ỦY BAN NHÂN DÂNTỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 5472/2015/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 28 tháng 12 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ CÔNG KHAI SỐ LIỆU DỰ TOÁN NGÂN SÁCH TỈNH THANH HÓA NĂM 2016

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn c Luật T chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước (Sửa đi) ngày 16 tháng 12 năm 2002; Nghị định s 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ về việc: “Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước”; Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính về việc: “Hướng dẫn thực hiện Nghị định 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước”;

Căn cứ Quyết định s 192/2004/QĐ-TTg ngày 16/11/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc: Ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xâydựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp Nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân”;

Căn cứ Thông tư s 03/2005/TT-BTC ngày 06/01/2005 của Bộ Tài chính về việc: “Hướng dẫn thực hiện quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước và chế độ báo cáo tình hình thực hiện công khai tàichính”;

Căn cứ Nghị quyết số 147/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XVI, kỳ họp thứ 15 về: “Dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2016”; Quyết định số 5256/2015/QĐ-UBND ngày 14/12/2015 của UBND tỉnh Thanh Hóa về: “Giao dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tnh năm 2016 của tnh Thanh Hóa”,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công b công khai số liệu dự toán ngân sách tỉnh Thanh Hóanăm 2016.

(Có phụ lục đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở; Trưởng các Ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:-N Điều 2 QĐ (để thực hiện);-Bộ Tài chính (để báo cáo);-Thường trực Tnh ủy (để báo cáo);-Thường trực HĐND tnh (để báo cáo);-Đoàn đại biểu QH tỉnh Thanh Hóa (để báo cáo);
-Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;-Kiểm toán NN Khu vực XI;-Các đơn vị dự toán NS cấp tnh;-Lưu: VT, KTTC Thn2015232 (100).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂNKT. CHỦ TỊCHPHÓ CHỦ TỊCH




Lê Th
ị Thìn

Musố 10/CKTC-NSĐP

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2016 (Kèm theo Quyết định số 5472/2015/QĐ-UBND ngày 28/12/2015 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: Triệu đng

SỐ TT

NỘI DUNG

D TOÁN 2016

GHI CHÚ

A

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐA BÀN

11.100.000

1

Thu nội địa (Không kể thu vay)

8.900.000

-

Thu nội địa (Không tính tiền SDĐ)

7.400.000

-

Tiền sử dụng đất

2

Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu

2.200.000

B

THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐA PHƯƠNG

21.885.368

1

Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp

8.751.920

2

Trung ương bổ sung trợ cấp và huy động từ nguồn tăng thu

12.878.966

-

n định trợ cấp cân đối

6.503.416

-

B sung thực hiện CCTL

2.121.562

-

Thu chuyển nguồn 2015 sang 2016 để thực hiện CS tiền lương

398.284

-

B sung thực hiện các chế độ, chính sách

1.657.448

-

Bổ sung thực hiện các Chương trình MTQG

625.747

-

Bổ sung vốn đu tư để thực hiện các CTMT

1.572.509

3

Thu hồi nợ cấp huyện vay ưu đãi kiên cố hóa KM, GT nội đồng, hạ tầng làng ngh

76.100

4

Thu từ nguồn huy động học phí, viện phí, tiết kiệm chi thường xuyên

178.382

C

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐA PHƯƠNG

21.885.368

1

Chi đầu tư phát triển

4.436.609

2

Chi thường xuyên

15.961.600

3

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

3.230

4

Dự phòng

355.500

5

Chi từ nguồn TW bổ sung vốn sự nghiệp

502.682

6

Các Chương trình MTQG

625.747

D

THU - CHI TNGUN VỐN VAY KBNN VÀ NHPT

400.000

E

THU CHI KHÔNG CÂN ĐỐI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH NN

13.000

1

Thu - Chi từ nguồn thu xổ số

13.000

Mẫu s 12/CKTC-NSĐP

BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NSNN NĂM 2016 (Kèm theo Quyết đnh số 5472/2015/QĐ-U BND ngày 28/12/2015 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: Triệu đồng

SỐ TT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN 2016

GHI CHÚ

A

THU NSNN TRÊN ĐA BÀN

11.100.000

I

Thu ni đa

8.900.000

1

Thu từ doanh nghip Nhà nước Trung ương

1.500.000

-

Thuế GTGT

869.700

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

82.000

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa

478.000

-

Thuế tài nguyên

65.000

-

Thuế môn bài

720

-

Thu hi vốn và thu khác

4.580

2

Thu từ DNNN Địa phương (Trừ thu xổ số)

160.000

-

Thuế GTGT

108.980

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

44.000

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa

40

-

Thuế tài nguyên

5.260

-

Thuế môn bài

580

-

Thu hồi vốn và thu khác

1.140

3

Thu từ xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

2.240.000

-

Thuế GTGT

869.100

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

1.360.000

-

Thuế tài nguyên

3.500

-

Tiền thuê mặt đất mặt nước

3.000

-

Thuế môn bài

300

-

Các khoản thu khác

4.100

4

Thuế CTN ngoài quốc doanh

1.200.000

-

Thuế GTGT

943.000

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

125.500

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa

2.800

-

Thuế tài nguyên

69.000

-

Thuế môn bài

30.700

-

Thu khác ngoài quốc doanh

29.000

5

Lệ phí trước b

500.000

6

Thuế sử dụng đất phi nông nghip

45.000

7

Thuế thu nhập cá nhân

560.000

8

Thu phí và lệ phí

115.000

-

Phí và lệ phí trung ương

40.000

-

Phí và lệ phí đa phương

75.000

9

Tiền sử dụng đất

1.500.000

10

Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước

80.000

11

Thu tại xã

140.000

12

Thu khác

230.000

T.đó

Thu phạt VPHC trong lĩnh vực ATGT

120.000

13

Thu cấp quyn khai thác khoáng sản

60.000

-

Trung ương cấp

22.000

-

Địa phương cấp

38.000

14

Thuế bảo vệ môi trường

570.000

II

Thuế XK, NK, TTĐB, VAT do Hải quan thu

2.200.000

1

Thuế XK, NK, TTĐB, BVMT hàng hóa nhp khẩu

585.000

2

Thuế GTGT hàng hóa nhp khẩu

1.615.000

B

TỔNG THU CÂN ĐỐI NSĐP

21.885.368

1

Các khoản thu trên địa bàn được cân đối NSĐP

8.751.920

2

Trung ương bổ sung tr cấp và huy động từ nguồn tăng thu

12.878.966

-

Ổn định trợ cấp cân đối

6.503.416

-

Bsung thực hiện CCTL

2.121.562

-

Thu chuyển nguồn 2015 sang 2016 để thực hiện CS tiền lương

398.284

-

Bổ sung thực hiện các chế độ, chính sách

1.657.448

-

Bổ sung thực hiện các Chương trình MTQG

625.747

-

Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các CTMT

1.572.509

3

Thu hồi nợ cấp huyện vay ưu đãi kiên cố hóa KM, GT nội đồng, hạ tầng làng ngh

76.100

4

Thu từ nguồn huy động hc phí, vin phí, tiết kim chi thường xuyên

178.382

C

THU - CHI T NGUN VỐN VAY KBNN VÀ NHPT

400.000

D

THU KHÔNG CÂN ĐỐI QUẢN LÝ QUA NSNN

13.000

1

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

13.000

Mẫu s 13/CKTC-NSĐP

BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NSNN NĂM 2016(Kèm theo Quyết đnh số 5472/2015/QĐ-UBND ngày 28/12/2015 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Nội dung

Dtoán 2016

Ghi chú

Tổng số

Chi tiết

Dự toán cp tỉnh

Dự toán huyện, xã

A

Chi cân đối NSĐP

21.885.368

10.230.640

11.654.728

I

Chi đầu tư phát triển

4.436.609

3.131.259

1.305.350

1

Chi XDCB từ nguồn cân đối NSĐP

2.788.000

1.482.650

1.305.350

1.1

Chi XDCB tập trung (Vốn trong nước)

1.288.000

1.288.000

1.2

Chi từ nguồn cấp quyền sử dụng đất

1.500.000

194.650

1.305.350

-

Chi bổ sung Quỹ phát triển đất

50.000

50.000

-

Chi trả nợ Ngân hàng Phát triển

144.650

144.650

2

Vốn đầu tư thực hiện các chương trình mục tiêu

1.572.509

1.572.509

3

Chi trả nợ Ngân hàng Phát triển từ nguồn thu nợ cấp huyện

76.100

76.100

II

Chi thường xuyên

15.961.600

5.797.633

10.163.967

1

Chi sự nghiệp kinh tế

1.784.194

1.476.466

307.728

2

Chi sự nghiệp môi trường

277.495

93.340

184.155

3

Chi SN giáo dục đào tạo và dạy ngh

7.068.430

1.617.131

5.451.299

4

Chi SN Y tế

1.683.456

1.157.588

525.868

5

Chi SN khoa học và công nghệ

50.960

50.000

960

6

Chi SN Văn hóa thông tin

165.502

128.551

36.951

7

Chi SN thể dục thể thao

68.934

42.847

26.087

8

Chi SN phát thanh truyền hình

74.531

33.499

41.032

9

Chi đảm bảo xã hội

1.024.993

129.801

895.192

10

Chi quản lý hành chính

3.219.402

645.456

2.573.946

11

Chi quốc phòng - an ninh địa phương

296.425

197.954

98.471

12

Chi khác ngân sách

42.278

20.000

22.278

13

Chi trả nợ gốc và lãi vay KBNN

205.000

205.000

III

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

3.230

3.230

IV

Dự phòng Ngân sách các cấp

355.500

170.089

185.411

V

TW bổ sung vốn sự nghiệp (Phần giao sau)

502.682

502.682

VI

Chương trình MTQG

625.747

625.747

1

Vốn đầu tư phát triển

391.820

391.820

2

Vốn sự nghiệp

233.927

233.927

B

Thu - chi từ nguồn vốn vay KBNN VÀ NHPT

400.000

400.000

C

Chi không cân đối quản lý qua NSNN

13.000

13.000

1

Chi từ nguồn xổ số (Tăng cường cơ sở vật chất y tế xã)

13.000

13.000

Mẫu s 14/CKTC-NSĐP

BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI CẤP TỈNH NĂM 2016(Kèm theo Quyết đnh số 5472/2015/QĐ-UBND ngày 28/12/2015 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Nội dung

Dựtoán chi cấp tỉnh 2016

Tổ chức thực hiện

Tổng cng chi cân đối NSĐP

10.230.640

I

Chi đầu tư phát triển

3.131.259

1

Chi XDCB từ nguồn cân đối NSĐP

1.482.650

a

Chi XDCB tập trung (Vốn trong nước)

1.288.000

b

Chi từ nguồn cấp quyền sử dụng đất

194.650

2

Chi trả n vay Ngân hàng PT từ ngun thun cấp huyện

76.100

3

Vốn đu tư thực hiện các Chương trình mụctiêu

1.572.509

a

Ngun vn nưc ngoài

449.300

b

Ngun vốn trong nước

1.123.209

II

Chi thường xuyên

5.797.633

1

Chi sự nghiệp kinh tế

1.476.466

2

Sự nghiệp môi trường

93.340

3

Chi SN giáo dục đào tạo và dạy ngh

1.617.131

4

Chi SN Y tế

1.157.588

5

Chi SN khoa học và công nghệ

50.000

6

Chi SN Văn hóa thông tin

128.551

7

Chi SN thể dục thể thao

42.847

8

Chi SN phát thanh truyền hình

33.499

9

Chi đảm bảo xã hội

129.801

10

Chi quản lý hành chính

645.456

11

Chi quốc phòng - an ninh địa phương

197.954

12

Chi khácngân sách

20.000

13

Chi trả nợ gốc và lãi vay Kho bạc Nhà nước

205.000

III

Chi b sungQuỹ d trữ tài chính

3.230

ỊV

Dự phòng ngân sách tỉnh

170.089

V

Trung ương b sung vn s nghiệp (Phngiao sau)

502.682

1

Vốn đi ứng các DA nước ngoài

10.165

2

Vốn trong nưc

492.517

VI

Chương trình MTQG

625.747

1

Vốn đu tư phát trin

391.820

-

Chương trình XD nông thôn mới

75.800

-

Chương trình giảm nghèo bn vững

316.020

2

Vốn S nghip

233.927

-

Chương trình XD nông thôn mới

97.400

-

Chương trình giảm nghèo bn vng

136.527

Mẫu s 15/CKTC-NSĐP

BIỂU DỰ TOÁN CHI TIT CÁC NGÀNH, ĐƠN VỊ CP TỈNH NĂM 2016(Kèm theo Quyết đnh số 5472/2015/QĐ-UBND ngày 28/12/2015 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Đơn vị

D toán năm 2016

Bao gm

Chi sự nghiệp kinh tế

Chi sự nghiệp môi trường

Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo

Chi sự nghiệp Ytế

Chi Sự nghiệp KHCN

Chi sự nghiệp văn hóa T.tin

Chi sự nghiệp thể dục T.thao

Chi sự nghiệp PTTH

Chi sự nghiệp ĐB xã hội

Chi qun lý hành chính

ChiQuốcphòng

Chi An ninh

TNG CỘNG:

3.578.620

273.148

28.340

1.283.522

1.017.588

14.454

75.551

2.847

27.499

94.361

580.456

128.100

52.754

1

Văn phòng Tỉnh ủy

153.244

19.926

500

4.536

-

-

2.000

-

-

4.744

121.538

-

-

2

Thường trc HĐND tỉnh

19.669

-

-

-

-

-

78

-

-

-

19.591

-

-

3

VP UBND tnh

36.404

2.621

-

921

-

-

202

-

-

-

32.660

-

-

4

S Kế hoch & Đầu tư

12.380

-

-

1.170

-

-

164

-

-

-

11.046

-

-

5

S Tài chính

17.873

-

-

1.040

-

-

212

-

-

-

16.621

-

-

6

Thanh tra tnh

12.870

-

-

260

-

-

104

-

-

-

12.506

-

-

7

S Ngoi v

6.204

-

-

60

-

-

42

-

-

-

6.102

-

-

8

S Ni v

47.571

1.604

-

24.700

-

-

88

-

-

-

21.179

-

-

8.1

Văn phòng S Nội vụ

8.254

88

8.166

8.2

Ban Tôn giáo

4.655

700

3.955

8.3

Ban Thi đua khen thưng

25.978

24.000

1.978

8.4

Chi cục Văn thư - Lưu tr

8.684

1.604

7.080

9

Ngành Xây dng

15.982

1.715

-

4.609

-

-

152

-

-

-

9.506

-

-

9.1

S Xây dựng

9.718

60

152

9.506

9.2

Viện quy hoạch kiến trúc

1.715

1.715

9.3

Trường TC ngh Xây dựng

4.549

4.549

10

Ngành Khoa học công ngh

21.468

910

-

-

-

12.918

78

-

-

-

7.562

-

-

10.1

S Khoa học công nghệ

13.194

910

7.590

78

4.616

10.2

Chi cục T. chun, Đ.lưng, C.lượng

4.331

1.385

2.946

10.3

Trung tâm NC UD và phát trin CN sinh học

1.858

1.858

10.4

TT DV k thuật TC Đ.lường C.lưng

631

631

10 5

TT Thông tin ứng dụng chuyn giao KHCN

1.454

1.454

11

Ngành Giao thông vn tải

41.205

23.571

-

1.314

-

-

172

-

-

-

16.148

-

-

11.1

S Giao thông vận ti

31.333

23.571

60

172

7.530

11.2

Thanh tra Giao thông vận tải

8.618

8.618

11.3

Trường TCN Giao thông vận ti

1.254

1.254

12

Ngành Tư pháp

18.669

5.536

-

3.199

-

-

94

-

-

-

9.840

-

-

12.1

S Tư pháp

12.527

2.593

94

9.840

12.2

Trung tâm trợ giúp pháp lý

4.544

3.938

606

12.3

Phòng công chứng NN s 1

441

441

12.4

Phòng công chng NN s 2

371

371

12.5

Phòng công chng NN số 3

337

337

12.6

Trung tâm bán đu giá tài sn

449

449

13

Ngành Công thương

64.010

2.010

596

25.662

-

-

142

-

-

-

35.600

-

-

13.1

Sở Công thương

10.265

596

60

142

9.467

13.2

Chi cục qun lý thị trường

26.133

26.133

13 3

Trung tâm khuyến công & tiết kiệm năng lưng

2.010

2.010

13.4

Trường Cao đng ngh Công nghiệp

21.144

21.144

13.5

Trường TC nghề Thương mại du lịch

4.458

4.458

14

Ngành Tài nguyên & môi trường

31.747

10.120

10.637

-

-

-

358

-

-

-

10.632

-

-

14.1

S Tài nguyên & môi trường

19.194

2.000

9.268

148

7.778

14.2

Chi cục bin và hi đảo

1.707

300

1.407

14.3

Chi cục bo vệ môi trường

2.047

600

1.447

14.4

Quỹ bo vệ môi trường

325

325

14.5

Văn phòng đăng ký QSDĐ

913

913

14.6

Đoàn m địa cht

2.510

2.510

14.7

TT quan trc và Bo vệ môi trường

811

811

14.8

Trung tâm phát trin quỹ đất

2.251

2.251

14.9

Trung tâm công nghệ thông tin

1.648

969

469

210

14.10

Đoàn đo đạc bn đ và Quy hoạch

341

341

15

Ngành thông tin truyền thông

10.639

1.556

200

1.286

-

-

724

-

-

20

6.853

-

-

15.1

Sở Thông tin & truyền thông

8.921

350

200

1.226

272

20

6.853

15.2

Trung tâm CNTT và truyn thông

1.718

1.206

60

452

16

Ngành Lao đng, Thương binh và XH

104.247

-

-

10.550

569

-

154

-

-

80.650

12.324

-

-

16.1

Sở Lao động TB và xã hội

18.941

723

154

8.364

9.700

16.2

Chi cục phòng chng TNXH

3.478

180

2.070

1.228

16.3

TT điều dưng người có công

9.698

9.698

16.4

Trung tâm bo trợ xã hội

21.950

360

21.590

16.5

Trung tâm bo trợ s 2

6.156

100

6.056

16.6

Trung tâm dịch vụ việc làm

1.396

1.396

16.7

Trung tâm GD lao động xã hội

16.938

16.938

16.8

Trung tâm cung cp dịch vụ công tác xã hội

3.471

3.471

16.9

TT chăm sóc sức khe người có công

3.795

3.795

16.10

Trung tâm cha bệnh - GDLĐ xã hội s 2 - Quan Hóa

4.752

4.752

16.11

Trung tâm Chăm sóc, phục hi chức năng cho người tâm thn, người rối nhiu tâm trí khu vực miền núi Thanh Hóa

3.050

3.050

16.12

Làng tr SOS Thanh Hóa

975

109

866

16.13

Trường TC ngh Miền núi

2.044

2.044

16.14

Trường TC nghề TTN đặc biệt KK

7.603

7.603

17

Ngành Nông nghiệp & PTNT

235.441

109.899

60

11.515

-

-

176

-

-

-

113.791

-

-

17.1

S Nông nghiệp & PTNT

13.618

260

176

13.182

17.2

Chi Cục Lâm nghiệp

2.174

2.174

17.3

Chi cục đê điều và PC lụt bão

10.388

1.495

8.893

17.4

Chi cục QLCL N lâm sn & thy sn

5.348

3.892

1.456

17.5

Chi Cục thú y

25.719

13.812

11.907

17.6

Chi Cục bo vệ thực vật

15.068

4.698

10.370

17.7

Chi Cục Thy li

1.579

1.579

17.8

Chi cục phát trin nông thôn

4.140

4.140

17.9

VP Điều phối chương trình xây dựng NTM

1.745

1.745

17.10

Chi Cục kim lâm

62.977

6.990

55.987

17.11

Chi cục Khai thác & Bo vệ nguồn lợi Thủy sn

6.414

3.894

60

102

2.358

17.12

Trung tâm nưc sạch VSMT nông thôn

1.011

1.011

17.13

Ban qun lý trung tâm phát trin nông thôn

620

620

17.14

Trường cao đẳng nông lâm

5.543

5.543

17.15

Trường CĐ nghề NN & PTNT

5.610

5.610

17.16

Trung tâm khuyến nông

4.255

4.255

17.17

TT NC Ư.dụng KHKT giống cây trồng NN

5.811

5.811

17.18

TT NC Ư.dụng KHKT chăn nuôi

885

885

17.19

TT N.cứu và SX giống thy sn

931

931

17.20

Trung tâm NC UD KHCN Lâm nghiệp

1.480

1.480

17.21

Ban QL rừng phòng hộ và rng đa dụng

16.574

16.574

a

Ban QLý RPH LangChánh

1.575

1.575

b

Ban QLý RPH Sông Đn

1.466

1.466

c

Ban QLý RPH Sim

1.099

1.099

d

Ban QLý RPH Sông Chàng

1.705

1.705

e

Ban QLý RPH Tĩnh Gia

1.697

1.697

f

Ban QLý RPH Sông Lò

1.855

1.855

g

Ban QLý RPH Như Xuân

1.267

1.267

h

Ban QLý RPH Mường Lát

1.921

1.921

i

Ban QLý RPH Thạch Thành

868

868

k

Ban QLý RPH Na Mèo

1.752

1.752

I

Ban QLý RPH Thanh Kỳ

1.369

1.369

17.22

Ban QLý RPH Đu nguồn Sông Chu

1.670

1.670

17.23

BQL khu bảo tồn T.nhiên Pù Luông

5.593

5.593

17.24

BQL khu bảo tồn thiênnhiên Pù Hu

7.647

7.647

17.25

BQL khu bảo tồn T. nhiên Xuân Liên

11.628

11.628

17.26

Ban QL Cng cá Lạch Hới

852

852

17.27

Vườn Quc gia Bến En

11.706

11.706

17.28

Trung tâm kim nghiệm và CN chất lượng NLTS

1.792

1.792

17.29

Đoàn quy hoạch Nông Lâm nghiệp

428

428

17.30

Quỹ bo vệ và phát triển rừng

543

543

17.31

Đoàn Quy hoạch và thiết kế Thy Lợi

358

358

17.32

Ban qun cng cá Lạch Bạng

616

616

17.33

Ban qun cng cá Hòa Lộc

718

718

18

Ngành văn hóa thể thao

188.877

2.889

-

103.277

-

-

68.831

2.847

-

40

10.993

-

-

18.1

S văn hóa, th thao và du lịch

19.520

160

5.800

2.547

20

10.993

18.2

Ban nghiên cứu & biên soạn lịch s

1.320

454

866

18 3

Ban q.lý di tích - danh thng

2.310

100

2.210

18.4

Ban qun lý khu di tích Lam Kinh

4.723

980

3.743

18.5

Báo văn hóa và đời sống

3.601

1.895

1.686

20

18.6

Bo tàng tnh

8.442

8.442

18.7

Thư viện tnh

5.254

14

1.440

3.800

18.8

Đoàn chèo

4.443

60

4.383

18.9

Đoàn ci lương

3.581

60

3.521

18.10

Đoàn tuồng

3.831

60

3.771

18.11

Nhà hát ca múa - kịch lam sơn

10.167

120

10.047

18.12

Trung tâm Trin lãm - Hội chợ- Qung cáo

2.895

2.895

18.13

TT phát hành phim & chiếu bóng

7.339

7.339

18.14

TT bảo tồn di sản thành nhà hồ

5.979

5.979

18.15

Trung tâm văn hóa tnh

4.399

50

4.349

18.16

TT huấn luyện và thi đu th thao

87.665

87.665

18.17

Trường Cao đng T.dục th thao

13.108

13.108

18.18

Liên đoàn bóng đá

300

300

19

Ngành Giáo dc & Đào to

1.035.274

-

-

1.024.032

-

-

162

-

-

-

11.080

-

-

19.1

Văn phòng Sở Giáo dục & Đào tạo

37.134

25.892

162

11.080

19.2

Trường Chính trị tnh

18.733

18.733

19.3

Trường ĐH Hồng Đức

96.101

96.101

19.4

Trung Tâm giáo dục quốc tế

2.920

2.920

19.5

Trường đại học VH -TT và DL

27.689

27.689

19.6

Trường THPT Dân tộc nội trú

18.351

18.351

19.7

Trường THPT Lam Sơn

31.932

31.932

19.8

TT Giáo dục K thuật tng hợp

4.009

4.009

19.9

TT Giáo dục thường xuyên

6.461

6.461

19.10

KhiTHPT Huyện

699.906

699.906

19.11

Chi thực hiện ci cách tiền lương từ 10% tiết kiệm chi TX, 40% thu học phí

92.038

92.038

20

Ngành y tế

1.075.509

626

6.390

29.648

1.017.019

-

100

-

-

8.827

12.899

-

-

20.1

S y tế

16.997

773

9.649

100

6.475

20.2

Chi cục An toàn VSTP

4.249

1.064

3.185

20.3

Chi cục dân số KHH gia đình

17.720

14.481

3.239

20.4

Khối bệnh viện

473.941

6.390

458.724

8.827

a

Bệnh viện đa khoa tnh

66.450

980

65.470

b

Bệnh viện phụ sn

34.301

260

34.041

c

Bệnh viện Y Dược c truyền

12.015

110

11.905

d

Bệnh viện mắt

7.096

30

7.066

e

Bệnh viện da liu

8.222

130

8.092

f

Bệnh viện nội tiết

7.043

30

7.013

g

Bệnh viện Phổi

16.892

160

16.732

h

Bệnh viện Tâm thần

28.968

110

20.031

8.827

i

Bệnh viện Phục hi chức năng

7.591

30

7.561

k

Bệnh viện Nhi

33.995

260

33.735

I

Bệnh viện đa khoa Khu vực Ngọc Lặc

25.874

260

25.614

I

Bệnh viện đa khoa Khu vực Tĩnh Gia

18.239

210

18.029

m

Bệnh viện tuyến huyện

207.255

3.820

203.435

20.5

Khối y tế dự phòng

446.857

100

446.757

a

Dự phòng tuyến tnh

35.521

100

35.421

a1

Trung tâm phòng chng sốt rét KST

6.442

6.442

a2

Trung m truyn thông GDSK

3.553

100

3.453

a3

Trung tâm kim nghiệm

5.496

5.496

a4

Trung tâm y tế dự phòng

6.006

6.006

a5

Trung tâm phòng chng HIV/AIDS

6.473

6.473

a6

Trung tâm giám định y khoa

1.681

1.681

a7

Trung m chăm sóc sức khỏe sinh sn

5.330

5.330

a8

Trung m pháp y

540

540

b

Dự phòng tuyến huyện

118.075

118.075

c

Y tế xã

293.261

293.261

20.6

Trường Cao đng Y tế

28.775

28.775

20.7

Ban Q.Lý dự án Hỗ trợ y tếcác tỉnh Bắc Trung bộ

389

389

20.8

BQL DA nâng cao năng lực phòng chống HIV/AIDS khu vực tiu vùng Mê Kông m rộng

237

237

20.9

Chi từ ngun thu 35% viện phí

86.344

86.344

21

Ban Dân tc

8.556

-

-

300

-

-

60

-

-

-

8.196

-

-

22

Ban quản lý khu kinh tế Nghi Sơn

32.769

8.202

7.377

1.215

-

-

144

-

-

-

15.831

-

-

23

Ban Ch đo PTKTXH huyện Mưng Lát

2.457

2.457

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

24

Mt trn tổ quốc

11.017

-

320

400

-

-

-

-

-

20

10.277

-

-

25

Tnh Hội Ph n

10.989

-

300

4.159

-

-

-

-

-

20

6.510

-

-

25.1

VP Tnh Hội liên hiệp phụ n

8.680

300

1.850

20

6.510

25.2

TT dạy ngh phụ nữ

2.309

2.309

26

Tnh đoàn thanh niên

12.398

-

400

5.201

-

-

-

-

-

20

6.777

-

-

26.1

Văn phòng tỉnh Đoàn Thanh niên

7.607

400

410

20

6.777

26.2

Trung tâm BD cán bộ thanh TN

4.791

4.791

27

Đoàn khi các quan tnh

1.063

-

-

110

-

-

-

-

-

-

953

-

-

28

Hội Nông dân

7.584

-

310

100

-

-

-

-

-

-

7.174

-

-

29

Hội Cu chiến binh

4.629

-

-

400

-

-

-

-

-

20

4.209

-

-

30

Hội Chữ thp đ

3.046

-

-

80

-

-

-

-

-

-

2.966

-

-

31

Hội người

3.362

-

-

1.558

-

-

-

-

-

-

1.804

-

-

31.1

VP hội người mù

1.902

98

1.804

31.2

TT dạy ngh cho người mù

1.460

1.460

32

Hội nhà báo

1.783

-

-

200

-

-

600

-

-

-

983

-

-

33

Hội văn hc ngh thut

1.977

-

-

400

-

-

680

-

-

-

897

-

-

34

Hội Đông Y

1.243

-

-

60

-

-

-

-

-

-

1.183

-

-

35

Hội làm vườn và trang tri

983

-

100

80

-

-

-

-

-

-

803

-

-

36

Hội Lut gia

893

-

-

-

-

-

-

-

-

-

893

-

-

37

Hội Khuyến hc

1.257

-

-

1.257

-

-

-

-

-

-

-

-

-

38

Hội bảo tr NTT & tr em mồ côi

752

-

-

30

-

-

-

-

-

-

722

-

-

39

Hội Cu TNXP

1.103

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.103

-

-

40

Hội nn nhân chất đc MDC

676

-

-

-

-

-

-

-

-

-

676

-

-

41

Hội người cao tui

2.177

-

200

983

-

-

-

-

-

-

994

-

-

42

Liên hiệp các Hội KHKT

2.377

-

-

250

-

1.536

-

-

-

-

591

-

-

43

Liên minh các Hợp tác xã

5.663

200

-

3.219

-

-

-

-

-

-

2.244

-

-

43.1

VP cơ quan Liên minh các HTX

2.944

200

500

2.244

43.2

Trường TC nghề kỹ nghệ T. Hóa

2.719

2.719

44

Tạp chí xứ Thanh

1.386

-

-

150

-

-

-

-

-

-

1.236

-

-

45

Liên hiệp các tổ chức Hữu nghị tnh T. Hóa

730

-

-

-

-

-

-

-

-

-

730

-

-

46

Đài phát thanh và truyền hình

30.341

-

-

2.842

-

-

-

-

27.499

-

-

-

-

46.1

Văn phòng Đài PTTH

27.499

27.499

46.2

Trường TC nghề P.thanh, T.hình

2.842

2.842

47

B ch huy quân s tỉnh

112.030

-

200

11.954

-

-

-

-

-

-

-

99.876

-

48

B chỉ huy BĐ biên phòng

28.524

-

200

100

-

-

-

-

-

-

-

28.224

-

49

Công an tnh

48.454

-

200

-

-

-

-

-

-

-

-

-

48.254

50

Cnh sát Phòng cháy và cha cháy tnh

4.500

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4.500

51

Tòa án tỉnh

800

-

-

635

-

-

-

-

-

-

165

-

-

52

Cc thi hành án dân s tnh

1.050

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.050

-

-

53

Liên đoàn lao đng tỉnh

850

-

200

60

-

-

-

-

-

-

590

-

-

54

Đoàn đi biểu Quc hội Thanh Hóa

1.000

1.000

55

CN Phòng TM & CN VN ti Thanh Hóa

340

340

56

Câu lc b Hàm Rồng

625

-

-

-

-

-

-

-

-

-

625

-

-

57

Đoàn Lut

40

40

58

Hiệp hội Doanh nghiệp tỉnh T.Hoá

84

84

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

59

TT xúc tiến tiến đầu tư TM và DL

2.541

2.507

-

-

-

-

34

-

-

-

-

-

-

60

Chi nguồn thu pht VPHC

40.715

40.715

61

Chi nguồn thu pht VPHC trong lĩnh vc ATGT

36.000

36.000

62

Hiệp hội Doanh nhân nữ Thanh Hóa

200

200

63

Cc Thuế Thanh Hóa

150

150

_64

Ban tr sPht giáo tỉnh Thanh Hóa

223

223

Mẫu s 17/CKTC-NSĐP

BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI CẤP TỈNH NĂM 2016(Kèm theo Quyết đnh số 5472/2015/QĐ-UBND ngày 28/12/2015 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Nội dung

Dựtoánchi cấp tỉnh 2016

Tổ chứcthực hiện

Tổng cng chi cân đối NSĐP

10.230.640

I

Chi đầu tư phát triển

3.131.259

1

Chi XDCB từ nguồn cân đối NSĐP

1.482.650

a

Chi XDCB tập trung (Vốn trong nước)

1.288.000

b

Chi từ nguồn cấp quyền sử dụng đất

194.650

-

Chi bổ sung Quỹ phát triển đất

50.000

-

Chi trả nợ vay Ngân hàng phát triển

144.650

2

Chi trả n vay Ngân hàng PT từ nguồn thun cấp huyn

76.100

3

Vốn đầu tư thực hiện các Chương trình mụctiêu

1.572.509

a

Nguồn vốn nưc ngoài

449.300

b

Nguồn vốn trong nước

1.123.209

II

Chi thường xuyên

5.797.633

1

Chi s nghiệp kinh tế

1.476.466

a

Phân b chi thường xuyên

273.148

b

Các chương trình, nhiệm vụ

1.203.318

-

Chính sách thủy lợi phí (Cấp cho các công tythủy nông và các huyện theo diện tích miễn giảm thủy lợi phí)

318.025

Phân bổ cho các Công ty thủy nông vàcác địa phương trên cơ sở diện tích tưới tiêu và định mức cấp bù thủy lợi phí

-

Chính sách khuyến khích thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp

130.000

Giao Sở NN và PTNT căn cứ Nghị quyết của HĐND tỉnh xác định đối tượng hỗtrợ trình Thường trực HĐND tỉnh

Chính sách hỗ trợ sản xuất giống cây trồng, vậtnuôi

17.500

-

Kinh phí hỗ trợ sản xuất vụ đông năm 2015-2016 (Hỗ trợ mua giống ngô và đậu tương trênđất hai lúa, phát triển các mô hình liên kết sản xuất và bao tiêu sản phẩm vụ đông 2015 -2016)

17.000

Phân bổ các huyn theo QĐ 3328/QĐ-UBND ngày 01/9/2015

-

Hỗ trợ các hoạt động khuyến nông (Chươngtrình trồng trọt; Chương trình chăn nuôi;Chương trình khuyến lâm; Chương trìnhkhuyến ngư; Chương trình thông tin, tuyêntruyền, đào tạo)

6.000

Giao Sở NN và PTNT trình duyệt môhình làm cơ sở phân bổ kinh phí

-

Chính sách phát triển lâm, nông nghiệp huyện Mường Lát

17.000

Giao huyện Mường Lát, đảm bảo 100%vốn cho diện tích đã thực hiện năm 2015 và 80% vốn cho diện tích trồng mới

-

Chính sách khuyến khích xây dựng nông thôn mới

120.000

Giao VP điều phối Nông thôn mới phối hợp các ngành liên quan trình UBND tỉnh và Tờng trc HĐND tỉnh phân bổ chi tiết

-

KP an toàn hồ đập, xử lý đê địa phương

60.000

Phân b theo nguyên tc 100% vốn chocác dự án quyết toán, 70% vốn cho cácdự án chuyển tiếp, hạn chế các dự án mở mới trình UBND tỉnh và Thường trựcHĐND tnh

-

Chính sách h trợ trực tiếp cho người dân tộc vùng ĐBKK phát triển sản xuất

30.000

Phân b cho các địa phương để hỗ trợ theo đối tượng

-

Chương trình phát triển du lịch (Baogồm Thực hiện các ĐA, DA; Công tác quy hoạch, phát triển sản phm du lịch; XD thương hiệu du lịch, xúc tiến du lịch và phát trin nguồn nhân lực theo KH s 45/KH-UBND )

30.000

Giao Sở Văn hóa TT&DL phối hợp cácngành liên quan rà soát nội dung, quy mô từng đề án, dự án trình UBND tỉnh phê duyệt làm cơ sở phân bổ

-

Chính sách khuyến công và các dự án năng lưng

15.446

Theo QĐ số 2572/QĐ-UBND ngày 27/9/2015

-

Chính sách xuất khẩu lao động

5.000

Giao Sở LĐTB&XH xác định số đi tượng hỗ tr xuất khẩu lao động theo chính sách

-

Hoạt động đối ngoại, xúc tiến đầu tư, thương mại, quảng bá du lịch

25.000

Giao Trung tâm xúc tiến Đầu tư và TM chủtrì phối hợp với các ngành liên quan trình phê duyệt kế hoạch làm cơ sở phân bổ kinh phí

-

Hỗ trợ phát triển giao thông nông thôn (Bao gồm cả KP cắm mc lộ giới các tuyến đường)

130.000

Giao Sở GTVT căn cứ Nghị quyết củaHĐND tỉnh xác định tiêu chí hỗ trợ làm cơ sở trình UBND tỉnh và Thường trực HĐNDtnh phân bổ chi tiết

-

Chi Quỹ bảo trì đường bộ

68.347

Giao Sở Tài chính cấp cho Quỹ BTĐB

-

Bổ sung Quỹ cho vay xóa đói giảm nghèo

5.000

Giao Sở Tài chính cấp cho Ngân hàng CSXH

-

Chi b sung Quỹ đầu tư phát triển

50.000

Giao Sở Tài chính cấp vốn điều lệ cho Quỹ ĐTPT

-

Chi đo đạc, lập bản đồ địa chính

20.000

Giao Sở Tài nguyên MT phối hợp các ngành rà soát lại công tác đo đạc bản đồ địa chínhtrên địa bàn tỉnh theo nguyên tắc thực hiện dứt điểm từng khu vực, hạn chế mở mới làm cơ sở trình UBND tỉnh và Thường trc HĐND tnh phân bổ chi tiết

-

Chi cho các dự án quy hoạch

50.000

Phân bổ cho các nhiệm vụ, dự án quy hoạchtheo nguyên tắc: b trí đ 100% cho cácnhiệm vụ theo hồ sơ quyết toán và 70% cho các nhiệm vụ còn lại

-

KP đối ứng các dự án sự nghiệp kinh tế

25.000

Phân bổ vốn cho chi hoạt động các banQLDA theo dự án sử dụng vốn sự nghiệp (Có biểu chi tiết kèm theo)

-

Chính sách khuyến khích, hỗ trợ đầu tư vào KKT Nghi Sơn và các KCN

18.000

Hỗ trợ cho các đối tượng theo QĐ 3667/QĐ-UBND ngày 18/10/2013

-

Sự nghiệp kinh tế khác (Bao gồm c KP xây dựng05 mô hình HTXtheo QĐphê duyệt đề án 4752/QĐ-UBND ngày 29/12/2014, vn điều lệ cho Quỹ hỗ trợ pháttrin HTX; dự chi chính sách mới,...)

46.000

Hỗ trợ theo chính sách và nhiệm vụ đượcphê duyệt

2

Sựnghiệp môi trường

93.340

a

Phân bchi thường xuyên

28.340

b

Các chương trìnhnhim v

65.000

-

Sự nghiệp môi trường chi cho các nhiệm vụ, dự án

65.000

+ Vn đối ứng các dự án ô nhiễm môi trường

42.000

Phân bổ chi tiết cho các nhiệm vụ, dự ánđược duyệt

+ Hỗ trợ các địa phương x lý rác thải bằngcông nghệ lò đốt

15.000

Giao Sở Tài nguyên môi trường xây dựng cơchế làm cơ sở phân b

+ Chính sách khuyến khích sử dụng hình thứchỏa táng

8.000

H trợ các đi tượng theo Ngh quyếtHĐND tnh

3

Chi SN giáo dục đào tạo và dạy ngh

1.617.131

a

Phân bổ chi thường xuyên

1.283.522

b

Các chương trình, nhiệm vụ

333.609

-

Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực

20.000

Giao Sở Nội vụ phối hợp các ngành liênquan xây dựng kế hoạch trình UBND tỉnh phê duyệt làm cơ sở phân bổ kinh phí để thực hiện

-

KP tổ chức hội khỏe Phù Đổng toàn quốc tại Thanh Hóa

30.000

Giao SởGD&ĐT xây dựng kế hoạch trìnhUBND tỉnh phê duyệt làm cơ sở phân bổ kinh phí để thực hiện

-

Đề án m rộng, nâng cp một s hạng mục đ đạt tiêu chí trường THPT đạt chuẩn quốc giađến năm 2020 theo QĐ 3951/QĐ- UBND ngày08/10/2015 và 51 94/QĐ-UBND ngày10/12/2015

38.000

Phân bổ cho các dự án trên cơ sở đề án, đảm bảo mục tiêu đạt trường chuẩn quốc gia vào năm 2017 theo cam kết ca các trường báocáo Thường trực HĐND tnh

-

Đề án mở rộng, nâng cấp nhà ở nội trú cho họcsinh THCS và THPT các huyện miền núi caotheo QĐ số 41 56/QĐ-UBND ngày 16/10/2015(Xây dựng các trường thuộc 04 huyện ThườngXuân, Quan Hóa, Quan Sơn, Bá Thước)

26.000

Kết hợp nguồn 2015 chuyển sang để phân bổcho các dự án theo đề án được duyệt, báo cáo Thường trực HĐND tỉnh

-

KP tăng cường cơ sở vật chất (Cải tạo trườngTHPT chuyên Lam Sơn, trường ĐH Hồng Đức,trường CĐ Nông Lâm, Nhà làm việc Sở Giáo dụcvà Đào tạo, h trợ xây dựng các trường phải di dời theo QĐ ca UBND tnh; vốn đi ứng Chương trình mục tiêu)

175.000

Phân bổ theo từng dự án được duyệt, báo cáoThường trực HĐND tnh

-

Chi xây dựng Trường chính trị tại tnh Hủa phăn- Lào

17.500

Hỗ trợ theo Hiệp định

-

Dự chi chính sách mới và hỗ trợ khác (Gồm ch trợ thành lập mới, đào tạo, bồi dưỡng cán bộ hp tác xã)

27.109

4

ChiSNYtế

1.157.588

a

Phân bổ chi thường xuyên

1.017.588

b

Các chương trình, nhiệm vụ

120.000

-

Thanh toán các dự án sự nghiệp y tế (Mua sắm, thiết bị bệnh viện ĐK Ngọc Lặc, Hậu Lộc, Triệu Sơn, Tĩnh Gia, Nông Cống, Hoằng Hóa, Ban Bảo vệ sức khỏe BV Nội tiết tỉnh)

45.000

Phân bổ chi tiết theo dự án, báo cáo Thường trực HĐND tỉnh

-

KP thành lập các bệnh viện (Ung bướu, khoa Quốc tế bệnh viện Đa khoa tỉnh, Phân viện ĐH Y Hà Nội tại Thanh Hóa ...)

35.000

Hỗ trợ theo chính sách được duyệt

-

Kế hoạch tăng cường cơ sở vật chất toàn ngành

40.000

+ Mua sắm, sửa chữa trang thiết bị toàn ngành

30.000

Giao Sở Y tế trình KH mua sắm để thực hiện

+ Mở rộng, cải tạo khu điều trị Bệnh viện Phụsản theo QĐ 31 52/QĐ-UBND ngày19/8/2015

8.000

Phân bổ 70% theo dự án được duyệt

+ Nhà làm việc TT Chăm sóc sức khỏe sinhsản theo QĐ 3028/QĐ-UBND ngày12/8/2015

2.000

c

Quỹ Khám chữa bệnh ngưi nghèo theo QĐ 14/QĐ-TTg

20.000

5

Chi SN khoa học và công nghệ

50.000

a

Phân b chi thường xuyên

14.454

b

Các chương trình, nhiệm vụ

35.546

-

KP thực hiện các nhiệm vụ, đề tài khoa học

35.546

Giao Sở KHCN phối hợp các ngành liên quan rà soát các đề tài trình UBND tỉnh phân bổ trên nguyên tc các đề tài mới đảm bảo chất lượng, có tính ứng dụng cao.

6

Chi SN Văn hóa thông tin

128.551

a

Phân b chi thường xuyên

75.551

b

Các chương trình, nhiệm vụ

53.000

-

Các hoạt động tuyên truyền, kỷ niệm các ngày lễ lớn và bầu cử các cấp

4.000

Giao Sở VH-TDTT x ây dựng kế hoạch trình UBND tỉnh làm cơ sở phân bổ

-

Kinh phí trùng tu, tôn tạo các di tích địa phương

30.000

Giao Sở VH-TT&DL phối hp S Tài chính trên cơ sở đề án, dự án được duyệt, cơ cấu nguồn vốn (ngân sách tỉnh-huyện-xã và nguồn xã hội hóa) báo cáo UBND tỉnh, Thường trực HĐND tỉnh phân bổ chi tiết

-

Kinh phí ứng dụng CNTT trong các cơ quanNhà nước

15.000

Phân bổ theo kế hoạch được phê duyệt

-

Chi hỗ trợ xuất bản sách đặt hàng và các nhiệm vụ khác

4.000

Hỗ trợ theo nhiệm vụ được duyệt

7

Chi SN thể dục thể thao

42.847

a

Phân bổ chi thường xuyên

2.847

b

Các chương trình, nhiệm vụ

40.000

-

Kinh phí hỗ trợ đào tạo phát triển bóng đá (Baogồm c hoàn ứng 10 t)

40.000

Giao Sở VH-TT&DL thực hiện theo đề án

8

Chi SN phát thanh truyền hình

33.499

a

Phân bổ chi thường xuyên

27.499

b

Các chương trình, nhiệm vụ

6.000

-

KP đối ứng dự án tăng cường CSVC cho hệthống thông tin truyền thông cơ sở miền núi,vùng sâu, vùng xa,biêngiới, hải đảo và hệ thống đài xã...

6.000

Giao Sở Thông tin Truyền thông thựchiện theo dự án được duyệt

9

Chi đảm bảo xã hội

129.801

a

Phân b chi thường xuyên

94.361

b

Các chương trình, nhiệm vụ

35.440

Dự tăng đối tượng và chi ĐBXH khác (Baogồm vận chuyển gạo hỗ trợ cho học sinh cácvùng khó khăn và trồng rừng, điều tra cung cầulao động, ...)

15.000

Phân bổ theo quyết định được phê duyệt

-

Tặng quà người có công dịp tết nguyên Đán + 27/7

20.440

Phân b theo đối tượng

10

Chi quản lý hành chính

645.456

a

Phân b chi thường xuyên

580.456

b

Các cơng trình, nhiệm vụ

65.000

-

Kinh phí mua sắm, sửa chữa trụ sở, tài sản,phương tiện và chi đột xuất khác (Gồm cả sửa chữa nhà công vụ các huyện miền núi cao)

50.000

Thực hiện theo các nhiệm vụ cụ th

-

Kinh phí bầu cử HĐND các cấp

15.000

Phân bổ theo Kế hoạch của HĐND tỉnh

11

Chi quốc phòng - an ninh địa phương

197.954

a

Phân bổ chi thường xuyên

180.854

-

Chi quốc phòng

128.100

-

Chi an ninh

52.754

b

Các chương trình, nhiệm vụ

17.100

-

Kinh phí chuẩn bị động viên

12.000

Thực hiện theo mục tiêu của Trung ương

-

Hỗ trợ phòng chống ma túy và các nhiệm vụ

5.100

Thực hiện theo nhiệm vụ cụ thể

12

Chi khác ngân sách

20.000

13

Chi trả ngc và lãi vay Kho bc Nhà nước

205.000

III

Chi bổ sung Quỹ d trữ tài chính

3.230

IV

Dự phòng ngân sách tỉnh

170.089

V

Trungương bổ sung vốn s nghiệp (Phầngiao sau)

502.682

1

Vốn đối ứng các DA nước ngoài

10.165

Thực hiện theo mục tiêu của Trung ương

-

Chương trình nước sạch và vệ sinh nông thôndựa trên kết quả tại 08 tỉnh ĐBSH

3.200

-

Chương trình đm bảo chất lượng trường học SEQAP(VSN)

6.965

+

Dự án đào tạo và hội thảo

550

+

Quỹ giáo dục nhà trường

1.220

+

Dự án quỹ phúc lợi cho học sinh

5.195

2

Vốn trong nưc

492.517

-

Hỗ trợ một số chính sách NS địa phương đảm bảo

21.622

Thực hiện theo mục tiêu của Trung ương

-

Chính sách bảo vệ và phát triển đấttrồng lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP

108.600

Phân bổ theo chính sách

-

Hỗ tr tiềnđiện cho hộ nghèo, hộ chính sách xãhội

81.324

Phân bổ theo đi tượng

-

Xử lý ô nhiễm môi trường nghiêm trọng

14.621

Thực hiện theo mục tiêu của Trung ương

-

Trung ương hỗ trthực hiện nhiệm vụ địa phương

266.350

Thực hiện theo mục tiêu của Trung ương

IV

Chương trình MTQG

625.747

1

Vốn đầu tư phát triển

391.820

-

Chương trình XD nông thôn mới

75.800

-

Chương trình giảm nghèo bn vng

316.020

2

Vốn Sự nghiệp

233.927

-

Chương trình XD nông thôn mới

97.400

-

Chương trình giảm nghèo bền vững

136.527

M usố 18/CKTC-NSĐP

BIỂU TỔNG HỢP CÂN ĐI THU, CHI NGÂN SÁCH HUYỆN - XÃ NĂM 2016 (Kèm theo Quyết định số 5472/2015/QĐ-UBND ngày 28/12/2015 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị: Triệu đng

TT

Tên huyện

THU NSNN năm 2016

Thu cân đi (Huy động từ nguồn CCTL còn lại tại các huyện, thị, TP)

Tổng chi NS huyện xã

Tiết kiệm 10% chi thường xuyên và 40% HP CCTL

Bổ sung Ngân sách cấp dưới

Tổng thu NSNN

Điều tiết NS huyện

Tổng số

B sung cân đối

B sung có mục tiêu

A

B

1

2

3

4

5

6=4-2-3-5

6

7

Tổng số

3.364.223

2.944.025

61.576

11.753.191

98.463

8.649.127

8.026.170

622.958

1

TP Thanh Hóa

1.264.748

923.584

8.422

1.194.406

9.320

253.079

229.563

23.516

2

Sầm Sơn

195.797

173.714

3.020

371.821

2.763

192.324

181.102

11.222

3

Bỉm Sơn

158.209

144.756

6.833

189.998

2.544

35.865

31.073

4.791

4

Hà Trung

79.949

77.277

359.752

2.867

279.608

264.479

15.129

5

Nga Sơn

152.946

129.334

78

444.484

3.683

311.389

293.552

17.837

6

Hu Lc

78.405

77.839

460.737

4.369

378.530

355.821

22.709

7

Hoằng Hóa

132.871

132.583

2.149

625.642

5.822

485.088

455.853

29.235

8

Quảng Xương

104.351

103.807

502.996

5.606

393.583

366.192

27.391

9

Tĩnh Gia

195.150

191.175

12.000

671.341

6.758

461.408

433.335

28.073

10

Nông Cống

72.025

71.377

430.069

4.272

354.421

335.484

18.936

11

Đông Sơn

66.477

65.556

448

246.434

2.390

178.040

166.900

11.140

12

Triệu Sơn

105.119

104.416

5.006

516.484

5.102

401.960

374.196

27.764

13

Thọ Xuân

136.721

134.153

622.890

5.343

483.394

448.865

34.529

14

Yên Định

152.300

149.634

476.017

3.991

322.391

300.466

21.925

15

Thiệu Hóa

90.409

89.860

2.621

396.757

4.125

300.151

278.723

21.428

16

Vĩnh Lc

41.528

40.944

587

289.599

2.236

245.832

232.561

13.270

17

Thạch Thành

41.845

41.722

457.031

3.479

411.830

379.762

32.068

18

Cẩm Thủy

45.256

44.798

352.478

2.702

304.978

276.280

28.697

19

Ngọc Lặc

49.976

49.487

4.693

480.886

3.322

423.385

385.129

38.256

20

Như Thanh

32.047

31.593

381

382.136

2.577

347.585

327.932

19.653

21

Lang Chánh

10.258

10.258

722

252.124

1.733

239.411

220.617

18.794

22

Thước

30.909

30.880

4.091

450.636

2.979

412.686

375.977

36.709

23

Quan Hóa

17.195

16.615

2.793

290.924

2.040

269.476

249.228

20.247

24

Thường Xuân

49.218

49.169

6.246

442.899

2.709

384.774

352.750

32.024

25

Như Xuân

36.011

35.213

363

342.767

2.314

304.876

280.006

24.870

26

Mường Lát

6.658

6.658

1.123

220.638

1.716

211.142

193.172

17.970

27

Quan Sơn

17.846

17.622

281.248

1.703

261.922

237.149

24.774

M usố18a/CKTC-NSĐP

TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2016 (Kèm theo Quyết định số 5472/2015/QĐ-UBND ngày 28/12/2015 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Tên huyện

Tng chi NSHX năm 2016 (chưa trừ 10% TK, 40% HP)

Tổng chi NSHX năm 2016ã trừ 10% TK, 40% HP)

Chi đầu tư XDCB

Tổng số chi thường xuyên

Trong đó

Dự kiến dự toán chi

Tiết kiệm 10%, 40% học phí thực hiện CCTL

Dự kiến dự toán giao đơn vị

SN Kinh tế

SN Môi trường

SNKHCN

SNPTTH

Dự kiến dự toán chi

Tiếtkiệm10%thựchiệnCCTL

Dự kiến dự toán giao đơn vị

Dự kiến dự toán chi

Tiết kiệm 10% thực hiện CCTL

Dự kiến dự toán giao đơnvị

Dự kiến dự toán chi

Tiết kiệm 10% thực hiện CCTL

Dự kiến dự toán giao đơnvị

Tng số:

11.753.191

11.654.729

1305.350

10.262.430

98.463

10.163.967

312.551

4.823

307.728

185.970

1.815

184.155

960

41.778

746

41.032

1

TP Thanh Hóa

1.194.406

1.185.085

445.350

737.010

9.320

727.690

71.295

153

71.142

95.446

750

94.696

40

1.255

0

1.255

2

TX Sm Sơn

371.821

369.057

106.500

260.883

2.763

258.120

17.340

10

17.330

20.293

270

20.023

40

741

12

729

3

TX Bỉm Sơn

189.998

187.454

18.500

168.301

2.544

165.756

15.150

36

15.114

30.979

270

30.709

40

778

14

764

4

H. Hà Trung

359.752

356.885

35.000

318.707

2.867

315.840

8.685

180

8.505

2.902

21

2.881

35

1.042

27

1.015

5

H. Nga Sơn

444.484

440.801

80.000

357.925

3.683

354.242

6.690

214

6.476

1.380

23

1.358

35

1.062

30

1.032

6

H. Hu Lc

460.737

456.369

40.000

413.647

4.369

409.279

5.583

208

5.375

1.780

26

1,755

35

1.069

32

1.036

7

H. Hoằng Hóa

625.642

619.820

65.000

550.597

5.822

544.775

8.600

382

8.218

1.453

41

1.412

35

1.650

31

1.619

8

Quảng Xương

502.996

497.390

52.000

442.805

5.606

437.199

11.322

328

10.994

1.369

33

1.336

35

1.195

42

1.153

9

H. Tĩnh Gia

671.341

664.583

80.000

581.239

6.758

574.482

11.008

255

10.752

8.333

28

8.305

35

1.510

34

1.476

10

H. Nông Cng

430.069

425.797

30.000

392.382

4.272

388.110

7.759

259

7.500

1.235

27

1.208

35

1.130

29

1.101

11

H. Đông Sơn

246.434

244.044

30.000

212.130

2.390

209.740

3.884

164

3.720

1.215

20

1.195

35

940

26

914

12

H. Triu Sơn

516.484

511.382

50.000

457.721

5.102

452.619

8.066

280

7.786

1.885

29

1.856

35

1.326

36

1.290

13

H. Th Xuân

622.890

617.547

60.000

552.732

5.343

547.389

27.711

321

27.390

1.632

38

1.595

35

1.324

37

1.287

14

H. Yên Đnh

476.017

472.026

75.000

393.765

3.991

389.775

10.283

224

10.060

2.743

26

2.717

35

1.177

33

1.144

15

H. Thiu Hóa

396.757

392.632

45.000

344.996

4.125

340.871

6.236

243

5.993

1.530

26

1.505

35

1.031

36

996

16

H. Vĩnh Lc

289.599

287.362

20.000

265.161

2.236

262.925

6.522

112

6.410

924

14

910

35

932

19

913

17

Thch Thành

457.031

453.553

10.000

439.404

3.479

435.925

9.055

218

8.837

1.035

26

1.010

35

1.509

40

1.469

18

H. Cẩm Thủy

352.478

349.776

13.000

333.562

2.702

330.859

5.930

148

5.782

985

17

968

35

1.544

26

1.518

19

H. Ngọc Lc

480.886

477.565

18.000

454.744

3.322

451.423

15.700

169

15.531

934

19

915

35

1.861

24

1.837

20

H. Như Thanh

382.136

379.559

14.000

362.007

2.577

359.429

4.390

121

4.269

1.710

15

1.695

35

1.542

27

1.515

21

Lang Chánh

252.124

250.391

0

247.471

1.733

245.738

8.925

76

8.850

717

11

706

35

1.972

33

1.939

22

H. Bá Thước

450.636

447.657

5.000

437.269

2.979

434.291

5.223

175

5.048

1.060

20

1.041

35

2.624

25

2.599

23

H. Quan Hóa

290.924

288.884

0

285.674

2.040

283.634

11.113

133

10.980

1.451

16

1.435

35

2.250

25

2.225

24

Thường Xuân

442.899

440.189

7.000

428.100

2.709

425.391

4.255

124

4.131

835

15

820

35

2.405

23

2.381

25

H. Như Xuân

342.767

340.453

6.000

330.898

2.314

328.584

8.568

135

8.433

861

16

845

35

2.380

32

2.348

26

H. Mường Lát

220.638

218.923

0

216.823

1.716

215.107

4.048

62

3.986

470

9

461

35

2.328

27

2.301

27

H. Quan Sơn

281.248

279.544

0

276.477

1.703

274.774

9.210

95

9.115

814

12

802

35

3.202

28

3.174

STT

Tên huyện

Trong đó:

Dự phòng ngân sách

SN VHTT - TDTT - TTTT

SN Y tế tạm giao

SN Giáo dục và đào tạo

Đm bo xã hội

SN Qun lý hành chính

Quốc phòng

An ninh

Chi khác

Dự kiến dự toán chi

Tiết kiệm 10% thực hiện CCTL

Dự kiến dự toán giao đơn vị

Dự kiến dự toán chi

Tiết kiệm 10% thực hiện CCTL

40% học phí

Dự kiến dự toán giao đơn vị

Dự kiến dự toán chi

Tiết kiệm 10% thực hiện CCTL

Dự kiến dự toán giao đơn vị

Tổng số:

65.547

2.509

63.038

525.868

5.515.072

27.770

36.003

5.451.299

895.192

2.598.742

24.796

2.573.946

79.600

18.871

22.278

185.411

1

TP Thanh Hóa

9.466

93

9.373

21.414

335.130

1.048

6.434

327.648

53.999

131.735

842

130.893

6.652

4.277

6.300

12.046

2

TX Sm Sơn

2.121

69

2.053

10.139

133.332

311

1.691

131.330

21.071

52.068

401

51.667

1.482

1.356

900

4.438

3

TX Bỉm Sơn

1.474

44

1.429

4.133

66.651

582

1.107

64.962

8.366

36.825

491

36.334

1.692

1.213

1.000

3.197

4

H. Hà Trung

1.895

69

1.826

13.145

160.023

847

977

158.199

35.414

91.721

746

90.975

2.634

435

775

6.045

5

H. Nga Sơn

2.031

75

1.956

15.830

185.319

1.068

1.353

182.898

44.583

96.806

921

95.885

2.934

455

800

6.559

6

H. Hu Lc

2.211

106

2.105

20.916

222.357

1.313

1.757

219.287

54.084

101.536

926

100.610

3.181

498

400

7.090

7

H. Hoằng Hóa

3.089

151

2.938

26.069

297.597

1.669

2.167

293.761

61.249

145.199

1.381

143.818

4.663

642

350

10.045

8

Quảng Xương

2.599

165

2.434

24.528

228.819

1.772

1.919

225.127

52.113

115.085

1.346

113.739

4.320

820

600

8.191

9

H. Tĩnh Gia

2.829

142

2.688

25.968

330.503

3.266

1.693

325.544

51.110

143.340

1.340

142.000

4.430

623

1.550

10.101

10

H. Nông Cng

2.495

102

2.393

16.432

196.556

994

1.831

193.730

51.965

110.071

1.030

109.041

3.569

535

600

7.687

11

H. Đông Sơn

1.734

57

1.677

10.035

106.451

731

644

105.076

25.634

59.447

748

58.699

1.862

494

400

4.304

12

H. Triu Sơn

2.680

121

2.559

25.714

229.029

1.418

2.044

225.567

56.257

127.470

1.173

126.296

4.162

597

500

8.762

13

H. Th Xuân

3.026

131

2.895

29.399

271.449

1.400

2.119

267.930

68.490

142.885

1.298

141.587

4.528

800

1.453

10.158

14

H. Yên Đnh

2.216

89

2.128

18.154

202.918

1.005

1.744

200.169

47.079

103.897

870

103.026

3.207

557

1.500

7.251

15

H. Thiu Hóa

2.108

118

1.990

19.114

170.993

1.059

1.618

168.317

45.143

94.996

1.026

93.970

3.071

339

400

6.760

16

H. Vĩnh Lc

1.813

40

1.773

11.762

140.789

592

868

139.330

28.161

71.464

591

70.873

1.884

374

500

4.438

17

Thch Thành

2.665

108

2.557

26.706

254.413

1.049

948

252.416

29.705

110.103

1.091

109.012

3.234

694

250

7.627

18

H. Cẩm Thủy

2.170

86

2.084

26.102

183.538

821

705

182.012

21.804

87.717

898

86.818

2.463

373

900

5.917

19

H. Ngọc Lc

2.341

128

2.213

34.675

273.743

1.187

818

271.737

21.966

99.417

977

98.441

3.162

610

300

8.142

20

H. Như Thanh

1.783

84

1.699

16.709

230.083

850

671

228.563

18.653

84.309

810

83.498

2.029

414

350

6.129

21

Lang Chánh

1.616

62

1.554

15.683

141.808

510

306

140.992

11.689

62.805

736

62.069

1.504

466

250

4.653

22

H. Bá thước

2.351

108

2.243

33.147

250.520

983

612

248.924

22.135

116.650

1.056

115.595

2.666

509

350

8.367

23

H. Quan Hóa

1.966

77

1.888

14.015

147.825

576

318

146.931

13.040

91.177

895

90.282

1.954

348

500

5.250

24

Thường Xuân

2.077

86

1.991

23.301

274.987

958

559

273.470

23.545

93.797

944

92.853

2.257

407

200

7.799

25

H. Như Xuân

1.768

77

1.690

20.377

189.882

681

483

188.718

12.658

91.525

891

90.634

1.960

384

500

5.869

26

H. Mường Lát

1.446

68

1.378

10.713

125.539

554

354

124.631

5.226

64.513

643

63.871

2.019

336

150

3.815

27

H. Quan Sơn

1.578

55

1.523

11.688

164.818

525

263

164.030

10.054

72.185

725

71.459

2.080

314

500

4.771

Mẫu số 19/CKTC-NSĐP

BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NSNN KHỐI HUYỆN XÃ NĂM 2016
(Kèm theo Quyết định số 5472/2015/QĐ-UBND ngày 28/12/2015 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: Triệu đng

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

TÊN HUYỆN

Tổng thu NSNN năm 2016

Trong đó

Cục thuế thu

Gồm

Huyện, TX, TP thu

Gm

Thuế môn bài

Thuế tài nguyên

Tiền thuê đất

Thu cấp quyền KTKS

Phí BV MT KTKS

Phí nước thải SH

Thu từ khối DNNN

Thuế CTN NQD

Thuế thu nhập CN

Thu tiền SD đất

Thuế SD đất phi NN

Thu tiền thuê đất

Lệ phí trước bạ

Phí và LP

Phí BVM TKT KS

Thu cấp quyền KTKS

Thu tại xã

Thu khác NSH

Tng s

3.364.223

184.205

2.710

82.411

58.280

7.560

28.043

5.201

3.180.018

39.450

717.750

131.750

1.500.000

45.000

21.720

500.000

12.580

19.050

30.440

140.000

22.278

1

TP Thanh Hóa

1.264.748

53.698

1.484

3.132

43.270

370

1.617

3.825

1.211.050

3.200

262.000

59.000

620.000

15.250

9.000

219.000

2.700

3.300

2.800

8.500

6.300

2

TX Sm Sơn

195.797

1.298

99

300

899

194.499

8.000

35.827

7.460

120.000

2.670

910

15.250

422

60

3.000

900

3

TX Bm Sơn

158.209

49.009

105

25.205

6.000

208

17.014

477

109.200

200

45.000

4.600

25.000

1.800

2.000

17.700

950

450

7.800

2.700

1.000

4

H. Hà Trung

79.949

2.674

60

158

1.200

714

542

77.275

1.700

12.900

2.050

35.000

1.450

400

9.100

490

2.210

3.200

8.000

775

5

H. Nga Sơn

152.946

116

36

80

152.830

23.000

22.800

3.600

80.000

1.100

480

11.600

500

600

850

7.500

800

6

H. Hu Lc

78.405

655

27

50

50

278

250

77.750

300

14.000

3.500

40.000

1.500

250

11.500

500

100

5.700

400

7

H. Hong Hóa

132.871

171

48

120

3

132.700

27.600

4.600

65.000

2.300

400

19.600

700

150

12.000

350

8

Qung Xương

104.351

900

37

42

800

21

103.451

20.673

3.840

52.000

1.830

390

17.450

728

440

5.500

600

9

H. Tĩnh Gia

195.150

17.300

273

7.394

2.500

2.300

4.833

177.850

2.200

37.500

8.200

80.000

2.800

900

30.800

450

3.350

3.800

6.300

1.550

10

H. Nông Cng

72.025

1.125

33

532

100

460

70.900

200

11.900

2.150

30.000

600

150

16.400

350

650

900

7.000

600

11

H. Đông Sơn

66.477

1.177

34

202

300

301

340

65.300

14.200

1.500

30.000

700

300

12.000

550

750

1.400

3.500

400

12

H. Triu Sơn

105.119

899

43

41

800

15

104.220

100

18.600

4.200

50.000

1.900

500

20.700

165

935

120

6.500

500

13

H. Th Xuân

136.721

2.018

52

126

1.800

40

134.703

25.500

5.000

60.000

4.000

900

18.600

500

250

3.500

15.000

1.453

14

H. Yên Đnh

152.300

2.950

44

919

280

1.184

523

149.350

29.500

3.300

75.000

3.300

2.600

14.650

430

2.070

2.500

14.500

1.500

15

H. Thiu Hóa

90.409

79

29

50

90.330

50

17.000

2.700

45.000

2.200

680

11.350

420

1.380

150

9.000

400

16

H. Vĩnh Lc

41.528

708

29

184

80

251

164

40.820

7.100

1.850

20.000

650

950

6.250

140

210

170

3.000

500

17

Thch Thành

41.845

115

35

80

41.730

14.100

2.300

10.000

560

70

6.950

365

35

100

7.000

250

18

H. Cm Thủy

45.256

706

27

160

30

414

75

44.550

11.250

2.450

13.000

100

200

8.500

300

250

500

7.100

900

19

H. Ngọc Lc

49.976

1.176

49

135

150

683

159

48.800

15.000

2.500

18.000

120

20

8.500

510

350

3.500

300

20

H. Như Thanh

32.047

2.667

22

1.434

200

251

760

29.380

7.400

1.350

14.000

50

480

3.550

400

800

200

800

350

21

Lang Chánh

10.258

928

15

692

221

9.330

5.600

480

2.800

50

50

100

250

22

H. Bá Thước

30.909

12.479

23

12.298

73

85

18.430

8.200

1.000

5.000

2.900

140

240

600

350

23

H. Quan Hóa

17.195

3.205

20

2.455

30

700

13.990

500

10.000

670

10

1.800

30

270

160

50

500

24

Thường Xuân

49.218

26.518

31

26.422

10

55

22.700

8.800

1.000

7.000

40

10

4.900

370

130

100

150

200

25

H. Như Xuân

36.011

1.031

28

253

50

534

166

34.980

18.700

1.100

6.000

80

100

6.000

380

20

1.300

800

500

26

H. Mường Lát

6.658

488

11

477

6.170

4.600

480

700

20

20

200

150

27

H. Quan Sơn

17.846

116

16

100

17.730

12.000

870

20

1.450

20

330

540

2.000

500

Mus 19a/CKTC-NSĐP

BIỂU TỔNG HỢP THU NSNN VÀ ĐIỀU TIẾT CÁC CẤP NGÂN SÁCH NĂM 2016 (Kèm theo Quyết địnhsố5472/2015/QĐ-UBND ngày 28/12/2015 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

TÊN HUYỆN

TỔNG THU NSNN KHỐI HUYỆN XÃ 2016

Trong đó

Tổng số thu NSNN

Điều tiết

Thu DNNN

Thuế CTN ngoài QD

Thuế thu nhập cá nhân

Ngân sách tỉnh

Ngân sách HX

Trong đó

Tổng Thu NSNN

Điu tiết

Tổng Thu NSNN

Điu tiết

Tổng Thu NSNN

Điu tiết

NS Huyn

NS xã

NS Tỉnh

NS huyện xã

NS Tỉnh

NS huyện xã

NS Tỉnh

NS huyện xã

A

B

1

1.1

1.2

1.2.1

1.2.2

2

2.1

2.2

3

3.1

5

5.1

5.2

Tổng số

3.180.018

393.862

2.786.160

1.849.007

937.153

39.450

35.760

3.690

717.750

60.578

657.173

131.750

131.750

1

TP Thanh Hóa

1.211.050

323.708

887.343

635.278

252.065

3.200

3.160

40

262.000

60.578

201.423

59.000

59.000

2

TX Sầm Sơn

194.499

21.963

172.536

111.463

61.073

8.000

7.940

60

35.827

35.827

7.460

7.460

3

TX Bỉm Sơn

109.200

10.970

98.230

81.000

17.230

200

190

10

45.000

45.000

4.600

4.600

4

H. Hà Trung

77.275

1.906

75.369

43.527

31.842

1.700

345

1.355

12.900

12.900

2.050

2.050

5

H. Nga Sơn

152.830

23.580

129.250

76.805

52.445

23.000

23.000

22.800

22.800

3.600

3.600

6

H. Hu Lc

77.750

435

77.315

47.240

30.075

300

290

10

14.000

14.000

3.500

3.500

7

H. Hoằng Hóa

132.700

240

132.460

80.478

51.982

27.600

27.600

4.600

4.600

8

Quảng Xương

103.451

224

103.227

66.337

36.890

20.673

20.673

3.840

3.840

9

H. Tĩnh Gia

177.850

2.055

175.795

108.315

67.480

2.200

15

2.185

37.500

37.500

8.200

8.200

10

H. Nông Cống

70.900

608

70.292

44.884

25.408

200

175

25

11.900

11.900

2.150

2.150

11

H. Đông Sơn

65.300

680

64.620

42.696

21.924

14.200

14.200

1.500

1.500

12

H. Triu Sơn

104.220

383

103.837

66.517

37.320

100

95

5

18.600

18.600

4.200

4.200

13

H. Th Xuân

134.703

1.848

132.855

75.921

56.934

25.500

25.500

5.000

5.000

14

H. Yên Đnh

149.350

2.080

147.270

85.952

61.318

29.500

29.500

3.300

3.300

15

H. Thiu Hóa

90.330

529

89.801

52.112

37.689

50

50

17.000

17.000

2.700

2.700

16

H. Vĩnh Lc

40.820

452

40.368

24.572

15.796

7.100

7.100

1.850

1.850

17

Thch Thành

41.730

91

41.639

25.697

15.942

14.100

14.100

2.300

2.300

18

H. Cẩm Thủy

44.550

280

44.270

27.230

17.040

11.250

11.250

2.450

2.450

19

H. Ngọc Lc

48.800

156

48.644

33.361

15.283

15.000

15.000

2.500

2.500

20

H. Như Thanh

29.380

274

29.106

19.481

9.625

7.400

7.400

1.350

1.350

21

Lang Chánh

9.330

9.330

8.055

1.275

5.600

5.600

480

480

22

H. Bá Thước

18.430

18.430

14.222

4.208

8.200

8.200

1.000

1.000

23

H. Quan Hóa

13.990

568

13.422

12.013

1.409

500

500

10.000

10.000

670

670

24

Thường Xuân

22.700

45

22.655

17.639

5.016

8.800

8.800

1.000

1.000

25

H. Như Xuân

34.980

564

34.416

28.748

5.668

18.700

18.700

1.100

1.100

26

H. Mường Lát

6.170

6.170

5.235

935

4.600

4.600

480

480

27

H. Quan Sơn

17.730

224

17.506

14.225

3.281

12.000

12.000

870

870

TT

TÊN HUYỆN

Trong đó

Thu tiền SD đất

Thuế SD đất phi NN

Thu tiền thuê đất

Lệ phí trước bạ

Tổng Thu NSNN

Điều tiết

Tổng Thu NSNN

Điều tiết

Tổng Thu NSNN

Điều tiết

Tổng Thu NSNN

Điều tiết

NS Tỉnh

NS huyn xã

NS Tỉnh

NS huyện xã

NS Tỉnh

NS huyện xã

NS Tỉnh

NS huyện xã

A

B

6

6.1

7

7.1

7.2

8

8.1

8.2

9

9.1

9.2

Tổng số

1.500.000

194.650

1.305.350

45.000

3.011

41.989

21.720

8.688

13.032

500.000

79.000

421.000

1

TP Thanh Hóa

620.000

174.650

445.350

15.250

1.600

13.650

9.000

3.600

5.400

219.000

79.000

140.000

2

TX Sầm Sơn

120.000

13.500

106.500

2.670

159

2.511

910

364

546

15.250

15.250

3

TX Bỉm Sơn

25.000

6.500

18.500

1.800

360

1.440

2.000

800

1.200

17.700

17.700

4

H. Hà Trung

35.000

35.000

1.450

121

1.329

400

160

240

9.100

9.100

5

H. Nga Sơn

80.000

80.000

1.100

48

1.052

480

192

288

11.600

11.600

6

H. Hu Lc

40.000

40.000

1.500

45

1.455

250

100

150

11.500

11.500

7

H. Hoằng Hóa

65.000

65.000

2.300

80

2.220

400

160

240

19.600

19.600

8

Quảng Xương

52.000

52.000

1.830

68

1.762

390

156

234

17.450

17.450

9

H. Tĩnh Gia

80.000

80.000

2.800

160

2.640

900

360

540

30.800

30.800

10

H. Nông Cống

30.000

30.000

600

13

587

150

60

90

16.400

16.400

11

H. Đông Sơn

30.000

30.000

700

700

300

120

180

12.000

12.000

12

H. Triu Sơn

50.000

50.000

1.900

40

1.860

500

200

300

20.700

20.700

13

H. Th Xuân

60.000

60.000

4.000

88

3.912

900

360

540

18.600

18.600

14

H. Yên Đnh

75.000

75.000

3.300

40

3.260

2.600

1.040

1.560

14.650

14.650

15

H. Thiu Hóa

45.000

45.000

2.200

147

2.053

680

272

408

11.350

11.350

16

H. Vĩnh Lc

20.000

20.000

650

4

646

950

380

570

6.250

6.250

17

Thch Thành

10.000

10.000

560

23

537

70

28

42

6.950

6.950

18

H. Cẩm Thủy

13.000

13.000

100

100

200

80

120

8.500

8.500

19

H. Ngọc Lc

18.000

18.000

120

8

112

20

8

12

8.500

8.500

20

H. Như Thanh

14.000

14.000

50

2

48

480

192

288

3.550

3.550

21

Lang Chánh

2.800

2.800

22

H. Bá thước

5.000

5.000

2.900

2.900

23

H. Quan Hóa

10

4

6

1.800

1.800

24

Thường Xuân

7.000

7.000

40

1

39

10

4

6

4.900

4.900

25

H. Như Xuân

6.000

6.000

80

4

76

100

40

60

6.000

6.000

26

H. Mường Lát

700

700

27

H. Quan Sơn

20

8

12

1.450

1.450

TT

TÊN HUYỆN

Trong đó

Phí và lệ phí

Thu cấp quyn KT KS

Các khoản thu ti xã

Thu khác NS cấp huyện

Tổng Thu NSNN

Điều tiết

Tổng Thu NSNN

Điều tiết

Tổng Thu NSNN

Điều tiết

Tổng Thu NSNN

Điều tiết

NS Tỉnh

NS huyn xã

NS Tỉnh

NS huyn xã

NS huyện

NS xã

NS huyện

NS xã

A

B

10

10.1

10.2

11

11.1

11.2

12

12.1

12.2

13

13.1

13.2

Tổng số

31.630

31.630

30.440

12.176

18.264

140.000

140.000

22.278

22.278

1

TP Thanh Hóa

6.000

6.000

2.800

1.120

1.680

8.500

8.500

6.300

6.300

2

TX Sầm Sơn

482

482

3.000

3.000

900

900

3

TX Bỉm Sơn

1.400

1.400

7.800

3.120

4.680

2.700

2.700

1.000

1.000

4

H. Hà Trung

2.700

2.700

3.200

1.280

1.920

8.000

8.000

775

775

5

H. Nga Sơn

1.100

1.100

850

340

510

7.500

7.500

800

800

6

H. Hu Lc

600

600

5.700

5.700

400

400

7

H. Hoằng Hóa

850

850

12.000

12.000

350

350

8

Quảng Xương

1.168

1.168

5.500

5.500

600

600

9

H. Tĩnh Gia

3.800

3.800

3.800

1.520

2.280

6.300

6.300

1.550

1.550

10

H. Nông Cống

1.000

1.000

900

360

540

7.000

7.000

600

600

11

H. Đông Sơn

1.300

1.300

1.400

560

840

3.500

3.500

400

400

12

H. Triu Sơn

1.100

1.100

120

48

72

6.500

6.500

500

500

13

H. Th Xuân

750

750

3.500

1.400

2.100

15.000

15.000

1.453

1.453

14

H. Yên Đnh

2.500

2.500

2.500

1.000

1.500

14.500

14.500

1.500

1.500

15

H. Thiu Hóa

1.800

1.800

150

60

90

9.000

9.000

400

400

16

H. Vĩnh Lc

350

350

170

68

102

3.000

3.000

500

500

17

Thch Thành

400

400

100

40

60

7.000

7.000

250

250

18

H. Cẩm Thủy

550

550

500

200

300

7.100

7.100

900

900

19

H. Ngọc Lc

510

510

350

140

210

3.500

3.500

300

300

20

H. Như Thanh

1.200

1.200

200

80

120

800

800

350

350

21

Lang Chánh

100

100

100

100

250

250

22

H. Bá Thước

380

380

600

600

350

350

23

H. Quan Hóa

300

300

160

64

96

50

50

500

500

24

Thường Xuân

500

500

100

40

60

150

150

200

200

25

H. Như Xuân

400

400

1.300

520

780

800

800

500

500

26

H. Mường Lát

40

40

200

200

150

150

27

H. Quan Sơn

350

350

540

216

324

2.000

2.000

500

500

Mus 19b/CKTC-NSĐP

BIỂU TỔNG HỢP CƠ SỞ TÍNH TỶ LỆ ĐIỀU TIẾT THU NSNN KHỐI HUYỆN - XÃ NĂM 2016(Kèm theo Quyết địnhsố5472/2015/QĐ-UBND ngày 28/12/2015 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

TÊN HUYỆN

Thu NSNN (Cc thuế thu)

Trong đó

Tổng Thu NSNN

Bao gồm

Thuế Môn bài

Thuế tài nguyên

Tin thuê đất

CQ SD khai thác KS

Phí BVMT KTKS

Phí nước thải SH

NS Tỉnh

NS HX

Trong đó

Tổng số

Điu tiết

Tổng số

Điu tiết

Tổng số

Điều tiết

Tổng số

Điều tiết

Tổng số

Điều tiết

Tổng số

Điều tiết

NSH

NSX

NST

NSHX

NST

NSHX

NST

NSHX

NST

NSHX

NST

NSHX

NST

NSHX

Tỷ l Điu tiết

100%

100%

40%

60%

40%

60%

100%

100%

Tổng số

184.205

26.336

157.869

132.728

25.141

2.710

2.710

82.411

82.411

58.280

23.312

34.968

7.560

3.024

4.536

28.043

28.043

5.201

5.201

1

TP Thanh Hóa

53.698

17.456

36.242

26.830

9.412

1.484

1.484

3.132

3.132

43.270

17.308

25.962

370

148

222

1.617

1.617

3.825

3.825

2

TX Sầm Sơn

1.298

120

1.178

1.118

60

99

99

300

120

180

899

899

3

TX Bỉm Sơn

49.009

2.483

46.526

38.458

8.068

105

105

25.205

25.205

6.000

2.400

3.600

208

83

125

17.014

17.014

477

477

4

H. Hà Trung

2.674

765

1.908

1.237

671

60

60

158

158

1.200

480

720

714

285

428

542

542

5

H. Nga Sơn

116

32

84

68

16

36

36

80

32

48

6

H. Hậu Lộc

655

131

524

330

193

27

27

50

50

50

20

30

278

111

167

250

250

7

H. Hoằng Hóa

171

48

123

98

25

48

48

120

48

72

3

3

8

Quảng Xương

900

320

580

412

168

37

37

42

42

800

320

480

21

21

9

H. Tĩnh Gia

17.300

1.920

15.380

12.257

3.123

273

273

7.394

7.394

2.500

1.000

1.500

2.300

920

1.380

4.833

4.833

10

H. Nông Cng

1.125

40

1.085

881

204

33

33

532

532

100

40

60

460

460

11

H. Đông Sơn

1.177

240

936

650

286

34

34

202

202

300

120

180

301

120

180

340

340

12

H. Triu Sơn

899

320

579

413

166

43

43

41

41

800

320

480

15

15

13

H. Th Xuân

2.018

720

1.298

922

376

52

52

126

126

1.800

720

1.080

40

40

14

H. Yên Đnh

2.950

586

2.364

1.744

620

44

44

919

919

280

112

168

1.184

474

710

523

523

15

H. Thiu Hóa

79

20

59

49

10

29

29

50

20

30

16

H. Vĩnh Lc

708

132

576

419

157

29

29

184

184

80

32

48

251

100

151

164

164

17

Thch Thành

115

32

83

67

16

35

35

80

32

48

18

H. Cẩm Thủy

706

178

528

368

160

27

27

160

160

30

12

18

414

166

248

75

75

19

H. Ngọc Lc

1.176

333

843

544

299

49

49

135

135

150

60

90

683

273

410

159

159

20

H. Như Thanh

2.667

180

2.487

2.067

419

22

22

1.434

1.434

200

80

120

251

100

151

760

760

21

Lang Chánh

928

928

840

88

15

15

692

692

221

221

22

H. Bá Thước

12.479

29

12.450

12.394

56

23

23

12.298

12.298

73

29

44

85

85

23

H. Quan Hóa

3.205

12

3.193

2.907

286

20

20

2.455

2.455

30

12

18

700

700

24

Thường Xuân

26.518

4

26.514

26.490

24

31

31

26.422

26.422

10

4

6

55

55

25

H. Như Xuân

1.031

234

797

561

237

28

28

253

253

50

20

30

534

214

320

166

166

26

H. Mường Lát

488

488

488

11

11

477

477

27

H. Quan Sơn

116

116

116

16

16

100

100

Mus 19c/CKTC-NSĐP

BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NSNN VÀ VÀ ĐIỀU TIẾT CÁC CẤP NGÂN SÁCH KHỐI HUYỆN XÃ NĂM 2016(Kèm theo Quyết địnhsố5472/2015/QĐ-UBND ngày 28/12/2015 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

TÊN HUYỆN

THU NSNN HUYỆN, XÃ NĂM 2016

Trong đó

Tổng thu NSNN năm 2016

Điều tiết

Cục thuế thu

Huyện, thị xã, thành phố thu

NS cấp tỉnh

NS cấp huyện, xã

Tổng NSNN

Điu tiết

Tổng NSNN

Điu tiết

NS cấp tỉnh

NS cấp huyện, xã

NS cấp tỉnh

NS cấp huyện, xã

Tổng s

3.364.223

420.198

2.944.025

184.205

26.336

157.869

3.180.018

393.862

2.786.156

1

TP Thanh Hóa

1.264.748

341.163

923.584

53.698

17.456

36.242

1.211.050

323.708

887.343

2

TX Sm Sơn

195.797

22.083

173.714

1.298

120

1.178

194.499

21.963

172.536

3

TX Bỉm Sơn

158.209

13.453

144.756

49.009

2.483

46.526

109.200

10.970

98.230

4

H. Hà Trung

79.949

2.672

77.277

2.674

765

1.908

77.275

1.906

75.369

5

H. Nga Sơn

152.946

23.612

129.334

116

32

84

152.830

23.580

129.250

6

H. Hu Lc

78.405

566

77.839

655

131

524

77.750

435

77.315

7

H. Hoằng Hóa

132.871

288

132.583

171

48

123

132.700

240

132.460

8

Quảng Xương

104.351

544

103.807

900

320

580

103.451

224

103.227

9

H. Tĩnh Gia

195.150

3.975

191.175

17.300

1.920

15.380

177.850

2.055

175.795

10

H. Nông Cng

72.025

648

71.377

1.125

40

1.085

70.900

608

70.292

11

H. Đông Sơn

66.477

920

65.556

1.177

240

936

65.300

680

64.620

12

H. Triu Sơn

105.119

703

104.416

899

320

579

104.220

383

103.837

13

H. Th Xuân

136.721

2.568

134.153

2.018

720

1.298

134.703

1.848

132.855

14

H. Yên Đnh

152.300

2.666

149.634

2.950

586

2.364

149.350

2.080

147.270

15

H. Thiu Hóa

90.409

549

89.860

79

20

59

90.330

529

89.801

16

H. Vĩnh Lc

41.528

584

40.944

708

132

576

40.820

452

40.368

17

Thch Thành

41.845

123

41.722

115

32

83

41.730

91

41.639

18

H. Cẩm Thủy

45.256

458

44.798

706

178

528

44.550

280

44.270

19

H. Ngọc Lc

49.976

489

49.487

1.176

333

843

48.800

156

48.644

20

H. Như Thanh

32.047

454

31.593

2.667

180

2.487

29.380

274

29.106

21

Lang Chánh

10.258

0

10.258

928

0

928

9.330

0

9.330

22

H. Bá Thước

30.909

29

30.880

12.479

29

12.450

18.430

0

18.430

23

H. Quan Hóa

17.195

580

16.615

3.205

12

3.193

13.990

568

13.422

24

Thường Xuân

49.218

49

49.169

26.518

4

26.514

22.700

45

22.655

25

H. Như Xuân

36.011

798

35.213

1.031

234

797

34.980

564

34.416

26

H. Mường Lát

6.658

0

6.658

488

0

488

6.170

0

6.170

27

H. Quan Sơn

17.846

224

17.622

116

0

116

17.730

224

17.506