ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 545/QĐ-UBND

Bà Rịa - Vũng Tàu, ngày 12 tháng 3 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN ĐẤT ĐỎ, TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Đất Đỏ tại Tờ trình số 07/TTr-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2019 và Văn bản s 1021/UBND-TNMT ngày 15 tháng 02 năm 2019, của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1060/TTr-STNMT ngày22 tháng 02 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Đất Đỏ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Ch tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Láng Dài

Lộc An

Xã Long Mỹ

Long Tân

Xã Phưc Hội

P.Long Thọ

TT Đt Đ

TT Phưc Hi

(1)

(2)

(3)=(4)+(5) + …

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

 

TNG DTTN

18.885,56

3.224,85

1.756,80

1.297,30

2.941,01

2.266,82

3.650,67

2.182,06

1.566,05

1

Đất nông nghiệp

15.621,92

2.873,64

1.346,65

1.124,48

2.469,92

1.950,39

2.969,59

1.731,13

1.156,13

1.1

Đất trồng lúa

5.193,79

1.222,29

36,06

126,71

1.005,59

804,19

1.176,01

696,91

126,03

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4.699,40

1.213,84

 

106,90

810,01

762,02

1.139,84

540,66

126,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2.658,69

799,51

4,16

70,26

349,80

232,58

869,09

282,90

50,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

5.674,37

804,47

416,28

675,08

1.097,64

720,13

909,02

747,54

304,22

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.287,95

 

360,37

196,75

 

138,46

 

 

592,37

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sn

782,57

43,83

523,30

54,48

16,89

41,70

15,48

3,78

83,11

1.8

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đt nông nghiệp khác

24,55

3,54

6,48

1,20

 

13,33

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

3.256,51

344,09

410,15

172,82

471,09

316,43

681,08

450,94

409,92

2.1

Đất quốc phòng

30,92

 

0,22

 

 

3,20

12,68

 

14,82

2.2

Đất an ninh

4,79

 

 

 

 

 

 

3,40

1,39

2.3

Đt khu công nghiệp

496,22

 

 

 

 

 

496,22

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

162,20

0,09

18,66

0,17

 

1,32

0,33

0,68

140,95

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

107,66

 

54,06

 

15,53

33,21

3,16

 

1,70

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sn

82,05

 

 

 

30,77

 

 

51,28

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

1.526,92

209,40

167,45

127,59

377,20

203,41

136,80

195,21

109,86

2.10

Đất có di tích lịch s - văn hóa

6,22

0,10

 

 

 

0,14

0,02

0,94

5,02

2.11

Đất có danh lam thng cnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thi

56,98

56,79

 

 

 

 

 

0,07

0,12

2.13

Đất tại nông thôn

229,83

40,74

54,59

23,13

35,17

47,45

28,75

 

 

2.14

Đất tại đô thị

251,84

 

 

 

 

 

 

158,26

93,58

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

12,13

0,33

0,33

0,74

0,39

0,18

0,97

9,03

0,16

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

4,57

 

1,96

 

 

0,21

 

1,98

0,42

2.17

Đất cơ sở ngoại giao

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

27,24

3,90

 

0,24

1,65

1,37

1,40

6,50

12,18

2.19

Đất nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, NHT

45,79

0,67

0,30

10,63

1,37

23,88

 

7,33

1,61

2.20

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

28,37

10,10

10,00

8,27

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

8,36

1,74

0,97

1,40

0,99

0,92

0,74

0,94

0,65

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

3,59

 

 

 

0,10

0,15

 

2,70

0,64

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

10,45

0,11

0,04

0,65

 

0,99

 

5,63

3,02

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

92,77

12,81

65,05

 

7,92

 

 

6,99

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

43,83

7,31

36,52

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

23,81

 

 

 

 

 

 

 

23,81

3

Đất chưa sử dụng

7,12

7,12

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đt khu kinh tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đt đô th

3.748,12

 

 

 

 

 

 

2.182,06

1.566,05

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chtiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Láng Dài

Xã Lộc An

Long Mỹ

Xã Long Tân

Xã Phước Hội

P.Long Thọ

TT Đất Đ

TT Phưc Hải

(1)

(2)

(3) = (4) + (5) + …

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

160,48

40,14

43,66

9,66

22,61

7,88

9,74

9,24

17,55

1.1

Đất trồng lúa

22,38

3,88

 

1,30

7,51

5,00

3,29

1,18

0,22

 

Trong đó: Đất chuyên trng lúa nước

6,92

1,92

 

1,27

0,94

0,31

1,80

0,46

0,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

44,68

21,65

2,47

0,78

5,55

1,38

3,60

6,19

3,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

57,61

14,60

9,23

7,49

9,53

1,24

2,85

1,87

10,81

1.4

Đất rng phòng hộ

6,90

 

6,50

 

 

0,26

 

 

0,14

1.5

Đất rng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rng sản xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sn

28,91

0,01

25,46

0,09

0,02

0,01

0,01

 

3,31

1.8

Đt làm muối

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

72,53

1,58

66,25

0,44

0,25

0,07

0,09

0,68

3,17

2.1

Đất quốc phòng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đt khu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đt khu chế xut

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

1,08

 

 

 

 

 

 

 

1,08

2.7

Đất cơ ssản xuất phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đt sử dụng cho hoạt động KS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất hạ tầng

1,59

0,85

0,18

0,14

0,21

0,07

0,08

0,06

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất có danh lam thng cảnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý cht thi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

1,08

0,73

 

0,30

0,04

 

0,01

 

 

2.14

Đất tại đô thị

1,22

 

 

 

 

 

 

0,62

0,60

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất cơ sở ngoại giao

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ s tôn giáo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất nghĩa trang, NĐ, NTL, NHT

0,11

 

 

 

 

 

 

 

0,11

2.20

Đất sn xut VLXD, làm đồ gốm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đt sinh hoạt cộng đồng

0,02

 

 

 

 

 

 

 

0,02

2.22

Đất khu vui chơi gii trí công cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

223

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,10

 

 

 

 

 

 

 

0,10

2.24

Đt sông, ngòi, kênh, rạch, suối

66,07

 

66,07

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mt nước chuyên dùng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đt phi nông nghiệp khác

1,26

 

 

 

 

 

 

 

1,26

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Láng Dài

Lộc An

Xã Long Mỹ

Long Tân

Phước Hội

Xã P.Long Thọ

TT Đất Đỏ

TT Phước Hải

(1)

(2)

(3) = (4) + (5) + …

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyn sang đất phi nông nghiệp

209,89

40,94

48,55

10,76

24,21

11,09

14,74

10,94

48,66

1.1

Đất trồng lúa

26,36

3,98

2,08

1,50

7,61

6,00

3,49

1,38

0,32

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

6,92

1,92

 

1,27

0,94

0,31

1,80

0,46

0,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

54,27

21,95

3,77

1,28

6,05

1,59

7,25

6,69

5,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

76,71

15,00

10,68

7,89

10,53

3,24

4,00

2,87

22,51

1.4

Đất rừng phòng hộ

23,58

 

6,50

 

 

0,26

 

 

16,82

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất trồng rừng sản xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sn

28,97

0,01

25,52

0,09

0,02

0,01

0,01

 

3,31

1.8

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyn đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

5,69

 

 

 

 

5,19

0,50

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

4,00

 

 

 

 

3,50

0,50

 

 

2.2

Đt trồng lúa sang đất nuôi trng thủy sản

1,69

 

 

 

 

1,69

 

 

 

(Danh mục các công trình, dự án, nhu cầu sử dụng đất trong năm 2019 tại Phụ lục 01, 02 kèm theo Quyết định này và vị trí các dự án, công trình trong kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019, tỷ lệ 1/10.000 do Ủy ban nhân dân huyện Đất Đỏ xác lập).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đất Đỏ có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu đối với các dự án đăng ký kế hoạch sử dụng đất mà không triển khai thực hiện;

4. Đối với các dự án, công trình có trong kế hoạch sử dụng đất năm 2016, 2017 và năm 2018 của huyện Đất Đỏ, đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt nhưng chưa phù hợp với Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu đã được Chính phủ phê duyệt tại Nghị quyết số 117/NQ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2018, thì Ủy ban nhân dân huyện phải rà soát và chịu trách nhiệm điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện cho phù hợp;

5. Đăng ký các dự án, công trình thực hiện trong kế hoạch sử dụng đất năm 2019 phải đảm bảo phù hợp với quy hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu chịu trách nhiệm đăng Quyết định này lên trang thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân huyện Đất Đỏ; Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Đất Đỏ; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu: VP-TH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Tuấn Quốc

 

PHỤ LỤC 01

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT, GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN ĐẤT ĐỎ, TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU
(Kèm theo QĐ số 545/QĐ-UBND ngày 12/3/2019 của Ủy ban nhân dân tnh Bà Rịa - Vũng Tàu)

STT

Tên dự án

Chủ đầu tư

Đa điểm

Mục đích sử dụng đất năm 2019

Diện tích (ha)

Loại đất thu hi/chuyển mục đích

Căn cứ pháp lý

Nguồn gc đất

Nguồn vốn

Tng dự án

Thực hiện năm 2019

Thu hồi năm 2019

CMĐ năm 2019

Giao/ thuê đất

Đất nông nghiệp

Trong đó

Đất phi nông nghiệp

Đất a 01 vụ

Đất lúa 02 vụ

Đt rừng sn xuất

Đất rừng phòng hộ

Đất nông nghiệp còn lại

 

TỔNG DỰ ÁN: 59 DỰ ÁN

445,13

321,12

265,96

68,07

53,89

189,88

23,63

6,92

11,33

7,37

140,01

113,97

 

 

 

A

Các công trình, dự án chuyn tiếp từ Kế hoạch sử dụng đất năm 2018: 46 dự án

396,91

285,23

231,34

28,63

53,89

135,31

15,93

5,43

 

7,27

106,68

96,00

 

 

 

I

Đất ssản xuất phi nông nghiệp (03 dự án)

49,23

17,88

17,88

 

 

17,66

 

 

 

 

17,66

0,22

 

 

 

1

Khu chế biến hải sản tập trung và cây xanh cách ly

UBND huyện Đất Đỏ

Xã Lộc An

Hạ tầng kỹ thuật Khu chế biến hi sản tập trung

33,05

1,70

1,70

 

 

1,48

 

 

 

 

1,48

0,22

QĐ phê duyệt dự án 2450/QĐ-UBND ngày 25/10/2013 của UBND tỉnh

Đất NN + Đất dân

Ngân sách tỉnh

2

Mrộng khu chế biến hải sản tập trung

UBND huyện Đất Đ

Xã Lộc An

Hạ tầng kỹ thuật Khu chế biến hải sản tập trung

12,00

12,00

12,00

 

 

12,00

 

 

 

 

12,00

 

Công văn số 895/UBND-VP ngày 09/02/2017 của UBND tỉnh về chp thuận chủ trương mở rộng khu chế biến hải sản tập trung tại xã Lộc An, huyện Đất Đ

Đất dân

Ngân sách tnh

3

Mrộng nhà máy chế biến thủy sản

Cty TNHH TMSX Hoàng Cầm

Xã Lộc An

chế biến thủy sản

4,18

4,18

4,18

 

 

4,18

 

 

 

 

4,18

 

 

 

 

II

Đt giao thông (13 dự án)

82,72

60,72

60,72

7,03

 

32,70

1,17

1,36

 

4,50

25,67

28,02

 

 

 

1

Hạ tầng kỹ thuật ngoài hàng rào (đường vào, cấp điện, cấp nước) khu chôn lấp chất thi rắn hợp vệ sinh

Ban QLDA huyện

Xã Láng Dài

Giao thông

6,15

6,15

6,15

1,71

 

2,07

0,35

1,36

 

 

0,36

4,08

QĐ phê duyệt dự án đầu tư s 3027/QĐ-UBND ngày 31/10/2016

Đất nhà nước và đất dân

Ngân sách tnh

2

Hạ tng khu hậu cần nghề cá và kết hợp tránh trú bão Hưng Phát

Công ty TNHH Hưng Phát

Xã Lộc An

dch vụ hậu cần

7,16

7,16

7,16

 

 

7,16

 

 

 

 

7,16

 

QĐ chủ trương đầu tư số 1657/QĐ-UBND ngày 22/6/2017 của UBND tỉnh.

Đất nhà nước và đất dân

vốn doanh nghiệp

3

Nâng cấp mở rộng cảng cá Lộc An

Ban QLDA chuyên ngành NN&PTNT

Xã Lộc An

Nâng cấp cảng cá

38,00

16,15

16,15

4,50

 

7,10

 

 

 

4,50

2,60

9,05

Văn bản 7438/UBND-VP ngày 02/10/2015 của UBND tỉnh về việc giao nhiệm vụ lập BC đề xuất chủ trương đu tư công trung hạn 2015- 2020; phê duyệt

Đất nhà nước và đất dân

Ngân sách TW

4

Tnh lộ 765 nối dài

Ban QLDA chuyên ngành GT

Xã Long Tân

Làm đường GT

8,10

8,10

8,10

0,30

 

5,27

0,30

 

 

 

4,97

2,83

- QĐ phê duyệt dự án đầu tư s2945/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tnh

- QĐ 3600/QĐ-UBND ngày 18/12/2018 v/v giao chtiêu phát triển KT-XH, QP-AN và dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2019 của tnh BR-VT

Đất nhà nước và đất dân

NS tnh

5

Đường Long Tân - Láng Dài

Ban QLDA ĐTXD

Xã Long Tân

Đường giao thông

4,00

4,00

4,00

 

 

2,40

 

 

 

 

2,40

1,60

QĐ phê duyệt chtrương đầu tư số 642/Q Đ-UBND ngày 22/3/2017 của UBND tỉnh

Đất NN + Đất dân

Ngân sách Tnh

6

Đường N8 (giai đoạn 2)

Ban QLDA huyện

P.L.Thọ

Giao thông

0,31

0,31

0,31

0,11

 

0,31

0,11

 

 

 

0,20

 

QĐ phê duyệt chủ trương đầu tư số 1686/Q Đ-UBND ngày 20/10/2016 của UBND huyện Đất Đỏ

Đất dân

NS huyện

7

Đường QH số 2

UBND huyện Đất Đ

TT Đất Đ

Giao thông

5,20

5,20

5,20

 

 

3,75

 

 

 

 

3,75

1,45

QĐ phê duyệt dự án đầu tư số 1669/QĐ-UBND ngày 23/6/2017 của UBND tỉnh

Đất dân và Đất Nhà nước

Ngân sách tnh

8

Đường quy hoạch số 3

UBND huyện Đất Đỏ

TT Đất Đ

Làm đường GT

5,05

5,05

5,05

0,41

 

2,91

0,41

 

 

 

2,50

2,14

QĐ phê duyệt dự án đầu tư: QĐ 733/QĐ -UBND ngày 31/3/2016 của UBND tỉnh

Đất nhà nước và đt dân

Ngân sách tnh

9

Đường Phước Hải - Lộc An (giai đoạn 2)

UBND huyện Đất Đ

TT Phước Hi

Giao thông

0,52

0,52

0,52

 

 

 

 

 

 

 

 

0,52

QĐ phê duyệt Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật số 441/QĐ-UBND ngày 31/3/2016 của UBND huyện Đất Đ

Đất nhà nước và đất dân

Ngân sách huyện

10

Sửa chữa các vị trí mất an toàn giao thông tại 08 tuyến đường trên địa bàn tỉnh

Sở Giao thông Vận tải

Huyện Đất Đỏ

Làm đường GT

3,11

2,96

2,96

 

 

0,30

 

 

 

 

0,30

2,66

QĐ số 2286/QĐ-UBND ngày 27/10/2014 của UBND tỉnh phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình: Sửa cha, cải tạo các vtrí mất an toàn giao thông tại 08 tuyến trên địa bàn tỉnh

Đất nhà nước

NS tnh

11

Đường Hải Lâm - Bàu Tr

UBND huyện Đất Đ

TT Phước Hi, Xã Long Mỹ

Giao thông

3,72

3,72

3,72

 

 

0,99

 

 

 

 

0,99

2,73

QĐ phê duyệt dự án đầu tư số 3018/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND tnh

Đất dân và Đất Nhà nước

Ngân sách tnh

12

Đường quy hoạch D12 (Ngô Gia Tự)

 

TT Phước Hải

Giao thông

0,63

0,63

0,63

 

 

0,44

 

 

 

 

0,44

0,19

3168/QĐ-UBND ngày 27/12/2018 v/v giao ch tiêu phát trin KT-XH và dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2019 của huyện Đất Đỏ

Đất dân và Đất Nhà nước

Ngân sách huyện

13

Đường quy hoạch D3 (đoạn từ chợ Phước Hi đến TL44A)

Ban QLDA ĐTXD

TT Phước Hải

Giao thông

0,77

0,77

0,77

 

 

 

 

 

 

 

 

0,77

3168/QĐ-UBND ngày 27/12/2018 v/v giao ch tiêu phát trin KT-XH và dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2019 của huyện Đt Đỏ

Đất dân và Đất Nhà nước

Ngân sách huyện

III

Đất thủy lợi (13 dự án)

191,56

153,23

104,77

19,99

48,46

46,36

14,15

3,70

 

2,14

26,37

58,41

 

 

 

1

Công trình bảo vệ bờ biển Lộc An 1

Sở NN và PTNT

Lộc An

Bảo vbờ biển

2,24

2,24

2,24

 

 

 

 

 

 

 

 

2,24

QĐ phê duyệt dự án đu tư s2385/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 của UBND tnh

Hộ gia đình cá nhân và đất nhà nước quản lý

Ngân sách TW và Ngân sách tỉnh

2

Khu neo đậu tránh trú bão Lộc An

Sở NN và PTNT

Xã Lộc An

neo đậu tàu thuyền

64,67

64,67

64,67

2,00

 

9,00

 

 

 

2,00

7,00

55,67

QĐ phê duyệt dự án đầu tư số 734/Q Đ-UBND ngày 31/3/2016 của UBND tỉnh BRVT

Đất nhà nước

NS TW và NS tnh

3

Kiên chóa Kênh cấp 1 hồ Suối Môn

Trung tâm QL KT CTTL

Xã Long Tân

thủy lợi

0,91

0,13

 

 

0,13

 

 

 

 

 

 

 

QĐ phê duyệt dự án đầu tư s830/QĐ -UBND ngày 22/4/2014 của UBND tỉnh.

đất dân 0,13 ha nhà nước 0,78 ha

Vốn sự nghiệp

4

Xây dựng kênh tiếp nước cho các hồ Suối Môn, Đá Bàng và đập Suối Si

Trung tâm QL KT CTTL

Xã Long Tân

thủy lợi

0,03

0,03

0,03

0,03

 

0,03

0,03

 

 

 

 

 

Ngày 18/6/2015 UBND tỉnh ban hành văn bản số 4222/UBND-VP về việc đng ý chủ trương đầu tư, sửa chữa các công trình thủy lợi trên địa bàn tnh

Đất dân

Vốn sự nghiệp

5

Ci tạo nâng cấp kênh tiêu Bà Đáp (đoạn từ Cầu Dài đến Dập Thu, nhánh N2, 4, 6, 8, VC) tng DT: 37,32 ha)

TT QLKT Công trình thủy lợi

Xã Phước Hội

Xây dựng công trình thủy lợi

37,32

3,63

3,63

3,63

 

3,63

3,63

 

 

 

 

 

QĐ phê duyệt dự án số 2381/QĐ-UBND ngày 31/10/2014

Đất nhà nước và đất dân

Ngân sách tnh (sự nghiệp)

6

Tuyến mương thoát nước tkhu xử lý nước thải Khu công nghiệp Đất Đ1 đến cầu Bà Lá, xã Phước Long Thọ

Ban QLDA ĐTXD

P.L.Thọ

Thoát nước khu công nghiệp

1,42

1,42

1,42

1,42

 

1,42

 

1,42

 

 

 

 

- Nghị Quyết số 19/NQ-HĐND ngày 25/10/2017 của HĐND huyện Đất Đvề phê duyệt điều chnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016- 2020

- QĐ 3168/QĐ-UBND ngày 27/12/2018 v/v giao ch tiêu phát trin KT-XH và dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2019 của huyện Đất Đ

Đất dân

Ngân sách huyện

7

Kiên c hóa kênh Mương Giang

TT QLKT công trình thủy lợi

TT Đất Đỏ

Đảm bo cấp nước cho đất lúa khu vực xã An Nhứt

0,65

0,33

 

 

0,33

 

 

 

 

 

 

 

- QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật số 2906/QĐ-UBND ngày 19/12/2013 của UBND tỉnh

Đất NN + Đất dân

NS Tnh

8

Ci tạo nâng cấp hệ thống kênh tiêu Bà Đáp (cũ từ năm 2012)

TT QLKT CT thủy lợi

TT Đất Đỏ

Xây dựng công trình thủy lợi

16,90

16,90

 

 

16,90

 

 

 

 

 

 

 

Đã hoàn thành công tác GPMB của dự án. Đưa vào kế hoạch 2018 để làm thủ tục xin giao đất

Đất NN + Đất dân

Ngân sách tnh

9

Kênh nội đồng Hồ chứa nước Sông Ray

Sở NN và PTNT

Huyện Đất Đ

Kênh tưi cấp nước

30,00

30,00

30,00

10,15

 

29,50

7,87

2,28

 

 

19,35

0,50

- QĐ phê duyệt dự án đầu tư số 830/QĐ -UBND ngày 22/4/2014 của UBND tỉnh.

Đất NN + Đất dân

Vốn tín dụng ưu đãi

10

Cải tạo, nâng cấp tuyến mương Cầu Vông - Bà Đáp (đoạn từ Đập Bà đến Đá Me Heo)

Trung tâm QL khai thác công trình thủy lợi

TP Bà Rịa và huyện Đất Đỏ

Xây dựng công trình thủy lợi

6,15

2,61

2,61

2,61

 

2,61

2,61

 

 

 

 

 

- QĐ phê duyệt dự án đầu tư số 2939/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 ca UBND tnh

Đất công trình và đất dân

Ngân sách tnh (vốn sự nghiệp)

11

Thu hồi bổ sung các cống đầu kênh và cống tiêu kênh N7 (thuộc công trình hệ thng kênh Sông Ray)

SNN và PTNT

P.L.Thọ Phước Hội

thủy lợi

0,03

0,03

0,03

0,01

 

0,03

0,01

 

 

 

0,02

 

Công văn đề nghị số 2014/SNN-KH ngày 28/8/2015 của Sở NN&PTNT

Đất dân

Ngân sách tnh

12

Dự án kênh cấp 1 và kênh chuyn nước sang xuyên Mộc (tuyến N9, kênh chính đoạn 2, tuyến kênh chuyn nước sang Xuyên Mộc)

Sở nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Long Tân, PLT, Láng Dài

thủy lợi

31,10

31,10

 

 

31,10

 

 

 

 

 

 

 

Quyết định 2096/QĐ-BNN-XD ngày 17/8/2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt dự án công trình hchứa nước sông ray

Đất nhà nước và đất dân

Ngân sách nhà nước

13

Xây dựng các bchứa nước dung tích trên 200m3 thuộc lâm phần BQL Rừng phòng hộ

Ban QLDA ĐTXD

TT Phước Hi, Xã Phước Hội

Xây dựng bể chứa nước

0,14

0,14

0,14

0,14

 

0,14

 

 

 

0,14

 

 

- QĐ 3011/QĐ-UBND ngày 26/10/2018 của UBND tỉnh về chtrương đầu tư

- QĐ 3600/QĐ-UBND ngày 18/12/2018 v/v giao chtiêu phát triển KT-XH, QP-AN và dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2019 của tnh BR-VT

Đất nhà nước

Ngân sách tnh

IV

Đất công trình năng lượng (02 dự án)

1,48

1,48

1,48

0,06

 

1,48

0,06

 

 

 

1,42

 

 

 

 

1

Các lộ ra 110kV trạm biến áp 220kV Châu Đức

Tng cty Điện lực miền Nam

huyện Đất Đỏ

Đất năng lượng

1,43

1,43

1,43

0,06

 

1,43

0,06

 

 

 

1,37

 

QĐ số 4694/QĐ-BCT ngày 01/12/2016 của Bộ Công thương phê duyệt quy hoạch phát trin Điện lực 2016-2025 có xét đến năm 2035

Đất hộ gia đình cá nhân

Vốn doanh nghiệp

2

Đường dây 110kV 02 mạch từ Trạm 220kV Hàm Tân 2 - Xuyên Mộc-Bà Rịa-Trạm 220kV Châu Đức

Tổng cty Điện lực miền Nam

huyện Đất Đ

Đất năng lượng

0,05

0,05

0,05

 

 

0,05

 

 

 

 

0,05

 

QĐ số 4694/QĐ-BCT ngày 01/12/2016 của Bộ Công thương phê duyệt quy hoạch phát triển Điện lực 2016-2025 có xét đến năm 2035

Đất hộ gia đình cá nhân

Vốn doanh nghiệp

V

Đất cơ s văn hóa (01 d án)

0,30

0,30

0,30

 

 

0,30

 

 

 

 

0,30

 

 

 

 

1

Bia tưởng niệm AHLLVTND Châu Văn Biếc

UBND huyện Đất Đ

Long Mỹ

bia tưởng nim

0,30

0,30

0,30

 

 

0,30

 

 

 

 

0,30

 

3168/QĐ-UBND ngày 27/12/2018 v/v giao ch tiêu phát trin KT-XH và dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2019 của huyện Đất Đỏ

Đất dân

NS huyện

VI

Đt cơ sở giáo dục - đào tạo (04 dự án)

4,17

4,17

4,17

0,92

 

4,17

0,55

0,37

 

 

3,25

 

 

 

 

1

Trường mầm non Lộc An

UBND huyện Đất Đ

Xã Lộc An

Giáo dục

0,90

0,90

0,90

 

 

0,90

 

 

 

 

0,90

 

- QĐ phê duyệt dự án đầu tư số 295/QĐ -UBND ngày 14/02/2017 của UBND tỉnh

Đất nhà nước và đất dân

Ngân sách tnh

2

Trường Mầm non Long Mỹ

UBND huyện Đất Đ

Xã Long Mỹ

giáo dục

0,70

0,70

0,70

 

 

0,70

 

 

 

 

0,70

 

- QĐ chủ trương đầu tư s 1188/QĐ-UBND ngày 08/5/2017 của UBND tỉnh

- QĐ 3600/QĐ-UBND ngày 18/12/2018 v/v giao chtiêu phát triển KT-XH, QP-AN và dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2019 ca tnh BR-VT

Đất nhà nước và đất dân

Ngân sách tnh

3

Trường tiu hc Phước Long Thọ

UBND huyện Đất Đ

Xã P.L.Thọ

Giáo dục

1,19

1,19

1,19

0,55

 

1,19

0,55

 

 

 

0,64

 

- QĐ phê duyệt dự án đầu tư s3022/UBND-VP ngày 31/10/2016 của UBND tỉnh

- QĐ 3600/QĐ-UBND ngày 18/12/2018 v/v giao chtiêu phát triển KT-XH, QP-AN và dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2019 của tnh BR-VT

Đất dân

Ngân sách tỉnh

4

Mở rộng trường mầm non Đất Đ

Ban QLDA

TT Đất Đỏ

Giáo dục

1,38

1,38

1,38

0,37

 

1,38

 

0,37

 

 

1,01

 

- QĐ phê duyệt dự án số 2548/QĐ- UBND ngày 16/9/2016 của UBND tỉnh

Đất dân

Ngân sách tnh

VII

Đất chợ (01 dự án)

1,50

1,50

1,50

 

 

1,15

 

 

 

 

1,15

0,35

 

 

-

1

Chợ Phước Long Thọ

UBND huyện Đất Đ

P.L.Thọ

chợ

1,50

1,50

1,50

 

 

1,15

 

 

 

 

1,15

0,35

Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của HĐND huyện Đất Đỏ Phê chuẩn kế hoạch dự kiến phân bvốn đầu tư XDCB năm 2018 nguồn vốn huyện QĐ đu tư.

Đất dân

Ngân sách huyện

VIII

Đất bãi thải, xử lý chất thải (01 dự án)

51,74

31,74

31,74

 

 

30,34

 

 

 

 

30,34

1,40

 

 

 

1

Khu liên hợp xử lý chất thi

 

Thu hồi đất

khu xử lý rác

51,74

31,74

31,74

 

 

30,34

 

 

 

 

30,34

1,40

QĐ chủ trương đầu tư số 588/QĐ-UBND ngày 16/3/2017 của UBND tnh (giai đoạn 1: 20 ha). Đã được UBND tỉnh cho thuê 20 ha.

- UBND huyện có văn bản số 4927/UBND-PTNMT gửi UBND tnh xin chtrương thực hiện giai đoạn 2: 31,74 ha,

Đất dân và Đất Nhà nước

Vốn doanh nghiệp

IX

Đất ở (01 dự án)

7,60

7,60

7,60

 

 

 

 

 

 

 

 

7,60

 

 

 

1

Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư 7,6 ha

Ban QLDA huyện

TT Phước Hi

HTKT khu dân cư

7,60

7,60

7,60

 

 

 

 

 

 

 

 

7,60

Công văn 5347/UBND-VP ngày 7/8/2013 chấp thuận chủ trương (4,2 ha).

3168/QĐ-UBND ngày 27/12/2018 v/v giao chtiêu phát triển KT-XH và dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2019 của huyện Đất Đỏ

Đất dân và Đất Nhà nước

Ngân sách huyện

X

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp (02 dự án)

0,67

0,67

0,67

0,63

 

0,67

 

 

 

0,63

0,04

 

 

 

 

1

Xây dựng trạm thanh tra thủy sản Đất Đỏ

Ban QLDA CN NN & PTNT

Xã Lộc An

Xây dựng trụ sở làm việc

0,51

0,51

0,51

0,50

 

0,51

 

 

 

0,50

0,01

 

- QĐ chtrương đầu tư s 3447/QĐ-UBND ngày 01/12/2016

- QĐ 3600/QĐ- UBND ngày 18/12/2018 giao chtiêu phát triển KT XH, QP-AN và dự toán thu, chi NSNN năm 2019 của tnh

Hộ gia đình cá nhân và đất nhà nước qun lý

NS tỉnh

2

Trạm Kiểm lâm Lộc An

Ban QLDA CN NN& PTNT

Xã Phước Hội

Xây dựng trụ sở làm việc

0,16

0,16

0,16

0,13

 

0,16

 

 

 

0,13

0,03

 

QĐ chủ trương đầu tư số 3705/QĐ-UBND ngày 27/12/2016 của UBND tỉnh

Đất nhà nước quản lý

NS tnh

XI

Đất cơ stôn giáo (02 dự án)

0,48

0,48

0,48

 

 

0,48

 

 

 

 

0,48

 

 

 

 

1

Mở rộng giáo hThanh An

 

Xã Láng Dài

đất tôn giáo

0,39

0,39

0,39

 

 

0,39

 

 

 

 

0,39

 

Công văn số 294/BTG-CGTL ngày 09/12/2016 về việc giáo h Thanh An xã Láng Dài, huyện Đất Đỏ xin giao đt đ mrộng khuôn viên nhà thờ phục vụ sinh hoạt tôn giáo

Đất dân

 

2

Chùa Phổ Đà

 

Xã Láng Dài

đất tôn giáo

0,09

0,09

0,09

 

 

0,09

 

 

 

 

0,09

 

Công văn s23/STNMT-CCQLĐĐ ngày 02/01/2018 về kết quả thẩm định nhu cầu sử dụng đất đối với việc xin giao đất của chùa Phổ Đà

Đất dân

 

XII

Đất sinh hoạt cộng đồng (02 dự án)

0,46

0,46

0,03

 

0,43

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trung tâm văn hóa và học tập cộng đồng

Ban QLDA

Xã P.L.Thọ

sinh hoạt cộng đồng

0,43

0,43

 

 

0,43

 

 

 

 

 

 

 

- QĐ phê duyệt chủ trương đầu tư số 680/Q Đ-UBND ngày 30/3/2016 của UBND tỉnh

Đất dân

Ngân sách huyện

2

Trụ sở khu phố Tường Thành

Ban QLDA

TT Đất Đỏ

sinh hoạt cộng đồng

0,03

0,03

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật số 1445/QĐ-UBND ngày 03/8/2017 của UBND huyện Đất Đ

Đất dân

Ngân sách huyện

XIII

Đt nông nghiệp khác (01 dự án)

5,00

5,00

 

 

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xây dựng trại heo giống tnh BR-VT

Ban QLDA chuyên ngành NN&PTNT

Xã Phước Hội

xây dựng chuồng trại chăn nuôi

5,00

5,00

 

 

5,00

 

 

 

 

 

 

 

QĐ s2402/QĐ-UBND ngày 26/10/2011 của UBND tỉnh về phê duyệt dự án đầu tư

Đất dân và đất nhà nước

Ngân sách tnh

B

Các dự án, công trình đăng ký mới thực hiện trong năm 2019:13 dự án

48,22

35,89

34,62

2,79

 

17,92

0,03

1,49

 

0,10

15,68

17,97

 

 

 

1

Đt thương mại dịch vụ (01 dự án)

0,17

0,17

 

0,17

 

0,17

 

 

 

 

0,17

 

 

 

 

1

Cửa hàng xăng dầu Phước An

Công ty TNHH TMXD Bình An

Xã Lộc An

thương mại dịch vụ

0,17

0,17

 

0,17

 

0,17

 

 

 

 

0,17

 

Công văn số 9985/UBND-VP ngày 03/10/2018 về việc thủ tục đu tư dự án cửa hàng xăng dầu Phước An

Đất dân

Doanh nghiệp nhà nước

II

Đất giao thông (04 dự án)

43,47

31,14

31,14

1,52

 

14,09

0,03

1,49

 

 

12,57

17,05

 

 

 

1

Đường từ Bưu điện đến nhà ông Lê Thu giáp đường ven bin

Ban QLDA ĐTXD huyện

Xã Lộc An

Đường giao thông

1,74

1,74

1,74

 

 

 

 

 

 

 

 

1,74

3168/QĐ-UBND ngày 27/12/2018 v/v giao ch tiêu phát trin KT-XH và dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2019 của huyện Đất Đỏ

Đất nhà nước và đất dân

Vốn huyện

2

Nâng cấp đường tnh lộ 44B (đoạn từ ngã 3 bàu Ông Dân đến tỉnh lộ 52) thuộc địa phận huyện Long Đin và Đất Đ

Ban QLDA ĐTXD huyện

Xã Long Mỹ

xây dựng đường giao thông

21,80

9,47

9,47

1,30

 

8,03

0,03

1,27

 

 

6,73

1,44

- Công văn số 9014/UBND ngày 19/10/2016 của UBND tỉnh

- QĐ 3600/QĐ-UBND ngày 18/12/2018 giao chtiêu phát triển KT XH, QP-AN và dự toán thu, chi NSNN năm 2019 của tỉnh

Đất nhà nước và đất dân

Ngân sách tnh

3

Cải tạo nâng cấp đường ven núi Minh Đạm đoạn từ TL 44A giáp KDL Thùy Dương đến ngã 3 Long Phù

Ban QLDA ĐTXD huyện

TT Phước Hải

Đường giao thông

12,28

12,28

12,28

0,22

 

6,06

 

0,22

 

 

5,84

6,22

- Công văn số 791/SKHĐT-XDCB ngày 29/4/2016

- 3600/QĐ-UBND ngày 18/12/2018 giao chtiêu phát triển KT XH, QP-AN và dtoán thu, chi NSNN năm 2019 của tnh

Đất nhà nước và đất dân

Ngân sách tnh

4

Hạ tầng kỹ thuật trung tâm giống thủy sản tập trung

Ban QLDA ĐTXD huyện

TT Phước Hi

Đất phát triển hạ tầng

7,65

7,65

7,65

 

 

 

 

 

 

 

 

7,65

3600/QĐ-UBND ngày 18/12/2018 v/v giao chỉ tiêu phát triển KT-XH, QP-AN và dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2019 của tnh BR-VT

Đất nhà nước

Ngân sách tnh

III

Đất công trình năng lượng (01 dự án)

0,62

0,62

0,62

 

 

0,62

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trạm 110kV KCN Đất Đvà đường dây từ trạm biến áp 220kV Đất Đỏ - KCN Đất Đỏ I

Tng cty Điện lực miền Nam

Xã P.L.Thọ

Đất năng lượng

0,62

0,62

0,62

 

 

0,62

 

 

 

 

 

 

QĐ số 4694/QĐ-BCT ngày 01/12/2016 của Bộ Công thương phê duyệt quy hoạch phát triển Điện lc 2016-2025 có xét đến năm 2035

Đất hộ gia đình cá nhân

Vốn doanh nghiệp

III

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo (01 dự án)

0,90

0,90

0,90

 

 

 

 

 

 

 

 

0,90

 

 

 

1

Trường mầm non Ngôi Sao Nhỏ

Cty TNHH TM và Đào tạo Duy Anh

TT Phước Hải

Giáo dục

0,90

0,90

0,90

 

 

 

 

 

 

 

 

0,90

- QĐ chủ trương đu tư số 2251/QĐ-UBND ngày 14/08/1018 của UBND tỉnh

Đất nhà nước

Vốn doanh nghiệp

IV

Đất di tích lịch sử - văn a (04 dán)

0,16

0,16

0,16

 

 

0,14

 

 

 

0,10

0,04

0,02

 

 

 

1

Bia Trảng Dầu

Ban QLDA ĐTXD huyện

Xã Phước Hội

Di tích

0,10

0,10

0,10

 

 

0,10

 

 

 

0,10

 

 

3168/QĐ-UBND ngày 27/12/2018 v/v giao chtiêu phát triển KT-XH và dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2019 của huyện Đất Đ

Đất nhà nước và đất dân

Vốn huyện

2

Bia chiến tích Ẹo Bà Do

Ban QLDA ĐTXD huyện

Xã P.L.Thọ

Di tích

0,02

0,02

0,02

 

 

0,02

 

 

 

 

0,02

 

3168/QĐ-UBND ngày 27/12/2018 v/v giao chtiêu phát triển KT-XH và dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2019 của huyện Đất Đỏ

Đất nhà nước và đất dân

Vốn huyện

3

Bia chiến tích trận đánh Da Beo

Ban QLDA ĐTXD huyn

TT Đất Đỏ

Di tích

0,02

0,02

0,02

 

 

0,02

 

 

 

 

0,02

 

3168/QĐ-UBND ngày 27/12/2018 v/v giao chỉ tiêu phát triển KT-XH và d toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2019 của huyện Đất Đ

Đất nhà nước và đất dân

Vốn huyện

4

Bia Long Phù

Ban QLDA DTXD huyện

TT Phước Hi

Di tích

0,02

0,02

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

3168/QĐ-UBND ngày 27/12/2018 v/v giao chtiêu phát triển KT-XH và dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2019 của huyện Đất Đỏ

Đất nhà nước và đất dân

Vốn huyện

V

Đất cơ sở tôn giáo (02 d án)

2,90

2,90

1,80

1,10

 

2,90

 

 

 

 

2,90

 

 

 

 

1

Thiền Viện Trúc Lâm Chân Nguyên

Thiền Viện Trúc Lâm Chân Nguyên

TT Phước Hi

Tôn giáo

1,10

1,10

 

1,10

 

1,10

 

 

 

 

1,10

 

ng văn số 6660/UBND-VP ngày 15/10/2011 của UBNH tnh về việc giao đất cho Thiền viện Trúc Lâm Chân Nguyên mrộng diện tích tại thị trấn Phước Hải

Đất dân

 

2

Chùa Kiều Đàm Di

Chùa Kiều Đàm Di

TT Phước Hải

Tôn giáo

1,80

1,80

1,80

 

 

1,80

 

 

 

 

1,80

 

484/QĐ-BTS ngày 28/10/2018 của GHPG tnh v/v thành lập cơ sở tôn giáo chùa Kiều Đàm Di

Đt dân

 

C

Chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019

 

 

 

36,65

 

36,65

7,67

 

11,33

 

17,65

 

 

 

 

I

Hộ gia đình cá nhân chuyển mục đích

 

 

 

35,77

 

35,77

7,67

 

11,33

 

16,77

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp sang đất

 

TT Đất Đỏ

Đất ở

 

 

 

1,70

 

1,70

0,20

 

 

 

1,50

 

Nhu cầu chuyển mục đích

 

 

 

TT Phước Hải

 

 

 

0,60

 

0,60

0,10

 

 

 

0,50

 

Nhu cu chuyn mục đích

 

 

 

Xã Láng Dài

 

 

 

0,80

 

0,80

0,10

 

 

 

0,70

 

Nhu cầu chuyển mục đích

 

 

 

Xã Lộc An

 

 

 

1,39

 

1,39

0,58

 

0,15

 

0,66

 

Nhu cầu chuyn mục đích

 

 

 

Xã Long Tân

 

 

 

1,60

 

1,60

0,10

 

 

 

1,50

 

Nhu cầu chuyn mục đích

 

 

 

Xã Long Mỹ

 

 

 

1,20

 

1,20

0,20

 

0,10

 

0,90

 

Nhu cầu chuyển mục đích

 

 

 

Xã Phước Hi

 

 

 

2,51

 

2,51

0,50

 

0,30

 

1,71

 

Nhu cầu chuyển mục đích

 

 

 

Xã P.L. Thọ

 

 

 

4,88

 

4,88

0,20

 

0,18

 

4,50

 

Nhu cu chuyn mục đích

 

 

2

Đất nông nghiệp sang nuôi trồng thủy sn

 

Xã Phước Hội

NTS

 

 

 

1,69

 

1,69

1,69

 

 

 

 

 

Nhu cầu chuyn mục đích

 

 

3

Đất nông nghiệp sang trồng cây lâu năm

 

TT Phước Hi

 

 

 

 

8,60

 

8,60

 

 

8,60

 

 

 

Nhu cầu chuyển mục đích

 

 

 

Phước Hội

CLN

 

 

 

3,50

 

3,50

1,50

 

2,00

 

 

 

Nhu cầu chuyển mục đích

 

 

 

Xã P.L. Thọ

 

 

 

0,50

 

0,50

0,50

 

 

 

 

 

Nhu cầu chuyn mục đích

 

 

4

Đất nông nghiệp sang thương mại dịch vụ

 

TT Phước Hi

TMD

 

 

 

2,00

 

2,00

 

 

 

 

2,00

 

Nhu cầu chuyển mục đích

 

 

 

Xã Lộc An

 

 

 

3,50

 

3,50

1,50

 

 

 

2,00

 

Nhu cu chuyn mục đích

 

 

 

Xã Phước Hội

 

 

 

1,00

 

1,00

0,50

 

 

 

0,50

 

Nhu cầu chuyển mục đích

 

 

 

Xã P.L. Thọ

 

 

 

0,30

 

0,30

 

 

 

 

0,30

 

Nhu cầu chuyển mục đích

 

 

II

Chuyn mục đích sử dụng đất tổ chức

 

 

 

0,878

 

0,878

 

 

 

 

0,878

 

 

 

 

1

Giáo họ Long Tân

 

L.Tân

Đất tôn giáo

 

 

 

0,087

 

0,087

 

 

 

 

0,087

 

Nhu cu chuyển mục đích

 

 

2

Chùa Long Khánh

 

Xã L.Tân

Đất tôn giáo

 

 

 

0,006

 

0,006

 

 

 

 

0,006

 

Nhu cầu chuyn mục đích

 

 

3

Chùa Hội Bửu

 

P.Hội

Đất tôn giáo

 

 

 

0,500

 

0,500

 

 

 

 

0,500

 

Nhu cu chuyển mục đích

 

 

4

Chùa Phước Lộc

 

TT.Đất Đ

Đất tôn giáo

 

 

 

0,005

 

0,005

 

 

 

 

0,005

 

Nhu cầu chuyn mục đích

 

 

5

Chùa Phưc Sơn

 

TT.Đất Đ

Đất tôn giáo

 

 

 

0,280

 

0,280

 

 

 

 

0,280

 

Nhu cầu chuyển mục đích

 

 

 

PHỤ LỤC 02

DANH MỤC CÁC KHU ĐẤT ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN ĐẤT ĐỎ, TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
(Kèm theo Quyết định số 545/QĐ-UBND ngày 12/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)

Stt

Hạng mục

Đơn vị qun lý

Địa đim

Diện tích (ha)

Hiện trạng sử dụng đất

Loại đất đưa ra đấu giá

Căn cứ pháp lý

Nguồn gốc đất

Ghi chú

Đất cây lâu năm

Rừng phòng hộ

Đất nhiễm mặn

Ao/ Chưa SD

DVH

DYT

DGD

DNL

Nông nghiệp

SKC

TMD

Đất ở

A. Các công trình, dự án chuyển tiếp từ Kế hoạch sử dụng đất năm 2018: 05 dự án

85,80

34,39

16,68

 

34,32

 

0,12

0,19

0,10

20,26

 

54,98

7,44

 

 

 

I

Đất thương mại dịch vụ (05 dự án)

54,57

23,83

16,68

 

14,06

 

 

 

 

 

 

54,57

 

 

 

 

1

Khu đất đu giá 1 (thu hồi cty Tuyết Minh)

Trung tâm Phát triển quỹ đất

TT Phước Hải

2,00

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,00

 

Quyết định số 536/QĐ-UBND ngày 10/3/2016 của UBND tỉnh thu hồi đất đã cho DNTN Tuyết Minh thuê để giao TT PTQĐ tnh qun lý, đấu giá

thu hồi đất của DNTN Tuyết Minh

 

2

Khu đất đu giá 2 (thu hồi cty Minh Đạm)

Trung tâm Phát triển quỹ đất

TT Phước Hi

7,40

7,40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7,40

 

Quyết định số 1114/QĐ-UBND ngày 02/06/2014 của UBND tỉnh thu hồi đất đã cho Cty Minh Đạm thuê để giao TT PTQĐ tỉnh qun lý, đấu giá

thu hồi đất của Cty Minh Đạm

 

3

Khu đất đấu giá 3 (thu hồi cty Thanh Long)

Trung tâm Phát triển quỹ đất

TT Phước Hải

12,00

12,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12,00

 

Quyết định số 2794/QĐ-UBND ngày 27/08/2008 của UBND tỉnh thu hồi đất đã cho Cty Thanh Long thuê để giao TT PTQĐ tỉnh quản lý, đấu giá

thu hồi đất của Cty Thanh Long

 

4

Khu đất đu giá 4 (thu hồi cty TM Sài Gòn)

Trung tâm Phát triển quỹ đất

TT Phước Hài

2,43

2,43

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,43

 

Quyết định số 1141/QĐ-UBND ngày 04/06/2014 của UBND tỉnh thu hồi đất đã cho DNTN Tuyết Minh thuê để giao TT PTQĐ tỉnh quản lý, đu giá

thu hồi đất của DNTN Tuyết Minh

 

6

Khu đất đấu giá 5

Ban QL RPH qun lý

TT Phước Hi

16,68

 

16,68

 

 

 

 

 

 

 

 

16,68

 

Công văn số 6197/UBND ngày 06/7/2017 của UBND tỉnh

Đất Nhà nước do Ban QL RPH qun lý

 

7

Khu đất đấu giá 6 (thu hồi của Công ty Quốc Hương)

TT Phát triển quỹ đất

TT Phước Hi

14,06

 

 

 

14,06

 

 

 

 

 

 

14,06

 

QĐ số 201/QĐ-UBND ngày 28/01/2019 của UBND tỉnh thu hồi đất và giao cho TT PTQĐ qun lý

Thu hồi của Công ty Quốc Hương

 

II

Giao đất, thuê đất theo nhu cầu của địa phương (đề xuất đấu giá)

31,23

10,56

 

 

20,26

 

0,12

0,19

0,10

20,26

 

0,41

7,44

 

 

 

II.1

Giao đất ở

7,44

7,44

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7,44

 

 

 

1

Khu đất 1,2 giáp đường QH số 2

 

TT Phước Hải

0,06

0,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,06

 

 

 

3

Khu vực Bàu Ráng

 

Xã Lộc An

0,40

0,40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,40

 

 

 

4

Khu TĐC Bàu Bèo

 

TT Đất Đ

0,48

0,48

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,48

 

 

 

5

Khu 21 ha và khu 8,02 ha

 

TT Phước Hi

3,27

3,27

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,27

 

 

 

6

KDC Kim Liên

 

TT Phước Hải

3,23

3,23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,23

 

 

 

II.2

Giao đất nông nghiệp

3,12

3,12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất Công

 

huyện Đất Đ

3,12

3,12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công

 

II.3

Thuê đất

20,67

 

 

 

20,26

 

0,12

0,19

0,10

20,26

 

0,41

 

 

 

 

1

Đất công ích

 

Xã Long Mỹ

12,44

 

 

 

12,44

 

 

 

 

12,44

 

 

 

Đất công ích

2

Đất công ích

 

Xã Phước

1,50

 

 

 

1,50

 

 

 

 

1,50

 

 

 

Đất công ích

3

Đất công ích

 

Xã Long Tân

6,32

 

 

 

6,32

 

 

 

 

6,32

 

 

 

Đất công ích

4

Trường tiểu học Lộc An cũ

 

Xã Lộc An

0,19

 

 

 

 

 

 

0,19

 

 

 

0,19

 

 

Trường học cũ

 

5

Trạm y tế cũ Lộc An

 

Xã Lộc An

0,12

 

 

 

 

 

0,12

 

 

 

 

0,12

 

 

Trạm y tế

 

6

Cây xăng số 8

 

TT Đất Đỏ

0,08

 

 

 

 

 

 

 

0,08

 

 

0,08

 

 

Cây xăng

 

7

Căng xăng Phước Hi

 

TT Phước

0,02

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

 

0,02

 

 

Cây xăng

 

B. Các công trình, dự án đăng ký mới thực hiện trong năm 2019

5,64

 

 

5,56

 

0,07

 

0,01

 

5,56

0,07

 

0,01

 

 

 

I

Thuê đất theo nhu cầu của địa phương (đề xuất đấu giá)

5,64

 

 

5,56

 

0,07

 

0,01

 

5,56

0,07

 

0,01

 

 

 

1

Khu Bào Đăng

UBND xã

Phước Hội

2,67

 

 

2,67

 

 

 

 

 

2,67

 

 

 

Huyện đề xuất đấu giá

Nhà nước qun lý

Cho thuê đất

2

Khu Hóc Cùng

UBND xã

Xã Phước Hội

1,12

 

 

1,12

 

 

 

 

 

1,12

 

 

 

 

Nhà nước qun lý

Cho thuê đất

3

Khu đập thầu

UBND xã

Xã Phước Hội

1,53

 

 

1,53

 

 

 

 

 

1,53

 

 

 

 

Nhà nước quản lý

Cho thuê đất

4

Búng Đường Cộ

UBND xã

Xã Phước Hội

0,24

 

 

0,24

 

 

 

 

 

0,24

 

 

 

 

Nhà nước quản lý

Cho thuê đất

5

Đất trường cầu Mía cũ

UBND xã

Xã Phước Hội

0,01

 

 

 

 

 

 

0,01

 

 

 

 

0,01

 

Nhà nước quản lý

Cho thuê đất

6

Đất đền Liệt sĩ cũ

UBND xã

Xã Phước Hội

0,07

 

 

 

 

0,07

 

 

 

 

0,07

 

 

 

Nhà nước quản lý

Cho thuê đất