ỦY BAN NHÂN DÂN

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 46/2007/QĐ-UBND

Kon Tum, ngày 10 tháng 9 năm 2007

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CHI TIẾT ĐỊADANH, DIỆN TÍCH QUY HOẠCH ĐẤT LÂM NGHIỆP THEO CHỨC NĂNG 3 LOẠI RỪNG TRÊN ĐỊABÀN TỈNH KON TUM

UỶ BANNHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBNDngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Bảo vệ và phát triểnrừng ngày 03/12/2004;

Căn cứ Nghị định số 23/2006/NĐ-CP ngày 03/3/2006 của Chính phủ về thi hành Luật Bảo vệ và phát triển rừng;

Căn cứ Quyết định số 18/2007/QĐ-TTg ngày 05/02/2007 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lượcphát triển lâm nghiệp Việt Nam giai đoạn 2006 - 2020;

Căn cứ Chỉ thị số 38/2005/CT-TTg ngày 05/12/2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc rà soát, quy hoạch lại 03 loạirừng (rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất);

Căn cứ Quyếtđịnh của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: số 61/2005/QĐ-BNN ngày 12/10/2005 về việc ban hành bản quy định về tiêu chí phân cấp rừng phònghộ và số 62/2005/QĐ-BNN ngày 12/10/2005 về việc ban hành bản quy định về tiêuchí phân loại rừng đặc dụng;

Căn cứ Nghị quyết số 15/2007/NQ-HĐND ngày 11/7/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh (Khoá IX, kỳ họp thứ8) về kết quả rà soát quy hoạch lại ba loại rừng tỉnh Kon Tum;

Căn cứ Quyết định số 43/2007/QĐ-UBND ngày 09/8/2007 củaUỷ ban nhân dân tỉnh KonTum về việc phê duyệt kết quả ràsoát, quy hoạch ba loại rừng trên địa bàn tỉnh Kon Tum;

Xét đề nghị của Liên ngành Sở Nôngnghiệp và Phát triển nông thôn và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 120/TT-LN ngày 31/8/2007,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố chi tiết địa danh, diện tíchquy hoạch đất lâm nghiệp theo chức năng 3 loại rừng (rừng đặc dụng, rừngphòng hộ và rừng sản xuất) trên địa bàn tỉnh Kon Tum với các nội dung sau:

1. Tổng diện tích tự nhiên của tỉnh:967.655 ha (chín trăm sáu mươi bảy ngàn, sáu trăm năm mươi lăm ha );trong đó:

Tổng diện tích đất Lâm nghiệp: 747.168,4 ha:

2. Đất lâm nghiệp phân theo chức năng3 loại rừng:

- Rừng đặc dụng: 95.203,1 ha (riêng tiểu khu 663thuộc Vườn Quốc gia Chư Mom Ray sẽ chuyển đổi chức năng sang rừng sản xuất khiđược cấp có thẩm quyền đồng ý).

- Rừng phòng hộ: 186.932,4 ha

- Rừng sản xuất: 465.032,9 ha.

3. Chi tiết địa danh, diện tích 3 loạirừng phân theo địa bàn các huyện, thị xã đến đơn vị tiểu khu: (có phụ biểu chitiết kèm theo).

Điều 2. Số liệu tại Quyết định này là cơ sởđể các cấp chính quyền địa phương, các đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quannghiên cứu, áp dụng trong việc quản lý, bảo vệ và phát triển rừng và là căn cứđể lập quy hoạch, kế hoạch sản xuất lâm nghiệp và các mục đích khác có liênquan trên địa bàn tỉnh.

Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Uỷban nhân dân tỉnh KonTum; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhândân các huyện, thị xã và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu tráchnhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký vàthay thế Quyết định số: 47/2003/QĐ-UB ngày 02 tháng 12 năm 2003 của Uỷ bannhân dân tỉnh KonTum./.

TM. UBND TỈNH KON TUM
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đào Xuân Quí


BIỂU TỔNG HỢPDIỆN TÍCH ĐẤT LÂM NGHIỆP THEO CHỨC NĂNG 3 LOẠI RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KONTUM

(Kèm theo quyếtđịnh số 46/2007/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2007 của UBND tỉnh KonTum)

TT

Huyện, xã

S TK

Diện tích

Số hiệu tiểu khu

Tổng đất lâm nghiệp

899

747 168,4

Rừng đặc dụng

100

95 203,1

Rừng phòng hộ

193

186 932,4

Rừng sản xuất

606

465 032,9

I

Huyện ĐắkGlei

169

128651,2

1

Đặc dụng

42

38109,4

Xã Đak Choong

7

6631,8

53

54

55

59

60

64

65

Xã Đak Man

10

9747,8

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

Xã M­ường Hoong

8

6243,2

78

79

80

81

82

85

86

87

Xã Ngọc Linh

6

3968,9

89

91

92

93

94

95

Xã Xốp

11

11517,7

67

68

69

70

71

72

73

74

75

76

77

2

Phòng hộ

43

45660,3

Xã Đak Nhoong

16

15478,2

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

41

42

43

Xã Đak Pek

1

1001,9

52

Xã Đak Blô

15

14258,6

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

Xã Đal Long

11

14921,6

114

115

116

117

118

119

121

122

123

124

125

3

Sản xuất

84

44881,5

Xã Đak Choong

8

3634,3

56

57

58

61

62

1 phần

53

54

64

Xã Đak Man

6

931,4

26

27

1 phần

19

21

23

24

Xã Đak Môn

7

3606,8

137

138

139

140

141

142

143

Xã Đak Nhoong

4

145,1

1.P

32

35

38

39

Xã Đak Pek

8

6091,5

44

45

46

47

48

49

50

51

Xã Đak Kroong

9

5519

105

106

107

108

109

110

111

112

113

Xã Đak Long

12

10018,5

120

126

127

128

129

130

131

132

133

134

135

136

Xã M­ường Hoong

7

3103,8

83

84

1 phần

81

82

85

86

87

Xã Ngọc Linh

6

1990,5

88

90

1 phần

89

91

92

93

TT Đak Glei

9

7368,3

96

97

98

99

100

101

102

103

104

Xã Xốp

8

2472,3

63

66

57A

62A

1 phần

67

69

71

72

II

Huyện Đắk Hà

66

51042,5

1

Đặc dụng

1

659,5

342a

2

Phòng hộ

21

17966,8

Xã Đak Hring

2

285,9

Một phần

338

339

Xã Đak Mar

1

318,8

340

Xã Đak Psi

12

14579

312

313

314

315

316

317

318

319

322

323

326

330

Xã Đak Uy

4

1889,8

344

1 phần

347

350

351

Xã Ngọc Réo

1

767,5

366

Xã Ngọc Wang

1

125,8

353

3

Sản xuất

44

32416,2

Xã Đak Hring

7

4120,7

334

335

336

337

338

339

340a

Xã Đak La

2

266,5

369

370

Xã Đak Mar

2

72,3

376a

1 phần

340

Xã Đak Psi

10

12130

320

321

324

325

327

328

329

331

332

333

Xã Đak Uy

8

6567,6

343

345

346

347

348

349

350

351

Xã Ngọc Réo

9

7961,6

358

359

360

361

362

363

364

365

1 phần

366

Xã Ngọc Wang

6

1297,5

352

354

355

356

357

1 phần

353

III

Huyện Đắk Tô

43

29623,7

1

Đặc dụng

2

Phòng hộ

8

5206,0

Xã Đak Trăm

1

1383,5

289

Xã Đak Rơ Nga

3

1844,3

278

279

280

Xã Ngọc Tụ

1

618,2

282

Xã Văn Lem

3

1360

290

292

1 phần

291

3

Sản xuất

35

24417,7

Xã Đak Trăm

4

2719,6

287

288

290A

và 1 phần

289

Xã Đak Rơ Nga

7

7735,1

274

275

276

277

283

284

1 phần

279

Xã Diên Bình

2

422,1

309

310

Xã Kon Đào

2

1525,9

294

295

NN

Xã Ngọc Tụ

4

1543,8

281

285

286

1 phần

282

Xã Pô Kô

8

5579,4

301

302

303

304

305

306

307

308

Xã Tân Cảnh

3

1458,6

298

299

300

TT Đak Tô

2

1438,5

296

297

Xã Văn Lem

3

1994,7

291

293

1 phần

290

IV

Huyện Kon Plông

123

127 151,0

1

Đặc dụng

2

Phòng hộ

38

43 760,1

Xã Đak Long

1

893

489

Xã Đak Nên

5

3845,7

374

376

378

380

1 phần

379

Xã Đak Ring

5

6060,4

382

383

384

385

380a

Xã Đak Tăng

3

4230,4

411

412

413

Xã Hiếu

3

4565,8

491

493

501

Xã Ngọc Tem

15

16520,8

415

417

418

419

421

422

423

424

425

426

427

428

430

431

432

Xã Pờ Ê

7

7644

433

434

435

436

439

440

1 phần

438

3

Sản xuất

85

83 390,9

Xã Đak Long

12

12619,1

480

481

484

485

486

487

488

490

476a

479a

482a

483a

Xã Đak Nên

9

6654,6

371

372

373

374

375

377

379

381

1 phần

376

Xã Đak Ring

5

3653,7

386

387

388

379a

381a

Xã Đak Tăng

11

11563

401

403

404

405

406

407

408

409

410

400a

402a

Xã Hiếu

10

14227,1

492

494

495

496

497

498

499

500

502

503

Xã Măng Bút

13

13982,2

389

390

391

392

393

394

395

396

397

398

399

400

402

Xã Mang Cành

11

12425

471

472

473

474

475

476

477

478

479

482

483

Xã Ngọc Tem

10

5750,1

414

416

420

429

1 phần

415

418

426

430

431

432

Xã Pờ Ê

4

2516,1

437

438

1 phần

434

435

V

Huyện Kon Rẫy

91

68 285,8

1

Đặc dụng

2

Phòng hộ

27

20216,7

Xã Đak Kôi

16

15557,8

441

442

444

445

448

449

450

452

453

456

459

461

462

463

464

467

Xã Đak Pne

2

223,3

Một phần

524

525

Xã Đak Ruồng

2

633,9

Một phần

516

518

Xã Đak Tơ Lùng

1

243,9

Một phần

512

Xã Tân Lập

2

278,7

Một phần

538

540

TT Đak Rve

4

3279,1

519

520

521

522

3

Sản xuất

64

48 069,1

Xã Đak Kôi

14

14316,7

443

446

447

451

454

455

457

458

460

465

466

468

469

470

Xã Đak Pne

14

14271,1

524

525

526

527

528

529

530

531

532

533

534

535

536

537

Xã Đak Ruồng

6

3277,1

513

514

515

516

517

518

Xã Đak Tơ Re

10

2757,1

545

546

547

548

549

550

551

553

554

555

Xã Đak Tơ Lùng

10

8435,8

504

505

506

507

508

509

510

511

512

513a

Xã Tân Lập

7

4670,1

538

539

540

541

542

543

544

TT Đak Rve

3

341,2

523

521A

522A

VI

Huyện Ngọc Hồi

74

58 562,7

1

Đặc dụng

13

11 381,0

Xã Đak Kan

2

158

1. P

180

179a

Xã Bờ Y

2

1046,2

188

và 1 phần

187a

Xã Sa Loong

9

10176,8

192

193

197

199

200

201

196a

1 phần

198

194

2

Phòng hộ

6

7 617,7

Xã Đak Ang

5

6970,7

144

146

147

150

151

Xã Bờ Y

1

647

186

3

Sản xuất

55

39564,0

Xã Đak Ang

6

4762,2

145

148

149

152

153

154

Xã Đak Dục

7

5679,7

155

156

157

158

159

160

156a

Xã Đak Kan

7

3172,5

177

178

179

180

181

182

175a

Xã Đak Nông

7

7168,8

161

162

163

164

165

167

165a

Xã Đak Xú

10

8852,8

168

169

170

171

172

173

174

175

171a

174a

Xã Bờ Y

8

5462,9

183

184

185

187

184A

186a

188A

1 phần

186

Xã Sa Loong

10

4465,1

189

190

191

194

195

196

198

191a

194a

1 phần

200a

VII

Huyện Sa Thầy

228

200 530,3

1

Đặc dụng

44

45053,2

Xã Mô Rai

19

19226,7

644

645

646

647

648

649

650

651

652

653

654

661

662

677

663

678

1 phần

657

689

690

Xã Rờ Kơi

19

21650,7

573a

575

576

579

580a

582

583

584

585

586

587

588

589

590

591

592

593

594

595

Xã Sa Nhơn

2

1619,9

601

604

Xã Sa Sơn

3

2475,6

605

606

607

TT Sa Thầy

1

80,3

611

2

Phòng hộ

19

15 800,6

Xã Mo Rai

6

4153,9

659

660

670

675

676

1 phần

669

Xã Sa Bình

1

138,2

616

Xã Ya Tăng

10

10769

627

628

634

635

638

639

640

641

642

643

Xã Ya Xiêr

2

739,5

621

623

3

Sản xuất

165

139 676,5

Xã Hơ Moong

5

2216,7

596

597

598

600

603

Xã Mô Rai

116

124588,6

655

656

657

658

664

665

666

667

668

669

671

672

673

674

679

680

681

682

683

684

685

686

687

688

691

692

693

694

695

696

697

698

699

700

701

702

703

704

705

706

707

708

709

710

711

712

713

714

715

716

717

718

719

720

721

722

723

724

725

726

727

728

729

730

731

732

733

734

735

736

737

738

739

740

741

742

743

744

745

746

747

748

749

750

751

752

753

754

755

756

757

758

759

760

761

762

763

764

765

766

767

768

769

770

771

772

773

1 phần

660

675

659

651

652

653

657

689a

690a

Xã Rờ Kơi

11

5361,9

572

574

577

578

580

581

589A

589b

1 phần

573

575

576

Xã Sa Bình

4

708,6

617

618

619

1 phần

616

Xã Sa Nghĩa

4

761,7

612

613

614

615

Xã Sa Nhơn

4

279,8

599

602

1 phần

601

604

Xã Sa Sơn

6

478,2

608

609

610

1 phần

605

606

607

TT Sa Thầy

1

32,1

Một phần

611

Xã Ya Ly

4

283,7

620

625

632

633

Xã Ya Tăng

6

4861,6

626

629

630

631

636

637

Xã Ya Xiêr

4

103,6

622

624

1 phần

621

623

VIII

Huyện Tu Mơ Rông

88

76 270,4