Quyết định

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘTRƯỞNG BỘ BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG SỐ 52/2003/QĐ-BBCVT NGÀY 20 THÁNG 03 NĂM 2003BAN HÀNH CƯỚC DỊCH VỤ
THUÊ KÊNH VIỄN THÔNG LIÊN TỈNH

BỘ TRƯỞNG BỘ BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG

- Căn cứ Nghị định số 90/2002/NĐ-CP ngày 11/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyềnhạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Bưu chính, Viễn thông;

- Căn cứ Quyết định số 99/1998/QĐ-TTg ngày 26/5/1998của Thủ tướng Chính phủ về quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông;

- Căn cứ Thông tư số 03/1999/TT-TCBĐ ngày 11/5/1999 của Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện hướng dẫnthi hành Nghị định số 109-CP ngày 12/11/1997 của Chính phủ về Bưu chính và Viễnthông và Quyết định số 99/1998/QĐ-TTg ngày 26/5/1998 của Thủ tướng Chính phủ vềquản lý giá và cước bưu chính, viễn thông;

- Theo đề nghị của Vụtrưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết địnhnày bảng cước thuê kênh viễn thông liên tỉnh (có bảng cước kèm theo).

Điều 2.Quyết định này có hiệu lực thihành kể từ ngày 01/4/2003 và thay thế Quyết định số 490/2001/QĐ-TCBĐ ngày21/6/2001 của Tổng cục Bưu điện về việc ban hành bảng cước dịch vụ thuê kênhviễn thông trong nước.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng VụKế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông;Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thuê kênh viễn thôngvà Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.


BẢNG CƯỚC THUÊ KÊNH VIỄN THÔNG LIÊN TỈNH

(Banhành kèm theo Quyết định số 52/2003/QĐ-BBCVT ngày 20/3/2003 của Bộ trưởng BộBưu chính, viễn thông)

Đơn vị tính: 1000 đ/kênh/tháng

Kênh tốc độ

Vùng 1

Vùng 2

Vùng 3

Vùng 4

Vùng 5

Vùng 6

Cước trần

Cước sàn

Cước trần

Cước sàn

Cước trần

Cước sàn

Cước trần

Cước sàn

Cước trần

Cước sàn

Cước trần

Cước sàn

1

Kênh điện báo tốc độ 50 baud

675

540

995

796

1.317

1.053

2.094

1.675

2.644

2.248

3.457

2.766

2

Kênh điện báo tốc độ 100 baud

831

665

1.226

981

1.620

1.296

2.578

2.062

3.255

2.766

4.254

3.404

3

Kênh thoại dùng để liên lạc điện báo nhiều kênh

2.597

2.077

3.829

3.063

5.063

4.050

8.054

6.443

10.171

8.645

13.295

10.636

4

Kênh thoại M1040

2.077

1.662

3.064

2.451

4.050

3.240

6.443

5.154

8.137

6.916

10.636

8.509

5

Kênh tốc độ thấp khác (dưới 56 Kb/s)

2.077

1.662

3.064

2.451

4.050

3.240

6.443

5.154

8.137

6.916

10.636

8.509

6

Kênh tốc độ 56/64 Kb/s

3.479

2.784

5.132

4.105

6.786

5.429

10.796

8.636

13.633

11.588

17.822

14.207

7

Kênh tốc độ 128 Kb/s

5.631

4.505

8.307

6.646

10.983

8.786

17.472

13.977

22.084

18.755

28.842

23.074

8

Kênh tốc độ 192 Kb/s

7.101

5.681

10.476

8.381

13.851

11.081

22.036

17.628

27.827

23.653

36.376

29.101

9

Kênh tốc độ 256 Kb/s

8.811

7.049

12.998

10.398

17.185

13.748

27.339

21.871

34.525

29.347

45.130

36.104

10

Kênh tốc độ 384 Kb/s

10.965

8.772

16.176

12.941

21.386

17.109

34.023

27.218

42.966

36.521

56.165

44.932

11

Kênh tốc độ 512 Kb/s

13.596

10.877

20.057

16.046

26.519

21.215

42.189

33.751

53.279

45.278

69.645

55.716

12

Kênh tốc độ 768 Kb/s

16.724

13.379

24.670

19.736

32.618

26.094

51.890

41.512

65.531

55.701

85.662

68.629

13

Kênh tốc độ 1024 Kb/s

20.403

16.322

30.098

24.078

39.794

31.835

63.309

50.647

79.949

67.957

104.509

83.607

14

Kênh tốc độ 1152 Kb/s

24.604

19.683

36.294

29.035

47.986

38.389

76.342

61.073

96.407

81.946

126.023

100.819

15

Kênh tốc độ 1544 Kb/s

28.265

22.612

41.697

33.358

55.129

44.103

87.705

70.164

110.758

94.145

144.782

115.826

16

Kênh tốc độ 2 Mb/s

32.888

28.310

48.515

38.812

64.143

51.314

102.046

81.636

128.869

109.538

168.456

134.765

17

Kênh tốc độ 34 Mb/s

157.861

126.289

232.872

186.298

307.885

246.308

489.817

391.854

618.570

525.784

808.589

646.871

18

Kênh tốc độ 45 Mb/s

289.411

231.529

426.932

341.546

564.455

451.564

897.998

718.398

1.134.045

963.938

1.482.413

1.185.930

19

Kênh tốc độ 155 Mb/s

828.768

663.014

1.222.579

978.063

1.616.392

1.293.114

2.571.538

2.057.230

3.247.491

2.760.368

4.245.091

3.396.073


1. Vùng cước thuê kênh viễn thông liên tỉnh được quy địnhtại bảng phụ lục kèm theo. Điểm kết cuối kênh viễn thông liên tỉnh là trung tâmtruyền dẫn đường dài liên tỉnh của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Cácmức cước tại bảng trên chưa bao gồm cước phần kênh truyền dẫn nội tỉnh để kếtnối kênh liên tỉnh.

2. Kênh truyền dẫn nội tỉnh (đã bao gồm cả truyền dẫn nộihạt) để kết nối kênh liên tỉnh: Mức cước ở mỗi đầu được quy định như sau:

2.1. Đối với 03 thành phố Hà Nội, Hồ Chí Minh và Đà Nẵng,chia thành 02 mức:

2.1.1. Không quá 25% mức cước cùng tốc độ vùng 1 đối vớitrường hợp điểm kết cuối nằm trong khu vực các quận nội thành;

2.1.2. Không quá 50% mức cước cùng tốc độ vùng 1 đối vớitrường hợp kết cuối tại các huyện ngoại thành.

2.2. Đối với các tỉnh, thành phố còn lại chia thành 03 mức:

2.2.1. Không quá 25% mức cước cùng tốc độ vùng 1 đối vớitrường hợp điểm kết cuối nằm trong khu vực thành phố, thị xã là tỉnh lỵ củatỉnh, các quận nội thành của thành phố trực thuộc Trung ương;

2.2.2. Không quá 50% mức cước cùng tốc độ vùng 1 đối vớitrường hợp điểm kết cuối nằm ở thị xã, thành phố và các huyện liền kề với khuvực quy định tại điểm 2.2.1 trên;

2.2.3. Không cao hơn mức cước cùng tốc độ vùng 1 đối với cáctrường hợp còn lại.

3. Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp cung cấp dịch vụthuê kênh viễn thông được quyền quyết định các mức cước cụ thể trong khung cướcđã được quy định tại Quyết định này.

4. Cước đấu nối hoà mạng ban đầu, các doanh nghiệp cung cấpdịch vụ thuê kênh quy định trên cơ sở giá thành.

5. Các mức cước trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng(VAT).

BỘ BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG