ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 58/ 2014/QĐ-UBND

Đà Lạt, ngày 05 tháng 11 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨCTHU, NỘP, CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ, ĐIỀU KIỆN HÀNH NGHỀKHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy bannhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28 tháng 8 năm 2001 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí, lệ phí; Nghịđịnh số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sungmột số điều của Nghị định 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủquy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí, lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng7 năm 2002 hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thôngtư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sungThông tư số 63/2002/TT-BTC và Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết địnhcủa Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 101/2014/NQ-HĐND ngày 15tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc quy định danh mục,mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyềnquyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính Lâm Đồngtại Tờ trình số 2859/TTr-STC ngày 27 tháng 10 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức thu, nộp, chế độ quảnlý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trênđịa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau:

1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đềnghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoannước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng phải nộp phí thẩm định hồ sơ, điềukiện hành nghề khoan nước dưới đất.

2. Cơ quan thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trườngtỉnh Lâm Đồng.

3. Mức thu phí:

a) Thẩm định lần đầu: 1.000.000 đồng/hồ sơ.

b) Thẩm định gia hạn, bổ sung: 500.000 đồng/hồ sơ.

4. Quản lý và sử dụng:

a) Cơ quan tổ chức thu được để lại 25% số phí thuđược để chi cho công tác thu phí. Số còn lại 75% nộp toàn bộ vào ngân sách Nhànước.

b) Việc sử dụng khoản chi phí để thực hiện công tácthu phí thực hiện theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7năm 2002 hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí và Thôngtư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sungThông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 hướng dẫn thực hiện các quyđịnh pháp luật về phí và lệ phí.

5. Biên lai, chứng từ thu phí thực hiện theo đúngquy định của Bộ Tài chính (do ngành thuế phát hành) và theo hướng dẫn của CụcThuế Lâm Đồng.

Điều 2.Quyết định này có hiệu lực sau 10ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 43/2009/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết vàchế độ quản lý sử dụng phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dướiđất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dântỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng CụcThuế; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịutrách nhiệm thi hành Quyết định này./-

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Website Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Cục KTVB (Bộ Tư pháp);
- TTTU, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Như Điều 3;
- Sở Tư pháp;
- TT Công báo tỉnh;
- Đài PTTH tỉnh, Báo Lâm Đồng;
- LĐ VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Xuân Tiến