Dung lượng văn bản này rất lớn => Bạn vui lòng "Tải về" để xem Nội dung.
Tải về




Mục lục Văn bản và các nội dung đã bị sửa đổi:
  • QUYẾT ĐỊNH
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe gắn máy ...
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thay thế các Quyết định số 29/2011/QĐ-UBND ngày 21/6/2011; Quyết ...
  • PHỤ LỤC 01 BẢNG GIÁ BÁN TỐI THIỂU XE Ô TÔ
  • PHẦN I - MỘT SỐ QUY ĐỊNH CHUNG VÀ KÝ HIỆU DÙNG TRONG BẢNG GIÁ
  • PHẦN II - CÁC LOẠI XE CŨ
  • PHẦN III- XE NHẬP KHẨU
  • CHƯƠNG 1- AUDI
  • CHƯƠNG 2- ASTON MARTIN
  • CHƯƠNG 3- BENTLEY
  • CHƯƠNG 4- BMW
  • 46
    - Mục này được đính chính bởi Điểm 1 Điều 1 Quyết định 5218/QĐ-UBND năm 2011

    Click vào đây để xem nội dung:


    1. Phụ lục số 01: Bảng giá bán tối thiểu xe ô tô dùng để quản lý thu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Nghệ An:
    - Tại Trang 05, Chương 4 - BMW, Số thứ tự 46:
    (có bảng biểu kèm theo)

    Xem nội dung VB
  • CHƯƠNG 5- BUICK LACROSS
  •  CHƯƠNG 6- HIỆU CADILLAC
  • CHƯƠNG 7- HIỆU CHRYSLER
  • CHƯƠNG 8- HIỆU CITROEL
  • CHƯƠNG 9- HIỆU COOPER
  • CHƯƠNG 10- HIỆU CHENGLONG
  • CHƯƠNG 11- HIỆU DAIHATSU
  • CHƯƠNG 12- HIỆU DAEWOO
  • CHƯƠNG 13- HIỆU DONGFENG
  • CHƯƠNG 14- HIỆU DODGE
  • CHƯƠNG 15 - HIỆU FIAT, FERARI
  • CHƯƠNG 16- HIỆU FORD
  •  CHƯƠNG 17- HIỆU FREIGHTLINER
  • CHƯƠNG 18- HIỆU HONDA
  • CHƯƠNG 19- HIỆU HUMMER
  • CHƯƠNG 20- HIỆU CNHTC HOWO
  • CHƯƠNG 21- HIỆU HYUNDAI
  • CHƯƠNG 22- HIỆU ISUZU
  • CHƯƠNG 23- HIỆU JAC
  • CHƯƠNG 24- HIỆU JEEP
  • CHƯƠNG 25- HIỆU KIA
  • CHƯƠNG 26- LANDROVER
  • CHƯƠNG 27- LAMBORGHIN
  • CHƯƠNG 28- MAZDA
  • CHƯƠNG 29- MERCEDES- BENZ
  • CHƯƠNG 30- MITSUBISHI
  • CHƯƠNG 31- NISSAN
  • CHƯƠNG 32- OPEL
  • CHƯƠNG 33- HÃNG PEUGEOT
  • CHƯƠNG 34- PORSCHE
  • CHƯƠNG 35- RENAULT
  • CHƯƠNG 36- SAMSUNG
  • CHƯƠNG 37- SMART
  • CHƯƠNG 38- SSANYONG
  • CHƯƠNG 39- SUBARU
  • CHƯƠNG 40- SUZUKI
  • CHƯƠNG 41-
  • CHƯƠNG 42- VOLVO
  • CHƯƠNG 43- VOLKSWAGEN
  • CHƯƠNG 44- ALFA, LINCOLN, MERCURY, PLYMOUNT, PONTIAC, OLDSMOBILE, ROLL-ROYCE, ALFA, LUXGEN, MAN
  • CHƯƠNG 45- FAW
  • CHƯƠNG 46- CÁC HIỆU DO NGA SẢN XUẤT
  • CHƯƠNG 48- QUY ĐỊNH CHUNG VỀ MỘT SỐ LOẠI XE KHÁC
  • PHẦN IV XE DO VIỆT
  • CHƯƠNG 1 -CÔNG TY Ô TÔ HOÀ BÌNH
  • CHƯƠNG 2-CÔNG TY
  • CHƯƠNG 3-CÔNG TY VINASTAR (MITSUBISHI
  • CHƯƠNG 4- HIỆU DAEWOO- CHEVROLET
  • CHƯƠNG 5- HYUNDAI THÀNH CÔNG
  • CHƯƠNG 6- CÔNG TY
  • CHƯƠNG 7- XE HIỆU SUZUKI
  • CHƯƠNG 8- HIỆU FORD
  • CHƯƠNG 9- HIỆU ISUZU
  • CHƯƠNG 10- DAIHATSU
  • CHƯƠNG 11-HÃNG HINO
  • CHƯƠNG 12- MERCEDES BENZ
  • CHƯƠNG 13- HIỆU HONDA
  • CHƯƠNG 14- HIỆU JRD
  • CHƯƠNG15- HIỆU SANYANG
  • CHƯƠNG 16- CÔNG TY TNHH HOÀNG TRÀ
  • CHƯƠNG 17- HIỆU CHIẾN THẮNG
  • CHƯƠNG 18 -ÔTÔ VEAM
  • CHƯƠNG 19 - CỬU LONG
  • CHƯƠNG 20 -CÔNG TY ÔTÔ TRƯỜNG HẢI
  • CHƯƠNG 21-HÃNG
  • CHƯƠNG 22- HIỆU HOA MAI
  • CHƯƠNG 23-XE HIỆU GIẢI PHÓNG
  • CHƯƠNG 24-XE HIỆU JAC
  • CHƯƠNG 25- HIỆU VINAXUKI, JINBEI
  • CHƯƠNG 26 - HIỆU TRANSICO
  • CHƯƠNG 27- TRƯỜNG GIANG
  • CHƯƠNG 28- VIỆT TRUNG
  • CHƯƠNG 29- CÁC HIỆU KHÁC
  • PHỤ LỤC 02: BẢNG GIÁ BÁN TỐI THIỂU XE MÔTÔ, XE GẮN MÁY
  • PHẦN I- CHUNG
  • PHẦN II- MỘT SỐ HÃNG, LOẠI XE CỤ THỂ
  • 3-HÃNG HARLEY
    - Mục này được đính chính bởi Điểm 2 Điều 1 Quyết định 5218/QĐ-UBND năm 2011

    Click vào đây để xem nội dung:


    2. Phụ lục số 02: Bảng giá bán tối thiểu xe mô tô, xe gắn máy dùng để quản lý thu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Nghệ An:

    2.1. Tại Trang 02, Phần II, Mục 3 - HÃNG HARLEY:

    - Đã in là:
    (có bảng biểu kèm theo)
    - Đính chính lại là:
    (có bảng biểu kèm theo)

    Xem nội dung VB
  • 3
    - Mục này được hủy bỏ bởi Điểm 2 Điều 1 Quyết định 5218/QĐ-UBND năm 2011

    Click vào đây để xem nội dung:


    2.2. Tại Trang 11, Phần II, Mục 12 - T & T MOTOR:

    - Hủy bỏ các Mục có số thứ tự là: 3, 4, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28, 38, 64.

    Xem nội dung VB
  • 4
    - Mục này được hủy bỏ bởi Điểm 2 Điều 1 Quyết định 5218/QĐ-UBND năm 2011

    Click vào đây để xem nội dung:


    2.2. Tại Trang 11, Phần II, Mục 12 - T & T MOTOR:

    - Hủy bỏ các Mục có số thứ tự là: 3, 4, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28, 38, 64.

    Xem nội dung VB
  • 6
    - Mục này được hủy bỏ bởi Điểm 2 Điều 1 Quyết định 5218/QĐ-UBND năm 2011

    Click vào đây để xem nội dung:


    2.2. Tại Trang 11, Phần II, Mục 12 - T & T MOTOR:

    - Hủy bỏ các Mục có số thứ tự là: 3, 4, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28, 38, 64.

    Xem nội dung VB
  • 8
    - Mục này được hủy bỏ bởi Điểm 2 Điều 1 Quyết định 5218/QĐ-UBND năm 2011

    Click vào đây để xem nội dung:


    2.2. Tại Trang 11, Phần II, Mục 12 - T & T MOTOR:

    - Hủy bỏ các Mục có số thứ tự là: 3, 4, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28, 38, 64.

    Xem nội dung VB
  • 10
    - Mục này được hủy bỏ bởi Điểm 2 Điều 1 Quyết định 5218/QĐ-UBND năm 2011

    Click vào đây để xem nội dung:


    2.2. Tại Trang 11, Phần II, Mục 12 - T & T MOTOR:

    - Hủy bỏ các Mục có số thứ tự là: 3, 4, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28, 38, 64.

    Xem nội dung VB
  • Các loại tàu kéo, tàu đẩy, tàu ủi thay vào máy (máy tàu kéo, tàu đẩy, máy xà lan tự hành...)
  • Xáng cạp (Ponton đặt cần cẩu)
  • 12
    - Mục này được hủy bỏ bởi Điểm 2 Điều 1 Quyết định 5218/QĐ-UBND năm 2011

    Click vào đây để xem nội dung:


    2.2. Tại Trang 11, Phần II, Mục 12 - T & T MOTOR:

    - Hủy bỏ các Mục có số thứ tự là: 3, 4, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28, 38, 64.

    Xem nội dung VB
  • 14
    - Mục này được hủy bỏ bởi Điểm 2 Điều 1 Quyết định 5218/QĐ-UBND năm 2011

    Click vào đây để xem nội dung:


    2.2. Tại Trang 11, Phần II, Mục 12 - T & T MOTOR:

    - Hủy bỏ các Mục có số thứ tự là: 3, 4, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28, 38, 64.

    Xem nội dung VB
  • 16
    - Mục này được hủy bỏ bởi Điểm 2 Điều 1 Quyết định 5218/QĐ-UBND năm 2011

    Click vào đây để xem nội dung:


    2.2. Tại Trang 11, Phần II, Mục 12 - T & T MOTOR:

    - Hủy bỏ các Mục có số thứ tự là: 3, 4, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28, 38, 64.

    Xem nội dung VB
  • 18
    - Mục này được hủy bỏ bởi Điểm 2 Điều 1 Quyết định 5218/QĐ-UBND năm 2011

    Click vào đây để xem nội dung:


    2.2. Tại Trang 11, Phần II, Mục 12 - T & T MOTOR:

    - Hủy bỏ các Mục có số thứ tự là: 3, 4, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28, 38, 64.

    Xem nội dung VB
  • 20
    - Mục này được hủy bỏ bởi Điểm 2 Điều 1 Quyết định 5218/QĐ-UBND năm 2011

    Click vào đây để xem nội dung:


    2.2. Tại Trang 11, Phần II, Mục 12 - T & T MOTOR:

    - Hủy bỏ các Mục có số thứ tự là: 3, 4, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28, 38, 64.

    Xem nội dung VB
  • 22
    - Mục này được hủy bỏ bởi Điểm 2 Điều 1 Quyết định 5218/QĐ-UBND năm 2011

    Click vào đây để xem nội dung:


    2.2. Tại Trang 11, Phần II, Mục 12 - T & T MOTOR:

    - Hủy bỏ các Mục có số thứ tự là: 3, 4, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28, 38, 64.

    Xem nội dung VB
  • 24
    - Mục này được hủy bỏ bởi Điểm 2 Điều 1 Quyết định 5218/QĐ-UBND năm 2011

    Click vào đây để xem nội dung:


    2.2. Tại Trang 11, Phần II, Mục 12 - T & T MOTOR:

    - Hủy bỏ các Mục có số thứ tự là: 3, 4, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28, 38, 64.

    Xem nội dung VB
  • 26
    - Mục này được hủy bỏ bởi Điểm 2 Điều 1 Quyết định 5218/QĐ-UBND năm 2011

    Click vào đây để xem nội dung:


    2.2. Tại Trang 11, Phần II, Mục 12 - T & T MOTOR:

    - Hủy bỏ các Mục có số thứ tự là: 3, 4, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28, 38, 64.

    Xem nội dung VB
  • 28
    - Mục này được hủy bỏ bởi Điểm 2 Điều 1 Quyết định 5218/QĐ-UBND năm 2011

    Click vào đây để xem nội dung:


    2.2. Tại Trang 11, Phần II, Mục 12 - T & T MOTOR:

    - Hủy bỏ các Mục có số thứ tự là: 3, 4, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28, 38, 64.

    Xem nội dung VB
  • 30
    - Mục này được đính chính bởi Điểm 2 Điều 1 Quyết định 5218/QĐ-UBND năm 2011

    Click vào đây để xem nội dung:


    - Đính chính Mục có Số thứ tự 30 như sau:
    (có bảng biểu kèm theo)

    Xem nội dung VB
  • 34
    - Mục này được hủy bỏ bởi Điểm 2 Điều 1 Quyết định 5218/QĐ-UBND năm 2011

    Click vào đây để xem nội dung:


    - Hủy bỏ các Mục có Số thứ tự là: 34, 36, 40, 42, 44, 46, 48, 50, 52, 54, 56, 58, 60.

    Xem nội dung VB
  • 36
    - Mục này được hủy bỏ bởi Điểm 2 Điều 1 Quyết định 5218/QĐ-UBND năm 2011

    Click vào đây để xem nội dung:


    - Hủy bỏ các Mục có Số thứ tự là: 34, 36, 40, 42, 44, 46, 48, 50, 52, 54, 56, 58, 60.

    Xem nội dung VB
  • 38
    - Mục này được hủy bỏ bởi Điểm 2 Điều 1 Quyết định 5218/QĐ-UBND năm 2011

    Click vào đây để xem nội dung:


    2.2. Tại Trang 11, Phần II, Mục 12 - T & T MOTOR:

    - Hủy bỏ các Mục có số thứ tự là: 3, 4, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28, 38, 64.

    Xem nội dung VB
  • 40
    - Mục này được hủy bỏ bởi Điểm 2 Điều 1 Quyết định 5218/QĐ-UBND năm 2011

    Click vào đây để xem nội dung:


    - Hủy bỏ các Mục có Số thứ tự là: 34, 36, 40, 42, 44, 46, 48, 50, 52, 54, 56, 58, 60.

    Xem nội dung VB
  • 42
    - Mục này được hủy bỏ bởi Điểm 2 Điều 1 Quyết định 5218/QĐ-UBND năm 2011

    Click vào đây để xem nội dung:


    - Hủy bỏ các Mục có Số thứ tự là: 34, 36, 40, 42, 44, 46, 48, 50, 52, 54, 56, 58, 60.

    Xem nội dung VB
  • 44
    - Mục này được hủy bỏ bởi Điểm 2 Điều 1 Quyết định 5218/QĐ-UBND năm 2011

    Click vào đây để xem nội dung:


    - Hủy bỏ các Mục có Số thứ tự là: 34, 36, 40, 42, 44, 46, 48, 50, 52, 54, 56, 58, 60.

    Xem nội dung VB
  • 46
    - Mục này được hủy bỏ bởi Điểm 2 Điều 1 Quyết định 5218/QĐ-UBND năm 2011

    Click vào đây để xem nội dung:


    - Hủy bỏ các Mục có Số thứ tự là: 34, 36, 40, 42, 44, 46, 48, 50, 52, 54, 56, 58, 60.

    Xem nội dung VB
  • 48
    - Mục này được hủy bỏ bởi Điểm 2 Điều 1 Quyết định 5218/QĐ-UBND năm 2011

    Click vào đây để xem nội dung:


    - Hủy bỏ các Mục có Số thứ tự là: 34, 36, 40, 42, 44, 46, 48, 50, 52, 54, 56, 58, 60.

    Xem nội dung VB
  • 50
    - Mục này được hủy bỏ bởi Điểm 2 Điều 1 Quyết định 5218/QĐ-UBND năm 2011

    Click vào đây để xem nội dung:


    - Hủy bỏ các Mục có Số thứ tự là: 34, 36, 40, 42, 44, 46, 48, 50, 52, 54, 56, 58, 60.

    Xem nội dung VB
  • 52
    - Mục này được hủy bỏ bởi Điểm 2 Điều 1 Quyết định 5218/QĐ-UBND năm 2011

    Click vào đây để xem nội dung:


    - Hủy bỏ các Mục có Số thứ tự là: 34, 36, 40, 42, 44, 46, 48, 50, 52, 54, 56, 58, 60.

    Xem nội dung VB
  • 54
    - Mục này được hủy bỏ bởi Điểm 2 Điều 1 Quyết định 5218/QĐ-UBND năm 2011

    Click vào đây để xem nội dung:


    - Hủy bỏ các Mục có Số thứ tự là: 34, 36, 40, 42, 44, 46, 48, 50, 52, 54, 56, 58, 60.

    Xem nội dung VB
  • 56
    - Mục này được hủy bỏ bởi Điểm 2 Điều 1 Quyết định 5218/QĐ-UBND năm 2011

    Click vào đây để xem nội dung:


    - Hủy bỏ các Mục có Số thứ tự là: 34, 36, 40, 42, 44, 46, 48, 50, 52, 54, 56, 58, 60.

    Xem nội dung VB
  • 58
    - Mục này được hủy bỏ bởi Điểm 2 Điều 1 Quyết định 5218/QĐ-UBND năm 2011

    Click vào đây để xem nội dung:


    - Hủy bỏ các Mục có Số thứ tự là: 34, 36, 40, 42, 44, 46, 48, 50, 52, 54, 56, 58, 60.

    Xem nội dung VB
  • 60
    - Mục này được hủy bỏ bởi Điểm 2 Điều 1 Quyết định 5218/QĐ-UBND năm 2011

    Click vào đây để xem nội dung:


    - Hủy bỏ các Mục có Số thứ tự là: 34, 36, 40, 42, 44, 46, 48, 50, 52, 54, 56, 58, 60.

    Xem nội dung VB
  • 62
    - Mục này được đính chính bởi Điểm 2 Điều 1 Quyết định 5218/QĐ-UBND năm 2011

    Click vào đây để xem nội dung:


    - Đính chính Mục có Số thứ tự 62 như sau:
    (có bảng biểu kèm theo)

    Xem nội dung VB
  • 64
    - Mục này được hủy bỏ bởi Điểm 2 Điều 1 Quyết định 5218/QĐ-UBND năm 2011

    Click vào đây để xem nội dung:


    2.2. Tại Trang 11, Phần II, Mục 12 - T & T MOTOR:

    - Hủy bỏ các Mục có số thứ tự là: 3, 4, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28, 38, 64.

    Xem nội dung VB
  • PHẦN III- CÁC LOẠI XE DO CÁC CƠ SỞ KINH DOANH KHÁC TRONG NƯỚC SẢN XUẤT, LẮP RÁP (chưa có giá tại các mục trên)
  • PHỤ LỤC 03: BẢNG GIÁ PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG THUỶ DÙNG ĐỂ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
  • Xà lan không tự hành
  • Xà lan tự hành
  • Vỏ ghe, tàu
  • Các loại tàu kéo, tàu đẩy, tàu ủi