ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 526/QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 17 tháng 03 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN QUẢNG ĐIỀN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ- CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 15/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất trên địa bàn tỉnh năm 2016; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng sang sử dụng vào mục đích khác để thực hiện các dự án năm 2016;

Xét đề nghị của Ủy bannhân dân huyện Quảng Điền tại Tờ trình số 15/TTr- UBND ngày 25 tháng 02 năm 2016 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 40/TTr-STNMT ngày 02 tháng 3 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Quảng Điền với các chỉ tiêu sử dụng đất như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2015 (ha)

Kế hoạch năm 2016 (ha)

Cơ cấu (%) năm 2016

Tăng, giảm so với HT

DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

16.304,55

16.304,55

100,00

-

1

Đất nông nghiệp

8.223,64

7.971,79

48,89

-251,85

1.1

Đất trồng lúa

4.503,69

4.448,10

55,80

-55,59

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4.438,12

4.382,84

98,53

-55,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.072,08

1.049,44

13,16

-22,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

16,46

15,46

0,19

-1,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

180,42

212,32

2,66

31,90

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

1.127,05

887,13

11,13

-239,92

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

912,82

912,82

11,45

-

1.8

Đất nông nghiệp khác

411,12

446,52

5,60

35,40

2

Đất phi nông nghiệp

7.689,57

8.073,90

49,52

384,33

2.1

Đất quốc phòng

2,66

2,66

0,03

-

2.2

Đất an ninh

0,40

0,60

0,01

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

-

20,00

0,25

20,00

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

2,22

5,02

0,06

2,80

2.6

Đất thương mại dịch vụ

0,83

13,51

0,17

12,68

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

8,38

9,38

0,12

1,00

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

288,20

3,57

288,20

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.347,62

1.402,38

17,37

54,76

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

2,84

3,24

0,04

0,40

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

6,84

6,84

0,08

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.199,46

1.233,27

15,27

33,81

2.14

Đất ở tại đô thị

126,63

146,98

1,82

20,35

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

10,12

10,42

0,13

0,30

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,13

0,13

0,00

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

14,81

14,81

0,18

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

1.440,95

1.432,38

17,74

-8,57

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, gốm sứ

1,22

1,22

0,02

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

7,44

8,14

0,10

0,70

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

122,67

122,67

1,52

-

2.24

Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

404,47

404,47

5,01

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.989,85

2.947,55

36,51

-42,30

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,03

-

0,03

3

Đất chưa sử dụng

391,34

258,86

1,59

-132,48

4

Đất khu công nghệ cao *

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế *

-

-

-

-

6

Đất đô thị *

1.192,81

1.192,81

7,32

0

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2016

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

324,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA

55,59

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

55,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

22,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5,10

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

239,92

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15,59

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,74

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,98

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,50

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,20

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

10,17

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3. Kế hoạch chuyn mục đích sử dụng đất năm 2016

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

307,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

55,59

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

DLN/PNN

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

22,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

5,10

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

223,52

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

-

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyn sang đất ở

PKO/OCT

7,46

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2016

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

23,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK

19,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

109,48

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

20,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

3,50

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,20

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

70,20

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

12,84

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

0,10

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,19

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,20

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,25

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Nhu cầu sử dụng đất của các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Quảng Điền được thể hiện tại Phụ lục đính kèm.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Quảng Điền có trách nhiệm:

1. Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quảng Điền chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- TVTU; TTHĐND tỉnh;
- CT và các PCT UBND
tỉnh;
- Các Sở: TNMT, KHĐT, TC, NNPTNT, XD, CT, GTVT;
- BCH Quân sự, BCH BĐ Biên phòng tỉnh;
- Công an tỉnh;
- BQL các Khu công nghiệp tỉnh;
- HĐND và UBND huyện Quảng Điền;
- Phòng TNMT huyện Quảng Điền;
- VP: CVP, các PCVP và các CV;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu VT, ĐC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phan Ngọc Thọ

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT THỰC HIỆN TRONG NĂM 2016
(Đính kèm Quyết định số 526/QĐ-UBND ngày 17/3/2016 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)

STT

Hạng mục

Diện tích (ha)

Địa điểm

Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất theo Nghị quyết số 15/2015/NQ-HĐND

1

Trạm tăng áp và trung tâm giao dịch Công ty nước

0.98

Thị trấn Sịa

2

Khu dân cư Đông xã Quảng Lợi (Sịa+ Quảng Lợi)

4.70

Thị trấn Sịa

3

Khu dân cư Giang Đông

4.60

Thị trấn Sịa

4

Khu dân cư An Gia

4.10

Thị trấn Sịa

5

Điểm dân cư Bao La- Đức Nhuận

1.90

Quảng Phú

6

Đường liên xã Thọ-Thành nối tỉnh lộ 19

1.50

Quảng Thọ

7

Dân cư xen ghép thôn Lương Cổ (tỉnh lộ 19 từ cây xăng đến UBND xã)

1.50

Quảng Thọ

8

Đường Phước Lập-Giang Đông nối dài đường Vinh Lợi (Sịa+Quảng Lợi)

2.00

Quảng Lợi

9

Nâng cấp hệ thống đê kết hợp giao thông nội đồng Đông Tây Hói Tôm

0.05

Quảng Thái

10

Điểm dân cư thôn 3,4

1.34

Quảng Công

11

Nâng cấp mrộng kết hợp gia cố bờ cống Hàng Tổng

3.75

Quảng Phước

12

GTNĐ thôn Phú Lương B (trạm bơm Mụ Ả + GTNĐ, từ ông Sang - Mỹ Xá - Phú Lương B)

0.40

Quảng An

13

Điểm dân cư cụm thương mại Đông Xuyên

1.40

Quảng An

14

Khu dân cư Trung tâm xã

2.00

Quảng Vinh

15

Điểm dân cư Kim đôi (Miếu Bà)

2.50

Quảng Thành

16

Mở rộng nghĩa trang liệt sỹ huyện

1.60

Quảng Vinh, Quảng Phú

17

Nâng cấp đê Tây Phá Tam Giang Km 11+476-Km33+043 (hạng mục dự án đầu tư giai đoạn 1: tuyến đê đoạn từ km 19+198 đến km22 +766 và đoạn từ km23+470 đến km25+036

9.20

Huyện Quảng Điền

18

Cống An Xuân và kè 2 bờ kênh tiêu

9.50

Huyện Quảng Điền

19

Kè chống xói lở bờ biển khu vực xã Quảng Công và Quảng Ngạn

16.00

Huyện Quảng Điền

20

Trụ sở Hạt Kiểm lâm huyện Quảng Điền

0.26

Thị trấn Sịa

PHỤ LỤC 2

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT THỰC HIỆN TRONG NĂM 2016
(Đính kèm Quyết định số 526/QĐ-UBND ngày 17/3/2016 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)

STT

Hạng mục

Diện tích (ha)

Địa điểm

Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải chuyển mục đích sử dụng đất theo Nghị quyết số 15/2015/NQ-HĐND

1

Trạm tăng áp và trung tâm giao dịch Công ty nước

0.98

TT Sịa

2

Khu dân cư Đông xã Quảng Lợi (Sịa+ Quảng Lợi)

4.70

TT Sịa

3

Khu dân cư An Gia

4.10

TT Sịa

4

Dân cư xen ghép các thôn

1.50

Quảng Phú

5

Điểm dân cư Bao La- Đức Nhuận

1.90

Quảng Phú

6

Đường liên xã Thọ-Thành nối tỉnh lộ 19

1.50

Quảng Thọ

7

Dân cư xen ghép thôn Lương C(tỉnh lộ 19 từ cây xăng đến UBND xã)

1.50

Quảng Thọ

8

Đường Phước Lập-Giang Đông nối dài đường Vinh Lợi (Sịa+Quảng Lợi)

2.00

Quảng Lợi

9

Đường vào khu du lịch hạ sông Ô Lâu

0.36

Quảng Thái

10

Nâng cấp hệ thống đê kết hợp giao thông nội đồng Đông Tây Hói Tôm

0.05

Quảng Thái

11

Khu dân cư xen ghép thôn Mai Dương

0.26

Quảng Phước

12

Khu dân cư xen ghép thôn Phước Lý

0.04

Quảng Phước

13

Nâng cấp mở rộng kết hợp gia cố bờ cống Hàng Tổng

3.75

Quảng Phước

14

GTNĐ thôn Phú Lương B (trạm bơm Mụ + GTNĐ, từ ông Sang - Mỹ Xá - Phú Lương B)

0.40

Quảng An

15

Điểm dân cư cụm thương mại Đông Xuyên

1.40

Quảng An

16

Dân cư xen ghép các thôn

1.50

Quảng An

17

Khu dân cư Trung tâm xã

2.00

Quảng Vinh

18

Điểm dân cư Kim đôi (Miếu Bà)

2.50

Quảng Thành

19

Dân cư xen ghép

0.30

Quảng Thành

20

Đường Ngoại lộ-Tây Quảng Thành

0.27

Quảng Thành

21

Điểm dân cư xen ghép các thôn

2.10

Quảng Vinh

22

Điểm cư mới thôn Thủ Lễ 2

0.56

Quảng Phước

23

Dân cư xen ghép thôn 13

1.44

Quảng Ngạn

24

Mở rộng nghĩa trang liệt sỹ huyện

1.60

Quảng Vinh, Quảng Phú

25

Nâng cấp đê Tây Phá Tam Giang Km 11+476- Km33+043 (hạng mục dự án đầu tư giai đoạn 1: tuyến đê đoạn từ km 19+198 đến km22 +766 và đoạn từ km23+470 đến km25+036

9.20

Huyện Quảng Điền

26

Kè chống xói lở bờ biển khu vực xã Quảng Công và Quảng Ngạn

16.00

Huyện Quảng Điền

27

Trụ sở Hạt Kiểm lâm huyện Quảng Điền

0.26

Thị trấn Sịa

28

Điểm dân cư xen ghép Thủ Lễ 2

0.56

Quảng Phước

PHỤ LỤC 3

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT THỰC HIỆN TRONG NĂM 2016
(Đính kèm Quyết định số 526/QĐ-UBND ngày 17/3/2016 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)

TT

Hạng mục

Diện tích (ha)

Địa điểm

Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất theo Nghị quyết số 15/2015/NQ-HĐND

1

Kênh từ cầu đường Quang đến Roi

0.13

Xã Quảng Vinh

2

Kênh từ ông Nam đến hàng Bội

0.10

Xã Quảng Vinh

3

Xây dựng Đường nội đồng Bàu Tròn

0.25

Xã Quảng Vinh

4

Xây dựng trụ sở Bảo Hiểm huyện

0.24

Thị trấn Sịa

5

Đường Tân Thành-Rột Phò Nam

0.07

Xã Quảng Thọ

6

Đường Đông Xuyên-Hạ Lang Tụng

0.10

Xã Quảng Thọ

7

Đường nội đồng Trường 10-Đạt dài

0.10

Xã Quảng Thọ

8

Xây dựng đường vào chợ mới (Đường Kênh vịnh)

0.30

Xã Quảng Thái

9

Tuyến đường Giao thông Ruộng chùa Đạt nhất

0.30

Xã Quảng An

10

Đường giao thông nội đồng: Hói mới-Phụng Thiên

0.20

Xã Quảng An

11

Trường Mầm non Đông Phú cơ sở 2- Phú lương

0.10

Xã Quảng An

12

Đường cầu giữa - Bàu mới

0.65

Xã Quảng Thành

13

Hệ thống kênh cấp 2 trạm bơm Thâm Điền

0.10

Xã Quảng Thành

14

Đường nội đồng thôn Phú Lương A

0.12

Xã Quảng Thành

15

Đường Trung tâm Hành chính, văn hóa thôn Tây Hải

0.21

Xã Quảng Ngạn

16

Đường liên xã Quảng Thọ - Quảng Phú

1.48

Xã Quảng Phú, Quảng Thọ

17

Bê tông đường nội đồng Côn Sơn

0.15

Xã Quảng Lợi

18

Bê tông đường nội đồng đường Mệ

0.20

Xã Quảng Lợi

19

Bê tông đường nội đồng nhà thờ Họ Phạm

0.10

Xã Quảng Lợi

20

Đường khu trung tâm (đường Ven sông Bồ - đường nối xã Quảng Phú)

0.40

Xã Quảng Phú

21

Tuyến đường giao thông Ông Sang - đường Mỹ Xá

0.20

Xã Quảng An

22

Nâng cấp đường giao thông kết hợp đê ngăn lũ Phổ Lại - Thanh Cần - Nam Dương- Cổ Tháp

2.20

Xã Quảng Vinh, huyện Quảng Điền

23

Trạm bơm Láng - Miếu Bà xã Quảng Thành

1.38

Huyện Quảng Điền

24

Mỏ sa khoáng titan - zircon

288.20

Quảng Ngạn, Quảng Công

25

Nâng cấp, mở rộng đường Tứ Phú - Đức Trọng

0.02

Quảng Vinh

PHỤ LỤC 4

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2015 CHUYỂN TIẾP SANG NĂM 2016
(Đính kèm Quyết định số 526/QĐ-UBND ngày 17/3/2016 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)

STT

Hạng mục

Diện tích (ha)

Địa điểm

Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải chuyển mục đích sử dụng đất theo Nghị quyết số 15/2015/NQ-HĐND

1

Kênh tcầu đường Quang đến Roi

0.13

Quảng Vinh

2

Kênh từ ông Nam đến hàng Bội

0.10

Quảng Vinh

3

Xây dựng Đường nội đồng Bàu Tròn

0.25

Quảng Vinh

4

Xây dựng trụ sở Bảo Hiểm huyện

0.24

Thị trấn Sịa

5

Đường Tân Thành-Rột Phò Nam

0.07

Quảng Thọ

6

Đường Đông Xuyên-Hạ Lang Tụng

0.10

Quảng Thọ

7

Đường nội đồng Trường 10-Đạt dài

0.10

Quảng Thọ

8

Hệ thống kênh cấp 2 trạm bơm Thâm Điền

0.10

Quảng Thành

9

Đường liên xã Quảng Thọ - Quảng Phú

1.48

Quảng Phú, Quảng Thọ

10

Bê tông đường nội đồng Côn Sơn

0.15

Quảng Lợi

11

Bê tông đường nội đồng đường Mệ

0.20

Quảng Lợi

12

Bê tông đường nội đồng nhà thờ Họ Phạm

0.10

Quảng Lợi

13

Đường khu trung tâm (đường Ven sông Bồ - đường nối xã Quảng Phú)

0.40

Quảng Phú

14

Công trình thủy lợi Kênh tự chảy 2 bàu

0.50

Quảng An

15

Tuyến đường giao thông ông Sang - đường Mỹ Xá

0.20

Quảng An

16

Nâng cấp đường giao thông kết hợp đê ngăn lũ Phổ Lại - Thanh Cần - Nam Dương- Cổ Tháp

2.20

Quảng Vinh,

17

Nâng cấp đê Tây Phá Tam Giang Km 11+476-Km33+043

6.47

Huyện Quảng Điền

18

Trạm bơm Láng - Miếu Bà xã Quảng Thành

1.38

Quảng Thành

19

Hạ tng kỹ thuật khu dân cư Quảng Phú

0.50

Quảng Phú

20

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Quảng Vinh

0.35

Quảng Vinh

21

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Quảng Thọ

0.00

Quảng Thọ

22

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Quảng An

0.00

Quảng An

23

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Quảng Thành

1.55

Quảng Thành

24

Đường Hậu Phường-Đạt Sét (Giai đoạn 2)

0.40

Quảng Thành

Công trình liên huyện

25

Cải tạo, nâng cấp hệ thống lưới điện trên toàn tỉnh

1.00

Huyện Quảng Điền

PHỤ LỤC 5

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN DO CẤP HUYỆN XÁC ĐỊNH TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016
(Đính kèm Quyết định số 526/QĐ-UBND ngày 17/3/2016 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)

STT

Hạng mục

Diện tích (ha)

Địa điểm

Công trình, dự án do cấp huyện xác định

1

Các điểm dân cư xen ghép (An Gia, Khuông Phò, Uất mậu, Vĩnh Hòa, Vân Căn, Thủ Lể Nam)

1.50

TT Sịa

2

Mở rộng Trường Đặng Dung

0.17

TT Sịa

3

Xây dựng NVH tổ dân phố Tráng Lực

0.25

TT Sịa

4

Cây xăng Giang Đông

0.09

TT Sịa

5

Cơ sở may Triệu Phú

1.00

TT Sịa

6

MR cụm TTCN Bắc An Gia

2.80

TT Sịa

7

MR di tích miếu Đặng Hữu Phổ

0.50

Quảng Phú

8

Phân lô đấu giá trụ sở UBND cũ

0.45

Quảng Phú

9

Phân lô đấu giá trạm y tế cũ

0.11

Quảng Phú

10

Xen ghép trong khu dân cư (Tân Xuân Lai, xen ghép các thôn)

0.60

Quảng Thọ

11

Trồng rừng phòng hộ ven phá Tam Giang

30.00

Quảng Lợi

12

Htrợ cộng đồng bền vững thích ứng với biến đổi khí hu

7.00

Quảng Lợi

13

Chuyển đất giáo dục thôn Thủy Lập, Mỹ Thạnh, Cư Lạc sang đất ở

0.61

Quảng Lợi

14

Khu dịch vụ Cồn Tộc

4.20

Quảng Lợi

15

Xây dựng trang trại tập trung (Trm Ngang)

3.00

Quảng Thái

16

Đất ở kết hợp dịch vụ

0.30

Quảng Thái

17

Trồng rừng phòng hộ ven phá Tam Giang

7.00

Quảng Thái

18

Dân cư khu vực chợ Nịu

0.80

Quảng Thái

19

Đất trang trại, gia trại

0.40

Quảng Công

20

Đường họ Lê - xóm mới

0.84

Quảng Công

21

Đường nối 2 khu TĐC Hải Thành - Xóm cũ Tân Lộc

2.00

Quảng Công

22

Đường từ chợ Cn gai ra đến khu TĐC Xóm cũ - Tân Lộc (GĐ2)

1.50

Quảng Công

23

Đất xen ghép dân cư các thôn (Hải Thành, thôn 3, thôn 14, Cương Gián)

1.00

Quảng Công

24

Đất xen ghép dân cư các thôn (Tân Mỹ, Tân Hải, thôn 2, thôn BC)

1.00

Quảng Ngạn

25

Khu du lịch nghdưỡng Costa Sịa

1.90

Quảng Ngạn

26

Đường khu dân cư mới thôn Thủ Lể (cửa rào Nam - cửa rào Bắc)

0.14

Quảng Phước

27

Đường dọc bờ sông từ TL 11A qua chợ Nang đến xóm 1 thôn Đức Trọng

1.00

Quảng Vinh

28

MR trường Hóa Châu

0.10

Quảng An

29

Cống Cồn Bài

0.62

Quảng An

30

Chuyển mục đích đất vườn, ao liền kề và đất nông nghiệp xen ktrong khu dân cư sang đất sang đất ở

1.00

Huyện Quảng Điền

PHỤ LỤC 6

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN DO HUYỆN XÁC ĐỊNH TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2015 CHUYỂN TIẾP SANG NĂM 2016
(Đính kèm Quyết định số 526/QĐ-UBND ngày 17/3/2016 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)

STT

Hạng mục

Diện tích (ha)

Địa điểm

Công trình, dự án được phân bổ từ kế hoạch sử dụng đất tỉnh Thừa Thiên Huế

1

Xây dựng đồn công an thị trấn Sia

0.20

Thị trấn Sịa

Công trình, dự án do cấp huyện xác định

1

Xây dựng trạm bơm Bố và hệ thống kênh dẫn nước

0.53

TT Sịa

2

Mở rộng Trường Tiểu học số 1 Thị trấn Sịa

0.50

TT Sịa

3

Chuyển công viên Hòa Bình 2 sang đất ở tại đô thị

1.87

TT Sịa

4

Mở rộng khu dân cư Thủ Lể Nam

0.25

TT Sịa

5

Dân cư phía Đông đường Nguyễn Vịnh

0.53

TT Sịa

6

Mở rộng khu dân cư phía Nam TT Thương Mại

3.00

TT Sịa

7

Xây dựng nhà văn hóa thôn Hạ Lang

0.05

Quảng Phú

8

Đất mở rộng trường THCS Trần Thúc Nhẫn

1.44

Quảng Thọ

9

Mở rộng Trường Tiểu học số 1 Quảng Thọ

0.07

Quảng Thọ

10

Mở rộng Trường Tiểu học số 2 Quảng Thọ

0.15

Quảng Thọ

11

Dân cư xứ Hoành Niêm Phò và xen ghép trong khu dân cư

0.30

Quảng Thọ

12

Nhà lưu niệm nhà thơ Tố Hữu

0.40

Quảng Thọ

13

Xây dựng trang trại tập trung

26.00

Quảng Lợi

14

Mở rộng Trường Mầm non thôn Thủy Lập, Hà Lạc

1.00

Quảng Lợi

15

Điểm dân cư thôn Hà Lạc, Sơn Công, Đức Nhuận, Cổ Tháp, Hà Công, Thủy Lập, Mỹ Thạnh, Ngư Mỹ Thanh, Cư Lạc

2.10

Quảng Lợi

16

Xây dựng tuyến đường liên thôn 1 - Tây Hải

2.40

Quảng Ngạn

17

Xây dựng tuyến đường liên thôn Tân Mỹ A - Tân Mỹ BC

0.18

Quảng Ngạn

18

Xây dựng tuyến đường ra bãi tắm Tân Mỹ A

0.70

Quảng Ngạn

19

Xây dựng nhà văn hóa tại khu quy hoạch trung tâm

0.40

Quảng Ngạn

20

Các điểm dân cư xen ghép thôn Thủ Lể 2, thôn Thủ Lể 3, thôn Phước Lập, thôn Phước Lý

0.14

Quảng Phước

21

Chuyển trường mẫu giáo Khuông Phò, Phước Lập sang đất ở

0.07

Quảng Phước

22

Trạm bơm Xuân Tùy

0.10

Quảng An

23

Đường nối xóm 5 - xóm 6 thôn Đức Trọng

0.07

Quảng Vinh

24

Khu công nghiệp Quảng Vinh

20.00

Quảng Vinh

25

Xây dựng trang trại Quảng Vinh

6.00

Quảng Vinh

26

Đường Hậu thôn Kim Đôi

0.20

Quảng Thành

27

Xây dựng trang trại tập trung (dịch vụ du lịch hạ lưu sông Ô lâu)

5.00

Quảng Thái

28

Xây dựng cơ sở thương mại dịch vụ

0.20

Quảng Công

29

Khu dịch vụ nghề cá và sa chữa tàu thuyền

0.40

Quảng Công