ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4922/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 24 tháng 09 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆTDANH MỤC: CÁC ĐỒ ÁN QUY HOẠCH ĐÔ THỊ, THIẾT KẾ ĐÔ THỊ RIÊNG, QUY CHẾ QUẢN LÝQUY HOẠCH - KIẾN TRÚC; CÁC DỰ ÁN CHỈ GIỚI ĐƯỜNG ĐỎ VÀ THIẾT KẾ HỒ SƠ CẮM MỐCTHỰC HIỆN NĂM 2015 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI.

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Luật Xây dựng 2003; Quy hoạch đô thị 2009;

Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 củaChính phủ về quy hoạch xây dựng;

Nghị định số 37/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chínhphủ về việc lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị;

Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 củaChính phủ về cấp giấy phép xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 1259/QĐ-TTg ngày 26/7/2011của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng Thủ đô HàNội đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2050;

Chương trình số 06-CTr/TU ngày 08/11/2011 củaThành ủy Hà Nội Đẩy mạnh công tác quy hoạch, xây dựng và quản lý đô thị thànhphố Hà Nội, giai đoạn 2011-2015;

Xét đề nghị của Sở Quy hoạch - Kiến trúc Hà Nộitại Tờ trình số 2991/TTr-QHKT ngày 30/07/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt danh mục lập các đồ án quyhoạch đô thị, thiết kế đô thị riêng, quy chế quản lý quy hoạch - kiến trúc, cácdự án chỉ giới đường đỏ và thiết kế hồ sơ cắm mốc thực hiện năm 2015 trên địabàn thành phố Hà Nội theo 03 phụ lục đính kèm tại quyết định này.

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Giao Sở Quy hoạch - Kiến trúc hướng dẫn các đơnvị được giao tổ chức thực hiện lập các đồán quy hoạch đô thị, thiết kế đô thị riêng, quy chế quản lý quy hoạch - kiếntrúc, các dự án chỉ giới đường đỏ và hồ sơ cắm mốc theo đúng quy định hiện hànhcủa pháp luật.

2. Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Kếhoạch và Đầu tư đảm bảo bố trí kế hoạch vốn thực hiện theo đúng trình tự quyđịnh hiện hành;

3. Các đơn vị được giao tổ chức thực hiện có tráchnhiệm thực hiện các công việc được giao theo đúng trình tự quy định của phápluật.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Quy hoạch - Kiếntrúc, Viện trưởng Viện Quy hoạch xây dựng Hà Nội, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã, Thủtrưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Các PCT UBND thành phố;
- CVP; các PCVP; QHKT, XDGT, KT, TH;
- Lưu VT, QH năng

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Thế Thảo

PHỤC LỤC 1

DANH MỤC CÁC ĐỒ ÁNDO SỞ QUY HOẠCH KIẾN TRÚC TỔ CHỨC THỰC HIỆN
(Kèm theo Quyết định số 4922/QĐ-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2014)

Stt

Tên đồ án

Tỷ l

Địa điểm

Đơn vị tổ chức thực hiện

Chuẩn bị đầu tư, thực hiện.

1.1. DANH MỤC CÁC ĐỒ ÁN QUY HOẠCH CHI TIẾT:

1

QHCT hai bên tuyến đường 3,5 - cầu Thượng Cát

1/500

Các huyện: Đan Phượng, Hoài Đức, quận Bắc Từ Liêm;

Sở Quy hoạch - Kiến trúc

năm 2015

2

QHCT hai bên tuyến đường nối từ đường VĐ3 cầu Thanh Trì đến Hưng Yên (đường liên tỉnh Hà Nội - Hưng Yên)

1/500

Huyện Gia Lâm

Sở Quy hoạch - Kiến trúc

năm 2015

3

QHCT hai bên đường 70: đoạn Hà Đông - Văn Điển

1/500

Huyện Thanh Trì, quận Hà Đông

Sở Quy hoạch - Kiến trúc

năm 2015

4

QHCT hai bên tuyến đường nối đường Phan Trọng Tuệ với đường Tả Thanh Oai - Đại Áng - Liên Ninh

1/500

Huyện Thanh Trì

Sở Quy hoạch - Kiến trúc

năm 2015

5

QHCT hai bên tuyến đường Cầu Bây - Thạch Bàn

1/500

Quận Long Biên

Sở Quy hoạch - Kiến trúc

năm 2015

6

QHCT hai bên tuyến đường từ đường 2,5 đến VĐ4 (kéo dài của phố Tôn Thất Tùng)

1/500

Các Quận: Thanh Xuân, Hà Đông

Sở Quy hoạch - Kiến trúc

năm 2015

7

QHCT hai bên tuyến đường nối Quốc lộ 1A - Quốc lộ 1B trên địa bàn huyện Thanh Trì

1/500

Huyện Thanh Trì

Sở Quy hoạch - Kiến trúc

năm 2015

8

QHCT hai bên tuyến đường 3,5 đoạn trên địa bàn huyện Thanh Trì

1/500

Huyện Thanh Trì

Sở Quy hoạch - Kiến trúc

năm 2015

1.2. DANH MỤC CÁC ĐỒ ÁN THIẾT KẾ ĐÔ THỊ:

1

TKĐT hai bên tuyến đường Hoàng Hoa Thám - Phan Đình Phùng

1/500

quận Ba Đình

Sở Quy hoạch - Kiến trúc

năm 2015

2

TKĐT hai bên tuyến đường từ phố Cát Linh - Yên Lãng đến đường Láng

1/500

quận Đng Đa

Sở Quy hoạch - Kiến trúc

năm 2015

3

TKĐT khu vực xung quanh hồ Thiền Quang

1/500

quận Hai Bà Trưng

Sở Quy hoạch - Kiến trúc

năm 2015

4

TKĐT hai bên tuyến đường Thụy Khuê

1/500

quận Tây Hồ

Sở Quy hoạch - Kiến trúc

năm 2015

5

TKĐT hai bên tuyến đường Vành đai 2 đoạn Vĩnh Tuy - Chợ Mơ - Ngã Tư Vọng;

1/500

quận Hai Bà Trưng;

Sở Quy hoạch - Kiến trúc

năm 2015

6

TKĐT hai bên tuyến đường Vành đai 2 đoạn Bưởi - Nhật Tân;

1/500

quận Cầu Giấy, Tây Hồ

Sở Quy hoạch - Kiến trúc

năm 2015

PHỤC LỤC 2

DANHMỤC CÁC ĐỒ ÁN DO VIỆN QHXDHN TỔ CHỨC THỰC HIỆN
(Kèm theo Quyết định số 4922/QĐ-UBND ngày 24tháng9 năm 2014)

Stt

Tên đồ án

Tỷ lệ

Địa đim

Đơn vị tổ chức thực hiện

Chuẩn bị đầu tư, thực hiện

2.1. DANH MỤC CÁC ĐỒ ÁN QUY HOẠCH CHUNG:

1

Quy hoạch chung đô thị vệ tinh Hòa Lạc

1/10.000

huyện Thạch Thất

Viện QHXD Hà Nội

87/KH-UBND ngày 20/6/2012

2.2. DANH MỤC CÁC ĐỒ ÁN QUY HOẠCH PHÂN KHU:

1

Quy hoạch phân khu đô thị Sóc Sơn (Khu 1)

1/2.000

huyện Sóc Sơn

Viện QHXD Hà Nội

năm 2015

2

Quy hoạch phân khu đô thị Sóc Sơn (Khu 2)

1/2.000

huyện Sóc Sơn

Viện QHXD Hà Nội

năm 2015

3

Quy hoạch phân khu đô thị Phú Xuyên (Khu 1)

1/2.000

huyện Thường Tín, huyện Phú Xuyên

Viện QHXD Hà Nội

năm 2015

4

Quy hoạch phân khu đô thị Phú Xuyên (Khu 2)

1/2.000

huyện Thường Tín, huyện Phú Xuyên

Viện QHXD Hà Nội

năm 2015

5

Quy hoạch phân khu đô thị Phú Xuyên (Khu 2)

1/2.000

huyện Thường Tín, huyện Phú Xuyên

Viện QHXD Hà Nội

năm 2015

6

QHPK đô thị Xuân Mai, tỷ lệ 1/2000 (Khu 1)

1/2.000

huyện Chương M

Viện QHXD Hà Nội

năm 2015

7

QHPK đô thị Xuân Mai, tỷ lệ 1/2000 (Khu 2)

1/2.000

huyện Chương Mỹ

Viện QHXD Hà Nội

năm 2015

8

QHPK đô thị Xuân Mai, tỷ lệ 1/2000 (Khu 3)

1/2.000

huyện Chương Mỹ

Viện QHXD Hà Nội

năm 2015

9

QHPK đô thị Xuân Mai, tỷ lệ 1/2000 (Khu 4)

1/2.000

huyện Chương Mỹ

Viện QHXD Hà Nội

năm 2015

10

QHPK đô thị Xuân Mai, tỷ lệ 1/2000 (Khu 5)

1/2.000

huyện Chương Mỹ

Viện QHXD Hà Nội

năm 2015

11

QHPK đô thị Xuân Mai, tỷ lệ 1/2000 (Khu 6)

1/2.000

huyện Chương Mỹ

Viện QHXD Hà Nội

năm 2015

12

QHPK phường Lê Lợi

1/2.000

thị xã Sơn Tây

Viện QHXD Hà Nội

năm 2015

13

QHPK phường Ngô Quyền

1/2.000

thị xã Sơn Tây

Viện QHXD Hà Nội

năm 2015

14

QHPK phường Quang Trung

1/2.000

thị xã Sơn Tây

Viện QHXD Hà Nội

năm 2015

15

QHPK phường Sơn Lộc

1/2.000

thị xã Sơn Tây

Viện QHXD Hà Nội

năm 2015

2.3. DANH MỤC CÁC ĐỒ ÁN QUY HOẠCH CHI TIẾT:

1

Quy hoạch cải tạo khu tập thể Ngọc Khánh

1/500

quận Ba Đình

Viện QHXD Hà Nội

năm 2015

2

Quy hoạch cải tạo khu tập thể Trung Tự

1/500

quận Đng Đa

Viện QHXD Hà Nội

năm 2015

3

Quy hoạch cải tạo khu tập thể Kim Liên

1/500

quận Đống Đa

Viện QHXD Hà Nội

năm 2015

4

QHCT khu trung tâm hành chính quận Bắc Từ Liêm

1/500

quận Bắc Từ Liêm

Viện QHXD Hà Nội

năm 2015

5

QHCT khu công viên vui chơi giải trí

1/500

phường Kiến Hưng, Hà Cầu, quận Hà Đông

Viện QHXD Hà Nội

năm 2015

6

QHCT khu công viên Thị Cấm

1/500

quận Nam Từ Liêm

Viện QHXD Hà Nội

năm 2015

2.4. DANH MỤC CÁC ĐỒ ÁN THIẾT KẾ ĐÔ THỊ:

1

Thiết kế đô thị tuyến đường Cầu Giấy

quận Cầu Giấy

Viện QHXD Hà Nội

năm 2015

2

Thiết kế đô thị tuyến phố Bạch Mai - Phố Huế - Hàng Bài

quận Hoàn Kiếm, Hai Bà Trưng

Viện QHXD Hà Nội

năm 2015

3

Thiết kế đô thị tuyến phố Bà Triệu

quận Hoàn Kiếm, Hai Bà Trưng

Viện QHXD Hà Nội

năm 2015

4

Thiết kế đô thị tuyến đường Khâm Thiên

quận Đống Đa

Viện QHXD Hà Nội

năm 2015

5

Thiết kế đô thị tuyến đường Thái Thịnh

quận Đống Đa

Viện QHXD Hà Nội

năm 2015

2.5. DANH MỤC CÁC DỰ ÁN LẬP CHỈ GIỚI ĐƯỜNG ĐỎ, CUNG CẤP SỐ LIỆU HTKT VÀ THIẾT KẾ HỒ SƠ CẮM MỐC THEO QUY HOẠCH

1

Tuyến đường Quốc Lộ 3 (Đoạn từ QL5 kéo dài qua địa bàn huyện Đông Anh, Gia Lâm)

1/500

huyện Đông Anh, Gia Lâm

Viện QHXD Hà Nội

năm 2015

2

Tuyến đường Quốc lộ 3 cũ (đoạn trên địa bàn huyện Sóc Sơn)

1/500

huyện Sóc Sơn

Viện QHXD Hà Nội

năm 2015

3

Tuyến đường Vành đai 3 (đoạn QL3 mới đến VĐ4)

1/500

Thành phố Hà Nội.

Viện QHXD Hà Nội

năm 2015

4

Tuyến đường nối đường 70 - Đại học Vân Canh - Bắc An Khánh

1/500

huyện Hoài Đức

Viện QHXD Hà Nội

năm 2015

5

3 tuyến đường liên khu vực nối 3 Phân Khu S1-2-3

1/500

huyện Hoài Đức, Đan Phượng

Viện QHXD Hà Nội

năm 2015

6

Tỉnh Lộ 72 đoạn từ Ngã Ba Biển sắt - VĐ4

1/500

Huyện Từ Liêm, Hoài Đức

Viện QHXD Hà Nội

năm 2015

7

Tuyến đường Vành đai 4 (Đoạn từ QL6 đến cầu Mễ Sở)

1/500

Thành phố Hà Nội.

Viện QHXD Hà Nội

năm 2015

8

Tuyến đường vành đai 4 (đoạn từ Cầu Hồng Hà - Quốc lộ 18)

1/500

Thành phố Hà Nội.

Viện QHXD Hà Nội

năm 2015

9

Tuyến đường 3,5 đoạn qua địa bàn huyện Mê Linh và Đông Anh

1/500

huyện Mê Linh, Đông Anh

Viện QHXD Hà Nội

năm 2015

2.6. DANH MỤC CÁC QUY CHẾ QUẢN LÝ QUY HOẠCH KIẾN TRÚC:

1

Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc khu vực xung quanh Hồ Tây

quận Tây Hồ

Viện QHXD Hà Nội

năm 2015

2

Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc khu vực Hồ Gươm và vùng phụ cận

quận Hoàn Kiếm

Viện QHXD Hà Nội

năm 2015

3

Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc Thị xã Sơn Tây

thị xã Sơn Tây

Viện QHXD Hà Nội

năm 2015

PHỤC LỤC 3

DANHMỤC CÁC ĐỒ ÁN DO CÁC QUẬN, HUYỆN, THỊ XÃ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
(Kèm theo Quyết định số 4922/QĐ-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2014)

Stt

Tên đồ án

Tỷ l

Địa điểm

Đơn vị tổ chức thực hiện

Chuẩn bị đầu tư, thực hiện

3.1. DANH MỤC CÁC ĐỒ ÁN QUY HOẠCH CHI TIẾT:

1

QHCT Trung tâm Hành chính huyện Thanh Trì - Thị trấn Văn Điển

1/500

huyện Thanh Trì

UBND huyện Thanh Trì

năm 2015

2

QHCT Trung tâm Hành chính huyện Hoài Đức

1/500

huyện Hoài Đức

UBND huyện Hoài Đức

năm 2015

3

QHCT hai bên tuyến đường Đội Cấn

1/500

quận Ba Đình

UBND quận Ba Đình

năm 2015

4

QHCT hai bên tuyến đường Phùng Hưng

1/500

quận Hà Đông

UBND quận Hà Đông

năm 2015

5

QHCT hai bên đường từ Thành cổ Sơn Tây tới phía Bắc đền Và

1/500

thị xã Sơn Tây

UBND thị xã Sơn Tây

năm 2015

3.2. DANH MỤC CÁC ĐỒ ÁN THIẾT KẾ ĐÔ THỊ:

1

TKĐT hai bên tuyến đường Quán Thánh

1/500

quận Ba Đình

UBND quận Ba Đình

năm 2015

2

TKĐT khu vực xung quanh hồ Thành Công

1/500

quận Ba Đình

UBND quận Ba Đình

năm 2015

3

TKĐT khu vực xung quanh hồ Ngọc Khánh

1/500

quận Ba Đình

UBND quận Ba Đình

năm 2015

4

TKĐT hai bên tuyến đường Tô Hiệu - Trần Quốc Hoàn

1/500

quận Cầu Giấy

UBND quận Cầu Giấy

năm 2015

5

TKĐT hai bên tuyến đường Thái Hà

1/500

quận Đống Đa

UBND quận Đống Đa

năm 2015

6

TKĐT hai bên tuyến đường Phương Mai

1/500

quận Đống Đa

UBND quận Đống Đa

năm 2015

7

TKĐT hai bên tuyến đường Phan Văn Trị

1/500

quận Đống Đa

UBND quận Đống Đa

năm 2015

8

TKĐT hai bên tuyến đường Chu Văn An

1/500

quận Hà Đông

UBND quận Hà Đông

năm 2015

9

TKĐT hai bên tuyến đường Thanh Nhàn

1/500

quận Hai Bà Trưng

UBND quận Hai Bà Trưng

năm 2015

10

TKĐT khu vực xung quanh hồ Thanh Nhàn

1/500

quận Hai Bà Trưng

UBND quận Hai Bà Trưng

năm 2015

11

TKĐT hai bên tuyến đường Lĩnh Nam

1/500

quận Hoàng Mai

UBND quận Hoàng Mai

năm 2015

12

TKĐT hai bên tuyến đường 22m (từ đường Nguyễn Văn Cừ qua đường Nguyễn Sơn đến đường 40m)

1/500

quận Long Biên

UBND quận Long Biên

năm 2015

13

TKĐT hai bên tuyến đường Xuân La

1/500

quận Tây Hồ

UBND quận Tây Hồ

năm 2015

14

TKĐT hai bên tuyến đường Quốc lộ 3 (đoạn qua Thị trấn Đông Anh)

1/500

huyện Đông Anh

UBND huyện Đông Anh

năm 2015

15

TKĐT hai bên tuyến đường Phan Đăng Lưu (Hà Huy Tập đến Quốc lộ 3)

1/500

huyện Gia Lâm

UBND huyện Gia Lâm

năm 2015

16

TKĐT hai bên tuyến đường Nguyễn Sơn

1/500

quận Long Biên

UBND quận Long Biên

năm 2015

17

TKĐT hai bên tuyến đường Thạch Bàn

1/500

quận Long Biên

UBND quận Long Biên

năm 2015

18

TKĐT hai bên tuyến đường Trường Lâm

1/500

quận Long Biên

UBND quận Long Biên

năm 2015

19

TKĐT hai bên tuyến đường Hoa Lâm

1/500

quận Long Biên

UBND quận Long Biên

năm 2015

20

TKĐT hai bên tuyến đường Đức Giang

1/500

quận Long Biên

UBND quận Long Biên

năm 2015

21

TKĐT hai bên tuyến đường Sài Đồng

1/500

quận Long Biên

UBND quận Long Biên

năm 2015

22

TKĐT hai bên tuyến đường Hoàng Như Tiếp

1/500

quận Long Biên

UBND quận Long Biên

năm 2015

23

TKĐT tuyến đường hành lang chân đê Bồ Đề - Ngọc Thụy

1/500

quận Long Biên

UBND quận Long Biên

năm 2015

24

TKĐT hai bên tuyến đường 40m Cổ Linh

1/500

quận Long Biên

UBND quận Long Biên

năm 2015

25

TKĐT hai bên tuyến đường 21m Phúc Lợi

1/500

quận Long Biên

UBND quận Long Biên

năm 2015

3.3. DANH MỤC CÁC QUY CHẾ QUẢN LÝ QUY HOẠCH KIẾN TRÚC:

3.3.1. DANH MỤC QUY CHẾ QUẢN LÝ QUY HOẠCH KIẾN TRÚC QUẬN

1

Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc quận Ba Đình

quận Ba Đình

UBND quận Ba Đình

năm 2015

2

Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc quận Hoàn Kiếm

quận Hoàn Kiếm

UBND quận Hoàn Kiếm

năm 2015

3

Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc quận Hai Bà Trưng

quận Hai Bà Trưng

UBND quận Hai Bà Trưng

năm 2015

4

Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc quận Đống Đa

quận Đống Đa

UBND quận Đống Đa

năm 2015

5

Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc quận Tây Hồ

quận Tây Hồ

UBND quận Tây Hồ

năm 2015

6

Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc quận Thanh Xuân

quận Thanh Xuân

UBND quận Thanh Xuân

năm 2015

7

Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc quận Cầu Giấy

quận Cầu Giấy

UBND quận Cầu Giấy

năm 2015

8

Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc quận Hoảng Mai

quận Hoàng Mai

UBND quận Hoàng Mai

năm 2015

9

Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc quận Long Biên

quận Long Biên

UBND quận Long Biên

năm 2015

10

Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc quận Bắc Từ Liêm

quận Bc Từ Liêm

UBND quận Bắc Từ Liêm

năm 2015

11

Quy chế quản quy hoạch kiến trúc quận Nam Từ Liêm

quận Nam Từ Liêm

UBND quận Nam Từ Liêm

năm 2015

3.3.2. DANH MỤC QUY CHẾ QUẢN LÝ QUY HOẠCH KIẾN TRÚC THỊ TRẤN

1

Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc thị trấn Thường Tín

huyện Thường Tín

UBND huyện Thường Tín

năm 2015

2

Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc thị trấn Kim Bài

huyện Thanh Oai

UBND huyện Thanh Oai

năm 2015

3

Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc thị trấn Chúc Sơn

huyện Chương Mỹ

UBND huyện Chương Mỹ

năm 2015

4

Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc thị trấn Quốc Oai

huyện Quốc Oai

UBND huyện Quốc Oai

năm 2015

5

Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc thị trấn Liên Quan

huyện Thạch Thất

UBND huyện Thạch Thất

năm 2015

6

Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc thị trấn Phúc Thọ

huyện Phúc Thọ

UBND huyện Phúc Thọ

năm 2015

7

Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc thị trấn Tây Đằng

huyện Ba Vì

UBND huyện Ba Vì

năm 2015

8

Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc thị trấn Tản Viên Sơn

huyện Ba Vì

UBND huyện Ba Vì

năm 2015

9

Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc thị trấn Vân Đình

huyện ng Hòa

UBND huyện ng Hòa

năm 2015

10

Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc thị trấn Đại Nghĩa

huyện Mỹ Đức

UBND huyện Mỹ Đức

năm 2015

11

Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc thị trấn Kim Hoa

huyện Mê Linh

UBND huyện Mê Linh

năm 2015

12

Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc thị trấn Phù Đổng

huyện Gia Lâm

UBND huyện Gia Lâm

năm 2015.

13

Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc thị trấn Phùng

huyện Đan Phượng

UBND huyện Đan Phượng

năm 2015

14

Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc thị trấn Nỉ

huyện Sóc Sơn

UBND huyện Sóc Sơn

năm 2015

3.4. DANH MỤC CÁC ĐỒ ÁN QUY HOẠCH PHÂN KHU:

1

QHPK phường Trung Hưng

1/2.000

thị xã Sơn Tây

UBND thị xã Sơn Tây

năm 2015

2

QHPK phường Phú Thịnh

1/2.000

thị xã Sơn Tây

UBND thị xã Sơn Tây

năm 2015

3

QHPK phường Viên Sơn

1/2.000

thị xã Sơn Tây

UBND thị xã Sơn Tây

năm 2015

4

QHPK phường Trung Sơn Trầm

1/2.000

thị xã Sơn Tây

UBND thị xã Sơn Tây

năm 2015

5

QHPK phường Xuân Khanh

1/2.000

thị xã Sơn Tây

UBND thị xã Sơn Tây

năm 2015