UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 552/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 31 tháng 7 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

V/V PHÊ DUYỆT QUYHOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2011-2015) HUYỆNKIM SƠN

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng Nhân dân và Ủyban Nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giáđất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 17/9/2012của Chính phủ về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạchsử dụng đất 5 năm (2011-2015) tỉnh Ninh Bình;

Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày02/11/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điềuchỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môitrường tại Tờ trình số 96/TTr-STNMT ngày 26/6/2013,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đấtđến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) huyện Kim Sơn với các nộidung chủ yếu sau:

1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đấtđến năm 2020

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định (ha)

Tống số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

21.423,60

100

23.621,60

23.621,60

100

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

13.380,53

62,46

16.198,50

16.198,50

68,57

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.358,01

62,46

7.753,30

7753,30

47,86

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

7.846,40

93,88

7.291,10

7291,10

94,04

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

870,69

6,51

874,50

874,50

5,40

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

685,51

5,12

668,50

668,50

4,13

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

3.156,68

23,59

6.460,10

6460,10

39,88

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

NKH

309,64

2,31

442,10

442,10

2,73

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

5.829,00

27,21

7.266,00

7.266,00

30,76

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

14,15

0,24

40,10

40,10

0,55

2.2

Đất quốc phòng

CQP

37,96

0,65

230,2

230,2

3,17

2.3

Đất an ninh

CAN

0,42

0,01

6,52

6,52

0,09

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

87,66

1,50

87,7

87,66

1,21

2.5

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

133,68

2,29

779,05

779,05

10,72

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

53,38

0,92

93,26

93,26

1,28

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất di tích, danh thắng

DDT

0,40

0,01

0,4

0,40

0,01

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

6,3

6,30

0,09

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

66,17

1,14

70,8

70,80

0,97

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

317,38

5,44

339,7

339,67

4,67

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

116,14

1,99

116,14

116,14

1,60

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.076,05

52,77

3.478,60

3478,60

47,88

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

DVH

6,60

33,80

33,80

Đất cơ sở y tế

DYT

6,60

8,00

8,00

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

58,54

75,00

75,00

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

12,61

31,60

31,60

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

59,96

1,03

79,00

79,00

1,09

2.15

Đất ở tại nông thôn

ONT

887,74

15,23

993,55

993,55

13,67

2.16

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK

2926.8

2926.8

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

2.214,07

10,33

157,10

157,10

0,67

4

ĐẤT ĐÔ THỊ

DTD

983

4,59

1.298

1298

5,49

5

ĐẤT KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN

DBT

6

ĐẤT KHU DU LỊCH

DDL

505

505

2,14

7

ĐẤT KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN

DNT

4.378

20,44

4.809

4.809

20,36

1.2. Diện tíchchuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vịtính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ (2011-2020)

Phân theo kỳ

Kỳ đầu (2011-2015)

Kỳ cuối (2016-2020)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

901,80

419,37

482,43

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

557,10

289,23

267,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

514,92

262,34

252,58

1.2

Đất trồng cây lâu năm

3,73

2,22

1,51

1.3

Đất rừng phòng hộ

157,04

1,44

155,60

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.5

Đất rừng sản xuất

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

126,60

95,13

31,47

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

57,33

34,10

23,30

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

540,08

420,08

120,00

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

13,94

13,94

0

2.2

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

526,1

406,14

120,00

1.3. Diện tíchđất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ (2011-2020)

Phân theo kỳ

Kỳ đầu (2011-2015)

Kỳ cuối (2016-2020)

TỔNG DIỆN TÍCH

4.254,97

2.748,95

1.506,02

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

3.712,24

2.424,05

1.288,19

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,57

1,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,54

4,33

3,21

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

640,25

269,65

370,60

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

2.946,42

2.112,79

833,63

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

NKH

116,46

35,71

80,75

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

542,73

324,90

217,83

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

181,23

147,72

33,51

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

313,40

156,02

157,38

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

10,88

3,19

7,69

2.2

Đất bãi thải, xử lý chất thải (trong đó có đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại)

DRA

0,27

0,27

Đất tôn giáo tín ngưỡng

TTN

0,07

0,07

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

36,88

17,63

19,25

2. Nội dung kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015)

2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trongkỳ kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Diện tích năm 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

21.423,60

21.423,60

21.423,60

21.923,60

22.423,60

22.923,60

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

13.380,53

13.538,43

13.562,11

14.215,26

14.904,05

15.392,74

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

8.358,01

8.279,29

8.221,90

8.138,72

8.071,73

8,041,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

7.846,40

7.777,27

7.726,23

7.650,37

7.590,68

7.563,81

1.2

Đất trồng cây lâu năm

870,69

870,07

871,67

872,96

872,59

872,80

1.3

Đất rừng phòng hộ

685,51

704,15

631,91

623,81

584,73

573,50

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.5

Đất rừng sản xuất

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

3.156,68

3.364,71

3,517,36

4,234,67

5,030,24

5,560,45

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

5.829,00

5,969,64

6,104,80

6.286,24

6.453,99

6.565,74

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

14,15

19,37

22,91

27,01

30,93

32,79

2.2

Đất quốc phòng

37,96

42,71

67,11

101,22

138,84

193,05

2.3

Đất an ninh

0,42

0,67

0,84

1,04

1,23

1,32

2.4

Đất khu công nghiệp

87,66

87,66

87,66

87,66

87,66

87,66

2.5

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

133,68

192,22

238,72

299,57

353,97

378,45

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

53,38

54,87

55,89

60,25

61,37

61,90

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất di tích, danh thắng

0,40

0,40

0,40

0,40

0,40

0,40

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải (trong đó có đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại)

1,11

2,14

3,02

3,85

4,25

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

66,17

67,32

68,09

68,99

69,85

70,26

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

317,38

320,94

323,35

326,15

328,82

330,09

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

116,14

116,14

116,14

116,14

116,14

116,14

2.13

Đất phát triển hạ tầng

3.076,05

3.123,68

3.167,48

3.227,41

3.280,85

3.303,30

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

6,60

10,52

13,18

16,27

19,24

20,61

Đất cơ sở y tế

6,60

6,74

6,84

6,95

7,06

7,11

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

58,54

61,73

63,89

66,39

68,78

69,92

Đất cơ sở thể dục - thể thao

12,61

13,37

13,89

14,49

15,06

15,33

2.14

Đất ở tại đô thị

59,96

62,37

64,00

64,00

67,70

68,56

2.15

Đất ở tại nông thôn

887,74

900,29

908,81

908,81

928,09

932,57

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

2.214

1.916

1.757

1.422

1.066

965

4

ĐẤT ĐÔ THỊ

983

1.031

1.031

1.031

1.031

1.031

5

ĐẤT KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN

6

ĐẤT KHU DU LỊCH

5

5

505

505

505

505

7

ĐẤT KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN

4.378

4.432

4.467

4.503

4.539

4.557

2.2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo các năm (ha)

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

419,37

101,44

80,30

102,44

93,,50

41,68

Trong đó:

1.1

Đất lúa trồng lúa

289,23

70,98

54,95

70,63

63,74

28,92

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước(2 vụ lúa trở lên)

262,34

63,46

49,84

64,71

58,09

26,23

1.2

Đất trồng cây lâu năm

2,22

0,62

0,52

0,49

0,37

0,22

1.3

Đất rừng phòng hộ

1,44

0,40

0,86

0,17

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

95,13

21,66

18,07

24,42

21,75

9,23

1.5

Đất nông nghiệp còn lại

31,35

7,78

6,76

6,90

6,78

3,14

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

420,08

67,62

77,17

134,39

100,29

40,61

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

13,94

3,90

10,04

2.2

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

406,14

63,72

77,17

124,35

100,29

40,61

2.3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sửdụng

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

TỔNG DIỆN TÍCH

2.748,95

298,52

158,83

834,65

856,54

600,43

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

2.424,05

257,23

102,55

753,93

780,71

529,62

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

1,57

0,40

0,43

0,54

0,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

1.2

Đất trồng cây lâu năm

4,33

2,12

1,77

0,43

1.3

Đất rừng phòng hộ

269,65

75,50

110,56

56,63

26,97

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

2.112,79

171,58

100,00

615,10

723,89

502,22

1.5

Đất nông nghiệp còn lại

35,71

9,75

25,96

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

324,90

41,28

56,27

80,71

75,82

70,81

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

147,72

2,66

23,01

32,50

36,08

53,47

2.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

156,02

33,69

29,64

41,32

35,76

15,60

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

3,19

3,19

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải (trong đó có đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại)

0,27

0,27

2.5

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,07

0,07

2.6

Đất phát triển hạ tầng

17,63

4,94

3,35

3,63

3,98

1,74

Điều 2. Giao UBND huyện Kim Sơn chủ trì,phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các đơn vị có liên quan:

- Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụngđất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; xác định ranh giới, công khaidiện tích đất trồng lúa cần bảo vệ nghiêm ngặt.

- Triển khai thực hiện tốt các giải pháp thựchiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, đảm bảo sử dụng đấthiệu quả, tiết kiệm, phát huy tiềm năng đất đai, theo đúng các quy định của Nhànước.

- Tăng cường công tác kiểm tra, thanh tra việcquản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch, kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm cáctrường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các quy định của Luật Đấtđai.

- Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quyhoạch, kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường đểtổng hợp) theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thihành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giámđốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệpvà Phát triển nông thôn, Giao thông Vận tải; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liênquan và Chủ tịch UBND huyện Kim Sơn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Lưu VT, VP3,4;
NA/31qdk

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đinh Văn Điến