ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 46/2013/QĐ-UBND

Ninh Thuận, ngày 25 tháng 7 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNGMỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 30/2012/QĐ-UBND NGÀY 28 THÁNG 6 NĂM 2012 CỦA ỦYBAN NHÂN DÂN TỈNH BAN HÀNH GIÁ TIÊU THỤ NƯỚC SẠCH SINH HOẠT KHU VỰC NÔNG THÔNTRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủyban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm phápluật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;

Căn cứ Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10tháng 9 năm 2012 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghịđịnh số 143/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thihành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNN ngày 15 tháng 5 năm 2012 của liên Bộ Tài chính - BộXây dựng - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn nguyên tắc, phươngpháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị,khu công nghiệp, khu vực nông thôn;

Căn cứ Thông tư số 88/2012/TT-BTC ngày 28tháng 5 năm 2012 của Bộ Tài chính về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạchsinh hoạt;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp vàPhát triển nông thôn tại Tờ trình số 105/TTr-SNNPTNT ngày 16 tháng 7 năm 2013và của Giám đốc Sở Tài chính tại văn bản số 1666/STC-QLGCS ngày 10 tháng 6 năm2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Sửa đổi, bổ sung một số điều củaQuyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnhban hành giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnhNinh Thuận, như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 và khoản 3Điều 1 như sau:

“1. Giá tiêu thụ nước sạch bình quân của Trungtâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn là 5.500 đồng/m3.

2. Biểu giá nước sạch sinh hoạt khu vực nôngthôn trên địa bàn tỉnh của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn,như sau:

Đơn vị tính giánước tiêu thụ nước sạch: đồng/m3

Mức sử dụng trong 1 tháng

Ký hiệu

Sử dụng nguồn nước thô từ kênh, hồ, đập, …

Đối tượng huyện, xã miền núi, ĐBKK, bãi ngang; hộ nghèo, gia đình chính sách

Các đối tượng khác

Từ 1 - 5m3

SH1

3.100

4.400

Trên 5 - 10m3

4.400

Trên 10m3

SH2

5.500

5.500

3. Giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt sử dụng phầnkhối lượng 05m3 đầu tiên: là 3.100 đồng/m3 đối với nước sạch sử dụng nguồn nướcthô từ kênh, hồ, đập, …

2. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 như sau:

“ Điều 2. Giá nước các đối tượng sử dụng nướctheo mục đích khác

Cơ quan hành chính sự nghiệp, đơn vị sự nghiệp,phục vụ mục đích công cộng, hoạt động sản xuất vật chất, kinh doanh dịch vụ,Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tự quyết định giá nước theocác quy định hiện hành trên cơ sở giá nước bình quân được duyệt là 5.500đồng/m3 ”.

3. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 như sau:

“2. Thời gian áp dụng kể từ kỳ 8 năm 2013”.

Điều 2.Quyết định này có hiệu lực sau 10(mười) ngày kể từ ngày ký ban hành; những nội dung không sửa đổi tại Quyết địnhnày vẫn thực hiện theo Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2012của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về giá tiêu thụ nước sạch khu vực nông thôntrên địa bàn tỉnh.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốccác sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cáchuyện, thành phố, Giám đốc Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thônvà thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Thanh