THU VI?N PHÁP LU?T

BỘ CÔNG THƯƠNG
---------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
-------------------

Số: 6060/QĐ-BCT

Hà Nội, ngày 14 tháng 11 năm 2008

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂYDỰNG CHUYÊN NGÀNH CÔNG TÁC LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP

BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG

Căn cứ Nghị định số 189/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2007của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của BộCông Thương;
Xét tờ trình số 3683/EVN-KTDT ngày 29 tháng 7 năm 2008 của Tập đoàn Điện lựcViệt Nam trình ban hành định mức dự toán xây dựng chuyên ngành công tác Xây lắpđường dây tải điện và Lắp đặt trạm biến áp;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Năng lượng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèmtheo Quyết định này bộ định mức dự toán xây dựng chuyên ngành công tác Lắp đặt trạmbiến áp.

Điều 2. Bộ định mứcdự toán xây dựng chuyên ngành này là cơ sở để lập đơn giá XDCB, lập và phêduyệt tổng dự toán, dự toán công tác Lắp đặt trạm biến áp với cấp điện áp từ0,4 trở lên.

Tập đoàn Điện lực Việt Nam có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vịtư vấn, các Ban quản lý dự án phối hợp với các nhà thầu xây lắp theo dõi trongquá trình áp dụng định mức, kịp thời đề xuất các ý kiến hiệu chỉnh, sửa đổi khicần thiết.

Điều 3. Quyết địnhnày có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế tập định mức dự toán xâydựng chuyên ngành Lắp đặt trạm biến áp số 1852/QĐ-KHĐT ngày 23 tháng 8 năm 1999của Bộ Công nghiệp.

Điều 4. Chánh Vănphòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Năng lượng, Tổng Giám đốc Tập đoàn Điện lực Việt Nam vàcác đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Lưu VT, NL.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Đỗ Hữu Hào

ĐỊNH MỨC

DỰ TOÁN XÂYDỰNG CHUYÊN NGÀNH CÔNG TÁC LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP(Công bố kèmtheo Quyết định số 6060/QĐ-BCT ngày 14 tháng 11 năm 2008 của Bộ Công Thương)

Phần 1.

THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNHÁP DỤNG

Định mức dự toán chuyên ngành công tác lắp đặt thiết bị vàphụ kiện của trạm biến áp có cấp điện áp 0,4kV đến 500kV (sau đây gọi tắt làđịnh mức dự toán lắp đặt trạm biến áp) là mức hao phí cần thiết về vật liệu,ngày công lao động, ca xe máy thi công để hoàn thành một khối lượng đơn vị lắpđặt cho từng loại thiết bị, phụ kiện thuộc trạm biến áp. Từng loại công tác lắpđặt được trình bày tóm tắt nội dung công việc chủ yếu để thực hiện các thao táctheo yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công. Trong định mức dự toán đã tính đếncông tác vận chuyển thiết bị, phụ kiện trong phạm vi 30m xung quanh trạm,trường hợp phải vận chuyển ngoài phạm vi quy định thì được tính riêng.

I. KẾT CẤU TẬP ĐỊNH MỨC:

Tập định mức dự toán gồm 5 chương và 2 phụ lục:

- Chương I: Lắp đặt máy biến áp.

- Chương II: Lắp đặt máy biến điện áp, máy biến dòng, máycắt và thiết bị khác.

- Chương III: Lắp đặt hệ thống cáp dẫn điện.

- Chương IV: Kéo rải dây dẫn điện trần, lắp đặt các loại sứ(cách điện) và phụ kiện, tổ hợp và lắp đặt kết cấu thép, cột, xà trong trạm.

- Chương V: Lắp đặt các loại tủ điện, tủ bảo vệ và tủ chiếusáng.

- Phụ lục 1: Định mức hao hụt vật liệu.

- Phụ lục 2: Bảng tra tiết diện cáp/trọng lượng.

II. NỘI DUNG ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN BAOGỒM:

- Định mức vật liệu: Là lượng hao phí vật liệu phụ cần thiếtcho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng lắp đặt. Định mức vậtliệu trong bảng đã bao gồm hao phí ở các khâu thi công (bao gồm định mức tiêuhao thực tế cho sản phẩm và hao hụt vật liệu trong quá trình thi công).

- Định mức lao động: Là số ngày công lao động cần thiếtchính và phụ trực tiếp thực hiện một đơn vị khối lượng lắp đặt. Số ngày trongđịnh mức đã bao gồm cả hao phí lao động của công tác chuẩn bị, kết thúc, thudọn hiện trường. Cấp bậc công nhân được tính bình quân theo quy định, về thangbảng lương áp dụng cho công tác lắp đặt trạm biến áp của Bộ Lao động - Thươngbinh và Xã hội.

- Định mức máy thi công: Là số ca máy thi công trực tiếp phụcvụ lắp đặt thiết bị của công trình, phù hợp với công nghệ, quy trình lắp đặt.

III. QUY ĐỊNH ÁP DỤNG:

1. Định mức dự toán xây dựng chuyên ngành công tác lắp đặttrạm biếnáp được áp dụng thống nhất trong cả nước, làm cơ sở lập đơn giá XDCBcông tác lắp đặt các công trình trạm biến áp từ 0,4kV.

2. Khi áp dụng định mức lắp đặt trạm biến áp cần nghiên cứuthiết kế công nghệ và danh mục thiết bị, vật tư, phụ kiện lắp đặt để sử dụngđịnh mức cho phù hợp.

3. Hao hụt vật liệu áp dụng theo định mức hao hụt tại phụlục kèm theo tập định mức này.

4. Đối với những công trình điện cải tạo, mở rộng, khi lắpđặt thiết bị ở những khu vực đang mang điện vận hành, có ảnh hưởng đến an toàn,thao tác và năng suất lao động của người công nhân thì định mức nhân công đượcnhân hệ số 1,25.

Phần 2.

ĐỊNH MỨC

Chương 1.

LẮP ĐẶT MÁY BIẾN ÁP

01.1000 – LẮP ĐẶT MÁY BIẾN ÁP

1. Quy định áp dụng:

- Nội dung định mức dự toán công tác lắp máy biến áp khôngbao gồm công tác rút ruột kiểm tra bên trong máy. Trong trường hợp cần rút ruộtkiểm tra thì định mức nhân công được nhân hệ số 1,25. Nếu dung lượng máy biếnáp lớn hơn hoặc nhỏ hơn so với dung lượng quy định trong các bảng mức thì địnhmức nhân công được điều chỉnh tương ứng tăng hoặc giảm cho 1 MVA bằng mức tănghoặc giảm định mức nhân công bình quân cho 1 MVA giữa 2 dung lượng máy biến ápgần nhất có quy định trong bảng mức.

- Trường hợp máy biến áp có hệ thống bảo vệ cháy nổ được xácđịnh như một tủ bảo vệ, thì định mức lắp đặt hệ thống bảo vệ đó được áp dụngtheo định mức quy định tại chương V.

- Định mức lắp đặt máy biến áp có cấp điện áp ≤ 35kV kiểutrạm treo trên cột: Định mức nhân công được nhân hệ số 1,1. Định mức lắp máybiến áp kiểu treo không bao gồm việc lắp đặt giá đỡ, ghế cách điện, thang, sànthao tác; các mục này có định mức riêng.

2. Nội dung công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, vệ sinh thiết bị vàphụ kiện máy biến áp (cánh tản nhiệt, bình dầu phụ, điều áp dưới tải, sứ đầuvào…)

- Lắp đặt phụ kiện máy biến áp, kiểm tra độ kín khí bảo vệ,độ chân không, mức dầu theo quy trình kỹ thuật.

- Đối với máy biến áp < 66kV đã vận chuyển máy đến côngtrường.

- Đối với máy biến áp ≥66kV đã được đưa lên bệ vàcân chỉnh.

01.1100 – LẮP ĐẶT MÁY BIẾN ÁP 500KVVÀ 220KV

Đơn vị tính: 1 máy

MÃ HIỆU

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

LOẠI MÁY BIẾN ÁP

500/220/35kV (1 pha)

220/110/35; (22); (15); (10); (6)kV (3 pha)

150MVA

100MVA

250MVA

125MVA

63MVA

01.110

1 – Vật liệu

- Cồn công nghiệp

- Keo dán

- Xăng A92

- Giấy ráp mịn

- Vải nhựa

- Vải trắng mộc 0,8m

- Sơn chống gỉ

- Mỡ YOC

- Dây thép mạ d = 2

- Giẻ lau

- Gỗ nhóm IV

- Vật liệu khác

2 – Nhân công 4,5/7

3 – Máy thi công

- Cẩu 16 tấn

- Cẩu 10 tấn

- Cẩu 5 tấn

Kg

-

-

Tờ

m2

m

Kg

-

-

-

m3

%

Công

Ca

-

-

1,90

0,70

9,70

11,00

38,00

7,20

0,70

1,80

8,20

10,00

0,36

5,00

540,00

2,31

1,20

1,70

0,40

7,40

9,00

25,33

5,40

0,40

1,00

8,00

10,00

0,36

5,00

389,00

2,18

0,65

1,10

0,40

5,40

6,00

45,60

5,40

0,40

1,00

5,00

7,50

0,60

5,00

468,00

2,18

0,65

0,80

0,30

4,30

5,00

38,00

4,00

0,40

0,70

4,00

4,50

0,36

5,00

382,00

1,43

0,65

0,60

0,20

3,20

3,00

15,96

3,00

0,30

0,50

2,50

3,50

0,15

5,00

200,00

0,88

0,26

1

2

3

4

5

01.1200 – LẮP ĐẶT MÁY BIẾN ÁP 66KV -110KV 3 PHA

Đơn vị tính: 1 máy

MÃ HIỆU

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

CÔNG SUẤT MÁY BIẾN ÁP 110/35/22; (15); (10); (6)kV

63MVA

40MVA

25MVA (20MVA)

16MVA (15MVA)

< 11MVA

01.120

1 – Vật liệu

- Cồn công nghiệp

- Keo dán

- Xăng A92

- Giấy ráp mịn

- Vải nhựa

- Vải trắng mộc 0,8m

- Sơn chống gỉ

- Mỡ YOC

- Dây thép mạ d = 2

- Giẻ lau

- Gỗ nhóm IV

- Vật liệu khác

2 – Nhân công 4,5/7

3 – Máy thi công

- Cẩu 10 tấn

- Cẩu 5 tấn

Kg

-

-

Tờ

m2

m

Kg

-

-

-

m3

%

Công

Ca

-

1,10

0,40

5,40

6,00

15,96

5,40

0,40

1,00

5,60

7,50

0,15

5,00

119,00

0,88

0,26

0,80

0,30

4,10

4,50

10,13

4,00

0,30

0,80

5,04

6,00

0,10

5,00

93,00

0,88

0,26

0,60

0,20

3,30

3,60

6,33

3,20

0,20

0,60

3,53

4,80

0,06

5,00

80,00

0,88

0,26

0,50

0,20

2,60

2,90

6,00

2,50

0,20

0,50

3,53

2,00

0,06

5,00

66,00

0,59

0,26

0,40

0,20

2,00

2,30

6,00

2,00

0,20

0,40

3,53

1,60

0,06

5,00

63,00

0,59

0,26

1

2

3

4

5

01.1300 – LẮP ĐẶT MÁY BIẾN ÁP TRUNGGIAN 3 PHA 3 CUỘN DÂY

Đơn vị tính: 1 máy

MÃ HIỆU

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

CÔNG SUẤT MÁY BIẾN ÁP 35/22; (15); (10)/6kV

 ≤ 1000KVA

≤ 1800KVA

≤ 3200KVA

≤ 5600KVA

≤ 7500KVA

01.130

1 – Vật liệu

- Cồn công nghiệp

- Xăng A92

- Giấy ráp mịn

- Sơn chống gỉ

- Giẻ lau

- Gỗ nhóm IV

- Vật liệu khác

2 – Nhân công 4,5/7

3 – Máy thi công

- Cẩu 10 tấn

Kg

-

Tờ

Kg

-

m3

%

Công

Ca

0,30

0,30

1,00

0,20

2,50

0,05

5,00

15,50

0,46

0,36

0,30

1,00

0,24

3,00

0,05

5,00

18,30

0,46

0,43

0,36

1,50

0,30

3,60

0,10

5,00

22,00

0,52

0,43

0,43

2,00

0,30

3,60

0,10

5,00

27,00

0,65

0,43

0,43

2,00

0,30

3,60

0,10

5,00

29,16

0,65

1

2

3

4

5

Ghi chú: Trường hợp lắp đặt máy biến áp có điện áp 35kV 3 pha2 cuộn dây: định mức nhân công nhân hệ số 0,9.

01.1400 – LẮP ĐẶT MÁY BIẾN ÁP PHÂNPHỐI

Đơn vị tính: 1 máy

MÃ HIỆU

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

CÔNG SUẤT MÁY BIẾN ÁP 3 PHA 35(22)/0,4kV

≤ 30KVA

≤ 50KVA

≤ 100KVA

≤ 180KVA

≤ 320KVA

≤ 560KVA

≥ 750KVA

01.141

1 – Vật liệu

- Cồn công nghiệp

- Gôm lắc

- Xăng A92

- Giấy ráp mịn

- Sơn chống gỉ

- Giẻ lau

- Gỗ nhóm IV

- Vật liệu khác

2 – Nhân công 4,5/7

3 – Máy thi công

- Máy cẩu 5 tấn

Kg

-

-

Tờ

Kg

-

m3

%

Công

Ca

0,30

0,10

0,20

0,50

0,20

1,00

0,20

5,00

3,08

0,26

0,30

0,10

0,30

0,70

0,20

1,00

0,20

5,00

3,47

0,26

0,30

0,10

0,30

1,00

0,20

1,60

0,20

5,00

4,24

0,26

0,30

0,10

0,30

1,00

0,20

1,60

0,20

5,00

4,97

0,26

0,30

0,10

0,30

1,00

0,20

1,60

0,20

5,00

5,81

0,33

0,30

0,10

0,30

1,00

0,20

1,60

0,20

5,00

6,93

0,33

0,30

0,10

0,30

1,00

0,20

1,60

0,20

5,00

8,05

0,39

1

2

3

4

5

6

7

Đơn vị tính: 1 máy

MÃ HIỆU

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

CÔNG SUẤT MÁY BIẾN ÁP 3 PHA 15; (10); (6)/0,4kV

≤ 30KVA

≤ 50KVA

≤ 100KVA

≤ 180KVA

≤ 320KVA

≤ 560KVA

≥ 750KVA

01.142

1 – Vật liệu

- Cồn công nghiệp

- Xăng A92

- Giấy ráp

- Sơn chống gỉ

- Giẻ lau

- Gỗ nhóm IV

- Vật liệu khác

2 – Nhân công 4,5/7

3 – Máy thi công

- Máy cẩu 5 tấn

Kg

-

Tờ

Kg

-

m3

%

Công

Ca

0,30

0,20

0,50

0,20

1,00

0,20

2,00

2,80

0,26

0,30

0,30

0,70

0,20

1,00

0,20

2,00

3,15

0,26

0,30

0,30

1,00

0,20

1,60

0,20

2,00

3,85

0,26

0,30

0,30

1,00

0,20

1,60

0,20

2,00

4,55

0,26

0,30

0,30

1,00

0,20

1,60

0,20

2,00

5,32

0,33

0,30

0,30

1,00

0,20

1,60

0,20

2,00

6,30

0,33

0,30

0,30

1,00

0,20

1,60

0,20

2,00

7,35

0,39

1

2

3

4

5

6

7

Đơn vị tính: 1 máy

MÃ HIỆU

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

CÔNG SUẤT MÁY BIẾN ÁP 1 PHA 15; (10); (6)/0,4kV

≤ 30KVA

≤ 50KVA

≤ 75KVA

≤ 100KVA

≤ 150KVA

≤ 250KVA

01.143

1 – Vật liệu

- Cồn công nghiệp

- Xăng A92

- Giấy ráp mịn

- Sơn chống gỉ

- Giẻ lau

- Gỗ nhóm IV

- Vật liệu khác

2 – Nhân công 4,5/7

3 – Máy thi công

- Cẩu 5 tấn

Kg

-

Tờ

Kg

-

m3

%

Công

Ca

0,30

0,20

0,50

0,20

1,00

0,20

2,00

2,28

0,26

0,30

0,30

0,70

0,20

1,00

0,20

2,00

2,63

0,26

0,30

0,30

1,00

0,20

1,60

0,20

2,00

3,50

0,26

0,30

0,30

1,00

0,20

1,60

0,20

2,00

3,72

0,26

0,30

0,30

1,00

0,20

1,60

0,20

2,00

4,06

0,26

0,30

0,30

1,00

0,20

1,60

0,20

2,00

4,55

0,26

1

2

3

4

5

6

01.2000 – LỌC DẦU

Nội dung công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ và thiết bị thi công.

- Lau chùi thiết bị, phụ kiện.

- Tiến hành lọc dầu theo quy trình kỹ thuật, lấy mẫu dầu thínghiệm, bơm dầu vào máy khi đã đạt yêu cầu kỹ thuật; ghi chép số liệu.

- Che chắn, bảo vệ trong quá trình lọc dầu.

- Thu dọn mặt bằng hoàn chỉnh, nghiệm thu bàn giao hạng mục.

Đơn vị tính: 1 tấn dầu thành phẩm

MÃ HIỆU

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

MỨC ĐIỆN ÁP TRƯỚC KHI LỌC 10 kV

MỨC ĐIỆN ÁP SAU KHI LỌC (kV)

25

30

35

40

01.211

01.212

1 – Vật liệu

- Vải trắng mộc 0,8m

- Giẻ lau

- Vật liệu khác

2 – Nhân công 4,0/7

3 – Máy thi công

a – Máy lọc ép

Máy bơm ly tâm

Máy bơm chân không

Máy thử cao áp AI-70

b – Máy lọc dầu cải tạo YBM-2 (đã có máy hút chân không) hoặc tương đương

m

Kg

%

Công

Ca

-

-

-

Ca

0,5

0,3

10,0

3,0

0,80

0,30

0,30

0,1

0,48

0,5

0,3

12,5

3,3

0,92

0,33

0,33

0,1

0,55

0,5

0,3

15,0

5,1

1,36

0,50

0,50

0,1

0,82

0,5

0,3

17,0

6,2

1,63

0,60

0,60

0,1

0,98

Máy thử cao áp AI-70

-

0,1

0,1

0,1

0,1

01.213

c – Máy lọc dầu hợp bộ KATO KLVC-4AXVSO hoặc tương đương

Ca

0,268

0,321

0,379

0,441

Máy thử cao áp AI-70 hoặc tương đương

-

0,1

0,1

0,1

0,1

1

2

3

4

Đơn vị tính: 1 tấn dầu thành phẩm

MÃ HIỆU

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

MỨC ĐIỆN ÁP TRƯỚC KHI LỌC 15 kV

MỨC ĐIỆN ÁP SAU KHI LỌC (kV)

25

30

35

40

45

01.214

01.215

1 – Vật liệu

- Vải trắng mộc 0,8m

- Giẻ lau

- Vật liệu khác

2 – Nhân công 4,0/7

3 – Máy thi công

a – Máy lọc ép

Máy bơm ly tâm

Máy bơm chân không

Máy thử cao áp AI-70

b – Máy lọc dầu cải tạo YBM-2 (đã có máy hút chân không) hoặc tương đương

m

Kg

%

Công

Ca

-

-

-

Ca

0,5

0,3

10,0

2,0

0,56

0,21

0,21

0,1

0,34

0,5

0,3

12,5

2,5

0,70

0,25

0,25

0,1

0,42

0,5

0,3

15,0

3,0

0,84

0,30

0,30

0,1

0,50

0,5

0,3

17,0

3,8

1,03

0,36

0,36

0,1

0,62

0,5

0,3

19,0

4,8

1,26

0,44

0,44

0,1

0,76

Máy thử cao áp AI-70 hoặc tương đương

-

0,1

0,1

0,1

0,1

0,1

01.216

c – Máy lọc dầu hợp bộ KATO KLVC-4AXVSO hoặc tương đương

Ca

0,218

0,269

0,321

0,380

0,440

Máy thử cao áp AI-70 hoặc tương đương

-

0,1

0,1

0,1

0,1

0,1

1

2

3

4

5

Đơn vị tính: 1 tấn dầu thành phẩm

MÃ HIỆU

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

MỨC ĐIỆN ÁP TRƯỚC KHI LỌC 20 kV

MỨC ĐIỆN ÁP SAU KHI LỌC (kV)

25

30

35

40

45

50

01.217

01.218

1 – Vật liệu

- Vải trắng mộc 0,8m

- Giẻ lau

- Vật liệu khác

2 – Nhân công 4,0/7

3 – Máy thi công

a – Máy lọc ép

Máy bơm ly tâm

Máy bơm chân không

Máy thử cao áp AI-70

b – Máy lọc dầu cải tạo YBM-2 (đã có máy hút chân không) hoặc tương đương

m

Kg

%

Công

Ca

-

-

-

Ca

0,5

0,3

12,5

1,5

0,42

0,16

0,16

0,1

0,25

0,5

0,3

15,0

2,0

0,56

0,19

0,19

0,1

0,34

0,5

0,3

17,5

2,5

0,72

0,23

0,23

0,1

0,43

0,5

0,3

19,0

3,2

0,86

0,27

0,27

0,1

0,52

0,5

0,3

20,5

4,0

1,04

0,33

0,33

0,1

0,62

0,5

0,3

22,0

4,7

1,25

0,40

0,40

0,1

0,75

Máy thử cao áp AI-70 hoặc tương đương

-

0,1

0,1

0,1

0,1

0,1

0,1

01.219

c – Máy lọc dầu hợp bộ KATO KLVC-4AXVSO hoặc tương đương

Ca

0,174

0,218

0,269

0,321

0,380

0,441

Máy thử cao áp AI-70 hoặc tương đương

-

0,1

0,1

0,1

0,1

0,1

0,1

1

2

3

4

5

6

Đơn vị tính: 1 tấn dầu thành phẩm

MÃ HIỆU

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

MỨC ĐIỆN ÁP TRƯỚC KHI LỌC 25 kV

MỨC ĐIỆN ÁP SAU KHI LỌC (kV)

30

35

40

45

50

01.220

01.221

1 – Vật liệu

- Vải trắng mộc 0,8m

- Giẻ lau

- Vật liệu khác

2 – Nhân công 4,0/7

3 – Máy thi công

a – Máy lọc ép

Máy bơm ly tâm

Máy bơm chân không

Máy thử cao áp AI-70

b – Máy lọc dầu cải tạo YBM-2 (đã có máy hút chân không) hoặc tương đương

m

Kg

%

Công

Ca

-

-

-

Ca

0,5

0,3

10

1,7

0,47

0,18

0,18

0,1

0,28

05,

0,3

10

2,2

0,61

0,21

0,21

0,1

0,37

0,5

0,3

15

2,8

0,73

0,25

0,25

0,1

0,44

0,5

0,3

17

3,5

0,87

0,31

0,31

0,1

0,52

0,5

0,3

19

4,2

1,05

0,37

0,37

0,1

0,63

Máy thử cao áp AI-70 hoặc tương đương

-

0,1

0,1

0,1

0,1

0,1

01.222

c – Máy lọc dầu hợp bộ KATO KLVC-4AXVSO hoặc tương đương

Ca

0,176

0,221

0,270

0,323

0,380

Máy thử cao áp AI-70 hoặc tương đương

-

0,1

0,1

0,1

0,1

0,1

1

2

3

4

5

Đơn vị tính: 1 tấn dầu thành phẩm

MÃ HIỆU

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

MỨC ĐIỆN ÁP TRƯỚC KHI LỌC 30 kV

MỨC ĐIỆN ÁP SAU KHI LỌC (kV)

35

40

45

50

60

01.223

01.224

1 – Vật liệu

Vải trắng mộc 0,8m

Giẻ lau

Vật liệu khác

2 – Nhân công 4,0/7

3 – Máy thi công

a – Máy lọc ép

Máy bơm ly tâm

Máy bơm chân không

Máy thử cao áp AI-70

b – Máy lọc dầu cải tạo YBM-2 (đã có máy hút chân không) hoặc tương đương

m

Kg

%

Công

Ca

-

-

-

Ca

0,5

0,3

15,0

2,0

0,56

0,21

0,21

0,1

0,34

0,5

0,3

17,0

2,5

0,70

0,25

0,25

0,1

0,42

0,5

0,3

19,0

3,1

0,84

0,30

0,30

0,1

0,50

0,5

0,3

20,5

3,5

1,03

0,36

0,36

0,1

0,62

0,5

0,3

22,0

4,2

1,36

0,43

0,43

0,1

0,82

Máy thử cao áp AI-70 hoặc tương đương

-

0,1

0,1

0,1

0,1

0,1

01.225

c – Máy lọc dầu hợp bộ KATO KLVC-4AXVSO hoặc tương đương

Ca

0,185

0,233

0,284

0,340

0,399

Máy thử cao áp AI-70 hoặc tương đương

-

0,1

0,1

0,1

0,1

0,1

1

2

3

4

5

Đơn vị tính: 1 tấn dầu thành phẩm

MÃ HIỆU

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

MỨC ĐIỆN ÁP TRƯỚC KHI LỌC 35 kV

MỨC ĐIỆN ÁP SAU KHI LỌC (kV)

40

45

50

60

01.226

01.227

1 – Vật liệu

- Vải trắng mộc 0,8m

- Giẻ lau

- Vật liệu khác

2 – Nhân công 4,0/7

3 – Máy thi công

a – Máy lọc ép

Máy bơm ly tâm

Máy bơm chân không

Máy thử cao áp AI-70

b – Máy lọc dầu cải tạo YBM-2 (đã có máy hút chân không) hoặc tương đương

m

Kg

%

Công

Ca

-

-

-

Ca

0,5

0,3

10

2,20

0,61

0,21

0,21

0,1

0,37

0,5

0,3

15

2,70

0,72

0,25

0,25

0,1

0,43

0,5

0,3

17

3,30

0,86

0,27

0,27

0,1

0,52

0,5

0,3

19

3,96

1,14

0,32

0,32

0,1

0,68

Máy thử cao áp AI-70 hoặc tương đương

-

0,1

0,1

0,1

0,1

01.228

c – Máy lọc dầu hợp bộ KATO KLVC-4AXVSO hoặc tương đương

Ca

0,187

0,234

0,285

0,340

Máy thử cao áp AI-70 hoặc tương đương

-

0,1

0,1

0,1

0,1

1

2

3

4

Đơn vị tính: 1 tấn dầu thành phẩm

MÃ HIỆU

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

MỨC ĐIỆN ÁP TRƯỚC KHI LỌC 40 kV

MỨC ĐIỆN ÁP SAU KHI LỌC (kV)

45

50

55

60

01.229

01.230

1 – Vật liệu

- Vải trắng mộc 0,8m

- Giẻ lau

- Vật liệu khác

2 – Nhân công 4,0/7

3 – Máy thi công

a – Máy lọc ép

Máy bơm ly tâm

Máy bơm chân không

Máy thử cao áp AI-70

b – Máy lọc dầu cải tạo YBM-2 (đã có máy hút chân không) hoặc tương đương

m

Kg

%

Công

Ca

-

-

-

Ca

0,5

0,3

10

2

0,61

0,21

0,21

0,1

0,37

0,5

0,3

15

2,5

0,72

0,23

0,23

0,1

0,43

0,5

0,3

17

3,1

0,86

0,27

0,27

0,1

0,52

0,5

0,3

19

3,5

1,03

0,36

0,36

0,1

0,62

Máy thử cao áp AI-70 hoặc tương đương

-

0,1

0,1

0,1

0,1

01.231

c – Máy lọc dầu hợp bộ KATO KLVC-4AXVSO hoặc tương đương

Ca

0,185

0,233

0,284

0,340

Máy thử cao áp AI-70 hoặc tương đương

-

0,1

0,1

0,1

0,1

1

2

3

4

Đơn vị tính: 1 tấn dầu thành phẩm

MÃ HIỆU

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

MỨC ĐIỆN ÁP TRƯỚC KHI LỌC 45 kV

MỨC ĐIỆN ÁP SAU KHI LỌC (kV)

50

55

60

70

01.232

01.233

1 – Vật liệu

- Vải trắng mộc 0,8m

- Giẻ lau

- Vật liệu khác

2 – Nhân công 4,0/7

3 – Máy thi công

a – Máy lọc ép

Máy bơm ly tâm

Máy bơm chân không

Máy thử cao áp AI-70

b – Máy lọc dầu cải tạo YBM-2 (đã có máy hút chân không) hoặc tương đương

m

Kg

%

Công

Ca

-

-

-

Ca

0,5

0,3

10,0

3,11

0,72

0,23

0,23

0,1

0,43

0,5

0,3

12,5

3,41

0,79

0,25

0,25

0,1

0,47

0,5

0,3

15,0

3,72

0,86

0,27

0,27

0,1

0,52

0,5

0,3

7,09

4,34

1,11

0,32

0,32

0,1

0,66

Máy thử cao áp AI-70 hoặc tương đương

-

0,1

0,1

0,1

0,1

01.234

c – Máy lọc dầu hợp bộ KATO KLVC-4AXVSO hoặc tương đương

Ca

0,187

0,234

0,285

0,340

Máy thử cao áp AI-70 hoặc tương đương

-

0,1

0,1

0,1

0,1

1

2

3

4

Đơn vị tính: 1 tấn dầu thành phẩm

MÃ HIỆU

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

MỨC ĐIỆN ÁP TRƯỚC KHI LỌC 50 kV

MỨC ĐIỆN ÁP TRƯỚC KHI LỌC 55 kV

MỨC ĐIỆN ÁP TRƯỚC KHI LỌC ≥ 60 kV

MỨC ĐIỆN ÁP SAU KHI LỌC (kV)

55

60

70

60

70

≥ 70

01.235

01.236

1 – Vật liệu

- Vải trắng mộc 0,8m

- Giẻ lau

- Vật liệu khác

2 – Nhân công 4,0/7

3 – Máy thi công

a – Máy lọc ép

Máy bơm ly tâm

Máy bơm chân không

Máy thử cao áp AI-70

b – Máy lọc dầu cải tạo YBM-2 (đã có máy hút chân không) hoặc tương đương

m

Kg

%

Công

Ca

-

-

-

Ca

0,5

0,3

10,0

3,2

0,72

0,23

0,23

0,1

0,43

0,5

0,3

15,0

3,49

0,79

0,25

0,25

0,1

0,47

0,5

0,3

17,0

4,07

0,86

0,27

0,27

0,1

0,52

0,5

0,3

10,0

3,28

0,72

0,23

0,23

0,1

0,43

0,5

0,3

12,5

3,83

0,79

0,25

0,25

0,1

0,47

0,5

0,3

10,0

4,00

0,79

0,25

0,25

0,1

0,47

Máy thử cao áp AI-70 hoặc tương đương

-

0,1

0,1

0,1

0,1

0,1

0,1

01.237

c – Máy lọc dầu hợp bộ KATO KLVC-4AXVSO hoặc tương đương

Ca

0,198

0,247

0,340

0,199

0,287

0,273

Máy thử cao áp AI-70 hoặc tương đương

-

0,1

0,1

0,1

0,1

0,1

0,1

1

2

3

4

5

6

Chương 2.

LẮP ĐẶT MÁY BIẾN ĐIỆNÁP, MÁY BIẾN DÒNG ĐIỆN, MÁY CẮT VÀ THIẾT BỊ KHÁC

Nội dung công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật liệu thi công; vận chuyểnthiết bị, phụ kiện đến vị trí lắp đặt.

- Mở hòm, lau chùi kiểm tra thiết bị, phụ kiện, nghiên cứutài liệu liên quan.

- Lắp đặt thiết bị, cân chỉnh, kiểm tra mức dầu, khí (SF6)đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

- Hoàn chỉnh, kiểm tra sơ bộ, thu dọn mặt bằng, nghiệm thu,bàn giao hạng mục.

- Trường hợp lắp các thiết bị có cấp điện áp ≤ 35kV kiểutrạm treo trên cột thì định mức nhân công được nhân hệ số 1,1.

- Trường hợp lắp đặt các thiết bị kiểu GIS (dạng các modulelắp rời) thì định mức nhân công nhân hệ số 1,1.

02.1000 – LẮP ĐẶT MÁY BIẾN ĐIỆN ÁP,MÁY BIẾN DÒNG ĐIỆN

02.1110 – LẮP ĐẶT MÁY BIẾN ĐIỆN ÁP

Đơn vị tính: 1 máy

MÃ HIỆU

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

LOẠI MÁY BIẾN ĐIỆN ÁP

3 PHA ĐỘC LẬP

3 PHA (chung)

500kV

220kV

≤ 110kV

≤ 35kV

≤ 10kV

≤ 35kV

≤ 10kV

02.111

1 – Vật liệu

- Cồn công nghiệp

- Xăng A92

- Keo dán

- Giấy ráp mịn

- Giẻ lau

- Vật liệu khác

2 – Nhân công 4,0/7

3 – Máy thi công

- Cẩu 10 tấn

- Cẩu 5 tấn

- Xe thang nâng 2 tấn

Kg

-

-

Tờ

kg

%

Công

Ca

-

-

0,45

0,45

0,160

3,00

3,50

5,00

11,00

0,50

0,20

0,30

0,30

0,110

2,00

2,30

5,00

9,56

0,40

0,10

0,20

0,20

0,070

1,00

1,50

5,00

7,50

0,30

0,10

0,15

0,10

0,050

1,00

1,00

5,00

3,00

0,20

0,10

0,10

0,030

0,50

0,50

5,00

2,40

0,20

0,12

0,08

0,040

0,80

0,80

5,00

2,40

0,15

0,08

0,08

0,024

0,40

0,40

5,00

1,92

0,15

1

2

3

4

5

6

7

Ghi chú: - Định mức quy định cho máy biến điện áp không có tụthông tin. Khi lắp đặt máy biến điện áp có tụ thông tin thì định mức nhân côngnhân với hệ số 1,05.

- Định mức quy định cho loại máy biến điện áp hợp bộ (kín vàhở). Khi lắp đặt máy biến điện áp từ chi tiết để rời thì định mức vật liệu,nhân công và máy thi công nhân hệ số 1,3.

02.1120 – LẮP ĐẶT MÁY BIẾN DÒNG ĐIỆN

Đơn vị tính: 1 máy

MÃ HIỆU

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

LOẠI MÁY BIẾN DÒNG

500kV

220kV

≤ 110kV

≤ 35kV

≤ 10kV

02.112

1 – Vật liệu

- Cồn công nghiệp

- Xăng A92

- Keo dán

- Giấy ráp mịn

- Giẻ lau

- Vật liệu khác

2 – Nhân công 4,0/7

3 – Máy thi công

- Cẩu 10 tấn

- Cẩu 5 tấn

- Xe thang nâng 2 tấn

Kg

-

-

Tờ

kg

%

Công

Ca

-

-

0,45

0,45

0,16

3,00

3,50

5,00

11,00

0,50

0,20

0,30

0,30

0,11

2,00

2,30

5,00

9,56

0,40

0,10

0,20

0,20

0,07

1,00

1,50

5,00

7,50

0,30

0,10

0,15

0,10

0,05

1,00

1,00

5,00

3,00

0,20

0,10

0,10

0,03

0,50

0,50

5,00

2,40

0,20

1

2

3

4

5

Ghi chú: Định mức quy định cho máy biến dòng hợp bộ (kín vàhở). Trường hợp lắp đặt riêng cuộn biến dòng thì sử dụng định mức trên nhân hệsố 0,3. Trường hợp lắp đặt máy biến dòng từ chi tiết để rời thì định mức vậtliệu, nhân công và máy thi công nhân hệ số 1,3.

02.2000 – LẮP ĐẶT MÁY CẮT

1. Quy định áp dụng:

- Định mức quy định cho loại máy cắt hợp bộ từng phần. Khilắp đặt máy cắt từ chi tiết để rời thì định mức nhân công nhân hệ số 1,2.

- Định mức tính cho máy cắt dầu ngoài trời. Trường hợp lắpmáy cắt dầu trong nhà thì sử dụng định mức tương ứng, trong đó định mức nhâncông được nhân hệ số 0,6.

- Đối với máy cắt dầu (nhiều dầu, ít dầu) khi lắp đặt nếucần phải lọc dầu, thì phần công tác lọc dầu được áp dụng định mức lọc dầu máybiến áp (mã 01.2000).

2. Nội dung công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, kiểm tra lau chùi,vận chuyển thiết bị, phụ kiện; nghiên cứu tài liệu liên quan.

- Lắp đặt, kiểm tra hiệu chỉnh, nạp dầu hoặc khí theo quytrình kỹ thuật; kiểm tra tiếp điểm giám sát áp lực (tác động, trở về).

- Hoàn chỉnh, thu dọn, nghiệm thu, bàn giao hạng mục.

02.2110 – LẮP ĐẶT MÁY CẮT DẦU NGOÀI TRỜI

Đơn vị tính: 1 máy

MÃ HIỆU

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

LOẠI MÁY ÍT DẦU

220kV

≤ 110kV

≤ 35kV

02.211

1 – Vật liệu

- Cồn công nghiệp

- Sơn chống gỉ

- Giấy ráp

- Vagơlin

- Vải trắng mộc 0,8

- Mỡ YOC

- Giẻ lau

- Xăng A92

2 – Nhân công 4,5/7

3 – Máy thi công

- Cẩu 16 tấn

- Cẩu 10 tấn

- Cẩu 5 tấn

Kg

-

Tờ

Kg

m

Kg

-

-

Công

Ca

-

-

3,60

1,10

5,40

0,50

3,60

0,54

4,50

2,90

76,00

0,80

2,00

0,60

3,00

0,30

2,00

0,30

3,00

1,60

29,70

0,60

1,00

0,30

1,00

0,20

1,00

0,20

2,10

0,80

14,30

0,40

1

2

3

Ghi chú:

- Định mức quy định cho loại máy cắt 3 pha 3 buồng riêng.Trường hợp lắp máy cắt 3 pha chung 1 buồng (cấp điện áp ≤ 35kV) thì định mứcnhân công được nhân hệ số bằng 0,8.

- Định mức quy định cho loại máy cắt ít dầu. Trường hợp máycắt nhiều dầu (được quy định trong hồ sơ thiết kế) thì định mức nhân công đượcnhân hệ số 1,3.

02.2120 – LẮP ĐẶT MÁY CẮT DÙNG KHÍ

Nội dung công việc:

- Nghiên cứu tài liệu chế tạo, thiết kế, vận hành.

- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công và vận chuyển thiếtbị, phụ kiện vào vị trí.

- Mở hòm kiểm tra, lau chùi thiết bị và phụ kiện.

- Đưa vào vị trí, cân chỉnh cố định, nạp khí theo đúng yêucầu kỹ thuật; kiểm tra tiếp điểm giám sát áp lực (tác động, trở về).

- Hoàn chỉnh, nghiệm thu bàn giao hạng mục.

Đơn vị tính: 1 máy (3 pha)

MÃ HIỆU

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

LOẠI MÁY

500kV

220kV

110kV

35kV

02.212

1 – Vật liệu

- Cồn công nghiệp

- Sơn chống gỉ

- Giấy ráp

- Vagơlin

- Vải trắng mộc 0,8

- Mỡ YOC

- Giẻ lau

- Xăng A92

2 – Nhân công 4,5/7

3 – Máy thi công

- Cẩu 16 tấn

- Cẩu 10 tấn

- Cẩu 5 tấn

Kg

-

Tờ

Kg

m

Kg

-

-

Công

Ca

-

-

4,30

1,32

6,50

0,60

4,30

0,65

0,50

3,50

96,60

0,50

3,60

1,10

5,40

0,50

3,60

0,54

4,50

2,90

53,20

0,40

2,00

0,60

3,00

0,30

2,00

0,30

3,00

1,60

20,79

0,30

1,00

0,30

1,00

0,20

1,00

0,20

2,10

0,80

10,01

0,20

1

2

3

4

Ghi chú:

- Bảng mức trên tính cho loại máy cắt khí 3 pha 3 buồng độclập (3 cực riêng lẽ), khi lắp đặt máy cắt khí 3 pha chung một buồng thì địnhmức nhân công nhân hệ số 0,8.

- Khi lắp 1 pha (1 cực) thì định mức nhân với hệ số 0,33.

02.3000 – LẮP ĐẶT DAO CÁCH LY

1. Quy định áp dụng:

Định mức tính cho loại dao cách ly và dao tiếp đất không cóđiều khiển bằng động cơ. Trường hợp lắp đặt loại dao cách ly và dao tiếp đất cóđiều khiển bằng động cơ thì áp dụng định mức tương ứng, riêng định mức nhâncông nhân hệ số 1,1.

2. Nội dung công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, kiểm tra lau chùi,vận chuyển dao cách ly, phụ kiện vào vị trí; nghiên cứu tài liệu liên quan.

- Lắp đặt, kiểm tra, hiệu chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.

- Hoàn chỉnh, thu dọn, nghiệm thu, bàn giao hạng mục.

02.3110 – LẮP ĐẶT DAO CÁCH LY 1 PHA NGOÀI TRỜI

Đơn vị tính: 1 bộ (1 pha)

MÃ HIỆU

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

LOẠI DAO CÁCH LY

500kV

220kV

≤ 110kV

≤ 35kV

≤ 10kV

02.311a

02.311b

02.311c

1 – Vật liệu

- Giấy ráp mịn

- Vagơlin

- Mỡ YOC

- Giẻ lau

2 – Nhân công 4,5/7

- Không tiếp đất

- Tiếp đất 1 đầu

- Tiếp đất 2 đầu

3 – Máy thi công

- Cẩu 10 tấn

- Cẩu 5 tấn

- Máy khác

Tờ

Kg

-

-

Công

-

-

Ca

-

%

4,00

0,15

0,32

1,50

11,30

15,70

18,84

0,24

3,00

2,00

0,12

0,30

1,50

7,60

10,45

12,54

0,20

3,00

1,00

0,10

0,20

1,00

4,56

6,56

7,87

0,18

3,00

0,50

0,05

0,12

0,70

2,28

4,28

5,14

0,12

3,00

0,50

0,05

0,12

0,70

1,90

3,50

4,20

3,00

1

2

3

4

5

02.3120 – LẮP ĐẶT DAO CÁCH LY 3 PHA NGOÀI TRỜI

Đơn vị tính: 1 bộ (3 pha)

MÃ HIỆU

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

LOẠI DAO CÁCH LY

220kV

≤ 110kV

≤ 35kV

 ≤ 10kV

02.312a

02.312b

02.312c

1 – Vật liệu

- Giấy ráp mịn

- Vagơlin

- Mỡ YOC

- Giẻ lau

2 – Nhân công 4,5/7

- Không tiếp đất

- Tiếp đất 1 đầu

- Tiếp đất 2 đầu

3 – Máy thi công

- Cẩu 10 tấn

- Cẩu 5 tấn

- Máy khác

Tờ

Kg

-

-

Công

-

-

Ca

-

%

5,00

0,30

0,80

3,60

15,50

21,10

25,32

0,40

3,00

2,50

0,25

0,50

3,00

9,12

13,12

15,44

0,36

3,00

1,50

0,12

0,30

2,00

4,56

8,56

10,12

0,24

3,00

1,00

0,12

0,30

2,00

3,80

7,00

8,40

3,00

1

2

3

4

02.3130 – LẮP ĐẶT DAO CÁCH LY TRONG NHÀ

Đơn vị tính: 1 bộ (3 pha)

MÃ HIỆU

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

LOẠI DAO CÁCH LY

≤ 35kV

≤ 10kV

02.313a

02.313b

02.313c

1 – Vật liệu

- Giấy ráp mịn

- Vagơlin

- Mỡ YOC

- Giẻ lau

2 – Nhân công 4,5/7

- Không tiếp đất

- Tiếp đất 1 đầu

- Tiếp đất 2 đầu

Tờ

Kg

-

-

Công

-

-

0,75

0,90

0,15

0,30

5,47

10,20

12,14

0,50

0,60

0,10

0,20

4,56

8,40

10,08

1

2

Ghi chú: Định mức tính cho dao cách ly 1 bộ (3 pha). Khi lắpdao cách ly 1 bộ (1 pha) định mức được nhân hệ số 0,5.

02.3140 – LẮP ĐẶT CẦU DAO HẠ THẾ ≤ 1000V CÁC LOẠI

Nội dung công việc:

- Nghiên cứu tài liệu chế tạo, thiết kế, vận hành.

- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công và vận chuyển thiếtbị, phụ kiện vào vị trí.

- Mở hòm kiểm tra, lau chùi thiết bị phụ kiện.

- Đưa vào vị trí, lắp đặt, cân chỉnh cố định theo đúng yêucầu kỹ thuật.

- Hoàn chỉnh, nghiệm thu bàn giao hạng mục.

Đơn vị tính: 1 bộ

MÃ HIỆU

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

LOẠI CẦU DAO

≤100A

≤ 200A

≤ 400A

≤ 600A

> 600A

02.314

1 – Vật liệu

- Băng nilông

2 – Nhân công 4,0/7

Cuộn

Công

0,10

0,50

0,10

0,70

0,20

1,00

0,20

1,20

0,20

1,40

1

2

3

4

5

Ghi chú: Định mức tính cho cầu dao hạ thế loại 3 cực. Trườnghợp lắp đặt cầu dao hạ thế 2 cực: định mức nhân công được điều chỉnh hệ số 0,8.

02.3150 – LẮP ĐẶT CẦU CHÌ, CẦU CHÌ TỰ RƠI VÀ ĐIỆN TRỞ PHỤ

Nội dung công việc:

- Nghiên cứu tài liệu chế tạo, thiết kế, vận hành.

- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công và vận chuyển thiếtbị, phụ kiện vào vị trí.

- Mở hòm kiểm tra, lau chùi thiết bị phụ kiện.

- Đưa vào vị trí, lắp đặt, cân chỉnh cố định theo đúng yêucầu kỹ thuật.

- Hoàn chỉnh, thu dọn, nghiệm thu bàn giao hạng mục.

Đơn vị tính: 1 bộ (3 pha)

MÃ HIỆU

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

CẦU CHÌ

ĐIỆN TRỞ PHỤ

CẦU CHÌ TỰ RƠI

35(22)kV

6-10(15) kV

6-10(15) kV

35(22) kV

02.315

1 – Vật liệu

- Vải nhựa

- Băng nilông

- Bulông Ф ≥10; L ≥100

- Xăng A92;

2 – Nhân công 4,0/7

m2

Cuộn

Bộ

Kg

Công

0,10

0,10

4,00

3,00

2,40

0,10

0,10

4,00

3,00

1,80

0,10

0,10

4,00

3,60

0,10

0,10

4,00

1,80

0,10

0,10

4,00

2,40

1

2

3

4

5

02.4000 – LẮP ĐẶT KHÁNG

02.4110 – LẮP ĐẶT KHÁNG ĐIỆN BÊTÔNG

Đơn vị tính: 1 bộ 3 pha

MÃ HIỆU

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

TRỌNG LƯỢNG 1 BỘ (Kg)

1500

3000

4500

7500

02.411

1 – Vật liệu

- Giẻ lau

- Xi măng PC30

- Cát vàng

- Xăng A92

- Vật liệu khác

2 – Nhân công 4,0/7

3 – Máy thi công

- Cẩu 10 tấn

Kg

-

m3

Kg

%

Công

Ca

0,70

16,00

0,02

0,50

10,00

6,65

0,20

0,80

30,00

0,02

0,50

10,00

7,88

0,20

0,90

30,00

0,04

0,50

10,00

8,75

0,20

1,50

45,00

0,06

0,50

10,00

11,28

0,20

1

2

3

4

02.4120 – LẮP ĐẶT KHÁNG ĐIỆN DẦU, KHÁNG ĐIỆN TRUNG TÍNH NỐIĐẤT

Đơn vị tính: 1 bộ

MÃ HIỆU

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

LOẠI KHÁNG ĐIỆN

KHÁNG ĐIỆN DẦU 500 kV

TRUNG TÍNH NỐI ĐẤT

128 MVAR

91 MVAR

58 MVAR

50 MVAR

02.412

1 – Vật liệu

- Giẻ lau

- Dây thép d=4

- Xăng A92

- Cồn công nghiệp

- Vải trắng mộc 0,8m

- Gỗ ván nhóm IV

- Vải nhựa

- Vật liệu khác

2 – Nhân công 4,0/7

3 – Máy thi công

- Cẩu 16 tấn

Kg

-

-

-

m2

m3

m2

%

Công

Ca

9,00

4,70

11,30

1,80

13,00

0,25

26,60

5,00

463,00

2,60

6,70

3,40

8,20

1,40

9,00

0,20

20,16

5,00

286,00

1,40

5,40

2,70

6,80

1,20

8,00

0,20

20,16

5,00

108,00

0,36

4,86

2,43

6,12

1,08

7,20

0,18

18,14

5,00

81,00

0,15

2,00

1,00

1,50

0,40

4,00

0,20

5,44

5,00

9,45

0,12

1

2

3

4

5

Ghi chú:

- Thành phần công việc lắp đặt các loại cuộn kháng được xácđịnh như thành phần lắp đặt máy biến áp ở chương I. Riêng kháng trung tính chưatính phần giá đỡ (kể cả sứ đỡ nếu có), chi phí này được tính dự toán riêng.

- Khi lắp đặt kháng điện dầu cần phải lọc dầu, thì phần côngtác lọc dầu được áp dụng định mức lọc dầu máy biến áp (mã 01.2000).

02.4130 – LẮP ĐẶT CUỘN DẬP HỒ QUANG

Đơn vị tính: 1 bộ

MÃ HIỆU

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

CUỘN DẬP HỒ QUANG

CUỘN DẬP HỒ QUANG

6 – 10 – 15 kV

22 – 35 kV

CÓ CÔNG SUẤT (KVA)

≤ 175

≤ 350

≤ 700

≤ 1400

≤ 275

≤ 550

≤ 1100

≤ 2200

02.413

1 – Vật liệu

- Giấy ráp

- Cồn công nghiệp

- Mỡ YOC

- Giẻ lau

2 – Nhân công 4,0/7

3 – Máy thi công

- Cẩu 10 tấn

- Cẩu 5 tấn

Tờ

Kg

-

-

Công

Ca

-

1,00

0,20

0,10

0,80

4,20

0,15

1,00

0,30

0,10

1,00

4,95

0,15

1,00

0,40

0,10

1,20

6,38

0,20

1,00

0,50

0,10

1,40

7,95

0,20

1,00

0,30

0,10

1,00

4,62

0,15

1,00

0,40

0,10

1,20

7,31

0,15

1,00

0,50

0,10

1,40

7,50

0,20

1,00

0,60

0,10

1,70

8,91

0,20

1

2

3

4

5

6

7

8

02.5000 – LẮP ĐẶT CHỐNG SÉT VAN,THIẾT BỊ TRIỆT NHIỄU, THIẾT BỊ ĐẾM SÉT, CHỐNG SÉT HẠ THẾ

Đơn vị tính: 3 pha

MÃ HIỆU

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

CHỐNG SÉT VAN

THIẾT BỊ KHÁC

500 kV

220 kV

≤ 110 kV

≤ 35 kV

≤ 11 kV

THIẾT BỊ TRIỆT NHIỄU

THIẾT BỊ ĐẾM SÉT

CS HẠ THẾ ≤ 1000V

02.511

1 – Vật liệu

- Xăng A92

- Vagơlin

- Giấy ráp mịn

- Vật liệu khác

2 – Nhân công 4,0/7

3 – Máy thi công

- Cẩu 10 tấn

Kg

-

Tờ

%

Công

Ca

0,60

0,80

5,00

5,00

12,00

0,30

0,50

0,70

4,00

5,00

9,00

0,20

0,30

0,40

2,00

5,00

5,40

0,20

0,20

0,30

1,00

5,00

1,50

0,20

0,20

1,00

5,00

0,45

2,20

0,70

4,00

5,00

10,00

0,10

0,30

0,30

1,50

5,00

0,90

0,30

0,30

1,50

5,00

0,90

1

2

3

4

5

6

7

8

Ghi chú: Đối với chống sét van vật liệu bằng composite thìđịnh mức nhân công được nhân với hệ số 0,6.

02.6000 – LẮP ĐẶT BỘ LỌC PZ, TỤ ĐIỆNLIÊN LẠC VÀ CUỘN CẢN CAO TẦN

Nội dung công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật liệu thi công, vận chuyểnthiết bị, phụ kiện vào vị trí.

- Lau chùi thiết bị phụ kiện.

- Đưa vào vị trí, cân chỉnh, lắp đặt đảm bảo đúng yêu cầu kỹthuật theo quy định. Đấu nối các phụ kiện.

- Kiểm tra hoàn chỉnh, thu dọn, nghiệm thu, bàn giao hạngmục.

Đơn vị tính: 1 bộ

MÃ HIỆU

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

BỘ PHẬN LỌC PZ

TỤ ĐIỆN LIÊN LẠC CMP

CUỘN CẢN CAO TẦN

02.611

02.612

02.613

1 – Vật liệu

- Cồn công nghiệp

- Vagơlin

- Mỡ YOC

- Giấy ráp mịn

- Giẻ lau

2 – Nhân công 4,0/7

3 – Máy thi công

- Cẩu 16 tấn

Kg

-

-

Tờ

Kg

Công

Ca

0,10

0,10

0,10

0,50

0,50

1,50

0,10

0,20

0,10

0,10

1,00

0,80

3,00

0,10

0,50

0,10

0,16

1,80

1,00

2,80

0,18

1

1

1

02.7000 – LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ACQUI

Nội dung công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vệ sinh thiết bị, phụ kiện; vận chuyểnthiết bị, phụ kiện vào vị trí.

- Lắp đặt hoàn chỉnh từng phần việc và đấu nối thành hệthống, nạp điện, thử tải theo yêu cầu kỹ thuật.

- Thu dọn mặt bằng hoàn chỉnh, nghiệm thu, bàn giao hạngmục.

Đơn vị tính: 10 mét, 10kg

MÃ HIỆU

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

HẠNG MỤC LẮP ĐẶT

GIÁ ĐỠ ACQUI (10Kg)

GIÁ ĐỠ DÂY CÁI TRẦN (10Kg)

LẮP ĐẶT DÂY CÁI (10m)

02.711

1 – Vật liệu

- Sơn màu

- Xăng A92

- Giấy ráp mịn

- Giẻ lau

2 – Nhân công 3,5/7

3 – Máy thi công

- Máy khoan tay

Kg

-

Tờ

Kg

Công

Ca

0,20

0,50

0,10

1,25

0,05

0,20

0,50

0,10

1,32

0,10

0,20

0,50

0,50

0,08

2,50

1

2

3

MÃ HIỆU

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

HẠNG MỤC LẮP ĐẶT

AC QUI

NẠP ĐIỆN AC QUI

LẮP TỦ NẠP AC QUI

ĐÃ LẮP CỰC

TỰ ĐỘNG

KHÔNG TỰ ĐỘNG

(10 bình)

(Hệ thống)

(Tủ)

(Tủ)

02.712

1 – Vật liệu

- Sơn chống ăn mòn

- Xăng A92

- Giấy ráp mịn

- Năng lượng điện

- Giẻ lau

2 – Nhân công 4,0/7

3 – Máy thi công

- Máy khoan tay

Kg

-

Tờ

kWh

Kg

Công

Ca

0,20

1,00

2,00

1,00

4,580

100,00

3,00

40,000

1,00

0,50

2,250

0,20

1,50

1,00

3,375

0,20

1

2

3

4

Ghi chú: Định mức dự toán lắp đặt hệ thống AC QUI axit, trườnghợp lắp đặt hệ thống AC QUI kiềm thì định mức nhân công điều chỉnh với hệ sốbằng 0,85, lắp đặt AC QUI khô định mức nhân công điều chỉnh với hệ số bằng0,6.

02.8000 – LẮP ĐẶT TỔ MÁY PHÁT ĐIỆN,ĐỘNG CƠ ĐIỆN, ÁPTÔMÁT, KHỞI ĐỘNG TỪ VÀ TỤ ĐIỆN

02.8100 – LẮP ĐẶT TỔ MÁY PHÁT ĐIỆN

02.8200 – LẮP ĐẶT ĐỘNG CƠ ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ

Nội dung công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công; vận chuyển thiết bị,phụ kiện vào vị trí.

- Mở hòm kiểm tra, lau chùi máy, lắp đặt cân chỉnh, đấu dây,tiếp đất đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

- Thu dọn, nghiệm thu, bàn giao hạng mục.

Đơn vị tính: 1 tấn, 1 cái

MÃ HIỆU

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

TỔ MÁY PHÁT ĐIỆN

(1 tấn)

ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ

1,7 kW

(1 cái)

4,5 kW

(1 cái)

7 kW

(1 cái)

02.810

02.820

1 – Vật liệu

- Mỡ YOC

- Dầu nhờn

- Dầu điêzen

- Thép lá 1mm

- Que hàn điện d4

- Xăng A92

- Thiếc hàn

- Nhựa thông

- Sơn màu

- Đồng lá 0,5mm

- Cồn công nghiệp

- Amiăng tấm

2 – Nhân công 4,0/7

3 – Máy thi công

- Máy hàn điện 14kW

Kg

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

m2

Công

Ca

0,50

5,00

2,00

10,00

0,20

0,50

0,05

0,01

0,10

5,70

0,05

0,20

0,30

0,20

0,02

0,10

1,00

0,40

0,30

0,20

0,02

0,10

2,00

0,40

0,30

0,20

0,02

0,10

2,60

1

1

2

3

Đơn vị tính: 1 cái

MÃ HIỆU

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ

14kW

20kW

40kW

75kW

100kW

160kW

200kW

320kW

570kW

02.820

1 – Vật liệu

- Xăng A92

- Mỡ máy

- Sơn màu

- Băng nilông

- Vải trắng mộc 0,8m

2 – Nhân công 4,0/7

Kg

-

-

Cuộn

m

Công

0,30

0,40

0,10

0,30

0,50

2,80

0,40

0,60

0,10

0,40

0,50

3,50

0,40

0,60

0,10

0,40

0,50

4,50

0,50

0,60

0,10

0,40

0,50

5,30

0,50

0,60

0,10

0,50

0,50

7,00

0,50

0,60

0,10

0,50

0,50

9,00

0,60

0,80

0,10

0,50

0,50

10,00

0,70

0,80

0,10

0,50

0,50

13,00

0,70

0,80

0,10

0,50

0,50

16,50

4

5

6

7

8

9

10

11

12

02.8300 – LẮP ĐẶT ĐỘNG CƠ ĐIỆN ĐỒNG BỘ

Đơn vị tính: 1 cái

MÃ HIỆU

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ

1,7kW

4,5kW

7kW

14kW

20kW

40kW

75kW

100kW

02.830

1 – Vật liệu

- Xăng A92

- Mỡ máy

- Sơn chống gỉ

- Sơn cách điện

- Băng nilông

- Vải trắng mộc 0,8m

2 – Nhân công 4,0/7

Kg

-

-

-

Cuộn

m

Công

0,20

0,20

0,10

0,10

0,30

0,50

1,00

0,20

0,20

0,10

0,10

0,30

0,50

2,00

0,30

0,20

0,10

0,10

0,30

0,50

2,50

0,30

0,40

0,10

0,10

0,30

0,50

3,50

0,40

0,60

0,10

0,10

0,40

0,50

4,00

0,40

0,60

0,10

0,10

0,40

0,50

5,50

0,50

0,60

0,10

0,10

0,40

0,50

7,00

0,50

0,60

0,10

0,10

0,50

0,50

8,00

1

2

3

4

5

6

7

8

Đơn vị tính: 1 cái

MÃ HIỆU

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ

160kW

200kW

320kW

570kW

02.830

1 – Vật liệu

- Xăng A92

- Mỡ máy

- Sơn chống gỉ

- Sơn cách điện

- Băng nilông

- Vải trắng mộc 0,8m

2 – Nhân công 4,0/7

Kg

-

-

-

Cuộn

m

Công

0,50

0,60

0,10

0,10

0,50

0,50

10,00

0,60

0,80

0,10

0,10

0,50

0,50

12,00

0,70

0,80

0,10

0,10

0,50

0,50

15,00

0,70

0,80

0,10

0,10

0,50

0,50

20,00

9

10

11

12

Ghi chú:

- Định mức quy định ở độ cao ≤ 1m. Trường hợp độ cao > 1mđịnh mức nhân công nhân hệ số 1,1.

- Định mức quy định với loại động cơ đặt nằm ngang. Trườnghợp phải lắp đặt động cơ theo chiều đứng thì định mức nhân công nhân hệ số 1,2.

02.8400 – LẮP ĐẶT ÁPTÔMÁT VÀ KHỞI ĐỘNG TỪ

Đơn vị tính: 1 cái

MÃ HIỆU

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

ÁPTÔMÁT – KHỞI ĐỘNG TỪ

300A

400A

600A

≤ 1000A

02.840

1 – Vật liệu

- Bulông Ф ≥ 6, L ≥ 60

- Xi măng P30

- Thép lá 1mm

- Băng nilông

- Vải trắng mộc 0,8m

2 – Nhân công 4,0/7

Cái

Kg

-

Cuộn

m

Công

4,00

0,30

1,40

0,40

0,50

2,50

4,00

0,30

1,50

0,40

0,50

3,50

4,00

0,50

2,00

0,40

0,50

4,00

4,00

0,80

3,50

0,50

0,50

5,00

1

2

3

4

Ghi chú: Định mức quy định theo cường độ dòng điện làm việc.Trường hợp có dòng làm việc lớn hơn hoặc nhỏ hơn so với quy định trong mức thìđịnh mức nhân công được điều chỉnh tương ứng tăng hoặc giảm 5% cho mỗi cấp 20Acủa định mức liền kề.

02.8500 – LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TỤ BÙ

Nội dung công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công; vận chuyển thiết bị,phụ kiện vào vị trí.

- Mở hòm kiểm tra, lau chùi thiết bị phụ kiện.

- Lắp đặt, cân chỉnh, cố định đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

- Hoàn chỉnh, thu dọn, nghiệm thu, bàn giao hạng mục.

MÃ HIỆU

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

CẤP ĐIỆN ÁP

500kV

220kV

110kV

6-35kV

0,4kV

1MVAR

1MVAR

1MVAR

1MVAR

1MVAR

02.850

1 – Vật liệu

- Gỗ ván nhóm IV

- Giẻ lau

- Mỡ YOC

- Vải trắng mộc 0,8m

- Cồn công nghiệp

- Vật liệu khác

2 – Nhân công 4,0/7

- Trên dàn

- Trên cột

- Trong tủ (thủ công)

3 – Máy thi công

- Cẩu 5 tấn

- Cẩu 16 tấn

- Xe thang nâng 2 tấn

m3

Kg

-

m2

Kg

%

Công

-

-

Ca

-

-

0,006

1,033

0,148

0,885

0,944

3,000

9,180

0,148

0,075

0,005

0,826

0,118

0,708

0,755

3,000

7,340

0,118

0,060

0,004

0,661

0,094

0,566

0,604

3,000

5,880

0,095

0,048

0,198

0,028

0,170

0,181

3,000

1,760

2,120

2,390

0,100

0,032

0,159

0,023

0,136

0,145

3,000

1,410

1,690

1,910

0,100

1

2

3

4

5

Chương 3.

LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CÁP DẪNĐIỆN

03.1000 – LẮP ĐẶT CÁC LOẠI CÁP

1. Quy định áp dụng:

- Định mức lắp đặt cáp tính cho độ dài sợi cáp là 150m. Nếusợi cáp dài hơn thì định mức nhân công nhân hệ số theo các trường hợp sau:

+ Từ 151m đến 250m hệ số 1,2.

+ Từ 251m đến 350m hệ số 1,4.

+ Từ 351m trở lên hệ số 1,6.

- Dây thép dùng để kéo cáp luồn trong ống đã tính luânchuyển 10 lần.

2. Nội dung công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công.

- Kiểm tra, vận chuyển cáp đến vị trí lắp đặt.

- Đo cắt, kéo rải, lắp đặt, cố định cáp theo thiết kế (trongtuy nen, trên giá đỡ, trong ống bảo vệ, treo trên dây thép, dưới mương…) theođúng yêu cầu kỹ thuật.

- Hoàn chỉnh, thu dọn, nghiệm thu bàn giao hạng mục.

03.1100 – KÉO RẢI VÀ LẮP ĐẶT CỐ ĐỊNH ĐƯỜNG CÁP NGẦM

Đơn vị: 100 mét

MÃ HIỆU

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

TRỌNG LƯỢNG CÁP KG/M

≤ 1

≤ 2

≤ 3

≤ 4,5

≤ 6

≤ 7,5

≤ 9

≤ 10,5

03.110

1 – Vật liệu

- Cồn công nghiệp

- Băng nilông

- Giẻ lau

2 – Nhân công 4,0/7

Kg

Cuộn

Kg

Công

0,70

0,20

0,30

1,78

0,70

0,20

0,30

2,07

0,70

0,20

0,30

2,75

0,80

0,30

0,40

3,58

0,80

0,30

0,40

4,54

0,90

0,40

0,50

5,78

0,90

0,40

0,50

7,26

1,00

0,40

0,60

9,54

1

2

3

4

5

6

7

8

Đơn vị: 100 mét

MÃ HIỆU

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

TRỌNG LƯỢNG CÁP KG/M

≤ 12

≤ 15

≤ 18

≤ 21

≤ 24

≤ 28

≤ 32

03.110

1 – Vật liệu

- Cồn công nghiệp

- Băng nilông

- Giẻ lau

2 – Nhân công 4,0/7

Kg

Cuộn

Kg

Công

1,00

0,40

0,60

11,90

1,20

0,40

0,80

13,34

1,20

0,50

0,80

17,33

1,20

0,50

0,80

23,10

1,40

0,50

1,00

30,80

1,50

0,60

1,00

40,03

1,60

0,60

1,00

52,03

9

10

11

12

13

14

15

03.1200 – KÉO RẢI VÀ LẮP ĐẶT CÁP TRÊN GIÁ ĐỠ ĐẶT Ở TRONGTƯỜNG, TRONG HẦM CÁP

Đơn vị: 100 mét

MÃ HIỆU

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

TRỌNG LƯỢNG CÁP KG/M

≤ 1

≤ 2

≤ 3

≤ 4,5

≤ 6

≤ 7,5

≤ 9

≤ 10,5

03.120

1 – Vật liệu

- Cồn công nghiệp

- Giẻ lau

- Cô li ê

- Băng nilông

2 – Nhân công 4,0/7

Kg

-

Bộ

Cuộn

Công

0,70

0,30

0,80

0,20

2,48

0,70

0,30

0,80

0,20

2,75

0,70

0,30

0,80

0,20

3,58

0,80

0,40

8,00

0,30

4,68

0,80

0,40

10,00

0,30

5,50

0,90

0,50

10,00

0,40

6,88

0,90

0,50

10,00

0,40

8,53

1,00

0,60

10,00

0,40

10,32

1

2

3

4

5

6

7

8

Đơn vị: 100 mét

MÃ HIỆU

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

TRỌNG LƯỢNG CÁP KG/M

≤ 12

≤ 15

≤ 18

≤ 21

≤ 24

≤ 28

≤ 32

03.120

1 – Vật liệu

- Cồn công nghiệp

- Giẻ lau

- Cô li ê

- Băng nilông

2 – Nhân công 4,0/7

Kg

-

Bộ

Cuộn

Công

1,00

0,60

10,00

0,40

11,97

1,20

0,80

10,00

0,40

15,13

1,20

0,80

12,00

0,50

19,25

1,20

0,80

12,00

0,50

25,58

1,40

1,00

12,00

0,50

33,98

1,50

1,00

12,00

0,60

44,18

1,60

1,00

12,00

0,60

55,23

9

10

11

12

13

14

15

03.1300 – KÉO RẢI VÀ LẮP ĐẶT CÁP TREO TRÊN DÂY THÉP

Đơn vị: 100 mét

MÃ HIỆU

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

TRỌNG LƯỢNG CÁP KG/M

≤ 1

≤ 2

≤ 3

≤ 4,5

≤ 6

≤ 7,5

≤ 9

≤ 10,5

≤ 12

03.130

1 – Vật liệu

- Cồn công nghiệp

- Giẻ lau

- Cô li ê

- Dây thép d = 4

- Dây thép d = 6

- Băng nilông

2 – Nhân công 4,0/7

Kg

-

Bộ

m

-

Cuộn

Công

0,70

0,30

100,00

103,00

0,20

3,72

0,70

0,30

100,00

103,00

0,20

4,13

0,70

0,30

100,00

103,00

0,30

5,23

0,80

0,40

100,00

103,00

0,30

7,01

0,80

0,40

100,00

103,00

0,40

8,80

0,90

0,50

100,00

103,00

0,40

11,55

0,90

0,50

100,00

103,00

0,40

16,50

1,00

0,60

100,00

103,00

0,50

19,25

1,00

0,60

100,00

103,00

0,50

22,00

1

2

3

4

5

6

7

8

9

03.1400 – KÉO RẢI VÀ LẮP ĐẶT CÁP TRONG ỐNG BẢO VỆ

Đơn vị: 100 mét

MÃ HIỆU

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

TRỌNG LƯỢNG CÁP KG/M

≤ 1

≤ 2

≤ 3

≤ 4,5

≤ 6

≤ 7,5

≤ 9

≤ 10,5

03.140

1 – Vật liệu

- Cồn công nghiệp

- Giẻ lau

- Dây thép d = 2

- Dây thép d = 4

- Băng nilông

2 – Nhân công 4,0/7

Kg

-

m

-

Cuộn

Công

0,70

0,30

11,00

0,20

2,89

0,70

0,30

11,00

0,20

3,30

0,70

0,30

11,00

0,20

4,13

0,80

0,40

11,00

0,30

5,50

0,80

0,40

11,00

0,30

7,01

0,90

0,50

11,00

0,40

9,08

0,90

0,50

11,00

0,40

11,14

1,00

0,60

11,00

0,40

13,48

1

2

3

4

5

6

7

8

Đơn vị: 100 mét

MÃ HIỆU

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

TRỌNG LƯỢNG CÁP KG/M

≤ 12

≤ 15

≤ 18

≤ 21

≤ 24

≤ 28

≤ 32

03.140

1 – Vật liệu

- Cồn công nghiệp

- Giẻ lau

- Dây thép d = 4

- Băng nilông

2 – Nhân công 4,0/7

Kg

-

m

Cuộn

Công

1,00

0,60

11,00

0,40

15,68

1,20

0,80

11,00

0,40

20,08

1,20

0,80

11,00

0,50

28,05

1,20

0,80

11,00

0,50

34,65

1,40

1,00

11,00

0,50

42,79

1,50

1,00

11,00

0,60

52,69

1,60

1,00

11,00

0,60

63,14

9

10

11

12

13

14

15

03. 2000 – LÀM VÀ LẮP ĐẶT ĐẦU CÁP

Nội dung công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, nghiên cứu tài liệukỹ thuật.

- Làm và lắp đặt đầu cáp: đo, cắt, bóc, tách cáp (với cápnhiều ruột), xác định pha, quấn băng cách điện, chụp đầu cáp, đánh số, lắpphiễu, cố định, làm tiếp đất, đổ chất cách điện, quét sơn, lau chùi, hoànchỉnh, thu dọn, nghiệm thu, bàn giao hạng mục.

A. ĐẦU CÁP LỰC

03.2100 – LÀM VÀ LẮP ĐẶT ĐẦU CÁP LỰC HẠ THẾ ≤ 1000V, CÓ 3ĐẾN 4 RUỘT

Đơn vị tính: 1 đầu cáp (3 pha)

MÃ HIỆU

LOẠI CÔNG TÁC

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

TRỌNG LƯỢNG CÁP KG/M

≤ 35

≤ 70

≤ 120

≤ 185

≤ 240

≤ 300

≤ 400

03.211

Đầu cáp khô điện áp ≤ 1000V

1 – Vật liệu

- Cồn công nghiệp

- Giẻ lau

- Vật liệu khác

2 – Nhân công

- Bậc thợ: 4,5/7

Kg

-

%

 

Công

0,30

0,16

5,00

0,79

0,30

0,16

5,00

0,91

0,30

0,20

5,00

1,03

0,40

0,20

5,00

1,14

0,40

0,24

5,00

1,28

0,40

0,24

5,00

1,44

0,50

0,29

5,00

1,73

03.212

Đầu cáp dầu điện áp ≤ 1000V

1 – Vật liệu

- Phiễu cáp

- Cô li ê

- Dây đồng 25mm2

- Chất cách điện

- Băng nilông

- Xăng A92

- Cồn công nghiệp

- Giẻ lau

- Vật liệu khác

2 – Nhân công 4,5/7

a – Phiễu tôn

b – Phiễu gang

Cái

Bộ

m

Kg

Cuộn

Kg

-

-

%

Công

-

1,00

2,00

1,00

1,00

0,40

0,40

0,50

0,20

5,00

1,43

2,85

1,00

2,00

1,00

1,60

0,40

0,40

0,50

0,20

5,00

1,66

3,21

1,00

2,00

1,00

1,80

0,50

0,40

0,50

0,25

5,00

2,14

3,56

1,00

2,00

1,00

2,10

0,50

0,40

0,50

0,25

5,00

2,61

3,92

1,00

2,00

1,00

2,80

0,60

0,40

0,50

0,30

5,00

2,85

4,28

1,00

2,00

1,00

3,20

0,60

0,40

0,50

0,30

5,00

3,42

4,56

1,00

2,00

1,00

3,84

0,72

0,48

0,60

0,36

5,00

4,10

5,47

1

2

3

4

5

6

7

Ghi chú: Định mức trên tính cho cáp loại 3 - 4 ruột. Nếu làmđầu cáp < 3 ruột thì định mức nhân hệ số 0,8.

03.2200 – LÀM VÀ LẮP ĐẶT ĐẦU CÁP LỰC 3kV ĐẾN 15kV

Đơn vị tính: 1 đầu cáp (1 pha)

MÃ HIỆU

LOẠI CÔNG TÁC

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

TIẾT DIỆN 1 RUỘT CÁP (mm2)

≤ 35

≤ 70

≤ 120

≤ 185

≤ 240

≤ 300

≤ 400

03.221

Đầu cáp khô điện áp 3kV đến 15kV

1 – Vật liệu

- Cồn công nghiệp

- Giẻ lau

- Vật liệu khác

2 – Nhân công 4,5/7

a - Đầu cáp 3 – 6kV

b - Đầu cáp 10 – 15kV

Kg

-

%

 

Công

-

0,30

0,16

5,00

0,91

1,43

0,30

0,16

5,00

1,01

1,58

0,40

0,20

5,00

1,12

1,75

0,40

0,20

5,00

1,31

1,92

0,50

0,24

5,00

1,39

2,15

0,50

0,24

5,00

1,81

2,78

0,60

0,29

5,00

2,17

3,34

03.222

Đầu cáp dầu điện áp 3kV đến 15kV

1 – Vật liệu

- Phiễu cáp

- Cô li ê (thép)

- Dây đồng 25mm2

- Chất cách điện

- Băng nilông

- Xăng A92

- Cồn công nghiệp

- Giẻ lau

- Vật liệu khác

2 – Nhân công 4,5/7

a – Phiễu tôn 3-6kV

b – Phiễu tôn 10-15kV

c – Phiễu gang 3-6kV

d – Phiễu gang 10-15kV

Cái

Bộ

m

Kg

Cuộn

Kg

-

-

%

Công

-

-

-

1,00

2,00

1,00

1,60

1,00

0,50

0,50

020

5,00

1,55

2,02

3,09

3,80

1,00

2,00

1,00

2,10

1,00

0,50

0,50

0,20

5,00

1,79

2,26

3,45

4,16

1,00

2,00

1,00

2,40

1,00

0,50

0,50

0,25

5,00

2,38

2,85

3,80

4,64

1,00

2,00

1,00

2,80

1,50

0,50

0,60

0,25

5,00

2,85

3,45

4,16

5,11

1,00

2,00

1,00

3,50

1,50

0,50

0,60

0,30

5,00

3,09

3,80

4,64

5,59

1,00

2,00

1,00

4,00

1,50

0,50

0,60

0,30

5,00

3,45

4,19

5,11

6,14

1,00

2,00

1,00

4,80

1,80

0,60

0,72

0,36

5,00

4,14

5,03

6,13

7,36

1

2

3

4

5

6

7

Ghi chú: Trong trường hợp làm đầu cáp 3 pha thì định mức nhâncông nhân với hệ số 1,8.

03.2300 – LÀM VÀ LẮP ĐẶT ĐẦU CÁP LỰC 22kV ĐẾN 35kV

Đơn vị tính: 1 đầu cáp (1 pha)

MÃ HIỆU

LOẠI CÔNG TÁC

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

TIẾT DIỆN 1 RUỘT CÁP (mm2)

≤ 35

≤ 70

≤ 120

≤ 185

≤ 240

≤ 300

≤ 400

03.231

Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV

1 – Vật liệu

- Cồn công nghiệp

- Giẻ lau

- Vật liệu khác

2 – Nhân công 4,5/7

a - Đầu cáp 22kV

b - Đầu cáp 35kV

Kg

-

%

 

Công

-

0,60

0,16

5,00

1,85

2,41

0,60

0,16

5,00

2,05

2,67

0,60

0,20

5,00

2,27

2,95

0,70

0,20

5,00

2,50

3,24

0,70

0,24

5,00

2,79

3,63

0,70

0,24

5,00

3,62

4,70

0,84

0,29

5,00

4,34

5,64

03.232

Đầu cáp dầu điện áp 22kV đến 35kV

1 – Vật liệu

- Phiễu cáp

- Cô li ê

- Dây đồng 25mm2

- Chất cách điện

- Băng nilông

- Xăng A92

- Cồn công nghiệp

- Giẻ lau

- Giấy ráp

- Ma tít

- Vật liệu khác

2 – Nhân công 4,5/7

a – Phiễu tôn 22kV

b – Phiễu tôn 35kV

c – Phiễu gang 22kV

d – Phiễu gang 35kV

Cái

Bộ

m

Kg

Cuộn

Kg

-

-

Tờ

Kg

%

Công

-

-

-

1,00

2,00

4,00

5,00

1,00

0,50

0,60

0,20

1,00

0,10

5,00

2,89

3,47

5,41

7,03

1,00

2,00

4,00

5,00

1,00

0,50

0,60

0,20

1,00

0,10

5,00

3,61

4,33

6,02

7,83

1,00

2,00

4,00

5,00

1,00

0,50

0,60

0,25

1,00

0,10

5,00

4,33

5,20

6,65

8,65

1,00

2,00

4,00

6,00

1,50

0,50

0,72

0,25

1,00

0,15

5,00

4,98

5,98

7,26

9,43

1,00

2,00

4,00

6,00

1,50

0,50

0,72

0,30

1,00

0,15

5,00

5,57

6,68

8,59

11,16

1,00

2,00

4,00

6,00

1,50

0,50

0,72

0,30

1,00

0,15

5,00

6,06

7,28

8,77

11,40

1,00

2,00

4,00

7,20

1,80

0,60

0,86

0,36

1,20

0,18

5,00

7,27

8,73

10,52

13,68

1

2

3

4

5

6

7

Ghi chú: Trong trường hợp làm đầu cáp 3 pha thì nhân công nhânvới hệ số 1,8.

03.2400 – LÀM VÀ LẮP ĐẶT ĐẦU CÁP LỰC ≤ 110kV

Đơn vị tính: 1 đầu cáp (1 pha)

MÃ HIỆU

LOẠI CÔNG TÁC

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

TIẾT DIỆN 1 RUỘT CÁP (mm2)

≤ 35

≤ 70

≤ 120

≤ 185

≤ 240

≤ 300

≤ 400

03.241

Đầu cáp khô điện áp 66kV đến 110kV

1 – Vật liệu

- Cồn công nghiệp

- Giẻ lau

Vật liệu khác

2 – Nhân công 4,5/7

a - Đầu cáp 66kV

b - Đầu cáp 110kV

Kg

-

%

 

Công

-

1,00

0,40

5,00

7,33

9,52

1,00

0,40

5,00

8,06

10,48

1,20

0,40

5,00

8,86

11,52

1,20

0,80

5,00

9,72

12,64

1,40

0,80

5,00

10,89

14,16

1,40

0,80

5,00

14,11

18,34

1,68

0,96

5,00

16,93

22,01

03.242

Đầu cáp dầu điện áp 66kV đến 110kV

1 – Vật liệu

- Cô li ê

- Dây đồng 25mm2

- Chất cách điện

- Băng nilông

- Xăng A92

- Cồn công nghiệp

- Giẻ lau

- Giấy ráp mịn

- Ma tít

- Vật liệu khác

2 – Nhân công 4,5/7

a – Đầu cáp 66kV

b – Đầu cáp 110kV

Bộ

m

Kg

Cuộn

Kg

-

-

Tờ

Kg

%

Công

-

2,00

4,00

15,00

2,00

1,00

1,00

0,50

1,00

0,10

5,00

14,05

18,28

2,00

4,00

15,00

2,00

1,00

1,00

0,50

1,00

0,10

5,00

15,66

20,35

2,00

4,00

15,00

2,00

1,00

1,00

0,50

1,00

0,10

5,00

17,29

22,48

2,00

4,00

18,00

3,00

1,00

1,00

1,00

1,00

0,15

5,00

18,87

24,53

2,00

4,00

18,00

3,00

1,00

1,00

1,00

1,00

0,15

5,00

22,33

29,02

2,00

4,00

18,00

3,00

1,00

1,00

1,00

1,00

0,15

5,00

22,80

29,64

2,00

4,00

21,60

3,60

1,20

1,20

1,20

1,20

0,18

5,00

27,36

35,57

1

2

3

4

5

6

7

B. ĐẦU CÁP KIỂM TRA

02.2500 – LÀM VÀ LẮP ĐẶT ĐẦU CÁP KIỂM TRA

Đơn vị tính: 1 đầu cáp

MÃ HIỆU

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

SỐ RUỘT

≤ 6

≤ 14

≤ 19

≤ 27

≤ 36

03.250

1 – Vật liệu

- Băng cách điện

- Cồn công nghiệp

- Giẻ lau

- Vật liệu khác

2 – Nhân công 5,0/7

Cuộn

Kg

-

%

Công

0,35

0,13

0,08

5,00

0,25

0,50

0,15

0,10

5,00

0,50

0,6

1,5

0,13

5,00

0,75

0,75

0,18

0,15

5,00

1,00

1,00

0,20

0,20

5,00

1,25

1

2

3

4

5

03.3000 – LẮP ĐẶT HỘP ĐẦU CÁP

Nội dung công việc:

Chuẩn bị chỗ đặt hộp nối, đo cắt đầu cáp, bóc vỏ, tách ruộtluồn vào trong sơ mi, nối cáp, kê chèn đảm bảo khoảng cách các pha, đổ chấtcách điện, làm kín sơ mi, làm tiếp đất, lắp đặt và cố định hộp, chèn khe hở, đổnhựa đường, hoàn chỉnh, thu dọn, nghiệm thu bàn giao hạng mục.

A. HỘP NỐI CÁP LỰC

03.3100 – LẮP ĐẶT HỘP NỐI CÁP LỰC HẠ THẾ ≤ 1000V, CÓ 3 ĐẾN 4RUỘT

Đơn vị tính: 1 hộp nối

MÃ HIỆU

LOẠI CÔNG TÁC

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

TIẾT DIỆN 1 RUỘT CÁP (mm2)

≤ 35

≤ 70

≤ 120

≤ 185

≤ 240

≤ 300

≤ 400

03.311

Hộp nối cáp khô điện áp ≤ 1000V

1 – Vật liệu

- Cồn công nghiệp

- Giẻ lau

- Vật liệu khác

2 – Nhân công 4,5/7

Kg

-

%

 

0,60

0,30

5,00

1,90

0,60

0,30

5,00

1,94