ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KONTUM
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 55/2014/QĐ-UBND

Kon Tum, ngày 06 tháng 10 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI TÀI SẢN LÀ XE Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ; Nghị định số 23/2013/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ; Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 hướng dẫn về lệ phí trước bạ; Thông tư số 140/2013/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2013 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 1978/TTr-STC-CSG ngày 10 tháng 9 năm 2014 về việc ban hành sửa đổi, bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Kon Tum; ý kiến của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 182/BC-STP ngày 05 tháng 9 năm 2014.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Sửa đổi, bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 6 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum (Chi tiết tại Phụ lục I, II kèm theo).

Điều 2. Giao Cục thuế tỉnh Kon Tum phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức hướng dẫn triển khai thực hiện theo quy định hiện hành.

Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Kon Tum; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Bộ Tài chính (b/c);
- Cục Kiểm tra VB QPPL -Bộ Tư pháp (b/c);
- TT Tỉnh ủy (b/c);
- TT HĐND tỉnh (b/c);
- Đoàn ĐBQH (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Công an tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh;
- Báo Kon Tum;
- Cổng thông tin điện tử;
- Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh;
- Công báo tỉnh Kon Tum;
- Lưu VT, KTTH4, NC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Hữu Hải

PHỤ LỤC I

DANH MỤC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE MÁY (Ban hành kèm theo Quyết định số 55/2014/QĐ-UBND ngày 06 tháng 10 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

ĐVT: Triệu đồng

STT

LOẠI XE MÁY

ĐƠN GIÁ

GHI CHÚ

A

DANH MỤC SỬA ĐỔI

I

HONDA

1

HONDA JC52E WAVE S (D)

17,2

II

CÔNG TY CỔ PHẦN HONLEI VN

1

ASTREA C110

6,3

2

DAEEHAN C110

6,3

3

DAEEHAN C50

6,3

4

JOLIMOTO C110

6,3

5

RIMA C110

6,3

6

SCR-VAMAI-LA C110

6,3

B

DANH MỤC BỔ SUNG

I

HONDA

1

HONDA HC121 WAVE

17,0

2

HONDA JA32 WAVE RSX FI

22,9

3

HONDA JA32 WAVE RSX FI (D)

20,5

4

HONDA JA32 WAVE RSX FI (C)

22,8

5

HONDA JC536 FUTURE FI

24,3

6

HONDA JC537 FUTURE FI

28,6

7

HONDA JC538 FUTURE FI ©

29,5

8

HONDA JF56 PCX

51,5

9

HONDA JF461 AIRBLADE FI

42,0

II

YAMAHA

1

YAMAHA SIRIUS FI 1FC3

22,5

2

YAMAHA FZ150 2SD1…

65,0

III

CÔNG TY VMEP

1

ATTILA VENUS (VJ4)

36,0

2

ATTILA VENUS (VJ5)

34,0

3

SYM ANGELA (VC2) - 50cc

15,3

4

SYM ATTILA ELIZABETH EFI-VUJ

31,5

5

SYM ATTILA ELIZABETH EFI-VUK

29,5

IV

CÔNG TY CỔ PHẦN HONLEI VN

1

CITIS C110

6,3

2

CITI KOREV C110

6,3

3

CITI NEW c110

6,3

4

DAEEHAN 100

5,9

5

FONDARS C110

6,3

6

HONLEI C110

6,3

7

SCR-YAMAHA C110

6,3

V

XE MÁY ĐIỆN

1

SHMI

4,5

PHỤ LỤC II

DANH MỤC BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE Ô TÔ (Ban hành kèm theo Quyết định số 55/2014/QĐ-UBND ngày 06 tháng 10 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

STT

LOẠI XE Ô TÔ

Đơn giá

Ghi chú

I

HONDA

1

HONDA ACCORD 2.4S

1.470,0

II

FORD

1

FORD EVEREST UW 151-2, 7 chỗ, hộp số cơ khí, truyền động 1 cầu, Diesel, DT xi lanh 2499 cc ICA2, năm 2014

774,0

2

FORD EVEREST UW 151-7, 7 chỗ, hộp số tự động, truyền động 1 cầu, Diesel, DT xi lanh 2499 cc ICA2, năm 2014

823,0

3

FORD EVEREST UW 851-2, 7 chỗ, hộp số cơ khí, truyền động 2 cầu, Diesel, DT xi lanh 2499 cc ICA2, năm 2014

861,0

4

FORD FIESTA JA8 4D UEJD MT MID, 5 chỗ ngồi, hộp số cơ khí, động cơ xăng, dung tích 1498cc, 4 cửa, mid trend, năm 2014

545,0

5

FORD FIESTA JA8 5D UEJD AT MID, 5 chỗ ngồi, hộp số tự động, động cơ xăng, dung tích 1498cc, 4 cửa, mid trend, năm 2014

566,0

6

FORD FIESTA JA8 5D UEJD AT MID, 5 chỗ ngồi, hộp số cơ khí, động cơ xăng, dung tích 1498cc, 5 cửa, SPORD, năm 2014

604,0

7

FORD FIESTA JA8 4D UEJD AT MID, 5 chỗ ngồi, hộp số tự động, động cơ xăng, dung tích 1498cc, 4 cửa, Tita, năm 2014

599,0

8

FORD FIESTA JA8 5D MIJE AT SPORT 5 chỗ ngồi, hộp số tự động, động cơ xăng, dung tích 998cc, 5 cửa, sport, năm 2014

659,0

9

FORD RANGER XLT, 05 chỗ + 846 kg, năm 2014, Thái Lan, DT 2.198

714,0

10

FORD RANGER, 4x4, 916kg, công suất 92kW, 2198 cc, xe ô tô tải- Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số sàn, Diesel, UL1ELAA 2013, 2014

595,0

11

FORD RANGER XLS, 4x2, 991kg, công suất 92kW, 2198 cc, xe ô tô tải- Pick up, nhập khẩu mới, cabin kép, số sàn, Diesel, UG1HLAD năm 2013, 2014

605,0

12

FORD RANGER XLS, 4x2, 957kg, công suất 110kW, 2198cc, xe ô tô tải - Pick up, nhập khẩu mới, cabin kép, số tự động, diesel XLS, UG1S LAA năm 2013, 2014

632,0

13

FORD RANGER XLT, 4x4, 846kg, công suất 110kW, 2198 cc, xe ô tô tải - Pick up, nhập khẩu mới, cabin kép, số sàn, UG1T LAA năm 2013, 2014

744,0

14

FORD RANGER WILDTRAK, 4x2, 895kg, công suất 110kW, 2198cc, xe ô tô tải - Pick up, nhập khẩu mới, cabin kép, số tự động, diesel Wildtrak, UG1V LAA năm 2014

772,0

15

FORD RANGER, 4x4, 1019kg, công suất 92kw, 2198 cc, xe ô tô sát xi, nhập khẩu mới, cabin kép, số sàn, cơ sở, Diesel, UL1J LAC năm 2011-2014

585,0

16

FORD RANGER, 4x4, 879kg, công suất 92kW, 2198cc, xe ô tô tải- Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số sàn, Diesel, UL2W LAA, năm 2014

629,0

17

FORD RANGER, 4x4, 863kg, công suất 92kW, 2198 cc, xe ô tô tải Pick up, nhập khẩu mới, cabin kép, số sàn, Diesel, UL2W LAB, năm 2014

635,0

18

FORD RANGER XLS, 4x2, 994kg, công suất 92kW, 2198 cc, xe ô tô tải- Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số sàn, Diesel XLS, UG1H LAE năm 2014

611,0

19

FORD RANGER XLS, 4x2, 947 kg, công suất 110kW, 2198cc, xe ô tô tải- Pick up, nhập khẩu mới, cabin kép, số tự động, Diesel XLS, UG1S LAD năm 2014

638,0

20

FORD RANGER WILDTRAK, 4x2, 760 kg, công suất 110kW, 2198 cc, xe ô tô tải - Pick up, nhập khẩu mới, cabin kép, số tự động, Diesel Wildtrak, UL3A LAA năm 2014

804,0

21

FORD RANGER WILDTRAK, 4x4, 706kg, công suất 147kW, 3198 cc, xe ô tô tải - Pick up, nhập khẩu mới, cabin kép, số tự động, Diesel Wildtrak, UK8J LAB năm 2014

838,0

22

FORD RANGER XLT, 4x4, 814kg, công suất 110kW, 2198 cc, xe ô tô tải - Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số sàn, UG1T LAB năm 2014

747,0

23

FORD TRANSIT FCCY.HFFA, 16 chỗ, năm 2005, Việt Nam

500,0

24

FORD TRANSIT JX6582T-M3, 16 chỗ, Việt Nam, năm 2014

826,0

25

FORD ECOSPORD JK85D UEJA MT MID, 5 chỗ, hộp số cơ khí, động cơ xăng, DT 1498cc, Mid trend, Non-Pack, năm 2014

598,0

26

FORD ECOSPORD JK85D UEJA MT MID, 5 chỗ, hộp số cơ khí, động cơ xăng, DT 1498cc, Mid trend, Pack, năm 2014

606,0

27

FORD ECOSPORD JK85D UEJA MT MID, 5 chỗ, hộp số tự động, động cơ xăng, DT 1498cc, Mid trend, Non-Pack, năm 2014

644,0

28

FORD ECOSPORD JK85D UEJA MT MID, 5 chỗ, hộp số tự động, động cơ xăng, DT 1498cc, Mid trend, Pack, năm 2014

652,0

29

FORD ECOSPORD JK85D UEJA MT MID, 5 chỗ, hộp số tự động, động cơ xăng, DT 1498cc, Titanium, Non-Pack, năm 2014

673,0

30

FORD ECOSPORD JK85D UEJA MT MID, 5 chỗ, hộp số tự động, động cơ xăng, DT 1498cc, Titanium, Pack, năm 2014

681,0

III

HUYNDAI:

1

HYUNDAI ACCENT BLUE, 5 chỗ, năm 2014, Hàn Quốc

576,5

2

HYUNDAI ACCENT, 5 chỗ, số sàn, DT 1368cm3, năm 2014, sx Hàn Quốc

535,2

3

HYUNDAI AVANTE HD-16GS-M4, 5 chỗ, năm 2014, Việt Nam

495,0

4

HYUNDAI ELANTRA GLS, dt 1,591cm3, 5 chỗ, năm 2014, Hàn Quốc

690,0

5

HYUNDAI GRAND 110, 5 chỗ năm 2014, Ấn Độ

410,0

6

HYUNDAI MIGHTY HD 72/DL-TMB tải 3,4 tấn, năm 2014, Việt Nam

580,0

IV

THACO

1

THACO FRONTIER 125-CS/MB1, tải 1,25 tấn, năm 2014, Việt Nam

295,5

2

THACO FRONTIER 140-CS/MB1, tải 1,4 tấn, năm 2014, Việt Nam

320,0

3

THACO FRONTIER 140-CS/TK, tải 1,4 tấn, năm 2014, Việt Nam

350,0

4

THACO HYUNDAI HD 72/DT-TMB1 , tải 3,3 tấn năm 2014

592,0

5

THACO MAZDA BT50, 5 chỗ, năm 2014, Thái Lan

670,0

6

THACO MAZDA BT-5, 5 chỗ, năm 2014, Thái Lan

658,0

7

THACO OLLIN 345A-CS/MB1 tải 7,775 tấn, năm 2014, Việt Nam

465,5

8

THACO TOWNER 750A, tải 0,75 tấn, năm 2014, Việt Nam

152,0

V

KIA

1

KIA K3 YD 16G E2 AT, DT 1591 cm3, 5 chỗ, năm 2014, Việt Nam

660,0

2

KIA PICANTO TA 12G E2 MT, 5 chỗ, năm 2014, Việt Nam

389,0

VI

TOYOTA

1

TOYOTA CAMRY ACV51L-JFPNKV, 5 chỗ, năm 2014, Việt Nam

969,0

2

TOYOTA CAMRY ASV50L-JETEKU, 5 chỗ, năm 2014, Việt Nam

1.252,0

3

TOYOTA FORTUNER TGN61L-NKPSKU, 7 chỗ, dung tích 2.694 cm3, năm 2014

925,0

4

TOYOTA FORTUNER TRD 4x4 TGN51L-NKPSKU, 7 chỗ, số tự động 4 cấp, động cơ xăng, DT 2,694 cm3 năm 2014

1.115,0

5

TOYOTA FORTUNER TRD 4x2 TGN61L-NKPSKU, 7 chỗ, số tự động 4 cấp, động cơ xăng, DT 2,694 cm3 năm 2014

1.009,0

6

TOYOTA LAND CRUISER 200 LC 4,0 GX 8 SPL, 8 chỗ, Nhật, 2014

2.197,5

7

TOYOTA VIOS NCP93L-BEMRKU, 5 chỗ, năm 2014, Việt Nam

533,0

8

TOYOTA YARIS G NCP151L-AHPGKU, 5 chỗ, số tự động 4 cấp, động cơ xăng DT 1,299 cm3, năm 2014

669,0

9

TOYOTA YARIS E NCP151L-AHPRKU, 5 chỗ, số tự động 4 cấp, động cơ xăng DT 1,299 cm3, năm 2014

620,0

VII

NHÀ MÁY Ô TÔ VEAM

1

VEAM FOX MB 1.5T-3, 1,490kg, năm 2014, Việt Nam

272,3

2

VT150, VT150TL, 1490kg, CT20X11111

353,0

3

VT150, VT150TL, 1490kg, CT20X11001

338,0

4

VT150, VT150TL, 1490kg, CT20X01111

346,0

5

VT150, VT150TL, 1490kg, CT20X01001

331,0

6

VT150, VT150MB, 1490kg, CT20X11212

363,0

7

VT150, VT150MB, 1490kg, CT20X11002

338,0

8

VT150, VT150MB, 1490kg, CT20X01212

356,0

9

VT150, VT150MB, 1490kg, CT20X01002

331,0

10

VT150, VT150MB, 1490kg, CT20X11112

353,0

11

VT150, VT150MB, 1490kg, CT20X01112

346,0

12

VT150, VT150TK, 1490kg, CT20X11313

368,0

13

VT150, VT150TK, 1490kg, CT20X11003

338,0

14

VT150, VT150TK, 1490kg, CT20X01313

361,0

15

VT150, VT150TK, 1490kg, CT20X01003

331,0

16

VT1100, VT1100MB, 11000kg, Z401X11212

1.068,0

17

VT1100, VT1100MB, 11000kg, Z401X11002

972,0

18

VT1100, VT1100MB, 11000kg, Z401X01112

1.060,0

19

VT1100, VT1100MB, 11000kg, Z401X01002

964,0

VIII

LOẠI XE KHÁC

1

CHEVROLET SPARK VAN, tải van 0,335 tấn, 2 chỗ, năm 2014, Việt Nam

245,0

2

CNHTC TTCM/WD615.96E-MB15, tải 16 tấn, năm 2014, Việt Nam

1.260,0

3

CNHTC/ZZ4257V3247N1B, tải 14,49 tấn, năm 2014, Trung Quốc

1.080,0

4

CNHTC/ZZ4257V3247N1H, tải 14,49 tấn, năm 2014, Trung Quốc

1.040,0

5

LEXUS RX350 AWD (GGL15L-AWTGKW), 5 chỗ, số tự động 6 cấp, động cơ xăng, DT 3,456 cm5, năm 2013-2014

2.932,0

6

MAZDA CX-5 AT-AWD, 5 chỗ, năm 2014, Việt Nam

1.124,0

7

MAZDA CX-5 AT-2WD, 5 chỗ, năm 2014, Việt Nam

1.020,0

8

MAZDA 3BL-AT, 5 chỗ, năm 2014, Việt Nam

679,0

9

NISSAN SUNNY N17 XL, lắp ráp trong nước, năm 2013/2014

565,0

10

NISSAN SUNNY N17 XV, lắp ráp trong nước, năm 2013/2014

515,0

11

NISSAN INFINITI QX70 TLSNLVLS51EGA8E-C động cơ xăng , dt 3,696cc 5 chỗ, SUV, hai cầu, năm 2013, 2014

3.099,0

12

NISSAN INFINITI QX80, JPKNLHLZ62EQ7, động cơ xăng, dt 5,552cc, 7 chỗ, SUV, hai cầu, năm 2013/2014

4.499,0

13

RENAULT KOLEOS, 5 chỗ, DT 2,5L, động cơ xăng, số tự động, năm 2014

1.140,0

14

RENAULT LATITUDE, 5 chỗ, DT 2,5L, động cơ xăng, số tự động, năm 2013/2014

1.300,0

15

RENAULT LATITUDE, 5 chỗ, DT 2,0L, động cơ xăng, số tự động, năm 2013/2014

1.200,0

16

SƠMI ROMOOC CIMC, 29,24 tấn, năm 2014, Trung Quốc

330,0

17

TRƯỜNG GIANG DFM-TD7TB-1, 6.95TD, năm 2014

480,0

18

TRƯỜNG GIANG DFM EQ7TC4x2/KM, tải thùng 1 cầu, 6,9 tấn năm 2014

500,0

19

TRƯỜNG GIANG DFM EQ8TC4x2L/KM, thùng 1 cầu, tải 7,4 tấn, năm 2014

575,0

20

Ô tô đầu kéo hiệu C&C công suất 460PS sản xuất Trung Quốc năm 2014

1.250,0

21

Ô tô đầu kéo hiệu C&C công suất 420PS sản xuất Trung Quốc năm 2014

1.200,0

22

Ô tô đầu kéo hiệu C&C công suất 380PS sản xuất Trung Quốc năm 2014

1.150,0

23

Ô tô đầu kéo hiệu C&C công suất 340PS sản xuất Trung Quốc năm 2014

955,0

24

Ô tô đầu kéo hiệu Dayun công suất 210PS sản xuất Trung Quốc năm 2014

500,0

25

Ô tô đầu kéo hiệu Dayun công suất 240PS sản xuất Trung Quốc năm 2014

510,0

26

Ô tô đầu kéo hiệu Dayun công suất 270PS sản xuất Trung Quốc năm 2014

610,0

27

Ô tô đầu kéo hiệu Dayun công suất 290PS sản xuất Trung Quốc năm 2014

720,0

28

Ô tô đầu kéo hiệu Dayun công suất 380PS sản xuất Trung Quốc năm 2014

910,0

29

Ô tô tải thùng hiệu Dayun công suất 210PS sản xuất Trung Quốc năm 2014

730,0

30

Ô tô tải thùng hiệu Dayun công suất 240PS sản xuất Trung Quốc năm 2014

750,0

31

Ô tô tải thùng hiệu Dayun công suất 380PS sản xuất Trung Quốc năm 2014

1.260,0

32

Sơ mi rơ mooc chở container 20 feet 2 trục, không có sàn hiệu Tianjun sản xuất Trung Quốc năm 2014

200,0

33

Sơ mi rơ mooc chở container 40 feet 2 trục, không có sàn hiệu Tianjun sản xuất Trung Quốc năm 2014

235,0

34

Sơ mi rơ mooc chở container 40 feet 3 trục, không có sàn hiệu Tianjun sản xuất Trung Quốc năm 2014

300,0

35

Sơ mi rơ mooc chở container 40 feet 3 trục, có sàn hiệu Tianjun sản xuất Trung Quốc năm 2014

330,0

36

Sơ mi rơ mooc chở container 40 feet 3 trục, cổ cò hiệu Tianjun sản xuất Trung Quốc năm 2014

280,0

37

Sơ mi rơ mooc lồng 3 trục 14,3m hiệu Tianjun sản xuất Trung Quốc, năm 2014

440,0

38

Sơ mi rơ mooc lồng 3 trục 15,5m hiệu Tianjun sản xuất Trung Quốc, năm 2014

465,0

39

Sơ mi rơ mooc có thành cao 90cm 3 trục 14,3m hiệu Tianjun sản xuất Trung Quốc, năm 2014

435,0

40

Sơ mi rơ mooc chở container 45 feer 3 trục, có sàn hiệu Tianjun sản xuất Trung Quốc, năm 2014

370,0