ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 541/QĐ-UBND

Bìa Rịa - Vũng Tàu, ngày 12 tháng 3 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN XUYÊN MỘC, TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Cãn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc tại Tờ trình số 22/TTr- UBND-UBND ngày 20 tháng 02 năm 2019 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1103/TTr-STNMT ngày 26 tháng 02 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Xuyên Mộc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chtiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Phước Bu

Xã Bàu Lâm

Xã Bình Châu

Xã Bông Trang

Xã Bưng Ring

Xã Hòa Bình

(a)

(b)

(c)=(1+2…)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

 

TNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

63.924,41

920,99

3.491,86

8.514,49

3.486,25

5.011,90

3.736,52

1

Đất nông nghiệp

50.564,77

474,81

2.740,07

7.515,46

3.154,10

4.737,86

3.396,09

1.1

Đt trồng lúa

1.234,70

2,27

3,05

33,72

0,20

18,30

68,41

 

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

726,48

 

 

33,72

 

 

 

1.2

Đất trng cây hàng năm khác

3.371,45

25,73

54,09

149,45

20,76

201,31

98,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

28.962,00

442,73

2.645,36

1.548,51

683,02

1.511,55

3.197,59

1.4

Đất rừng phòng hộ

850,06

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

10.758,72

 

 

4.604,42

2.075,69

2.543,82

 

1.6

Đất rừng sản xuất

4.456,51

 

 

1.028,76

286,30

396,82

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sn

652,60

4,09

37,57

132,65

9,94

10,59

16,56

1.8

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

278,71

 

 

17,95

78,19

55,48

14,90

2

Đất phi nông nghiệp

13.018,61

446,18

751,79

672,07

332,15

274,03

340,42

2.1

Đất quốc phòng

5.630,36

1,18

 

1,19

 

13,17

 

2.2

Đất an ninh

1.013,10

2,57

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

504,14

7,51

0,15

198,61

12,42

42,57

0,83

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

121,47

4,62

9,92

50,68

2,37

 

7,07

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sn

7,91

 

 

7,91

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

3.717,97

302,72

634,30

164,23

232,00

111,89

214,84

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

1,56

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cnh

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thi

7,43

 

 

0,19

 

3,98

 

2.13

Đất tại nông thôn

867,21

 

82,24

96,50

31,67

33,23

60,59

2.14

Đất ở tại đô thị

96,16

96,16

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

11,69

5,68

0,95

0,16

0,30

0,46

0,30

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

129,44

3,09

 

2,25

0,86

1,98

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

34,71

1,31

2,01

6,11

1,21

2,17

6,62

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà ha táng

88,38

9,27

3,59

7,00

3,28

4,21

4,27

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

88,24

 

2,12

 

 

29,48

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

9,36

0,29

0,88

0,55

0,29

0,21

0,93

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

13,89

2,65

0,58

 

 

9,78

0,38

2.23

Đất cơ s tín ngưỡng

2,37

 

0,09

0,75

 

 

 

2.24

Đt sông, ngòi, kênh, rạch, suối

629,23

9,13

14,95

99,95

47,76

13,08

44,58

225

Đất có mặt nước chuyên dùng

36,53

 

 

28,71

 

7,82

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

7,46

 

 

7,27

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

341,04

 

 

326,96

 

 

 

4

Đất đô thị*

920,99

920,99

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

 

 

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

 

STT

Chtiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hòa Hiệp

Xã Hòa Hội

Xã Hòa Hưng

Xã Phước Tân

Xã Phước Thuận

Xã Tân Lâm

Xã Xuyên Mộc

(a)

(b)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

 

TNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

9.906,33

7.123,31

2.736,01

3.241,09

5.067,03

8.884,10

1.804,56

1

Đất nông nghiệp

6.906,17

6.638,15

2.122,13

2.841,23

4.286,19

4.230,52

1.521,98

1.1

Đt trồng lúa

84,21

66,51

12,01

172,21

662,87

64,13

46,81

 

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

 

32,13

12,01

123,82

524,80

 

 

1.2

Đất trng cây hàng năm khác

689,44

44,83

15,01

244,37

486,85

1.212,45

128,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

5.493,74

4.252,44

2.086,66

2.372,56

470,95

2.920,53

1.336,37

1.4

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

850,06

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

1.534,79

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

566,94

2.177,69

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sn

47,21

51,21

8,44

20,44

279,77

28,50

5,64

1.8

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

24,63

45,47

 

31,64

0,90

4,90

4,65

2

Đất phi nông nghiệp

3.000,15

485,16

613,88

399,86

766,75

4.653,58

282,58

2.1

Đất quốc phòng

2.252,66

 

 

 

63,42

3.298,73

 

2.2

Đất an ninh

 

 

 

 

6,08

1.004,45

 

2.3

Đất khu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

1,37

0,65

0,17

0,58

238,79

0,11

0,38

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,03

8,63

26,14

2,98

0,60

2,31

6,12

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sn

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

394,90

335,82

539,42

208,88

244,17

209,81

124,98

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

 

 

0,05

 

1,50

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cnh

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thi

 

 

 

0,17

0,08

 

3,01

2.13

Đất tại nông thôn

133,95

83,50

33,59

81,23

85,76

45,75

99,21

2.14

Đất ở tại đô thị

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,73

0,59

0,71

0,25

0,27

0,73

0,57

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

118,24

 

 

0,52

1,84

 

0,66

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

5,28

1,29

1,89

1,73

2,21

0,08

2,80

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà ha táng

5,86

8,37

2,37

9,26

7,19

6,11

17,60

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

 

0,77

 

55,43

 

 

0,45

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,83

0,64

1,18

1,23

1,43

0,39

0,50

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

 

0,49

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ s tín ngưỡng

 

 

 

0,10

1,10

0,05

0,27

2.24

Đt sông, ngòi, kênh, rạch, suối

86,30

44,41

8,35

37,51

112,32

84,87

26,01

225

Đất có mặt nước chuyên dùng

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

0,19

 

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

14,08

 

 

4

Đất đô thị*

 

 

 

 

 

 

 

Chi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chtiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Phước Bu

Xã Bàu Lâm

Xã Bình Châu

Xã Bông Trang

Xã Bưng Ring

Xã Hòa Bình

(a)

(b)

(d)=(1+2+…)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp

145,20

8,70

8,53

2,25

0,16

0,60

8,71

1.1

Đất trồng lúa

7,00

0,00

0,89

 

 

 

0,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

31,57

1,00

0,25

1,70

 

 

3,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

82,37

7,70

7,39

0,55

0,06

 

5,21

1.4

Đất rừng phòng hộ

21,61

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

0,70

 

 

 

0,10

0,60

 

1.6

Đất rừng sản xuất

1,95

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sn

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

0,94

0,20

0,46

0,05

 

 

 

2.1

Đất ở tại nông thôn

0,27

 

 

0,05

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

0,20

0,20

 

 

 

 

 

 

 

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

 

STT

Chtiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hòa Hiệp

Xã Hòa Hội

Xã Hòa Hưng

Xã Phước Tân

Xã Phước Thuận

Xã Tân Lâm

Xã Xuyên Mộc

(a)

(b)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

12,78

15,00

7,10

30,15

35,52

7,20

8,50

1.1

Đất trồng lúa

0,10

1,50

0,67

0,80

1,28

1,56

0,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

3,40

3,70

0,25

11,85

2,34

0,28

3,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

7,33

9,80

6,18

17,50

10,29

5,36

5,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

21,61

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

1,95

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sn

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

 

 

 

0,10

0,10

0,02

 

2.1

Đất ở tại nông thôn

 

 

 

0,10

0,10

0,02

 

2.2

Đất ở tại đô thị

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyn mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chtiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Phước Bu

Xã Bàu Lâm

Xã Bình Châu

Xã Bông Trang

Xã Bưng Ring

Xã Hòa Bình

(a)

(b)

(d)=(1+2…)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyn sang đất phi nông nghiệp

195,03

10,71

8,87

17,45

0,36

0,80

9,24

1.1

Đất trồng lúa

15,34

0,25

0,89

 

 

 

0,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

49,15

1,20

0,25

14,43

 

 

3,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

104,68

9,26

7,73

3,02

0,26

0,20

5,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

21,61

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

2,30

 

 

 

0,10

0,60

 

1.6

Đất rừng sản xuất

1,95

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

25,00

1,50

0,50

2,50

2,00

3,00

1,00

2.1

Đất trồng lúa chuyn sang đất trồng cây lâu năm

25,00

1,50

0,50

2,50

2,00

3,00

1,00

2.2

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

 

STT

Chtiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hòa Hiệp

Xã Hòa Hội

Xã Hòa Hưng

Xã Phước Tân

Xã Phước Thuận

Xã Tân Lâm

Xã Xuyên Mộc

(a)

(b)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyn sang đất phi nông nghiệp

14,83

15,20

22,85

31,20

45,62

7,40

10,50

1.1

Đất trồng lúa

0,10

1,50

5,86

0,95

2,78

1,56

1,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

3,40

3,70

2,75

11,85

4,34

0,28

3,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

9,38

10,00

14,24

18,40

15,29

5,56

5,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

21,61

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

1,60

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

1,95

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,50

3,50

0,30

2,00

3,50

0,50

4,20

2.1

Đất trồng lúa chuyn sang đất trồng cây lâu năm

0,50

3,50

0,30

2,00

3,50

0,50

4,20

2.2

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

 

 

 

 

 

 

 

(Danh mục các công trình, dự án, nhu cầu sử dụng đất trong năm 2019 tại Phụ lục 01, 02 kèm theo Quyết định này và vị trí các dự án, công trình trong kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019, tỷ lệ 1/25.000 do Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc xác lập).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tchức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu đối với các dự án đăng ký kế hoạch sử dụng đất mà không triển khai thực hiện;

4. Đối với các dự án, công trình có trong kế hoạch sử dụng đất năm 2016, 2017 và năm 2018 của huyện Xuyên Mộc, đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt nhưng chưa phù hợp với Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu đã được Chính phủ phê duyệt tại Nghị quyết số 117/NQ- CP ngày 06 tháng 9 năm 2018, thì Ủy ban nhân dân huyện phải rà soát và chịu trách nhiệm điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện cho phù hợp;

5. Đăng ký các dự án, công trình thực hiện trong kế hoạch sử dụng đất năm 2019 phải đảm bảo phù hợp với quy hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu chịu trách nhiệm đăng Quyết định này lên trang thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân huyện Xuyên Mộc; Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Xuyên Mộc; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu: VP-TPH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Tuấn Quốc

 

DANH MỤC

CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT, GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN MỘC XUYÊN, TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
(Kèm theo Quyết đnh số 541/QĐ-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tnh Bà Rịa - Vũng Tàu)

STT

Tên công trình, d án

Chủ đầu tư / Đơn vị đăng ký

Địa đim

Mục đích SDĐ năm 2019

Diện tích (ha)

Loại đất thu hi/chuyn mục đích (ha)

Căn cứ pháp lý

Nguồn gốc đất

Nguồn vốn

Ghi chú

Tổng dự án

Thực hiện năm 2019

Thu hồi năm 2019

CMĐ năm 2019

Đất nông nghiệp

Trong đó

Đất phi nông nghiệp

Đất lúa 01 vụ

Đt lúa 02 vụ

Đất rng Phòng h

Đt rng đặc dng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

*

TỔNG CỘNG: 88 DỰ ÁN

2.705,11

569,66

187,01

157,27

399,95

55,10

 

25,39

9,55

175,52

 

 

 

 

I

Đất quc phòng (01)

15,31

15,31

15,31

 

15,31

 

 

15,31

 

 

 

 

 

 

1

Tiểu đoàn Pháo Binh

Bộ CHQS tnh

Xã Phước Thuận

Đất quốc phòng

15,31

15,31

15,31

 

15,31

 

 

15,31

 

 

Công văn s 252/UBND-VP ngày 26/7/2018 ca UBND tỉnh v/v chọn vtrí và thực hiện thủ tục CMĐ SDĐ rng phòng hộ đ xây dng trận địa Pháo 37mm tại huyện Xuyên Mộc

Đt t chc

Ngân sách quc phòng

Chuyn tiếp 2019

II

Đt Thương mi- Dịch vụ (03)

6,78

2,68

1,60

2,68

2,68

 

 

 

1,60

4,10

 

 

 

 

1

Khu DLDV Qudos H Tràm

Công ty TNHH Qudos H Tràm

Xã Phưc Thuận

Đất thương mi - Dịch vụ

5,70

1,60

1,60

1,60

1,60

 

 

 

1,60

4,10

Công văn s222/KBT-QLR ngày 06/5/2015 của BQL-KBTTN BC-PB; Giấy chng nhận đăng ký đầu tư ngày 23/3/2016 của Công ty TNHH Qudos Hồ Tràm

Đất do BCHQS tỉnh và BQL KBTTN BC-PB quản lý

Doanh nghiệp nước ngoài

Chuyn tiếp 2019

2

Cửa hàng xăng, dầu Thiên Nhân

Công ty TNHH Vận tải Thiên Nhân

Xã Hòa Bình

Đất Thương mi - Dịch vụ

0,23

0,23

 

0,23

0,23

 

 

 

 

 

Văn bản số 963/UBND-VP ngày 13/02/2017 của UBND Tnh BRVT

Nhận chuyn nhượng

Doanh nghiệp

Chuyển tiếp 2019

3

Cửa hàng xăng, du Phú Sơn

Công ty TNHH Phú Sơn

Xã Hòa Hip

Đt Thương mi - Dịch vụ

0,85

0,85

 

0,85

0,85

 

 

 

 

 

Đăng lập thủ tục đầu tư

Nhn chuyển nhượng

Doanh nghiệp

Chuyển tiếp 2019

III

Đất sn xut kinh doanh (07)

42,78

42,78

0,67

18,40

41,11

5,19

 

 

3,20

1,68

 

 

 

 

1

Nhà máy nước Sông Hòa

TTNSH & VSMT

Xã Bông Trang

Xây dựng nhà máy nước Sông Hòa

1,50

1,50

 

 

1,50

 

 

 

 

 

Quyết định 2905/QĐ-UBND ngày 19/12/2013 của UBND tỉnh: Nghị quyết 85/NQ-H ĐND ngày 14/12/2018 của HĐND tỉnh BRVT

Thuê đất

Ngân sách tnh + vn tài trcủa Hà Lan

Chuyn tiếp 2019

2

HTKT khu chế biến hải sản tập trung (Cm công nghiệp làng nghề)

UBND huyện

Xã Bình Châu

Xây dng HTKT khu chế biến hải sn tập trung

22,22

22,22

 

 

21,21

 

 

 

3,20

1,01

Quyết định số 2449/QĐ-UBND ngày 25/10/2013 của UBND tnh BRVT v/v phê duyệt d án đầu

Giao đất

Ngân sách tnh

Chuyn tiếp 2019

3

Công ty TNHH Duy Phát

Công ty TNHH Duy Phát

Xã Hòa Hưng

Đất sn xuất kinh doanh

3,39

3,39

 

3,39

3,39

0,58

 

 

 

 

Tng hợp đơn đăng ký xin chuyển mục đích năm 2019

Nhận chuyn nhượng

Doanh nghiệp

Chuyn tiếp 2019

4

Công ty TNHH Hu Minh

Công ty TNHH Hữu Minh

Xã Hòa Hưng

Đất sn xuất kinh doanh

5,33

5,33

 

5,33

5,33

1,61

 

 

 

 

Tổng hợp đơn đăng ký xin chuyn mục đích năm 2019

Nhận chuyn nhượng

Doanh nghiệp

Chuyn tiếp 2019

5

Công ty TNHH Hương Nhung

Công ty TNHH Hương Nhung

Xã Hòa Hưng

Đất sn xuất kinh doanh

6,71

6,71

 

6,71

6,71

3,00

 

 

 

 

Tổng hợp đơn đăng ký xin chuyn mục đích năm 2019

Nhận chuyn nhượng

Doanh nghip

Chuyn tiếp 2019

6

Cơ s đăng kim ti huyện Xuyên Mc

Trung tâm đăng kiểm phương tiện GTVT

TT. Phưc Bửu

Xây dựng s đăng kim ti huyện Xuyên Mộc

0,67

0,67

0,67

 

 

 

 

 

 

0,67

Quyết định số 1583/QĐ-UBND ngày 15/6/2018 của UBND tỉnh v/v phê duyệt DADT

Đất NN quản lý

Ngân sách tỉnh

Đăng ký mới

7

Nhà máy chế biến phân hữu cơ vi sinh Trung Nam

Công ty CP ĐT SX TMDV XNK Trung Nam

nh Châu

Xây dựng Nhà máy chế biến phân hu cơ vi sinh

2,97

2,97

 

2,97

2,97

 

 

 

 

 

Công văn số 12/CVTN ngày 18/5/2016 của Công ty CP ĐT SX TMDV XNK Trung Nam

Nhận chuyển nhượng (tha 4, 20, 21, 28, 30, 76, t33, 34)

Doanh nghiệp

Đăng ký mới

IV

Đt cơ sở văn hoá (01)

0,40

0,40

 

 

 

 

 

 

 

0,40

 

 

 

 

1

Trung tâm Văn hóa học tập cộng đồng xã Hòa Bình

BQL Dự án ĐTXD

Hòa Bình

Đất văn hóa

0,40

0,40

 

 

 

 

 

 

 

0,40

Quyết định s1159/QĐ-UBND ngày 29/3/2016 của UBND huyn phê duyệt dự án

Giao đất

Ngân sách huyện

Chuyn tiếp 2019

V

Đất cơ s giáo dục (11)

11,22

11,22

3,20

 

4,92

 

 

 

 

6,30

 

 

 

 

1

Trưng Mầm non Bình Châu 2

UBND huyện

Xã Bình Châu

Đất giáo dục

1,11

1,11

 

 

0,15

 

 

 

 

0,97

Quyết định số 2228/QĐ-UBND ngày 18/10/2012 của UBND tỉnh phê duyệt dự án

Giao đất

Ngân sách tỉnh

Chuyn tiếp 2019

2

Trường mầm non Bàu Lâm

BQL Dự án ĐTXD

Bàu Lâm

Đất giáo dục

0,45

0,45

 

 

 

 

 

 

 

0,45

Quyết đnh s 3060/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 của UBND huyện phê duyệt dự án

Giao đất

Ngân sách huyn

Chuyn tiếp 2019

3

Trường mầm non 19/5

BQL Dự án ĐTXD

Hòa Hội

Đất giáo dục

0,50

0,50

 

 

 

 

 

 

 

0,50

Quyết định số 3061/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 của UBND huyện phê duyệt d án

Giao đất

Ngân sách huyn

Chuyn tiếp 2019

4

Trưng tiu hc H Tràm

UBND huyện

Phước Thun

Đất giáo dục

1,40

1,40

 

 

1,38

 

 

 

 

0,02

Quyết định s 2227/QĐ-UBND ngày 18/10/2012 của UBND tỉnh pduyệt dự án đầu tư

Giao đất

Ngân sách tỉnh

Chuyn tiếp 2019

5

Ci tạo, mrộng Trường tiu học Trn Đại Nghĩa

UBND huyện

Hòa Hiệp

Đất giáo dục

0,88

0,88

 

 

 

 

 

 

 

0,88

Quyết định số 3042/QĐ-UBND ngày 27/10/2017 của UBND huyện phê duyệt dự án

Giao đất

Ngân sách huyn

Chuyn tiếp 2019

6

Trường THCS Bình Châu 2

UBND huyện

Bình Châu

Đất giáo dục

2,08

2,08

 

 

0,80

 

 

 

 

1,28

Quyết định s 3001/Q Đ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND tỉnh phê duyệt dự án

Giao đất

Ngân sách tỉnh

Chuyn tiếp 2019

7

Trường tiu học Lương Thế Vinh (giai đoạn 2)

UBND huyện

Hòa Bình

Đất giáo dục

0,97

0,97

0,21

 

0,21

 

 

 

 

0,76

Quyết định số 3017/Q Đ-UBND ngày 31/10/2016 Của UBND tỉnh phê duyệt dự án

Đất dân + đất Nhà nước

Ngân sách tỉnh

Chuyn tiếp 2019

8

Trường THCS Hòa Hiệp 2

UBND huyn

Hòa Hiệp

Đất giáo dục

1,52

1,52

1,52

 

1,52

 

 

 

 

 

Quyết định s 2788/QĐ-UBND ngày 04/10/2017 ca UBND tỉnh phê duyệt dự án

Đt dân

Ngân sách tỉnh

Chuyn tiếp 2019

9

Trường mầm non Đi 1

UBND huyện

Hòa Bình

Đất giáo dục

0,60

0,60

0,60

 

 

 

 

 

 

0,60

Quyết định số 3168/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 của UBND tỉnh phê duyệt dự án

Đất Nhà nước

Ngân sách tỉnh

Chuyn tiếp 2019

10

Trưng tiểu học Bông Trang

UBND huyện

Bông Trang

Đất giáo dục

0,92

0,92

0,06

 

0,06

 

 

 

 

0,86

Quyết định s 3957/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 của UBND tỉnh phê duyệt dự án

Đất dân + đất Nhà nước

Ngân sách tỉnh

Chuyn tiếp 2019

11

Trường mm non Hòa Hiệp 2

UBND huyện

Hòa Hip

Đất giáo dục

0,81

0,81

0,81

 

0,81

 

 

 

 

 

Quyết định s2957/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND tỉnh phê duyệt dự án

Đt Nhà nước

Ngân sách tỉnh

Chuyn tiếp 2019

VI

Đất cơ s thdục thể thao (01)

4,55

4,55

4,55

 

 

 

 

 

 

4,55

 

 

 

 

1

Trung tâm Văn hóa Thể dc thể thao huyện

UBND huyện

Phước Bửu

Đất thể thao, văn hóa

4,55

4,55

4,55

 

 

 

 

 

 

4,55

Văn bn s5778/UBND-VP ngày 12/8/2014 của UBND tỉnh thỏa thuận địa đim

Đất Nhà nước QL

Ngân sách tỉnh

Chuyn tiếp 2019

VII

Đất giao thông (15)

120,19

116,41

79,99

 

69,96

10,21

 

6,30

 

45,75

 

 

 

 

1

Sửa chữa các v trí mất an toàn giao thông tại 08 tuyến đường trên địa bàn Tnh

Ban QLDACN giao thông

Xã Hòa Bình, Phước Thuận

Đất giao thông

6,02

2,41

 

 

1,60

 

 

 

 

0,81

Quyết định s 2286/Q Đ-UBND ngày 27/10/2014 của UBND tnh: Văn bản s 3059/UBND-VP của UBND tỉnh v/v b sung thiết kế 02 v trí an toàn giao thông tại 08 tuyến đường trên địa bàn Tnh

Đất NN qun lý và đất dân

Ngân sách tỉnh

Chuyn tiếp 2019

2

HTKT khu chế biến hải sản tập trung huyện (Hạng mục: Đường dân sinh)

UBND huyện

Xã Bình Châu

Đất giao thông

0,44

0,27

 

 

0,24

0,21

 

 

 

0,03

Quyết định s 3385/QĐ-UBND ngày 24/11/2017 của UBND huyện phê duyệt dự án

Giao đất

Ngân sách tỉnh

Chuyn tiếp 2019

3

Đường QH s4 (đoạn 2)

UBND huyện

TT. Phước Bửu

Đất giao thông

5,84

5,84

 

 

4,56

1,02

 

 

 

1,28

Quyết định số 2203/QĐ-UBND ngày 07/9/2012 của UBND tỉnh phê duyệt dự án

Giao đất

Ngân sách tỉnh

Chuyn tiếp 2019

4

Nâng cấp, mở rộng Tnh lộ 328, huyện Xuyên Mộc

Ban QLDA chuyên ngành Giao thông

Phước Tân, Hòa Bình

Đất giao thông

35,50

35,50

20,00

 

25,70

4,20

 

 

 

9,80

Quyết định s 3032A/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND tỉnh

Đất NN quản lý và đất dân

Ngân sách tỉnh

Chuyn tiếp 2019

5

Nâng cp, mrộng Tnh lộ 329

Ban QLDA chuyên ngành Giao thông

TT. Phưc Bửu, Xã Xuyên Mộc, Hòa Hội

Đất giao thông

22,90

22,90

10,50

 

9,30

3,00

 

 

 

13,60

Quyết định số 3032/Q Đ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND tỉnh

Đất NN quản lý và đất dân

Ngân sách tỉnh

Chuyn tiếp 2019

6

Đường phân ranh giới rừng phòng hộ khu vực Hồ Tràm huyện Xuyên Mộc

Ban QLDA chuyên ngành NN&PTNT

Xã Phước Thuận

Đất giao thông

6,30

6,30

6,30

 

6,30

 

 

6,30

 

 

Quyết định số 3025/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND tỉnh v/v phê duyệt chủ trương đầu tư

Đt t chc

Ngân sách tỉnh

Chuyn tiếp 2019

7

Nâng cp mrộng đường Nguyễn Văn Linh

BQL Dự án ĐTXD

Phước Bu

Đất giao thông

0,48

0,48

0,48

 

0,14

 

 

 

 

0,34

Quyết định s 4406/-UBND ngày 28/10/2012 ca UBND huyện phê duyệt dự án đầu tư

Đt dân + đất Nhà nước

Ngân sách huyện

Chuyn tiếp 2019

8

Mrộng, nâng cấp đường Bàu Bàng

UBND huyện

Bình Châu

Đất giao thông

4,68

4,68

4,68

 

1,50

 

 

 

 

3,18

Quyết định số 3013/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND tỉnh phê duyệt dự án

Đt dân + đất Nhà nước

Ngân sách tỉnh

Chuyn tiếp 2019

9

Đường N4 vòng quanh Bờ H

UBND huyện

Phước Bửu - Phước Tân

Đất giao thông

5,60

5,60

5,60

 

3,50

 

 

 

 

2,10

Văn bản s420/HĐND-VP ngày 18/10/2016 của HĐND tỉnh quyết định ch trương đầu

Đt dân + đất Nhà nước

Ngân sách tỉnh

Chuyn tiếp 2019

10

Nâng cấp, mở rộng Tỉnh lộ 328 (Phước Tân - Phước Bu- H Tràm)

UBND huyện

Phước Tân - Phước Bửu - Phước Thuận

Đất giao thông

24,01

24,01

24,01

 

14,37

1,28

 

 

 

9,64

Văn bn s 423/HĐND -VP ngày 19/10/2016 của HĐND tỉnh quyết định chtrương đầu tư

Đt dân + đất Nhà nước

Ngân sách tỉnh

Chuyn tiếp 2019

11

Đường quy hoạch s 2

UBND huyện

Phước Bửu

Đất giao thông

5,43

5,43

5,43

 

1,95

 

 

 

 

3,48

Quyết định số 44/QĐ-UBND ngày 14/01/2018 của UBND tỉnh phê duyệt dự án

Đt dân + đất Nhà nước

Ngân sách tỉnh

Chuyn tiếp 2019

12

Đưng khu dân Láng Hàng

UBND huyện

Bình Châu

Đất giao thông

1,54

1,54

1,54

 

0,20

 

 

 

 

1,34

Văn bản số 4303/UBND -VP ngày 22/5/2017 của UBND tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư

Đt dân + đất Nhà nước

Ngân sách tỉnh

Chuyn tiếp 2019

13

Nâng cp, cải tạo tuyến đường Thèo Nèo 5 đến Quốc l 55

BQL Dự án ĐTXD

Bình Châu

Đất giao thông

0,70

0,70

0,70

 

0,50

0,50

 

 

 

-0,50

Văn bn số 1864/UBND-VP ngày 04/5/2017 của UBND huyn

Đt dân + đất Nhà nước

Ngân sách huyện

Chuyn tiếp 2019

14

Xây dng một số đoạn đường gom ven QL 55 trên địa bàn thtrấn Phước Bửu

Phòng Kinh tế - Hạ tầng

TT. Phước Bu

Đất giao thông

0,65

0,65

0,65

 

 

 

 

 

 

0,65

Nghị quyết 07/NQ-HĐND ngày 25/7/2017 của HĐND huyện Xuyên Mộc

Đất NN quản lý và đất dân

Ngân sách huyện

Chuyn tiếp 2019

15

Nâng cp nhựa đường giao thông khu ph Láng Sim

UBND thtrấn Phước Bửu

TT. Phưc Bửu

Đất giao thông

0,10

0,10

0,10

 

0,10

 

 

 

 

 

Văn bản số 266/UBND-VP ngày 10/01/2018 của UBND tỉnh BRVT

Đất NN quản lý và đất dân

Ngân sách huyện

Đăng ký mới

VIII

Đt thy li (08)

2.325,41

212,31

79,73

 

104,95

1,24

 

3,60

4,05

107,37

 

 

 

 

1

Công trình bo vệ bờ biển Bến Lội

Ban QLDA chuyên ngành NN&PTNT

Xã Bình Châu

Xây dựng kè bảo vệ bờ bin Bến Lội

2,37

2,37

 

 

 

 

 

 

 

2,37

Quyết định số 2197/QĐ-UBND ngày 04/10/2011 ca UBND tỉnh v/v phê duyt dự án

Đt NN quản lý và đất dân

Ngân sách TW và tnh

Chuyn tiếp 2019

2

HTKT khu chế biến hải sản tp trung huyn (Hng mục: Cải tạo, mở rộng mương thoát nước thi)

UBND huyn

Xã Bình Châu

Đất thy lợi

0,44

0,17

 

 

0,07

0,04

 

 

 

0,10

Quyết định số 3385/QĐ-UBND ngày 24/11/2017 của UBND huyện phê duyệt dự án

Giao đất

Ngân sách tnh

Chuyn tiếp 2019

3

Nạo vét, khơi thông dòng Sông Hòa

Ban QLDA - ĐTXD

Phước Bửu, Phước Thuận, Xuyên Mộc, Bông Trang, Hòa Hội

Đất thy lợi

55,37

55,37

 

 

23,71

 

 

 

4,05

31,66

Quyết đnh số 2160/QĐ-UBND ngày 26/6/2013 của UBND huyện phê duyệt dự án

Giao đất

Ngân sách huyn + tỉnh htrợ

Chuyn tiếp 2019

4

Bi thường htrợ và tái định cư dự án h cha nước Sông Ray

Trung lâm QLKTCT Thủy lợi

Xã Hòa Hưng, Tân Lâm và Bàu Lâm

Đất thy lợi

2.115,25

2,78

2,78

 

2,78

 

 

 

 

 

Quyết định số 1883/QĐ-UBND ngày 27/6/2018 ca UBND huyện Xuyên Mộc v/v phê duyệt phương án bồi thưng, hỗ trợ và tái đnh cư (trên đa bàn xã Hòa Hưng)

Đất của dân

Trái phiếu Chính phủ

Chuyn tiếp 2019

5

Hệ thống kênh mương phục vụ sản xut nông nghiệp khu vực xã Phước Tân, xã Hòa Bình huyện Xuyên Mộc

Trung tâm QLKTCT Thủy lợi

Xã Hòa Bình, Phước Tân, Xuyên Mộc, Hòa Hội, Hòa Hiệp

Đất thy lợi

58,51

58,15

58,15

 

58,15

1,20

 

 

 

 

Văn bn s 2714/UBND-TNMT ngày 12/6/2018 của UBND huyện Xuyên Mộc v/v xin chtrương thu hồi đất và bi thường, GPMB; Văn bản số 6026/UBND-VP ngày 20/6/2018 của UBND tỉnh BRVT

Đất của dân

Ngân sách tnh

Chuyn tiếp 2019

6

H thống kênh cấp nước mặn phục vụ NTTS khu vực b trái cửa Sông Ray

Ban QLDA chuyên ngành NN&PTNT

Xã Phước Thuận

Đất thy lợi (làm kênh dn nước biển tưới cho 400ha đất NTTS)

17,90

17,90

17,90

 

17,90

 

 

3,60

 

 

Văn bn s 432/H ĐND-VP ngày 27/10/2017 của HĐND tỉnh v/v chủ trương đầu tư, Quyết định 3060/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

Đất NN quản lý và đất dân

Ngân sách tnh

Chuyn tiếp 2019

7

Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá của Bến Lội

UBND huyện

Xã Bình Châu

Khu tránh trú bão

74,14

74,14

0,90

 

0,90

 

 

 

 

73,24

Quyết định s2525/QĐ-UBND ngày 25/7/2007 của UBND tỉnh phê duyệt dự án

Đất dân và NN quản lý

Ngân sách tnh và TW hỗ trợ

Chuyn tiếp 2019

8

Hthống kênh tiêu u So

Trung tâm QLKTCT Thủy lợi

Xã Hoà Hiệp

Đất thy lợi

1,43

1,43

 

 

1,43

 

 

 

 

 

Đã hoàn thành côngc GPMB, Đăng ký thực hiện thủ tục xin giao đất

Đất của dân

Ngân sách tnh

Đăng ký mới

IX

Đất ch(02)

10,58

10,58

 

 

9,82

8,54

 

 

 

0,75

 

 

 

 

1

Chợ Hòa Hưng

UBND huyn

Xã Hòa Hưng

Đt chợ

0,88

0,88

 

 

0,31

 

 

 

 

0,57

Quyết đnh số 2458/QĐ-UBND ngày 31/10/2011 của UBND tnh phê duyệt dự án

Giao đất

Ngân sách tnh

Chuyn tiếp 2019

2

HTKT Chợ trung tâm huyện

UBND huyn

Xuyên Mộc

Đất chợ

9,70

9,70

 

 

9,51

8,54

 

 

 

0,18

Quyết định số 3031/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND tnh phê duyệt dự án

Giao đất

Ngân sách tnh

Chuyn tiếp 2019

X

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp (08)

2,67

2,67

1,55

1,20

1,85

 

 

 

0,70

0,82

 

 

 

 

1

Sa chữa, nâng cp trụ sở hạt kiểm lâm huyện Xuyên Mộc

Ban QLDA chuyên ngành NN&PTNT

Xã Bông Trang

Xây dựng trụ sở làm việc

0,37

0,37

 

 

 

 

 

 

 

0,37

Quyết định số 414/QĐ-UBND ngày 26/2/2014 của UBND tỉnh BRVT v/v phê duyt ch trương đu tư

Đất NN quản

Ngân sách tnh

Chuyn tiếp 2019

2

Xây dựng trụ sở khu BTTN Bình châu - Phước Bửu

Ban QLDA chuyên ngành NN&PTNT

Xã Bưng Riềng

Nơi làm việc, sinh hoạt cho cán b và CNVC

0,60

0,60

 

0,60

0,60

 

 

 

0,60

 

Quyết định số 2965/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND tỉnh BRVT v/v phê duyệt ch trương đầu tư

Đất NN quản

Ngân sách tnh

Chuyn tiếp 2019

3

Trạm thanh tra thy sản huyện Xuyên Mộc

Ban QLDA chuyên ngành NN&PTNT

Xã Bình Châu

Xây dựng trụ slàm việc

0,05

0,05

 

 

 

 

 

 

 

0,05

Công văn số 285/UBND-VP ngày 14/01/2013 của UBND tỉnh BRVT v/v chủ trương đầu tư

Đất NN quản

Ngân sách tnh

Chuyn tiếp 2019

4

Xây dựng nhà làm việc tổ cơ động

BQL Khu BTTN Bình Châu - Phước Bửu

Xã Bông Trang

Xây dựng nhà làm việc phc vụ BVR

0,10

0,10

 

0,60

0,10

 

 

 

0,10

 

Quyết định số 2193/QĐ-UBND ngày 15/8/2016 của UBND tỉnh BRVT v/v phê duyệt Báo cáo KTKT

Đt ca tổ chức

Ngân sách tnh

Chuyn tiếp 2019

5

Nhà điu hành Công ty điện lực huyện Xuyên Mộc

Công ty điện lực Xuyên Mộc

TT. Phước Bửu

Đất trsở công trình sự nghiệp

0,50

0,50

0,50

 

0,50

 

 

 

 

 

Công văn s5424/UBND-TNMT ngày 28/11/2017 của UBND huyện Xuyên Mộc v/v giới thiệu đa đim Nhà điều hành điện lc Xuyên Mộc

Đất NN quản lý (Tha 212, 213, 214; t 78)

Doanh nghiệp

Chuyn tiếp 2019

6

Trụ sở Bảo him xã Hội huyện Xuyên Mộc

Bảo him Xã Hội huyn Xuyên Mộc

TT. Phước Bửu

Đất trsở công trình sự nghiệp

0,25

0,25

0,25

 

0,25

 

 

 

 

 

ng văn số 2065/UBND-V P ngày 16/5/2017 của UBND huyện Xuyên Mộc v/v giới thiệu địa điểm Trụ sở BHXH huyn Xuyên Mộc

Đất NN quản lý

Doanh nghiệp

Chuyn tiếp 2019

7

Trụ sở làm việc Ban ch huy Quân sự xã Bàu Lâm

UBND xã Bàu Lâm

Xã Bàu Lâm

Xây dựng Tr s làm việc Ban chỉ huy Quân sự xã

0,40

0,40

0,40

 

 

 

 

 

 

0,40

Văn bn số 1523/UBND-VP ngày 13/4/2017 của UBND huyn Xuyên Mộc v/v đồng ý ch trương đu tư

Đt NN qun lý (Đt TDTT)

Ngân sách huyn

Đăng ký mới

8

Bia tưởng niệm p 1, xã Bàu Lâm (1pt 302, 304, tờ 64)

UBND xã Bàu Lâm

Xã Bàu Lâm

Xây dựng Bia tưng niệm

0,40

0,40

0,40

 

0,40

 

 

 

 

 

T trình s 238/TTr-UBND ngày 19/7/2018 của UBND xã Bàu Lâm v/v cho chủ trương v btrí vốn xây dựng

Đt của dân

Ngân sách huyện

Đăng ký mới

XI

Đất di tích lịch sử, văn hóa (01)

1,40

1,40

 

 

0,18

 

 

0,18

 

1,22

 

 

 

 

1

Nhà truyền thống và HTKT Bia tưởng niệm tàu không s

Ban QLDA- ĐTXD

Xã Phưc Thuận

Đất di ch lịch sử

1,40

1,40

 

 

0,18

 

 

0,18

 

1,22

Quyết định s4292/QĐ-UBND ngày 25/10/2016 của UBND huyện phê duyệt dự án

Giao đất

Ngân sách huyện + tỉnh hỗ trợ

Chuyn tiếp 2019

XII

Đất ở (01)

12,58

10,73

 

10,73

10,73

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án khu biệt thự vườn suối nước nóng Bình Châu

Công ty TNHH DV-TM Kim Tơ

Xã Bình Châu

Xây dựng khu bit thự vườn

12,58

10,73

 

10,73

10,73

 

 

 

 

 

Quyết định số 4428/Q Đ-UBND ngày 05/12/2008 v/v p duyệt QH chi tiết 1/500 Khu biệt thự vườn sui nước nóng Bình Châu; Văn bản số 52/CV.KT ngày 24/9/2018 của Công ty TNHH DV-TM Kim Tơ

Nhận chuyn nhượng, đã thực hiện được 1,85ha

Doanh nghiệp

Chuyn tiếp 2019

XIII

Đất khai thác vật liệu xây dựng (03)

26,69

26,69

 

26,69

26,69

0,68

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Khai thác đá xây dựng tại mỏ đá y dựng Núi Lá tai xã Phước Tân

Công ty TNHH XDTM&DV Minh Tun

Xã Phước Tân

Khai thác đá xây dựng

14,09

14,09

 

14,09

14,09

 

 

 

 

 

Giấy phép khai thác s21/GP-UBND ngày 15/8/2016 của UBND tỉnh BRVT

Đất của dân

Doanh nghiệp

Chuyn tiếp 2019

2

Khai thác vật liệu san lấp tại ấp Bà Ra, xã Phước Tân (điểm m 115)

Công ty TNHH XDTM&DV Minh Tun

Xã Phước Tân

Khai thác vật liệu san lp

5,45

5,45

 

5,45

5,45

0,68

 

 

 

 

Giấy phép số 50/GP-UBND ngày 17/8/2015 của UBND tỉnh BRVT; Văn bn s2286/UBND- TNMT ngày 26/5/2017; Nghị quyết số 14/NQ- HĐND ngày 13/7/2017 của HĐND tỉnh

Đất của dân

Doanh nghiệp

Chuyn tiếp 2019

3

Khai thác cát xây dựng, vật liệu san lấp tại xã Bưng Riềng

Công ty TNHH Đại Lộc

Xã Bưng Riềng

Khai thác cát xây dựng, vật liệu san lp

7,15

7,15

 

7,15

7,15

 

 

 

 

 

Giấy phép khai thác s 37/GP-UBND ngày 02/6/2015 của UBND tỉnh BRVT

Đất của dân

Doanh nghiệp

Chuyn tiếp 2019

XIV

Đất nghĩa trang, nghĩa địa (02)

15,37

11,14

 

 

11,14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nghĩa địa Bàu Lâm-Tân Lâm

UBND huyn

Xã Tân Lâm

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

6,11

6,11

 

 

6,11

 

 

 

 

 

Văn bn số 2751/UBND-TNMT ngày 18/6/2018 của UBND huyện v/v xin chủ trương thu hồi và bồi thường giải phóng mt bng

Đất NN qun lý, đất dân

Vn NTM

Chuyn tiếp 2019

2

Mở rộng khuôn viên nghĩa địa xã Phước Tân

UBND huyn

Xã Phước Tân

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

9,26

5,03

 

 

5,03

 

 

 

 

 

Văn bản số 2751/UBND-TNMT ngày 18/6/2018 ca UBND huyện v/v xin chủ trương thu hồi và bi thường giải phóng mặt bằng

Đất tổ chc quản lý

Vn NTM

Chuyn tiếp 2019

XV

Đt cơ s tôn giáo (08)

2,41

2,41

 

 

2,41

 

 

 

 

2,41

 

 

 

 

1

Chùa Minh Quang

Chùa Minh Quang

Xã Xuyên Mộc

Mở rộng Chùa Minh Quang

0,02

0,02

 

 

0,02

 

 

 

 

0,02

Công văn số 8687/UBND-VP ngày 13/11/2015 của UBND tỉnh BRVT

Xin giao đất

Chùa Minh Quang

Chuyn tiếp 2019

2

Chùa Phước Quang

Chùa Phước Quang

Xã Xuyên Mộc

Chùa Phước Quang

0,32

0,32

 

 

0,32

 

 

 

 

0,32

Công văn số 8844/UBND-VP ngày 19/11/2015 của UBND tỉnh BRVT

Xin giao đất

Chùa Phước Quang

Chuyn tiếp 2019

3

Tu viện Xito Phước Hiệp

Tu viện Xito Phước Hiệp

Xã Hòa Hip

Đất cơ sở tôn giáo

1,00

1,00

 

 

1,00

 

 

 

 

1,00

Văn bản s 474/BTG -HCTH ngày 15/9/2017 của Ban Tôn giáo (Sở Nội vụ) v/v cung cấp danh sách các cơ sở Tôn giáo hợp pháp trên địa bàn tỉnh

Đất cơ sở tôn giáo (1p tha 25, tờ 71)

Tu viện Xito Phước Hiệp

Chuyn tiếp 2019

4

Giáo xứ Hòa Sơn

Giáo xứ Hòa Sơn

Xã Phước Tân

Đất cơ sở tôn giáo

0,30

0,30

 

 

0,30

 

 

 

 

0,30

Văn bản số 474/BTG -HCTH ngày 15/9/2017 của Ban Tôn giáo (SNội vụ) v/v cung cấp danh sách các cơ sở Tôn giáo hợp pháp trên địa bàn tỉnh

Đất cơ sở tôn giáo (tha 95, tờ 03)

Giáo xHòa Sơn

Chuyn tiếp 2019

5

Chi hội Tinh lành huyện Xuyên Mộc

Chi hội Tinh lành huyện Xuyên Mộc

TT. Phước Bửu

Đất cơ sở tôn giáo

0,06

0,06

 

 

0,06

 

 

 

 

0,06

Văn bn số 474/BTG -HCTH ngày 15/9/2017 của Ban Tôn giáo (Sở Nội Vụ) v/v cung cấp danh sách các cơ s Tôn giáo hợp pháp trên địa bàn tỉnh

Đất cơ sở tôn giáo (thửa 102, 212, 160, t 22)

Chi hội Tinh lành huyn Xuyên Mộc

Chuyn tiếp 2019

6

Chùa Phước Duyên

Chùa Phước Duyên

TT Phước Bửu

Đất cơ sở tôn giáo

0,45

0,45

 

 

0,45

 

 

 

 

0,45

Văn bn số 474/BTG -HCTH ngày 15/9/2017 của Ban Tôn giáo (Sở Nội v) v/v cung cp danh sách các cơ sở Tôn giáo hợp pháp trên địa bàn tnh

Đất cơ sở tôn giáo (thửa 179, tờ 68)

Chùa Phước Duyên

Chuyn tiếp 2019

7

Cơ sở đạo Cao đài Hòa Hưng

Cơ sở đo Cao đài Hòa Hưng

Xã Hòa Hưng

Đất cơ sở tôn giáo

0,12

0,12

 

 

0,12

 

 

 

 

0,12

Văn bản số 474/BTG -HCTH ngày 15/9/2017 của Ban Tôn giáo (Sở Nội vụ) v/v cung cấp danh sách các cơ sở Tôn giáo hp pháp trên địa bàn tỉnh

Đất cơ sở tôn giáo

Cơ sở đạo Cao đài Hòa Hưng

Chuyn tiếp 2019

8

Tịnh tht Tam Bảo

Tịnh thất Tam Bảo

Xã Bàu Lâm

Đất cơ sở tôn giáo

0,14

0,14

 

 

0,14

 

 

 

 

0,14

Văn bn s474/BTG -HCTH ngày 15/9/2017 của Ban Tôn giáo (Sở Nội vụ) v/v cung cấp danh sách các cơ s Tôn giáo hợp pháp trên địa bàn tỉnh

Đất cơ sở tôn giáo (tha 127, tờ 02)

Tnh tht Tam Bo

Chuyn tiếp 2019

XVI

Đất sinh hoạt cộng đồng (08)

0,81

0,81

0,42

 

0,63

 

 

 

 

0,17

 

 

 

 

1

Trụ sở sinh hot p Nhân Hòa, xã Xuyên Mộc

UBND huyện

Xã Xuyên Mộc

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,20

0,20

 

 

0,20

 

 

 

 

 

Văn bản s 1837/UBND-VP ngày 09/7/2015 của UBND huyện Xuyên Mộc

Giao đất

Vốn NTM

Chuyn tiếp 2019

2

Trsở sinh hot p Thèo Nèo, xã Bình Châu

UBND huyện

Xã Bình Châu

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,10

0,10

 

 

0,10

 

 

 

 

 

Văn bản s 1837/UBND-VP ngày 09/7/2015 của UBND huyện Xuyên Mộc

Giao đất

Vốn NTM

Chuyn tiếp 2019

3

Trụ sở sinh hot p Tân An

UBND xã

Xã Phước Tân

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,10

0,10

0,10

 

0,10

 

 

 

 

 

UBND xã Phưc Tân đ xut thực hiện trong năm 2019

Đất nông trường cao su)

Vốn NTM

Chuyn tiếp 2019

4

Mở rộng trụ sở sinh hoạt ấp 1, xã Bàu Lâm (MR sang đất nhà công vụ giáo viên)

UBND xã Bàu Lâm

Xã Bàu Lâm

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,10

0,10

0,06

 

 

 

 

 

 

0,10

Văn bn số 4203/UBND-VP ngày 11/10/2016 của UBND huyn Xuyên Mộc v/v đồng ý ch trương đầu tư

Đất NN quản lý (Đất giáo dục)

Ngân ch huyện

Đăng ký mới

5

Trụ sở sinh hoạt ấp 3, xã Bàu Lâm (thửa 1111, tờ 71)

UBND xã Bàu Lâm

Xã Bàu Lâm

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,08

0,08

0,08

 

0,08

 

 

 

 

 

Văn bn số 4203/UBND-VP ngày 11/10/2016 của UBND huyn Xuyên Mộc v/v đồng ý ch trương đầu tư

Đất ca dân

Ngân ch huyện

Đăng ký mới

6

Trụ s sinh hot ấp Sui Lê, xã Tân Lâm

UBND xã Tân Lâm

Xã Tân m

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,10

0,10

0,10

 

0,10

 

 

 

 

 

Văn bản số 2847/UBND-VP ngày 30/6/2017 của UBND huyện Xuyên Mộc v/v đồng ý ch trương đầu tư

Đất ca dân

Ngân ch huyện

Đăng ký mới

7

Trụ s sinh hoạt ấp Bàu Nga, xã Tân Lâm

UBND xã Tân Lâm

Xã Tân Lâm

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,07

0,07

0,02

 

 

 

 

 

 

0,07

Văn bn số 2847/UBND-VP ngày 30/6/2017 của UBND huyện Xuyên Mộc v/v đng ý ch trương đầu tư

Đất ca dân

Ngân ch huyện

Đăng ký mới

8

Trụ ssinh hoạt p Thanh Bình 2, xã Bình Châu

UBND xã Bình Châu

Xã Bình Châu

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,05

0,05

0,05

 

0,05

 

 

 

 

 

UBND xã Bình Châu đề xuất thực hiện trong năm 2019

Đất ca dân

Ngân ch huyện

Đăng ký mới

XVII

Đất nông nghiệp khác (08)

63,02

54,62

 

54,62

54,62

1,09

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án trang tri chăn nuôi 2400 con heo nái ti xã Bưng Riềng (Công ty TNHH Chăn nuôi Đoàn Kết)

Công ty TNHH Chăn nuôi Đoàn Kết

Xã Bưng Riềng

Xây dựng trang trại chăn nuôi

8,62

8,62

 

8,62

8,62

 

 

 

 

 

Quyết định số 1895/QĐ-UBND ngày 15/7/2016 của UBND tỉnh BRVT v/v chủ trương đầu tư

Nhận chuyển nhượng

Doanh nghiệp

Chuyn tiếp 2019

2

Dự án Trại chăn nuôi gia cm của bà Mai ThLộc

Bà Mai ThLộc

Xã Bưng Riềng

Xây dựng Trại chăn nuôi gia cầm

5,90

5,90

 

5,90

5,90

 

 

 

 

 

Công văn số 48/SKHĐT-ĐTKT ngày 19/01/2018 của S Kế hoạch và Đầu tư tnh BRVT; Công n số 528/UBND -NN ngày 02/02/2018 của UBND huyện Xuyên Mộc

Đt của dân (Thửa 227, 46, 232, tờ 5)

Bà Mai ThLộc

Chuyn tiếp 2019

3

Tri chăn nuôi Công Minh

Công ty TNHH Chăn nuôi Công Minh Hòa Hội

Xã Hòa Hi

Xây dựng Tri chăn nuôi heo

12,80

12,80

 

12,80

12,80

 

 

 

 

 

Công văn số 8133/UBND -VP ngày 26/9/2016 của UBND tỉnh BRVT v/v ch trương đầu tư

Nhn chuyn nhượng (tờ 49, 50)

Doanh nghiệp

Đăng ký mới

4

Tri chăn ni Việt Thành

Công ty TNHH Chăn nuôi Việt Thành

Xã Bưng Riềng

Xây dựng Tri chăn nuôi heo

13,65

13,65

 

13,65

13,65

 

 

 

 

 

Công văn số 20/CV-VT ngày 06/11/2018 của Công ty TNHH Chăn nuôi Vit Thành

Nhn chuyển nhượng (Thửa 166, t 8 và Tha 380, 381, 312 tờ 13)

Doanh nghiệp

Đăng ký mới

5

Trại chăn nuôi Thiên Phát

Công ty CP DV TM Thiên Phát

Xã Bưng Ring

Xây dựng Tri chăn nuôi heo

16,65

8,26

 

8,26

8,26

 

 

 

 

 

Công văn số 12763/UBND- VP ngày 27/12/2017 của UBND tỉnh BRVT v/v chủ trương mrộng din tích thực hiện dự án

Nhận chuyển nhượng (Tha 04, 06, 103, t 30)

Doanh nghiệp

Đăng ký mới

6

Trại chăn nuôi Trang Linh

Công ty TNHH Trang Linh

Xã Bông Trang

Xây dựng Trại chăn nuôi

5,40

5,40

 

5,40

5,40

1,09

 

 

 

 

Công văn số 29/UBND -VP ngày 04/01/2007 của UBND tỉnh BRVT v/v chủ trương đầu tư

Nhận chuyn nhượng (Tờ 4 và 5)

Doanh nghiệp

Đăng ký mới

XVIII

Hộ gia đình, cá nhân

42,95

42,95

 

42,95

42,95

28,15

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chuyển mục đích s dng đất tđất nông nghiệp sang đất ở

Hgia đình, cá nhân

13 xã, thị trấn

Đất

15,95

15,95

 

15,95

15,95

3,15

 

 

 

 

Dự báo nhu cầu chuyn mục đích của hộ gia đình, cá nhân

Đất của n

Hộ gia đình, cá nhân

 

2

Chuyển mục đích từ đất nông nghiệp sang đấtsở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

Hộ gia đình, cá nhân

13 xã, thị trn

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

2,00

2,00

 

2,00

2,00

 

 

 

 

 

Dự báo nhu cầu chuyn mục đích của hộ gia đình, cá nhân

Đất của n

Hộ gia đình, cá nhân

 

3

Chuyn mc đích sử dụng đất từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm

 

 

 

25,00

25,00

 

25,00

25,00

25,00

 

 

 

 

Dự báo nhu cầu xin chuyển mc đích của hộ gia đình, cá nhân

Đất của n

Hộ gia đình, cá nhân

 

+

Trên địa bàn TT. Phước Bửu

Hộ gia đình, cá nhân

TT. Phước Bửu

Đt cây lâu năm

1,50

1,50

 

1,50

1,50

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

+

Trên địa bàn Xã Bàu Lâm

Hộ gia đình, cá nhân

Xã Bàu Lâm

Đt cây lâu năm

0,50

0,50

 

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

+

Trên địa bàn Xã Bình Châu

Hộ gia đình, cá nhân

Xã Bình Châu

Đt cây lâu năm

2,50

2,50

 

2,50

2,50

2,50

 

 

 

 

 

 

 

 

+

Trên địa bàn Xã Bông Trang

Hộ gia đình, cá nhân

Xã Bông Trang

Đt cây lâu năm

2,00

2,00

 

2,00

2,00

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

+

Trên địa bàn Xã Bưng Riềng

Hộ gia đình, cá nhân

Xã Bưng Riềng

Đt cây lâu năm

3,00

3,00

 

3,00

3,00

3,00

 

 

 

 

 

 

 

 

+

Trên địa bàn Xã Hòa Bình

Hộ gia đình, cá nhân

Xã Hòa nh

Đt cây lâu năm

1,00

1,00

 

1,00

1,00

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

+

Trên địa bàn Xã Hòa Hiệp

Hộ gia đình, cá nhân

Xã Hòa Hiệp

Đt cây lâu năm

0,50

0,50

 

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

+

Trên địa bàn Xã Hòa Hội

Hộ gia đình, cá nhân

Xã Hòa Hội

Đt cây lâu năm

3,50

3,50

 

3,50

3,50

3,50

 

 

 

 

 

 

 

 

+

Trên địa bàn Xã Hòa Hưng

Hộ gia đình, cá nhân

Xã Hòa Hưng

Đt cây lâu năm

0,30

0,30

 

0,30

0,30

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

+

Trên địa bàn Xã Phước Tân

Hộ gia đình, cá nhân

Xã Phước Tân

Đt cây lâu năm

2,00

2,00

 

2,00

2,00

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

+

Trên địa bàn Xã Phước Thuận

Hộ gia đình, cá nhân

Xã Phước Thuận

Đt cây lâu năm

3,50

3,50

 

3,50

3,50

3,50

 

 

 

 

 

 

 

 

+

Trên địa bàn Xã Tân Lâm

Hộ gia đình, cá nhân

Xã Tân Lâm

Đt cây lâu năm

0,50

0,50

 

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

+

Trên địa bàn Xã Xuyên Mộc

Hộ gia đình, cá nhân

Xã Xuyên Mộc

Đt cây lâu năm

4,20

4,20

 

4,20

4,20

4,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 02:

DANH MỤC CÁC KHU ĐẤT ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN XUYÊN MỘC, TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
(Kèm theo Quyết định số 541/QĐ-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)

STT

Tên khu đất

Đơn vị đang quản lý

Địa điểm

Diện tích (ha)

Loại đất hiện trạng

Loại đất đưa ra đấu giá

Căn cứ pháp lý

Nguồn gốc đất

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

I

CHUYỂN SANG NĂM 2019 (03)

 

 

0,51

 

 

 

 

 

1

Đất đấu giá chuyển quyền SDĐ UBND thị trấn Phước Bửu (cũ) để làm nhà kết hợp kinh doanh dịch vụ

UBND huyện Xuyên Mộc

TT. Phước Bửu

0,18

Đất công

Nhà kết hợp kinh doanh dịch vụ

 

Đất NN quản lý

UBND thị trấn cũ, hiện để trống

2

Đấu giá chuyn quyền SDĐ 05 lô tại khu A làm đất ở kết hợp kinh doanh

UBND huyện Xuyên Mộc

Xã Bình Châu

0,04

Đất công

Đất ở kết hợp kinh doanh

 

Đất NN quản lý

Đất trong khu vực QH chợ

3

Đấu giá chuyn quyền SDĐ 01 lô đất công sang TMDV

UBND huyện Xuyên Mộc

Xã Bình Châu

0,29

Đất công

Đất Thương - mại Dịch vụ

 

Đất NN qun lý

 

II

ĐĂNG KÝ MỚI NĂM 2019 (02)

 

 

37,63

 

 

 

 

 

1

Khu đất diện tích 22,5ha tại xã Bình Châu

Trung tâm Phát triển quỹ đất tnh BRVT

Xã Bình Châu

22,50

Đất sạch

Đất Thương mại, dịch vụ

Công văn số 1581/UBND-VP ngày 26/02/2018 của UBND tỉnh BRVT

Đất Nhà nước qun lý

 

2

Khu đất diện tích 15,13ha tại xã Phước Thuận

UBND huyện Xuyên Mộc

Xã Phước Thuận

15,13

Đất rừng phòng hộ (phải thực hiện BTGPMB)

Khu nhà ở thương mại

Công văn số 11410/UBND-VP ngày 08/11/2018 của UBND tỉnh BRVT

Đất Nhà nước qun lý