UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ TÀI CHÍNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 5041/QĐ-STC

Hà Nội, ngày 22 tháng 08 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNHBẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ MỘT SỐ LOẠI TÀI SẢN NHƯ: TÀU THUYỀN, ÔTÔ, XE MÁY, SÚNG SĂN, SÚNG THỂ THAO

GIÁM ĐỐC SỞ TÀI CHÍNH

Căn cứ Pháp lệnh Phí, lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/8/2001 củaỦy banThường vụ Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều củaThông tư 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướngdẫn về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Quyết định số 2664/QĐ-UBND ngày 14/6/2010 của UBNDThành phốHà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Tài chính Hà Nội ký Quyết định ban hànhBảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạcác loại tài sản như: tàu, thuyền, ô tô, xe máy, súng săn, súng thể thao ápdụng trên địa bàn Thành phố Hà Nội;

Căn cứ Văn bản 5787UBND-KT ngày13/8/2013 của UBND Thành phố Hà Nội về việcban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ một số tài sản;

Căn cứ biên bản liên ngành gồmSở Tài chính và Cục thuế Hà Nội ngày 22/8/2014 vềviệc thống nhất mức giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại ô tô xe máy ápdụng trên địa bàn Thành phố Hà Nội trên cơ sở thông báo giá của các tổ chức sản xuất,lắp ráp và nhập khẩu ô tô, xe máy, giá ghi trên hóađơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tựtrên thị trường Thành phốHà Nội ở thời điểm hiện tại;

Xét đề nghị của Ban giá - SởTài chính ngày 22/8/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô cụ thể như sau:

TT

Loại tài sản

Năm SX

Giá xe mới 100% (Triệu VNĐ)

I/ Xác định giá căn cứ văn bản thông báo giá của các cơ sở sản xuất, nhập khẩu:

1. Xe sản xuất lắp ráp trong nước

NHÃN HIỆU MAZDA

1

MAZDA 6 20G AT; 1998 cc; 05 chỗ

2014

928

2

MAZDA 6 25G AT; 2488 cc; 05 chỗ

2014

1.079

II/ Xác định giá ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tự:

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU MITSUBISHI

1

MITSUBISHI PAJERO; 2972cc; ô tô chở tiền 5 chỗ; 300kg

2014

1.195

NHÃN HIỆU BENTLEY

1

BENTLEY CONTINENTAL FLYING SPUR; 5998 cm3; 4 chỗ

2005

6.300

NHÃN HIỆU FORD

1

FORD EDGE SPORT AWD; 3726cm3; 5 chỗ

2013

2.116

NHÃN HIỆU LAND ROVER

1

LAND ROVER RANGE ROVER SPORT AUTOBIOGRAPHY; 2995 cm3; 05 chỗ

2014

4.540

Điều 2. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ cácloại xe máy cụ thể như sau:

B. Loại tài sản xe máy

Giá xe mới 100% (Triệu VNĐ)

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

1

INDIAN 1250cc

849

2

HONDA SABRE VT1300CS

484

2. Xe sản xuất lắp ráp trong nước

1

NOZZA GRANDE 2BM1 DX

41,99

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từngày ký đối với việc tính, thu lệ phí trước bạ và được áp dụng trên địa bànThành phố Hà Nội. Các mức giá xe đã ban hành trái với mức giá quy định tại Quyếtđịnh này hết hiệu lực thi hành.

Điều 4. Ban giá, các phòng Thanh tra thuế,các phòng Kiểm tra thuế thuộc văn phòng Cục thuế, các Chi cục thuế quận, huyện,thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyếtđịnh này./.

Nơi nhận:
- Bộ Tài chính;
- Tổng cục Thuế;
- UBND Thành phố Hà Nội;
- Cục thuế Hà Nội (để p/hợp)
- Như điều 4 (để thực hiện);
- Lưu VT, BG.

KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC




Lê Thị Loan