ỦY BAN NHÂN DÂN

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 510/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 30 tháng 01 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐƠN GIÁ THANH TOÁNSẢN PHẨM DỊCH VỤ CÔNG ÍCH ĐÔ THỊ NĂM 2015 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBNDngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16/12/2002;

Căn cứ Nghị định số 31/2005/NĐ-CP ngày 11/3/2005 của Chínhphủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích;

Vận dụng Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 củaChính phủ về việc quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấplương trong các Công ty Nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27/06/2013 của Chínhphủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượngvũ trang;

Căn cứ Thông báo số 5724/VPCP-KTTH ngày 29/7/2014 của Vănphòng Chính phủ về hệ thống cấp bậc công nhân trực tiếp sản xuất, xác định đơngiá nhân công áp dụngtrong quản lý chiphí đầu tư xây dựng và dịch vụ công ích đô thị theo quy định của Bộ Luật lao động năm 2012 và các văn bản hướng dẫnthi hành Luật;

Căn cứ Thông tư số 06/2008/TT-BXD ngày 20/3/2008 của Bộ Xâydựng hướng dẫn quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị;

Căn cứ Thông tư số 06/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xâydựng về việc hướng dẫn phương pháp xây dựng đơn giá ca máy và thiết bị thi côngcông trình;

Căn cứ Bảng giá ca máy, thiết bị thi công xây dựng côngtrình thành phố Hà Nội công bố kèm theo Quyết định số 5477/QĐ-UBND ngày24/11/2011 của UBND TP Hà Nội;

Căn cứ các định mức đã được UBND Thành phố ban hành tại cácQuyết định số 927/QĐ-UBND ngày 24/2/2011 về thu gom, vận chuyển và xử lý chôn lấprác thải đô thị; số 405/QĐ- UBND ngày24/1/2011 về duy trì, sửa chữa hệ thống thoátnước đô thị; số 340/QĐ- UBNDngày20/1/2011 về duy trì, sửa chữa hệ thống chiếu sáng công cộng; số 900/QĐ-UBND ngày 23/2/2011 về duy trì công viên cây xanh đô thị; số 426/QĐ-UBND ngày25/1/2011 về duy trì chăn nuôi động vật tại Vườn thú Hà Nội;

Căn cứ các định mức điều chỉnh, bổ sung đã được UBND Thànhphố ban hành tại các Quyết định số 4440/QĐ-UBND ngày 26/8/2014 về thu gom, vậnchuyển và xử lý chôn lấp rác thải đô thị; số 410/QĐ- UBNDngày 27/01/2015 về việc công bố sửa đổi định mức dự toán đốivới một số công tác duy trì vệ sinh môi trường trên địa bàn Thành phố Hà Nội; số 4300/QĐ-UBND ngày 15/8/2014 về duy trì, sửa chữa hệ thốngthoátnước đô thị; số 4299/QĐ- UBNDngày 15/8/2014 về duy trì, sửa chữa hệ thốngchiếu sáng công cộng; số 4296/QĐ- UBNDngày 15/8/2014 về duy trì công viên cây xanh đô thị thành phố Hà Nội;

Căn cứ báo cáo đánh giá mức lương thị trường đã được khảosát trên địa bàn Thành phố Hà Nội và các báo cáo của các đơn vị cung ứng dịch vụcông ích đô thị trên địa bàn về công tác lao động, tiền lương năm 2014;

Theo đề nghị của Liên Sở: Xây dựng - Tài chính - Lao độngThương binh và Xã hội tại Tờ trình số 10888/TTrLN :XD-TC-LĐTB&XH ngày 24/12/2014,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt đơn giá thanh toán sản phẩm dịch vụ công ích đô thị năm 2015trên địa bàn Thành phố Hà Nội cho các lĩnh vực sau: Thu gom, vận chuyển xử lý,chôn lấp rác thải đô thị; Duy trì, sửa chữa hệ thống thoát nước đô thị; Duy trì, sửa chữa hệ thống chiếu sáng đô thị;Duy trì công viên cây xanh; Chăn nuôi động vật tại Vườn thú Hà Nội theo phụ lụcchi tiết đính kèm.

Trong đó:

Phụ lục số 01. Đơn giá thu gom, vận chuyển, xử lý, chôn lấprác thải đô thị thành phố Hà Nội năm 2015

Phụ lục số 02. Đơn giá duy trì, sửa chữa hệ thống thoát nước đô thị thành phố Hà Nội năm 2015.

Phụ lục số 03. Đơn giá duy trì, sửa chữa hệ thống chiếu sángcông cộng thành phố Hà Nội năm 2015.

Phụ lục số 04. Đơn giá duy trì công viên cây xanh đô thịthành phố Hà Nội năm 2015.

Phụ lục số 05. Đơn giá chăn nuôi động vật tại vườn thú Hà Nộinăm 2015.

Điều 2.Đơn giá này áp dụng từ ngày 01/01/2015 và thay thế Quyết định số 5875/QĐ- UBND ngày 19/12/2011 về việc phêduyệt đơn giá thanh toán các sản phẩm dịch vụ công ích đô thị trên địa bànthành phố Hà Nội năm 2012.

Đơn giá này là cơ sở để lập, phê duyệt dự toán, thanh quyếttoán các gói thầu, đặt hàng dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội,được thực hiện trong thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn năm 2015-2020.

Trong quá trình thực hiện, khi các chế độ chính sách của nhànước có biến động lớn, giao Sở Xây dựng - Tài chính - Lao động Thương binh vàXã hội xây dựng chỉ số trượt giá trình UBNDThành phố xem xét, quyết định làm căn cứ thanh toán cho các sản phẩm dịch vụcông ích đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính,Lao động Thương binh và Xã hội, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và đầu tư, Giám đốc Kho bạc Nhà nướcthành phố Hà Nội, Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã Sơn Tây và các tổ chức,cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như trên điều 3;
- Đ/c Chủ tịch UBND TP (để b/c);
- Các PCT: Nguyễn Quốc Hùng, Nguyễn Văn Sửu, Vũ Hồng Khanh;
- VPUB: CVP, các PCVP; P.XDGT, TNMT, KT.
- Lưu VT: XDGT

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Quốc Hùng

THUYẾT MINH

ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ THANH TOÁN DỊCH VỤCÔNG ÍCH ĐÔ THỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 510/QĐ-UBND ngày 30/01/2015 củaUBND Thành phố về việc phê duyệt đơn giá thanhtoán sản phẩm dịch vụ công ích đô thị năm 2015 trên địa bàn Thành phố Hà Nội)

I. NGUYÊN TẮC CHUNG.

1. Căn cứ pháp lý xây dựng đơn giá:

- Vận dụng Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 củaChính phủ về việc quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấplương trong các Công ty Nhà nước;

- Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27/06/2013 của Chính phủquy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũtrang;

- Thông báo số 5724/VPCP-KTTHngày29/7/2014 của Văn phòng Chính phủ về hệ thống cấp bậc công nhân trực tiếp sảnxuất, xác định đơn giá nhân công áp dụng trong quản lý chi phí đầu tư xây dựngvà dịch vụ công ích đô thị theo quy địnhcủa Bộ Luật lao động năm 2012 và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật.

- Thông tư số 06/2008/TT-BXD ngày 20/3/2008 của Bộ Xây dựnghướng dẫn quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị;

- Thông tư số 06/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựngvề việc hướng dẫn phương pháp xây dựng đơn giá ca máy và thiết bị thi công côngtrình;

- Bảng giá ca máy, thiết bị thi công xây dựng công trình thànhphố Hà Nội công bố kèm theo Quyết định số 5477/QĐ- UBNDngày 24/11/2011 của UBND TP Hà Nội;

- Các định mức đã được UBNDThành phố ban hành tại các Quyết định số927/QĐ-UBND ngày 24/2/2011 về thu gom, vận chuyển và xử lý chôn lấp rác thải đôthị; số 405/QĐ-UBND ngày 24/1/2011 về duytrì, sửa chữa hệ thống thoátnước đô thị;số 340/QĐ-UBND ngày 20/1/2011 về duy trì, sửa chữa hệ thống chiếu sáng công cộng;số 900/QĐ- UBNDngày 23/2/2011 về duy trìcông viên cây xanh đô thị; số 426/QĐ-UBND ngày 25/1/2011 về duy trì chăn nuôi độngvật tại Vườn thú Hà Nội;

- Các định mức điều chỉnh, bổ sung đã được UBNDThành phố ban hành tại các Quyết định số4440/QĐ-UBND ngày 26/8/2014 về thu gom, vận chuyển và xử lý chôn lấp rác thảiđô thị; số 4300/QĐ-UBND ngày 15/8/2014 về duy trì, sửa chữa hệ thốngthoátnước đô thị; số 4299/QĐ-UBND ngày15/8/2014 về duy trì, sửa chữa hệ thống chiếu sáng công cộng; số 4296/QĐ-UBND ngày 15/8/2014 về duy trì công viên cây xanh đô thị thành phố Hà Nội; Tờ trìnhLiên Sở số 10887/TTrLN :XD-TC-TNMT ngày 24/12/2014 của Sở Xây dựng-Tài chính-Tàinguyên & Môi trường về việc sửa đổi định mức dự toán đối với một số côngtác duy trì vệ sinh môi trường đô thị trên địa bàn Thành phố;

- Công bố giá vật liệu số 03/2014/CBGVL-LS ngày 01/9/2014;

- Báo cáo đánh giá mức lương thị trường đã được khảo sát trênđịa bàn Thành phố Hà Nội;

- Các báo cáo của các đơn vị cung ứng dịch vụ công ích đô thịtrên địa bàn về công tác lao động, tiền lương năm 2014;

- Các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.

2. Nguyên tắc và phương pháp xây dựngđơn giá.

2.1. Nguyên tắc xây dựng đơn giá:

Đơn giá các sản phẩm dịch vụ công ích đô thị thành phố Hà Nộilà chỉ tiêu kinh tế tổng hợp, bao gồm toàn bộ chi phí trực tiếp về vật liệu,nhân công, máy thi công và chi phí gián tiếp (kể cả những chi phí cần thiết doyêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất) để hoàn thành một đơn vị khối lượng côngtác duy tu duy trì từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc theo đúng quy trình kỹthuật.

- Đơn giá tiền lương:

+ Vận dụng các quy định về hệ thống thang lương, bảng lươngtại Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ.

+ Mức lương sử dụng để xác định đơn giá nhân công trực tiếptrong lĩnh vực xây dựng và dịch vụ công ích đô thị đã tính đến các khoản lươngphụ và phụ cấp lương.

+ Nhằm đảm bảo ổn định thu nhập, không gây biến động lớn ảnhhưởng tới đời sống của người lao động trong lĩnh vực dịch vụ công ích đô thị phụcvụ nhiệm vụ chính trị của Thủ đô, áp dụng mức lương cơ sở quy định tại Nghị địnhsố 66/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ theo mức lương 1.150.000 đồng/người/thángnhân với hệ số đảm bảo thu nhập “K“ (K>1). Do mức lương cơ sở chưa đáp ứngđược đảm bảo thu nhập tối thiểu cho người lao động, trong khi tài liệu về mứclương thị trường đã được khảo sát trên địa bàn Hà Nội còn có một số điểm chưaphù hợp với thực tế.

- Đơn giá ca máy và thiết bị thi công được xác định trên cơsở Quyết định số 5477/QĐ-UBND ngày24/11/2011 của UBND thành phố Hà Nội, đối với một số máy móc thiết bị, phươngtiện đặc thù dùng cho công tác dịch vụ công ích không có trong bảng giá ca máyvà thiết bị nêu trên thì vận dụng theo phương pháp kế thừa các chế độ chínhsách đã được ban hành.

- Chi phí vật liệu: Theo Công bố giá vật liệu số03/2014/CBGVL-LS ngày 01/9/2014, đối với một số chủng loại vật tư không có trongCông bố giá vật liệu được tính trên cơ sở đơn giá thực tế tại thời điểm quýIV/2014.

2.2. Thuyết minh và phương pháp tính toán:

a. Đơn giá tiền lương:

Đơn giá tiền lương được xác định theo công thức sau:

GNC = LNC x HCB /t

Trong đó:

- GNC: Đơn giá nhân công tính cho 1 ngày công của công nhân trực tiếptrong lĩnh vực dịch vụ công ích đô thị.

- LNC: Mức lương sử dụng để xác định đơn giá nhâncông trực tiếp trong lĩnh vực dịch vụ công ích đô thị đã tính đến các khoảnlương phụ và phụ cấp lương.

Mức lương sử dụng: Vận dụng mức lương cơ sở quy định tại Nghịđịnh số 66/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ theo mức lương 1.150.000 đồng/người/thángnhân với hệ số đảm bảo thu nhập “K“ như sau:

Lĩnh vực

Hệ số K vùng I

Hệ số K vùng II

Duy trì thu gom, vận chuyển và xử lý chôn lấp rác thải đô thị

1,978

1,772

Duy trì hệ thống thoát nước đô thị

1,913

1,713

Duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị

1,846

1,638

Duy trì công viên cây xanh đô thị

1,970

1,763

Duy trì chăn nuôi động vật tại vườn thú

1,902

1,707

(Hệ số K đảm bảo thu nhập được tính trên cơ sở các báo cáochi cho nhân công trực tiếp thực tế của các đơn vị cung ứng dịch vụ đô thị trênđịa bàn Thành phố năm 2014).

- HCB: Hệ số lương theo cấp bậc công nhân trực tiếpsản xuất: Vận dụng các quy định về hệ thống thang lương, bảng lương và chế độphụ cấp lương tại Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004của Chính phủ.

- t: 26 ngày làm việc trong tháng.

b. Chi phí máy thicông:

Chi phí máy và thiết bị thi công trong đơn giá được tínhtrên cơ sở giá ca máy, thiết bị thi công do UBND Thành phố ban hành tại Quyết địnhsố 5477/QĐ-UBND ngày 24/11/2014 của UBND Thành phố về việc công bố bảng giá ca máyvà thiết bị thi công xây dựng công trình để các tổ chức, cá nhân có liên quantham khảo lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình đối với các công trình xây dựng trên địa bànthành phố Hà Nội sử dụng nguồn vốn nhà nước do UBND TP Hà Nội quản lý.

Đối với một số máy móc thiết bị, phương tiện đặc thù dùngcho công tác dịch vụ công ích không cótrong tập đơn giá ca máy đã ban hành được xác định theo phương pháp kế thừa cácchế độ chính sách áp dụng theo ngành nghề đã được UBNDThành phố phê duyệt tại Quyết định số 5875/QĐ-UBNDngày 19/12/2011.

Đối với một số máy móc thiết bị, phương tiện đặc thù dùngcho công tác dịch vụ công ích do các đơn vị công ích mới đầu tư đưa vào vậnhành trong thời gian gần đây thì tính theo nguyên giá mới đầu tư và phương pháptính toán theo hướng dẫn tại Thông tư số 06/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của BộXây dựng về việc hướng dẫn phương phápxây dựngđơn giá ca máy và thiết bị thi công công trình.

Mức lương thợ điều khiển máy được tính toán theo mức lươngtính toán tại mục Đơn giá tiền lương.

Chi phí điện năng tiêu thụ tính theo Quyết định số 4887/QĐ-BCT ngày 30/5/2014 của Bộ Công thương quy định về giá bán điện từ01/6/2014.

Chi phí nhiên liệu (xăng, dầu diezen) được tính toán trên sốliệu ngày 22/12/2014 do Petrolimex công bố.

(Khi có biến động lớn về giá nhiên liệu do Nhà nước công bố,Liên Ngành sẽ báo cáo trình Thành phố cho phép điều chỉnh đơn giá theo quy định).

c. Chi phí vật tư, vật liệu:

Chi phí vật tư, vật liệu được tính trên cơ sở tham khảo giáthị trường, giá vật tư tại Công bố giá vật liệu liên Sở số 03/2014/CBGVL-LSngày 01/9/2014 và giá cả các mặt hàng đặc thù do các đơn vị cung ứng dịch vụtrên địa bàn Thành phố thực thanh toán theo chứng từ, hóa đơn tàichính phù hợp với giá trị thị trường tại thờiđiểm quý IV/2014.

d. Chi phí quản lýchung và lợi nhuận định mức:

Căn cứ hướng dẫn tại Thông tư số 06/2008/TT-BXD ngày20/3/2008 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn quản lý chi phí dịch vụ công ích đôthị, trên cơ sở kế thừa phương pháp vận dụng các chế độ chính sách đượcUBNDThành phố chấp thuận tại Quyết định5875/QĐ-UBND ngày 19/12/2011, cụ thể:

- Lợi nhuận định mức: 4,5% trên tổng chi phí trực tiếp vàchi phí chung.

- Chi phí quản lý chung:

+ Duy trì thu gom, vận chuyển và xử lý chôn lấp rác thải đôthị: 58% trên nhân công trực tiếp hoặc 5% chi phí máy thi công (đối với các mãcó chi phí máy lớn hơn 60% trên tổng chi phí trực tiếp);

+ Duy trì, sửa chữa hệ thống thoátnước đô thị: Chi phí quản lý chung: 61% trên nhân công trực tiếp hoặc 5% chiphí máy thi công (đối với các mã có chi phí máy lớn hơn 60% trên tổng chi phítrực tiếp);

+ Duy trì, sửa chữa hệ thống chiếu sáng đô thị: Chi phí quảnlý chung: 62% trên nhân công trực tiếp;

+ Duy trì công viên cây xanh đô thị: Chi phí quản lý chung:64% trên nhân công trực tiếp;

+ Duy trì chăn nuôi động vật tại vườn thú: Chi phí quản lýchung: 64% trên nhân công trực tiếp;

e. Thuế giá trị gia tăng:

- Đơn giá Duy trì, sửa chữa hệ thống thoát nước, Duy trì thu gom, vận chuyển và xử lý chôn lấp rác thảiđô thị không tính thuế GTGT đối với vật tư, vật liệu đầu vào do được khấu trừthuế GTGT đầu ra.

- Đơn giá Duy trì công viên cây xanh, Chăn nuôi động vật,Duy trì sửa chữa hệ thống chiếu sáng công cộng có tính thuế GTGT đối với vậttư, vật liệu đầu vào do không chịu thuế GTGT đầu ra.

II. MỘT SỐ LƯU Ý KHI ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ.

1. Đối với lĩnh vực thu gom vận chuyển và xử lý chôn lấp rácthải đô thị:

1.1. Công tác rửa hè phố và nơi công cộng bằng xe chuyêndùng mã MT4.03.00 được thực hiện theo tần xuất của từng khu vực và được tăng cườngkhi có chỉ đạo của cấp có thẩm quyền.

1.2. Công tác duy trì nhà vệ sinh công cộng lưu động mãMT5.03.00 chỉ được áp dụng trong các trường hợp đột xuất phục vụ nhiệm vụ chínhtrị của Thành phố, không dùng cho công tác duy trì thường xuyên.

2. Đối với lĩnh vựcduy trì, sửa chữa hệ thống thoát nước đôthị:

2.1. Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công (Mã hiệuTN1.01.20):

- Với khối lượng bùn xác định từ > 1/3 tiết diện cống trởlên thì đơn giá được điều chỉnh với hệ số điều chỉnh K = 0,8.

2.2. Nạo vét bùn rãnh bằng thủ công (Mã hiệu TN1.01.30):

- Với khối lượng bùn xác định từ > 1/3 tiết diện rãnh trởlên thì đơn giá được điều chỉnh với hệ số K = 0,8.

2.3. Nhặt, thu gom phế thải và vớt bèo rác trên mương sông thoát nước (Mã hiệu TN1.03.10):

- Trường hợp mương sông chưa cải tạo nhưng không phải trungchuyển thì đơn giá được điều chỉnh với hệ số K = 0,85.

- Trường hợp mương sông đã cải tạo, có đường vận chuyển, cóhành lang quản lý B ³ 3m thì đơn giá được điều chỉnh vớihệ số K = 0,8.

- Trường hợp mương sông xa khu dân cư, mương nông nghiệp mớichuyển đổi mục đích sử dụng thoát nước đôthị và không thoát nước cho lưu vực lớnthì đơn giá được điều chỉnh với hệ số K = 0,6.

2.4. Nạo vét bùn bằng xe hút chân không có độ chân không cao(8T) kết hợp với máy tời và các thiết bị khác (Mã hiệu TN2.01.40):

- Với các cống có kích thước khác với kích thước 3,0m £ B, (F) £ 3,5m thì đơn giá được điều chỉnh hệ số K như sau:

TT

Kích thước cống

Hệ số K

1

2,5m < B, (F) < 3,0m

0,85

2

3,5m < B, (F) £ 4,0m

1,10

- Với mực nước hoặc lượng bùn trong cống > 1m thì đơn giátrên được điều chỉnh bằng hệ số K = 1,25 cho từng loại kích thước cống trên,tính như sau:

TT

Kích thước cống

Hệ số K

1

2,5m < B, (F) < 3,0m

1,25 x 0,85

2

3,0m £ B, (F) £ 3,5m

1,25 x 1,00

3

3,5m < B, (F) £ 4,0m

1,25 x 1,10

2.5. Quản lý thường xuyên trên mặt cống (Mã hiệu TN4.01.30):

- Đối với tuyến cống thứ 2,3 ... chạy song song và có khoảngcách giữa các tim ga thăm hoặc ga thu £8m và nằm một tuyến phố hoặc đường thì đơn giá được điều chỉnh với hệ số K =0,3.

2.6. Công tác sửa chữa, thay thế hố ga thăm và thay thế hốga gang hoặc đan bê tông cốt thép nắp ga gang, khung ga gang Mã hiệu TN6.01...chưa bao gồm chi phí vật liệu chính: bộ ga gang hoặc khung ga gang hoặc nắp gagang hoặc tấm đan bê tông cốt thép... Chi phí này được tính toán thực tế tại thờiđiểm xây dựng dự toán.

2.7. Công tác quản lý, vận hành 01 đơn nguyên nhà máy xử lýnước thải Bắc Thăng Long - Vân Trì công suất < 7.000 m³/ngày đêm và bảo dưỡngcác đơn nguyên còn lại (Mã hiệu TN8.03.10), đơn giá chưa bao gồm vật tư, nguyênnhiên vật liệu phục vụ bảo dưỡng các đơn nguyên còn lại. Chi phí này được tínhtoán thực tế tại thời điểm xây dựng dựtoán.

2.8. Công tác quản lý, vận hành các trạm bơm, các trạm xử lýnước thải: đơn giá chưa bao gồm chi phí điện năng; sửa chữa, thay thế các thiếtbị cơ khí; bảo dưỡng định kỳ, bảo dưỡng lớn; nạo vét bể hút, bể xả...

3. Đối vớilĩnh vực duy trì, sửa chữa hệ thống chiếu sáng đô thị:

3.1. Đơn giá công tácquản lý vận hành trạm đèn công cộng tương ứng với chiều dài tuyến trạm 1500m £ L< 2000m và trạm trên đường phố.Khi chiều dài tuyến trạm và vị trí trạm khác với nội dung trên thì đơn giá điềuchỉnh với hệ số như sau:

- Chiều dài tuyến trạm: (L)

+ L < 500m: K1=0,5

+ 500 £ L < 1000m: K1=0,8

+ 1000 £ L < 1500m: K1=0,9

+ 1500 £ L < 2000m: K1=1

+ 2000 £ L £ 3000m: K1=1,1

+ L > 3000m: K1=1,2

- Vị trí trạm:

+ Trạm trong khu tậpthể dân cư nội thành: Kv=1,1

+ Trạm trong ngõ xóm nội thành: Kv=1,2

+ Trạm trong ngoại thành: Kv=1

3.2. Công tác lắp đặt, sửa chữa, thay thế chưa bao gồm chi phí vật liệu chínhsử dụng thay thế, lắp đặt, sửa chữa. Chi phí này được tính toán thực tế tại thờiđiểm xây dựng dự toán.

4. Đối với lĩnh vực duy trì cây xanhđô thị:

4.1. Đơn giá trồng và duy trì cây hoa áp dụng đối với hoa đạttiêu chuẩn theo quy định. Trong điều kiện thời tiết không thuận lợi cho việcphát triển cây hoa, nếu chất lượng hoa được duy trì chỉ đạt trên 90% chất lượnghoa theo quy định thì được thanh toán bằng 87% đơn giá trên.

4.2. Đơn giá cắt sửa, chặt hạ cây bóng mát (mã hiệu đơn giá:CX3.01.00; CX3.05.00; CX3.06.00; CX3.07.00) được áp dụng đối với cây xà cừ. Khiáp dụng cho các loại cây khác thực hiện như sau:

- Các loại cây Sấu, Nhội, Bàng, Bông gòn, Bằng lăng, Chẹo,Lát, Sưa, Long não, Sao đen, Sanh, Si, Đa, Gạo, Tếch, Mít, Xoài, Sung, Dầu láchđiều chỉnh hệ số K=0,7.

- Các loại cây Sếu, Phượng, Muồng, Phi lao, Sữa, Bạch đàn, Đề,Lan, Nhãn, Keo, Hồng Xiêm, Xoan, Khế, Bơ, Vối, Trứng gà, Liễu điều chỉnh hệ sốK=0,5.

- Các loại cây Dâu da xoan, Dướng, Vông gai điều chỉnh hệ sốK=0,4 với cây có đường kính D³25cm và K=0,3 với cây có D<25 cm.

4.3. Công tác cắm hoa vào chậu (CX5.22.00); Cài cỏ nhựa, buộccỏ nhựa vào dàn chữ bằng dây thép (CX5.23.00); Trang trí hoa nhựa (hoa lụa),hoa tươi, tại các điểm trang trí (CX5.24.00); Trang trí cờ các loại (CX5.25.00);Công tác trồng cây hoa trong các ang, chậu ly phục vụ công tác trang trí (CX5.26.00)chưa bao gồm chi phí các loại vật liệu hoa, que cắm hoa, cỏ nhựa, cờ, đất mầu,ang, chậu… Chi phí này được tính toán thực tế tại thời điểm xây dựng dự toán.Trong đơn giá chưa bao gồm các chi phí nhân công khác như: Công cắt gọt xốp;Công gắn xốp vào giàn; Công định vị hình trên giàn hoa; Công nhuộm mầu hoa;Công phơi hoa; Công cắm hoa vào que; Công quây bạt trụ hoa; Công gắn hoa lên trụhoa... đối với các công tác trang trí hoacó tạo hình mỹ thuật, phần nhân công phát sinh được xác định theo thực tế thicông và sẽ được tính toán thực tế tại thời điểm xây dựng dự toán.

5. Đối vớilĩnh vực duy trì chăn nuôi chim thú tại Vườn thú Hà Nội.

5.1. Mã VT 5.01.03: Chăn nuôi Sóc: Áp dụng thêm cho chănnuôi chuột lang

5.2. Mã VT7.03.01: Chim ăn hạt lớn: Áp dụng cho các loại sauđây: Ngỗng, Ngỗng trời, Trĩ sao, Trĩ khoang cổ, các loại Công, Gà tiền mặt vàng, Gà tiền mặt đỏ, Gà lôihông tía, Gà lôi lam đuôi trắng, Gà lôi lam mào trắng, Gà lôi trắng, Gà rừngtai trắng, Gà tre, Gà so, Gà xù, Gà tây, Gà lông mao, Bồ câu ….

5.3. Mã VT7.03.02: Chăn nuôi chim ăn hạt nhỏ: Áp dụng chocác loại sau: Cu gáy, Cu ngói, Cu sen, Cu xanh, Khướu bạc má, Khướu mun, Khướuđầu trắng, Liếu điếu, Tu hú, Yểng, Họa mi …..

5.4. Mã VT7.05.01: Chăn nuôi chim họ vẹt: Vẹt lùn, vẹt má hồng.Ngoài hai loại trên còn áp dụng chăn nuôi loại Vẹt đầu hồng.

5.5. Mã VT7.05.03: Chăn nuôi chim họ vẹt: Vẹt má vàng. Ngoàiloại vẹt má vàng còn áp dụng chăn nuôi Vẹt ngực đỏ.

PHỤ LỤC SỐ 1

ĐƠN GIÁ THU GOM, VẬNCHUYỂN VÀ XỬ LÝ CHÔN LẤP RÁC THẢI ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ HÀ NỘI NĂM 2015
(Ban hành kèm theo Quyết địnhsố 510/QĐ-UBND ngày 30/01/2015 của UBND Thành phố về việc phê duyệt đơngiá thanh toán sản phẩm dịch vụ công ích đô thị năm 2015 trên địa bàn Thành phố Hà Nội)

Đơn vị: Đồng

STT

Mã hiệu

Tên công tác

Đơn vị

Đơn giá sản phẩm 2015

Vùng 1

Vùng 2

Quận

Huyện

1

2

3

4

8

9

10

1

MT1.01.00

MT1.01.01

Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công: các tuyến phố cổ; tuyến phố văn minh thương mại; các tuyến phố chính thực hiện "điểm" về đảm bảo vệ sinh môi trường của Thành phố có chiều rộng >=7m, thực hiện 2 bên lề.

km

543.862

2

MT1.01.02

Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công: các tuyến phố còn lại.

km

362.575

362.575

324.814

3

MT1.02.00

MT1.02.01

Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công.

10.000 m²

906.437

770.473

690.231

4

MT1.02.02

Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công.

10.000 m²

652.635

554.740

496.966

7

MT1.03.00

Công tác duy trì vệ sinh dải phân cách bằng thủ công.

km

290.060

246.551

220.874

9

MT1.04.00

Công tác tua vỉa, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch.

km

181.287

154.094

138.047

11

MT1.05.00

Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm bằng thủ công.

km

471.348

400.646

358.919

13

MT1.06.00

Công tác xúc rác sinh hoạt tại bể rác, các thùng chứa nơi công cộng lên ô tô bằng thủ công

tấn

274.026

274.026

245.487

14

MT1.07.00

Công tác vệ sinh mặt hồ Hoàn Kiếm

ha

2.348.795

15

MT2.01.00

MT2.01.10

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác <=5T, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km

tấn

183.965

183.965

177.312

16

MT2.01.11

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác <=5T, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20 < L <=25km

tấn

204.201

204.201

196.817

17

MT2.01.12

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác <=5T, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 25 < L <=30km

tấn

224.437

224.437

216.321

18

MT2.01.13

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác <=5T, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 30 < L <=35km

tấn

239.154

239.154

230.505

19

MT2.01.14

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác <=5T, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 35 < L <=40km

tấn

253.871

253.871

244.690

20

MT2.01.15

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác <=5T, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 40 < L <=45km

tấn

266.749

266.749

257.102

21

MT2.01.16

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác <=5T, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 45 < L <=50km

tấn

277.787

277.787

267.741

22

MT2.01.17

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác <=5T, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 50 < L <=55km

tấn

288.825

288.825

278.380

23

MT2.01.18

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác <=5T, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 55 < L <=60km

tấn

298.023

298.023

287.245

24

MT2.01.19

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác <=5T, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 60 < L <=65km

tấn

305.382

305.382

294.338

25

MT2.01.20

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác 5-10T, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km

tấn

175.515

175.515

170.334

26

MT2.01.21

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác 5-10T, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20 < L <=25km

tấn

194.821

194.821

189.070

27

MT2.01.22

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác 5-10T, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 25 < L <=30km

tấn

214.128

214.128

207.807

28

MT2.01.23

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác 5-10T, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 30 < L <=35km

tấn

228.169

228.169

221.433

29

MT2.01.24

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác 5-10T, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 35 < L <=40km

tấn

242.211

242.211

235.060

30

MT2.01.25

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác 5-10T, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 40 < L <=45km

tấn

254.497

254.497

246.983

31

MT2.01.26

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác 5-10T, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 45 < L <=50km

tấn

265.028

265.028

257.202

32

MT2.01.27

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác 5-10T, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 50 < L <=55km

tấn

275.559

275.559

267.423

33

MT2.01.28

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác 5-10T, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 55 < L <=60km

tấn

284.335

284.335

275.939

34

MT2.01.29

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác 5-10T, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 60 < L <=65km

tấn

291.355

291.355

282.753

35

MT2.01.30

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác >=10T, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km

tấn

163.666

163.666

159.662

36

MT2.01.31

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác >=10T, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20 < L <=25km

tấn

181.668

181.668

177.226

37

MT2.01.32

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác >=10T, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 25 < L <=30km

tấn

199.672

199.672

194.789

38

MT2.01.33

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác >=10T, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 30 < L <=35km

tấn

212.766

212.766

207.562

39

MT2.01.34

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác >=10T, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 35 < L <=40km

tấn

225.859

225.859

220.335

40

MT2.01.35

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác >=10T, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 40 < L <=45km

tấn

237.315

237.315

231.511

41

MT2.01.36

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác >=10T, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 45 < L <=50km

tấn

247.134

247.134

241.091

42

MT2.01.37

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác >=10T, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 50 <L <=55km

tấn

256.955

256.955

250.671

43

MT2.01.38

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác >=10T, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 55 < L <=60km

tấn

265.138

265.138

258.654

44

MT2.01.39

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác >=10T, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 60 < L <=65km

tấn

271.685

271.685

265.040

45

MT2.02.00

MT2.02.10

Công tác vận chuyển rác thải sinh hoạt bằng xe hooklift và xe tải ben, xe <10T, cự ly vận chuyển bình quân 20km

tấn

136.558

136.558

133.568

46

MT2.02.11

Công tác vận chuyển rác thải sinh hoạt bằng xe hooklift và xe tải ben, xe <10T, cự ly vận chuyển bình quân 20 < L <=25km

tấn

151.580

151.580

148.261

47

MT2.02.12

Công tác vận chuyển rác thải sinh hoạt bằng xe hooklift và xe tải ben, xe <10T, cự ly vận chuyển bình quân 25 < L <=30km

tấn

166.602

166.602

162.953

48

MT2.02.13

Công tác vận chuyển rác thải sinh hoạt bằng xe hooklift và xe tải ben, xe < 10T, cự ly vận chuyển bình quân 30 < L <=35km

tấn

177.525

177.525

173.639

49

MT2.02.14

Công tác vận chuyển rác thải sinh hoạt bằng xe hooklitt và xe tải ben, xe <10T, cự ly vận chuyển bình quân 35 < L <=40km

tấn

188.451

188.451

184.324

50

MT2.02.15

Công tác vận chuyển rác thải sinh hoạt bằng xe hooklift và xe tải ben, xe <10T, cự ly vận chuyển bình quân 40 < L <=45km

tấn

198.010

198.010

193.674

51

MT2.02.16

Công tác vận chuyển rác thải sinh hoạt bằng xe hooklift và xe tải ben, xe <10T, cự ly vận chuyển bình quân 45 < L <=50km

tấn

206.204

206.204

201.689

52

MT2.02.17

Công tác vận chuyển rác thải sinh hoạt bằng xe hooklift và xe tải ben, xe <10T, cự ly vận chuyển bình quân 50 < L <=55km

tấn

214.396

214.396

209.702

53

MT2.02.18

Công tác vận chuyển rác thải sinh hoạt bằng xe hooklift và xe tải ben, xe <10T, cự ly vận chuyển bình quân 55 < L <=60km

tấn

219.859

219.859

215.045

54

MT2.02.19

Công tác vận chuyển rác thải sinh hoạt bằng xe hooklift và xe tải ben, xe <10T, cự ly vận chuyển bình quân 60 < L <=65km

tấn

226.687

226.687

221.723

55

MT2.02.20

Công tác vận chuyển rác thải sinh hoạt bằng xe hooklift và xe tải ben, xe >=10T, cự ly vận chuyển bình quân 20km

tấn

182.864

182.864

179.493

56

MT2.02.21

Công tác vận chuyển rác thải sinh hoạt bằng xe hooklift và xe tải ben, xe >=10T, cự ly vận chuyển bình quân 20 < L <=25km

tấn

202.979

202.979

199.238

57

MT2.02.22

Công tác vận chuyển rác thải sinh hoạt bằng xe hooklift và xe tải ben, xe >=10T, cự ly vận chuyển bình quân 25 < L <=30km

tấn

223.094

223.094

218.981

58

MT2.02.23

Công tác vận chuyển rác thải sinh hoạt bằng xe hooklift và xe tải ben, xe >=10T, cự ly vận chuyển bình quân 30 <L <=35km

tấn

237.723

237.723

233.342

59

MT2.02.24

Công tác vận chuyển rác thải sinh hoạt bằng xe hooklift và xe tải ben, xe >=10T, cự ly vận chuyển bình quân 35 < L <=40km

tấn

252.353

252.353

247.700

60

MT2.02.25

Công tác vận chuyển rác thải sinh hoạt bằng xe hooklift và xe tải ben, xe >=10T, cự ly vận chuyển bình quân 40 < L <=45km

tấn

265.153

265.153

260.265

61

MT2.02.26

Công tác vận chuyển rác thải sinh hoạt bằng xe hooklift và xe tải ben, xe >=10T, cự ly vận chuyển bình quân 45 < L <=50km

tấn

276.125

276.125

271.035

62

MT2.02.27

Công tác vận chuyển rác thải sinh hoạt bằng xe hooklift và xe tải ben, xe >=10T, cự ly vận chuyển bình quân 50 < L <=55km

tấn

287.096

287.096

281.804

63

MT2.02.28

Công tác vận chuyển rác thải sinh hoạt bằng xe hooklift và xe tải ben, xe >=10T, cự ly vận chuyển bình quân 55 < L <=60km

tấn

294.411

294.411

288.984

64

MT2.02.29

Công tác vận chuyển rác thải sinh hoạt bằng xe hooklift và xe tải ben, xe >=10T, cự ly vận chuyển bình quân 60 < L <=65km

tấn

303.555

303.555

297.959

65

MT3.01.00

Công tác vận hành bãi chôn lấp và xử lý chất thải sinh hoạt (công suất bãi <=500T/ngày)

tấn

66.904

66

MT3.02.00

Công tác vận hành bãi chôn lấp rác thải hợp vệ sinh (công suất bãi từ 2000-3500T/ngày)

tấn

84.368

67

MT3.03.00

Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi <500T/ngày

tấn

22.199

68

MT3.04.00

Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp PTXD công suất bãi 500-1000T/ngày

tấn

15.574

69

MT3.05.00

Công tác xử lý phân bùn bể phốt

tấn

50.474

70

MT3.06.00

Công tác vận hành nhà máy xử lý nước rác tại bãi Nam Sơn (công suất 1.500m³/ngđ)

97.817

71

MT3.07.00

Công tác duy trì vận hành trạm rửa xe tại Khu LHXL CT Nam Sơn

tn

1.370

72

MT3.08.00

Công tác quản lý vận hành trạm cân điện tử 60T tại khu LHXL chất thải Nam Sơn

tn

1.285

73

MT3.09.00

Công tác xử lý rác làm phân Compost

tấn phân

3.832.952

74

MT3.10.00

Công tác sản xuất EM thứ cấp

lít

9.688

75

MT3.11.00

Công tác sản xuất Bokashi

tấn

5.201.415

76

MT3.12.00

Công tác xử lý rác làm mùn hữu cơ công suất <500T/ngày

tấn rác

191.225

77

MT3.13.00

Công tác quản lý vận hành trạm cân điện tử 80T tại Bãi chôn lấp PTXD, công suất bãi 500-1000T/ngày

tấn rác

3.247

78

MT3.14.00

Công tác vận hành bãi chôn lấp xử lý chất thải hợp vệ sinh công suất trên 3500T/ngày

tấn rác

69.783

79

MT4.01.00

Công tác quét đường bằng cơ giới

km

137.213

120.383

119.332

81

MT4.02.00

MT4.02.01

Công tác tưới nước rửa đường bằng ô tô tưới nước <10m³

km

254.309

216.687

212.043

83

MT4.02.02

Công tác tưới nước rửa đường bằng ô tô tưới nước 10m³ <= V <16m³

km

237.125

196.470

193.375

85

MT4.02.03

Công tác tưới nước rửa đường bằng ô tô tưới nước 16m³ <= V <20m³

km

236.385

203.831

201.218

87

MT4.02.04

Công tác tưới nước rửa đường bằng ô tô tưới nước 20m³ <= V < 30m³, địa bàn huyện

km

209.728

207.184

88

MT4.03.00

MT4.03.01

Công tác rửa hè phố và nơi công cộng bằng xe chuyên dùng 6 - 20m³, ô tô tưới nước <10m³

km

732.142

732.142

712.788

89

MT4.03.02

Công tác rửa hè phố và nơi công cộng bằng xe chuyên dùng 6 - 20m³, ô tô tưới nước >=10m³

km

632.263

632.263

612.910

90

MT4.04.00

Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường

100m³ nước

226.714

226.714

204.935

91

MT5.01.00

Công tác duy trì phục vụ nhà vệ sinh công cộng (xây gạch)

hố/ca

61.789

61.789

55.696

92

MT5.02.00

MT5.02.01

Công tác thu dọn phân xí máy bằng ô tô hút phân 1,5T (cự ly <=20km)

tấn

349.577

349.577

331.919

93

MT5.02.02

Công tác thu dọn phân xí máy bằng ô tô hút phân 4,5T (cự ly <=20km)

tấn

141.757

141.757

135.246

96

MT5.03.00

MT5.03.11

Công tác duy trì các loại nhà vệ sinh lưu động, moóc 4 buồng, ô tô hút phân 4,5T

hố/ca

215.557

215.557

206.657

97

MT5.03.12

Công tác duy trì các loại nhà vệ sinh lưu động, nhà 1 buồng, ô tô hút phân 4,5T

hố/ca

222.230

222.230

212.636

98

MT5.04.00

MT5.04.01

Công tác lắp đặt các loại nhà vệ sinh lưu động, moóc 4 buồng

nhà

277.334

277.334

263.484

99

MT5.04.02

Công tác lắp đặt các loại nhà vệ sinh lưu động, nhà 1 buồng

nhà

358.072

358.072

340.624

100

MT5.05.00

Công tác quản lý, duy trì nhà vệ sinh công cộng loại kết cấu vỏ thép

nhà/ca

399.311

399.311

358.693

PHỤ LỤC SỐ 2

ĐƠN GIÁ DUY TRÌ, SỬA CHA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THÀNH PHỐ HÀ NỘINĂM 2015
(Ban hành kèm theo Quyết định số
510/QĐ-UBND ngày 30/01/2015 của UBND Thành phố về việc phê duyệt đơn giá thanh toán sản phẩm dịch vụ côngích đô thị năm 2015 trên địa bàn Thành phố Hà Nội)

Đơn vị: Đồng

STT

Mã hiệu

Tên công tác

Đơn vị

Đơn giá sản phẩm 2015

Vùng 1

Vùng 2

Quận

Huyện

1

2

3

4

8

9

10

1

TN1.01.10

Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công

1.518.603

1.290.813

1.155.862

3

TN1.01.21

Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, ĐK cống từ 300 đến 600mm

2.606.346

2.215.395

1.983.778

5

TN1.01.221

Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, ĐK cống trên 600 đến 1000mm.

2.506.581

2.130.594

1.907.844

7

TN1.01.231

Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, ĐK cống >1000mm

2.444.228

2.077.594

1.860.386

9

TN1.01.31

Nạo vét bùn rãnh bằng thủ công

2.203.131

1.872.661

1.676.879

11

TN1.01.41

Nạo vét bùn cống ngang bằng thủ công

ga thu nước/lần /tháng

732.503

622.628

557.534

13

TN1.02.10

TN1.02.111

Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương rộng <=6m, không có hành lang lối vào

1.572.201

1.336.370

1.196.656

15

TN1.02.112

Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương rộng <=6m, không có hành lang lối vào, không trung chuyển

1.336.370

1.135.915

1.017.157

17

TN1.02.121

Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương rộng <=6m, có hành lang lối vào

1.364.957

1.160.212

1.038.915

19

TN1.02.122

Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương rộng <=6m, có hành lang lối vào, không trung chuyển

1.160.212

986.182

883.078

21

TN1.02.20

TN1.02.211

Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương rộng >6m, không có hành lang lối vào

1.601.398

1.361.188

1.218.880

23

TN1.02.212

Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương rộng >6m, không có hành lang lối vào, không trung chuyển

1.361.188

1.157.011

1.036.048

25

TN1.02.221

Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương rộng >6m, có hành lang lối vào

1.374.750

1.168.537

1.046.369

27

TN1.02.222

Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương rộng >6m, có hành lang lối vào, không trung chuyển

1.168.537

993.258

889.414

29

TN1.03.10

TN1.03.11

Công tác nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước, rộng <=6m

1.600.102

1.360.088

1.217.894

31

TN1.03.12

Công tác nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước, rộng 6m đến 15m

1.760.114

1.496.097

1.339.683

33

TN1.03.13

Công tác nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước, rộng >15m

2.280.147

1.938.125

1.735.498

35

TN10.01.10

Công tác quản lý, vận hành cân điện tử 30T tại bãi đổ bùn

tấn bùn, phế thải

5.347

5.347

4.874

36

TN2.01.10

Nạo vét cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (dây chuyền S1)

m dài

193.749

193.749

187.379

37

TN2.01.20

Nạo vét cống ngầm bằng xe hút chân không có độ chân không cao (8 tấn) kết hợp với các thiết bị khác (dây chuyền S2)

m dài

338.573

338.573

326.650

38

TN2.01.30

Nạo vét cống ngầm bằng máy tời kết hợp với các thiết bị khác (dây chuyền S3)

m dài

544.122

544.122

522.543

39

TN2.01.40

Nạo vét cống ngầm bằng xe hút chân không có độ chân không cao (8 tấn) kết hợp với máy tời các thiết bị khác (dây chuyền S4)

m dài

1.000.465

1.000.465

966.293

40

TN2.02.10

Nạo vét mương sông thoát nước bằng máy xúc đặt trên xà lan kết hợp lao động thủ công và các thiết bị khác (dây chuyền C2)

493.219

493.219

475.370

41

TN2.02.20

Nạo vét mương thoát nước bằng xe hút chân không kết hợp với các thiết bị khác (dây chuyền C3)

866.280

866.280

836.206

42

TN3.01.10

TN3.01.11

Công tác thu gom, v/c phế thải thoát nước tại các chân điểm tập kết bằng xe chuyên dụng 4,5T có thùng bùn kín khít, nâng hạ thùng bùn bằng thủy lực, cự ly L <8km

tấn

206.244

206.244

198.060

43

TN3.01.12

Công tác thu gom, v/c phế thải thoát nước tại các chân điểm tập kết bằng xe chuyên dụng 4,5T có thùng bùn kín khít, nâng hạ thùng bùn bằng thủy lực, cự ly 8km <= L < 10km

tấn

211.502

211.502

203.216

44

TN3.01.13

Công tác thu gom, v/c phế thải thoát nước tại các chân điểm tập kết bằng xe chuyên dụng 4,5T có thùng bùn kín khít, nâng hạ thùng bùn bằng thủy lực, cự ly 10km <= L <=12km

tấn

216.760

216.760

208.373

45

TN3.01.14

Công tác thu gom, v/c phế thải thoát nước tại các chân điểm tập kết bằng xe chuyên dụng 4,5T có thùng bùn kín khít, nâng hạ thùng bùn bằng thủy lực, cự ly 12km < L <=18km

tấn

224.646

224.646

216.108

46

TN3.01.15

Công tác thu gom, v/c phế thải thoát nước tại các chân điểm tập kết bằng xe chuyên dụng 4,5T có thùng bùn kín khít, nâng hạ thùng bùn bằng thủy lực, cự ly 18km <L <= 20km

tấn

232.533

232.533

223.842

47

TN3.01.16

Công tác thu gom, v/c phế thải thoát nước tại các chân điểm tập kết bằng xe chuyên dụng 4,5T có thùng bùn kín khít, nâng hạ thùng bùn bằng thủy lực, cự ly L >20km

tấn

237.791

237.791

228.999

48

TN4.01.10

Kiểm tra, phát hiện hư hỏng trong lòng cống bằng phương pháp chui lòng cống

km

6.000.386

6.000.386

5.373.059

49

TN4.01.20

Kiểm tra lòng cống bằng phương pháp gương soi

km

4.572.536

4.572.536

4.094.488

50

TN4.01.30

Quản lý thường xuyên trên mặt cống

km

56.993

56.993

51.034

51

TN4.01.40

TN4.01.41

Duy trì, kiểm tra, quản lý mương sông, không bị lấn chiếm hành lang quản lý B>=1m

km

55.987

55.987

50.134

52

TN4.01.42

Duy trì, kiểm tra, quản mương sông, bị lấn chiếm hành lang quản lý

km

83.813

83.813

75.051

53

TN5.01.10

Công tác xử lý phế thải thoát nước tại bãi chứa bùn

tn

51.855

51.855

47.332

54

TN6.01.10

TN6.01.11

Công tác sửa chữa hố ga thăm và thay thế ga gang 0,5x0,5m

ga

704.706

658.153

55

TN6.01.12

Công tác sửa chữa hố ga thăm và thay thế ga gang 0,7x0,7m

ga

720.298

673.745

56

TN6.01.13

Công tác sửa chữa hố ga thăm và thay thế đan bê tông cốt thép 0,5x0,5m

ga

704.706

704.706

658.153

57

TN6.01.14

Công tác sửa chữa hố ga thăm và thay thế đan bê tông cốt thép 0,7x0,7m

ga

720.298

720.298

673.745

58

TN6.01.20

TN6.01.21

Công tác thay thế đan ga bằng BTCT, nắp ga bằng gang, trọng lượng <=100kg - Thay nắp ga hoặc khung ga gang

ga

170.322

170.322

161.822

59

TN6.01.22

Công tác thay thế đan ga bằng BTCT, nắp ga bằng gang, trọng lượng > 100kg - Thay cả bộ nắp ga và khung ga

ga

265.452

265.452

246.562

60

TN6.01.30

TN6.01.31

Công tác thay thế, sửa chữa ga thu hàm ếch, loại 1m

ga

865.673

865.673

811.571

61

TN6.01.32

Công tác thay thế, sửa chữa ga thu hàm ếch, loại 1,5m

ga

942.782

942.782

884.647

62

TN6.01.40

TN6.01.41

Công tác sửa chữa rãnh đậy bằng tấm đan BTCT và thay thế nắp đan BTCT trên rãnh RIB

rãnh

650.806

650.806

606.391

63

TN6.01.42

Công tác sửa chữa rãnh đậy bằng tấm đan BTCT và thay thế nắp đan BTCT trên rãnh RIIB

rãnh

1.005.325

1.005.325

945.048

64

TN6.01.43

Công tác sửa chữa rãnh đậy bằng tấm đan BTCT và thay thế nắp đan BTCT trên rãnh RIIIB

rãnh

1.005.325

1.005.325

945.048

65

TN6.01.44

Công tác sửa chữa rãnh đậy bằng tấm đan BTCT và thay thế nắp đan BTCT trên rãnh RIC

rãnh

975.964

975.964

915.687

66

TN6.01.45

Công tác sửa chữa rãnh đậy bằng tấm đan BTCT và thay thế nắp đan BTCT trên rãnh RIIC

rãnh

1.097.105

1.097.105

1.028.572

67

TN6.01.46

Công tác sửa chữa rãnh đậy bằng tấm đan BTCT và thay thế nắp đan BTCT trên rãnh RIIIC

rãnh

1.097.105

1.097.105

1.028.572

68

TN7.01.100

TN7.01.101

Công tác quản lý vận hành trạm bơm Thanh Bình công suất 2,77m³/s, mùa khô

ca

1.043.945

941.028

69

TN7.01.102

Công tác quản lý vận hành trạm bơm Thanh Bình công suất 2,77m³/s, mùa mưa

ca

1.849.690

1.662.535

70

TN7.01.10

TN7.01.11

Quản lý, vận hành cụm công trình đầu mối Yên Sở vào mùa khô (gồm trạm bơm Yên Sở, 7 đập điều tiết: Nghĩa Đô, Hồ Tây A, B, Đồng Chì, Văn Điểm, Thanh Liệt, Lừ-Sét; 3 đập cao su A, B, C tại khu vực hồ điều hòa Yên Sở)

ca

22.757.530

20.442.851

TN7.01.12

Quản lý, vận hành cụm công trình đầu mối Yên Sở vào mùa mưa (gồm trạm bơm Yên Sở, 7 đập điều tiết: Nghĩa Đô, Hồ Tây A, B, Đồng Chì, Vân Điểm, Thanh Liệt, Lừ-Sét; 3 đập cao su A, B, C tại khu vực hồ điều hòa Yên Sở)

ca

25.769.824

23.140.216

71

TN7.01.110

TN7.01.111

Công tác quản lý vận hành trạm bơm Đồng Bông 2 công suất 4m³/s, mùa khô

ca

1.073.715

970.798

72

TN7.01.112

Công tác quản lý vận hành trạm bơm Đồng Bông 2 công suất 4m³/s, mùa mưa

ca

2.299.417

2.068.354

74

TN7.01.120

TN7.01.121

Công tác quản lý vận hành trạm bơm Phúc Đồng công suất 0,75m³/s, mùa khô

ca

582.905

522.552

75

TN7.01.122

Công tác quản lý vận hành trạm bơm Phúc Đồng công suất 0,75m³/s, mùa mưa

ca

764.411

685.084

76

TN7.01.130

TN7.01.131

Công tác quản lý vận hành trạm bơm hồ Cầu Chui công suất 0,5m³/s, mùa khô

ca

581.024

520.671

77

TN7.01.132

Công tác quản lý vận hành trạm bơm hồ Cầu Chui công suất 0,5m³/s, mùa mưa

ca

762.530

683.203

78

TN7.01.140

TN7.01.141

Công tác quản lý vận hành trạm bơm Xuân Đỉnh công suất 3,33m³/s, mùa khô

ca

647.753

582.119

79

TN7.01.142

Công tác quản lý vận hành trạm bơm Xuân Đỉnh công suất 3,33m³/s, mùa mưa

ca

647.753

582.119

80

TN7.01.150

TN7.01.151

Công tác quản lý vận hành trạm bơm 0,67m³/s Hầm cơ giới Kim Liên, mùa khô

ca

1.232.968

1.108.842

81

TN7.01.152

Công tác quản lý vận hành trạm bơm 0,67m³/s Hầm cơ giới Kim Liên, mùa mưa

ca

1.437.260

1.308.243

82

TN7.01.160

TN7.01.161

Công tác quản lý vận hành trạm bơm 0,5m³/s hồ Tai Trâu, mùa khô

ca

581.024

520.671

83

TN7.01.162

Công tác quản lý vận hành trạm bơm 0,5m³/s hồ Tai Trâu, mùa mưa

ca

762.530

683.203

84

TN7.01.170

TN7.01.171

Công tác quản lý vận hành trạm bơm 0,25m³/s hồ Thiền Quang, mùa khô

ca

579.143

518.790

85

TN7.01.172

Công tác quản lý vận hành trạm bơm 0,25m³/s hồ Thiền Quang, mùa mưa

ca

760.649

681.322

86

TN7.01.180

TN7.01.181

Công tác quản lý vận hành trạm bơm 0,93m³/s hồ Bảy Mẫu, mùa khô

ca

587.388

527.035

87

TN7.01.182

Công tác quản lý vận hành trạm bơm 0,93m³/s hồ Bảy Mẫu, mùa mưa

ca

768.894

689.567

88

TN7.01.190

TN7.01.191

Công tác quản lý vận hành trạm bơm 0,5m³/s hồ Công Viên Hòa Bình, mùa khô

ca

581.740

521.387

89

TN7.01.192

Công tác quản lý vận hành trạm bơm 0,5m³/s hồ Công Viên Hòa Bình, mùa mưa

ca

763.246

683.918

90

TN7.01.200

TN7.01.201

Công tác quản lý vận hành trạm bơm 0,4m³/s Trần Phú, mùa khô

ca

583.979

523.626

91

TN7.01.202

Công tác quản lý vận hành trạm bơm 0,4m³/s Trần Phú, mùa mưa

ca

765.485

686.158

92

TN7.01.20

TN7.01.21

Công tác quản lý vận hành trạm bơm 20m³/s Bắc Thăng Long - Vân Trì, mùa khô

ca

4.383.762

TN7.01.22

Công tác quản lý vận hành trạm bơm 20m³/s Bắc Thăng Long - Vân Trì, mùa mưa

ca

4.786.618

93

TN7.01.210

TN7.01.211

Công tác quản lý vận hành trạm bơm 0,25m³/s hồ Văn Chương, mùa khô

ca

579.501

519.149

94

TN7.01.212

Công tác quản lý vận hành trạm bơm 0,25m³/s hồ Văn Chương, mùa mưa

ca

761.008

681.680

96

TN7.01.220

TN7.01.221

Công tác quản lý vận hành trạm bơm thoát nước 0,5m³/s hồ Đống Đa, mùa khô

ca

581.740

521.387

97

TN7.01.222

Công tác quản lý vận hành trạm bơm thoát nước 0,5m³/s hồ Đống Đa, mùa mưa

ca

763.246

683.918

98

TN7.01.230

TN7.01.231

Công tác quản lý vận hành trạm bơm thoát nước 0,1m³/s hồ Hố Mẻ, mùa khô

ca

579.258

518.905

99

TN7.01.232

Công tác quản lý vận hành trạm bơm thoát nước 0,1m³/s hồ Hố Mẻ, mùa mưa

ca

760.764

681.437

100

TN7.01.240

TN7.01.241

Công tác quản lý vận hành trạm bơm thoát nước 0,1m³/s hồ Hào Nam, mùa khô

ca

579.258

518.905

101

TN7.01.242

Công tác quản lý vận hành trạm bơm thoát nước 0,1m3/s hồ Hào Nam, mùa mưa

ca

760.764

681.437

102

TN7.01.250

TN7.01.251

Công tác quản lý vận hành trạm bơm thoát nước 0,67m³/s hồ Cầu Tình, mùa khô

ca

581.740

521.387

103

TN7.01.252

Công tác quản lý vận hành trạm bơm thoát nước 0,67m³/s hồ Cầu Tình, mùa mưa

ca

763.246

683.918

104

TN7.01.260

TN7.01.261

Công tác quản lý vận hành trạm bơm thoát nước 1m³/s hồ Vục, mùa khô

ca

586.218

525.865

105

TN7.01.262

Công tác quản lý vận hành trạm bơm thoát nước 1m³/s hồ Vục, mùa mưa

ca

767.724

688.396

106

TN7.01.270

TN7.01.271

Công tác quản lý vận hành Đài phun nước hồ Thành Công: Vận hành

ca

841.484

757.246

107

TN7.01.272

Công tác quản lý vận hành Đài phun nước hồ Thành Công: Không vận hành

ca

560.115

505.292

108

TN7.01.30

TN7.01.31

Công tác quản lý vận hành trạm bơm 7,3m³/s Đồng Bông I, mùa khô

ca

2.532.418

109

TN7.01.32

Công tác quản lý vận hành trạm bơm 7,3m³/s Đồng Bông I, mùa mưa

ca

3.723.955

110

TN7.01.40

TN7.01.41

Công tác quản lý vận hành trạm bơm 0,5m³/s Hồ Trung Tự, mùa khô

ca

580.084

111

TN7.01.42

Công tác quản lý vận hành trạm bơm 0,5m³/s Hồ Trung Tự, mùa mưa

ca

959.466

112

TN7.01.50

TN7.01.51

Công tác quản lý vận hành trạm bơm Hầm chui Trung tâm Hội nghị Quốc Gia công suất 1,33m³/s, mùa khô

ca

1.229.757

1.105.631

113

TN7.01.52

Công tác quản lý vận hành trạm bơm Hầm chui Trung tâm Hội nghị Quốc Gia công suất 1,33m³/s, mùa mưa

ca

1.229.757

1.105.631

114

TN7.01.60

TN7.01.61

Công tác quản lý vận hành trạm bơm hồ Giảng Võ công suất 0,5m³/s, mùa khô

ca

581.024

520.671

115

TN7.01.62

Công tác quản lý vận hành trạm bơm hồ Giảng Võ công suất 0,5m³/s, mùa mưa

ca

762.530

683.203

116

TN7.01.70

TN7.01.71

Công tác quản lý vận hành trạm bơm hồ Thành Công công suất 0,5m³/s, mùa khô

ca

581.024

520.671

117

TN7.01.72

Công tác quản lý vận hành trạm bơm hồ Thành Công công suất 0,5m3/s, mùa mưa

ca

762.530

683.203

118

TN7.01.80

TN7.01.81

Công tác quản lý vận hành trạm bơm hồ Tân Mai công suất 0,56m³/s, mùa khô

ca

585.204

524.851

119

TN7.01.82

Công tác quản lý vận hành trạm bơm hồ Tân Mai công suất 0,56m3/s, mùa mưa

ca

766.710

687.383

120

TN7.01.90

TN7.01.91

Công tác quản lý vận hành trạm bơm hồ Kim Liên công suất 0,56m³/s, mùa khô

ca

585.204

524.851

121

TN7.01.92

Công tác quản lý vận hành trạm bơm hồ Kim Liên công suất 0,56m³/s, mùa mưa

ca

964.586

864.572

122

TN8.01.10

Quản lý, vận hành trạm XLNT Trúc Bạch, công suất 2.300m³/ngđ

ca

7.316.975

123

TN8.01.20

Quản lý, vận hành trạm XLNT Kim Liên, công suất 3.700m³/ngđ

ca

8.704.683

126

TN8.03.10

TN8.03.11

Công tác quản lý vận hành 01 đơn nguyên nhà máy XLNT Bc Thăng Long - Vân Trì và bảo dưỡng các đơn nguyên còn lại, vận hành đầy đủ

1000m³

- Công suất 3.000 <= Q <4.000m³/ngđ

7.385.128

- Công suất 4.000 <= Q <5.000m³/ngđ

6.691.445

- Công suất 5.000 <= Q <6.000m³/ngđ

6.171.182

- Công suất 6.000 <= Q <7.000m³/ngđ

5.650.919

127

TN8.03.12

Công tác quản lý vận hành 01 đơn nguyên nhà máy XLNT Bắc Thăng Long - Vân Trì và bảo dưỡng các đơn nguyên còn lại, chưa vận hành hệ thống xử lý bùn

1000m³

- Công suất 3.000 <= Q <4.000m³/ngđ

6.221.358

- Công suất 4.000 <= Q <5.000m³/ngđ

5.624.013

- Công suất 5.000 <= Q <6.000m³/ngđ

5.176.004

- Công suất 6.000 <= Q <7.000m³/ngđ

4.727.996

128

TN9.01.10

TN9.01.11

Theo dõi thủy trí mùa khô

ngày đọc

20.115

20.115

18.012

129

TN9.01.12

Theo dõi thủy trí mùa mưa

ngày đọc

33.524

33.524

30.020

130

TN9.01.20

TN9.01.21

Vận hành cửa phai bằng thủ công

trận mưa

335.253

335.253

300.203

131

TN9.01.22

Vận hành cửa phai bằng động cơ

trận mưa

268.203

268.203

240.163

132

TN9.01.30

TN9.01.31

Duy trì vệ sinh môi trường hồ, diện tích hồ <=5ha

ha

184.011

184.011

164.774

133

TN9.01.32

Duy trì vệ sinh môi trường hồ, diện tích hồ >5ha

ha

110.407

110.407

98.864

134

TN9.01.40

TN9.01.41

Quản lý quy tắc hồ, hồ có hành lang quản lý

km

36.878

36.878

33.023

135

TN9.01.42

Quản lý quy tắc hồ, hồ không có hành lang quản lý

km

56.993

56.993

51.034

PHỤ LỤC SỐ 3

ĐƠN GIÁ DUY TRÌ, SỬA CHA HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG THÀNH PHỐ HÀ NỘINĂM 2015
(Ban hành kèm theo Quyết định
510/QĐ-UBND ngày 30/01/2015 của UBND Thành phố về việc phê duyệt đơn giá thanh toán sản phẩm dịch vụ côngích đô thị năm 2015 trên địa bàn Thành phốHà Nội)

Đơn vị: Đồng

STT

Mã hiệu

Tên công tác

Đơn vị

Đơn giá sản phẩm 2015

Vùng 1

Vùng 2

1

2

3

4

7

8

1

CS.1.01.11

Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông cao <=10m

cột

1.561.255

1.385.339

2

CS.1.01.12

Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông cao >10m

cột

1.734.728

1.539.266

3

CS.1.01.13

Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép cao <=8m

cột

1.040.837

923.560

4

CS.1.01.14

cột

1.561.255

1.385.339

5

CS1.01.15

Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép cao <=12m

cột

1.734.728

1.539.266

6

CS.1.01.21A

Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn bê tông cao <=10m

cột

1.235.329

1.125.028

7

CS.1.01.21B

Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn thép cao <=8m

cột

1.235.329

1.125.028

8

CS.1.01.21C

Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn thép cao <=10m

cột

1.235.329

1.125.028

9

CS.1.01.22A

Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn bê tông cao >10m

cột

1.582.274

1.432.880

10

CS.1.01.22B

Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn thép <=12m

cột

1.582.274

1.432.880

11

CS.1.01.31

Công tác lắp dựng cột đèn bằng máy vào móng cột có sẵn, cột bê tông cao <=10m

cột

1.088.143

982.869

12

CS.1.01.32

Công tác lắp dựng cột đèn bằng máy vào móng cột có sẵn, cột bê tông cao >10m

cột

1.508.681

1.361.800

13

CS.1.01.33

Công tác lắp dựng cột đèn bằng máy vào móng cột có sẵn, cột thép cao <=8m

cột

1.014.550

911.791

14

CS.1.01.34

Công tác lắp dựng cột đèn bằng máy vào móng cột có sẵn, cột thép cao <=10m

cột

1.014.550

911.791

15

CS.1.01.35

Công tác lắp dựng cột đèn bằng máy vào móng cột có sẵn, cột thép cao <=12m

cột

1.261.616

1.136.796

16

CS.1.01.41

Lắp đặt khung móng cho cột thép, kích thước khung móng M16x240x260

khung móng

173.473

153.927

17

CS.1.01.42

Lắp đặt khung móng cho cột thép, kích thước khung móng M16x340x500

khung móng

208.167

184.712

18

CS.1.01.43

Lắp đặt khung móng cho cột thép, kích thước khung móng M24x1375x8

khung móng

242.862

215.498

19

CS.1.01.44

Lắp đặt khung móng cho cột thép, kích thước khung móng M30x1375x8

khung móng

346.946

307.854

20

CS.1.01.45

Lắp đặt khung móng cho cột thép, kích thước khung móng M30x1620x12

khung móng

1.005.078

938.054

21

CS.1.01.46

Lắp đặt khung móng cho cột thép, kích thước khung móng M30x1870x12

khung móng

1.182.754

1.101.489

22

CS.1.01.47

Lắp đặt khung móng cho cột thép, kích thước khung móng M30x1875x12

khung móng

1.429.821

1.326.495

23

CS.1.02.01

Vận chuyển cột đèn bê tông

cột

52.065

50.855

24

CS.1.02.02

Vận chuyển cột đèn thép, cột cao 8-12m

cột

52.065

50.855

25

CS.1.03.11

Lắp chụp đầu cột mới, cột dài <=10m

bộ chụp đầu cột

405.587

375.903

26

CS.1.03.12

Lắp chụp đầu cột mới, cột dài >10m

bộ chụp đầu cột

462.057

430.263

27

CS.1.03.21

Lắp chụp liền cần cột BTLT, cột thép, cột dài <=10m

bộ chụp đầu cột

592.882

542.095

28

CS.1.03.22

Lắp chụp liền cần cột BTLT, cột thép, cột dài >10m

bộ chụp đầu cột

630.624

579.836

29

CS.1.03.30

Lắp chụp cột vào cột tận dụng (cột hạ thế có sẵn)

bộ chụp đầu cột

405.587

375.903

30

CS.1.04.11

Lắp cần đèn D60, cần đèn dài <=2,8m

bộ cần đèn

574.152

525.475

31

CS.1.04.12

Lắp cần đèn D60, cần đèn dài <=3,2m

bộ cần đèn

611.611

558.712

32

CS.1.04.13

Lắp cần đèn D60, cần đèn dài <=3,6m

bộ cần đèn

645.325

943.367

33

CS.1.04.21

Lắp cần đèn chữ S bằng máy, cần đèn dài <=2,8m

bộ cần đèn

1.201.952

1.150.021

34

CS.1.04.22

Lắp cần đèn chữ S bằng máy, cần đèn dài <=3,2m

bộ cần đèn

1.258.140

1.199.877

35

CS.1.04.30

Lắp cần đèn chữ L bằng máy (cần đèn dài <=1,2m)

bộ cần đèn

1.172.847

1.122.059

36

CS.1.04.40

Lắp cần đèn chữ L bằng thủ công (cần đèn dài <=3,2m)

bộ cần đèn

1.254.228

1.178.254

37

CS.1.04.50

Lắp cần đèn chao cao áp D48 bằng máy (cần đèn dài <=1,2m)

bộ cần đèn

850.930

469.128

38

CS.1.04.60

Lắp cần đèn chao cao áp D48 bằng thủ công (cần đèn dài <=1,2m)

bộ cần đèn

925.895

522.801

39

CS.1.05.01

Kéo lèo đèn, lèo đôi

bộ

1.560.355

1.416.571

40

CS.1.05.02

Kéo lèo đèn, lèo ba

bộ

2.226.000

2.028.569

41

CS.1.06.01

Lắp đèn cao áp ở độ cao <= 12m

bộ

405.587

375.903

42

CS.1.06.02

Lắp đèn cao áp ở độ cao >12m

bộ

518.246

480.121

43

CS.1.06.03

Lp chao cao áp

bộ

330.667

309.426

44

CS.1.06.04

Lp đèn huỳnh quang

bộ

405.587

375.903

45

CS.1.07.10

Đục lỗ để lắp xà và luồn cáp

bộ

340.807

321.675

46

CS.1.07.20

Lp xà dọc

bộ

686.529

625.189

47

CS.1.07.31

Lắp xà ngang bằng máy, loại xà <=1m

bộ

314.609

292.006

48

CS.1.07.32

Lắp xà ngang bằng máy, loại xà >1m

bộ

352.068

325.244

49

CS.1.07.41

Lắp xà ngang bằng thủ công, loại xà <=1m

bộ

299.672

265.907

50

CS.1.07.42

Lắp xà ngang bằng thủ công, loại xà > 1 m

bộ

374.591

332.384

51

CS.1.08.10

Làm tiếp địa cho cột điện

cọc

711.618

691.780

52

CS.1.08.20

Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm

bộ

183.865

164.377

53

CS.1.08.30

Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo

bộ

536.539

499.038

54

CS.2.01.01

Kéo dây cáp trên lưới đèn chiếu sáng, dây Ø=6+25mm2

100m

981.289

903.677

55

CS.2.01.02

Kéo dây cáp trên lưới đèn chiếu sáng, dây Ø=6+50mm2

100m

2.878.470

2.715.748

56

CS.2.02.10

Làm đầu cáp khô

đầu cáp

112.376

99.715

57

CS.2.02.20

Làm cầu chì đuôi cá

cái

86.736

76.963

58

CS.2.03.00

Rải cáp ngầm

100m

520.418

461.779

59

CS.2.04.00

Luồn cáp cửa cột

100m

86.736

76.963

60

CS.2.05.00

Đánh số cột bê tông ly tâm

10 cột

653.837

592.675

61

CS.2.05.10

Đánh số cột thép

10 cột

338.613

302.635

62

CS.2.06.10

Lắp bảng điện cửa cột

cái

56.189

49.858

63

CS.2.06.20

Lắp cửa cột bê tông ly tâm

cái

137.551

123.218

64

CS.2.06.30

Lp cửa ct COMPOZlT

cái

156.563

142.615

65

CS.2.07.10

Luồn dây từ cáp treo lên đèn

100m

2.515.091

2.360.156

66

CS.2.07 20

Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn

100m

867.364

769.633

67

CS.2.08.10

Lắp giá đỡ tủ điện điều khiển chiếu sáng

bộ

867.364

769.633

68

CS.2.08.21

Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao H <2m

cái

815.323

723.454

69

CS.2.08.22

Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao H >=2m

cái

1.144.868

1.041.558

70

CS.2.09.10

Thay cánh cửa cột thép

cái

34.694

30.785

71

CS.2.10.10

Giá cố và lắp cánh cửa cột

cái

316.778

304.963

72

CS.3.01.01

Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công

cột

1.123.772

997.150

73

CS.3.01.02

Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ máy

cột

856.258

782.890

74

CS.3.02.01

Lắp đặt đèn lồng bằng thủ công

bộ

404.557

358.974

75

CS.3.02.02

Lắp đặt đèn lồng bằng máy

bộ

471.914

438.009

76

CS.3.03.01

Lắp đt đèn cầu

bộ

322.077

305.056

77

CS.3.03.02

Lp đặt đèn nm

bộ

359.536

338.294

78

CS.3.03.03

Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ

bộ

224.754

199.430

79

CS.4.01.11

Lắp đèn bóng ốc ngang đường

100 bóng

3.219.542

2.993.509

80

CS.4.01.12

Lắp đèn bóng ốc ở ngã ba, ngã tư

100 bóng

5.061.914

4.722.865

81

CS.4.01.13

Lắp đèn bóng ốc trong công viên, vườn hoa

100 bóng

2.433.021

2.263.496

82

CS.4.01.21

Lắp đèn dây rắn ngang đường

10m dây

952.428

898.780

83

CS.4.01.22

Lắp đèn dây rắn ở ngã ba, ngã tư

10m dây

1.056.204

975.732

84

CS.4.01.30

Lắp đèn bóng ốc trong công viên, vườn hoa bằng thủ công

100 bóng

1.759.111

1.569.178

85

CS.4.02.11

Lp đèn bóng ốc viền công trình kiến trúc bằng máy, lắp ở độ cao <3m

100 bóng

3.520.680

3.252.440

86

CS.4.02.12

Lắp đèn bóng ốc viền công trình kiến trúc bằng máy, lắp ở độ cao >=3m

100 bóng

4.906.429

4.546.276

87

CS.4.02.21

Lắp đèn bóng ốc viền công trình kiến trúc bằng thủ công, lắp ở độ cao <3m

100 bóng

2.809.428

2.492.873

88

CS.4.02.22

Lắp đèn bóng ốc viền công trình kiến trúc bằng thủ công, lắp ở độ cao >=3m

100 bóng

3.652.257

3.240.735

89

CS.4.02.31

Lắp đèn dây rắn viền công trình kiến trúc bằng máy, lắp ở độ cao <3m

100m

539.364

491.436

90

CS.4.02.32

Lắp đèn dây rắn viền công trình kiến trúc bằng máy, lắp ở độ cao >=3m

100m

816.513

750.202

91

CS.4.02.41

Lắp đèn dây rắn viền công trình kiến trúc bằng thủ công, lắp ở độ cao <3m

100m

561.885

498.574

92

CS.4.02.42

Lắp đèn dây rắn viền công trình kiến trúc bằng thủ công, lắp ở độ cao >=3m

100m

730.451

648.147

93

CS.4.03.11

Lắp đèn bóng ốc trang trí cây bằng máy, lắp ở độ cao <3m

100 bóng

1.640.611

1.481.445

94

CS.4.03.12

Lắp đèn bóng ốc trang trí cây bằng máy, lắp ở độ cao >=3m

100 bóng

2.532.044

2.298.126

95

CS.4.03.21

Lắp đèn bóng ốc trang trí cây bằng thủ công, lắp ở độ cao <3m

100 bóng

1.966.600

1.745.011

96

CS.4.03.22

Lắp đèn bóng ốc trang trí cây bằng thủ công, lắp ở độ cao >=3m

100 bóng

2.809.428

2.492.873

97

CS.4.04.11

Lắp dây đèn chíp trang trí cây bằng máy, lắp ở độ cao <3m

dây (100 bóng)

78.652

73.002

98

CS.4.04.12

Lắp dây đèn chíp trang trí cây bằng máy, lắp ở độ cao >=3m

dây (100 bóng)

124.349

114.193

99

CS.4.04.21

Lắp dây đèn chíp trang trí cây bằng thủ công, lắp ở độ cao <3m

dây (100 bóng)

56.189

49.858

100

CS.4.04.22

Lắp dây đèn chíp trang trí cây bằng thủ công, lắp ở độ cao >=3m

dây (100 bóng)

112.376

99.715

101

CS.4.05.11

Lắp đèn bóng ốc viền khẩu hiệu, biểu tượng bằng máy, lắp ở độ cao <3m

100 bóng

2.816.544

2.601.952

102

CS.4.05.12

Lắp đèn bóng ốc viền khẩu hiệu, biểu tượng bằng máy, lắp ở độ cao >=3m

100 bóng

3.925.143

3.637.019

103

CS.4.05.21

Lắp đèn bóng ốc viền khẩu hiệu, biểu tượng bằng thủ công, lắp ở độ cao <3m

100 bóng

2.247.543

1.994.299

104

CS.4.05.22

Lắp đèn bóng ốc viền khẩu hiệu, biểu tượng bằng thủ công, lắp ở độ cao >=3m

100 bóng

2.921.807

2.592.588

105

CS.4.05.31

Lắp đèn dây rắn viền khẩu hiệu, biểu tượng bằng máy, lắp ở độ cao <3m

10m

621.751

570.963

106

CS.4.05.32

Lắp đèn dây rắn viền khẩu hiệu, biểu tượng bằng máy, lắp ở độ cao >=3m

10m

981.286

909.255

107

CS.4.05.41

Lắp đèn dây rắn viền khẩu hiệu, biểu tượng bằng thủ công, lắp ở độ cao <3m

10m

561.885

498.574

108

CS.4.05.42

Lắp đèn dây rắn viền khẩu hiệu, biểu tượng bằng thủ công, lắp ở độ cao >=3m

10m

730.451

648.147

109

CS.4.05.51

Lắp đèn ống (neonsign) viền khẩu hiệu, biểu tượng bằng máy, lắp ở độ cao <3m

10m

1.453.317

1.315.255

110

CS.4.05.52

Lắp đèn ống (neonsign) viền khẩu hiệu, biểu tượng bằng máy, lắp ở độ cao >=3m

10m

2.157.453

1.965.742

111

CS.4.05.60

Lắp đèn sao băng, giọt sương

bộ

118.576

108.419

112

CS.4.06.11

Lắp đèn pha chiếu sáng công trình kiến trúc trên cạn, lắp ở độ cao <3m

bộ

621.751

570.963

113

CS.4.06.12

Lắp đèn pha chiếu sáng công trình kiến trúc trên cạn, lắp ở độ cao >=3m

bộ

794.206

729.039

114

CS.4.06.20

Lắp đèn pha chiếu sáng công trình kiến trúc dưới nước

bộ

674.263

598.289

115

CS.4.07.11

Lắp khung hoa văn, khung chữ khẩu hiệu kích thước <=1m x 2m, lắp ở độ cao <3m

bộ

825.522

753.058

116

CS.4.07.12

Lắp khung hoa văn, khung chữ khẩu hiệu kích thước <=1m x 2m, lắp ở độ cao >=3m

bộ

1.144.635

1.046.492

117

CS.4.07.21

Lắp khung hoa văn, khung chữ khẩu hiệu kích thước từ 1x2m (2m2) đến 2x2m (4m2), lắp ở độ cao <3m

bộ

1.040.237

944.381

118

CS.4.07.22

Lắp khung hoa văn, khung chữ khẩu hiệu kích thước từ 1x2m (2m2) đến 2x2m (4m2), lắp ở độ cao >=3m

bộ

1.410.518

1.283.618

119

CS.4.08.01

Lắp bộ điều khiển nhấp nháy, loại 2-3 kênh

bộ

374.591

332.384

120

CS.4.08.02

Lắp bộ điều khiển nhấp nháy, loại >=4 kênh

bộ

561.885

498.574

121

CS.4.09.00

Lắp đài phun nước bằng LED hai tầng (thi công thủ công)

bộ

2.332.925

2.070.798

122

CS.4.10.00

Lắp đèn LED thanh 1m đến 1,5m viền khẩu hiệu, biểu tượng bằng máy (độ cao >3m)

bộ

185.137

171.750

123

CS.4.11.00

Lắp đèn LED thanh 1m đến 1,5m viền khẩu hiệu, biểu tượng bằng thủ công (độ cao <3m)

bộ

93.675

83.120

124

CS.4.12.01

Lắp khung trang trí đèn LED các loại (hình quả cầu D500, hình con quay, khung đèn lồng trụ, hình ngôi sao,...) treo trên cây bằng thủ công

khung

168.565

149.573

125

CS.4.12.02

Lắp khung trang trí đèn LED các loại (hình quả cầu D500, hình con quay, khung đèn lồng trụ, hình ngôi sao,...) treo trên cây bằng máy

khung

257.904

239.523

126

CS.4.13.01

Lắp khung trang trí đèn LED các loại (hình quả cầu D500, hình con quay, khung đèn lồng trụ, hình ngôi sao,...) treo trên cột bằng thủ công

khung

884.946

840.628

127

CS.4.13.02

Lắp khung trang trí đèn LED các loại (hình quả cầu D500, hình con quay, khung đèn lồng trụ, hình ngôi sao,...) treo trên cột bằng máy

khung

1.044.895

1.003.910

128

CS.5.01.10

Thay bóng sợi tóc bằng thủ công

20 bóng

1.342.733

1.202.001

129

CS.5.01.21

Thay bóng cao áp bằng máy, chiều cao cột: H <10m

20 bóng

3.253.188

3.027.155

130

CS.5.01.22

Thay bóng cao áp bằng máy, chiều cao cột: 10m <=H <12m

20 bóng

3.351.792

3.114.318

131

CS.5.01.23

Thay bóng cao áp bằng máy, chiều cao cột: 12m <=H <18m

20 bóng

4.198.998

3.913.597

132

CS.5.01.24

Thay bóng cao áp bằng máy, chiều cao cột: 18m <=H <24m

20 bóng

5.255.560

4.885.744

133

CS.5.01.30

Thay bóng cao áp bằng thủ công

20 bóng

2.804.151

2.500.257

134

CS.5.01.40

Thay bóng đèn ống bằng máy

20 bóng

3.332.022

3.118.449

135

CS.5.01.50

Thay bóng đèn ống bằng thủ công

20 bóng

2.794.521

2.513.055

136

CS.5.02.11

Thay đèn đơn bằng máy, độ cao: H<10m

10 bộ

7.415.950

6.837.262

137

CS.5.02.12

Thay đèn đơn bằng máy, độ cao: 10m <=H <12m

10 bộ

7.405.637

6.784.742

138

CS.5.02.13

Thay đèn đơn bằng máy, độ cao: 12m <=H <18m

10 bộ

7.908.848

7.287.953

139

CS.5.02.14

Thay đèn đơn bằng máy, độ cao: 18m <=H <24m

10 bộ

8.950.666

8.281.843

140

CS.5.02.15

Thay đèn kép bằng máy, độ cao: H<10m

10 bộ

10.300.296

9.396.612

141

CS.5.02.16

Thay đèn kép bằng máy, độ cao: 10m <=H <12m

10 bộ

9.915.393

9.011.709

142

CS.5.02.17

Thay đèn kép bằng máy, độ cao: 12m <=H <18m

10 bộ

10.718.277

9.780.826

143

CS.5.02.18

Thay đèn kép bằng máy, độ cao: 18m <=H <24m

10 bộ

11.797.553

10.807.955

144

CS.5.02.20

Thay đèn các loại bằng thủ công

10 bộ

5.993.448

5.318.130

145

CS.5.03.11

Thay chấn lưu và bóng đồng bộ bằng máy, độ cao cột: H <10m

bộ

584.845

540.904

146

CS.5.03.12

Thay chấn lưu và bóng đồng bộ bằng máy, độ cao cột: 10m <= H <12m

bộ

622.303

574.142

147

CS.5.03.13

Thay chấn lưu và bóng đồng bộ bằng máy, độ cao cột: 12m <= H <18m

bộ

788.747

727.503

148

CS.5.03.14

Thay chấn lưu và bóng đồng bộ bằng máy, độ cao cột: 18m <= H <24m

bộ

907.912

840.186

149

CS.5.03.20

Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đồng bộ bằng thủ công

bộ

436.133

387.594

150

CS.5.03.31

Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) bằng máy, độ cao cột: H <10m

bộ

524.162

484.322

151

CS.5.03.32

Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) bằng máy, độ cao cột: 10m <= H <12m

bộ

561.621

517.560

152

CS.5.03.33

Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) bằng máy, độ cao cột: 12m <=H <18m

bộ

753.427

695.556

153

CS.5.03.34

Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) bằng máy, độ cao cột: 18m <= H <24m

bộ

857.608

794.945

154

CS.5.03.41

Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đồng bộ bằng máy, độ cao cột: H <10m

bộ

706.735

653.331

155

CS.5.03.42

Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đồng bộ bằng máy, độ cao cột: 10m <= H <12m

bộ

769.986

710.522

156

CS.5.03.43

Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đồng bộ bằng máy, độ cao cột: 12m <= H < 18m

bộ

1.013.114

936.048

157

CS.5.03.44

Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đồng bộ bằng máy, độ cao cột: 18m <= H <24m

bộ

1.156.323

1.071.930

158

CS.5.03.50

Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đồng bộ bằng thủ công

bộ

533.528

474.015

159

CS.5.03.61

Thay thế bộ điện tiết kiệm điện bằng máy, độ cao cột: H <10m

bộ

666.885

613.237

160

CS.5.03.62

Thay thế bộ điện tiết kiệm điện bằng máy, độ cao cột: 10m <= H <12m

bộ

754.665

696.795

161

CS.5.03.63

Thay thế bộ điện tiết kiệm điện bằng máy, độ cao cột: 12m <= H <18m

bộ

867.041

796.510

162

CS.5.03.64

Thay thế bộ điện tiết kiệm điện bằng máy, độ cao cột: 18m <= H <24m

bộ

971.222

895.899

163

CS.5.03.70

Thay thế bộ điện tiết kiệm điện bằng thủ công

bộ

563.124

499.813

164

CS.5.04.10

Thay thế xà đơn dài 1,2m có sứ

bộ

1.704.695

1.581.583

165

CS.5.04.20

Thay thế xà kéo dài 1,2m có sứ

bộ

2.163.351

2.026.432

166

CS.5.04.30

Thay thế bộ xà dài 0,6m có sứ

bộ

1.400.286

1.285.615

167

CS.5.04.40

Thay thế bộ xà đơn dài 1,2m không sứ, không dây bằng máy

bộ

1.137.976

1.067.800

168

CS.5.04.50

Thay thế bộ xà đơn dài 1,2m không sứ, không dây bằng thủ công

bộ

1.502.136

1.375.513

169

CS.5.04.61

Thay bộ xà dài 0,3 m không sứ, không dây bằng máy

bộ

790.808

733.294

170

CS.5.04.62

Thay bộ xà dài 0,4m không sứ, không dây bằng máy

bộ

814.012

756.498

171

CS.5.04.63

Thay bộ xà dài 0,6m không sứ, không dây bằng máy

bộ

821.759

764.244

172

CS.5.04.71

Thay bộ xà dài 0,3m không sứ, không dây bằng thủ công

bộ

967.670

874.815

173

CS.5.04.72

Thay bộ xà dài 0,4m không sứ, không dây bằng thủ công

bộ

990.874

898.019

174

CS.5.04.73

Thay bộ xà dài 0,6m không sứ, không dây bằng thủ công

bộ

998.621

905.765

175

CS.5.05.11

Thay cần đèn cao áp chữ L bằng máy

cái

1.227.532

1.110.573

176

CS.5.05.12

Thay chụp ống phóng đơn hoặc kép bằng máy

cái

1.602.122

1.442.955

177

CS.5.05.13

Thay chụp liền cần bằng máy

cái

1.602.122

1.442.955

178

CS.5.05.21

Thay cần đèn cao áp chữ L và tay bắt cần bằng máy

bộ

1.807.497

1.690.538

179

CS.5.05.22

Thay cần đèn cao áp chữ S và tay bắt cần bằng máy

bộ

2.182.086

2.022.920

180

CS.5.05.30

Thay cần đèn cao áp bằng thủ công

bộ

1.685.658

1.495.725

181

CS.5.05.41

Thay cần đèn cao áp chữ L và tay bắt cần bằng thủ công

bộ

2.265.622

2.075.689

182

CS.5.05.42

Thay cần đèn cao áp chữ S và tay bắt cần bằng thủ công

bộ

2.939.884

2.673.979

183

CS.5.05.50

Thay cần đèn chao cao áp bằng máy

bộ

1.122.895

1.027.040

184

CS.5.05.60

Thay cần đèn chao cao áp bằng thủ công

bộ

1.392.694

1.240.748

188

CS.5.06.11

Thay dây đồng, dây nhôm bằng máy, dây M6

40m

1.029.294

935.155

189

CS.5.06.12

Thay dây đồng, dây nhôm bằng máy, dây M10

40m

1.216.590

1.101.347

190

CS.5.06.13

Thay dây đồng, dây nhôm bằng máy, dây M16

40m

1 216.590

1.101.347

191

CS.5.06.14

Thay dây đồng, dây nhôm bằng máy, dây M25

40m

1.216.590

1.101 347

192

CS.5.06.15

Thay dây đồng, dây nhôm bằng máy, dây A16

40m

1.216.590

1.101.347

193

CS.5.06.16

Thay dây đồng, dây nhôm bằng máy, dây A25

40m

1.216.590

1.101.347

194

CS.5.06.21

Thay dây đồng, dây nhôm bằng thủ công, dây M6

40m

1.348.525

1.196.579

195

CS.5.06.22

Thay dây đồng, dây nhôm bằng thủ công, dây M10

40m

1.685.658

1.495.725

196

CS.5.06.23

Thay dây đồng, dây nhôm bằng thủ công, dây M16

40m

1.685.658

1.495.725

197

CS.5.06.24

Thay đây đồng, dây nhôm bằng thủ công, dây M25

40m

1.685.658

1.495.725

198

CS.5.06.25

Thay dây đồng, dây nhôm bằng thủ công, dây A16

40m

1.685.658

1.495 725

199

CS.5.06.26

Thay dây đồng, dây nhôm bằng thủ công, dây A25

40m

1.685.658

1.495.725

200

CS.5.06.31

Thay dây lên đèn, cáp treo

40m

1.858.882

1.703.658

201

CS.5.06.32

Thay dây lên đèn, cáp ngầm

40m

1.331.291

1.223.995

202

CS.5.06.41

Thay cáp treo bằng máy

40m

2.446.967

2.249.536

203

CS.5.06.42

Thay cáp treo bằng thủ công

40m

2.821.794

2.517.900

204

CS.5.06.51

Thay cáp ngầm, nền đất

40m

12.029.428

10.678.792

205

CS.5.06.52

Thay cáp ngầm, hè phố

40m

15.026.152

13.337.857

206

CS.5.06.53

Thay cáp ngầm, đường nhựa

40m

19.521.239

17.326.455

207

CS.5.06.54

Thay cáp ngầm, bê lông asphan

40m

19.521.239

17.326.455

208

CS.5.06.60

Thay tủ điện

cái

1.827.907

1.647.637

209

CS.5.06.71

Nối cáp ngầm, nền đất

Hộp

2.120.891

1.909.853

210

CS.5.06.72

Nối cáp ngầm, hè phố

Hộp

2.495.481

2.242.237

211

CS.5.06.73

Nối cáp ngầm, đường nhựa

Hộp

2.682.777

2.408.429

212

CS.5.06.74

Nối cáp ngầm, bê tông asphan

Hộp

2.870.072

2.574.621

213

CS.5.07.01

Thay cột đèn, cột BT ly tâm, cột BT chữ H

cột

9.462.241

8.717.106

214

CS.5.07.02

Thay cột đèn, cột sắt

cột

8.694.372

8.012.566

215

CS.5.08.10

Sơn cột sắt, cột cao 8-9,5m

cột

1.638.095

1.531.309

216

CS.5.08.20

Sơn chụp và sơn cần đèn

bộ

948.428

884.355

217

CS.5.08.30

Sơn cột đèn chùm bằng máy, cột cao >4m

cột

1.428.587

1.327.520

218

CS.5.08.40

Sơn cột đèn chùm bằng thủ công, cột cao <=4m

cột

1.540.368

1.383.998

219

CS.5.08.50

Sơn cột đèn 1 cầu, đèn chùa, đèn vương miện bằng thủ công

cột

1.152.507

1.035.230

220

CS.5.08.60

Sơn tủ điện và giá đỡ

t

929.355

851.170

221

CS.5.09.10

Thay sứ

quả sứ

301.058

280.873

222

CS.5.09.21

Thay quả cầu nhựa hoặc thủy tinh bằng máy

qu cầu

372.940

343.764

223

CS.5.09.22

Thay quả cầu nhựa hoặc thủy tinh bằng thủ công

quả cu

374.701

332.480

224

CS.5.10.11

Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp, độ cao cột: H <10m

bộ

223.290

207.559

225

CS.5.10.12

Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp, độ cao cột: 10m <=H <12m

bộ

244.515

224.873

226

CS.5.10.13

Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp, độ cao cột: 12m <=H <18m

bộ

313.890

289.768

227

CS.5.10.14

Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp, độ cao cột: 18m <=H <24m

bộ

386.934

358.330

228

CS.5.10.21

Xử lý sự cố trạm chập, lưới điện nổi

lần sự cố

1.535.704

1.394.781

229

CS.5.10.22

Xử lý sự cố trạm chập, lưới điện ngầm

lần sự cố

2.247.543

1.994.299

230

CS.5.10.31

Phát quang tuyến kéo dây, điều kiện làm việc: bình thường

điểm

260.562

244.049

231

CS.5.10.32

Phát quang tuyến kéo dây, điều kiện làm việc: lưới đang vận hành

điểm

292.493

272.382

232

CS.5.10.41

Phát quang tuyến chiếu sáng, điều kiện làm việc: bình thường

điểm

423.287

396.145

233

CS.5.10.42

Phát quang tuyến chiếu sáng, điều kiện làm việc: lưới đang vận hành

điểm

487.147

452.810

234

CS.5.10.51

Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt: Automat 100-200A

điểm

374.591

332.384

235

CS.5.10.52

Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt: KĐT 100-200A

điểm

374.591

332.384

236

CS.5.10.53

Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt: cầu dao 100-250A

điểm

374.591

332.384

237

CS.5.10.54

Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt: Rơ le thời gian

điểm

374.591

332.384

238

CS.6.01.10

Duy trì trạm đèn 1 chế độ bằng thủ công

trạm /ngày

149.837

132.954

239

CS.6.01.20

Duy trì trạm đèn 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ

trạm/ ngày

116.123

103.038

240

CS.6.01.30

Duy trì trạm đèn 1 chế độ bằng trung tâm điều khiển và giám sát

trạm /ngày

101.139

89.744

241

CS.6.01.40

Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng thủ công

trạm /ngày

172.312

166.503

242

CS.6.01.50

Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ

trạm /ngày

127.360

123.069

243

CS.6.01.60

Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng trung tâm điều khiển và giám sát

trạm /ngày

104.885

101.351

244

CS.6.01.70

Duy trì trung tâm điều khiển và giám sát hệ thống chiếu sáng

trung tâm/ ngày

3.615.973

3.208.540

245

CS.6.01.80

Quản lý, kiểm tra máy biến thế

trạm /ngày

119.869

106.363

246

CS.6.02.10

Thay Modem

bộ

225.999

200.534

247

CS.6.02.20

Thay bộ điều khiển PLC MASTER (tại tủ khu vực)

bộ

494.847

439.089

248

CS.6.02.30

Thay thế PLC RTU

bộ

494.847

439.089

249

CS.6.02.40

Thay bộ đo điện áp và dòng điện Tranducer

bộ

451.998

401.068

250

CS.6.02.50

Thay bộ đo dòng điện TI

bộ

225.999

200.534

251

CS.6.02.61