ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LONG AN

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 54/2013/QĐ-UBND

Long An, ngày 25 tháng 10 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

VỀVIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH THỰC HIỆN CƠ CHẾ MỘT CỬA, CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG TẠICƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND vàUBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg ngày 22/6/2007 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế thựchiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nướcở địa phương;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một sốđiều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị tại tờ trình số 761/SNV-CCHC ngày 14/10/2013 của Giám đốc Sở Nội vụ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thực hiện cơ chế một cửa,cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnhLong An.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với các Sở ngành tỉnh vàUBND các huyện, thị xã, thành phố triển khai thực hiện Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực sau 10(mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết đỊnh số 16/2008/QĐ-UBND ngày11/4/2008 của UBND tỉnh ban hành Quy định thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế mộtcửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh và Quyết địnhsố 07/2011/QĐ-UBND ngày 07/3/2011 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung Quyết định số16/2008/QĐ-UBND .

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở ngành tỉnh và Chủ tịchUBND các huyện, thị xã, thành phố, xã, phường, thị trấn thi hành quyết định này./.

Nơi nhận:
- Bộ Nội vụ;
- Cục KTVBQPPL-Bộ Tư pháp;
- TT.TU, TT.HĐND tỉnh;
- CT, các PCT.UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng NCTH;
- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂNKT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Nguyên

QUY ĐỊNH

THỰCHIỆN CƠ CHẾ MỘT CỬA, CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG TẠI CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚCTRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2013/QĐ-UBND ngày 25/10/2013 của UBNDtỉnh)

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định này quy định việc thựchiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại các cơ quan hành chính nhànước trên địa bàn tỉnh Long An.

Điều 2. Cơ chế một cửa, cơ chếmột cửa liên thông

1. Cơ chế một cửa là cơ chế giảiquyết công việc của tổ chức, cá nhân, bao gồm cả tổ chức, cá nhân nước ngoài(sau đây gọi là tổ chức, cá nhân) thuộc trách nhiệm, thẩm quyền của một cơ quanhành chính nhà nước, từ hướng dẫn, tiếp nhận giấy tờ, hồ sơ, giải quyết đếntrả kết quả được thực hiện tại một đầu mối là Bộ phận tiếp nhận và trả kết quảcủa cơ quan hành chính nhà nước.

2. Cơ chế một cửa liên thông là cơchế giải quyết công việc của tổ chức, cá nhân thuộc trách nhiệm, thẩm quyền củanhiều cơ quan hành chính nhà nước cùng cấp hoặc giữa các cấp hành chính từhướng dẫn, tiếp nhận giấy tờ, hồ sơ, giải quyết đến trả kết quả được thực hiệntại một đầu mối là Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của một cơ quan hành chínhnhà nước.

Điều 3. Các nguyên tắc thựchiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông

1. Thủ tục hành chính đơn giản, rõràng, đúng pháp luật.

2. Công khai thủ tục hành chính,giấy tờ, hồ sơ, thẩm quyền giải quyết, mức thu phí, lệ phí và thời gian giảiquyết công việc của tổ chức, cá nhân.

3. Nhận yêu cầu giải quyết côngviệc, hướng dẫn cung cấp các loại biểu mẫu, đơn từ, tờ khai hành chính và trảkết quả, thu phí, lệ phí về thủ tục hành chính tại bộ phận tiếp nhận và trả kếtquả.

4. Bảo đảm sự phối hợp giữa các bộphận, các cơ quan hành chính nhà nước để giải quyết công việc nhanh chóng,thuận tiện cho tổ chức, cá nhân; việc luân chuyển giấy tờ, hồ sơ để giải quyếtcông việc là trách nhiệm của các cơ quan nhà nước.

5. Hướng dẫn thủ tục hành chínhmột lần và hẹn trả kết quả một lần. Trong trường hợp có sai sót hoặc trễ hẹnthì cơ quan tiếp nhận công việc phải thông báo bằng văn bản, nêu rõ lý do vàchịu trách nhiệm về tính chính xác, minh bạch về thông báo của mình.

6. Thời hạn giải quyết không vượtquá thời hạn tối đa theo quy định của nhà nước đối với từng loại thủ tục hànhchính.

Điều 4. Cơ quan thực hiện cơchế một cửa, cơ chế một cửa liên thông

1. Cơ chế một cửa được áp dụng đốivới các cơ quan sau:

a) Văn phòng UBND tỉnh, các Sở vàtương đương (sau đây gọi là cơ quan chuyên môn cấp tỉnh) thuộc UBND tỉnh.

b) UBND các huyện, thị xã, thànhphố (sau đây gọi là UBND cấp huyện).

c) UBND các xã, phường, thị trấn(sau đây gọi là UBND cấp xã).

d) Các cơ quan cấp tỉnh được tổchức và quản lý theo hệ thống dọc đặt tại địa phương của các Bộ, cơ quan ngangBộ, cơ quan thuộc Chính phủ gồm: Cục Thuế tỉnh, Cục Hải quan Long An, Kho bạcNhà nước tỉnh, Công an tỉnh.

2. Cơ chế một cửa liên thông đượcáp dụng đối với các cơ quan nêu tại khoản 1, Điều 4 và thực hiện liên thônggiải quyết các công việc nêu tại Điều 6 của Quy định này.

Điều 5. Các lĩnh vực, thủ tụchành chính thực hiện theo cơ chế một cửa

1. Đối với các cơ quan chuyên môncấp tỉnh thực hiện tất cả các lĩnh vực, thủ tục hành chính quy định tại Bộ thủtục hành chính của các Sở ngành tỉnh có liên quan trực tiếp đến công việc củatổ chức, cá nhân thuộc trách nhiệm, thẩm quyền giải quyết của một cơ quan từ hướngdẫn, tiếp nhận giấy tờ, hồ sơ, giải quyết đến trả kết quả (Đính kèm Phụ lục 1).

2. Đối với các cơ quan cấp tỉnhđược tổ chức và quản lý theo hệ thống dọc gồm: Cục Thuế tỉnh, Cục Hải quan LongAn, Công an tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh xem xét trách nhiệm, thẩm quyền tiếpnhận và giải quyết công việc của các đơn vị trực thuộc để hướng dẫn thực hiệncơ chế một cửa trong phạm vi phân cấp của ngành.

3. Đối với UBND cấp huyện: (Đínhkèm Phụ lục 2).

4. Đối với UBND cấp xã: (Đính kèmPhụ lục 3).

Điều 6. Các lĩnh vực, thủ tụchành chính và cơ quan đầu mối thực hiện cơ chế một cửa liên thông

1. Các cơ quan chuyên môn cấptỉnh: (Đính kèm Phụ lục 4).

2. UBND cấp huyện: (Đính kèm Phụlục 5).

3. UBND cấp xã: {Đính kèm Phụ lục6).

Điều 7. Tên gọi của tổ chức đầumối tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính

Tổ chức làm đầu mối tiếp nhận vàtrả kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửaliên thông của các cơ quan nêu tại Điều 4 của Quy định này thống nhất tên gọilà Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

Điều 8. Vị trí của Bộ phận tiếpnhận và trả kết quả

1. Đối với cơ chế một cửa:

a) Bộ phận tiếp nhận và trả kếtquả ở cơ quan chuyên môn cấp tỉnh đặt tại Văn phòng cơ quan và chịu sự quản lýtoàn diện của Văn phòng cơ quan chuyên môn cấp tỉnh, riêng đối với Văn phòngUBND tỉnh thì đặt tại Phòng Hành chính - Văn thư và chịu sự quản lý toàn diệncủa Phòng Hành chính - Văn thư.

b) Bộ phận tiếp nhận và trả kếtquả ở UBND cấp huyện đặt tại Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện, chịu sự quản lýtoàn diện của Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện.

c) Bộ phận tiếp nhận và trả kếtquả ở UBND cấp xã đặt tại trụ sở UBND cấp xã do Chủ tịch UBND cấp xã trực tiếpphụ trách.

2. Đối với cơ chế một cửa liênthông:

a) Đối với cơ chế một cửa liênthông giữa nhiều cơ quan hành chính nhà nước cùng cấp: Thủ trưởng các Sở ngànhtỉnh căn cứ quy định của pháp luật, tình hình thực tế của cơ quan, đơn vị, thammưu UBND tỉnh ban hành quy định việc hướng dẫn, tiếp nhận giấy tờ, hồ sơ, giảiquyết và trả kết quả tại một đầu mối (Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả) của mộttrong các cơ quan hành chính nhà nước có liên quan đến thủ tục hành chính trongquá trình thực hiện cơ chế một cửa liên thông.

b) Đối với cơ chế một cửa liênthông giữa cơ quan hành chính nhà nước các cấp: Thủ trưởng các Sở ngành tỉnh cóliên quan đến thủ tục hành chính thực hiện liên thông phối hợp với UBND cấphuyện tham mưu UBND tỉnh quy định trách nhiệm của cơ quan hành chính nhà nướctheo phân cấp và Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hiện có để giải quyết côngviệc của tổ chức, cá nhân liên quan tới thẩm quyền và trách nhiệm của các cơquan hành chính nhà nước.

Điều 9. Tổ chức và hoạt độngcủa Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

Việc bố trí, sử dụng và quản lýcông chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, hoạt động của Bộ phậntiếp nhận và trả kết quả thực hiện theo quy định tại Điều 9, 10 và 11 của Quychế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chínhnhà nước ở địa phương ban hành theo Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg ngày 22/6/2007của Thủ tướng Chính phủ.

Điều 10. Phòng làm việc, trangthiết bị của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

Phòng làm việc, trang thiết bị củaBộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp được bố trí theo quy định tại Điều 12của Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg và các quy định khác có liên quan.

Điều 11. Trách nhiệm của Thủtrưởng cơ quan chuyên môn cấp tỉnh, cơ quan cấp tỉnh được tổ chức và quản lýtheo hệ thống dọc, Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ tịch UBND cấp xã

1. Thực hiện các quy định tại Điều6 của Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quanhành chính nhà nước ở địa phương ban hành theo Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg ngày 22/6/2007 của Thủ tướng Chính phủ.

2. Thủ trưởng các cơ quan chuyênmôn cấp tỉnh làm đầu mối giải quyết công việc theo cơ chế một cửa liên thôngchủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan, UBND cấp huyện trình UBND tỉnh banhành quy định, quy trình liên thông, quy chế phối hợp giữa các cơ quan hànhchính cùng cấp, giữa các cấp hành chính trong tỉnh; đồng thời hướng dẫn thốngnhất thực hiện thủ tục tiếp nhận, hẹn trả kết quả, luân chuyển hồ sơ, giấy tờ,theo dõi, nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính, niêm yết công khaithủ tục hành chính của từng loại công việc.

UBND cấp huyện ban hành quy trìnhliên thông giải quyết công việc từ cấp xã đến cấp huyện thuộc phạm vi tráchnhiệm thẩm quyền của UBND cấp huyện.

3. Giám đốc Sở Nội vụ chủ trì,phối hợp với các Sở ngành, UBND cấp huyện thường xuyên theo dõi, hướng dẫn,kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quy định này tại cơ quan hành chính nhà nướccác cấp; kịp thời xử lý các vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện cơchế một cửa, cơ chế một cửa liên thông theo Quy định này.

4. Giám đốc Sở Tài chính chủ trì,phối hợp với các đơn vị có liên quan tham mưu UBND tỉnh trình HĐND tỉnh quyếtđịnh mức thu phí, lệ phí về thủ tục hành chính có trong danh mục thuộc thẩmquyền được phép ban hành của HĐND cấp tỉnh; tham mưu UBND tỉnh chỉ đạo thốngnhất việc tổ chức thu, quản lý, sử dụng phí, lệ phí và hướng dẫn việc lập kinhphí hàng năm; quyết định mức phụ cấp, chế độ công tác phí đối với cán bộ, côngchức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả phù hợp với quy định của BộTài chính.

5. Cục Thuế tỉnh có trách nhiệmchỉ đạo, kiểm tra việc thực hiện của Chi cục Thuế cấp huyện trong việc xử lý hồsơ, thông báo nghĩa vụ tài chính chính xác và đúng thời gian quy định. Phốihợp với UBND cấp huyện chỉ đạo các Chi cục Thuế bố trí cán bộ có trình độchuyên môn nghiệp vụ và kinh nghiệm, tham gia phối hợp với Phòng Tài nguyên vàMôi trường, Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất trong việc tiếp nhận và bàngiao hồ sơ thông tin địa chính, hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính của người sửdụng đất đầy đủ, chính xác tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện;hướng dẫn, giải đáp kịp thời các yêu cầu của công dân về nghĩa vụ tài chínhliên quan đến quyền sử dụng đất.

6. Sở Thông tin và Truyền thôngchủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan duy trì việc ứng dụng công nghệthông tin trong việc thực hiện giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế mộtcửa, cơ chế một cửa liên thông và trang thông tin điện tử về thủ tục hành chínhtrên cổng thông tin điện tử của tỉnh.

7. Báo Long An, Đài Phát thanh vàTruyền hình Long An có kế hoạch tuyên truyền sâu rộng trong các tầng lớp nhândân về hoạt động của cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại các cơ quanhành chính nhà nước trong tỉnh và tổ chức, hướng dẫn Đài Truyền thanh cấphuyện, cấp xã thực hiện tốt việc thông tin tuyên truyền.

8. Thủ trưởng cơ quan chuyên môncấp tỉnh, cơ quan cấp tỉnh được tổ chức và quản lý theo hệ thống dọc, Chủ tịchUBND cấp huyện, cấp xã tổ chức thực hiện Quy định này; hàng năm tổng kết, đánhgiá kết quả thực hiện gửi Sở Nội vụ tổng hợp báo cáo UBND tỉnh và Thủ tướngChính phủ./.

PHỤ LỤC 1

DANHMỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN CƠ CHẾ MỘT CỬA CẤP TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2013/QĐ-UBND ngày 25/10/2013 của UBNDtỉnh Long An)

I. BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ (10lĩnh vực, 114 thủ tục)

I. Lĩnh vực thành lập và hoạtđộng của doanh nghiệp (49 thủ tục)

- Đăng ký thay đổi vốn điều lệ đốivới công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân).

- Đăng ký thay đổi chủ sở hữu đốivới công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân).

- Đăng ký thay đổi ngành, nghềkinh doanh đối với Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên (chủ sở hữu là cánhân).

- Đăng ký thay đổi nội dung đăngký kinh doanh theo Quyết định của tòa án đối với Công ty trách nhiệm hữu hạn 1thành viên (chủ sở hữu là cá nhân).

- Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhậnđăng ký kinh doanh do mất, cháy... đối với Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thànhviên (chủ sở hữu là cá nhân).

- Giải thể doanh nghiệp đối vớicông ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân).

- Đăng ký thay đổi người đại diệntheo pháp luật của doanh nghiệp đối với Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thànhviên (chủ sở hữu là tổ chức).

- Đăng ký tăng vốn điều lệ đối vớiCông ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức).

- Đăng ký thay đổi chủ sở hữu đốivới Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức).

- Đăng ký thay đổi danh sách ngườiđại diện theo ủy quyền đối với Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên (chủ sởhữu là tổ chức).

- Đăng ký thay đổi ngành, nghềkinh doanh đối với Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên (chủ sở hữu là tổchức).

- Đăng ký thay đổi nội dung đăngký kinh doanh theo Quyết định của tòa án đối với Công ty trách nhiệm hữu hạn 1thành viên (chủ sở hữu là tổ chức).

- Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhậnđăng ký kinh doanh do mất, cháy... đối với Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thànhviên (chủ sở hữu là tổ chức).

- Giải thể doanh nghiệp đối vớicông ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức).

- Đăng ký thay đổi người đại diệntheo pháp luật của doanh nghiệp đối với Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thànhviên trở lên.

- Đăng ký tăng vốn điều lệ đối vớiCông ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên.

- Đăng ký thay đổi thành viên đốivới Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên.

- Đăng ký thay đổi danh sách ngườiđại diện theo ủy quyền của thành viên đối với Công ty trách nhiệm hữu hạn 2thành viên trở lên.

- Đăng ký thay đổi ngành, nghềkinh doanh đối với Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên.

- Đăng ký thay đổi nội dung đăngký kinh doanh theo Quyết định của tòa án đối với Công ty trách nhiệm hữu hạn 2thành viên trở lên.

- Đề nghị cấp lại giấy chứng nhậnđăng ký kinh doanh do mất, cháy...; đối với Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thànhviên trở lên (chủ sở hữu là tổ chức).

- Giải thể doanh nghiệp đối vớiCông ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên.

- Đăng ký thay đổi người đại diệntheo pháp luật của doanh nghiệp đối với Công ty cổ phần.

- Đăng ký tăng vốn điều lệ đối vớiCông ty cổ phần.

- Đăng ký giảm vốn điều lệ đối vớiCông ty cổ phần.

- Đăng ký thay đổi cổ đông sánglập đối với Công ty cổ phần.

- Đăng ký thay đổi ngành, nghềkinh doanh đối với Công ty cổ phần.

- Đăng ký thay đổi nội dung đăngký kinh doanh theo Quyết định của tòa án đối với Công ty cổ phần.

- Đề nghị cấp lại giấy chứng nhậnđăng ký kinh doanh do mất, cháy... đối với Công ty cổ phần.

- Giải thể doanh nghiệp đối vớiCông ty cổ phần.

- Đăng ký tăng vốn điều lệ đối vớiCông ty hợp danh.

- Đăng ký giảm vốn điều lệ đối vớiCông ty hợp danh.

- Đăng ký thay đổi thành viên hợp danhđối với Công ty hợp danh.

- Đăng ký thay đổi ngành, nghềkinh doanh đối với Công ty hợp danh.

- Đăng ký thay đổi nội dung đăngký kinh doanh theo Quyết định của tòa án đối với Công ty hợp danh.

- Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhậnđăng ký kinh doanh do mất, cháy... đối với Công ty hợp danh.

- Chia Công ty trách nhiệm hữu hạnmột thành viên.

- Tách Công ty trách nhiệm hữu hạnmột thành viên.

- Sáp nhập Công ty trách nhiệm hữuhạn một thành viên.

- Hợp nhất các Công ty trách nhiệmhữu hạn một thành viên.

- Chia Công ty trách nhiệm hữu hạn2 thành viên trở lên.

- Tách Công ty trách nhiệm hữu hạn2 thành viên trở lên.

- Sáp nhập các Công ty trách nhiệmhữu hạn 2 thành viên trở lên

- Hợp nhất các Công ty trách nhiệmhữu hạn 2 thành viên trở lên.

- Chia Công ty cổ phần.

- Tách Công ty cổ phần.

- Sáp nhập các Công ty cổ phần.

- Hợp nhất các Công ty cổ phần.

- Chấm dứt hoạt động đối với chinhánh.

2. Lĩnh vựcđầu tư tại Việt Nam (22 thủ tục)

- Đăng ký đầu tư đối với dự án đầutư trong nước không đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (áp dụng đối với dự ánđầu tư trong nước có tổng vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng).

- Đăng ký đầu tư đối với dự án đầutư trong nước có đề nghị cấp Giấy Chứng nhận đầu tư.

- Cấp giấy chứng nhận đầu tư đốivới Chi nhánh (áp dụng đối với dự án có vốn đầu tư trong nước).

- Đăng ký điều chỉnh giấy chứngnhận đầu tư (điều chỉnh nội dung dự án đầu tư - áp dụng đối với doanh nghiệptrong nước).

- Thẩm tra điều chỉnh giấy chứngnhận đầu tư.

- Xác nhận tạm ngừng hoạt động dựán trong khu công nghiệp đối với Công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là cánhân).

- Xác nhận tạm ngừng hoạt động dựán trong khu công nghiệp đối với Công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là tổchức).

- Xác nhận tạm ngừng hoạt động dựán trong khu công nghiệp đối với Công ty TNHH 2 thành viên trở lên.

- Xác nhận tạm ngừng hoạt động dựán trong khu công nghiệp đối với Công ty Cổ phần.

- Xác nhận giãn tiến độ thực hiệndự án trong khu công nghiệp đối với Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên(chủ sở hữu là cá nhân).

- Xác nhận giãn tiến độ thực hiệndự án trong khu công nghiệp đối với Công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là tổchức).

- Xác nhận giãn tiến độ thực hiệndự án trong khu công nghiệp đối với Công ty TNHH 2 thành viên trở lên.

- Xác nhận giãn tiến độ thực hiệndự án trong khu công nghiệp đối với Công ty Cổ phần.

- Chuyển nhượng dự án.

- Chấm dứt hoạt động của dự án đầutư đối với Công ty Trách nhiệm hữu hạn 01 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân).

- Chấm dứt hoạt động của dự án đầutư đối với Công ty Trách nhiệm hữu hạn 01 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức).

- Chấm dứt hoạt động của dự án đầutư đối với Công ty Trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên.

- Chấm dứt hoạt động của dự án đầutư đối với Công ty cổ phần.

- Xác nhận thời điểm đi vào hoạtđộng của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài đối với Công ty TNHH 1 thànhviên (chủ sở hữu là cá nhân).

- Xác nhận thời điểm đi vào hoạtđộng của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài đối với Công ty TNHH 1 thànhviên (chủ sở hữu là tổ chức).

- Xác nhận thời điểm đi vào hoạtđộng của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trong khu công nghiệp - Công tyTNHH 2 thành viên trở lên.

- Xác nhận thời điểm đi vào hoạtđộng của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài đối với Công ty cổ phần.

3. Lĩnh vực thương mại quốc tế(07 thủ tục)

- Cấp giấy phép thành lập Vănphòng đại diện thương mại của tổ chức và thương nhân nước ngoài đặt trụ sở tạikhu công nghiệp.

- Sửa đổi, bổ sung Giấy phép thànhlập Văn phòng đại diện thương mại của thương nhân nước ngoài (trường hợp thayđổi người đứng đầu của Văn phòng đại diện).

- Sửa đổi, bổ sung Giấy phép thànhlập Văn phòng đại diện thương mại của tổ chức và thương nhân nước ngoài đặt trụsở tại khu công nghiệp (trường hợp thay đổi địa điểm đặt trụ sở Văn phòng đạidiện trong phạm vi tỉnh Long An).

- Sửa đổi, bổ sung Giấy phép thànhlập Văn phòng đại diện thương mại của thương nhân nước ngoài (trường hợp thayđổi địa điểm đặt trụ sở của thương nhân nước ngoài trong phạm vi nước nơi thươngnhân thành lập).

- Cấp lại Giấy phép thành lập Vănphòng đại diện thương mại của thương nhân nước ngoài (trường hợp thay đổi địađiểm đặt trụ sở Văn phòng đại diện từ tỉnh khác đến khu công nghiệp Long An).

- Cấp lại Giấy phép thành lập Vănphòng đại diện thương mại của thương nhân nước ngoài (trường hợp thay đổi têngọi, nơi đăng ký thành lập, lĩnh vực hoạt động, thời hạn hoạt động của thươngnhân nước ngoài).

- Gia hạn Giấy phép thành lập Vănphòng đại diện thương mại của tổ chức và thương nhân nước ngoài đặt trụ sở tạikhu công nghiệp.

4. Lĩnh vựclưu thông hàng hóa (07 thủ tục)

- Cấp Giấy phép kinh doanh đối vớihoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bánhàng hóa cho doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài lần đầu đầu tư vào khu côngnghiệp.

- Sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinhdoanh đối với hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếpđến mua bán hàng hóa cho doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài lần đầu đầu tưvào khu công nghiệp.

- Cấp lại Giấy phép kinh doanh đốivới hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bánhàng hóa cho doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài lần đầu đầu tư vào khu côngnghiệp.

- Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻcho doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chưa có quyền phân phối.

- Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻcho cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất.

- Sửa đổi, bổ sung Giấy phép lậpcơ sở bán lẻ cho doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.

- Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bánlẻ cho doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.

5. Lĩnh vựcxuất nhập khẩu (04 thủ tục)

- Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đầutư trường hợp nhà đầu tư nước ngoài lần đầu vào Việt Nam có đầu tư vào hoạtđộng mua bán hàng hóa và các hoạt động khác liên quan trực tiếp đến mua bánhàng hóa.

- Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đầutư đối với trường hợp nhà đầu tư nước ngoài chỉ đầu tư thực hiện quyền xuấtkhẩu, nhập khẩu mà không kinh doanh phân phối hoặc các hoạt động liên quan đếnmua bán hàng hóa.

- Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hànghóa ASEAN mẫu D (C/O Form D).

- Cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứhàng hóa ASEAN mẫu D (C/O Form D).

6. Lĩnh vựchành chính tư pháp (06 thủ tục)

- Xác nhận nhân sự của Hội đồngquản trị, Hội đồng thành viên, Ban Giám đốc của doanh nghiệp có vốn đầu tư nướcngoài hoặc Ban điều phối Hợp đồng hợp tác kinh doanh, Văn phòng điều hành củaBên hợp danh nước ngoài đối với Công ty cổ phần.

- Xác nhận nhân sự của Hội đồngquản trị, Hội đồng thành viên, Ban Giám đốc của doanh nghiệp có vốn đầu tư nướcngoài hoặc Ban điều phối Hợp đồng hợp tác kinh doanh, Văn phòng điều hành củaBên hợp danh nước ngoài đối với Công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là tổchức).

- Xác nhận nhân sự của Hội đồngquản trị, Hội đồng thành viên, Ban Giám đốc của doanh nghiệp có vốn đầu tư nướcngoài hoặc Ban điều phối Hợp đồng hợp tác kinh doanh, Văn phòng điều hành củaBên hợp danh nước ngoài đối với Công ty TNHH 2 thành viên trở lên.

- Xác nhận điều chỉnh nhân sự củaHội đồng quản trị, Hội đồng thành viên Ban Giám đốc của doanh nghiệp có vốn đầutư nước ngoài hoặc Ban điều phối Hợp đồng hợp tác kinh doanh, Văn phòng điềuhành của Bên hợp danh nước ngoài đối với Công ty cổ phần.

- Xác nhận điều chỉnh nhân sự củaHội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Ban Giám đốc của doanh nghiệp có vốnđầu tư nước ngoài hoặc Ban điều phối Hợp đồng hợp tác kinh doanh, Văn phòngđiều hành của Bên hợp danh nước ngoài đối với Công ty TNHH 1 thành viên (chủ sởhữu là tổ chức).

- Xác nhận điều chỉnh nhân sự củaHội đồng quản trị, Hội đồng thành viên Ban Giám đốc của doanh nghiệp có vốn đầutư nước ngoài hoặc Ban điều phối Hợp đồng hợp tác kinh doanh, Văn phòng điềuhành của Bên hợp danh nước ngoài đối với Công ty TNHH 2 thành viên trở lên.

7. Lĩnh vực Quy hoạch và Xâydựng (06 thủ tục)

- Điều chỉnh quy hoạch chi tiếtkhu công nghiệp đã được phê duyệt (nhưng không làm thay đổi chức năng sử dụngđất và cơ cấu quy hoạch).

- Cấp Giấy phép xây dựng.

- Điều chỉnh Giấy phép xây dựng.

- Gia hạn Giấy phép xây dựng.

- Cấp Giấy chứng nhận công trìnhxây dựng hoàn thành.

- Cấp chứng chỉ quy hoạch.

8. Lĩnh vực Môi trường (03 thủtục)

- Thẩm định và phê duyệt báo cáođánh giá tác động môi trường.

- Đăng ký bản cam kết bảo vệ môitrường.

- Xác nhận việc thực hiện các côngtrình, biện pháp bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án.

9. Lĩnh vực Lao động (07 thủtục)

- Cấp Giấy phép lao động cho ngườinước ngoài.

- Cấp lại Giấy phép lao động chongười nước ngoài.

- Gia hạn Giấy phép lao động chongười nước ngoài.

- Đăng ký sử dụng lao động.

- Đăng ký nội quy lao động.

- Đăng ký lại nội quy lao động.

- Cấp giấy chứng nhận huấn luyệnan toàn lao động, vệ sinh lao động.

10. Lĩnh vực Thanh tra (03 thủ tục)

- Giải quyết khiếu nại lần 1.

- Giải quyết khiếu nại lần 2.

- Giải quyết tố cáo.

II. SỞ CÔNG THƯƠNG (12 lĩnhvực, 51 thủ tục)

1. Lĩnh vực vật liệu nổ côngnghiệp (02 thủ tục)

- Cấp giấy phép sử dụng vật liệunổ công nghiệp.

- Cấp lại, cấpđiều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.

2. Lĩnh vực công nghiệp tiêudùng (03 thủ tục)

- Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiệnkinh doanh nguyên liệu thuốc lá.

- Cấp giấy phépsản xuất rượu công nghiệp quy mô dưới 3 triệu lít/năm.

- Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phépsản xuất rượu công nghiệp quy mô dưới 03 triệu lít/năm.

3. Lĩnh vực hóa chất (08 thủtục)

- Thẩm định, phê duyệt Kế hoạchphòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất đối với các dự án đầu tư sản xuất, kinhdoanh, sử dụng, cất giữ và bảo quản hóa chất nguy hiểm thuộc nhóm C.

- Cấp giấy xác nhận khai báo hóachất sản xuất.

- Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiệnsản xuất hóa chất thuộc danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiệntrong ngành công nghiệp.

- Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiệnkinh doanh hóa chất thuộc danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiệntrong ngành công nghiệp.

- Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiệnsản xuất, kinh doanh hóa chất thuộc danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh cóđiều kiện trong ngành công nghiệp.

- Sửa đổi bổ sung giấy chứng nhậnđủ điều kiện sản xuất, kinh doanh

- Cấp lại giấychứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất.

- Cấp Giấy chứng nhận huấn luyệnkỹ thuật an toàn vận chuyển hàng công nghiệp nguy hiểm.

4. Lĩnh vựcxúc tiến thương mại (05 thủ tục)

- Đăng ký tổ chức hội chợ, triểnlãm thương mại.

- Thay đổi, bổ sung nội dung đăngký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại.

- Đăng ký thực hiện khuyến mạitheo hình thức bán hàng, cung ứng dịch vụ kèm theo việc tham dự các chươngtrình khuyến mại mang tính may rủi.

- Đăng ký sửa đổi, bổ sung nộidung chương trình khuyến mại theo hình thức bán hàng, cung ứng dịch vụ kèm theoviệc tham dự các chương trình khuyến mại mang tính may rủi.

- Tiếp nhận hồ sơ thông báo thựchiện khuyến mại trong trường hợp hồ sơ thông báo được nộp trực tiếp tại trụ sởcủa Sở Công Thương.

5. Lĩnh vực thương mại quốc tế(05 thủ tục)

- Cấp giấy phép thành lập Vănphòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.

- Cấp lại giấy phép thành lập Vănphòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.

- Điều chỉnh giấy phép thành lậpVăn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.

- Gia hạn giấy phép thành lập Vănphòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.

- Gia hạn và điều chỉnh giấy phépthành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.

6. Lĩnh vực lưu thông hàng hóatrong nước (10 thủ tục)

- Cấp giấy phép kinh doanh bánbuôn (hoặc đại lý bán buôn) sản phẩm thuốc lá.

- Cấp lại giấy phép kinh doanh bánbuôn (hoặc đại lý bán buôn) sản phẩm thuốc lá.

- Cấp bổ sung, sửa đổi giấy phépkinh doanh bán buôn (hoặc đại lý bán buôn) sản phẩm thuốc lá.

- Cấp giấy phép kinh doanh bánbuôn (hoặc đại lý bán buôn) rượu.

- Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiệnkinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán khí dầu mỏ hóa lỏng chai.

- Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiệnkinh doanh xăng dầu.

- Cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứngnhận đủ điều kiện kinh doanh xăng dầu.

- Cấp lại giấy chứng nhận đủ điềukiện kinh doanh xăng dầu.

- Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phépkinh doanh buôn bán sản phẩm rượu.

- Cấp lại giấy phép kinh doanhbuôn bán sản phẩm rượu.

7. Lĩnh vực dầu khí (01 thủ tục)

- Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiệnnạp khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) vào chai.

8. Lĩnh vực quản lý cạnh tranh(03 thủ tục)

- Cấp giấy đăng ký tổ chức bánhàng đa cấp.

- Cấp bổ sung giấy đăng ký tổ chứcbán hàng đa cấp.

- Cấp lại giấy đăng ký tổ chức bánhàng đa cấp.

9. Lĩnh vực bảo vệ quyền lợingười tiêu dùng (01 thủ tục)

- Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điềukiện giao dịch chung.

10. Lĩnh vực điện (09 thủ tục)

- Cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phéphoạt động điện lực trong lĩnh vực hoạt động phân phối điện nông thôn tại địaphương.

- Cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phéphoạt động điện lực trong lĩnh vực bán buôn và bán lẻ điện nông thôn tại địaphương.

- Cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phéphoạt động điện lực trong lĩnh vực phát điện đối với các đơn vị điện lực có dựán nhà máy điện có quy mô công suất dưới 3MW đặt tại địa phương.

- Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phéphoạt động điện lực đối với hoạt động tư vấn đầu tư xây dựng đường dây và trạmbiến áp có cấp điện áp từ 35KV trở xuống, đăng ký kinh doanh tại địa phương.

- Cấp thẻ an toàn điện.

- Cấp lại thẻ an toàn điện khi thẻhết hạn sử dụng.

- Cấp thẻ kiểm tra viên điện lựclần đầu.

- Cấp lại thẻ kiểm tra viên điệnlực khi thẻ hết hạn sử dụng.

- Cấp lại thẻ kiểm tra viên điệnlực khi bị mất hoặc bị hỏng.

11. Lĩnh vực sản xuất, kinhdoanh thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương (02 thủ tục)

- Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủđiều kiện an toàn thực phẩm.

- Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủđiều kiện an toàn thực phẩm.

12. Lĩnh vực An toàn thực phẩm(02 thủ tục)

- Cấp giấy xác nhận nội dung quảngcáo thực phẩm (đăng ký lần đầu)

- Cấp giấy xác nhận nội dung quảngcáo thực phẩm (đăng ký lại)

III. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (03lĩnh vực, 18 thủ tục)

1. Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo(08 thủ tục)

- Thành lập trường Trung học phổthông.

- Sáp nhập, chia tách trường Trunghọc phổ thông.

- Thành lập trường Trung cấpchuyên nghiệp.

- Sáp nhập, chia tách trường Trungcấp chuyên nghiệp.

- Cấp giấy phép tổ chức dạy thêm,học thêm thuộc chương trình Trung học phổ thông.

- Thẩm định đề án thành lập Trungcấp chuyên nghiệp.

- Thẩm định đề án thành lập trườngTrung học Phổ thông.

- Cấp giấy phép hoạt động Trungtâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập.

2. Lĩnh vực Quy chế thi, tuyểnsinh (09 thủ tục)

- Chuyển trường đối với học sinhtrung học phổ thông.

- Xin học lại tại trường khác.

- Xin học lại đầu cấp Trung họcphổ thông.

- Điều chỉnh văn bằng, chứng chỉdo cơ sở giáo dục ghi sai.

- Điều chỉnh văn bằng, chứng chỉdo cải chính hộ tịch.

- Điều chỉnh văn bằng, chứng chỉdo có nhiều khai sinh khác nhau.

- Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉtừ số gốc do Sở Giáo dục và Đào tạo cấp bản chính.

- Thẩm tra văn bằng, chứng chỉ doSở Giáo dục và Đào tạo cấp bản chính.

- Điều chỉnh chi tiết hộ tịch trênvăn bằng, chứng chỉ.

3. Lĩnh vực Tiêu chuẩn Nhà giáo(01 thủ tục)

- Xét tặng danh hiệu Nhà giáo nhândân, Nhà giáo ưu tú.

IV. SỞ GIAOTHÔNG VẬN TẢI (02 lĩnh vực, 111 thủ tục)

1. Lĩnh vựcđường bộ (75 thủ tục)

- Chấp thuận xây dựng công trìnhthiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối vớiđường địa phương (Quốc lộ 62 và đường tỉnh).

- Cấp giấy phép xây dựng côngtrình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với đường địa phương(Quốc lộ 62 và Đường tỉnh).

- Chấp thuận thiết kế kỹ thuật vàphương án tổ chức thi công của nút giao đường nhánh đấu nối vào quốc lộ được BộGiao thông vận tải ủy quyền cho địa phương quản lý (Quốc lộ 62 và Đường tỉnh).

- Cấp giấy phép thi công của nútgiao đường nhánh đấu nối vào quốc lộ được Bộ Giao thông vận tải ủy quyền chođịa phương quản lý (Quốc lộ 62 và Đường tỉnh).

- Cấp giấy phép thi công bảo đảman toàn giao thông khi xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đườngbộ đối với quốc lộ đang khai thác (Quốc lộ 62 và Đường tỉnh).

- Cấp phép lưu hành xe quá khổ,quá tải trên đường bộ.

- Cấp giấy phép lưu hành xe bánhxích trên đường bộ.

- Đào tạo, sát hạch cấp giấy phéplái xe (GPLX) hạng A1 (Người dự học, sát hạch phải đủ 18 tuổi trở lên).

- Đào tạo, sát hạch cấp giấy phéplái xe (GPLX) hạng B1, B2 (Người dự học, sát hạch phải đủ 18 tuổi trở lên).

- Đào tạo, sát hạch cấp giấy phéplái xe (GPLX) hạng C (Người dự học, sát hạch phải đủ 21 tuổi trở lên).

- Đào tạo, sát hạch nâng hạng giấyphép lái xe (GPLX).

- Đổi giấy phép lái xe (GPLX) hoặcbằng lái của nước ngoài cấp cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam.

- Đổi giấy phép lái xe (GPLX) môtô do ngành Công an cấp trước ngày 31/7/1995 bị hỏng.

- Cấp lại giấy phép lái xe (GPLX) bịmất lần thứ nhất, còn thời hạn sử dụng hoặc quá thời hạn sử dụng dưới 03 tháng,còn hồ sơ gốc.

- Cấp lại giấy phép lái xe (GPLX)bị mất lần thứ nhất còn thời hạn sử dụng hoặc quá thời hạn sử dụng dưới 03tháng, không còn hồ sơ gốc.

- Cấp lại giấy phép lái xe (GPLX)bị tước không thời hạn, được dự sát hạch lại cả lý thuyết và thực hành, sau thờihạn 01 năm, kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền ra quyết định tước quyền sử dụnggiấy phép lái xe không thời hạn.

- Cấp lại giấy phép lái xe (GPLX)quá hạn từ 01 năm trở lên, kể từ ngày hết hạn, được dự sát hạch lại cả lýthuyết và thực hành.

- Cấp lại giấy phép lái xe (GPLX)quá hạn từ 03 tháng đến dưới 01 năm, kể từ ngày hết hạn, được dự sát hạch lạilý thuyết.

- Cấp lại giấy phép lái xe (GPLX)bị mất lần thứ nhất quá thời hạn sử dụng từ 03 tháng đến dưới 01 năm, còn hồ sơgốc được dự sát hạch lại lý thuyết, sau 02 tháng kể từ ngày nộp đủ hồ sơ hợp lệtheo quy định.

- Lập lại hồ sơ gốc giấy phép láixe (GPLX) bị mất (Giấy phép lái xe còn thời hạn sử dụng).

- Đổi giấy phép lái xe (GPLX) dongành Giao thông vận tải cấp (được đổi trong thời hạn 03 tháng, trước khi Giấyphép lái xe hết hạn).

- Đổi giấy phép lái xe (GPLX) môtô do ngành Công an cấp từ ngày 31/7/1995.

- Đổi giấy phép lái xe (GPLX) quânsự do Bộ Quốc phòng cấp (được đổi trong thời hạn 03 tháng, trước khi giấy phéplái xe hết hạn).

- Đổi giấy phép lái xe (GPLX) củanước ngoài.

- Cấp lại giấy phép lái xe (GPLX)bị mất lần thứ nhất, quá thời hạn sử dụng từ 01 năm trở lên, được dự sát hạchlại cả lý thuyết và thực hành, sau 02 tháng kể từ ngày nộp đủ hồ sơ hợp lệ theoquy định.

- Đổi giấy phép lái xe (GPLX) bịhỏng.

- Cấp lại giấy chứng nhận Trungtâm sát hạch lái xe loại 3.

- Cấp mới giấy chứng nhận Trungtâm sát hạch lái xe loại 1, 2.

- Cấp mới giấy chứng nhận Trungtâm sát hạch lái xe loại 3.

- Cấp mới giấy phép đào tạo lái xecác hạng A1, A2, A3 và A4.

- Cấp giấy chứng nhận giáo viên dạythực hành lái xe.

- Cấp giấy phép xe tập lái.

- Cấp đăng ký lần đầu xe máychuyên dùng.

- Cấp đăng ký có thời hạn xe máychuyên dùng được tạm nhập, tái xuất thuộc các chương trình dự án của nước ngoàiđầu tư tại Việt Nam, các dự án ODA đầu tư tại Việt Nam.

- Đổi đăng ký, biển số xe máychuyên dùng đã cải tạo, do thay đổi màu sơn hoặc có giấy chứng nhận đăng ký,biển số bị hỏng.

- Cấp lại đăng ký, biển số xe máychuyên dùng bị mất giấy chứng nhận đăng ký hoặc biển số.

- Cấp đăng ký tạm thời xe máychuyên dùng chưa đăng ký.

- Sang tên đăng ký xe máy chuyêndùng được mua bán, cho, tặng, thừa kế trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộcTrung ương.

- Di chuyển đăng ký, sang tên chủsở hữu xe máy chuyên dùng mua bán hoặc được cho, tặng, thừa kế khác tỉnh vàthành phố trực thuộc Trung ương.

- Nhập về đăng ký, sang tên chủ sởhữu xe máy chuyên dùng mua bán hoặc được cho, tặng, thừa kế khác tỉnh và thànhphố trực thuộc Trung ương.

- Di chuyển đăng ký xe máy chuyêndùng không thay đổi chủ sở hữu.

- Xóa số đăng ký xe máy chuyêndùng thanh lý, bị mất, bán ra nước ngoài hoặc tái xuất ra nước ngoài.

- Cấp đăng ký cho chủ sở hữu xemáy chuyên dùng không có chứng từ nguồn gốc hoặc mất toàn bộ hồ sơ di chuyển.

- Cấp đăng ký cho chủ sở hữu xemáy chuyên dùng mất một trong số giấy tờ đã kê trong phiếu di chuyển của hồ sơdi chuyển.

- Thẩm định thiết kế xe cơ giớicải tạo.

- Đăng ký mở tuyến.

- Cấp giấy phép liên vận Việt Nam- Lào đối với phương tiện vận tải

- Cấp giấy phép liên vận Việt Nam- Lào đối với phương tiện vận tải phi thương mại là xe công vụ.

- Cấp giấy phép liên vận Việt Nam- Lào đối với phương tiện vận tải phi thương mại là xe cá nhân.

- Cấp phù hiệu “Xe hợp đồng” (ápdụng cho xe chuyên chạy hợp đồng).

- Cấp phù hiệu “Xe hợp đồng” (ápdụng cho xe chạy tuyến cố định).

- Cấp phù hiệu “Xe taxi”.

- Cấp phù hiệu “Xe vận chuyểnkhách du lịch”.

- Cấp phù hiệu“Xe chạy tuyến cố định”.

- Cấp số nhật trình chạy xe.

- Cấp giấy phépliên vận Việt Nam - Campuchia đối với phương tiện phi thương mại.

- Gia hạn giấy phép liên vận ViệtNam - Campuchia đối với phương tiện phi thương mại.

- Cấp giấy phép kinh doanh vận tải(đối với doanh nghiệp, hợp tác xã).

- Cấp giấy phép kinh doanh vận tải(đối với hộ kinh doanh).

- Cấp lại giấy chứng nhận Trungtâm sát hạch lái xe loại 1, 2.

- Cấp lại giấy phép đào tạo lái xe các hạng A1, A2, A3 và A4.

- Cấp lại giấy phép đào tạo lái xeô tô hết hạn.

- Cấp lại giấy phép đào tạo lái xeô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo.

- Cấp lại giấy phép đào tạo lái xeô tô khi tăng lưu lượng đào tạo của cơ sở đào tạo trên 20%.

- Điều chỉnh lưu lượng đào tạo đến20%.

- Chấp thuận chủ trương xây dựngmới cơ sở đào tạo lái xe ô tô.

- Gia hạn chấp thuận xây dựng côngtrình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ củaquốc lộ đang khai thác (Quốc lộ 62 và Đường tỉnh)

- Chấp thuận xây dựng biển quảngcáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của quốc lộ đang khaithác (Quốc lộ 62 và Đường tỉnh).

- Cấp phép thi công xây dựng biểnquảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của quốc lộ đangkhai thác (Quốc lộ 62 và Đường tỉnh).

- Chấp thuận xây dựng công trìnhthiết yếu trên các tuyến quốc lộ được xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo (doSở Giao thông vận tải Long An làm chủ đầu tư).

- Cấp phép thi công xây dựng côngtrình thiết yếu trong hộp kỹ thuật của công trình đường bộ đã được xây dựng (doSở Giao thông vận tải Long An quản lý).

- Chấp thuận thiết kế đấu nối tạmcó thời hạn vào quốc lộ đang khai thác (Quốc lộ 62).

- Gia hạn chấp thuận thiết kế kỹthuật và phương án tổ chức thi công của nút giao đường nhánh đấu nối vào quốclộ được Bộ Giao thông vận tải ủy quyền cho địa phương quản lý (Quốc lộ 62 vàĐường tỉnh).

- Cấp lại giấy phép lái xe (GPLX)bị mất lần thứ hai trong thời hạn 02 năm kể từ ngày cấp lại cho giấy phép láixe bị mất lần thứ nhất, được dự sát hạch lại lý thuyết, sau 02 tháng kể từ ngàynộp đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.

- Cấp lại giấy phép lái xe (GPLX)bị mất lần thứ ba trở lên trong thời hạn 02 năm kể từ ngày cấp lại cho giấyphép lái xe bị mất lần thứ hai, được dự sát hạch lại cả lý thuyết và thực hành,sau 02 tháng kể từ ngày nộp đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.

2. Lĩnh vực đường thủy nội địa(36 thủ tục)

- Thỏa thuận đối với công trìnhthuộc dự án nhóm B, C có liên quan đến an toàn giao thông đường thủy nội địađịa phương; đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địaphương.

- Chấp thuận phương án đảm bảo antoàn giao thông đối với các công trình thi công trên đường thủy nội địa địaphương; đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương.

- Cấp lại bằng thuyền trưởng, máytrưởng, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa bịmất.

- Công bố hạn chế giao thông đườngthủy nội địa trên đường thủy nội địa địa phương; đường thủy nội địa chuyên dùngnối với đường thủy nội địa địa phương.

- Chấp thuận xây dựng cảng hànghóa, hành khách thuộc đường thủy nội địa (ĐTNĐ) địa phương, ĐTNĐ chuyên dùngnối với ĐTNĐ địa phương, không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài.

- Công bố cảng thủy nội địa đốivới hàng hóa, hành khách thuộc đường thủy nội địa (ĐTNĐ) địa phương, ĐTNĐchuyên dùng nối với ĐTNĐ địa phương, không tiếp nhận phương tiện thủy nướcngoài.

- Công bố lại cảng thủy nội địađối với cảng hàng hóa, hành khách thuộc đường thủy nội địa (ĐTNĐ) địa phương,ĐTNĐ chuyên dùng nối với ĐTNĐ địa phương, không tiếp nhận phương tiện thủy nướcngoài trong trường hợp quyết định công bố cảng hết hạn.

- Công bố lại cảng thủy nội địađối với cảng hàng hóa, hành khách thuộc đường thủy nội địa (ĐTNĐ) địa phương,ĐTNĐ chuyên dùng nối với ĐTNB địa phương, không tiếp nhận phương tiện thủy nướcngoài trong trường hợp đầu tư xây dựng bổ sung để nâng cao khả năng thôngqua hoặc tiếp nhận được phương tiện lớn hơn.

- Công bố lại cảng thủy nội địađối với cảng hàng hóa, hành khách thuộc đường thủy nội địa (ĐTNĐ) địa phương,ĐTNĐ chuyên dùng nối với ĐTNĐ địa phương, không tiếp nhận phương tiện thủy nướcngoài trong trường hợp phân chia, sáp nhập cảng.

- Công bố lại cảng thủy nội địađối với cảng hàng hóa, hành khách thuộc đường thủy nội địa (ĐTNĐ) địa phương,ĐTNĐ chuyên dùng nối với ĐTNĐ địa phương không tiếp nhận phương tiện thủy nướcngoài trong trường hợp chuyển quyền sở hữu.

- Cấp giấy phép hoạt động bến thủynội địa thuộc đường thủy nội địa (ĐTNĐ) địa phương, ĐTNĐ chuyên dùng nối vớiĐTNĐ địa phương.

- Cấp lại giấy phép hoạt động bếnthủy nội địa thuộc đường thủy nội địa (ĐTNĐ) địa phương, ĐTNĐ chuyên dùng nốivới ĐTNĐ địa phương trong trường hợp giấy phép hết hạn.

- Cấp lại giấy phép hoạt động bếnthủy nội địa thuộc đường thủy nội địa (ĐTNĐ) địa phương, ĐTNĐ chuyên dùng nốivới ĐTNĐ địa phương trong trường hợp đầu tư xây dựng bổ sung để nâng cao khảnăng thông qua hoặc tiếp nhận được phương tiện lớn hơn.

- Cấp lại giấy phép hoạt động bếnthủy nội địa thuộc đường thủy nội địa (ĐTNĐ) địa phương, ĐTNĐ chuyên dùng nốivới ĐTNĐ địa phương trong trường hợp phân chia, sáp nhập bến thủy nội địa.

- Cấp lại giấy phép hoạt động bếnthủy nội địa thuộc đường thủy nội địa (ĐTNĐ) địa phương, ĐTNĐ chuyên dùng nốivới ĐTNĐ địa phương trong trường hợp chuyển quyền sở hữu bến thủy nội địa.

- Cấp giấy chứng nhận đăng kýphương tiện thủy nội địa lần đầu (đối với phương tiện chưa khai thác).

- Cấp giấy chứng nhận đăng kýphương tiện thủy nội địa lần đầu (đối với phương tiện đang khai thác).

- Cấp lại bằng, chứng chỉ chuyênmôn đã hết hạn sử dụng nhưng chưa quá 12 tháng kể từ ngày 31/12/2012 (được dựthi, kiểm tra lại lý thuyết).

- Cấp lại bằng, chứng chỉ chuyênmôn đã hết hạn sử dụng trên 12 tháng kể từ ngày 31/12/2012 (được dự thi, kiểmtra lại cả lý thuyết và thực hành).

- Đổi giấy chứng nhận đăng kýphương tiện thủy nội địa đối với phương tiện thay đổi tính năng kỹ thuật.

- Đổi giấy chứng nhận đăng kýphương tiện thủy nội địa trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng khôngthay đổi cơ quan đăng ký.

- Đổi giấy chứng nhận đăng kýphương tiện thủy nội địa trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng thayđổi cơ quan đăng ký phương tiện.

- Đổi giấy chứng nhận đăng kýphương tiện thủy nội địa trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc chuyểnnơi đăng ký hộ khẩu.

- Cấp lại giấy chứng nhận đăng kýphương tiện thủy nội địa bị mất.

- Cấp lại bằng, chứng chỉ chuyênmôn quá hạn sử dụng theo quy định bị mất (được dự thi kiểm tra lại cả lýthuyết và thực hành sau 6 tháng kể từ ngày nộp đủ hồ sơ theo quy định).

- Đổi giấy chứng nhận đăng kýphương tiện thủy nội địa bị cũ, nát.

- Xóa đăng ký phương tiện thủy nộiđịa.

- Dự thi lấy bằng thuyền trưởng,máy trưởng phương tiện thủy nội địa từ hạng 3 hạn chế.

- Dự kiểm tra lấy chứng chỉ chuyênmôn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa.

- Đổi bằng, chứng chỉ chuyên môndo Sở Giao thông vận tải Long An cấp hết hạn sử dụng hoặc bị hỏng.

- Chuyển đổi bằng thuyền, máytrưởng hạng ba, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nộiđịa.

- Cấp giấy chứng nhận cơ sở dạynghề đủ điều kiện đào tạo thuyên viên, người lái phương tiện thủy nội địa hạngba hạn chế.

- Công bố mở luồng, tuyến đườngthủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương.

- Công bố đóng luồng, tuyến đườngthủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương.

- Cấp giấy phép vận tải thủy quabiên giới Campuchia - Việt Nam.

- Đăng ký chất lượng dịch vụ vậntải.

V. SỞ KẾHOẠCH VÀ ĐẦU TƯ (05 lĩnh vực, 30 thủ tục)

1. Lĩnh vựcđầu tư phát triển và phân bổ ngân sách Nhà nước (04 thủ tục)

- Thẩm định báo cáo kinh tế kỹthuật.

- Quyết định phê duyệt báo cáokinh tế kỹ thuật.

- Thẩm định dự án đầu tư.

- Quyết định phê duyệt dự án đầutư.

2. Lĩnh vực đấu thầu (02 thủtục)

- Quyết địnhphê duyệt kế hoạch đấu thầu.

- Thẩm định kế hoạch đấu thầu.

3. Lĩnh vực khu vực kinh tế tậpthể, hợp tác xã (19 thủ tục)

- Đăng ký thay đổi tên doanhnghiệp của hợp tác xã.

- Đăng ký thay đổi nội dung chinhánh/văn phòng đại diện của hợp tác xã.

- Đăng ký thay đổi điều lệ của hợptác xã.

- Đăng ký tạm ngừng hoạt động củahợp tác xã.

- Đăng ký sáp nhập hợp tác xã.

- Đăng ký hoạt động trở lại củahợp tác xã.

- Đăng ký chia doanh nghiệp củahợp tác xã.

- Đăng ký cấp lại giấy chứng nhậnđăng ký kinh doanh của hợp tác xã do mất.

- Đăng ký thành lập mới hợp tác xã.

- Đăng ký thành lập chi nhánh/ vănphòng đại diện của hợp tác xã.

- Đăng ký thay đổi trụ sở chínhhợp tác xã.

- Đăng ký thay đổi nơi đăng kýkinh doanh của hợp tác xã.

- Đăng ký thay đổi ngành nghề củahợp tác xã.

- Đăng ký thay đổi xã viên, ngườiđại diện theo pháp luật, danh sách ban quản trị, ban kiểm soát của hợp tác xã.

- Đăng ký tách doanh nghiệp củahợp tác xã.

- Đăng ký hợp nhất của hợp tác xã.

- Đăng ký giải thể doanh nghiệpcủa hợp tác xã.

- Đăng ký cấp lại giấy chứng nhậnđăng ký kinh doanh của hợp tác xã do rách, nát, cháy.

- Đăng ký thay đổi vốn điều lệdoanh nghiệp của hợp tác xã.

4. Lĩnh vực thành lập và pháttriển doanh nghiệp (02 thủ tục)

- Chấm dứt hoạt động Chi nhánh/Vănphòng đại diện/ Địa điểm kinh doanh (trong nước).

- Thông báo về việc tạm ngưng kinhdoanh của doanh nghiệp.

5. Lĩnh vực đầu tư trong nước,đầu tư của nước ngoài và đầu tư của Việt Nam ra nước ngoài (03 thủ tục)

- Đăng ký điều chỉnh dự án đầutư.

- Đăng ký dự án đầu tư.

- Quy trình thẩm tra dự án đầu tưthuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ.

VI. SỞ KHOAHỌC VÀ CÔNG NGHỆ (04 lĩnh vực, 32 thủ tục)

1. Lĩnh vực năng lượng nguyêntử, an toàn bức xạ và hạt nhân (02 thủ tục)

- Khai báo thiết bị X - quang chẩnđoán trong y tế.

- Cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ(người phụ trách an toàn cơ sở X- quang chẩn đoán trong y tế).

2. Lĩnh vực hoạt động khoa họcvà công nghệ (24 thủ tục)

- Đăng ký tuyển chọn, xét chọnthực hiện đề tài nghiên cứu khoa học.

- Cấp giấy chứng nhận đăng ký hợpđồng chuyển giao công nghệ.

- Cấp giấy chứng nhận đăng ký sửađổi, bổ sung hợp đồng chuyển giao công nghệ.

- Cấp giấy chứng nhận doanh nghiệpkhoa học và công nghệ.

- Đăng ký kết quả thực hiện nhiệmvụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, thành phố và cấp cơ sở trong phạm vi địaphương.

- Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạtđộng lần đầu cho tổ chức khoa học

- Cấp giấy chứng nhận trong trườnghợp đăng ký thay đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ của tổchức khoa học và công nghệ.

- Cấp giấy chứng nhận trong trườnghợp đăng ký thay đổi tên của tổ chức khoa học và công nghệ.

- Cấp giấy chứng nhận trong trườnghợp đăng ký thay đổi tên cơ quan quyết định thành lập hoặc tên cơ quan quản lýtrực tiếp/thay đổi cơ quan quyết định thành lập hoặc cơ quan quản lý trực tiếpcủa tổ chức khoa học và công nghệ.

- Cấp giấy chứng nhận trong trườnghợp đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của tổ chức khoa học và công nghệ.

- Cấp giấy chứng nhận trong trườnghợp đăng ký thay đổi vốn của tổ chức khoa học và công nghệ.

- Cấp lại giấy chứng nhận trongtrường hợp Giấy chứng nhận của tổ chức khoa học và công nghệ bị rách, nát hoặchết thời hạn hiệu lực.

- Cấp lại giấy chứng nhận trongtrường hợp giấy chứng nhận của tổ chức khoa học và công nghệ bị mất.

- Cấp giấy chứng nhận hoạt độnglần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ.

- Cấp giấy chứng nhận trongtrường hợp đăng ký thay đổi cơ quan quyết định thành lập (dẫn đến thay đổi cơquan cấp giấy chứng nhận) của tổ chức khoa học và côngnghệ.

- Cấp giấy chứng nhận trongtrường hợp đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính dẫn đến thay đổi cơ quan cấpgiấy chứng nhận của tổ chức khoa học và công nghệ.

- Cấp giấy chứng nhận trong trườnghợp đăng ký thay đổi người đứng đầu của tổ chức khoa học và công nghệ.

- Cấp giấy chứng nhận trongtrường hợp đăng ký thay đổi tên văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chứckhoa học và công nghệ.

- Cấp giấy chứng nhận trong trườnghợp đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chứckhoa học và công nghệ.

- Cấp giấy chứng nhận trong trườnghợp đăng ký thay đổi người đứng đầu văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chứckhoa học và công nghệ.

- Cấp giấy chứng nhận trong trườnghợp đăng ký thay đổi thông tin của tổ chức khoa học công nghệ ghi trên giấychứng nhận hoạt động văn phòng đại diện, chi nhánh.

- Cấp giấy chứng nhận trong trườnghợp đăng ký thay đổi, bổ sung nội dung hoạt động của văn phòng đại diện, lĩnhvực hoạt động khoa học và công nghệ của chi nhánh.

- Cấp lại giấy chứng nhận hoạtđộng của văn phòng đại diện, chi nhánh tổ chức khoa học và công nghệ trongtrường hợp Giấy chứng nhận hoạt động bị mất.

- Cấp lại giấy chứng nhận hoạtđộng của văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ trongtrường hợp Giấy chứng nhận hoạt động bị rách, nát hoặc hết thời hạn hiệulực.

3. Lĩnh vựcsở hữu trí tuệ (02 thủ tục)

- Cấp giấy chứng nhận tổ chức đủđiều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp.

- Cấp lại giấychứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp.

4. Lĩnh vựctiêu chuẩn đo lường chất lượng (04 thủ tục)

- Tiếp nhận công bố hợp chuẩn,công bố hợp quy.

- Xét tặng giải thưởng chất lượngQuốc gia.

- Kiểm tra chất lượng hàng hóanhập khẩu.

- Cấp giấy phép vận chuyển hóachất nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ và các chất ănmòn bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ.

VII. SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINHVÀ XÃ HỘI (05 lĩnh vực, 46 thủ tục)

1. Lĩnh vực Lao động - Việc làm(15 thủ tục)

- Cấp giấy phép lao động.

- Gia hạn giấy phép lao động.

- Cấp lại giấy phép lao động.

- Đăng ký thỏa ước lao động tậpthể của doanh nghiệp.

- Xây dựng hệ thống thang bảnglương.

- Đăng ký nội quy lao động.

- Đăng ký làm thêm giờ từ 200 đến300 giờ/năm.

- Thẩm định thành lập và thành lậplại các Trung tâm Giới thiệu việc làm trên địa bàn.

- Giải quyết khiếu nại, tố cáo vềchính sách Lao động - Thương binh và Xã hội.

- Hòa giải tranh chấp lao động tậpthể của Hội đồng Trọng tài lao động.

- Đăng ký thực hiện chế độ thờigiờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi đối với người lao động làm các công việc cótính chất thời vụ và gia công hàng xuất khẩu theo đơn đặt hàng.

- Cấp giấy phép hoạt động giớithiệu việc làm cho doanh nghiệp.

- Gia hạn giấy phép hoạt động giớithiệu việc làm cho doanh nghiệp.

- Thừa nhận quy chế trả lươngdoanh nghiệp nhà nước.

- Đưa người lao động đi làm việc ởnước ngoài.

2. Lĩnh vực an toàn vệ sinh laođộng (02 thủ tục)

- Cấp giấy chứng nhận huấn luyệnan toàn lao động, vệ sinh lao động (AT-VSLĐ)

- Đăng ký công bố hợp quy sảnphẩm, hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Lao động - Thương binh và Xãhội.

3. Lĩnh vực Dạy nghề (05 thủtục)

- Đăng ký hoạt động dạy nghề đốivới trường trung cấp chuyên nghiệp, các cơ sở giáo dục khác (gọi chung là cơ sởgiáo dục); doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ (gọichung là doanh nghiệp) có tham gia dạy nghề.

- Đăng ký bổ sung hoạt động dạynghề đối với các cơ sở dạy nghề, các cơ sở có tham gia dạy nghề đã được cấpGiấy chứng nhận đăng ký hoạt động dạy nghề.

- Đăng ký hoạt động dạy nghề đốivới trường trung cấp nghề, trung tâm dạy nghề công lập và tư thục.

- Thành lập Trung tâm dạy nghề.

- Thành lập Trường trung cấp nghề.

4. Lĩnh vựcbảo trợ xã hội (03 thủ tục)

- Cấp thẻ Bảo hiểm y tế cho ngườinghèo, người ở xã 135 và đối tượng thuộc Nghị định 67/2007/NĐ-CP .

- Trợ cấp cho đối tượng mất sứclao động.

- Tiếp nhận đốitượng bảo trợ xã hội vào Trung tâm Bảo trợ xã hội.

5. Lĩnh vực Người có công (21thủ tục)

- Thủ tục hồ sơ đề nghị trợ cấpngười tham gia kháng chiến chống Mỹ nhưng chưa hưởng chính sách theo Quyết địnhsố 290/2005/QĐ-TTg và Quyết định số 188/2007/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.

- Giải quyết chế độ đối với Bệnhbinh.

- Giải quyết chế độ đối với ngườihoạt động cách mạng trước ngày 01/01/1945.

- Giải quyết chế độ đối với ngườihoạt động cách mạng từ ngày 01/01/1945 đến trước Tổng khởi nghĩa 19/8/1945.

- Phong tặng, truy tặng và giảiquyết chế độ đối với Bà Mẹ Việt Nam anh hùng - Giải quyết chế độ đối với ngườihoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

- Di chuyển và tiếp nhận hồ sơngười có công với cách mạng.

- Giải quyết chế độ đối với ngườihoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc - Giải quyết chế độ đối với người hoạtđộng cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù đày.

- Hỗ trợ thân nhân liệt sĩ đi thămviếng mộ liệt sĩ và di chuyển hài cốt liệt sĩ.

- Giải quyết chế độ đối với Anhhùng lực lượng vũ trang, anh hùng lao động trong kháng chiến.

- Công nhận Liệt sĩ và giải quyết chế độ đối với thân nhân liệt sĩ.

- Giải quyết chế độ đối với thươngbinh và người hưởng chính sách như thương binh.

- Giải quyết chế độ đối với ngườicó công giúp đỡ cách mạng.

- Giải quyết chế độ cấp tiền muaphương tiện trợ giúp dụng cụ chỉnh hình và phục hồi chức năng.

- Giải quyết chế độ đối với thânnhân người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù đày vàngười hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc chết trước ngày 01/01/1995.

- Giải quyết chế độ trong giáo dụcvà đào tạo đối với người có công và con của họ.

- Cấp lại Bằng Tổ quốc ghi công.

- Giải quyết mai táng phí và trợcấp một lần cho thân nhân người có công với cách mạng từ trần.

- Giải quyết trợ cấp tuất hàngtháng cho thân nhân người có công với cách mạng từ trần.

- Giải quyết trợ cấp hàng tháng vàmột lần đối với thanh niên xung phong thời kháng chiến.

VIII. SỞ NGOẠI VỤ (01 lĩnh vực,02 thủ tục)

Lĩnh vực lãnh sự (02 thủ tục)

- Cho phép cá nhân, tổ chức nướcngoài đến làm việc tại tỉnh Long An.

- Quản lý đoàn của tỉnh ra nướcngoài công tác.

IX. SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁTTRIỂN NÔNG THÔN (03 lĩnh vực, 35 thủ tục)

1. Lĩnh vực nông nghiệp (11 thủtục)

- Giấy chứng nhận đủ điều kiện sảnxuất, sơ chế rau quả an toàn.

- Giấy chứng nhận kiểm dịch thựcvật.

- Chứng chỉ hành nghề buôn bánthuốc bảo vệ thực vật.

- Giấy chứng chỉ hành nghề xônghơi khử trùng.

- Giấy chứng chỉ hành nghề sảnxuất, gia công, sang chai, đóng gói thuốc bảo vệ thực vật.

- Giấy chứng nhận đủ điều kiệnhành nghề xông hơi khử trùng.

- Chứng nhận đã tham gia các lớptập huấn kiến thức chuyên môn và văn bản pháp luật mới về thuốc bảo vệ thực vật.

- Chứng nhận huấn luyện chuyên mônvề thuốc bảo vệ thực vật.

- Cấp lại giấy chứng nhận đủ điềukiện hành nghề xông hơi khử trùng.

- Thẻ xông hơi khử trùng.

- Giấy phép vận chuyển thuốc,nguyên liệu thuốc bảo vệ thực vật.

2. Lĩnh vực lâm nghiệp (11 thủtục)

- Giấy chứng nhận đăng ký trạinuôi sinh sản/trại nuôi sinh trưởng, cơ sở trồng cấy nhân tạo các loài độngvật, thực vật hoang dã quy định tại các phụ lục II và III của công ước Cites.

- Cấy giấy chứng nhận đăng ký trạinuôi sinh sản/trại nuôi sinh trưởng, cơ sở trồng cây nhân tạo các loài độngvật, thực vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm theo quy định của pháp luật Việt Namkhông quy định tại các phụ lục của công ước Cites.

- Giấy phép vận chuyển gấu.

- Giao nộp gấu cho nhà nước.

- Giấy chứng nhận trại nuôi gấu.

- Giấy chứng nhận đăng ký trạinuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã thông thường.

- Xác nhận gỗ đóng búa kiểm lâm.

- Cấp phép vận chuyển đặc biệt.

- Khai thác gỗ rừng trồng tậptrung, bằng vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại của các chủ rừng là tổchức thuộc tỉnh.

- Xác nhận lâm sản.

- Giấy chứng nhận đăng ký trạinuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng, cơ sở trồng cấy nhân tạo các loài độngvật, thực vật hoang dã quy định tại Phụ lục I của CITES.

3. Lĩnh vựcthủy sản (13 thủ tục)

- Cấp lại giấy phép khai thác thủysản.

- Giấy phép khai thác thủy sản.

- Gia hạn giấyphép khai thác thủy sản.

- Giấy xác nhận đã đăng ký tàu cá(tàu có công suất dưới 20CV)

- Giấy chứng nhận đăng ký tàu cáđối với tàu cá chuyển nhượng quyền.

- Giấy chứng nhận đăng ký tàu cáđối với tàu cá đóng mới.

- Giấy chứng nhận đăng ký tàu cáđối với tàu cá thuộc diện thuê tàu trần hoặc thuê mua tàu.

- Giấy chứng nhận đăng ký tàu cátạm thời.

- Cấp lại giấy chứng nhận đăng kýtàu cá.

- Giấy chứng nhận đăng ký bè cá.

- Đăng ký danh sách thuyền viên vàcấp sổ danh bạ thuyền viên tàu cá.

- Kiểm tra và công nhận cơ sở sảnxuất, kinh doanh thủy sản đạt tiêu chuẩn đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.

- Cấp lại công nhận cơ sở sảnxuất, kinh doanh thủy sản đạt tiêu chuẩn đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.

X. SỞ NỘI VỤ (03 lĩnh vực, 43thủ tục)

1. Lĩnh vực tôn giáo (14 thủtục)

- Công nhận tổ chức tôn giáo cóphạm vi hoạt động chủ yếu trong tỉnh.

- Thành lập, chia, tách, sáp nhập,hợp nhất tổ chức tôn giáo cơ sở.

- Đăng ký dòng tu, tu viện và cáctổ chức tu hành tập thể khác có phạm vi hoạt động ở nhiều huyện, thị xã, thànhphố thuộc tỉnh.

- Đăng ký hội đoàn tôn giáo cóphạm vi hoạt động ở nhiều huyện, thị xã, thành phố.

- Đăng ký hoạt động tôn giáo đốivới tổ chức có phạm vi hoạt động chủ yếu trong tỉnh.

- Đề nghị hoạt động tôn giáo ngoàichương trình đăng ký của tổ chức tôn giáo cơ sở có sự tham gia của tín đồ ngoàihuyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh hoặc ngoài tỉnh.

- Đề nghị các cuộc lễ diễn rangoài cơ sở tôn giáo có sự tham gia của tín đồ nhiều huyện, thị xã, thành phốthuộc tỉnh hoặc nhiều tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

- Đề nghị hội nghị, đại hội của tổchức tôn giáo (trừ đại hội, hội nghị của tổ chức tôn giáo cơ sở và đại hội, hộinghị cấp Trung ương hoặc toàn đạo).

- Đăng ký thuyên chuyển nơi hoạtđộng tôn giáo của chức sắc, nhà tu hành vi phạm pháp luật về tôn giáo đã bị Chủtịch UBND cấp tỉnh xử lý vi phạm hành chính hoặc bị xử lý hình sự.

- Đăng ký người được phong chức,phong phẩm, bổ nhiệm, bầu cử, suy cử (đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giảiquyết của UBND tỉnh).

- Đề nghị mở lớp bồi dưỡng nhữngngười chuyên hoạt động tôn giáo.

- Thông báo tổ chức quyên góp củacơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo vượt ra ngoài phạm vi một huyện, thị xã,thanh phố không có yếu tố nước ngoài.

- Đăng ký hiến chương, điều lệ sửađổi (đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh).

- Đề nghị sinh hoạt tôn giáo củangười nước ngoài tại Việt Nam.

2. Lĩnh vực Thi đua - Khenthưởng (08 thủ tục)

- Đề nghị xét tặng Cờ thi đua củaChính phủ, bằng khen của Thủ tướng Chính phủ.

- Đề nghị xét tặng Huân chương cácloại.

- Đề nghị xét tặng danh hiệu“Chiến sĩ thi đua toàn quốc”.

- Đề nghị xét tặng Bằng khen củaChủ tịch UBND tỉnh đối với thành tích đột xuất.

- Đề nghị xét tặng Bằng khen củaChủ tịch UBND tỉnh đối với thành tích thi đua thường xuyên, thi đua theo đợt,theo chuyên đề.

- Đề nghị xét tặng danh hiệu “Cờ thi đua cấp tỉnh”, “Chiến sĩ thi đua cấp tỉnh”,“Tập thể lao động xuất sắc”, “Đơn vị quyết thắng”.

- Đề nghị xét tặng Huân chương cácloại đối với cá nhân, tập thể người nước ngoài; người ViệtNam ở nước ngoài.

- Đề nghị xét tặng hoặc truy tặngdanh hiệu “Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân”, “Anh hùng Lao động” đối vớicá nhân; đề nghị xét tặng danh hiệu” Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân”,“Anh hùng lao động” đối với tập thể.

3. Lĩnh vực tổ chức công chức(21 thủ tục)

- Tuyển dụng công chức.

- Tuyển dụng viên chức. Thẩm địnhđề án thành lập tổ chức hành chính, tổ chức sự nghiệp nhà nước.

- Thẩm định đề án tổ chức lại tổchức hành chính, tổ chức sự nghiệp nhà nước.

- Thẩm định đềán giải thể tổ chức hành chính, tổ chức sự nghiệp nhà nước.

- Thành lập hội có phạm vi hoạtđộng trong tỉnh, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh.

- Báo cáo kết quả đại hội và đềnghị phê duyệt điều lệ đối với hội có phạm vi hoạt động trong tỉnh, huyện, thịxã, thành phố thuộc tỉnh.

- Chia, tách;sáp nhập; hợp nhất hội có phạm vi hoạt động trong tỉnh, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh.

- Tự giải thể hội có phạm vi hoạtđộng trong tỉnh, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh.

- Báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳcủa hội có phạm vi hoạt động trong tỉnh, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh.

- Báo cáo tổ chức đại hội bấtthường của hội có phạm vi hoạt động trong tỉnh huyện, thị xã, thành phố thuộctỉnh.

- Xin phép đặt văn phòng đại diệncủa hội có phạm vi hoạt động cả nước hoặc liên tỉnh.

- Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạtđộng và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ có phạm vi hoạt động trongtỉnh.

- Công nhận thành viên Hội đồngquản lý quỹ (do thay đổi, bổ sung) có phạm vi hoạt động trong tỉnh.

- Quỹ có phạm vi hoạt động trongtỉnh bị tạm đình chỉ đề nghị được hoạt động trở lại.

- Tự giải thể quỹ có phạm vi hoạtđộng trong tỉnh.

- Thay đổi giấy phép thành lập vàcông nhận điều lệ quỹ có phạm vi hoạt động trong tỉnh.

- Cấp lại giấy phép thành lập vàcông nhận điều lệ quỹ có phạm vi hoạt động trong tỉnh.

- Hợp nhất, sáp nhập, chia táchquỹ có phạm vi hoạt động trong tỉnh.

- Đổi tên quỹ có phạm vi hoạt độngtrong tỉnh.

- Công nhận Ban vận động thành lậphội có phạm vi hoạt động trong tỉnh (đối với hội dự kiến hoạt động trong lĩnhvực Nội vụ).

XI. SỞ TÀI CHÍNH (03 lĩnh vực,11 thủ tục)

1. Lĩnh vực đầu tư (04 thủ tục)

- Cấp mã số đơn vị có quan hệ vớingân sách cho các dự án đầu tư xây dựng cơ bản chuyển giai đoạn.

- Quyết toán dự án hoàn thànhthuộc nguồn vốn Nhà nước đối với dự án lập báo cáo kinh tế kỹ thuật.

- Quyết toán dự án hoàn thành dựán nhóm B thuộc nguồn vốn Nhà nước.

- Quyết toán dự án hoàn thành dựán nhóm C thuộc nguồn vốn Nhà nước.

2. Lĩnh vực quản lý công sản(05 thủ tục)

- Thẩm định kế hoạch đấu thầu vàhồ sơ mời thầu mua sắm hàng hóa.

- Thẩm định mua sắm - sửa chữa tàisản.

- Bán tài sản nhà nước tại các cơquan, tổ chức, đơn vị thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh.

- Điều chuyển tài sản nhà nước tạicác cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh.

- Thanh lý tài sản nhà nước tạicác cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh.

3. Lĩnh vực tài chính doanhnghiệp (02 thủ tục)

- Xếp loại doanh nghiệp.

- Xử lý tài chính trong cổ phần hóadoanh nghiệp nhà nước.

XII. SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔITRƯỜNG (06 lĩnh vực, 44 thủ tục)

1. Lĩnh vựcđất đai (21 thủ tục)

- Cấp đổi giấy chứng nhận quyền sửdụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức trong nước, tổchức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.

- Cấp giấy chứng nhận quyền sửdụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho đơn vị vũtrang nhân dân đang sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh.

- Cấp giấy chứng nhận quyền sửdụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trườnghợp không có tài sản gắn liền với đất hoặc có tài sản nhưng không có nhu cầuchứng nhận quyền sở hữu hoặc có tài sản nhưng thuộc quyền sở hữu của chủ khác.

- Cấp giấy chứng nhận quyền sửdụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trườnghợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụngđất.

- Cấp giấy chứng nhận quyền sửdụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trườnghợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu công trình xây dựng.

- Cấp giấy chứng nhận quyền sửdụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đấtđối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu rừng sảnxuất là rừng trồng.

- Cấp giấy chứng nhận quyền sửdụng đất và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận quyền sử dụng đấtthuộc trường hợp quy định tại điểm k và điểm l khoản 1 Điều 99 Nghị địnhsố 181 (đối tượng là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nướcngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài).

- Cấp lại giấy chứng nhận quyềnsử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất do bị mất.

- Cấp giấy chứng nhận quyền sửdụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trong trường hợptách thửa hoặc hợp thửa đất theo nhu cầu của người sử dụng đất đối với tổchức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhânnước ngoài.

- Giao đất để sử dụng đất vàomục đích quốc phòng, an ninh.

- Đăng ký chuyển mục đích sửdụng đất đối với trường hợp không phải xin phép (đối tượng là tổ chức,người Việt Nam định cư ở nước ngoài).

- Đăng ký biến động về sử dụngđất và tài sản gắn liền với đất do đổi tên, thay đổi địa chỉ trụ sở chính,thay đổi số đăng ký kinh doanh, thay đổi số thửa số tờ bản đồ.

- Đăng ký biến động về sử dụngđất do giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chếquyền; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi diện tích xây dựng, diệntích sử dụng, tầng cao, kết cấu chính, công trình.

- Đính chính đối với giấy chứngnhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtđã cấp (cấp tỉnh cấp)

- Xóa đăng ký cho thuê, cho thuêlại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (đối tượng là tổ chức, ngườiViệt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài).

- Xóa đăng ký góp vốn bằng quyềnsử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.

- Đăng ký giao dịch bảo đảm bằngquyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất.

- Xóa đăng ký giao dịch bảo đảmbằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất.

- Đăng ký thay đổi nội dung thếchấp đã đăng ký.

- Đăng ký văn bản thông báo vềviệc xử lý tài sản thế chấp trong trường hợp đã đăng ký thế chấp.

- Sửa chữa sai sót nội dung đăngký thế chấp do lỗi của người thực hiện đăng ký.

2. Lĩnh vực tài nguyên nước (03thủ tục)

- Cấp giấy phép hành nghề khoannước dưới đất quy mô nhỏ và vừa.

- Cấp lại giấy phép hành nghềkhoan nước dưới đất quy mô nhỏ và vừa.

- Gia hạn, điều chỉnh nội dunggiấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô nhỏ và vừa.

3. Lĩnh vực khí tượng thủy văn(04 thủ tục)

- Cấp giấy phép hoạt động của côngtrình khí tượng thủy văn chuyên dùng.

- Cấp lại giấy phép hoạt động củacông trình khí tượng thủy văn chuyên dùng.

- Điều chỉnh nội dung giấy phéphoạt động của công trình khí tượng thủy văn chuyên dùng.

- Gia hạn giấy phép hoạt động củacông trình khí tượng thủy văn chuyên dùng.

4. Lĩnh vực môi trường (05 thủtục)

- Cấp số đăng ký chủ nguồn thảichất thải nguy hại (CTNH).

- Cấp giấy phép và gia hạn giấyphép hành nghề quản lý chất thải nguy hại (CTNH).

- Chứng nhận cơ sở gây ô nhiễmnghiêm trọng đã hoàn thành việc xử lý theo Quyết định số 64/2003/QĐ-TTg ngày22/4/2003 của Thủ tướng Chính phủ.

- Thẩm định hồ sơ đăng ký nộp phíbảo vệ môi trường.

- Cấp giấy xác nhận đủ điều kiệnnhập khẩu phế liệu.

5. Lĩnh vựckhoáng sản, địa chất (07 thủ tục)

- Cấp giấy phép chế biến khoángsản.

- Gia hạn giấy phép chế biếnkhoáng sản.

- Trả lại giấy phép chế biếnkhoáng sản.

- Chuyển nhượng quyền chế biếnkhoáng sản.

- Tiếp tục thực hiện quyền chếbiến khoáng sản.

- Cấp giấy phép khai thác tận thukhoáng sản.

- Cấp giấy phép khai thác đất sanlấp.

6. Lĩnh vực đo đạc, bản đồ (04thủ tục)

- Cấp giấy phéphoạt động đo đạc và bản đồ.

- Bổ sung nội dung giấy phép hoạtđộng đo đạc và bản đồ.

- Kiểm tra, thẩm định và nghiệmthu công trình sản phẩm đo đạc và bản đồ.

- Giao nộp sản phẩm và quyết toáncông trình sản phẩm đo đạc và bản đồ.

XIII. SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀNTHÔNG (06 lĩnh vực, 33 thủ tục)

1. Lĩnh vực báo chí (14 thủ tục)

- Cấp giấy phép xuất bản bản tin.

- Thẩm định hồsơ đề nghị Bộ Thông tin và Truyền thông cấp thẻ nhàbáo.

- Thẩm định hồ sơ đề nghị Bộ Thôngtin và Truyền thông đổi thẻ nhà báo.

- Cho phép thành lập và hoạt độngcủa cơ quan đại diện, phóng viên thường trú ở trong nước của các cơ quan báochí.

- Thẩm định hồ sơ đề nghị Bộ Thôngtin và Truyền thông cấp phép hoạt động báo chí in.

- Cho phép họp báo.

- Thẩm định hồ sơ đề nghị Bộ Thôngtin và Truyền thông cấp phép xuất bản số phụ, phụ trương.

- Thẩm định hồsơ đề nghị Bộ Thông tin và Truyền thông cấp giấy phép hoạt động báo chí điện tử.

- Thẩm định hồ sơ đề nghị Bộ Thôngtin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động báo chí điện tử.

- Thẩm định hồ sơ đề nghị Bộ Thôngtin và Truyền thông cấp lại giấy phép hoạt động báo chí điện tử.

- Thẩm định hồ sơ đề nghị Bộ Thôngtin và Truyền thông cấp giấy phép chuyên trang báo chí điện tử.

- Thẩm định hồ sơ đề nghị Bộ Thôngtin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung giấy phép chuyên trang báo chí điện tử.

- Thẩm định hồ sơ đề nghị Bộ Thôngtin và Truyền thông cấp lại giấy phép chuyên trang báo chí điện tử.

2. Lĩnh vực Xuất bản (08 thủtục)

- Cấp giấy phép xuất bản tài liệukhông kinh doanh.

- Cấp giấy phép hoạt động in.

- Cấp giấy phép tổ chức triển lãm,hội chợ xuất bản phẩm.

- Cấp giấy phép in gia công xuấtbản phẩm cho nước ngoài.

- Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bảnphẩm không nhằm mục đích kinh doanh.

- Cấp giấy xác nhận đăng ký vàngmã để in.

- Cấp giấy phép in gia công sảnphẩm không phải là xuất bản phẩm cho nước ngoài.

- Cấp giấy chứng nhận đăng ký máyphotocopy màu.

3. Lĩnh vựcPhát thanh, truyền hình (03 thủ tục)

- Cấp giấy chứng nhận đăng ký thutín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh (TVRO).

- Thẩm định hồ sơ cấp phép thiếtlập trang thông tin điện tử tổng hợp.

- Cấp lại giấy chứng nhận đăng kýthu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh (trường hợp thay đổidanh mục kênh truyền hình nước ngoài, địa điểm lắp đặt và thiết bị thu tínhiệu).

4. Lĩnh vựcCông nghệ thông tin (04 thủ tục)

- Thẩm định dự án ứng dụng côngnghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An.

- Thẩm định thiết kế sơ bộ dự ánứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàntỉnh Long An.

- Thẩm định thiết kế thi công vàtổng dự toán dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhànước trên địa bàn tỉnh Long An.

- Thẩm định kế hoạch đấu thầu dựán ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địabàn tỉnh Long An.

5. Lĩnh vựcViễn thông (03 thủ tục)

- Xác nhận sản lượng dịch vụ viễnthông công ích.

- Văn bản đồng ý của Sở Thông tinvà Truyền thông đối với việc phát lại chương trình phát thanh truyền hình của địaphương.

- Văn bản đồng ý của Sở Thông tinvà Truyền thông đối với việc truyền tải thông tin bằng đài truyền thanh khôngdây.

6. Lĩnh vực Bưu chính (01 thủtục)

- Cấp giấy phép bưu chính trongphạm vi nội tỉnh.

XIV. SỞ TƯ PHÁP (02 lĩnh vực,47 thủ tục)

1. Lĩnh vực Hành chính Tư pháp(21 thủ tục)

- Đăng ký khai sinh có yếu tố nướcngoài.

- Cấp lại bản chính giấy khai sinhcó yếu tố nước ngoài.

- Đăng ký lại việc sinh có yếu tốnước ngoài.

- Đăng ký lại việc từ có yếu tốnước ngoài.

- Đăng ký lại việc Kết hôn có yếutố nước ngoài.

- Đăng ký việc nhận cha, mẹ, concó yếu tố nước ngoài.

- Đăng ký khai tử có yếu tố nướcngoài.

- Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từsổ bộ hộ tịch có yếu tố nước ngoài.

- Đăng ký chấmdứt, thay đổi việc giám hộ có yếu tố nước ngoài.

- Đăng ký công nhận việc giám hộcó yếu tố nước ngoài.

- Ghi vào sổ hộtịch các việc hộ tịch đã được đăng ký tại cơ quan cóthẩm quyền nước ngoài các việc sinh; nuôi con nuôi.

- Ghi vào sốđăng ký kết hôn việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơquan có thẩm quyền của nước ngoài ở nước ngoài.

- Đăng ký việc thay đổi, cải chínhhộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch có yếutố nước ngoài.

- Đăng ký hoạt động của Trung tâmhỗ trợ kết hôn.

- Thay đổi nội dung Giấy đăng kýhoạt động của Trung tâm hỗ trợ kết hôn.

- Chấm dứt hoạtđộng của Trung tâm hỗ trợ kết hôn.

- Ghi chú việc nuôi con nuôi đãđăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài.

- Xác nhận là người gốc Việt Nam.

- Thông báo có Quốc tịch nướcngoài.

- Ghi vào sổ hộ tịch việc nhậncha, mẹ, con của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyềncủa nước ngoài.

- Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hônđã tiến hành ở nước ngoài.

2. Lĩnh vực Bổ trợ tư pháp (26thủ tục)

- Đăng ký hoạt động của Văn phòngCông chứng.

- Đề nghị bổ nhiệm Công chứng viên.

- Cấp lại giấy đăng ký hoạt độngVăn phòng Công chứng (trường hợp thay đổi trụ sở hoặc tên gọi).

- Đăng ký hoạt động của Chi nhánhTrung tâm tư vấn pháp luật.

- Đăng ký hoạt động của Trung tâmtư vấn pháp luật.

- Cấp thẻ công chứng viên.

- Cấp lại thẻ công chứng viên.

- Đăng ký hoạt động của Văn phòngcông chứng (trường hợp chuyển đổi loại hình Văn phòng công chứng).

- Đăng ký danh sách công chứngviên làm việc theo chế độ hợp đồng cho Văn phòng công chứng.

- Đăng ký hoạt động của Văn phònggiám định tư pháp.

- Chuyển đổi công ty luật TNHH.

- Chuyển đổi hình thức tổ chứchành nghề luật sư.

- Cấp lại Giấyđăng ký hoạt động của công ty luật nước ngoài.

- Đăng ký hoạtđộng của chi nhánh công ty luật nước ngoài tại ViệtNam.

- Cấp lại Thẻ tư vấn viên phápluật.

- Thay đổi nội dung đăng ký hoạtđộng của Trung tâm tư vấn pháp luật, Chi nhánh Trung tâm tư vấn pháp luật.

- Đăng ký hoạt động của Văn phòngLuật sư.

- Đăng ký hoạt động của Công tyluật hợp danh.

- Đăng ký hoạt động của Công tyluật TNHH một thành viên.

- Đăng ký hoạt động của Công tyluật TNHH hai thành viên trở lên.

- Đăng ký hành nghề luật sư với tưcách cá nhân.

- Đăng ký hoạt động của Chi nhánhtổ chức hành nghề luật sư.

- Thay đổi nội dung đăng ký hoạtđộng của tổ chức hành nghề luật sư (Văn phòng luật sư; Công ty luật).

- Thay đổi nội dung đăng ký hànhnghề của luật sư hành nghề với tư cách cá nhân.

- Thành lập văn phòng giao dịchcủa tổ chức hành nghề luật sư.

- Đăng ký hoạt động của chi nhánh,công ty luật nước ngoài.

XV. SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DULỊCH (09 lĩnh vực, 76 thủ tục)

1. Lĩnh vực nghệ thuật biểudiễn (10 thủ tục)

- Cấp giấy phép tổ chức biểu diễnnghệ thuật.

- Cấp giấy phép cho các đối tượngthuộc tỉnh mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào biểu diễn nghệ thuật tại địaphương.

- Cấp giấy phép cho tổ chức, cánhân Việt Nam thuộc tỉnh ra nước ngoài biểu diễn nghệ thuật.

- Cấp giấy phép trình diễn thờitrang.

- Cấp giấy phép cho các đối tượngthuộc tỉnh mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào trình diễn thời trang tại địaphương.

- Cấp giấy phép cho tổ chức, cánhân Việt Nam thuộc tỉnh ra nước ngoài trình diễn thời trang.

- Thông báo nội dung chương trìnhbiểu diễn nghệ thuật.

- Thông báo nội dung trình diễnthời trang.

- Cấp giấy phép phê duyệt nội dungbản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu

- Cấp nhãn kiểm soát bản ghi âm,ghi hình ca múa nhạc, sân khấu.

2. Lĩnh vực Văn hóa quần chúng,văn hóa dân tộc và tuyên truyền cổ động (05 thủ tục)

- Cấp giấy phép tổ chức cuộc thingười đẹp, người mẫu.

- Cấp giấy phép nhập khẩu văn hóaphẩm.

- Cấp giấy phép kinh doanh karaoke.

- Cấp giấy phép kinh doanh vũtrường.

- Cấp giấy phéptổ chức lễ hội.

3. Lĩnh vực Mỹ thuật, Nhiếpảnh, Triển lãm (05 thủ tục)

- Cấp giấy chứng nhận đăng ký tổchức thi ảnh.

- Cấp giấy chứng nhận đăng kýtriển lãm.

- Cấp giấy phép liên hoan ảnh.

- Cấp giấy phép tổ chức trại sángtác điêu khắc.

- Cấp giấy phép triển lãm.

4. Lĩnh vực Di sản văn hóa (12thủ tục)

- Cấp giấy phép hoạt động bảo tàngngoài công lập.

- Cấp giấy phép hoạt động bảo tàng.

- Cấp quyết định xếp hạng bảo tànghạng II đối với bảo tàng cấp tỉnh.

- Cấp quyết định xếp hạng bảo tànghạng III đối với bảo tàng cấp tỉnh.

- Cấp giấy phép làm bản sao divật, cổ vật, bảo vật quốc gia thuộc bảo tàng cấp tỉnh (hoặc sở hữu tư nhân).

- Cấp quyết định xếp hạng di tíchcấp tỉnh.

- Cấp giấy phép khai quật khảo cổkhẩn cấp.

- Cấp giấy chứng nhận đăng ký divật, cổ vật, bảo vật quốc gia.

- Cấp giấy phép cho người Việt Namđịnh cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu, sưu tầmdi sản văn hóa phi vật thể ở Việt Nam.

- Cấp chứng chỉ hành nghề mua bándi vật, cổ vật, bảo vật quốc gia.

- Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiệnhoạt động giám định cổ vật.

- Cấp lại giấy chứng nhận đủ điềukiện hoạt động giám định cổ vật.

5. Lĩnh vựcĐiện ảnh (01 thủ tục)

- Cấp giấy phép lưu hành phimnhựa, băng đĩa phim có nội dung, tài liệu khoa học, hoạt hình, giáo khoa.

6. Lĩnh vựcThư viện (02 thủ tục)

- Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạtđộng thư viện.

- Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạtđộng thư viện (hoạt động thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng).

7. Lĩnh vựcquảng cáo (01 thủ tục)

- Thông báo sản phẩm quảng cáotrên bảng quảng cáo, băng-rôn.

8. Lĩnh vựcThể thao (22 thủ tục)

- Cấp giấy phép tổ chức các giảithể thao.

- Cấp phép thành lập trung tâm đàotạo, huấn luyện vận động viên thể thao trung tâm hoạt động thể thao, cơ sở hoạtđộng thể thao trên địa bàn tỉnh Long An.

- Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiệnkinh doanh hoạt động thể dục thể thao với câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp.

- Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiệnkinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao.

- Cấp Quyết định công nhận thànhlập ban vận động thành lập Liên đoàn, Hội thể thao cấp tỉnh.

- Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiệnkinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt độngbiliards & snooker.

- Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiệnkinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động thểdục thể hình.

- Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiệnkinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động vũđạo giải trí.

- Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiệnkinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt độngbơi, lặn.

- Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiệnkinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt độngkhiêu vũ thể thao.

- Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiệnkinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động võcổ truyền, Vovinam.

- Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiệnkinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt độngquần vợt.

- Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiệnkinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động thểdục thẩm mỹ.

- Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiệnkinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động dùlượn và diều bay động cơ.

- Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiệnkinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt độngquyền anh.

- Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiệnkinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt độngTaekwondo.

- Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiệnkinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động LânSư Rồng.

- Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiệnkinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt độngJudo.

- Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiệnkinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt độngBóng đá.

- Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiệnkinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt độngBóng bàn.

- Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiệnkinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Cầulông.

- Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiệnkinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt độngPatin.

9. Lĩnh vựcDu lịch (18 thủ tục):

- Cấp giấy phép thành lập vănphòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam.

- Sửa đổi, bổ sung giấy phép thànhlập văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam.

- Cấp lại giấy phép thành lập vănphòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam trong trườnghợp thay đổi tên gọi, trụ sở, nội dung hoạt động.

- Cấp lại giấy phép thành lập Vănphòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam trong trườnghợp giấy phép bị mất, bị rách nát hoặc bị tiêu hủy.

- Cấp gia hạn giấy phép thành lậpvăn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam.

- Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịchquốc tế.

- Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịchnội địa.

- Đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch.

- Cấp lại thẻ hướng dẫn viên dulịch.

- Cấp giấy chứng nhận thuyết minhviên du lịch.

- Cấp biển hiệu đạt tiêu chuẩnphục vụ khách du lịch đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống du lịch.

- Cấp biển hiệu đạt tiêu chuẩnphục vụ khách du lịch đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm du lịch.

- Cấp lại biển hiệu đạt tiêu chuẩnphục vụ khách du lịch đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống du lịch và cơ sởkinh doanh dịch vụ mua sắm du lịch.

- Xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch:hạng 1 sao, 2 sao cho khách sạn, làng du lịch.

- Thẩm định lại, xếp hạng cơ sởlưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao cho khách sạn, làng du lịch.

- Xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch:hạng đạt tiêu chuẩn kinh doanh lưu trú du lịch cho biệt thự du lịch, căn hộ dulịch, bãi cắm trại du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà có phòng cho khách du lịchthuê, cơ sở lưu trú du lịch.

- Thẩm định lại, xếp hạng cơ sởlưu trú du lịch: hạng đạt tiêu chuẩn kinh doanh lưu trú du lịch cho biệt thự dulịch, căn hộ du lịch, bãi cắm trại du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà có phòng cho kháchdu lịch thuê, cơ sở lưu trú du lịch khác.

- Cấp giấy xác nhận xe ôtô đạttiêu chuẩn vận chuyển khách du lịch.

XVI. SỞ XÂY DỰNG (05 lĩnh vực,31 thủ tục)

1. Lĩnh vựcXây dựng (18 thủ tục)

- Cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xâydựng hạng 1 (trường hợp nâng từ hạng 2 lên hạng 1).

- Cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xâydựng hạng 2.

- Cấp chứng chỉkỹ sư định giá xây dựng hạng 1 (trường hợp cấpthẳng không qua hạng 2).

- Cấp lại chứng chỉ kỹ sư định giáxây dựng.

- Điều chỉnh giấy phép thầu.

- Cấp giấy phép thầu cho nhà thầunước ngoài là tổ chức hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tại Việt Nam.

- Cấp giấy phép thầu cho nhà thầunước ngoài là cá nhân hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tại Việt Nam.

- Cấp giấy phép xây dựng côngtrình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II công trình tôn giáo, công trình di tích lịchsử - văn hóa; công trình tượng đài, quảng cáo, tranh hoành tráng, những côngtrình trên các tuyến đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án cóvốn đầu tư trực tiếp nước ngoài; công trình thuộc dự án và các công trìnhkhác do UBND cấp tỉnh quy định.

- Điều chỉnh giấy phép xây dựng.

- Gia hạn giấy phép xây dựng.

- Cấp giấy phép xây dựng tạm.

- Cấp giấy phép xây dựng trạm thu,phát sóng thông tin di động (BTS) loại I.

- Cấp giấy phép xây dựng trạm thu,phát sóng thông tin di động (BTS) loại II.

- Cấp lại giấy phép xây dựng.

- Cấp chứng chỉ hành nghề kỹ sư,kiến trúc sư hoạt động xây dựng.

- Cấp lại hoặc bổ sung nội dungchứng chỉ hành nghề kỹ sư, kiến trúc sư hoạt động xây dựng.

- Cấp chứng chỉ hành nghề giám sátthi công xây dựng công trình.

- Cấp lại hoặc bổ sung nội dung chứngchỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình.

2. Lĩnh vựchạ tầng kỹ thuật đô thị (01 thủ tục)

- Cấp giấy phép xây dựng côngtrình đường dây ngầm, đường ống ngầm, hào và cống, bể kỹ thuật cấp I, II.

3. Lĩnh vựcquy hoạch xây dựng (05 thủ tục)

- Cung cấp thông tin hoặc cấp chứngchỉ quy hoạch xây dựng (chỉ giải quyết khi chủ đầu tư có yêu cầu).

- Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch xâydựng.

- Thẩm định đồ án quy hoạch xâydựng.

- Góp ý kiến về phương án kiếntrúc quy hoạch.

- Cấp giấy phép quy hoạch xây dựng.

4. Lĩnh vực kinh doanh bất độngsản (04 thủ tục)

- Chuyển nhượng toàn bộ dự án khuđô thị mới, dự án, khu nhà ở, dự án hạ tầng công nghiệp.

- Cấp chứng chỉ định giá bất độngsản.

- Cấp chứng chỉ môi giới bất độngsản.

- Thành lập sàn giao dịch bất độngsản.

5. Lĩnh vực nhà ở (03 thủ tục)

- Xác nhận phân chia nhà ở.

- Chấp thuận đầu tư dự án pháttriển nhà ở.

- Thẩm định dự án phát triển nhà ở.

XVII. Sở Y tế (06 lĩnh vực, 54thủ tục)

1. Lĩnh vực Giám định y khoa,pháp y, pháp y tâm thần (05 thủ tục)

- Cấp biên bản giám định khả nănglao động.

- Cấp biên bản giám định khả nănglao động cho đối tượng đến tái khám.

- Cấp biên bản giám định tai nạnlao động.

- Cấp biên bản giám định thương tật

- Cấp giấy chứng nhận tâm thần.

2. Lĩnh vực khám, chữa bệnh (19thủ tục)

- Cấp chứng chỉ hành nghề khámbệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam.

- Cấp lại chứng chỉ hành nghề khámbệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam (do bị mất hoặc bị hư hỏng chứng chỉhành nghề hoặc bị thu hồi trong trường hợp chứng chỉ hành nghề được cấp khôngđúng thẩm quyền hoặc có nội dung trái pháp luật).

- Cấp lại chứng chỉ hành nghề khámbệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam trong trường hợp bị thu hồi theo quyđịnh tại điểm c, d, đ, e và g Khoản 1 Điều 29 Luật Khám bệnh, chữa bệnh.

- Cấp chứng chỉ hành nghề khámbệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài.

- Cấp lại chứng chỉ hành nghề khámbệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài (bị mất hoặc bị hưhỏng chứng chỉ hành nghề hoặc bị thu hồi trong trường hợp chứng chỉ hành nghềđược cấp không đúng thẩm quyền hoặc có nội dung trái pháp luật).

- Cấp lại chứng chỉ hành nghề khámbệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài trong trường hợpbị thu hồi theo quy định tại điểm c, d, đ, e và g Khoản 1 Điều 29 Luật Khámbệnh, chữa bệnh.

- Cấp giấy phép hoạt động đối vớiphòng khám đa khoa.

- Cấp giấy phép hoạt động đối vớiphòng khám chuyên khoa: Nội tổng hợp, phòng khám bác sỹ gia đình thuộc hệ nội;phòng tư vấn khám bệnh, chữa bệnh qua điện thoại, phòng tư vấn chăm sóc sứckhỏe qua các phương tiện công nghệ thông tin, viễn thông và thiết bị y tế;ngoại; phụ sản - kế hoạch hóa gia đình; răng hàm mặt; tai mũi họng; mắt; phẫuthuật thẩm mỹ; phục hồi chức năng; ung bướu; da liễu; tâm thần.

- Cấp giấy phép hoạt động đối vớiphòng chẩn trị y học cổ truyền.

- Cấp giấy phép hoạt động đối vớinhà hộ sinh.

- Cấp giấy phép hoạt động đối vớiphòng khám chẩn đoán hình ảnh.

- Cấp giấy phép hoạt động đối vớiphòng xét nghiệm.

- Cấp giấy phép hoạt động đối vớicơ sở dịch vụ tiêm (chích), thay băng, đếm mạch, đo nhiệt độ, đo huyết áp.

- Cấp giấy phép hoạt động đối vớicơ sở dịch vụ làm răng giả.

- Cấp giấy phép hoạt động đối vớicơ sở dịch vụ chăm sóc sức khoẻ tại nhà.

- Cấp giấy phép hoạt động đối vớicơ sở dịch vụ kính thuốc.

- Cấp giấy phép hoạt động đối vớicơ sở dịch vụ cấp cứu, hỗ trợ vận chuyển người bệnh.

- Đăng ký quảng cáo trong lĩnh vựckhám, chữa bệnh.

- Đăng ký quảng cáo về y tế.

3. Lĩnh vựcY dược cổ truyền (02 thủ tục)

- Cấp giấychứng nhận bài thuốc gia truyền.

- Cấp giấy phép quảng cáo tronglĩnh vực y dược cổ truyền không có người nước ngoài hoạt động.

4. Lĩnh vựcY tế dự phòng và môi trường (01 thủ tục)

- Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiệnkinh doanh vắc xin, sinh phẩm y tế.

5. Lĩnh vựcvệ sinh an toàn thực phẩm và dinh dưỡng (07 thủ tục)

- Cấp Giấy tiếp nhận công bố hợpquy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉđịnh (bên thứ ba).

- Cấp Giấy tiếp nhận công bố hợpquy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức cá nhân sản xuất, kinh doanh thựcphẩm (bên thứ nhất).

- Cấp Giấy xác nhận công bố phùhợp quy định an toàn thực phẩm.

- Cấp lại Giấy tiếp nhận công bốhợp quy và Giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm.

- Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủđiều kiện an toàn thực phẩm.

- Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở đủđiều kiện an toàn thực phẩm.

- Cấp Giấy xác nhận nội dung quảngcáo thực phẩm.

6. Lĩnh vực Dược, Mỹ phẩm (20thủ tục)

- Cấp chứng chỉ hành nghề dược đốivới công dân Việt Nam.

- Cấp chứng chỉ hành nghề dược tạiViệt Nam cho cá nhân người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài.

- Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dượcdo bị mất, hỏng, rách nát; hết hiệu lực (đối với các Chứng chỉ đã cấp có hiệulực 5 năm); thay đổi thông tin của cá nhân đăng ký hành nghề dược trên Chứngchỉ hành nghề dược.

- Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiệnkinh doanh thuốc.

- Bổ sung phạm vi kinh doanh trongGiấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc.

- Gia hạn giấy chứng nhận đủ điềukiện kinh doanh thuốc.

- Cấp lại giấy chứng nhận đủ điềukiện kinh doanh thuốc.

- Cấp giấy chứng nhận “Thực hànhtốt nhà thuốc”.

- Cấp giấy chứng nhận “Thực hànhtốt phân phối thuốc”.

- Đăng ký tái kiểm tra “Thực hànhtốt nhà thuốc”.

- Đăng ký tái kiểm tra “Thực hànhtốt phân phối thuốc”.

- Đăng ký kiểm tra “Thực hành tốtphân phối thuốc”, trường hợp thay đổi hoặc bổ sung phạm vi kinh doanh, thay đổiđịa điểm kinh doanh, kho bảo quản.

- Xét duyệt dự trù thuốc gâynghiện, hướng tâm thần, tiền chất dùng làm thuốc cho các bệnh viện thuộc tỉnh,cơ sở có vốn đầu tư nước ngoài, trung tâm cai nghiện trên địa bàn.

- Cấp thẻ cho người giới thiệuthuốc.

- Đăng ký thuốc sản xuất trongnước thuộc danh mục phụ lục I quy chế đăng ký thuốc.

- Đăng ký nhập khẩu thuốc phi mậudịch.

- Tiếp nhận và xử lý hồ sơ công bốsản phẩm mỹ phẩm.

- Cấp giấy tiếp nhận hồ sơ quảngcáo mỹ phẩm.

- Cấp giấy tiếpnhận hồ sơ hội thảo mỹ phẩm.

- Cấp giấy tiếp nhận hồ sơ hộithảo, giới thiệu thuốc.

XVIII. THANHTRA TỈNH (01 lĩnh vực, 03 thủ tục)

Lĩnh vực giải quyết khiếu nại,tố cáo (03 thủ tục)

- Xử lý đơn.

- Giải quyết khiếu nại lần đầu(Quyết định hành chính, hành vi hành chính).

- Giải quyết tố cáo.

Tổng cộng danh mục thủ tục hànhchính thực hiện cơ chế một cửa tại 18/19 Sở ngành tỉnh gồm 86 lĩnh vực với784 thủ tục (gồm: Ban Quản lý khu kinh tế: 10 lĩnh vực, 114 thủ tục; SởCông thương: 12 lĩnh vực, 51 thủ tục; Sở Giáo dục và Đào tạo: 03 lĩnh vực, 18thủ tục; Sở Giao thông vận tải: 02 lĩnh vực; 111 thủ tục; Sở Kế hoạch và Đầutư: 05 lĩnh vực, 30 thủ tục; Sở Khoa học và Công nghệ: 04 lĩnh vực, 32 thủtục; Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 05 lĩnh vực, 46 thủ tục; Sở Ngoại vụ:01 lĩnh vực; 02 thủ tục; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: 03 lĩnh vực;35 thủ tục; Sở Nội vụ: 03 lĩnh vực; 42 thủ tục; Sở Tài chính: 03 lĩnh vực, 11thủ tục; Sở Tài nguyên và Môi trường: 06 lĩnh vực, 44 thủ tục; Sở Thông tin vàTruyền thông: 06 lĩnh vực, 33 thủ tục; Sở Tư pháp: 02 lĩnh vực, 47 thủ tục; SởVăn hóa, Thể thao và Du lịch: 09 lĩnh vực; 76 thủ tục; Sở Xây dựng: 05 lĩnhvực, 31 thủ tục; Sở Y tế: 06 lĩnh vực, 54 thủ tục; Thanh tra: 01 lĩnh vực, 03thủ tục).

Ghi chú: Trường hợp các thủ tục hành chính ban hành kèm theo danh mục nàyđược sửa đổi, thay thế hoặc bãi bỏ theo quyết định công bố đã có hiệu lực thihành của Chủ tịch UBND tỉnh thì thực hiện theo nội dung sửa đổi, thay thế hoặcbãi bỏ đó./.

PHỤ LỤC 2

DANHMỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN CƠ CHẾ MỘT CỬA CẤP HUYỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2013/QĐ-UBND ngày 25/10/2013 của UBNDtỉnh Long An)

I. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN CÔNGNGHIỆP VÀ THƯƠNG MẠI ĐỊA PHƯƠNG (06 thủ tục):

1. Cấp giấy phép kinh doanh rượu(bán lẻ).

2. Cấp lại, sửa đổi, bổ sung giấyphép kinh doanh rượu (bán lẻ).

3. Cấp giấy phép sản xuất rượu thủcông nhằm mục đích kinh doanh.

4. Cấp lại, sửa đổi, bổ sung giấyphép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh.

5. Cấp giấy phép kinh doanh sảnphẩm thuốc lá (bán lẻ).

6. Cấp lại, sửa đổi, bổ sung giấyphép kinh doanh sản phẩm thuốc lá (bán lẻ).

II. LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA(05 thủ tục)

1. Chấp thuận mở bến khách ngangsông.

2. Cấp giấy phép hoạt động bếnkhách ngang sông.

3. Cấp lại giấy phép hoạt động bếnkhách ngang sông trong trường hợp có sự thay đổi nội dung so với giấy phép đãđược cấp.

4. Cấp lại giấy phép hoạt động bếnkhách ngang sông trong trường hợp giấy phép hết hiệu lực.

5. Cấp lại giấy phép hoạt động bếnkhách ngang sông trong trường hợp thay đổi chủ sở hữu nhưng không thay đổi cácnội dung của giấy phép đã được cấp.

III. LĨNH VỰC KINH TẾ TẬP THỂ,HỢP TÁC XÃ (28 THỦ TỤC)

1. Đăng ký thành lập kinh doanhhợp tác xã.

2. Đăng ký thành lập chi nhánh,văn phòng đại diện trực thuộc hợp tác xã.

3. Đăng ký thay đổi, bổ sungngành, nghề kinh doanh của hợp tác xã.

4. Đăng ký thay đổi nơi đăng kýkinh doanh của hợp tác xã.

5. Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sởchính của hợp tác xã khi chuyển địa chỉ trụ sở chính đến nơi khác trong phạm vitỉnh.

6. Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sởchính của hợp tác xã khi chuyển địa chỉ trụ sở chính của hợp tác xã sang tỉnhkhác hoặc từ tỉnh khác đến địa phương.

7. Đăng ký đổi tên hợp tác xã.

8. Đăng ký thay đổi số lượng xãviên, người đại diện theo pháp luật, danh sách Ban Quản trị, Ban Kiểm soát hợptác xã.

9. Đăng ký thay đổi người đại diệntheo pháp luật của hợp tác xã, danh sách Ban Quản trị, Ban kiểm soát hợp tác xã.

10. Đăng ký thay đổi người đạidiện theo pháp luật của hợp tác xã, danh sách Ban Quản trị, Ban kiểm soát hợptác xã (trường hợp là người duy nhất có chứng chỉ hành nghề đối với hợp tác xãkinh doanh ngành, nghề phải có chứng chỉ hành nghề).

11. Đăng ký thay đổi vốn điều lệhợp tác xã.

12. Đăng ký thay đổi vốn điều lệhợp tác xã (trường hợp giảm vốn điều lệ đối với hợp tác xã kinh doanh ngànhnghề phải có vốn pháp định).

13. Đăng ký thay đổi nội dung chinhánh, văn phòng đại diện của hợp tác xã.

14. Đăng ký điều lệ hợp tác xãchuyển sửa đổi.

15. Đăng ký kinh doanh khi hợp tácxã chia.

16. Đăng ký kinh doanh khi hợp tácxã tách.

17. Đăng ký kinh doanh hợp tác xãhợp nhất.

18. Đăng ký kinh doanh khi hợp tácxã sáp nhập.

19. Thông báo tạm ngừng hoạt độngcủa hợp tác xã.

20. Giải thể hợp tác xã (trườnghợp giải thể bắt buộc).

21. Giải thể hợp tác xã (trườnghợp giải thể tự nguyện).

22. Cấp lại giấy chứng nhận đăngký kinh doanh hợp tác xã (khi mất).

23. Cấp lại giấy chứng nhận đăngký kinh doanh hợp tác xã (bị hư hỏng).

24. Cấp lại giấy chứng nhận đăngký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện (khi mất).

25. Cấp lại giấy chứng nhận đăngký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện (bị hư hỏng).

26. Cấp giấy chứng nhận đăng kýkinh doanh hộ kinh doanh cá thể.

27. Cấp lại giấy chứng nhận đăngký kinh doanh hộ kinh doanh cá thể.

28. Đăng ký thay đổi nội dung đăngký hộ kinh doanh cá thể.

IV. LĨNH VỰCQUẢN LÝ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (02 thủ tục)

1. Thẩm định các dự án đầu tư sửdụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc thẩm quyền của UBND huyện, thành phốphê duyệt.

2. Thẩm định, phê duyệt báo cáokinh tế kỹ thuật các công trình, dự án đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước cấphuyện quản lý.

V. LĨNH VỰCQUẢN LÝ TÀI SẢN NHÀ NƯỚC (01 thủ tục)

1. Đấu giá tang vật, phương tiệnbị tịch thu do vi phạm hành chính.

VI. LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI (37 thủtục)

1. Cấp giấy chứng nhận quyền, sửdụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất tại xã, thị trấn.

2. Cấp lại giấy chứng nhận quyềnsử dụng đất.

3. Cấp đổi giấy chứng nhận quyềnsử dụng đất.

4. Cấp giấy chứng nhận quyền sửdụng đất cho hộ gia đình, cá nhân hoặc nhóm người có quyền sử dụng đất chứngnhận quyền sử dụng đất do chia tách quyền sử dụng đất phù hợp với pháp luật.

5. Cấp giấy chứng nhận quyền sửdụng đất trong trường hợp hợp thửa đất.

6. Cấp giấy chứng nhận quyền sửdụng đất trong trường hợp tách thửa đất.

7. Đăng ký chuyển từ hình thứcthuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất.

8. Đăng ký biến động về sử dụngđất do đổi tên.

9. Đăng ký biến động về sử dụngđất do giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên.

10. Đăng ký biến động về sử dụngđất do thay đổi về nghĩa vụ tài chính.

11. Đăng ký biến động về sử dụngđất do thay đổi về quyền.

12. Đăng ký cho thuê quyền sử dụngđất.

13. Đăng ký cho thuê lại quyền sửdụng đất.

14. Đăng ký chuyển mục đích sửdụng đất đối với trường hợp không phải xin phép.

15. Đăng ký chuyển mục đích sửdụng đất đối với trường hợp phải xin phép.

16. Đăng ký góp vốn bằng quyền sửdụng đất.

17. Chuyển nhượng quyền sử dụngđất.

18. Cấp giấy chứng nhận quyền sửdụng đất cho người nhận quyền sử dụng đất thuộc trường hợp quy định tạiĐiểm k và Điểm l Khoản 1 Điều 99 Nghị định 181.

19. Đăng ký nhận quyền sử dụng đấtdo xử lý hợp đồng thế chấp, bảo lãnh, góp vốn, kê biên, bán đấu giá quyền sửdụng đất.

20. Tặng cho quyền sử dụng đấtcộng đồng dân cư.

21. Thừa kế quyền sử dụng đất.

22. Gia hạn sử dụng đất đối với hộgia đình, cá nhân sử dụng đất phi nông nghiệp; hộ gia đình, cá nhân không trựctiếp sản xuất nông nghiệp được Nhà nước cho thuê đất nông nghiệp.

23. Thu hồi đất với đối tượng làhộ gia đình, cá nhân chuyển đi nơi khác, giảm hoặc không còn nhu cầu sử dụngđất, người sử dụng đất tự nguyện trả lại đất.

24. Thừa kế quyền sử dụng đất vàtài sản gắn liền với đất.

25. Xóa đăng ký cho thuê quyền sửdụng đất.

26. Xóa đăng ký cho thuê lại quyềnsử dụng đất.

27. Xóa đăng ký góp vốn bằng quyềnsử dụng đất.

28. Đính chính đối với giấy chứngnhận quyền sử dụng đất đã cấp.

29. Cung cấp, báo cáo thông tin vềquyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất tại Văn phòng Đăng ký quyền sử dụngđất cấp huyện, thành phố.

30. Đăng ký góp vốn bằng quyền sửdụng đất và tài sản gắn liền với đất.

31. Xóa đăng ký góp vốn bằng quyềnsử dụng đất và tài sản gắn liền với đất.

32. Chuyển nhượng quyền sử dụngđất và tài sản gắn liền với đất.

33. Tặng cho quyền sử dụng đất vàtài sản gắn liền với đất.

34. Chuyển đổi quyền sử dụng đấtnông nghiệp giữa hai hộ gia đình, cá nhân.

35. Giao đất trồng cây hàng nămcho hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp, theo phương án củaUBND xã, phường, thị trấn.

36. Giao đất, cho thuê đất trồngcây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất vùng đệm của rừng đặcdụng, đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác đối với hộ gia đình cá nhân.

37. Phê duyệt phương án bồithường, hỗ trợ và tái định cư.

VII. LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ GIAO DỊCHBẢO ĐẢM (04 thủ tục)

1. Đăng ký bảo lãnh bằng quyền sửdụng đất.

2. Đăng ký thế chấp bằng quyền sửdụng đất cho đối tượng là hộ gia đình, cá nhân.

3. Đăng ký thế chấp, bảo lãnh bằngquyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất.

4. Xóa đăng ký thế chấp, bảo lãnhbằng quyền sử dụng đất.

VIII. LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG (04thủ tục)

1. Đăng ký bản cam kết bảo vệ môitrường;

2. Lập và đăng ký đề án bảo vệ môitrường đơn giản;

3. Xác nhận hoàn thành các nộidung của đề án bảo vệ môi trường;

4. Đăng ký bản cam kết bảo vệ môitrường bổ sung.

IX. LĨNH VỰCNHÀ Ở (09 thủ tục)

1. Cấp mới giấy chứng nhận quyềnsở hữu nhà ở đối với cá nhân.

2. Cấp giấy chứng nhận quyền sởhữu nhà ở trường hợp chuyển nhượng nhà ở đã có giấy chứngnhận quyền sở hữu nhà ở đối với cá nhân.

3. Cấp đổi giấy chứng nhận quyềnsở hữu nhà ở đối với cá nhân.

4. Cấp lại giấy chứng nhận quyềnsở hữu nhà ở đối với cá nhân.

5. Cấp mới giấy chứng nhận quyềnsở hữu công trình xây dựng đối với cá nhân.

6. Cấp đổi giấy chứng nhận quyềnsở hữu công trình xây dựng đối với cá nhân.

7. Cấp lại giấy chứng nhận quyềnsở hữu công trình xây dựng đối với cá nhân.

8. Xác nhận thay đổi sau khi cấpgiấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở đối với cá nhân.

9. Xác nhận thay đổi trên giấy chứngnhận quyền sở hữu công trình xây dựng.

X. LĨNH VỰC XÂY DỰNG (08 thủtục)

1. Cấp giấy phép xây dựng côngtrình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩmquyền của UBND tỉnh).

2. Cấp giấy phép xây dựng tạmthuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện.

3. Gia hạn giấy phép xây dựngthuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện.

4. Điều chỉnh cấp giấy phép xâydựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện.

5. Điều chỉnh dự án đầu tư xâydựng công trình do Chủ tịch UBND cấp huyện, thành phố quyết định đầu tư.

6. Cấp giấy phép xây dựng trạmthu, phát sóng thông tin di động (BTS) loại 1.

7. Cấp lại giấy phép xây dựng.

8. Cấp giấy phép xây dựng trạmthu, phát sóng thông tin di động (BTS) loại 2.

XI. LĨNH VỰC QUY HOẠCH XÂY DỰNG(02 thủ tục)

1. Thẩm định nhiệm vụ quy hoạchthuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện.

2. Thẩm định đồ án quy hoạch thuộcthẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch UBND cấp huyện.

XII. LĨNHVỰC NÔNG NGHIỆP (05 thủ tục)

1. Cấp giấy chứng nhận kinh tếtrang trại.

2. Cấp đổi giấy chứng nhận kinh tếtrang trại.

3. Chứng nhận đủ điều kiện kinhdoanh gia cầm (mổ sẵn) và sản phẩm gia cầm sạch.

4. Cấp lại giấy chứng nhận kinh tếtrang trại.

5. Thu hồi giấy chứng nhận kinh tếtrang trại.

XIII. LĨNHVỰC THỂ DỤC, THỂ THAO (01 thủ tục)

Cấp thẻ cộng tác viên thể dục, thểthao.

XIV. LĨNHVỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI (24 thủ tục)

1. Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xãhội vào cơ sở bảo trợ xã hội.

2. Trợ cấp người bị thiếu đói do thiếulương thực.

3. Trợ cấp hộ gia đình có ngườichết hoặc mất tích.

4. Trợ cấp, cứu trợ đột xuất tạicộng đồng cho đối tượng là hộ gia đình phải di dời khẩn cấp có nguy cơ sạt lở,lũ quét.

5. Trợ cấp, cứu trợ đột xuất tạicộng đồng cho đối tượng là hộ gia đình mất phương tiện sản xuất.

6. Trợ cấp đột xuất tại cộng đồngcho hộ gia đình có người bị thương nặng.

7. Trợ cấp đột xuất tại cộng đồngcho người rủi ro ngoài vùng cư trú bị thương nặng không có gia đình chăm sóc.

8. Trợ cấp đột xuất tại cộng đồngcho người lang thang xin ăn tập trung trở về nơi cư trú.

9. Trợ cấp đột xuất tại cộng đồngcho hộ gia đình có nhà bị đổ, sập, trôi, cháy, hỏng nặng.

10. Trợ cấp cho đối tượng người 80tuổi trở lên.

11. Trợ cấp cho đối tượng ngườitàn tật.

12. Trợ cấp cho đối tượng ngườigià cô đơn.

13. Trợ cấp cho đối tượng ngườinhiễm HIV.

14. Trợ cấp cho đối tượng ngườibệnh tâm thần.

15. Trợ cấp cho đối tượng trẻ mồcôi.

16. Giải quyết hỗ trợ kinh phí maitáng đối với đối tượng bảo trợ xã hội.

17. Giải quyết hưởng trợ cấpthường xuyên cho đối tượng hộ gia đình có từ 02 người tàn tật nặng trở lênkhông có khả năng tự phục vụ.

18. Giải quyết hưởng trợ cấpthường xuyên đối với đối tượng người đơn thân đang nuôi con nhỏ.

19. Giải quyết hưởng trợ cấpthường xuyên cho hộ gia đình, cá nhân nhận nuôi dưỡng trẻ em mồ côi, trẻ em bịbỏ rơi.

20. Thành lập cơ sở bảo trợ xã hộicông lập thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND huyện, thành phố.

21. Thành lập cơ sở bảo trợ xã hộingoài công lập thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp huyện.

22. Giải thể cơ sở bảo trợ xã hội.

23. Thay đổi tên cơ sở, trụ sở,Giám đốc, quy chế.

24. Tiếp nhận vào nhà xã hội.

XV. LĨNH VỰCNGƯỜI CÓ CÔNG (28 thủ tục)

1. Công nhận liệt sĩ và giải quyếtchế độ đối với thân nhân liệt sĩ (hệ dân chính đảng).

2. Đề nghị tặng hoặc truy tặngdanh hiệu “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”.

3. Giải quyết chế độ đối với Anhhùng lực lượng vũ trang, Anh hùng lao động trong kháng chiến.

4. Giải quyết chế độ đối vớithương binh, người hưởng chính sách như thương binh.

5. Giải quyết chế độ đối với bệnhbinh.

6. Giải quyết chế độ đối với ngườihoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch bắt, tù đày.

7. Giải quyết chế độ đối với ngườihoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc.

8. Giải quyết chế độ người có cônggiúp đỡ cách mạng.

9. Giải quyết chế độ đối với ngườihoạt kháng chiến bị địch bắt tù, đày và người hoạt động kháng chiến giải phóngdân tộc chết trước ngày 01/01/1995.

10. Giải quyết chế độ điều dưỡng.

11. Giải quyết trợ cấp phương tiệntrợ giúp, dụng cụ chỉnh hình và phục hồi chức năng.

12. Bổ sung và giải quyết chế độưu đãi trong giáo dục – đào tạo.

13. Giải quyết chế độ chính sách,đối với kháng chiến chống Mỹ nhưng chưa hưởng chính sách (theo Quyết định 188và Quyết định 290).

14. Giải quyết chế độ đối vớingười hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học.

15. Cấp bảo hiểm y tế cho người cócông với cách mạng.

16. Bảo hiểm y tế hội cựu chiếnbinh.

17. Cấp bảo hiểm y tế cho ngườihưởng chính sách theo Quyết định 290, 188/TTg .

18. Đề nghị cấp lại Bằng “Tổ quốcghi công”.

19. Trợ cấp mai táng phí hội cựuchiến binh.

20. Giải quyết chế độ đối với vợhoặc chồng của liệt sĩ tái giá.

21. Di chuyển hồ sơ người có côngvới cách mạng.

22. Hỗ trợ thân nhân liệt sĩ đithăm viếng mộ và di chuyển hài cốt liệt sĩ.

23. Cấp giấy báo tử.

24. Cấp giấy chứng nhận bị thương.

25. Đề nghị trợ cấp tuất hàngtháng đối với thân nhân: Người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm1945; người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến trước Tổngkhởi nghĩa 19 tháng 8 năm 1945; thương binh (kể cả thương binh loại B), bệnhbinh suy giảm khả năng lao động từ 61% trở lên.

26. Đề nghị giải quyết mai tángphí và trợ cấp một lần đối với thân nhân người có công với cách mạng hưởng trợcấp hàng tháng đã từ trần gồm: Liệt sĩ; Bà mẹ Việt Nam anh hùng; Anh hùng lựclượng vũ trang, Anh hùng lao động trong kháng chiến; thương binh (kể cả thươngbinh loại B), bệnh binh suy giảm khả năng lao động dưới 61%; người hoạt độngkháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học và con đẻ của họ đang hưởng trợ cấp;người có công giúp đỡ cách mạng được tặng thưởng Bằng có công với nước, Huânchương kháng chiến.

27. Đề nghị giải quyết mai tángphí đối với thân nhân người có công với cách mạng hưởng trợ cấp một lần đã từtrần gồm: Người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù đày;người hoạt động kháng chiến được tặng thưởng Huân chương, Huy chương khángchiến, Huân chương, Huy chương chiến thắng; người có công giúp đỡ cách mạngđược tặng thưởng Huy chương kháng chiến.

28. Chế độ trợ cấp một lần đối vớithanh niên xung phong hưởng lương, cán bộ dân chính đảng tham gia chiến đấu,hoạt động ở các chiến trường B, C, K (theo Quyết định 290/TTg ).

XVI. LĨNHVỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI (08 thủ tục)

1. Đưa người chưa thành niênnghiện ma túy vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội (đối vớingười có nơi cư trú nhất định).

2. Đưa người nghiện ma túy, ngườibán dâm có nơi cư trú nhất định vào lưu trú tại cơ sở chữa bệnh.

3. Hoãn chấp hành quyết định đưangười nghiện ma túy, người bán dâm vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Laođộng xã hội.

4. Miễn chấp hành quyết định đưangười nghiện ma túy, người bán dâm vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Laođộng xã hội.

5. Giảm thời hạn hoặc miễn chấphành phần thời gian còn lại tại Trung tâm cho người nghiện ma túy, người bándâm do lập công hoặc có tiến bộ rõ rệt.

6. Tạm đình chỉ thi hành quyếtđịnh tại Trung tâm cho người ốm nặng, phụ nữ có thai.

7. Áp dụng biện pháp quản lý saucai nghiện tại nơi cư trú.

8. Áp dụng biện pháp quản lý saucai nghiện tại Trung tâm.

XVII. LĨNH VỰC BẢO VỆ VÀ CHĂM SÓC TRẺ EM (04 thủ tục)

1. Cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻem dưới 6 tuổi.

2. Xét công nhận xã, phường phùhợp với trẻ em.

3. Hỗ trợ thực hiện phổ cập giáodục trung học cơ sở.

4. Hỗ trợ chi phí học tập trựctiếp cho trẻ em học mẫu giáo và học sinh phổ thông và cấp trực tiếp tiền hỗ trợmiễn, giảm học phí cho học sinh, sinh viên học chính quy ở các cơ sở giáo dụcnghề nghiệp và giáo dục đại học công lập.

XVIII. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG (01thủ tục)

Đăng ký sử dụng lao động ở cácdoanh nghiệp, ở các hàng quán, dịch vụ, kinh doanh có điều kiện.

XIX. LĨNH VỰC HÀNH CHÍNH TƯPHÁP (22 thủ tục)

1. Chứng thực hợp đồng mua bán nhàở đô thị.

2. Chứng thực hợp đồng cho thuênhà ở đô thị.

3. Chứng thực hợp đồng tặng chonhà ở đô thị.

4. Chứng thực hợp đồng đổi nhà ởđô thị.

5. Chứng thực hợp đồng thế chấpnhà ở đô thị.

6. Chứng thực hợp đồng cho mượnnhà ở đô thị.

7. Chứng thực hợp đồng cho ở nhờnhà đô thị.

8. Chứng thực hợp đồng ủy quyềnquản lý nhà ở đô thị.

9. Chứng thực văn bản thỏa thuậnphân chia di sản.

10. Chứng thực văn bản khai nhậndi sản.

Ghi chú: Thủ tục số 9 đến số 10 đối với UBND các huyện: Đức Hòa, CầnGiuộc, thành phố Tân An, Cần Đước, Bến Lức, Thủ Thừa, Châu Thành, Mộc Hóa vàTân Thạnh đã chuyển giao công tác chứng thực các hợp đồng, giao dịch về bấtđộng sản từ UBND cấp huyện, UBND cấp xã cho các tổ chức hành nghề công chứngthực hiện theo Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND ngày 16/3/2010 và Quyết định số 52/2012/QĐ-UBND ngày 25/9/2012 của UBND tỉnh thì thực hiện tại các tổ chức hànhnghề công chứng, không đưa vào thực hiện theo cơ chế một cửa.

Riêng đối với UBND các huyệncòn lại (Đức Huệ, Tân Hưng, Vĩnh Hưng, Thạnh Hóa và Tân Trụ) chưa thực hiệnchuyển giao công tác chứng thực các hợp đồng, giao dịch về bất động sản từ UBNDcấp huyện, UBND cấp xã cho các tổ chức hành nghề công chứng, thì thực hiện theocơ chế một cửa tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

11. Chứng thực bản sao từ bảnchính các giấy tờ, văn bản bằng tiếng nước ngoài.

12. Chứng thực chữ ký của ngườidịch trong các giấy tờ, văn bản từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt hoặc từtiếng Việt sang tiếng nước ngoài; chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bảnbằng tiếng nước ngoài và giấy tờ, văn bản song ngữ.

13. Điều chỉnh nội dung trong sổhộ tịch và các giấy tờ hộ tịch khác (không phải số đăng ký khai sinh và bảnchính giấy khai sinh).

14. Ghi vào số những nội dung thayđổi cải chính hộ tịch, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch đã thực hiện tại cấpxã.

15. Ghi vào sổ hộ tịch các thayđổi hộ tịch khác bao gồm: Xác định cha, mẹ, con (do Tòa án xác định); thay đổiquốc tịch; ly hôn; hủy việc kết hôn trái pháp luật.

16. Cấp lại bản chính giấy khaisinh.

17. Cấp bản sao các giấy tờ hộtịch từ sổ hộ tịch.

18. Thay đổi, cải chính hộ tịchcho người từ đủ 14 tuổi trở lên và xác định lại dân tộc, xác định lại giới tínhcho mọi trường hợp không phân biệt độ tuổi.

19. Chứng thực bản sao từ bảnchính các giấy tờ, văn bản có tính chất song ngữ.

20. Chứng thực điểm chỉ trong vănbản tiếng nước ngoài.

21. Chứng thực bản sao từ bảnchính các giấy tờ, văn bản bằng tiếng Việt.

22. Chứng thực chữ ký trong cácgiấy tờ, văn bản bằng tiếng Việt.

XX. LĨNH VỰCTÔN GIÁO (09 thủ tục)

1. Đề nghị hội nghị thường niên,đại hội của tổ chức tôn giáo cơ sở.

2. Đăng ký hội đoàn tôn giáo cóphạm vi hoạt động trong một huyện, thị xã, thành phố.

3. Đăng ký dòng tu, tu viện và cáctổ chức tu hành tập thể khác có phạm vi hoạt động trong một huyện, thị xã,thành phố.

4. Thông báo tổ chức quyên góptrong phạm vi một huyện, thị xã, thành phố của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôngiáo.

5. Đề nghị cuộc lễ diễn ra ngoàicơ sở tôn giáo có sự tham gia của tín đồ trong phạm vi một huyện, thị xã, thànhphố.

6. Đề nghị hoạt động tôn giáongoài chương trình đăng ký của tổ chức tôn giáo cơ sở có sự tham gia của tín đồtrong phạm vi một huyện, thị xã, thành phố.

7. Đề nghị giảng đạo, truyền đạongoài cơ sở tôn giáo.

8. Thông báo thuyên chuyển nơihoạt động tôn giáo của chức sắc, nhà tu hành.

9. Đăng ký thuyên chuyển nơi hoạtđộng tôn giáo của chức sắc, nhà tu hành.

XXI. LĨNHVỰC TỔ CHỨC HỘI, QUỸ (17 thủ tục)

1. Công nhận Ban vận động thànhlập hội có phạm vi hoạt động trong huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh.

2. Thành lập tổ chức Hội có phạmvi hoạt động trong xã, phường, thị trấn.

3. Báo cáo kết quả đại hội và đềnghị phê duyệt điều lệ hội có phạm vi hoạt động trong xã, phường, thị trấn.

4. Chia, tách, sáp nhập, hợp nhấthội có phạm vi hoạt động trong xã, phường, thị trấn.

5. Tự giải thể hội có phạm vi hoạtđộng trong xã, phường, thị trấn.

6. Báo cáo tổ chức đại hội nhiệmkỳ của hội có phạm vi hoạt động trong xã, phường, thị trấn.

7. Báo cáo tổ chức đại hội bấtthường của hội có phạm vi hoạt động trong xã, phường, thị trấn.

8. Đổi tên hội có phạm vi hoạtđộng trong phạm vi xã, phường, thị trấn.

9. Thành lập và công nhận điều lệquỹ hoạt động trong phạm vi cấp huyện, cấp xã.

10. Cấp lại giấy phép thành lập vàcông nhận điều lệ quỹ hoạt động trong phạm vi cấp huyện, cấp xã.

11. Công nhận quỹ đủ điều kiệnhoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ hoạt động trong phạm vicấp huyện, cấp xã.

12. Công nhận thành viên Hội đồngquản lý quỹ hoạt động trong phạm vi cấp huyện, cấp xã do thay đổi, bổ sung.

13. Tự giải thể quỹ hoạt độngtrong phạm vi cấp huyện, cấp xã.

14. Thay đổi giấy phép thành lậpvà công nhận điều lệ quỹ hoạt động trong phạm vi cấp huyện, cấp xã.

15. Chia, tách, sáp nhập, hợp nhấtquỹ hoạt động trong phạm vi cấp huyện, cấp xã.

16. Đổi tên quỹ hoạt động trongphạm vi cấp huyện, cấp xã.

17. Quỹ hoạt động trong phạm vicấp huyện, cấp xã bị tạm đình chỉ đề nghị được hoạt động trở lại.

XXII. LĨNH VỰC GIẢI QUYẾT KHIẾUNẠI, TỐ CÁO (04 thủ tục)

1. Xử lý đơnthư.

2. Giải quyết khiếu nại lần đầu.

3. Giải quyết khiếu nại lần hai.

4. Giải quyết tố cáo.

Tổng cộng danh mục thủ tục hành chính thực hiện cơ chế một cửa cấp huyện gồm22 lĩnh vực với 229 thủ tục.

Ghi chú: Trường hợp các thủ tục hành chính ban hành kèm theo danh mục nàyđược sửa đổi, thay thế hoặc bãi bỏ theo quyết định công bố đã có hiệu lực thihành của Chủ tịch UBND tỉnh thì thực hiện theo nội dung sửa đổi, thay thế hoặcbãi bỏ đó./.

PHỤ LỤC 3

DANHMỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN CƠ CHẾ MỘT CỬA CẤP XÃ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2013/QĐ-UBND ngày25/10/2013 của UBND tỉnh Long An)

I. LĨNH VỰC HÀNH CHÍNH TƯ PHÁP(44 thủ tục)

1. Chứng thực bản sao từ bản chínhcác giấy tờ, văn bản bằng tiếng Việt;

2. Chứng thực hợp đồng mua bán nhàở nông thôn.

3. Chứng thực hợp đồng cho thuênhà ở nông thôn.

4. Chứng thực hợp đồng tặng chonhà ở nông thôn.

5. Chứng thực hợp đồng đổi nhà ởnông thôn.

6. Chứng thực hợp đồng thế chấpnhà ở nông thôn.

7. Chứng thực hợp đồng cho mượnnhà ở nông thôn.

8. Chứng thực hợp đồng cho ở nhờnhà ở nông thôn.

9. Chứng thực hợp đồng ủy quyềnquản lý nhà ở nông thôn.

10. Chứng thực hợp đồng chuyểnnhượng quyền sử dụng đất.

11. Chứng thực hợp đồng tặng choquyền sử dụng đất.

12. Chứng thực hợp đồng chuyển đổiquyền sử dụng đất.

13. Chứng thực hợp đồng cho thuêquyền sử dụng đất.

14. Chứng thực hợp đồng cho thuêlại quyền sử dụng đất.

15. Chứng thực hợp đồng thế chấpquyền sử dụng đất.

16. Chứng thực hợp đồng bảo lãnhbằng quyền sử dụng đất.

17. Chứng thực hợp đồng góp vốnbằng quyền sử dụng đất.

18. Chứng thực văn bản từ chốinhận di sản.

Ghi chú:

Các thủ tục từ số 2 đến số 18,đối với UBND các xã phường, thị trấn thuộc các huyện: Đức Hòa, Cần Giuộc, thành phố Tân An, Cần Đước, Bến Lức, ThủThừa, Châu Thành, Mộc Hóa và Tân Thạnh đã chuyển giao công tác chứng thực cáchợp đồng, giao dịch về bất động sản từ UBND cấp huyện, UBND cấp xã cho các tổchức hành nghề công chứng thực hiện theo Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND ngày16/3/2010 và Quyết định số 52/2012/QĐ-UBND ngày 25/9/2012 của UBND tỉnh thìthực hiện tại các tổ chức hành nghề công chứng.

Riêng đối với UBND các xã thuộccác huyện còn lại (Đức Huệ, Tân Hưng, Vĩnh Hưng, Thạnh Hóa và Tân Trụ) chưathực hiện chuyển giao công tác chứng thực các hợp đồng, giao dịch về bất độngsản từ UBND cấp huyện, UBND cấp xã cho các tổ chức hành nghề công chứng, thìthực hiện chứng thực các hợp đồng, giao dịch nêu trên, thì người dân tự lựachọn tại các tổ chức hành nghề công chứng hoặc tại UBND cấp huyện, UBND cấp xã.

19. Chứng thực di chúc.

20. Chứng thực chữ ký trong cácgiấy tờ, văn bản bằng tiếng Việt.

21. Đăng ký khai sinh.

22. Đăng ký khai sinh cho trẻ embị bỏ rơi.

23. Đăng ký khai sinh quá hạn.

24. Đăng ký lại việc sinh.

25. Đăng ký khai tử.

26. Đăng ký khai tử quá hạn.

27. Đăng ký khai tử cho người bịTòa án tuyên bố là đã chết.

28. Đăng ký lại việc tử.

29. Đăng ký kết hôn.

30. Đăng ký lại việc kết hôn.

31. Cấp giấy xác nhận tình trạnghôn nhân (dùng cho công dân Việt Nam cư trú trong nước).

32. Đăng ký việc giám hộ.

33. Đăng ký chấm dứt, thay đổiviệc giám hộ.

34. Đăng ký việc nhận cha, mẹ, con.

35. Đăng ký việc nuôi con nuôigiữa công dân Việt Nam với nhau đang thường trú ở trong nước.

36. Đăng ký lại việc nuôi con nuôigiữa công dân Việt Nam với nhau đang thường trú ở trong nước.

37. Điều chỉnh nội dung trong sổhộ tịch và các giấy tờ hộ tịch khác;

38. Xác nhận hộ tịch.

39. Đăng ký thay đổi, cải chính hộtịch cho người dưới 14 tuổi và bổ sung hộ tịch cho mọi trường hợp, không phânbiệt độ tuổi.

40. Đăng ký thay đổi, cải chính hộtịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnhhộ tịch cho một số trường hợp đặc biệt.

41. Ghi vào sổ những nội dung thayđổi cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộtịch đã thực hiện tại cấp huyện.

42. Ghi vào sổ hộ tịch các thayđổi hộ tịch khác bao gồm: Xác định cha, mẹ con (do Tòa án xác định); thay đổiquốc tịch, ly hôn; hủy việc kết hôn trái pháp luật; chấm dứt nuôi con nuôi.

43. Cấp bản sao các giấy tờ hộtịch từ sổ hộ tịch (sổ gốc).

44. Đăng ký việc nuôi con nuôithực tế giữa công dân Việt Nam với nhau đang thường trú ở trong nước.

II. LĨNH VỰCĐĂNG KÝ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM (03 thủ tục)

1. Yêu cầu cung cấp thông tin vềlĩnh vực đất đai.

2. Đăng ký thế chấp, bảo lãnhquyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất.

3. Xóa đăng ký thế chấp, bảo lãnhquyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất.

III. LĨNHVỰC ĐẤT ĐAI (01 thủ tục)

Xác nhận hồ sơ cấp đổi giấy chứngnhận quyền sử dụng đất.

IV. LĨNH VỰCKINH TẾ TẬP THỂ, HỢP TÁC XÃ (03 thủ tục)

1. Thành lập tổ hợp tác.

2. Thay đổi tổ trưởng tổ hợp tác.

3. Chấm dứt tổ hợp tác.

V. LĨNH VỰCXÂY DỰNG (07 thủ tục)

1. Cấp giấy phép xây dựng nhà ởriêng lẻ tại những điểm dân cư nông thôn.

2. Điều chỉnh giấy phép xây dựngnhà ở tại nông thôn.

3. Cấp giấy phép xây dựng tạm.

4. Xác nhận hồ sơ gia hạn giấyphép xây dựng nhà ở (nông thôn và đô thị).

5. Thẩm định báo cáo kinh tế - kỹthuật sử dụng vốn ngân sách nhà nước thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủtịch UBND xã, phường, thị trấn.

6. Thẩm định dự án đầu tư xây dựngcông trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước thuộc thẩm quyền quyết định đầu tưcủa Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn.

7. Thẩm định dự án công trình,hạng mục công trình hoàn thành.

VI. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀOTẠO (02 thủ tục)

1. Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫugiáo độc lập tư thục.

2. Sáp nhập, chia tách nhóm trẻ,lớp mẫu giáo độc lập tư thục.

VII. LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI(05 thủ tục)

1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phímai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội.

2. Hồ sơ hưởng trợ cấp thườngxuyên.

3. Xác nhận hộ nghèo.

4. Xác nhận hoàn cảnh người tàntật.

5. Đề nghị cứu trợ đột xuất.

VIII. LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG(10 thủ tục)

1. Xác nhận bản khai đề nghị Giảiquyết chế độ đối với Anh hùng lực lượng vũ trang, Anh hùng lao động trong khángchiến.

2. Xác nhận đơn của thân nhân,người thờ cúng trực tiếp liệt sĩ đề nghị cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công”.

3. Xác nhận bản khai cá nhân củađối tượng người có công (hoặc thân nhân) đề nghị cấp thẻ bảo hiểm y tế.

4. Giải quyết mai táng phí và trợcấp một lần.

5. Xác nhận tờ khai trợ cấp tiềnmua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình và phục hồi chức năng.

6. Xác nhận hồ sơ giải quyết chếđộ ưu đãi trong giáo dục và đào tạo đối với người có công với cách mạng.

7. Di chuyển và tiếp nhận hồ sơngười có công với cách mạng.

8. Xác nhận hồ sơ đề nghị đi thămviếng mộ và di chuyển hài cốt liệt sỹ của thân nhân liệt sỹ.

9. Xác nhận biên bản xảy ra sựviệc đối với trường hợp dũng cảm thực hiện công việc cấp bách, nguy hiểm phụcvụ quốc phòng và an ninh dẫn đến bệnh tật.

10. Xác nhận trường hợp dũng cảmthực hiện công việc cấp bách, nguy hiểm phục vụ quốc phòng và an ninh dẫn đếnbệnh tật nay đã xuất ngũ nhưng chưa đủ ba năm mà bị bệnh cũ tái phát dẫn đếntâm thần.

IX. LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆNẠN XÃ HỘI (04 thủ tục)

1. Tiếp nhận, quản lý, giáo dụcngười sau khi chấp hành quyết định đưa vào cơ sở chữa bệnh.

2. Bảo lãnh người sau cai nghiện.

3. Tự nguyện cai nghiện ma túy tạigia đình.

4. Tự nguyện cai nghiện ma túy tạicộng đồng.

X. LĨNH VỰC BẢO VỆ VÀ CHĂM SÓCTRẺ EM (04 thủ tục)

1. Cấp Thẻ khám bệnh, chữa bệnhkhông phải trả tiền tại các cơ sở y tế công lập (gọi tắt là Thẻ khám chữa bệnh).

2. Cấp lại thẻ khám chữa bệnh.

3. Cấp đổi thẻ khám chữa bệnh.

4. Hỗ trợ thực hiện phổ cập giáodục trung học cơ sở.

XI. LĨNH VỰC DẠY NGHỀ (03 thủtục)

1. Thẩm định đối tượng học nghề làcon hộ nghèo, người tàn tật.

2. Dạy nghề cho người nghèo.

3. Thẩm định đề nghị cấp lại sổ ưuđãi cho học sinh, sinh viên.

XII. LĨNH VỰC TÔN GIÁO (04 thủtục)

1. Đăng ký chương trình hoạt độngtôn giáo hàng năm.

2. Đăng ký sinh hoạt tôn giáo.

3. Đăng ký người vào tu.

4. Thông báo quyên góp trong phạmvi một xã, phường, thị trấn của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo.

XIII. LĨNH VỰC THI ĐUA, KHENTHƯỞNG (01 thủ tục)

Khen thưởng thi đua thường xuyên;khen thưởng thi đua theo đợt, theo chuyên đề.

XIV. LĨNH VỰC VỆ SINH AN TOÀNTHỰC PHẨM VÀ DINH DƯỠNG (01 thủ tục)

Cấp giấy chứng nhận cho cơ sở sảnxuất kinh doanh thực phẩm (không thuộc diện phải đăng ký kinh doanh): cửa hàngăn, căng tin, nhà hàng ăn uống, bếp ăn tập thể, khách sạn quy mô nhỏ, trườngphổ thông cơ sở, các lễ hội, hội nghị.

XV. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP (01thủ tục)

Cấp sổ nuôi vịt chạy đồng.

XVI. LĨNH VỰC THỂ DỤC, THỂ THAO(02 thủ tục)

1. Thành lập trung tâm đào tạo,huấn luyện vận động viên thể thao, trung tâm hoạt động thể thao, cơ sở dịch vụhoạt động thể thao trên địa bàn xã.

2. Sáp nhập, chia, tách, hợp nhất,giải thể trung tâm đào tạo, huấn luyện vận động viên thể thao, trung tâm hoạtđộng thể thao, cơ sở dịch vụ hoạt động thể thao trên địa bàn xã.

XVII. LĨNH VỰC THƯ VIỆN (03 thủtục)

1. Thành lập thư viện cấp xã vùngđồng bằng.

2. Chia, tách, sáp nhập, giải thểthay đổi nội dung hoạt động đã đăng ký thư viện cấp xã.

3. Đăng ký hoạt động thư viện tưnhân (có phục vụ cộng đồng) có vốn sách ban đầu từ 500 bản đến dưới 1.000 bản.

XVIII. LĨNH VỰC GIẢI QUYẾTKHIẾU NẠI, TỐ CÁO (03 thủ tục)

1. Xử lý đơnthư.

2. Giải quyết khiếu nại lần đầu.

3. Giải quyết tố cáo.

XIX. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP (01thủ tục)

Xác nhận lâm sản do UBND cấp xãthực hiện.

Tổng cộng danh mục thủ tục hành chính thực hiện cơ chế một cửa cấp xã gồm 19lĩnh vực với 102 thủ tục.

Ghi chú: Trường hợp các thủ tục hành chính ban hành kèm theo danh mục nàyđược sửa đổi, thay thế hoặc bãi bỏ theo quyết định công bố đã có hiệu lực thihành của Chủ tịch UBND tỉnh thì thực hiện theo nội dung sửa đổi, thay thế hoặcbãi bỏ đó./.

PHỤ LỤC 4

DANHMỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG CẤP TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2013/QĐ-UBND ngày 25/10/2013 của UBNDtỉnh Long An)

I. BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ (03lĩnh vực, 29 thủ tục)

1. Lĩnh vực thành lập khu côngnghiệp (02 thủ tục)

- Thành lập khu công nghiệp đã cótrong quy hoạch tổng thể phát triển khu công nghiệp.

- Mở rộng lần đầu và điều chỉnhdiện tích thực tế của khu công nghiệp đã có trong quy hoạch tổng thể phát triểnkhu công nghiệp.

- Lĩnh vực thành lập và hoạt độngdoanh nghiệp (20 thủ tục)

- Đăng ký thành lập doanh nghiệpđối với Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân).

- Đăng ký hoạt động Chi nhánh đốivới Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân).

- Đăng ký thay đổi tên doanhnghiệp đối với Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên chủ sở hữu là cá nhân.

- Đăng ký thay đổi trụ sở chínhđối với Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân).

- Đăng ký thành lập doanh nghiệpđối với Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức).

- Đăng ký hoạt động Chi nhánh đốivới Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức).

- Đăng ký thay đổi tên doanhnghiệp đối với Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức).

- Đăng ký thay đổi trụ sở chínhđối với Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức).

- Đăng ký thành lập doanh nghiệpđối với Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên trở lên.

- Đăng ký hoạt động Chi nhánh đốivới Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên.

- Đăng ký thay đổi tên doanhnghiệp đối với Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên.

- Đăng ký thay đổi trụ sở chínhđối với Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên.

- Đăng ký thành lập doanh nghiệpđối với Công ty cổ phần.

- Đăng ký hoạt động Chi nhánh đốivới Công ty cổ phần.

- Đăng ký thay đổi tên doanhnghiệp đối với Công ty cổ phần.

- Đăng ký thay đổi trụ sở chínhđối với Công ty cổ phần.

- Đăng ký thành lập doanh nghiệpđối với Công ty hợp danh.

- Đăng ký hoạt động Chi nhánh đốivới Công ty hợp danh.

- Đăng ký thay đổi tên doanhnghiệp đối với Công ty hợp danh.

- Đăng ký thay đổi trụ sở chínhđối với Công ty hợp danh.

3. Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam(07 thủ tục)

- Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầutư đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ trở lên và không thuộc lĩnh vực đầutư có điều kiện (áp dụng đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư trong nước và doanhnghiệp có vốn đầu tư nước ngoài).

- Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầutư trường hợp dự án có vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh vực đầu tư cóđiều kiện (áp dụng đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư trong nước và doanhnghiệp có vốn đầu tư nước ngoài).

- Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầutư đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và thuộc lĩnh vực đầutư có điều kiện (áp dụng đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư trong nước và doanhnghiệp có vốn đầu tư nước ngoài).

- Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầutư cho dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng chính phủ (ápdụng đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư trong nước và doanh nghiệp có vốn đầutư nước ngoài).

- Chuyển đổi doanh nghiệp liêndoanh và doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài có từ 2 chủ sở hữu trở lên thành Côngty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên.

- Chuyển đổi doanh nghiệp 100% vốnnước ngoài do 1 tổ chức hoặc cá nhân nước ngoài đầu tư thành Công ty tráchnhiệm hữu hạn 2 thành viên.

- Chuyển đổi doanh nghiệp có vốnđầu tư nước ngoài là Công ty trách nhiệm hữu hạn thành Công ty cổ phần và ngượclại.

II. SỞ CÔNG THƯƠNG (02 lĩnhvực, 05 thủ tục)

1. Lĩnh vực công nghiệp (04 thủtục)

- Thành lập cụm công nghiệp hìnhthành kể từ ngày 05/10/2009.

- Thành lập cụm công nghiệp hìnhthành trước ngày 05/10/2009.

- Mở rộng cụm công nghiệp.

- Bổ sung quy hoạch phát triển cáccụm công nghiệp.

2. Lĩnh vực công nghiệp tiêudùng (01 thủ tục)

- Cấp lại Giấy phép sản xuất rượucông nghiệp quy mô dưới 03 triệu lít/năm.

III. SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ (03lĩnh vực, 36 thủ tục)

1. Lĩnh vực liên thông (02 thủtục)

- Liên thông khắc dấu trong lĩnhvực đăng ký kinh doanh.

- Liên thông cấp mã số thuế vàkhắc dấu trong lĩnh vực cấp giấy chứng nhận đầu tư.

2. Lĩnh vực thành lập và pháttriển doanh nghiệp (18 thủ tục)

- Thành lập mới doanh nghiệp tưnhân.

- Thành lập mới Công ty TNHH mộtthành viên.

- Thành lập mới Công ty TNHH haithành viên.

- Thành lập mới công ty cổ phần.

- Thành lập mới Công ty Hợp doanh.

- Thành lập mới Chi nhánh/Vănphòng đại diện/ Địa điểm kinh doanh (trong nước).

- Thông báo về việc giải thể doanhnghiệp.

- Thông báo thay đổi thông tintrong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

- Thông báo thay đổi nội dung đăngký doanh nghiệp.

- Thay đổi nội dung đăng ký hoạtđộng chi nhánh/ văn phòng đại diện/ địa điểm kinh doanh (trong nước).

- Thay đổi chủ doanh nghiệp tưnhân.

- Thay đổi thay đổi người đại diệnpháp luật.

- Thay đổi thay đổi chủ sở hữu côngty TNHH một thành viên.

- Chuyển đổi doanh nghiệp.

- Hợp nhất doanh nghiệp.

- Chia tách doanh nghiệp.

- Thành lập mới Chi nhánh/ Vănphòng đại diện/ Địa điểm kinh hợp doanh (ở nước ngoài).

- Đề nghị hiệu đính thông tin.

3. Lĩnh vực đầu tư trong nước,đầu tư của nước ngoài và đầu tư của Việt Nam ra nước ngoài (16 thủ tục)

- Đăng ký cấp giấy chứng nhận đầutư (gắn với thực hiện mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đếnmua bán hàng hóa của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài).

- Đăng ký cấp giấy chứng nhận đầutư (gắn với thực hiện quyền xuất nhập khẩu của DN có vốn đầu tư nước ngoài).

- Đăng ký cấp giấy chứng nhận đầutư (gắn với thành lập doanh nghiệp hoặc chi nhánh).

- Đăng ký cấp giấy chứng nhận đầutư (không gắn với thành lập doanh nghiệp hoặc chi nhánh).

- Thỏa thuận địa điểm đầu tư (UBNDtỉnh đang ban hành quyết định xây dựng quy trình mới).

- Thanh lý dự án đầu tư không gắnvới việc giải thể tổ chức kinh tế.

- Thanh lý dự án đầu tư gắn vớiviệc giải thể tổ chức kinh tế.

- Cấp giấy phép thành lập cơ sởbán lẻ ra nước ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất cho doanh nghiệp có vốn đầu tư nướcngoài.

- Cấp giấy phép kinh doanh hànghóa và các hoạt động có liên quan đến mua bán hàng hóa của doanh nghiệp có vốnđầu tư nước ngoài.

- Chuyển nhượng dự án của tổ chứckinh tế không gắn với việc chấm dứt hoạt động của tổ chức kinh tế chuyển nhượng.

- Chuyển nhượng dự án của tổ chứckinh tế gắn với việc chấm dứt hoạt động của tổ chức kinh tế chuyển nhượng.

- Thẩm tra điều chỉnh giấy chứngnhận đầu tư.

- Đăng ký điều chỉnh giấy chứngnhận đầu tư (gắn với thành lập doanh nghiệp hoặc chi nhánh).

- Đăng ký điều chỉnh giấy chứngnhận đầu tư (không gắn với thành lập doanh nghiệp hoặc chi nhánh).

- Thẩm tra đối với dự án đầu tư cóquy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc lĩnh vực đầu tư có điềukiện.

- Thẩm tra đối với dự án đầu tư cóquy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư cóđiều kiện.

IV. SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ(01 lĩnh vực, 04 thủ tục)

Lĩnh vực năng lượng nguyên tử,an toàn bức xạ và hạt nhân (04 thủ tục)

- Cấp giấy phép tiến hành côngviệc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế).

- Gia hạn giấy phép tiến hành côngviệc bức xạ (sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán trong y tế).

- Cấp lại giấy phép tiến hành côngviệc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế).

- Sửa đổi, bổ sung giấy phép tiếnhành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế).

V. SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀXÃ HỘI (01 lĩnh vực, 02 thủ tục)

Lĩnh vực Lao động - Việc làm(02 thủ tục)

- Tiếp nhận và thẩm định đơn giátiền lương doanh nghiệp nhà nước.

- Thẩm định quỹ lương giám đốcdoanh nghiệp nhà nước.

VI. SỞ NỘI VỤ (01 lĩnh vực, 02thủ tục)

Lĩnh vực Tổ chức công chức (02thủ tục)

- Đổi tên hội có phạm vi hoạt độngtrong tỉnh, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh.

- Thành lập, công nhận điều lệ quỹcó phạm vi hoạt động trong tỉnh.

VII. SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔITRƯỜNG (04 lĩnh vực, 46 thủ tục)

1. Lĩnh vực đất đai (11 thủ tục)

- Cấp giấy chứng nhận quyền sửdụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người trúngđấu giá quyền sử dụng đất, trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất (đối tượng là tổchức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài,cá nhân nước ngoài).

- Nhận quyền sử dụng đất, tài sảngắn liền với đất do xử lý hợp đồng thế chấp góp vốn, kê biên bán đấu giá quyềnsử dụng đất, tài sản gắn liền với đất.

- Giao đất để thực hiện dự án đầutư đối với tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nướcngoài.

- Cho thuê đất để thực hiện dự ánđầu tư (đối tượng là tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nướcngoài, cá nhân nước ngoài).

- Chuyển mục đích sử dụng đất đốivới trường hợp phải xin phép và chuyển mục đích để thuê quyền sử dụng đất.

- Gia hạn sử dụng đất đối với tổchức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhânnước ngoài.

- Chuyển từ hình thức thuê đấtsang giao đất có thu tiền sử dụng đất.

- Thu hồi đất đối với các trườnghợp giao đất không thu tiền sử dụng đất, được Nhà nước giao đất có thu tiền sửdụng đất mà tiền sử dụng đất đã nộp có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước hoặc chothuê đất trả tiền thuê đất hàng năm nay chuyển đi nơi khác, giảm hoặc không cònnhu cầu sử dụng đất, người sử dụng đất tự nguyện trả lại đất (đối tượng là tổchức cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài,cá nhân nước ngoài quy định tại khoản 2 và khoản 8 Điều 38 của Luật Đất đai).

- Đăng ký chuyển nhượng quyền sửdụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.

- Đăng ký cho thuê, cho thuê lạiquyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất.

- Đăng ký góp vốn bằng quyền sửdụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với quyền sử dụng đất.

2. Lĩnh vựctài nguyên nước (08 thủ tục)

- Cấp giấy phép thăm dò nước dướiđất công suất dưới 3000m3/ngày đêm;

- Gia hạn, điều chỉnh nội dunggiấy phép thăm dò nước dưới đất công suất dưới 3000m3/ngày đêm.

- Cấp giấy phép khai thác nướcdưới đất công suất dưới 3000 m3/ngày đêm.

- Gia hạn, điều chỉnh nội dunggiấy phép khai thác nước dưới đất công suất dưới 3000 m3/giây.

- Cấp giấy phép khai thác, sử dụngnước mặt công suất dưới 2 m3/giây.

- Gia hạn, điều chỉnh nội dunggiấy phép khai thác, sử dụng nước mặt công suất dưới 2 m3/giây.

- Cấp giấy phép xả nước thải vàonguồn nước công suất dưới 5000 m3/ngày đêm.

- Gia hạn, điều chỉnh nội dunggiấy phép xả nước thải vào nguồn nước công suất dưới 5000 m3/ngàyđêm.

3. Lĩnh vựcmôi trường (05 thủ tục)

- Lập, thẩm định và phê duyệt báocáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM).

- Lập, thẩm định báo cáo đánh giámôi trường chiến lược (ĐMC).

- Cấp giấy xác nhận việc đã thựchiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành củadự án.

- Lập, thẩm định và phê duyệt đềán bảo vệ môi trường chi tiết.

- Kiểm tra, xác nhận việc thựchiện đề án bảo vệ môi trường chi tiết.

4. Lĩnh vựckhoáng sản, địa chất (22 thủ tục)

- Cấp giấy phép khảo sát khoángsản.

- Gia hạn giấy phép khảo sátkhoáng sản.

- Trả lại giấy phép khảo sátkhoáng sản.

- Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản.

- Cấp lại giấyphép thăm dò khoáng sản

- Gia hạn giấy phép thăm dò khoángsản.

- Trả lại giấy phép thăm dò khoángsản hoặc trả lại một phần diện tích khai thác khoáng sản.

- Chuyển nhượng quyền thăm dòkhoáng sản.

- Tiếp tục thực hiện quyền thăm dòkhoáng sản.

- Cấp giấy phép khai thác khoángsản.

- Gia hạn giấy phép khai tháckhoáng sản.

- Chuyển nhượng quyền khai tháckhoáng sản.

- Tiếp tục thực hiện quyền khaithác khoáng sản.

- Gia hạn giấy phép khai thác tậnthu khoáng sản.

- Trả lại giấy phép khai thác tậnthu khoáng sản.

- Thẩm định, xét và phê duyệt trữlượng khoáng sản.

- Thẩm định, phê duyệt dự án khaithác đất san lấp.

- Gia hạn giấy phép khai thác đấtsan lấp.

- Trả lại giấy phép khai thác hoặctrả lại một phần diện tích khai thác đất san lấp, hoặc xin đóng cửa mỏ kết thúckhai thác đất san lấp.

- Chuyển nhượng quyền khai thácđất san lấp.

- Tiếp tục thực hiện quyền khaithác đất san lấp.

- Trả lại giấy phép khai tháckhoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khai thác khoáng sản.

VIII. SỞ TƯPHÁP (02 lĩnh vực, 13 thủ tục)

1. Lĩnh vựcHành chính Tư pháp (08 thủ tục)

- Đăng ký Kết hôn có yếu tố nướcngoài.

- Đăng ký lại việc Nuôi con nuôicủa công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài hoặc của người nước ngoài đã đăng kýtại Việt Nam.

- Giải quyết việc cho trẻ em ViệtNam làm con nuôi người nước ngoài.

- Cấp phiếu lý lịch tư pháp.

- Nhập Quốc tịch Việt Nam.

- Trở lại Quốc tịch Việt Nam.

- Thôi Quốc tịch Việt Nam.

- Xác nhận có Quốc tịch Việt Nam.

2. Lĩnh vựcBổ trợ tư pháp (05 thủ tục)

- Đề nghị cho phép thành lập vănphòng Công chứng.

- Bổ nhiệm Giám định viên Tư pháp.

- Miễn nhiệm Giám định viên Tưpháp.

- Chuyển đổi loại hình Văn phòngcông chứng.

- Cấp phép thành lập Văn phònggiám định tư pháp.

IX. SỞ Y TẾ (02 Lĩnh vực, 02thủ tục)

1. Lĩnh vực Giám định y khoa,pháp y, pháp y tâm thần (01 thủ tục)

- Cấp biên bản giám định bệnh tật.

2. Lĩnh vực Dược, Mỹ phẩm (01thủ tục)

- Kê khai lại giá thuốc sản xuấttại Việt Nam có trụ sở sản xuất thuốc đóng trên địa bàn tỉnh,

Tổng cộng danh mục thủ tục hành chính thực hiện cơ chế một cửa liên thông cấptỉnh (09/19 Sở ngành làm đầu mối) gồm 20 lĩnh vực với 139 thủ tục (gồm: Banquản lý khu kinh tế: 3 lĩnh vực; 29 thủ tục; Sở Công thương: 02 lĩnh vực, 5 thủtục; Sở Kế hoạch và Đầu tư: 03 lĩnh vực, 36 thủ tục; Sở Khoa học và Công nghệ:02 lĩnh vực, 04 thủ tục; Sở Lao động Thương binh và Xã hội: 01 lĩnh vực, 02 thủtục; Sở Nội vụ: 01 lĩnh vực, 02 thủ tục; Sở Tài nguyên và Môi trường: 04 lĩnhvực, 46 thủ tục; Sở Tư pháp: 02 lĩnh vực, 13 thủ tục; Sở Y tế: 02 lĩnh vực, 02thủ tục).

Ghi chú: Trường hợp các thủ tục hành chính ban hành kèm theo danh mục nàyđược sửa đổi, thay thế hoặc bãi bỏ theo quyết định công bố đã có hiệu lực thihành của Chủ tịch UBND tỉnh thì thực hiện theo nội dung sửa đổi, thay thế hoặcbãi bỏ đó./.

PHỤ LỤC 5

DANHMỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG CẤP HUYỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2013/QĐ-UBND ngày 25/10/2013 của UBNDtỉnh)

I. LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG (21thủ tục)

1. Thủ tục hồ sơ đề nghị trợ cấpngười tham gia kháng chiến chống Mỹ nhưng chưa hưởng chính sách theo Quyết địnhsố 290/2005/QĐ-TTg và Quyết định số 188/2007/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.

2. Giải quyết chế độ đối với bệnhbinh.

3. Giải quyết chế độ đối với ngườihoạt động cách mạng trước ngày 01/01/1945.

4. Giải quyết chế độ đối với ngườihoạt động cách mạng từ ngày 01/01/1945 đến trước Tổng khởi nghĩa 19/8/1945.

5. Phong tặng, truy tặng và giảiquyết chế độ đối với Bà Mẹ Việt Nam anh hùng.

6. Giải quyết chế độ đối với ngườihoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học.

7. Di chuyển hồ sơ người có côngvới cách mạng.

8. Giải quyết chế độ đối với ngườihoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc.

9. Giải quyết chế độ đối với ngườihoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù đày.

10. Hỗ trợ thân nhân liệt sĩ đithăm viếng mộ liệt sĩ và di chuyển hài cốt liệt sĩ.

11. Giải quyết chế độ đối với Anhhùng lực lượng vũ trang, anh hùng lao động trong kháng chiến.

12. Công nhận Liệt sĩ và giảiquyết chế độ đối với thân nhân liệt sĩ.

13. Giải quyết chế độ đối vớithương binh và người hưởng chính sách như thương binh.

14. Giải quyết chế độ đối vớingười có công giúp đỡ cách mạng.

15. Giải quyết chế độ cấp tiền muaphương tiện trợ giúp dụng cụ chỉnh hình và phục hồi chức năng.

16. Giải quyết chế độ đối với thânnhân người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù đày vàngười hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc chết trước ngày 01/01/1995.

17. Giải quyết chế độ trong giáodục và đào tạo đối với người có công và con của họ.

18. Đề nghị cấp lại Bằng Tổ quốcghi công.

19. Giải quyết mai táng phí và trợcấp một lần cho thân nhân người có công với cách mạng từ trần.

20. Giải quyết trợ cấp tuất hàngtháng cho thân nhân người có công với cách mạng từ trần.

21. Giải quyết trợ cấp hàng thángvà một lần đối với thanh niên xung phong thời kháng chiến.

II. LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆNẠN XÃ HỘI (07 thủ tục)

1. Đưa người chưa thành niênnghiện ma túy vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội (đối vớingười có nơi cư trú nhất định).

2. Hoãn chấp hành quyết định đưangười nghiện ma túy, người bán dâm vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Laođộng xã hội.

3. Miễn chấp hành quyết định đưangười nghiện ma túy, người bán dâm vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Laođộng xã hội.

4. Giảm thời hạn hoặc miễn chấphành phần thời gian còn lại tại Trung tâm cho người nghiện ma túy, người bándâm do lập công hoặc có tiến bộ rõ rệt.

5. Tạm đình chỉ thi hành quyếtđịnh tại Trung tâm cho người ốm nặng, phụ nữ có thai và người mắc bệnh hiểmnghèo.

6. Áp dụng biện pháp quản lý saucai nghiện tại nơi cư trú.

7. Áp dụng biện pháp quản lý saucai nghiện tại Trung tâm.

III. LĨNH VỰC THI ĐUA, KHENTHƯỞNG (04 thủ tục)

1. Khen thưởng thi đua thườngxuyên; khen thưởng thi đua theo đợt, theo chuyên đề.

2. Công nhận danh hiệu “Lao độngtiên tiến”.

3. Công nhận danh hiệu “Chiến sĩthi đua cấp cơ sở”.

4. Công nhận danh hiệu “Tập thểlao động tiên tiến”.

Tổng cộng danh mục thủ tục hành chính thực hiện cơ chế một cửa liên thông cấphuyện gồm 03 lĩnh vực với 32 thủ tục.

Ghi chú: Trường hợp các thủ tục hành chính ban hành kèm theo danh mục nàyđược sửa đổi, thay thế hoặc bãi bỏ theo quyết định công bố đã có hiệu lực thihành của Chủ tịch UBND tỉnh thì thực hiện theo nội dung sửa đổi, thay thế hoặcbãi bỏ đó./.

PHỤ LỤC 6

DANHMỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG CẤP XÃ (LIÊNTHÔNG TỪ CẤP XÃ, CẤP HUYỆN ĐẾN CẤP TỈNH)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2013/QĐ-UBND ngày 25/10/2013 của UBNDtỉnh Long An)

A. Liên thông từ cấp xã đến cấphuyện (08 lĩnh vực, 106 thủ tục)

I. LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI (26 thủ tục)

1. Giao đất nông nghiệp đối với hộgia đình, cá nhân.

2. Cho thuê đất nông nghiệp đốivới hộ gia đình, cá nhân.

3. Giao đất làm nhà ở đối với hộgia đình, cá nhân tại nông thôn không thuộc trường hợp phải đấu giá quyền sửdụng đất.

4. Cấp giấy chứng nhận quyền sửdụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất tại xã, phường, thị trấn.

5. Thừa kế quyền sử dụng đất (đốivới các đơn vị cấp xã chưa chuyển giao công tác chứng thực sang các tổ chứchành nghề công chứng).

6. Tặng, cho quyền sử dụng đất(đối với các đơn vị cấp xã chưa chuyển giao công tác chứng thực sang các tổchức hành nghề công chứng).

7. Chuyển nhượng quyền sử dụng đất(đối với các đơn vị cấp xã chưa chuyển giao công tác chứng thực sang các tổchức hành nghề công chứng).

8. Cấp giấy chứng nhận quyền sửdụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất tại xã, thị trấn.

9. Cấp lại giấy chứng nhận quyềnsử dụng đất.

10. Cấp đổi giấy chứng nhận quyềnsử dụng đất.

11. Cấp giấy chứng nhận quyền sửdụng đất cho hộ gia đình, cá nhân hoặc nhóm người có quyền sử dụng đất chứngnhận quyền sử dụng đất do chia tách quyền sử dụng đất phù hợp với pháp luật.

12. Cấp giấy chứng nhận quyền sửdụng đất trong trường hợp hợp thửa đất.

13. Cấp giấy chứng nhận quyền sửdụng đất trong trường hợp tách thửa đất.

14. Đăng ký chuyển từ hình thứcthuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất.

15. Đăng ký biến động về sử dụngđất do đổi tên.

16. Đăng ký biến động về sử dụngđất do giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên.

17. Đăng ký biến động về sử dụngđất do thay đổi về nghĩa vụ tài chính.

18. Đăng ký biến động về sử dụngđất do thay đổi về quyền.

19. Đăng ký chuyển mục đích sửdụng đất đối với trường hợp không phải xin phép.

20. Đăng ký chuyển mục đích sửdụng đất đối với trường hợp phải xin phép.

21. Cấp giấy chứng nhận quyền sửdụng đất cho người nhận quyền sử dụng đất thuộc trường hợp quy định tại Điểm kvà Điểm l Khoản 1 Điều 99 Nghị định 181.

22. Tặng cho quyền sử dụng đấtcộng đồng dân cư.

23. Thừa kế quyền sử dụng đất vàtài sản gắn liền với đất.

24. Chuyển nhượng quyền sử dụngđất và tài sản gắn liền với đất.

25. Tặng cho quyền sử dụng đất vàtài sản gắn liền với đất.

26. Chuyển đổi quyền sử dụng đấtnông nghiệp giữa hai hộ gia đình, cá nhân.

II. LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG (02 thủtục)

1. Xác nhận hoàn thành các nộidung của đề án bảo vệ môi trường.

2. Đăng ký bản cam kết bảo vệ môitrường bổ sung.

III. LĨNHVỰC NHÀ Ở (07 thủ tục)

1. Cấp mới giấy chứng nhận quyềnsở hữu nhà ở đối với cá nhân.

2. Cấp giấy chứng nhận quyền sởhữu nhà ở trường hợp chuyển nhượng nhà ở đã có giấy chứng nhận quyền sở hữu nhàở đối với cá nhân.

3. Cấp đổi giấy chứng nhận quyềnsở hữu nhà ở đối với cá nhân.

4. Cấp lại giấy chứng nhận quyềnsở hữu nhà ở đối với cá nhân.

5. Cấp mới giấy chứng nhận quyềnsở hữu công trình xây dựng đối với cá nhân.

6. Cấp đổi giấy chứng nhận quyềnsở hữu công trình xây dựng đối với cá nhân.

7. Cấp lại giấy chứng nhận quyềnsở hữu công trình xây dựng đối với cá nhân.

IV. LĨNH VỰCNÔNG NGHIỆP (02 thủ tục)

1. Cấp giấy chứng nhận kinh tế trangtrại.

2. Cấp đổi giấy chứng nhận kinh tếtrang trại.

V. LĨNH VỰCBẢO TRỢ XÃ HỘI (22 thủ tục)

1. Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xãhội vào cơ sở bảo trợ xã hội.

2. Trợ cấp người bị thiếu đói dothiếu lương thực.

3. Trợ cấp hộ gia đình có ngườichết hoặc mất tích.

4. Trợ cấp, cứu trợ đột xuất tạicộng đồng cho đối tượng là hộ gia đình phải di dời khẩn cấp có nguy cơ sạt lở,lũ quét.

5. Trợ cấp, cứu trợ đột xuất tạicộng đồng cho đối tượng là hộ gia đình mất phương tiện sản xuất.

6. Trợ cấp đột xuất tại cộng đồngcho hộ gia đình có người bị thương nặng.

7. Trợ cấp đột xuất tại cộng đồngcho người rủi ro ngoài vùng cư trú bị thương nặng không có gia đình chăm sóc.

8. Trợ cấp đột xuất tại cộng đồngcho người lang thang xin ăn tập trung trở về nơi cư trú.

9. Trợ cấp đột xuất tại cộng đồngcho hộ gia đình có nhà bị đổ, sập, trôi, cháy, hỏng nặng.

10. Trợ cấp cho đối tượng người 80tuổi trở lên.

11. Trợ cấp cho đối tượng ngườitàn tật.

12. Trợ cấp cho đối tượng ngườigià cô đơn.

13. Trợ cấp cho đối tượng ngườinhiễm HIV.

14. Trợ cấp cho đối tượng ngườibệnh tâm thần.

15. Trợ cấp cho đối tượng trẻ mồcôi.

16. Giải quyết hỗ trợ kinh phí maitáng đối với đối tượng bảo trợ xã hội.

17. Giải quyết hưởng trợ cấpthường xuyên đối với đối tượng người đơn thân đang nuôi con nhỏ.

18. Giải quyết hưởng trợ cấpthường xuyên cho hộ gia đình, cá nhân nhận nuôi dưỡng trẻ em mồ côi, trẻ em bịbỏ rơi.

19. Thành lập cơ sở bảo trợ xã hộicông lập thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND huyện, thành phố.

20. Thành lập cơ sở bảo trợ xã hộingoài công lập thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp huyện.

21. Giải thể cơ sở bảo trợ xã hội.

22. Tiếp nhận vào nhà xã hội.

VI. LĨNH VỰCNGƯỜI CÓ CÔNG (41 thủ tục, gồm 27 thủ tục cấp huyện và 14 thủ tục cấp xã)

1. Lĩnh vực người có công cấphuyện (27 thủ tục)

1. Công nhận liệt sĩ và giải quyếtchế độ đối với thân nhân liệt sĩ (hệ dân chính đảng).

2. Đề nghị tặng hoặc truy tặngdanh hiệu “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”.

3. Giải quyết chế độ đối với Anhhùng lực lượng vũ trang, Anh hùng lao động trong kháng chiến.

4. Giải quyết chế độ đối vớithương binh, người hưởng chính sách như thương binh.

5. Giải quyết chế độ đối với bệnhbinh.

6. Giải quyết chế độ đối với ngườihoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch bắt, tù đày.

7. Giải quyết chế độ đối với ngườihoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc.

8. Giải quyết chế độ người có cônggiúp đỡ cách mạng.

9. Giải quyết chế độ đối với ngườihoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày và người hoạtđộng kháng chiến giải phóng dân tộc chết trước ngày 01/01/1995.

10. Giải quyết trợ cấp phương tiệntrợ giúp, dụng cụ chỉnh hình và phục hồi chức năng.

11. Bổ sung và giải quyết chế độưu đãi trong giáo dục - đào tạo.

12. Giải quyết chế độ chính sách,đối với đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ nhưng chưa hưởngchính sách (theo Quyết định 188 và Quyết định 290).

13. Giải quyết chế độ đối vớingười hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học.

14. Bảo hiểm y tế hội cựu chiếnbinh.

15. Cấp bảo hiểm y tế cho người cócông với cách mạng.

16. Cấp bảo hiểm y tế cho ngườihưởng chính sách theo Quyết định 290, 188/TTg .

17. Đề nghị cấp lại Bằng “Tổ quốcghi công”.

18. Trợ cấp mai táng phí hội cựuchiến binh.

19. Giải quyết chế độ đối với vợhoặc chồng của liệt sĩ tái giá.

20. Di chuyển hồ sơ người có côngvới cách mạng.

21. Hỗ trợ thân nhân liệt sĩ đithăm viếng mộ và di chuyển hài cốt liệt sĩ.

22. Cấp giấy báo tử.

23. Cấp giấy chứng nhận bị thương.

24. Đề nghị trợ cấp tuất hàngtháng đối với thân nhân: Người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm1945; người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến trước Tổngkhởi nghĩa 19 tháng 8 năm 1945; thương binh (kể cả thương binh loại B), bệnhbinh suy giảm khả năng lao động từ 61% trở lên.

25. Đề nghị giải quyết mai táng phívà trợ cấp một lần đối với thân nhân người có công với cách mạng hưởng trợ cấphàng tháng đã từ trần gồm: Liệt sĩ; Bà mẹ Việt Nam anh hùng; Anh hùng lực lượngvũ trang, Anh hùng lao động trong kháng chiến; thương binh (kể cả thương binhloại B), bệnh binh suy giảm khả năng lao động dưới 61%; người hoạt động khángchiến bị nhiễm chất độc hóa học và con đẻ của họ đang hưởng trợ cấp; người cócông giúp đỡ cách mạng được tặng thưởng Bằng có công với nước, Huân chươngkháng chiến.

26. Đề nghị giải quyết mai tángphí đối với thân nhân người có công với cách mạng hưởng trợ cấp một lần đã từtrần gồm: Người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù đày;người hoạt động kháng chiến được tặng thưởng Huân chương, Huy chương khángchiến, Huân chương, Huy chương chiến thắng; người có công giúp đỡ cách mạngđược tặng thưởng Huy chương kháng chiến.

27. Chế độ trợ cấp một lần đối vớithanh niên xung phong hưởng lương, cán bộ dân chính đảng tham gia chiến đấu,hoạt động ở các chiến trường B, C, K (theo Quyết định 290/TTg ).

2. Lĩnh vựcngười có công cấp xã (14 thủ tục)

1. Xác nhận hồ sơ tuất từ trần.

2. Giải quyết chế độ đối với ngườihoạt động cách mạng trước ngày 01/01/1945.

3. Giải quyết chế độ đối với ngườihoạt động cách mạng từ ngày 01/01/1945 đến trước Tổng khởi nghĩa 19/8/1945.

4. Công nhận liệt sĩ và giải quyếtchế độ đối với thân nhân liệt sĩ.

5. Đề nghị phong tặng, truy tặng danhhiệu “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”.

6. Giải quyết chế độ đối vớithương binh, người hưởng chính sách như thương binh.

7. Giải quyết chế độ đối với bệnhbinh.

8. Giải quyết chế độ đối với ngườihoạt động kháng chiến nhiễm chất độc hóa học.

9. Giải quyết chế độ đối với ngườihoạt động kháng chiến, hoạt động cách mạng bị địch bắt, tù đày.

10. Giải quyết chế độ đối vớingười hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc.

11. Xác nhận bản khai cá nhân củangười đề nghị giải quyết chế độ đối với người có công giúp đỡ cách mạng.

12. Giải quyết chế độ đối với nhânthân người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày vàngười hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc chết trước ngày 01/01/1995.

13. Giải quyết chế độ trợ cấp mộtlần đối với thanh niên xung phong thời kỳ kháng chiến.

14. Xác nhận bản khai cá nhân vàbản khai của thân nhân người đề nghị hưởng chế độ một lần đối với đối tượngtrực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chínhsách của Đảng và Nhà nước theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg .

VII. LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆNẠN XÃ HỘI (04 thủ tục)

1. Đưa người chưa thành niênnghiện ma túy vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội (đối vớingười có nơi cư trú nhất định).

2. Đưa người nghiện ma túy, ngườibán dâm tự nguyện vào cai nghiện, chữa trị, phục hồi tại Trung tâm Chữa bệnh –Giáo dục – Lao động xã hội.

3. Hoãn chấp hành quyết định đưangười nghiện ma túy, người bán dâm vào Trung tâm Chữa bệnh – Giáo dục – Laođộng xã hội.

4. Miễn chấp hành quyết định đưangười nghiện ma túy, người bán dâm vào Trung tâm Chữa bệnh – Giáo dục – Laođộng xã hội.

VIII. LĨNH VỰC BẢO VỆ VÀ CHĂMSÓC TRẺ EM (02 thủ tục)

1. Cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻem dưới 6 tuổi.

2. Xét công nhận xã, phường phùhợp với trẻ em.

VIX. LIÊN THÔNG TỪ CẤP XÃ, CẤPHUYỆN ĐẾN CẤP TỈNH (04 lĩnh vực, 35 thủ tục)

I. LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI (02thủ tục):

1. Trợ cấp cho đối tượng mất sứclao động.

2. Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xãhội vào cơ sở bảo trợ xã hội.

II. LĨNH VỰC BẢO VỆ VÀ CHĂM SÓCTRẺ EM (01 thủ tục):

Hỗ trợ chi phí phẫu thuật tim chotrẻ em.

III. LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG (21thủ tục):

1. Thủ tục hồ sơ đề nghị trợ cấpngười tham gia kháng chiến chống Mỹ nhưng chưa hưởng chính sách theo Quyết địnhsố 290/2005/QĐ-TTg và Quyết định số 188/2007/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.

2. Giải quyết chế độ đối với bệnhbinh.

3. Giải quyết chế độ đối với ngườihoạt động cách mạng trước ngày 01/01/1945.

4. Giải quyết chế độ đối với ngườihoạt động cách mạng từ ngày 01/01/1945 đến trước Tổng khởi nghĩa 19/8/1945.

5. Phong tặng, truy tặng và giảiquyết chế độ đối với Bà Mẹ Việt Nam anh hùng.

6. Giải quyết chế độ đối với ngườihoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học.

7. Di chuyển và tiếp nhận hồ sơngười có công với cách mạng.

8. Giải quyết chế độ đối với ngườihoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc.

9. Giải quyết chế độ đối với ngườihoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù đày.

10. Hỗ trợ thân nhân liệt sĩ đithăm viếng mộ liệt sĩ và di chuyển hài cốt liệt sĩ.

11. Giải quyết chế độ đối với Anhhùng lực lượng vũ trang, anh hùng lao động trong kháng chiến.

12. Công nhận Liệt sĩ và giảiquyết chế độ đối với thân nhân liệt sĩ.

13. Giải quyết chế độ đối vớithương binh và người hưởng chính sách như thương binh.

14. Giải quyết chế độ đối vớingười có công giúp đỡ cách mạng.

15. Giải quyết chế độ cấp tiền muaphương tiện trợ giúp dụng cụ chỉnh hình và phục hồi chức năng.

16. Giải quyết chế độ đối với thânnhân người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù đày vàngười hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc chết trước ngày 01/01/1995.

17. Giải quyết chế độ trong giáodục và đào tạo đối với người có công và con của họ.

18. Cấp lại Bằng Tổ quốc ghi công.

19. Giải quyết mai táng phí và trợcấp một lần cho thân nhân người có công với cách mạng từ trần.

20. Giải quyết trợ cấp tuất hàngtháng cho thân nhân người có công với cách mạng từ trần.

21. Giải quyết trợ cấp hàng thángvà một lần đối với thanh niên xung phong thời kháng chiến.

IV. LĨNHVỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI (08 thủ tục)

1. Đưa người chưa thành niênnghiện ma túy vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội (đối vớingười có nơi cư trú nhất định).

2. Đưa người nghiện ma túy, ngườibán dâm có nơi cư trú nhất định vào lưu trú tại cơ sở chữa bệnh.

3. Hoãn chấp hành quyết định đưangười nghiện ma túy, người bán dâm vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Laođộng xã hội.

4. Miễn chấp hành quyết định đưangười nghiện ma túy, người bán dâm vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Laođộng xã hội.

5. Giảm thời hạn hoặc miễn chấphành phần thời gian còn lại tại Trung tâm cho người nghiện ma túy, người bándâm do lập công hoặc có tiến bộ rõ rệt.

6. Tạm đình chỉ thi hành quyếtđịnh tại Trung tâm cho người ốm nặng, phụ nữ có thai và người mắc bệnh hiểmnghèo.

7. Áp dụng biện pháp quản lý saucai nghiện tại nơi cư trú.

8. Áp dụng biện pháp quản lý saucai nghiện tại Trung tâm.

V. LĨNH VỰCHÀNH CHÍNH TƯ PHÁP (03 thủ tục)

1. Cấp giấy xác nhận tình trạnghôn nhân cho công dân Việt Nam cư trú trong nước để đăng ký kết hôn với ngườinước ngoài tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài ở nước ngoài.

2. Đăng ký việc nhận cha, mẹ concó yếu tố nước ngoài ở khu vực biên giới.

3. Đăng ký kết hôn có yếu tố nướcngoài ở khu vực biên giới.

Tổng cộng danh mục thủ tục hành chính thực hiện cơ chế một cửa liên thông cấpxã (Liên thông từ cấp xã, cấp huyện đến cấp tỉnh) gồm 13 lĩnh vực với 141thủ tục.

Ghi chú: Trường hợp các thủ tục hành chính ban hành kèm theo danh mục nàyđược sửa đổi, thay thế hoặc bãi bỏ theo quyết định công bố đã có hiệu lực thihành của Chủ tịch UBND tỉnh thì thực hiện theo nội dung sửa đổi, thay thế hoặcbãi bỏ đó./.