THU VI?N PHÁP LU?T

BỘ CÔNG NGHIỆP
******

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 44/2002/QĐ-BCN

Hà Nội, ngày 18 tháng 10 năm 2002

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ XDCB CHUYÊNNGÀNHLẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN

BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG NGHIỆP

Căn cứ Nghị định số 74/CP ngày 01/11/1995 của Chính phủ vềchức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Công nghiệp;
Căn cứ Quy chế quản lý đầu tư xây dựng được ban hành theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 8 tháng 7 năm 1999 và sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 5 tháng 5 năm 2000 của Chính phủ;
Căn cứ văn bản số 1563/BXD-VKT ngày 4 tháng 10 năm 2002 của Bộ Xây dựng thỏathuận Định mức - Đơn giá chuyên ngành lắp đặt thiết bị nhà máy nhiệt điện;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch và Đầu tư
,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định nàytập Đơn giá XDCB chuyên ngành lắp đặt thiết bị nhà máy nhiệt điện.

Điều 2. Tập Đơn giá này được sử dụng là cơsở để lập, thẩm tra xét duyệt dự toán, tổng dự toán công tác lắp đặt thiết bịcác nhà máy nhiệt điện và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, các Vụ trưởngVụ chức năng, Tổng Giám đốc Tổng Công ty Điện lực Việt Nam và các đơn vị cóliên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./.

BỘ TRƯỞNG




Hoàng Trung Hải


BỘ CÔNGNGHIỆP

ĐƠN GIÁ XDCB CHUYÊN NGÀNH LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ MÁYNHIỆT ĐIỆN
(Ban hành kèm theoQuyết định số: 44/2002/QĐ-BCN ngày 18 tháng 10 năm 2002 của Bộ Công nghiệp)

Hà Nội 10 - 2002

THUYẾT MINH VÀ QUI ĐỊNH ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB CHUYÊNNGÀNH LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN

Đơn giá XDCB chuyên ngành lắp đặt thiết bị nhà máy nhiệt điện là chỉtiêu kinh tế kỹ thuật tổng hợp, bao gồm toàn bộ chi phí trực tiếp về vật liệu,nhân công và máy thi công cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng côngtác lắp đặt thiết bị nhà máy nhiệt điện.

Tập Đơn giá này được xây dựng trên cơ sở Định mức dự toán chuyên ngànhlắp đặt thiết bị nhà máy nhiệt điện ban hành kèm theo Quyết định số……/ 2002/QĐ-BCN ngày …/…/2002 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp.

I. NỘI DUNG ĐƠNGIÁ

Tập đơn giá này được tính theo mặt hàng giá vật liệu, nhân công, máy thicông tại thời điểm Quý I năm 2002 tại tỉnh Quảng Ninh.

1. Chi phí vật liệu

Chi phí vật liệu là chi phí vật liệu phục vụ công tác lắp đặt, vật liệuphụ, cấu kiện, vật liệu luân chuyển (khung giá đỡ, các vật liệu khác… kể cả haohụt nếu có) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt. Giá vật liệutrong đơn giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Giá vật liệu được tính ở thờiđiểm Quý I năm 2002 tỉnh Quảng Ninh.

2. Chi phí nhân công

Chi phí nhân công là chi phí tiền lương cơ bản, một số khoản lương phụ,phụ cấp theo lương của công nhân trực tiếp tham gia hoàn thành một đơn vị khốilượng công tác lắp đặt thiết bị nhà máy nhiệt điện. Bao gồm:

- Lương cơ bản của nhân công lắp đặt thiết bị nhà máy nhiệt điện đượctính theo tiền lương nhóm 3 bảng lương A6 xây dựng cơ bản, kèm theo Nghị địnhsố 77/2000/NĐ-CP ngày 15/12/2000 của Chính phủ về việc điều chỉnh mức tiềnlương tối thiểu (210.000 đồng/tháng), mức trợ cấp và sinh hoạt phí đối với cácđối tượng hưởng lương, phụ cấp, trợ cấp và sinh hoạt phí và Thông tư số 32/2000/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 29/12/2000 của Liên Bộ Lao động – Thương binh vàXã hội - Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện điều chỉnh tiền lương tối thiểu vàphụ cấp trong các doanh nghiệp.

- Phụ cấp lưu động bằng 20% lương tối thiểu.

- Phụ cấp không ổn định sản xuất bằng 10%; một số khoản lương phụ (lễ,phép, tết…) bằng 12% và một số khoản chi phí có thể khoán trực tiếp cho ngườilao động tính bằng 4% lương cơ bản.

Nếu công trình được hưởng thêm các khoản phụ cấp lương hoặc chế độ chínhsách khác chưa tính hoặc tính chưa đủ trong nội dung đơn giá, thì được tính bổsung vào đơn giá theo hướng dẫn hiện hành tại từng thời điểm.

3. Chi phí nhân công

Chi phí máy thi công là chi phí sử dụng các loại máy thiết bị (kể cả hệthống trang bị phục vụ cho việc sử dụng máy thi công) trực tiếp tham gia lắpđặt một đơn vị khối lượng lắp đặt, bao gồm: Chi phí khấu hao cơ bản, chi phíkhấu hao sửa chữa lớn, chi phí nhiên liệu động lực, tiền lương, lương phụ vàphụ cấp lương (kể cả một số khoản chi phí có thể khoán cho công nhân theo quiđịnh của Nhà nước) của công nhân điều khiển máy, chi phí sửa chữa thường xuyênvà chi phí quản lý máy thi công.

Giá ca máy thi công áp dụng trong tập đơn giá được tính dự trên cơ sởbảng giá ca máy thi công ban hành kèm theo Quyết định số 1260/BXD-VKT ngày28/11/1998 của Bộ Xây dựng, đối với một số đơn giá ca máy thi công chưa có danhmục trong bảng giá ca máy kèm theo Quyết định trên, thì giá ca máy được tínhgiá theo phương pháp tính của bảng giá ca máy kèm theo Quyết định số1260/BXD-VKT Giá ca máy thi công trong tập đơn gia này đã được điều chỉnh theoThông tư số 03/2001/TT-BXD ngày 13/2/2001 của Bộ Xây dựng và các qui định hiệnhành của Nhà nước.

II. QUI ĐỊNH ÁPDỤNG

- Tập đơn giá XDCB chuyên ngành lắp đặt thiết bị nhà máy nhiệt điện nàylàm cơ sở lập tổng dự toán, dự toán công tác lắp đặt các công trình nhà máynhiệt điện.

- Trường hợp một số công tác lắp đặt thiết bị có nội dung, thành phầncông việc tương tự và áp dụng đơn giá đã được ban hành tại các tập đơn giá khácthì được điều chỉnh hệ số chi phí nhân công, máy thi công lắp đặt ở độ cao, độsâu > 1m như Bảng số 1 Phụ lục kèm theo Quyết định số 05/2002/QĐ-BXD ngày21/01/2002 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.

- Trường hợp điều chỉnh giá vật liệu theo từng thời điểm, từng địaphương và khi chế độ chính sách có sự thay đổi khác với qui định trong nội dungcủa tập đơn giá này thì được điều chỉnh theo qui định hiện hành./.

Chương 1:

CÔNG TÁC LẮP ĐẶT THIẾTBỊ CƠ NHIỆT

1. Hệ thống năng chuyển

ND1.1110 Lắpđặt đường ray

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra ray, vận chuyểntrong phạm vi 30m, lắp ráp các ray, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND1.1111

Lắp đặt đường ray mặt đất

m ray đơn

6.026

22.376

12.635

41.037

ND1.1112

Lắp đặt đường ray trên cao (bao gồm bộ phận hãm)

m ray đơn

6.026

44.753

64.265

115.044

ND1.1121 Lắpđặt palăng điện tải trọng nâng £10 tấn

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vậnchuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị, lắp hệ thống điện, chạythử, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND1.1121

Lắp đặt palăng điện tải trọng nâng £ 10 tấn

tấn

95.732

608.224

25.854

729.810

ND1.1131 Tổhợp và lắp cẩu chân dê, cổng trục tải trọng nâng £ 10 tấn

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vậnchuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị, lắp hệ thốngđiện, chạy thử không tải, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND1.1131

Tổ hợp và lắp đặt cẩu chân dê, cổng trục tải trọng nâng £ 10 tấn

tấn

86.167

503.467

659.505

1.249.139

ND1.1140 Tổhợp và lắp cầu trục

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vậnchuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị, chạy thử khôngtải, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND1.1140

Tổ hợp và lắp cầu trục tải trọng nâng £ 50 tấn

tấn

86.063

628.103

779.600

1.493.766

ND1.1142

Tổ hợp và lắp cầu trục tải trọng nâng £ 100 tấn

tấn

84.200

586.013

2.367.500

3.037.713

ND1.1151 Lắp đặtthang máy công nghiệp

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vậnchuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật,chạy thử, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND1.1151

Lắp đặt thang máy công nghiệp

tấn

200.152

1.337.589

716.736

2.254.477

2. Hệ thống cấp nhiên liệu

ND1.2111 Tổ hợpvà lắp đặt cấp than nguyên, than bột

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vậnchuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầukỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND1.2111

Tổ hợp và lắp đặt máy cấp than nguyên, than bột

tấn

258.263

817.546

750.907

1.826.716

ND1.2121 Tổ hợpvà lắp đặt bun ke than nguyên, than bột

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vậnchuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầukỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND1.2121

Tổ hợp và lắp đặt bun ke than nguyên, than bột

tấn

700.835

817.546

1.097.949

2.616.330

ND1.2131 Tổ hợpvà lắp đặt máy nghiền than

Phạm vi công việc:

Bao gồm lắp đặt thân quay máynghiền, lắp các bộ phận truyền động, lắp hệ thống bôi trơn bợ trục (trunnlonbearing), lắp đặt các hộp đầu tháo và đầu nạp (feeding/discharge boxes), hệthống nước làm mát, các bộ phận bảo vệ, đổ bi.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vậnchuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầukỹ thuật, căn chỉnh, chạy thử, nghiệm thu.

Ghi chú: Đối với máy nghiền đứng chi phí nhân công, máy thi công đượcđiều chỉnh tăng 1,15.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND1.2131

Tổ hợp và lắp đặt máy nghiền than

tấn

782.339

748.566

1.424.388

2.955.293

ND1.2141 Tổ hợpvà lắp đặt bộ phận ly than

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vậnchuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầukỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND1.2141

Tổ hợp và lắp đặt bộ phận ly than

tấn

179.767

1.078.237

1.291.926

2.549.930

ND1.2150 Lắpđặt hệ thống cân than

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vậnchuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật,chạy thử, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND1.2151

Lắp đặt hệ thống cân than đường sắt, đường bộ

tấn

98.674

754.766

419.007

1.272.447

ND1.2152

Lắp đặt hệ thống cân than băng tải

cái

58.220

323.471

58.254

439.945

ND1.2161 Lắpđặt máy tách kim loại

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vậnchuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật,chạy thử, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND1.2161

Lắp đặt máy tách kim loại

cái

58.220

388.165

63.095

509.480

ND1.2171 Tổ hợpvà lắp đặt máy cào than, đánh đống than

Phạm vi công việc:

Bao gồm toàn bộ máy kể cả hệ thống thủy lực, các hệ thốngống nằm trên máy, điện nội bộ, không bao gồm lắp ray và hệ thống C&I.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vậnchuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầukỹ thuật, căn chỉnh, chạy thử, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND1.2171

Tổ hợp và lắp đặt mày cào than, đánh đống than

tấn

304.773

743.983

1.162.993

2.211.749

ND1.2181 Tổ hợpvà lắp đặt băng tải than

Phạm vi công việc:

Bao gồm lắp thiết bị đầu, cuối băngtải, lắp đặt kết cấu băng chuyền, lắp đặt kết cấu bệ đỡ, lắp đặt các thiết bịphần cơ, hệ thống ngăn bụi, hệ thống làm sạch, thiết bị bảo vệ, không bao gồmdán băng tải.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vậnchuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầukỹ thuật, căn chỉnh, chạy thử, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND1.2181

Tổ hợp và lắp đặt băng tải than

tấn

126.093

1.248.005

445.800

1.819.898

ND1.2190 Dánbăng tải loại không lõi thép

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra băng tải, dánbăng tải theo đúng yêu cầu kỹ thuật, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND1.2191

Dán băng tải loại không lõi thép rộng 600-650mm

mối

416.640

295.993

2.278.136

2.990.769

ND1.2192

Dán băng tải loại không lõi thép rộng 800mm

mối

600.863

369.992

2.422.033

3.392.888

ND1.2193

Dán băng tải loại không lõi thép rộng 1000-1200mm

mối

894.285

493.322

3.039.709

4.427.316

ND1.2194

Dán băng tải loại không lõi thép rộng 1500mm

mối

1.195.478

690.651

3.801.282

5.687.411

ND1.2211 Tổ hợpvà lắp đặt hệ thống lật toa

Phạm vi công việc:

Bao gồm lắp sàn phễu và khóa chặnvành lật, các con lăn đỡ, khối dẫn động quay của lật toa, vành lật và giá dẫnhướng cáp, dầm hộp nối, dầm đỡ toa xe, cơ cấu kẹp toa xe, bộ phận cữ chặn, hệthống phun nước khử bụi, cơ cấu định vị toa xe.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vậnchuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầukỹ thuật, căn chỉnh, chạy thử, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND1.2211

Tổ hợp và lắp đặt hệ thống lật toa

tấn

407.089

748.566

1.962.135

3.117.790

ND1.2221 Lắpđặt bổ xử lý khí

Phạm vi công việc:

Bao gồm các van và đường ống.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vậnchuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật,căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND1.2221

Lắp đặt bộ xử lý khí

tấn

195.822

558.796

346.888

1.101.506

ND1.2231 Lắpđặt bộ phân phối khí

Phạm vi công việc:

Áp dụng cho lò hơi đốt khí

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vậnchuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật,căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND1.2231

Lắp đặt bộ phân phối khí

tấn

165.061

658.264

321.328

1.144.653

ND1.2241 Lắpđặt bộ hệ thống cân khí propan

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vậnchuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật,căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND1.2241

Lắp đặt bộ hệ thống cân khí propan

tấn

140.954

646.942

248.924

1.036.820

ND1.2251 Lắpđặt hệ thống đo đếm khí, dầu

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vậnchuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật,căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND1.2251

Lắp đặt hệ thống đo đếm khí, dầu

tấn

105.866

1.301.162

176.645

1.583.673

ND1.2261 Lắpđặt hệ thống phao chống tràn dầu sự cố

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vậnchuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật,căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND1.2261

Lắp đặt hệ thống phao chống tràn dầu sự cố

tấn

125.319

511.329

274.483

911.131

3. Phần lò hơi, lò thu hồi nhiệt

ND1.3111 Lắpđặt bao hơi cho lò hơi

Phạm vi công việc:

Bao gồm bản thể bao hơi, các thiếtbị bên trong bao hơi.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vậnchuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật,căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND1.3111

Lắp đặt bao hơi cho lò hơi

tấn

370.157

498.145

5.370.362

6.238.664

ND1.3121 Tổ hợpvà lắp đặt lò hơi đốt than, dầu, khí

Phạm vi công việc:

Bao gồm toàn bộ lò hơi kể các van antoàn, bộ thổi bụi, thuyền thải xỉ, máy thải xỉ đến các mặt bích, van gần nhất,đường hơi đến van hơi chính, không bao gồm bao hơi, các thiết bị C&I, kếtcấu khung sườn lò, bảo ôn, xây lò.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vậnchuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầukỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND1.3121

Tổ hợp và lắp đặt lò hơi đốt than, dầu, khí

tấn

1.702.950

1.482.576

2.638.995

5.824.521

ND1.3122 Tổ hợpvà lắp đặt lò thu hồi nhiệt

Phạm vi công việc:

Bao gồm toàn bộ các bộ phận trong lòthu nhiệt, các bộ phận từ sau van chuyển dòng khói đến ống khói, không bao gồmbao hơi, các thiết bị C&I, kết cấu khung sườn lò, bảo ôn, xây lò.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vậnchuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầukỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND1.3122

Tổ hợp và lắp đặt lò thu hồi nhiệt

tấn

1.319.488

1.482.576

1.705.783

4.507.847

ND1.3131 Tổ hợpvà lắp đặt bộ lọc bụi tĩnh điện

Phạm vi công việc:

Bao gồm toàn bộ kể cả 2 bộ phận giãnnở đường khói ở hai đầu và các phễu thải tro, không bao gồm hệ thống C&I,bảo ôn.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vậnchuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầukỹ thuật, căn chỉnh, thử kín bằng khói màu, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND1.3131

Tổ hợp và lắp đặt bộ lọc bụi tĩnh điện

tấn

389.475

1.617.355

1.383.915

3.390.745

ND1.3141 Tổ hợpvà lắp đặt bộ khử lưu huỳnh

Phạm vi công việc:

Bao gồm toàn bộ thiết bị của bộ khửlưu huỳnh (bulông móng, các kết cấu đỡ, bồn bể, giá đỡ và silô, bộ hấp thụ,bơm, quạt, bộ lọc chân không, phễu hứng, băng tải, băng chuyền, thiết bị bốc dỡthạch cao, các máy nghiền, máy nâng liệu, bộ lọc băng tải chân không, bộ phậnly, hệ thống xử lý nước thải, bồn cấp chất xúc tác, máy nâng, gầu tiếp liệu,thiết bị bốc dỡ đá vôi, các kết cấu bao che), không bao gồm hệ thống C&I,bảo ôn.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vậnchuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầukỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND1.3141

Tổ hợp và lắp đặt bộ khử lưu huỳnh

tấn

948.616

1.219.809

1.818.557

3.986.979

ND1.3151 Tổ hợpvà lắp đặt bộ điều áp

Phạm vicông việc:

Bao gồm các tấm đế, các giá đỡ,khung dầm, các liên kết đứng và ngang, mái che, tổ hợp và lắp các chi tiết.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vậnchuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầukỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND1.3151

Tổ hợp và lắp đặt bộ điều áp

tấn

97.372

808.678

470.355

1.376.405

ND1.3161 Tổ hợpvà lắp đặt bộ trao đổi nhiệt kiểu dàn

Phạm vi công việc:

Bao gồm lắp các giá đỡ, khung dầm,tổ hợp và lắp các chi tiết.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vậnchuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầukỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND1.3161

Tổ hợp và lắp đặt các bộ trao đổi nhiệt kiểu dàn

tấn

105.039

871.602

531.646

1.508.287

ND1.3171 Lắpđặt bộ chuyển đổi dòng khói (diverter damper)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vậnchuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật,căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND1.3171

Lắp đặt bộ chuyển đổi dòng khói (diverter damper)

tấn

318.605

604.891

480.326

1.403.822

ND1.3181 Tổ hợpvà lắp đặt đường khói, gió

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vậnchuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầukỹ thuật, căn chỉnh, thử kín bằng khói màu, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND1.3181

Tổ hợp và lắp đặt đường khói, gió

tấn

702.287

789.316

698.786

2.190.389

ND1.3191 Lắpđặt hệ thống đánh lửa

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vậnchuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật,căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND1.3191

Lắp đặt hệ thống đánh lửa

bộ

9.440

323.471

134.354

467.265

4. Phần tuabin hơi, khí

ND1.4110 Tổ hợpvà lắp đặt tuabin hơi

Phạm vi công việc:

Bao gồm toàn bộ các bản thể tuabin,van hơi chính, van chặn (stop valve), bộ đảo trục, hệ thống dầu tuabin, khôngbao gồm hệ thống C&I, bảo ôn và các đường ống đi ngang qua.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vậnchuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt tuabin, thiết bị phụ trợtheo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND1.4111

Tổ hợp và lắp đặt tuabin hơi không phải tổ hợp xi lanh cao áp

tấn

1.191.844

1.671.355

2.749.845

5.559.044

ND1.4112

Tổ hợp và lắp đặt tuabin hơi phải tổ hợp xi lanh cao áp

tấn

880.979

1.698.223

2.656.645

5.235.847

ND1.4113 Tổ hợpvà lắp đặt tuabin khí

Phạm vi công việc:

Bao gồm toàn bộ các bộ phận tuabinkhí từ nhà lọc gió đến trước diverter damper, hệ thống dầu tuabin, không baogồm hệ thống C&I, bảo ôn.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vậnchuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt tuabin, thiết bị phụ trợtheo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND1.4113

Tổ hợp và lắp đặt tuabin khí

tấn

393.842

1.401.708

1.838.225

3.633.775

ND1.4121 Tổ hợpvà lắp đặt bình ngưng làm mát bằng nước

Phạm vi công việc:

Toàn bộ bình ngưng bao gồm cả hệthống làm sạch, phin lọc rác, rửa bi, hệ thống tạo chân không.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vậnchuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầukỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND1.4121

Tổ hợp và lắp đặt bình ngưng làm mát bằng nước

tấn

657.232

808.678

1.500.899

2.966.809

ND1.4122 Tổ hợpvà lắp đặt bình ngưng làm mát bằng không khí khô

Phạm vi công việc:

Toàn bộ bình ngưng bao gồm cả hệthống làm sạch, hệ thống tạo chân không.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vậnchuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầukỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND1.4122

Tổ hợp và lắp đặt bình ngưng làm mát bằng không khí khô

tấn

594.829

808.678

1.034.100

2.437.607

ND1.4131 Tổ hợpvà lắp đặt bình khử khí

Phạm vi công việc:

Bao gồm toàn bộ các thiết bị trongbình khử khí, không bao gồm các van, đường ống liên quan đến các hệ thống khác.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vậnchuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầukỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND1.4131

Tổ hợp và lắp đặt bình khử khí

tấn

552.702

673.898

1.675.478

2.902.078

ND1.4141 Lắpđặt thiết bị sản xuất hydro

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vậnchuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật,căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND1.4141

Lắp đặt thiết bị sản xuất hydro

tấn

1.065.467

1.219.755

1.141.492

3.426.714

5. Phần ống khói

ND1.5111 Lắp đặtống khói tuabin khí, chiều cao ống khói £60m

Phạm vi công việc:

Tính từ sau đường ống khói thoáttuabin không bao gồm van chuyển dòng, phần xây dựng, hệ thống điện, hệ thốngbáo không, hệ thống tiếp địa, bảo ôn, sơn.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vậnchuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật,căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND1.5111

Lắp đặt ống khói tuabin khí, chiều cao ống khói £ 60m

tấn

159.673

1.109.975

1.763.412

3.033.060

ND1.5121 Lắpđặt ống khói lò hơi, chiều cao ống khói £200m

Phạm vi công việc:

Toàn bộ ống khói không bao gồm phầnxây dựng, hệ thống điện, hệ thống báo không, hệ thống tiếp địa, bảo ôn, sơn.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vậnchuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật,căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND1.5121

Lắp đặt ống khói lò hơi, chiều cao ống khói £ 200m

tấn

557.220

1.479.967

2.690.004

4.727.191

6. Phần máy phát

ND1.6110 Tổ hợpvà lắp đặt máy phát

Phạm vi công việc:

Bao gồm toàn bộ các bộ phận của máyphát tuabin kể cả máy kích thích quay, không bao gồm hệ thống C&I.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vậnchuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầukỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND1.6111

Tổ hợp và lắp đặt máy phát tuabin hơi

tấn

1.032.521

1.293.884

1.887.662

4.214.067

ND1.6112

Tổ hợp và lắp đặt máy phát tuabin khí

tấn

278.513

1.078.237

1.388.643

2.745.393

ND1.6121 Lắpđặt hệ thống kích thích tĩnh

Phạm vi công việc:

Bao gồm toàn bộ hệ thống kích thíchtĩnh của máy phát, không bao gồm các thiết bị cấp nguồn điện.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vậnchuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật,căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND1.6121

Lắp đặt hệ thống kích thích tĩnh

100kg

85.970

377.383

314.092

777.445

7. Hệ thống nước tuần hoàn

ND1.7111 Tổ hợpvà lắp đặt cửa nhận nước

Phạm vi công việc:

Bao gồm lắp các cánh dẫn hướng(guide way), khung, lưới chắn rác (screen frame), khung lưới quay (travelingscreen), cửa phai.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vậnchuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầukỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND1.7111

Tổ hợp và lắp đặt cửa nhận trước

tấn

173.157

863.314

713.404

1.749.875

ND1.7121 Lắpđặt đường ống và tháp nhận nước ngoài sông

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vậnchuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật,căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND1.7121

Lắp đặt đường ống và tháp nhận nước ngoài sông

tấn

137.636

1.617.355

1.423.597

3.178.588

8. Phần bồn chứa (bình bể)

ND1.8111 Lắpđặt bình gia nhiệt cao áp, hạ áp

Phạm vi công việc:

Bao gồm lắp các tấm đế, giá đỡ,khung dầm, các chi tiết, không bao gồm bảo ôn, sơn.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vậnchuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật,căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND1.8111

Lắp đặt bình gia nhiệt cao áp, hạ áp

tấn

65.024

673.898

591.157

1.330.079

ND1.8121 Lắpđặt bồn chứa (bình bể) có tổ hợp

Phạm vi công việc:

Bao gồm lắp các tấm đế, giá đỡ,khung dầm, các chi tiết, không bao gồm sơn và phun cát.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vậnchuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầukỹ thuật, căn chỉnh, thử tải, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND1.8121

Lắp đặt bồn chứa (bình bể) có tổ hợp

tấn

1.028.350

1.035.977

999.532

3.063.859

ND1.8131 Lắpđặt bồn chứa (bình bể) không tổ hợp

Phạm vi công việc:

Bao gồm lắp các tấm đế, giá đỡ,khung dầm, các chi tiết, nạp các hoá chất dạng hạt.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyểnthiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, cănchỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND1.8131

Lắp đặt bồn chứa (bình bể) không tổ hợp

tấn

55.998

616.653

504.606

1.177.257

9. Phần bơm, quạt, máy nén khí

ND1.9111 Tổ hợpvà lắp đặt bơm nước cấp

Phạm vi công việc:

Bao gồm cả khớp nối thủy lực (nếucó).

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vậnchuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầukỹ thuật, căn chỉnh, chạy thử, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND1.9111

Tổ hợp và lắp đặt bơm nước cấp

tấn

211.772

1.552.661

244.892

2.009.325

ND1.9121 Tổ hợpvà lắp đặt bơm nước tuần hoàn

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vậnchuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầukỹ thuật, căn chỉnh, chạy thử, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND1.9121

Tổ hợp và lắp đặt bơm nước tuần hoàn

tấn

173.883

1.310.058

451.997

1.935.938

ND1.9131 Lắpđặt bơm thải xỉ, bơm nước ngưng

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vậnchuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật,căn chỉnh, chạy thử, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND1.9131

Lắp đặt bơm thải xỉ, bơm nước ngưng

tấn

159.393

1.207.653

215.254

1.582.300

ND1.9141 Lắpđặt các loại bơm khác

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vậnchuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật,căn chỉnh, chạy thử, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND1.9141

Lắp đặt các loại bơm khác

tấn

169.330

2.486.345

154.919

2.810.594

ND1.9211 Tổ hợpvà lắp đặt quạt gió, khói, quạt tải bột, quạt tái tuần hoàn khói

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vậnchuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầukỹ thuật, căn chỉnh, chạy thử, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND1.9211

Tổ hợp và lắp đặt quạt gió, khói, quạt tải bột, quạt tái tuần hoàn

tấn

119.910

1.183.974

238.624

1.542.508

ND1.9221 Lắpđặt các loại quạt khác

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vậnchuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật,căn chỉnh, chạy thử, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND1.9221

Lắp đặt các loại quạt khác

tấn

169.330

2.486.345

26.527

2.682.202

ND1.9311 Tổ hợpvà lắp đặt máy nén không khí

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vậnchuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầukỹ thuật, căn chỉnh, chạy thử, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND1.9311

Tổ hợp và lắp đặt máy nén không khí

tấn

84.822

1.233.306

166.719

1.484.847

10. Công tác khác

ND1.9510 Đổ bêtông chèn móng máy

Thành phần công việc:

Chuẩn bị sàng rửa, lựa chọn vật liệu, vận chuyển vật liệu trong phạm vi30m, lắp dựng ván khuôn, đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật,tháo dỡ ván khuôn, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND1.9511

Đổ bê tông chèn móng máy

m3

462.658

559.409

21.866

1.043.932

ND1.9512

Đổ bê tông không co ngót chèn móng máy

m3

18.197.419

559.409

21.866

18.778.693

Chương 2:

CÔNG TÁC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ PHỤ KIỆN ĐIỆN

ND2.1110 Lắpđặt máy biến áp máy phát nâng áp đến 220KV

Phạm vi công việc:

Thân máy đã được đặt lên bệ, cănchỉnh, lắp đặt các phụ kiện (sứ, thùng dầu phụ, cánh tản nhiệt, rơle…) khôngbao gồm lọc dầu và sấy máy biến áp.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vậnchuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật,căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND2.1111

Công suất 175MVA

máy

1.283.194

9.308.545

1.509.290

12.101.029

ND2.1112

Công suất 250MVA

máy

1.595.510

10.472.113

1.835.813

13.903.436

ND2.1113

Công suất 350MVA

máy

2.017.758

12.828.339

2.386.012

17.232.109

ND2.1120 Lắpđặt máy biến áp máy phát nâng áp đến 500KV

Phạm vi công việc:

Thân máy đã được đặt lên bệ, cănchỉnh, lắp đặt các phụ kiện (sứ, thùng dầu phụ, cánh tản nhiệt, rơle…) khôngbao gồm lọc dầu và sấy máy biến áp.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vậnchuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật,căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND2.1121

Công suất 100MVA

máy

1.187.165

11.098.650

2.606.830

14.892.645

ND2.1122

Công suất 150MVA

máy

1.349.755

15.394.901

3.145.775

19.890.431

ND2.1123

Công suất 200MVA

máy

1.694.521

19.691.153

3.684.720

25.070.394

ND2.1131 Lắpđặt máy cắt đầu cực máy phát (loại hợp bộ)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vậnchuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật,căn chỉnh, nghiệm thu.

Ghi chú: Đối với máy cắt đầu cực lắp đặt ngoài trời chi phí máy thicông được điều chỉnh tăng 1,15

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND2.1131

Lắp đặt máy cắt đầu cực máy phát (loại hợp bộ)

tấn

131.258

783.171

607.594

1.522.023

ND2.1141 Lắpđặt điện cực bảo vệ catốt

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ thi công, vận chuyển trong phạm vi 30m, lắpđặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND2.1141

Lắp đặt điện cực bảo vệ catốt

Cái

33.564

33.564

ND2.1150 Lắpđặt thanh cái

Phạm vi công việc:

Lắp đặt ống thanh cái bao gồm cảcông tác hàn ống thanh cái không bao gồm giá đỡ, vật liệu phụ không bao gồmbulông cố định thang cáp.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ thi công, vận chuyển trong phạm vi 30m, lắpđặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND2.1151

Chính từ máy phát đến máy biến áp máy phát (IPB)

m

736.104

316.849

317.886

1.370.839

ND2.1152

Nhánh từ thanh cái chính đến máy biến áp tự dùng (IPB)

m

450.448

264.040

188.889

903.377

ND2.1210 Lắpđặt tủ

Phạm vi công việc:

Lắp đặt, căn chỉnh, đấu dây nội bộ.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vậnchuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật,căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND2.1211

Lắp đặt tủ hạ thế các loại, tủ UPS công suất lớn

Cái

98.235

402.774

289.660

790.669

ND2.1212

Lắp đặt tủ cao áp các loại

Cái

146.752

671.289

289.660

1.107.701

Chương 3:

CÔNG TÁC LẮP ĐẶT KẾT CẤU THÉP

ND3.1111 Lắpdựng kết cấu thép khung sườn lò

Phạm vi công việc:

Bao gồm cả mái, bao che lò.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, vận chuyển trong phạm vi30m, lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND3.1111

Lắp đặt kết cấu thép khung sườn lò

tấn

183.097

863.314

2.913.693

3.960.104

ND3.1112 Lắpdựng cầu thang, lan can, sàn thao tác

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, vận chuyển trong phạm vi30m, lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND3.1112

Lắp đặt cầu thang, lan can, sàn thao tác

tấn

136.517

739.984

1.498.334

2.374.835

ND3.1113 Lắpdựng thang cáp, máng cáp, tay cáp, trụ cáp các loại

Phạm vi công việc:

Lắp đặt thang cáp bao gồm cả tê,cút, bộ nối… không bao gồm giá đỡ, vật liệu phụ không bao gồm bu lông cố địnhthang cáp.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ thi công, vận chuyển trong phạm vi 30m, lắpđặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND3.1113

Lắp đặt thang cáp, máng cáp, tay cáp, trụ cáp các loại

tấn

408.925

4.439.902

608.570

5.457.397

ND3.1114 Lắpdựng kết cấu thép đỡ thiết bị

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, vận chuyển trong phạm vi30m, lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND3.1114

Lắp đặt kết cấu thép đỡ thiết bị

tấn

166.476

665.985

936.791

1.769.252

ND3.1121 Chếtạo chi tiết thép phi tiêu chuẩn

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ thi công, gia công chế tạo các chi tiết theobản vẽ thiết kế, kiểm tra kích thước, phun cát, sơn lót theo yêu cầu kỹ thuật,nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND3.1121

Chế tạo chi tiết thép phi tiêu chuẩn

tấn

5.919.690

3.342.259

6.126.358

15.388.307

ND3.1131 Lắpđặt giá treo, giá đỡ ống

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ thi công, gia công theo bản vẽ thiết kế, kiểmtra kích thước, lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND3.1131

Lắp đặt giá treo, giá đỡ ống

tấn

510.825

1.973.290

493.933

2.978.048

Chương 4:

CÔNG TÁC LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC

ND4.1111 Lắpđặt hộp họng chữa cháy

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ thi công, vận chuyển trong phạm vi 30m, lắpđặt theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND4.1111

Lắp đặt hộp họng chữa cháy

bộ

176.510

100.693

19.129

296.332

ND4.1121 Lắpđặt trụ chữa cháy

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ thi công, vận chuyển trong phạm vi 30m, lắpđặt theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND4.1121

Lắp đặt trụ chữa cháy

Cái

11.412

11.412

Chương 5:

CÔNGTÁC LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG

ND5.1111 Lắpđặt đường ống bằng phương pháp hàn

Thành phần công việc:

- Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m

- Mài vát mép ống

- Vệ sinh bên trong và bên ngoài ống

- Đầu nối và căn chỉnh mối nối ống

- Hàn lót bằng que hàn TIG trong môi trường khí Argon

- Hàn phủ bằng que hàn hồ quang

- Làm sạch mối hàn và sơn và mối hàn.

Ghi chú:

Đơn giá này tính cho 1 tấn kể cả lắp đặt van và phụ kiện kèm theo. Ápdụng cho các đường ống trong nhà máy (trừ các đường ống đã có đơn giá trong tậpđịnh mức này).

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND5.1111

Lắp đặt đường ống bằng phương pháp hàn

tấn

936.159

2.148.126

1.322.026

4.406.311

ND5.1112 Lắpđặt đường ống cao áp bằng phương pháp hàn

Phạm vi công việc:

Bao gồm: Đường ống cấp nước lò; Đường ống hơichính; Đường ống hơi phụ; Đường ống gia nhiệt; Đường ống tái sấy; Đường ống rẽnhánh tuabin (HP/LP BY PASS).

Thành phần công việc:

- Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m

- Mài vát mép ống

- Vệ sinh bên trong và bên ngoài ống

- Đầu nối và căn chỉnh mối nối ống

- Xông khí Argon

- Hàn lót bằng que hàn TIG trong môi trường khí Argon

- Hàn phủ bằng que hàn hồ quang

- Làm sạch mối hàn và sơn và mối hàn.

Ghi chú:

Đơn giá này tính cho 1 tấn kể cả lắp đặt van và phụ kiện kèm theo.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND5.1112

Lắp đặt đường ống cao áp bằng phương pháp hàn

tấn

1.288.865

2.911.239

1.383.286

5.583.390

ND5.1121 Lắpđặt đường ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn

Thành phần công việc:

- Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m

- Mài vát mép ống

- Vệ sinh bên trong và bên ngoài ống

- Đầu nối và căn chỉnh mối nối ống

- Xông khí Argon

- Hàn lót bằng que hàn TIG trong môi trường khí Argon

- Làm sạch mối hàn và sơn và mối hàn.

Ghi chú:

Đơn giá này tính cho 1 tấn kể cả lắp đặt van và phụ kiện kèm theo.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND5.1121

Lắp đặt đường ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn

tấn

969.108

2.830.372

867.954

4.667.434

ND5.1131 Lắpđặt đường ống tuần hoàn thép bằng phương pháp hàn

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, vận chuyển rải ống trongphạm vi 30m, đo lấy dấu, vệ sinh ống, lắp giá đỡ, lắp ống theo đúng yêu cầu kỹthuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Ghi chú:

Bao gồm cả công bọc lớp bảo vệ.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND5.1131

Lắp đặt đường ống tuần hoàn thép bằng phương pháp hàn

tấn

1.000.701

1.756.540

878.639

3.635.880

ND5.1141 Giacông đường ống thông gió

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, vận chuyển vật liệu đếnvị trí gia công, đo lấy dấu, gia công ống, giá đỡ theo đúng yêu cầu kỹ thuật,nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND5.1141

Gia công đường ống thông gió

tấn

9.437.978

3.624.962

1.614.530

14.677.470

ND5.1142 Lắpđặt đường ống thông gió

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, vận chuyển rải ống trongphạm vi 30m, đo lấy dấu, vệ sinh ống, lắp giá đỡ, lắp ống theo đúng yêu cầu kỹthuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND5.1142

Lắp đặt đường ống thông gió

tấn

341.382

995.746

357.865

1.694.993

ND5.1151 Xử lýnhiệt mối hàn ống cao áp

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, vận chuyển trong phạm vi30m, gia nhiệt và xử lý nhiệt cho mối hàn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, nghiệmthu.

Ghi chú:

Khối lượng tính toán theo trọng lượng của hệ thống đường ống có mối hàn.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND5.1151

Xử lý nhiệt mối hàn ống cao áp

tấn

1.659.126

119.384

1.122.712

2.901.222

Chương 6:

CÔNG TÁC BẢO ÔN VÀ SƠN

ND6.1110 Bảo ôncách nhiệt bằng bông khoáng (bao gồm bông khoáng)

Phạm vi công việc:

Không bao gồm bọc tôn, bọc nhôm.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ thi công, vận chuyển phạm vi 30m, bảo ôn theođúng yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, nghiệm thu.

Ghi chú:

Mã hiệu đơn giá ND6.1111 chi phíbông khoáng được tính cho chiều dày 50mm

Mã hiệu đơn giá ND6.1112 chi phíbông khoáng được tính cho chiều dày 100mm

Mã hiệu đơn giá ND6.1113 chi phíbông khoáng được tính cho chiều dày 150mm

Mã hiệu đơn giá ND6.1114 chi phíbông khoáng được tính cho chiều dày 200mm

Mã hiệu đơn giá ND6.1115 chi phíbông khoáng được tính cho chiều dày 250mm

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND6.1111

Dày £ 50mm

m2

143.196

22.376

19.709

185.281

ND6.1112

Dày £ 100mm

m2

247.580

44.753

19.709

312.042

ND6.1113

Dày £ 150mm

m2

352.051

67.129

19.709

438.889

ND6.1114

Dày £ 200mm

m2

456.521

89.505

19.709

565.735

ND6.1115

Dày > 200mm

m2

560.992

111.882

19.709

692.583

ND6.1120 Bảo ôncách nhiệt bằng bông khoáng (không bao gồm bông khoáng)

Phạm vi công việc:

Không bao gồm bọc tôn, bọc nhôm.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ thi công, vận chuyển phạm vi 30m, bảo ôn theođúng yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND6.1121

Dày £ 50mm

m2

41.196

22.376

19.709

83.281

ND6.1122

Dày £ 100mm

m2

43.580

44.753

19.709

108.042

ND6.1123

Dày £ 150mm

m2

46.051

67.129

19.709

132.889

ND6.1124

Dày £ 200mm

m2

48.521

89.505

19.709

157.735

ND6.1125

Dày > 200mm

m2

50.992

111.882

19.709

182.583

ND6.1130 Bảo ôncách nhiệt bằng bông khoáng, trát (bao gồm bông khoáng)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ thi công, vận chuyển phạm vi 30m, bảo ôn theođúng yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, nghiệm thu.

Ghi chú:

Mã hiệu đơn giá ND6.1131 chi phíbông khoáng được tính cho chiều dày 50mm

Mã hiệu đơn giá ND6.1132 chi phíbông khoáng được tính cho chiều dày 100mm

Mã hiệu đơn giá ND6.1133 chi phíbông khoáng được tính cho chiều dày 150mm

Mã hiệu đơn giá ND6.1134 chi phíbông khoáng được tính cho chiều dày 200mm

Mã hiệu đơn giá ND6.1135 chi phíbông khoáng được tính cho chiều dày 250mm

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND6.1131

Dày £ 50mm

m2

164.967

26.852

19.709

211.528

ND6.1132

Dày £ 100mm

m2

268.806

53.703

19.709

342.218

ND6.1133

Dày £ 150mm

m2

372.762

80.555

19.709

473.026

ND6.1134

Dày £ 200mm

m2

476.718

107.406

19.709

603.833

ND6.1135

Dày > 200mm

m2

580.674

134.258

19.709

734.641

ND6.1140 Bảo ôncách nhiệt bằng bông khoáng, trát (không bao gồm bông khoáng)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ thi công, vận chuyển phạm vi 30m, bảo ôn theođúng yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND6.1141

Dày £ 50mm

m2

62.967

26.852

19.709

109.528

ND6.1142

Dày £ 100mm

m2

64.806

53.703

19.709

138.218

ND6.1143

Dày £ 150mm

m2

66.762

80.555

19.709

167.026

ND6.1144

Dày £ 200mm

m2

68.718

107.406

19.709

195.833

ND6.1145

Dày > 200mm

m2

70.674

134.258

19.709

224.641

ND6.1150 Giacông và bọc tôn tráng kẽm

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ thi công, vận chuyển vật liệu phạm vi 30m, đolấy dấu, cắt, uốn, dập gân và bọc tôn lớp bảo ôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vệsinh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND6.1151

Đường ống

m2

48.852

33.564

24.541

106.957

ND6.1152

Mặt phẳng

m2

42.141

20.139

3.217

65.497

ND6.1161 Giacông và bọc nhôm đường ống

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ thi công, vận chuyển vật liệu phạm vi 30m, đolấy dấu, cắt, uốn, dập gân và bọc tôn lớp bảo ôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vệsinh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND6.1161

Gia công và bọc nhôm đường ống

m2

57.564

33.564

24.541

115.669

ND6.1211 Bảo ônbằng tấm cách nhiệt định hình

Phạm vi công việc:

Chi phí vật liệu không bao gồm các tấm cáchnhiệt cứng và mềm.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ thi công, bảo ôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật,vệ sinh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND6.1211

Bảo ôn bằng tấm cách nhiệt định hình

m3

297.465

447.526

119.167

864.158

ND6.1212 Bảo ônbằng vữa cách nhiệt đổ tại chỗ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, bảo ôn theo đúng yêu cầukỹ thuật, vệ sinh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND6.1212

Bảo ôn bằng vữa cách nhiệt đổ tại chỗ

m3

4.066.440

559.408

145.946

4.771.794

ND6.1311 Xâygạch chịu lửa sa mốt

Phạm vi công việc:

Chi phí vật liệu không bao gồm gạch sa mốt.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ thi công, vận chuyển trong phạm vi 30m, xâygạch, vệ sinh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND6.1311

Xây gạch chịu lửa sa mốt

m3

409.007

335.645

65.050

809.702

ND6.1312 Xâygạch điatômít

Phạm vi công việc:

Chi phí vật liệu không bao gồm gạch điatômít.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ thi công, vận chuyển trong phạm vi 30m, xâygạch, vệ sinh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND6.1312

Xây gạch điatômít

m3

737.100

335.645

65.050

1.137.795

ND6.2110 Sơnhoàn thiện 1 nước

Phạm vi công việc:

Sơn phủ hoàn thiện nhà máy, sơn trang trí, sơn đánh dấu.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ thi công, vận chuyển vật liệu trong phạm vi30m, vệ sinh lại bề mặt trước khi sơn, pha sơn và sơn theo đúng yêu cầu kỹthuật, nghiệm thu.

Ghi chú:

Nếu sơn nhiều nước, mỗi nước sơn thêm áp dụng đơn giá này và điều chỉnhchi phí vật liệu, máy thi công hệ số 0,9; điều chỉnh chi phí nhân công thêm 20%cho mỗi lớp sơn tiếp theo.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND6.2111

Bao gồm sơn

m2

6.195

10.654

27.409

44.258

ND6.2112

Không bao gồm sơn

m2

10.654

27.409

38.063

Chương 7:

CÔNGTÁC LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐO LƯỜNG VÀ ĐIỀU KHIỂN (C&I)

ND7.1111 Lắpđặt bộ cảm biến các loại, bộ biến đổi các loại, đồng hồ hiển thị các loại

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật và bảnvẽ, kiểm tra giao nhận thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặttheo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND7.1111

Lắp đặt bộ cảm biến các loại, bộ biến đổi các loại, đồng hồ hiển thị các loại

bộ

2.870

24.666

27.536

ND7.1121 Lắpđặt đồng hồ tự ghi các loại

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật và bảnvẽ, kiểm tra giao nhận thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặttheo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND7.1121

Lắp đặt đồng hồ tự ghi các loại

Cái

2.870

36.999

39.869

ND7.1211 Lắpđặt tủ DCS, PLC, RTU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật và bảnvẽ, kiểm tra giao nhận thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặttheo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND7.1211

Lắp đặt tủ DCS, PLC, RTU

Cái

98.235

665.985

289.660

1.053.880

ND7.1221 Lắpđặt bàn điều khiển

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật và bảnvẽ, kiểm tra giao nhận thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặttheo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND7.1221

Lắp đặt bàn điều khiển

Cái

12.950

197.329

210.279

ND7.1231 Lắpđặt màn hình giám sát £ 21”

Phạm vi công việc:

Bao gồm bàn phím và chuột.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật và bảnvẽ, kiểm tra giao nhận thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặttheo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND7.1231

Lắp đặt màn hình giám sát £ 21”

Cái

6.220

24.666

30.886

ND7.1232 Lắpđặt màn hình giám sát cỡ lớn

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật và bảnvẽ, kiểm tra giao nhận thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặttheo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND7.1232

Lắp đặt màn hình giám sát cỡ lớn

Cái

12.440

197.329

209.769

ND7.1241 Lắpđặt bộ lấy mẫu

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật và bảnvẽ, kiểm tra giao nhận thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặttheo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND7.1241

Lắp đặt bộ lấy mẫu

bộ

32.230

493.322

109.893

635.445

ND7.1251 Lắpđặt bộ cơ cấu chấp hành

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật và bảnvẽ, kiểm tra giao nhận thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặttheo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND7.1251

Lắp đặt bộ cơ cấu chấp hành

bộ

63.278

295.993

66.943

426.214

ND7.1311 Lắpđặt ống đo lường, kiểm tra và các loại đường ống thép fi £ 16mm

Phạm vi công việc:
Bao gồm cả lắp giáđỡ, không kể ống khí nén.
Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật và bảnvẽ, kiểm tra giao nhận thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặttheo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm, nghiệm thu.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

ND7.1311

LĐ ống đo lường, kiểm tra và các loại đường ống thép fi £ 16mm

Kg

26.354

13.320

16.996

56.670

BẢNG GIÁ VẬT LIỆUĐẾN HIỆN TRƯỜNG XÂY LẮPCÔNG TÁC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN

STT

Tên vật liệu

Đơn vị
Giá vật liệu

1

Băng ni lông

Cuộn

3.500

2

Băng vải nhựa

m2

3.000

3

Bát đánh rỉ

Cái

2.200

4

Bàn chải sắt

Cái

2.000

5

Bông bảo ôn (tỷ trọng 100 kg/cm3)

Kg

17.000

6

Bột Điatômít

Kg

1.500

7

Bột Amiăng

Kg

2.500

8

Bitum

Kg

3.641

9

Các tông Amiăng

Kg

6.500

10

Cồn công nghiệp

Kg

8.000

11

Cao su non

Kg

52.000

12

Cốt liệu Samốt

Kg

1.700

13

Dây Amiăng

Kg

15.750

14

Dây thép mạ kẽm

Kg

8.000

15

Dây thừng

Kg

20.000

16

Dây trở 10,5 Kw

Dây

1.520.000

17

Dầu các loại

Kg

15.038

18

Dầu mazút

Kg

3.742

19

Đá cắt

Viên

7.000

20

Đá mài

Viên

7.500

21

Đất đèn

Kg

5.900

22

Đất sét chịu lửa

Kg

700

23

Điện năng

Kw

800

24

Gỗ hộp

m3

1.700.000

25

Gỗ kê chân

m3

1.700.000

26

Gỗ ván khuôn

m3

1.700.000

27

Giấy giáp

Tờ

1.100

28

Giẻ lau sạch

Kg

3.500

29

Keo dán

Kg

52.000

30

Khói mầu

m3

11.000

31

Khí Argon

Chai

382.000

32

Lưới thép mạ

m2

20.000

33

Mỡ các loại

Kg

19.572

34

Mỡ phấn chì YC - 2

Kg

11.454

35

Mỡ YOC

Kg

57.273

36

Nhôm dày 1,5mm

m2

37.000

37

Nhựa thông

Kg

8.000

38

Ô xy

Chai

30.000

39

Phốtphát natri

Kg

2.100

40

Que hàn

Kg

7.150

41

Que hàn các bon cường độ cao

Kg

41.655

42

Que hàn hợp kim (Tính bình quân cho các loại que hàn đặc chủng của toàn công trình)

Kg

46.400

43

Que hàn Inox

Kg

60.900

44

Que hàn TIG

Kg

58.200

45

Sơn cách điện

Kg

25.000

46

Sơn chống rỉ

Kg

16.800

47

Sơn các loại (Tính bình quân cho các loại sơn kể cả sơn chịu nhiệt của toàn công trình)

Kg

59.000

48

Tôn lá mạ kẽm dày 1mm

Kg

9.000

49

Tôn tráng kẽm dày 0,47mm

m2

31.000

50

Thép các loại

Kg

4.680

51

Thép dẹt 25x4

Kg

4.900

52

Thép ống

Kg

7.000

53

Thép tròn

Kg

4.500

54

Thiếc hàn

Kg

31.500

55

Thuốc hàn

Kg

4.680

56

Thủy tinh nước

Kg

1.500

57

Vải thủy tinh

m2

18.000

58

Vải trắng

m

8.000

59

Vải trắng

Kg

10.500

60

Vazơlin

Kg

24.000

61

Vít M4x20

Cái

200

62

Xăng

Kg

6.300

63

Xi măng PC30

Kg

650

64

Vữa bê tông mác 300

m3

396.709

65

Vữa không co ngót (SikagroutÒ212-11/214-11)

m3

16.875.000

BẢNG LƯƠNG NHÂNCÔNGCÔNG TÁC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN

STT

Cấp bậc thợ

Đơn vị
Lương ngày công nhóm 3

1

Ngày công bậc 1,0/7

Công

16.575

2

Ngày công bậc 1,1/7

Công

16.748

3

Ngày công bậc 1,2/7

Công

16.921

4

Ngày công bậc 1,3/7

Công

17.094

5

Ngày công bậc 1,4/7

Công

17.267

6

Ngày công bậc 1,5/7

Công

17.441

7

Ngày công bậc 1,6/7

Công

17.614

8

Ngày công bậc 1,7/7

Công

17.787

9

Ngày công bậc 1,8/7

Công

17.960

10

Ngày công bậc 1,9/7

Công

18.133

11

Ngày công bậc 2,0/7

Công

18.306

12

Ngày công bậc 2,1/7

Công

18.499

13

Ngày công bậc 2,2/7

Công

18.692

14

Ngày công bậc 2,3/7

Công

18.886

15

Ngày công bậc 2,4/7

Công

19.079

16

Ngày công bậc 2,5/7

Công

19.272

17

Ngày công bậc 2,6/7

Công

19.466

18

Ngày công bậc 2,7/7

Công

19.659

19

Ngày công bậc 2,8/7

Công

19.852

20

Ngày công bậc 2,9/7

Công

20.046

21

Ngày công bậc 3,0/7

Công

20.239

22

Ngày công bậc 3,1/7

Công

20.453

23

Ngày công bậc 3,2/7

Công

20.667

24

Ngày công bậc 3,3/7

Công

20.880

25

Ngày công bậc 3,4/7

Công

21.094

26

Ngày công bậc 3,5/7

Công

21.308

27

Ngày công bậc 3,6/7

Công

21.521

28

Ngày công bậc 3,7/7

Công

21.735

29

Ngày công bậc 3,8/7

Công

21.949

30

Ngày công bậc 3,9/7

Công

22.163

31

Ngày công bậc 4,0/7

Công

22.376

32

Ngày công bậc 4,1/7

Công

22.834

33

Ngày công bậc 4,2/7

Công

23.292

34

Ngày công bậc 4,3/7

Công

23.750

35

Ngày công bậc 4,4/7

Công

24.208

36

Ngày công bậc 4,5/7

Công

24.666

37

Ngày công bậc 4,6/7

Công

25.124

38

Ngày công bậc 4,7/7

Công

25.582

39

Ngày công bậc 4,8/7

Công

26.040

40

Ngày công bậc 4,9/7

Công

26.498

41

Ngày công bậc 5,0/7

Công

26.956

42

Ngày công bậc 5,1/7

Công

27.526

43

Ngày công bậc 5,2/7

Công

28.096

44

Ngày công bậc 5,3/7

Công

28.666

45

Ngày công bậc 5,4/7

Công

29.236

46

Ngày công bậc 5,5/7

Công

29.805

47

Ngày công bậc 5,6/7

Công

30.375

48

Ngày công bậc 5,7/7

Công

30.945

49

Ngày công bậc 5,8/7

Công

31.515

50

Ngày công bậc 5,9/7

Công

32.085

51

Ngày công bậc 6,0/7

Công

32.655

52

Ngày công bậc 6,1/7

Công

33.347

53

Ngày công bậc 6,2/7

Công

34.039

54

Ngày công bậc 6,3/7

Công

34.731

55

Ngày công bậc 6,4/7

Công

35.423

56

Ngày công bậc 6,5/7

Công

36.115

57

Ngày công bậc 6,6/7

Công

36.807

58

Ngày công bậc 6,7/7

Công

37.499

59

Ngày công bậc 6,8/7

Công

38.191

60

Ngày công bậc 6,9/7

Công

38.883

61

Ngày công bậc 7,0/7

Công

39.575

BẢNG GIÁ CA MÁYTHI CÔNG CÔNG TÁC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN

STT

Tên máy

Đơn vị
Giá ca máy

1

Cần trục bánh hơi 5 tấn

Ca

312.476

2

Cần trục bánh hơi 10 tấn

Ca

658.597

3

Cần trục bánh hơi 16 tấn

Ca

881.065

4

Cần trục bánh hơi 20 tấn

Ca

1.035.592

5

Cần trục bánh hơi 25 tấn

Ca

1.228.752

6

Cần trục bánh hơi 30 tấn

Ca

1.398.913

7

Cần trục bánh hơi 50 tấn

Ca

1.932.820

8

Cần trục bánh hơi 65 tấn

Ca

2.223.199

9

Cần trục bánh hơi 90 tấn

Ca

2.699.318

10

Cần trục bánh hơi 100 tấn

Ca

4.766.657

11

Cần trục bánh xích 125 tấn

Ca

6.809.510

12

Cần trục bánh xích 150 tấn

Ca

8.374.999

13

Cần trục bánh xích 200 tấn

Ca

10.957.170

14

Cần trục bánh xích 250 tấn

Ca

13.539.340

15

Cần trục bánh xích 500 tấn

Ca

28.040.891

16

Cấn trục nổi 100 tấn

Ca

2.919.482

17

Đàm dùi 1,5 Kw

Ca

40.078

18

Kích rút

Ca

3.713.398

19

Kích rút (bộ)

Ca

7.038.560

20

Kích thủy lực 100 tấn

Ca

54.067

21

Máy bơm áp lực cao

Ca

335.724

22

Máy cắt đột liên hợp 2,8 Kw

Ca

68.333

23

Máy cắt tôn 15 Kw

Ca

175.825

24

Máy cưa kim loại 1,7 Kw

Ca

37.939

25

Máy dán băng tải

Ca

530.561

26

Máy gấp mép

Ca

152.981

27

Máy hàn 23 Kw

Ca

121.714

28

Máy hàn 50 Kw

Ca

149.119

29

Máy hàn TIG

Ca

209.411

30

Máy khoan điện cầm tay

Ca

24.628

31

Máy khoan đứng 4,5 Kw

Ca

77.397

32

Máy lốc tôn

Ca

822.840

33

Máy mài

Ca

39.046

34

Máy nén khí 240 m3/h

Ca

274.090

35

Máy nén khí 600 m3/h

Ca

414.376

36

Máy nhiệt luyện

Ca

479.484

37

Máy phát điện 125 KVA

Ca

606.918

38

Máy siêu âm

Ca

159.204

39

Máy tiện 4,5 Kw

Ca

62.827

40

Máy trộn bê tông 100 lít

Ca

56.142

41

Máy trộn vữa 80 lít

Ca

48.465

42

Máy uốn tôn

Ca

46.640

43

Máy vát đầu ống

Ca

168.073

44

Máy xiết bu lông

Ca

55.715

45

Ôtô thùng 5 tấn

Ca

262.212

46

Palăng điện 2 tấn

Ca

39.692

47

Palăng điện 5 tấn

Ca

91.024

48

Sà lan 100 tấn

Ca

220.837

49

Tời điện 0,5 tấn

Ca

21.456

50

Tời điện 1,5 tấn

Ca

38.875

51

Tời điện 3 tấn

Ca

60.176

52

Tời điện 5 tấn

Ca

75.371

53

Tời điện 10 tấn

Ca

93.196

54

Tời điện 15 tấn

Ca

111.021

55

Vận thăng

Ca

58.310

56

Xe nâng hàng 5 tấn

Ca

272.629

57

Xe nâng thang

Ca

225.253