BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
----------------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------------
Hà Nội, ngày 27 tháng 04 năm 2011

QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2011 TỪ NGUỒN VỐN ĐỐI ỨNG CHO DỰ ÁN “PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÁC CÔNG CỤ HỖ TRỢ QUYẾT ĐỊNH NHẰM BẢO TỒN VÀ SỬ DỤNG BỀN VỮNG ĐA DẠNG DI TRUYỀN ĐỘNG VẬT NUÔI VÀ HỌ HÀNG HOANG DÔ DO QUỸ MÔI TRƯỜNG TOÀN CẦU TÀI TRỢ
--------------------------
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP , ngày 03/01/2008 của Chính phủ, quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Nghị định số 75/2009/NĐ-CP ngày 10/9/2009 sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ;
Căn cứ Quyết định số 396/QĐ-BNN-TC , ngày 04/4/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2011;
Căn cứ quy định về nhiệm vụ và quyền hạn của Vụ Tài chính được đề cập tại Khoản 6, Điều 2, Quyết định số 09/2008/QĐ-BNN , ngày 28/01/2008, của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Xét đề nghị tại Văn bản số 210/VCN-TCKT , ngày 22/4/2011 của Viện Chăn nuôi,
QUYẾT ĐỊNH:

>> Xem thêm:  Giải đáp vốn đầu tư công là gì ?

Điều 1. Phê duyệt Dự toán chi Ngân sách nhà nước năm 2011 từ nguồn vốn đối ứng cho Dự án “Phát triển và ứng dụng các công cụ hỗ trợ quyết định nhằm bảo tồn và sử dụng bền vững đa dạng di truyền động vật nuôi và họ hàng hoang dã” do Quỹ Môi trường toàn cầu tài trợ, Viện Chăn nuôi thực hiện với tổng kinh phí: 441.000.000 đồng. (Chi tiết theo Biểu đính kèm).
Điều 2. Căn cứ dự toán chi ngân sách nhà nước được phê duyệt, Thủ trưởng đơn vị thụ hưởng ngân sách, Giám đốc Dự án nêu tại Điều 1 có trách nhiệm tổ chức chỉ đạo thực hiện các nội dung hoạt động của Dự án đảm bảo tuân thủ các quy định hiện hành về quản lý tài chính của Nhà nước.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tài chính, Giám đốc Dự án nêu trên và Thủ trưởng đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Kho bạc Nhà nước (giao dịch);
- Lưu: VT, TC
TL. BỘ TRƯỞNG
KT. VỤ TRƯỞNG VỤ TÀI CHÍNH
PHÓ VỤ TRƯỞNG




Nguyễn Văn Hà

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH TỪ NGUỒN VỐN ĐỐI ỨNG NĂM 2011
DỰ ÁN “PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÁC CÔNG CỤ HỖ TRỢ QUYẾT ĐỊNH NHẰM BẢO TỒN VÀ SỬ DỤNG BỀN VỮNG ĐA DẠNG DI TRUYỀN ĐỘNG VẬT NUÔI VÀ HỌ HÀNG HOANG DÔ
(Kèm theo Quyết định số: 534/QĐ-BNN-TC, ngày 27 tháng 4 năm 2011)
Đơn vị tính: nghìn đồng.

STT
Nội dung
Đơn vị
Số lượng
Đơn giá
Thành tiền
1
Tiền lương cán bộ KT làm 100% thời gian 01 người
Tháng
12
2.050
24.600
2
Tập huấn kỹ thuật chọn giống, nhân giống, quản lý giống (gồm 7 lớp)
Lớp
7
206.850
Chi cho 01 lớp (30 người x 7 ngày)
29.550
Giảng viên:
Thù lao giảng viên chính
Ngày
7
300
2.100
Thù lao giảng viên phụ
Ngày
7
200
1.400
Tiền ngủ của giảng viên
Đêm
7
200
1.400
Đi lại của 2 giảng viên
Ngày/xe
2 ngày/xe
700
1.400
Phục vụ:
Tiền ăn 30 người x 7 ngày
Người
210
45
9.450
Tiền nước uống
Ngày
210
15
3.150
Tiền đi lại 30 người
Người
30
30
900
Tiền phục vụ
Ngày
7
100
700
Hội trường, loa đài
Ngày
7
500
3.500
Giáo trình tài liệu
Tập
30
50
1.500
Văn phòng phẩm
Người
30
30
900
Vật tư thực hành
Lớp
1
800
800
Ban tổ chức:
Phục cấp công tác (ngủ 200,000đ, CTP 150,000đ) x 5 ngày
Lớp
1
1.750
1.750
Đưa đón học viên đi thực hành
Lớp
1
600
600
3
Hỗ trợ nuôi đàn lợn và gà trình diễn mô hình
79.335
Hỗ trợ nuôi đàn lợn 30 con
47.880
Thức ăn tinh và bổ sung (30con x 2kg x 365 ngày x 15%)
Kg
3.285
8
26.280
Công chăm sóc (2 người x 15%)
Tháng
12
600
7.200
Công kỹ thuật (1 người x 15%)
Tháng
12
500
6.000
Thú y, điện, nước và chi khác
Tháng
12
700
8.400
Hỗ trợ nuôi đàn gà 150 con
31.455
Thức ăn tinh và bs (150con x 0,15kg x 365 ngày x 15%)
Kg
1.232
8
9.855
Công chăm sóc (2 người x 15%)
Tháng
12
600
7.200
Công kỹ thuật (1 người x 15%)
Tháng
12
500
6.000
Thú y, điện, nước và chi khác
Tháng
12
700
8.400
4
Chi phí hội thảo tại địa điểm dự án gồm 2 lần
31.400
Chi cho mỗi hội thảo
15.700
Chủ trì hội thảo
Ngày
1
500
500
Ăn trưa cho đại biểu
Người
40
80
3.200
Ngủ cho đại biểu xa
Người
10
200
2.000
Nước uống
Người
40
20
800
Tài liệu, photo, văn phòng phẩm
Tập
40
120
4.800
Banner, poster, áp phích
Bản
5
300
1.500
Hội trường, phục vụ, loa đài
Ngày
1
500
500
5
Đi tại thực địa
49.810
Chi đi lại (2 ngày x 3 đợt x 600)
Km
1.800
8
14.400
Đi lại xe máy thực nghiệm tại cơ sở Sơn La
Ngày
30
80
2.400
Ăn ngủ tại cơ sở (5 người x 2 ng x 3 x 305.000đ)
Ngày
30
350
10.500
Chi phí ô tô đi Bắc Ninh (3 đợt)
Km
420
8
3.360
Ăn ngủ tại cơ sở (5 người x 3 x 305.000đ)
Ngày
15
350
5.250
Đi lại xe máy thực nghiệm tại cơ sở Bắc Ninh
Ngày
30
80
2.400
Đi thực địa tại Bình Phước, HCM (2 đợt vé máy bay)
Đợt
2
4.000
8.000
Ăn ngủ tại cơ sở (1 người x 5 ng x 2 x 305.000đ)
Ngày
10
350
3.500
6
Chi phí quản lý dự án
42.000
Điện nước
Tháng
12
1.000
12.000
Điện thoại, thông tin liên lạc
Tháng
12
500
6.000
Văn phòng phẩm
Tháng
12
500
6.000
Phụ cấp ban quản lý dự án (3 người x 12 tháng x 500.000)
Tháng
12
1.500
18.000
7
Dự phòng
7.005
Tổng cộng
441.000

>> Xem thêm:  Tài trợ cho người nghèo có cần đóng những loại thuế nào ?