểu học Khánh Bình

300

254

43

Trường Mu giáo Hoa Hồng

50

50

44

Trường Tiểu học Tân Phước Khánh B

100

100

PHÚ GIÁO

435

0

435

0

45

Trường THCS tạo nguồn huyện Phú Giáo

100

100

46

Trường Tiểu học Phước Vĩnh B

60

60

47

Trường Tiểu học An Linh

100

100

NTM

48

XD bếp ăn + 02 phòng học và nhà bảo vệ Trường MG Tân Hiệp

75

75

NTM

49

Trường Tiểu học An Thái giai đoạn 2

100

100

NTM

DU TIẾNG

200

2.869

200

150

50

Trường THCS Ngô Văn Trị (Bến Súc)

NTM

51

Trường tiểu học An Lập

50

1.124

50

50

NTM

52

Trường THCS An Lập

50

0

NTM

53

Trường THCS Minh Hòa

50

1.341

50

0

NTM

54

Trường mầm non Thanh Tuyền

50

50

50

NTM

55

Trường mầm non An Lập

404

50

50

NTM

BÀU BÀNG

400

0

400

0

56

Trường tiểu học Bàu Bàng

200

200

NTM

57

Trường tiểu học Trừ Văn Thố

200

NTM

58

Trường THCS Trừ Văn Th

200

0

NTM

BC TÂN UYÊN

40

0

150

0

59

Trường mầm non Tân Mỹ

10

50

NTM

60

Trường THCS Tân Mỹ

50

NTM

61

Trường Mầm non Sơn Ca, xã Tân Định

10

0

NTM

62

Trường MN hoa Phong Lan Tân Thành

10

50

63

Trường THCS Bình Mỹ

10

0

NTM

B

THC HIN D ÁN

881.955

429.788

942.199

247.286

I

KHI TNH

396.000

5.950

278.399

5.950

Y T

337.771

5.950

230.711

5.950

D án thanh toán khối lượng

5.955

5.950

8.197

5.950

64

Trung tâm chăm sóc sc khỏe sinh sản Bình Dương

5.955

5.950

5.955

5.950

65

Khu điều trị nội trú tại Bệnh viện đa khoa tnh Bình Dương

0

2.242

Dự án chuyển tiếp

311.816

0

217.514

0

66

Bệnh viện chuyên khoa Lao và bệnh phổi tỉnh Bình Dương

41.045

15.000

67

Bệnh viện chuyên khoa Tâm Thần tỉnh Bình Dương

26.500

8.243

68

Bệnh viện đa khoa 1.500 giường (Nguồn: XSKT)

200.000

150.000

69

Dạ án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cho Khu quy hoạch xây dng các bnh vin và một số công trình của nhà nước

44.271

44.271

Dự án khởi công mới

20.000

0

5.000

0

70

Khu điều trị 300 giường (Khoa Sản) thuộc BVĐK tỉnh

10.000

2.000

71

Bệnh viện điều dưỡng phục hồi chức năng tỉnh

10.000

3.000

GIÁO DỤC

58.229

0

47.688

0

Dự án chuyển tiếp

58.229

0

47.688

0

72

Trường Cao Đẳng Y Dược tỉnh Bình Dương

43.229

37.032

73

Ký túc xá, nhà ăn, nhà bếp, Trường THPT chuyên Hùng Vương

15.000

10.656

II

KHI HUYN THỊ

485.955

423.838

663.800

241.336

Y TẾ

19.000

17.257

27.257

17.257

TX TÂN UYÊN

10.000

0

10.000

0

Dự án khởi công mới

10.000

0

10.000

0

74

Bệnh viện đa khoa thị xã Tân Uyên quy mô 200 giường (định hướng 400 giường)

10.000

10.000

PHÚ GIÁO

7.000

9.654

9.654

9.654

Dự án thanh toán khối lượng

7.000

9.654

9.654

9.654

75

Cải tạo, nâng cấp Bệnh viện đa khoa huyện Phú Giáo

7.000

9.654

9.654

9.654

DU TIẾNG

2.000

7.603

7.603

7.603

Dự án thanh toán khối lượng

2.000

7.603

7.603

7.603

76

Phòng khám đa khoa khu vực Long Hòa

2.000

7.603

7.603

7.603

NTM

GIÁO DỤC

466.955

406.581

636.543

224.079

TP THỦ DU MT

99.850

66.000

149.880

39.920

Dự án thanh toán khối lượng

18.375

0

17,878

0

77

Mu giáo Tuổi Thơ

1.070

1.070

78

Trường MG Hoa Mai

1.190

1.190

79

Trường Mu giáo Chánh Mỹ

1.041

1.041

80

Trường Tiểu học Chánh Mỹ

500

500

81

Trường Tiểu học Phú Hòa 1

3.800

3.171

82

Trường Tiểu học Phú Hòa 3

5.000

5.000

83

Trường THCS Phú Mỹ

200

821

84

Trường THCS Nguyễn Chí Thanh

1.674

1.674

85

Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu

1.900

1.900

86

Cải tạo, nâng cấp mở rộng Trường THPT Võ Minh Đức (giai đon 2)

298

306

87

Trường tiểu học Nguyễn Hiền

709

709

88

Trường THCS Chu Văn An (giai đoạn 4)

496

496

89

Quyết toán trường học

497

0

Dự án chuyển tiếp

73.543

66.000

127.522

39.920

90

Trường Mu giáo Sao Mai

9.900

5.000

32.879

5.000

91

Trường Mầm non Phú Tân

9.000

21.000

30.000

9.000

92

Trường Tiểu học Phú Tân

9.420

10.000

9.420

9.420

93

Trường Mầm non Hòa Phú

7.500

5,000

7.500

5.000

94

Trường Tiểu học Hòa Phú

7.500

11.000

7.500

7.500

95

Trường Tiểu học Tương Bình Hiệp

6.500

6.500

96

Trường Trung học cơ sở Tương Bình Hiệp

6.500

6.500

97

Trường tiểu học Chánh Nghĩa

9.573

9.573

98

Trường mẫu giáo Hoa Hướng Dương

4.000

14.000

14.000

4.000

99

Hội trường trường THPT Bình Phú, phường Định Hòa

3.650

3.650

Dự án khởi công mới

7.932

0

4.480

0

100

Trường Mầm non Họa Mi

2.300

260

101

Trường tiểu học Nguyễn Trãi, phường Phú Cường

1.000

430

102

Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai

3.632

3.550

103

Trường Trung học cơ sở Trần Bình Trọng

1.000

240

TX THUN AN

79.500

5.607

84.700

5.607

Dự án thanh toán khối lượng

11.600

0

6.830

0

104

Trường Mu giáo Hoa Cúc 09

2.300

2.063

105

Trường THCS Trịnh Hoài Đức giai đoạn 2

7.300

4.767

106

Quyết toán trường học

2.000

0

Dự án chuyển tiếp

36.000

3.608

53.770

3.608

107

Trường TH Bình Qui

8.000

8.000

108

Trường TH Lý Tự Trọng GĐ2

17.000

2,529

14.782

2.529

109

Trường TH Bình Hòa 2

10.988

110

Trường TH Bình Thuận

10.000

111

Trường TH Tân Thới

11.000

1.079

10.000

1.079

Công Trình khởi công mới

31.900

1.999

24.100

1.999

112

Trường THCS Thuận Giao

10.800

166

10.800

166

113

Trường THCS Nguyễn Trung Trực

10.800

451

3.000

451

114

Trường Tiểu học Trần Quốc Toàn 2

10.300

1.382

10.300

1.382

TX DĨ AN

79.895

90.410

104.820

75.517

Thanh toán khi lượng

13.717

21.001

13.717

13.717

115

Trường tiểu học Bình An (cơ sở Bình Thung)

2.592

2.592

2.592

2.592

116

Trường THPT Bình An

1.072

1.072

1.072

1.072

117

Trường tiểu học Tân Bình

1.906

1.906

1.906

1.906

118

Trường TH An Bình

1.015

1.015

1.015

1.015

119

Trường trung học cơ sở Tân Bình

1.342

3.673

1.342

1.342

120

Trường mẫu giáo Thống Nhất

1.630

2.630

1.630

1.630

121

Trường THPT Nguyễn Thượng Hiền

2.000

3.466

2.000

2.000

122

Trường THCS Đông Hòa

850

1.001

850

850

123

Trường tiểu học Lý Thường Kiệt

1.310

2.619

1.310

1.310

124

MR trường THCS Võ Trường Toản

1.027

0

I.2.

Dự án chuyển tiếp

64.500

68.677

86.501

61.068

125

Trường TH Đông Chiêu

20.000

21.390

40.695

20.000

126

Trường tiểu học Thng Nhất

16.500

13.068

17.806

13.068

127

Trường MG Hoa Hồng 1

13.000

14.747

13.000

13.000

128

Trường trung học cơ sở Bình Thắng

15.000

19.472

15.000

15.000

I.3.

Dự án khởi công mới

1678

732

4.602

732

129

Nhà tập đa năng trường THCS An Bình

843

843

130

Trường TH An Bình A

759

732

759

732

131

Cải tạo, NC và MR trường TH Đông Hòa B

76

3.000

TX BN CÁT

57.000

4.225

69.284

3.171

D án thanh toán khối lượng

5.000

4.225

3.171

3.171

132

Trường tiểu học Thới Hòa

2.340

2.128

506

506

133

Trường tiểu học Mỹ Hòa

2.660

2.097

2.665

2.665

Dự án chuyn tiếp

30.000

0

31.239

0

134

Trường tiểu học An Điền

30.000

31.239

Dự án khi công mới

22.000

0

34.874

0

135

Trường mầm non Hòa Lợi

1D.000

9.000

136

Trường mầm non An Điền

6.000

7.000

NTM

137

Trường tiu bọc Chánh Phú Hòa

3.000

10.000

138

Trường mầm non Mỹ Phước

3.000

8.874

TX TÂN UYỂN

35.785

21.760

56.301

9.500

I.1

Dự án thanh toán khối lượng

12.085

14.682

14.290

6.000

139

Trường THCS Lê Thị Trung

85

85

140

Trường Tiểu học Phú Chánh

12.000

14.682

14.205

6.000

NTM

Dự án chuyển tiếp

13.000

7.078

32.191

3.500

141

Trường Mẫu giáo Phú Chánh

7.000

7.078

24.191

3.500

NTM

142

Trường THCS Nguyễn Quốc Phú

6.000

8.000

NTM

Dự án khi công mới

10.700

0

9.820

0

143

Trường Tiểu học Uyên Hưng B

3.000

3.000

144

Trường Tiểu học Hội Nghĩa

2.000

1.260

NTM

145

Trường Mầm non Thạnh Hội

700

560

NTM

146

Trường THCS Phú Chánh

5.000

5.000

NTM

PHÚ GIÁO

17.565

110.857

24.911

24.811

D án thanh toán khối lượng

17.465

110,857

24.811

24.811

147

Trường mầm non Tân Long

2.000

5.091

2.000

2.000

NTM

148

Trường mầm non Vĩnh Hòa

0

2.368

0

NTM

149

Trường THCS bán trú Phước Hòa

5.000

23.007

5.000

5.000

NTM

150

Trường tiểu học và THCS Tam Lập

100

3.026

3.026

3.026

NTM

151

Trường trung hc phổ thông Phước Vĩnh

1.850

39.508

6.099

6.099

152

Trường Tiểu học Vĩnh Hòa B

250

25.836

4.676

4.676

NTM

153

Xây dng bếp ăn nhà tập đa năng trường TH Phước Vĩnh A

4.249

8.005

0

154

Trường Tiểu hc Vĩnh Hòa A

903

903

903

903

NTM

155

Trường THCS An Linh giai đoạn 2

2.207

2.207

2.207

2.207

NTM

156

Trường Tiu học An Bình

906

906

900

900

NTM

Khởi công mới

100

100

0

157

Trường Tiểu học An Long

50

50

NTM

158

Trường Tiểu hc Phước Sang

50

50

NTM

DẦU TING

27.800

31.239

47.197

22.379

Công trình thanh toán khối lượng

9.452

22.388

13.528

13.528

159

Trường tiểu hc Bến Súc

2.000

6.669

3.497

3.497

NTM

160

Trường tiểu học Thanh Tân

1.000

3.579

3.579

3.579

NTM

161

Trường mầm non Hoa Mai (Minh Hòa)

952

952

952

952

NTM

162

Trường tiểu hc Dầu Tiếng

1.000

2.384

1.000

1.000

163

Trường mầm non Thanh An

4.500

8.804

4,500

4.500

NTM

Công trình chuyển tiếp

11.250

6.750

19.311

6.750

164

Trường THPT Long Hòa

11.250

6.750

19.311

6.750

NTM

Công trình khởi công mới

7.098

2.101

14.358

2.102

165

Trường Tiểu hc Minh Thạnh

2.000

560

166

Trường THCS Minh Tân

100

1.647

3.000

1.647

NTM

167

Trường mầm non Long Hòa

200

454

3.000

454

NTM

168

Trường Tiểu học Định An

3.000

NTM

169

Trường THCS Định Hiệp

4.798

4.798

BÀU BÀNG

34.600

58.309

59.600

25.000

I.1.

Dự án thanh toán khối lượng

25.000

58.309

25.000

25.000

170

Trường THPT Bàu Bàng

9.000

24.451

9.000

9.000

NTM

171

Trường TH Cây Trường

4.000

8.356

4.000

4,000

NTM

172

Trường TH Lai Hưng A (mở rộng)

9.000

14.968

9.000

9.000

NTM

173

Trường TH Long Nguyên

3.000

10.534

3.000

3.000

NTM

I.2

D án chuyển tiếp

3.000

0

28.000

0

174

Trường TH CS Quang Trung

3.000

28.000

NTM

I.3

D án khởi công mới

6.600

0

6.600

0

175

Trường mầm non Lai Uyên

2.200

2.200

NTM

176

Trường TH Lai Uyên A

2.200

2.200

NTM

177

Trường TH Hưng Hòa

2.200

2.200

NTM

BC TÂN UYÊN

34.960

18.174

39.850

18.174

Thanh toán khối lượng

17.100

18.174

27.880

18.174

178

Trường tiểu học Tân Mỹ

1.100

2.086

2.086

2.086

NTM

179

Trường tiểu học Tân Bình

10.000

13.595

19.025

13.595

NTM

180

Trường Mần non Hoa Cúc

6.000

2.493

6.769

2.493

NTM

Công trình khởi công mới

17.860

0

11.970

0

181

Trường mầm non Thường Tân

8.860

5.000

NTM

182

Trường mầm non Hoa Anh Đào

3.000

2.970

NTM

183

Trường tiểu học Tân Định

3.000

3.000

NTM

184

Trường tiểu học Tân Thành

3.000

1.000

NTM