Quyết định 54/2007/QĐ-UBND ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hànhỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
*****

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do – Hạnh phúc
*******

Số: 54/2007/QĐ-UBND

KonTum, ngày 14 tháng 12 năm 2007

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐĂK HÀ, TỈNHKON TUM

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căncứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân, ngày 26 tháng 11 năm2003;
Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Nghịđịnh số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi bổ sungmột số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chínhphủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;
Căn cứ Thông tư số 114/TT-BTC ngày 26 tháng 11 năm 2004 củaBộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá cácloại đất;
Căn cứ Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2007của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum khóa IX, kỳ họp thứ 9 về Bảng giá đất năm 2008trên địa bàn tỉnh Kon Tum;
Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 64/STC-QLCSG ngày 26 tháng 10 năm 2007 về việc đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hànhbảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Kon Tum,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết địnhnày bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum (như phụlục kèm theo)

Điều 2. Bảng giá các loại đất quy định tạiđiều 1 Quyết định này được sử dụng để làm căn cứ:

a. Tính thuế đối vớiviệc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;

b. Tính tiền sử dụngđất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyềnsử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tạiĐiều 34 và Điều 35 của Luật Đất đai năm 2003;

c. Tính giá trị quyềnsử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất cho các tổ chức, cá nhântrong các trường hợp quy định tại Điều 33 của Luật Đất đai năm 2003;

d. Xác định giá trịquyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của doanh nghiệp nhà nước khi doanhnghiệp cổ phần hoá, lựa chọn hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất theoquy định tại khoản 3 Điều 59 của Luật Đất đai năm 2003;

đ. Tính giá trị quyềnsử dụng đất để thu lệ phí trước bạ chuyển quyền sử dụng đất theo quy định củapháp luật;

e. Tính giá trị quyềnsử dụng đất để bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích quốcphòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế quyđịnh tại Điều 39, Điều 40 của Luật Đất đai năm 2003;

g. Tính tiền bồi thườngđối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai mà gây thiệt hại cho Nhànước theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Các Ông (bà): Chánh Văn phòng Ủyban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môitrường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đăk Hà và Thủtrưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệulực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2008./.

Nơi nhận :
- Văn phòng Chính phủ;
Quyết định 54/2007/QĐ-UBND ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành- Bộ Tài chính;
- Cục KTVB QPPL (Bộ Tư pháp);
- TT Tỉnh ủy;
- TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Các sở: Tư pháp, NN&PTNT;
- TT HĐND huyện Đăk Hà;
- Công báo UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NĐ, TH1.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đào Xuân Quí

BẢNG GIÁ

CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐĂK HÀ , TỈNHKON TUM(Kèm theo Quyết định số 54/2007/QĐ-UBND , ngày 14tháng 12 năm 2007 của UBND tỉnh Kon Tum)

Phần A:

KHU VỰC THỊ TRẤN

I. ĐẤT Ở:

ĐVT: 1.000 Đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG

Giá đất theo vị trí

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đường Hùng Vương:

-

Đoạn từ đường Trường Chinh (ranh giới xã Hà Mòn) đến giáp đường Quang Trung.

500

276

182

-

Đoạn từ đường Quang Trung đến giáp đường Tô Vĩnh Diện.

424

231

124

-

Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện đến giáp cầu Đăk Ui.

424

231

124

-

Đoạn từ cầu Đăk Ui đến giáp đường Chu Văn An.

567

314

157

-

Đoạn từ đường Chu Văn An đến giáp đường Hai Bà Trưng

850

467

257

-

Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến giáp đường Hoàng Thị Loan.

1.200

660

363

-

Đoạn từ đường Hoàng Thị Loan đến giáp đường Bùi Thị Xuân.

870

479

263

-

Đoạn từ đường Bùi Thị Xuân đến đường Nguyễn Khuyến.

349

193

127

-

Đoạn từ đường Nguyễn Khuyến đến hết xăng dầu Bình Dương.

454

250

137

-

Đoạn từ hết xăng dầu Bình Dương đến hết đất nhà ông Tân (Tân Thuỷ).

850

468

257

-

Đoạn từ hết đất nhà ông Tân đến giáp ranh giới xã Đăk Mar.

377

207

114

B

Khu Trung Tâm Chính trị:

I

Phía Đông Quốc lộ 14:

1

Đường Hà Huy Tập

132

73

33

2

Đường Nguyễn Văn Cừ

73

44

33

3

Đường Hoàng Văn Thụ

50

39

33

4

Đường Ngô Gia Tự

106

58

33

5

Các đường Trường Chinh, đường Lê Lai, đường Võ Thị Sáu, đường Huỳnh Thúc Kháng - Đoạn từ đường Hùng Vương đến gặp đường Hà Huy Tập (tất cả đoạn này một giá )

106

58

33

6

Các đường Trường Chinh, đường Lê Lai, đường Võ Thị Sáu, đường Huỳnh Thúc Kháng, đường Nguyễn Du, đường A Ninh - Đoạn từ đường Hà Huy Tập đến gặp đường Nguyễn Văn Cừ (Tất cả đoạn này một giá).

79

46

33

7

Các đường Trường Chinh, đường Lê Lai, đường Võ Thị Sáu, đường Huỳnh Thúc Kháng, đường Nguyễn Du, đường A Ninh - Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Ngô Gia Tự (Tất cả đoạn này một giá).

53

39

33

8

Đường Quang Trung:

-

Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Phan Bội Châu.

143

79

36

-

Đoạn từ đường Phan Bội Châu đến giáp đường Lý Thái Tổ.

64

44

33

-

Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến hết đất thôn Long Loi.

44

39

33

-

Đoạn từ sau phần đất nhà ông Lê văn phụng đến hết đường Ngô Gia Tự.

143

79

36

-

Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến ngã 3 đường vào thôn 11.

64

44

33

-

Đoạn từ ngã 3 thôn 11 đến mép ruộng lúa nước Hội trường thôn 11.

44

39

33

8

Đường Phan Bội Châu.

79

46

33

9

Đường U RÊ.

-

Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Phan Bội Châu.

128

70

33

-

Đoạn từ đường Phan Bội Châu đến giáp đường Lý Thái Tổ.

44

39

33

10

Đường Ngô Đăng

79

46

33

11

Đường Hồ Xuân Hương

106

58

33

12

Đường Đoàn Thị Điểm

79

46

33

13

Đường Trần Văn Hai

79

46

33

14

Đường Tô Vĩnh Diện

106

58

33

II

Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14:

1

Đường 24/3:

-

Đoạn từ đường Phạm Ngũ Lão đến giáp đường Trương Hán Siêu.

250

170

-

Đoạn từ đường Trương Hán Siêu đến giáp đường qui hoạch số 1 (tính từ đường Tô Hiến Thành xuống).

200

150

-

Đoạn từ đường qui hoạch số 1 đến hết đường 24/3.

188

90

2

Đường Phạm Ngũ Lão.

139

77

3

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm.

-

Đoạn từ đường Trường Chinh đến giáp đường Nguyễn Thiện Thuật.

178

99

-

Đoạn từ đường Nguyễn Thiện Thuật đến giáp đất cà phê.

188

105

4

Đường Trương Hán Siêu:

-

Đoạn từ đường Trường Chinh đến giáp đường Nguyễn Thượng Hiền.

188

105

-

Đoạn từ đường Nguyễn Thượng Hiền đến giáp đường Nguyễn Thiện Thuật.

178

99

-

Đoạn từ đường Nguyễn Thiện Thuật đến giáp đất cà phê.

188

105

5

Đường Nguyễn Thiện Thuật

178

99

6

Đường Lý Tự Trọng

168

94

7

Đường Sư Vạn Hạnh:

-

Đoạn từ đường Phạm Ngũ Lão đến giáp đường Trương Hán Siêu

188

105

-

Đoạn từ đường Trương Hán Siêu đến giáp đường Tô Hiến Thành.

178

99

-

Đoạn từ đường Tô Hiến Thành đến giáp Đất cà phê.

168

94

8

Đường Nguyễn Thượng Hiền:

-

Đoạn từ đường Phạm Ngũ Lão đến giáp đường Nguyễn Bỉnh Khiêm.

158

88

-

Đoạn từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến giáp đường Tô Hiến Thành.

168

94

-

Đoạn từ đường Tô Hiến Thành đến giáp đất cà phê.

158

88

9

Đường Trường Chinh:

-

Đoạn từ đường Phạm Ngũ Lão đến giáp đường Trương Hán Siêu

193

107

-

Đoạn từ đường Trương Hán Siêu đến giáp đường Tô Hiến Thành

187

103

10

Đường Ngô Thì Nhậm:

-

Đoạn từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến giáp đường Tô Hiến Thành

168

94

-

Đoạn từ đường Tô Hiến Thành đến giáp đất cà phê

158

88

11

Đường Trần Khánh Dư:

-

Đoạn từ đường Trương Hán Siêu đến giáp đường Ngô Tiến Dũng

178

99

-

Đoạn từ đường Ngô Tiến Dũng đến giáp đường Tô Hiến Thành

168

94

-

Đoạn từ đường Tô Hiến Thành đến giáp đất cà phê

158

88

12

Đường Ngô Tiến Dũng:

-

Đoạn từ đường Ngô Thì Nhậm đến giáp đường Trần Khánh Dư

168

94

-

Đoạn từ đường Trần Khánh Dư đến giáp đường Trường Chinh

178

99

13

Đường Tô Hiến Thành:

-

Đoạn từ đường Trường Chinh đến giáp đường Lý Tự Trọng.

168

94

-

Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến giáp đường 24/3

158

88

-

Đoạn từ đường 24/3 đến đất cà phê

168

94

14

Đường Qui hoạch số 1 (tính từ đường Tô Hiến Thành xuống)

158

88

15

Đường Qui hoạch số 2 (tính từ đường Tô Hiến Thành xuống)

149

83

16

Khu vực TDP 4B (Cóng ba lỗ):

-

Đoạn đường từ đường Hùng Vương ngã ba cóng ba lỗ đến giáp đường Lê Quý Đôn.

253

141

C

Khu trung Tâm Thương Mại

1

Đường Bạch Đằng

158

88

40

2

Đường Chu Văn An:

-

Đoạn từ đường Hùng vương đến hết phần đất Ông Nguyễn Mạnh Hùng

253

141

64

-

Đoạn từ hết phần đất nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng đến hết đất nhà ông Nguyễn Công Bình (cổng chào thôn 10)

127

70

33

-

Đoạn từ ngã 3 cổng chào thôn 10 đi thôn 10

66

44

33

4

Đường Yết Kiêu

127

70

33

5

Đường Ngô Mây

127

70

33

6

Đường Huỳnh Đăng Thơ

106

58

33

7

Đường A Gió

106

58

33

8

Đường Nguyễn Văn Hoàng

79

46

33

9

Đường Kim Đồng

73

40

33

10

Đường A Khanh

73

40

33

11

Đường Nguyễn Chí Thanh

176

97

44

12

Đường Lý Thường Kiệt:

-

Đoạn từ đường Trần Nhân Tông đến giáp đường Hai Bà Trưng

128

70

33

-

Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến gặp đường Mạc Đỉnh Chi

119

66

33

-

Đoạn từ đường Mạc Đỉnh Chi đến gặp đường A-Khanh

112

63

33

13

Đường Mạc Đỉnh Chi

176

99

44

14

Đường Lý Thái Tổ:

-

Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Hai Bà Trưng

204

112

52

-

Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Nguyễn Chí Thanh

128

70

33

-

Đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh đến đường Kim Đồng

79

46

33

15

Đường Hai Bà Trưng:

-

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Lý Thái Tổ

264

150

80

-

Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Cù Chính Lan

160

110

70

-

Đoạn từ đường Cù Chính Lan đến hết khu dân cư

105

70

50

-

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Trãi

264

150

80

16

Đường Nguyễn Trãi

128

70

33

17

Đường Trần Quốc Toản

128

70

33

18

Đường Nguyễn Sinh Sắc

128

70

33

19

Đường Trương Quang Trọng:

-

Đoạn từ gặp đường Nguyễn Chí Thanh đến gặp đường Hai Bà Trưng

128

70

33

-

Đoạn từ gặp đường Hai Bà Trưng đến gặp đường Trần Quang Khải

207

114

52

20

Đường Cù Chính Lan:

-

Đoạn từ đường Hai bà Trưng đến đường Nguyễn Thị Minh Khai.

66

44

33

-

Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Đào Duy Từ.

111

62

33

21

Đường Trần Nhân Tông:

-

Đoạn từ giáp đường Hùng Vương đến đường Lý Thái Tổ

290

162

73

-

Đoạn từ giáp đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Sinh Sắc

204

112

52

-

Đoạn từ đường Nguyễn Sinh Sắc đến đường Nguyễn Trãi

128

70

33

22

Đường Trần Quang Khải:

-

Đoạn từ đường Hùng Vương đến gặp đường Nguyễn Sinh Sắc

290

162

73

-

Đoạn từ đường Nguyễn Sinh Sắc đến gặp đường Nguyễn Trãi

207

114

52

23

Đường Nguyễn Thị Minh Khai:

-

Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Bà Triệu

290

162

73

-

Đoạn từ đường Bà Triệu đến đường Cù Chính Lan

128

70

33

24

Đường Ngô Đức Đệ

290

162

73

25

Đường Hoàng Thị Loan

264

146

66

26

Đường Bùi Thị Xuân:

-

Đoạn từ đường Hùng Vương đến gặp đường Cù Chính Lan

198

55

33

-

Đoạn từ đường Cù Chính Lan đến hết đường

77

44

33

27

Đường A Dừa

128

70

33

28

Đường Bà Triệu:

-

Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Bùi Thị Xuân

128

59

33

-

Đoạn từ đường Bùi Thị Xuân đến đường Đào Duy Từ

111

61

33

29

Đường Lê Hữu Trác:

-

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Sinh Sắc

132

73

33

-

Đoạn từ đường Nguyễn Sinh Sắc đến đường Nguyễn Trãi

53

39

33

30

Đường Đào Duy Từ:

-

Đoạn từ giáp đường Hùng Vương đến đường Bà Triệu

253

123

58

-

Đoạn từ đường Bà Triệu đến đường Cù Chính Lan

132

88

66

-

Đoạn từ đường Cù Chính Lan đến hết khu dân cư

50

39

33

31

Đường Hàm Nghi

106

57

33

32

Đường Nguyễn Khuyến

94

53

33

33

Đường Lê Hồng Phong:

-

Đoạn từ giáp đường Hùng Vương đến trường Mẫu giáo thôn 9 thị trấn.

253

141

64

-

Đoạn từ hết phần đất trường mẫu giáo thôn 9 đến giáp kênh B (nhà ông Đích)

198

106

48

-

Đoạn từ sau nhà ông Nguyễn Văn Đích đến giáp đất trụ sở Công ty Thuỷ nông

154

86

43

-

Đoạn từ ngã 3 Công ty Thuỷ Nông đến giáp ranh giới xã Đăk Ui

106

57

33

34

Đường từ sau phần đất nhà ông Thụ đến hết đất hội trường thôn 8

64

44

33

Chưa có tên đường

35

Đoạn từ nhà ông Diễn đến hết đất nhà ông Trần Tải

44

39

33

Chưa có tên đường

36

Đoạn từ đường Hùng Vương, sau nhà ông Lê Trường Giang đến hết đất nhà ông Thái Văn Ngũ

50

40

33

Chưa có tên đường

37

Từ sau phần đất ông Hoàng Nghĩa Hữu đến giáp phần đất ông Đỗ Bá Tuân

79

46

33

Chưa có tên đường

38

Từ sau phần đất nhà ông Văn Tiến Ngọ đến hết phần đất ông Dương Trọng Khanh

64

44

33

Chưa có tên đường

39

Đường từ cổng chào thôn 10 đến giáp Công ty Thuỷ Nông

64

44

33

Chưa có tên đường

40

Đường từ sau phần đất nhà ông Huỳnh Tấn Lâm đến giáp đường Nguyễn Trãi

64

44

33

Chưa có tên đường

41

Đường từ sau phần đất nhà ông Phan quang Vinh đến giáp đường Nguyễn Trãi

64

44

33

Chưa có tên đường

42

Đường từ sau phần đất nhà ông Cầm Bá Nủa (Quán Thanh Nga) đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Minh

64

44

33

Chưa có tên đường

44

Đoạn từ ngã 3 cổng chào thôn 10 đi thôn 10 thuộc đường qui hoạch song song với đường Chu Văn An kéo dài

50

40

33

Chưa có tên đường

45

Đoạn từ ngã 3 cổng chào thôn 10 đi Công ty Thuỷ nông đến đất nhà ông Đoàn Ngọc Còi

53

42

33

Chưa có tên đường

46

Các đường còn lại

33

Ghichú:

1. Quiđịnh về chiều sâu vị trí của lô đất:

Chiều sâucủa mỗi lô đất được tính bằng 25 m, trên 25 m tính chuyển thành vị trí thấp hơnliền kề.

2. Trongcùng một lô đất nếu có từ 2 mặt tiền trở lên thì sẽ tính mặt tiền có lợi thế vàcó đơn giá cao nhất để áp dụng cho lô đất đó.

II. Giá đất Nôngnghiệp nằm xen kẽ trong nội thị trấn không được quy hoạch là đất ở hoặc đất phinông nghiệp khác áp dụng mức giá: 6.500đ/m2.

III. GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP VÀ CÁCLOẠI ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÁC:

Đất sửdụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoán sản, khai thác nguyên liệu để sản xuấtvật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 15.000đ/m2.

Đất sửdụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được áp dụng bằnggiá đất ở có vị trí tương ứng

Phần B:

BẢNG GIÁ ĐẤTKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN, CÁC VÙNG VEN ĐÔ THỊ VÀ TRỤC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG CHÍNH TRÊNĐỊA BÀN CÁC XÃ

ĐVT : 1.000 đ/m2

TT

Tên đường - Đoạn đường

Giá đất

Ghi chú

Xã Hà Mòn:

1

Đoạn từ giáp ranh đất thị trấn phía nam đến hết đất Hạt Kiểm lâm (đường Hùng vương kéo dài).

300

Trục đường giao thông chính

2

Đoạn từ giáp Hạt kiểm Lâm đến hết trụ sở Trạm Khuyến nông (đường Hùng Vương kéo dài ).

250

Trục đường giao thông chính

3

Đoạn từ đất Trạm Khuyến nông đến hết đất trường Mẫu Giáo (thôn 5 - Hà mòn).

200

""

4

Đoạn từ trường Mẫu giáo thôn 5 đến giáp ranh giới xã Đăk La

150

""

5

Đoạn từ sau phần đất nhà bà Vinh Thế đến hết đất nhà ông Hoàng Quốc Việt (đường Lê Lợi )

150

Vùng ven thị trấn

6

Đoạn từ giáp đất nhà ông Hoàng Quốc Việt đến nhà ông Nguyễn Văn Ghi (đường Lê Lợi )

120

""

7

Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Ghi đến giáp xã Ngọc Vang

85

Vùng ven thị trấn

8

Đoạn từ giáp thị trấn đến ngã 3 xã Hà Mòn

120

Ven đầu mối giao thông chính

9

Đoạn từ ngã 3 xã Hà Mòn đến hết đất nhà ông Mai Hoạt

100

""

10

Đoạn từ nhà Mai Hoạt đến ngã 3 đội 5

80

Vùng nông thôn

11

Đoạn từ ngã 3 xã Hà Mòn đến nhà ông Ngô Văn Doanh

120

""

12

Các đường còn lại

80

""

Xã Đăk La:

1

Từ giáp ranh xã Hà Mòn đến hết phần đất nhà bà Nguyễn Thị Mến thôn 3 - Hà Mòn

60

Trục đường giao thông chính

2

Từ giáp ranh phần đất nhà bà Nguyễn Thị Mến đến đường vào thôn 4 đối diện với nghĩa địa

90

""

3

Từ đường vào thôn 4 đối diện với nghĩa địa đến hết phần đất nhà Ông Nguyễn Văn Thịnh thôn 1A

95

""

4

Từ nhà Ông Nguyễn Văn Thịnh đến giáp ranh giới thị xã Kon Tum.

120

""

5

Từ ngã 3 sau phần đất nhà bà Đoàn Thị Cúc thôn 6 đến hết nhà ông Nguyễn Đông thôn 6.

45

Trục đường nông thôn

6

Từ nhà ông Nguyễn Van Th?t đến cầu Đăkxít thôn 7.

20

Trục đường nông thôn

7

Từ cầu Đăk Xít đến hết thôn 9.

10

""

8

Từ ngã 3 sau nhà bà Nguyễn Thị Thành thôn 6 đến hết đường chính thôn 4.

12

""

9

Từ ngã ba nhà bà Lê Thị Kim Na thôn 6 đến ngã tư vào thôn 3.

20

''''

10

Từ ngã tư đường vào thôn 3 đến hết các đường chính thôn 2.

12

""

11

Từ phần đất sau nhà ông Nguyễn Lưu (Ngã ba vào khu dân cư thôn 3) đến hết khu dân cư thôn 3

10

""

12

Từ ngã ba sau nhà Ông Trần Xuân Thanh thôn 1A đến hết nhà ông Trần Đức Danh

30

""

13

Từ ngã ba sau Trường Mẫu giáo thôn 1B đến trạm bê tông đường bộ 5

30

""

14

Từ ngã 3 nông trường cao su Thanh Trung đến hết nhà ông Trần Công Thanh

12

""

15

Từ ngã 3 thôn 6 đến hết nhà bà Thái Thị Xuyên

15

""

16

Từ UBND xã đến nhà ông Phạm Ngọc Hoà

10

""

17

Tất cả các đường còn lại

7

""

Xã Đăk Mar:

1

Từ ranh giới Thị trấn đến ngã 3 đường vào thôn 1.

125

Trục giao thông chính

2

Từ giáp ngã 3 đường vào thôn 1 đến giáp ranh giới xã Đăk Hring

110

""

3

Từ ngã 3 đường vào Nông trường Đăk Uy 4 đến hết đất trụ sở NT Đăk uy 4 (Đông và Tây)

90

Ven đầu mối giao thông chính

4

Từ hết đất trụ sở NT Đăk Uy 4 đến giáp sân phơi NT Đăk Ui 4

48

Ven đầu mối giao thông chính

5

Từ sân phơi NT Đăk Ui 4 đến giáp đất nhà ông Tạ Ngọc Quang

44

""

6

Từ giáp đất nhà ông Tạ Ngọc Quang đến hết đất nhà ông Nguyễn Hàm Quang

40

""

7

Từ hết đất nhà ông Nguyễn Hồng Quang đến hết đất làng Kon Gung - Đăk Mút

12

Vùng nông thôn

8

Từ giáp đất ông Nguyễn Thanh Tuấn (thôn 1) đến hết phần đất ông Nguyễn Thiện Tuy

20

""

9

Các đường còn lại

10

""

Xã Đăk Ui:

1

Từ ranh giới Thị trấn đến cầu thôn 8.

13

""

2

Từ cầu thôn 8 đến cầu Đắk Prông thôn 1B

15

""

3

Từ cầu Đắk Prông thôn 1B đến hết thôn 1A

11

3

Các đường còn lại.

6

""

Xã Đăk Hring:

1

Từ ranh giới xã Đăk Mar đến giáp Trường tiểu học số 2 (đến hết đất quán Thông Lan)

110

Trục đường giao thông chính

2

Từ đường vào nghĩa trang (quán Thông Lan) đến hết đất nhà Ông Võ Hùng Minh (đường vào mỏ đá)

115

Trục đường giao thông chính

3

Từ đường vào nghĩa trang (quán Thông Lan) đến hết đất nhà Ông Võ Hùng Minh (đường vào mỏ đá)

35

Trục đường giao thông phụ (đường giáp cao su)

4

Từ nhà Ông Huỳnh Hữu Năng đến hết đất trồng cao su (giáp khu Thị tứ)

40

""

5

Từ đường vào mỏ đá đến hết đất nhà Ông Hồ Văn Bảy

100

Trục đường giao thông chính

6

Từ nhà Ông Hồ Văn Bảy đến hết đất nhà Ông Lê Hồng Anh

130

""

7

Từ nhà Lê Hồng Anh đến ranh giới xã Diên Bình huyện Đăk Tô

115

Trục đường giao thông chính

8

Từ ngã ba đi xã Đắk Pxi đến Trạm Kiểm lâm

100

Ven đầu mối giao thông chính

9

Các đường Quy hoạch khu dân cư (đấu giá)

65

""

10

Từ ngã ba (liền kề Trụ sở UBND xã Đăk HRing) đến đất ông Nguyễn Văn Thanh

35

Vùng nông thôn

11

Từ ngã ba Quốc lộ 14 (đường vào xóm Huế) đến giáp đất nhà Ông Thanh.

20

""

12

Từ hết đất Trạm Kiểm Lâm đến giáp ranh giới xã Đăk Pxi

15

""

13

Đường Quy hoạch số 05 nối dài đến Trụ sở mới chi nhánh Công ty cà phê (đường xóm mới)

25

""

14

Các đường còn lại

10

""

Xã Đăk Pxi:

1

Từ ranh giới ĐăkHring đến hết đất thôn 11

6

Vùng nông thôn

2

Từ giáp đất thôn 11 đến hết đất thôn 5

8

""

3

Từ đất thôn 5 đến hết đất thôn 10

5

""

4

Từ ngã 3 trụ sở xã đến hết khu dân cư công nhân chi nhánh NT 701 tại Đăk Pxi

8

""

5

Các đường còn lại

4

""

Xã Ngọc Wang:

1

Từ ranh giới xã Hà Mòn đến hết đất thôn 7

14

Vùng nông thôn

2

Từ hết đất thôn 7 đến hết đất thôn 5

11

Vùng nông thôn

3

Từ hết đất thôn 5 đến hết đất thôn 4

21

""

4

Từ ngã 3 đi Ngọc Réo đến hết khu dân cư thôn 3 (vùng tái định cư)

21

""

5

Các đường còn lại

5

""

Xã Ngọk Réo:

1

Từ ranh giới xã Ngọc vang đến ranh giới thị xã Kon Tum.

9

Vùng nông thôn

2

Các đường còn lại.

4

""

Phần C:

GIÁ ĐẤT NÔNGNGHIỆP - ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT, ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN:

ĐVT: đồng/m2

Hạng đất

Giá các loại đất

Đất Nông nghiệp

Đất rừng sản xuất

Đất, mặt nước nuôi trồng thuỷ sản

Đất trồng cây hàng năm

Đất trồng cây lâu năm

Hạng 1

Hạng 2

4.280

4.250

1.900

1.750

Hạng 3

3.556

3.350

1.479

1.380

Hạng 4

2.696

2.500

1.118

1.030

Hạng 5

1.739

1.600

0,715

0,659

Hạng 6

1.000

1.000

0,500

0,500

II- Giáđất vườn, ao nằm xen kẽ trong khu vực đất ở nông thôn và các vùng ven nhưng khôngđược cấp có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đất ở áp dụng mức giá bằng 4.280đồng/m2.

Phần D:

GIÁ ĐẤT PHINÔNG NGHIỆP:

Giá đấtsản xuất kinh doanh phi nông nghiệp và các loại đất phi nông nghiệp khác tạinông thôn và các vùng ven:

Đất sửdụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuấtvật liệu xây dựng, làm đồ gốm được áp dụng từ 1,5 đến 2 lần so với giá đất trồngcây lâu năm của hạng đất cao nhất trong vùng.

Đất sửdụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được áp dụng bằnggiá đất ở.