ỦY BAN NHÂN DÂNTỈNH BÌNH DƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 62/ 2015/QĐ-UBND

Thủ Dầu Một, ngày 23 tháng 12 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

VỀ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH VÀ PHÂN BỔ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2016

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị quyết số 39/2015/NQ-HĐND8 ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khóa VIII - Kỳ họp thứ 18 về dự toán ngân sách và phân bổ dự toán ngân sách năm 2016;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 105/TTr-STC ngày 18 tháng 12 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao dự toán thu, chi ngân sách và phân bổ dự toán ngân sách năm 2016 như sau:

1. Tổng thu từ kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh 39.000 tỷ đồng, tăng 3% so với dự toán Thủ tướng Chính phủ giao, trong đó: thu từ sản xuất kinh doanh trong nước 28.500 tỷ đồng, tăng 5% so với dự toán Thủ tướng Chính phủ giao; thu từ lĩnh vực xuất nhập khẩu 10.500 tỷ đồng, bằng 100% so với dự toán Thủ tướng Chính phủ giao (kèmphụ lục I).

2. Tổng chi ngân sách địa phương 14.500 tỷ đồng 1 , tăng 16% so với dự toán Thủ tướng Chính phủ giao, trong đó chi đầu tư xây dựng cơ bản 5.500 tỷ đồng (kèm phụ lục II).

3. Phân bổ dự toán ngân sách tỉnh khối hành chính, sự nghiệp năm 2016 (kèm phụ lục III); phân bổ dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2016 khối huyện, thị xã, thành phố (kèm phụ lục sIV); phân bổ dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2016 khối huyện, thị xã, thành phố (kèm phụ lục V); phân bổ dự toán chi ngân sách khối Đảng năm 2016 (kèm phụ lục VI).

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính quyết định phân bổ dự toán chi tiết năm 2016; đồng thời tổ chức triển khai, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tiến hành giao dự toán ngân sách và phân bổ dự toán thu, chi ngân sách năm 2016 cho các đơn vị trực thuộc và các xã, phường, thị trấn; tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai nhiệm vụ thu, chi ngân sách năm 2016 theo đúng Luật Ngân sách Nhà nước và các biện pháp điều hành ngân sách để thực hiện Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.

Nơi nhận:
- VP Chính phủ;
- Bộ Tài chính:
- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- TTTU, Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND,
UBMTTQ tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Trung tâm Công báo;
- LĐVP,
CV, TH, HCTC;
-
Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trần Văn Nam

PHỤ LỤC I

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2016 TỈNH BÌNH DƯƠNG (Kèm theo Quyết định số 62/2015/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2015 của UBND tỉnh Bình Dương)

ĐVT: Triệu đồng

CHỈ TIÊU

UTH năm 2015

TTCP giao 2016

DỰ TOÁN NĂM 2016

SO SÁNH

Tổng số

Tỉnh

Huyện

4/2

4/3

1

2

3

4

5

6

7

8

TNG THU NSNN

36,310,584

38,684,034

40,829,721

31,132,521

13,338,590

112%

106%

A. Tổng thu mi

36,000,000

37,730,000

39,000,000

29,382,800

9,617,200

108%

103%

NSĐP được hưởng

13,121,718

12,489,214

13,825,454

9,687,401

4,138,053

105%

111%

A.1. Thu cân đối

34,890,000

37,730,000

37,850,000

28,341,126

9,508,874

108%

100%

I. Thu nội địa:

24,890,000

27,230,000

27,350,000

17,841,126

9,508,874

110%

100%

1. Thu t DNNN Trung ương

910,000

950,000

950,000

950,000

104%

100%

- Thuế giá trị gia tăng

603,000

675,000

675,000

675,000

- Thuế thu nhập DN

288,640

253,000

253,000

253,000

- Thuế TT đặc biệt

4,820

5,680

5,680

5,680

- Thuế tài nguyên

10,620

14,500

14,500

14,500

- Thuế môn bài

420

320

320

320

- Thu khác

2,500

1,500

1,500

1,500

2. Thu từ DNNN đa phương

2,613,000

2,780,000

2,780,000

2,780,000

106%

100%

- Thuế giá trị gia tăng

1,550,000

1,623,430

1,623,430

1,623,430

- Thuế thu nhập DN

786,010

841,300

841,300

841,300

- Thuế TT đặc biệt

153,000

175,000

175,000

175,000

- Thuế tài nguyên

118,000

134,600

134,600

134,600

- Thuế môn bài

690

670

670

670

- Thu khác

5,300

5,000

5,000

5,000

3. Thu từ DN có vốn ĐTNN

7,812,000

9,062,000

9,062,000

9,062,000

116%

100%

- Thuế giá trị gia tăng

2,600,000

3,340,900

3,340,900

3,340,900

- Thuế thu nhập DN

4,789,000

5,192,000

5,192,000

5,192,000

- Thuế TT đặc biệt

326,000

410,000

410,000

410,000

- Thuế tài nguyên

3,870

3,500

3,500

3,500

- Thuế môn bài

6,000

5,650

5,650

5,650

- Tiền thuê đất

28,500

29,950

29,950

29,950

- Thu khác

58,630

80,000

80,000

80,000

4. Thu từ khu vc KT dân doanh

5,900,000

7,000,000

7,000,000

7,000,000

119%

100%

- Thuế giá trị gia tăng

3,058,000

3,885,000

3,885,000

3,885,000

- Thuế thu nhập DN

2,132,000

2,390,000

2,390,000

2,390,000

- Thuế TT đặc biệt

508,000

576,000

576,000

576,000

- Thuế tài nguyên

33,000

30,000

30,000

30,000

- Thuế môn bài

42,500

39,000

39,000

39,000

- Thu khác

126,500

80,000

80,000

80,000

5. Thuế trước bạ

525,000

550,000

550,000

 550,000

105%

100%

6. Thuế sử dụng đất NN

2,000

2,000

2,000

2,000

100%

100%

7. Thuế sử dụng đất phi NN

58,000

57,000

57,000

57,000

98%

100%

8. Thuế thu nhập

2,870,000

3,080,000

3,080,000

2,590,000

490,000

107%

100%

9. Thuế bảo vệ môi trường

1,630,000

1,828,000

1,850,000

1,850,000

113%

101%

10. Thu phí- l phí

160,000

150,000

180,000

63,725

116,275

113%

120%

Trong đó: Phí TW

53,000

25,500

55,000

55,000

104%

216%

11. Thuế ch/quyền sử dụng đất

55

12. Thu tiền sử dng đất

1,180,000

900,000

800,000

800,000

68%

89%

13. Thu tiền bán, thuê nhà thuc SHNN

2,500

14. Thu tiền thuê đất

672,500

226,000

326,000

326,000

48%

144%

15. Thu khác NS

328,945

285,000

353,000

185,401

167,599

107%

124%

16. Thu từ cổ tức, li nhun sau thuế

226,000

360,000

360,000

360,000

159%

100%

II. Thu từ lĩnh vựcXNK

10,000,000

10,500,000

10,500,000

10,500,000

105%

100%

1. Thuế XNK, TTĐB hàng NK

1,730,000

1,800,000

1,800,000

1,800,000

104%

100%

2. Thuế GTGThàng NK

8,237,000

8,700,000

8,700,000

8,700,000

106%

100%

3. Thuế bổ sung đi với hàng hóa NK

2,500

4. Thuế bảo vệ môi trườngdo Hải quan thchin

5,163

5. Thu khác

25,337

A.2. Các khoản thu để lại qua NS

1,110,000

0

1,150,000

1,041,674

108,326

104%

1. Học phí

80,623

88,724

38,724

50,000

110%

2. Thu phí, lệ phí

46,502

28,975

2,950

26,025

62%

3. Thu xổ số kiến thiết

950,000

1,000,000

1,000,000

105%

4. Các khoản huy động đóng góp

32,875

32,301

32,301

98%

B. Thu kết dư

170,890

875,687

795,687

80,000

512%

C. Thu tr cấp

139,694

954,034

954,034

954,034

3,641,390

683%

D. Thu chuyn nguồn

E. Thu vin tr

PHN CÂN ĐỐI

* Tồn quỹ kỳ trước chuyển sang

* Tổng thu ngân sách

13,432,302

15,655,175

11,437,122

7,859,443

* Tổng chi ngân sách (bao gm chi chuyn nguồn)

13,000,000

15,432,000

11,437,122

7,636,268

* Bội thu (+), bội chi (-)

432,302

223,175

223,175

* Trong tổng thu NSNN năm 2016 do Bộ Tài chính giao chưa bao gồm nhiệm vụ chi thực hiện các chương trình MTQG

PHỤ LỤC II

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2016 TỈNH BÌNH DƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 62
/2015/QĐ-UBND ngày23 tháng 12 năm 2015 của UBND tỉnh Bình Dương)

ĐVT: Triệu đồng

NỘI DUNG CHI

UTH năm 2015

TTCP giao 2016

DỰ TOÁN NĂM 2016

SO SÁNH

Tổng số

Tỉnh

NS

HCSN

KPHĐ

Mua sắm

Chi từ nguồn thu để lại

Huyện

4/2

4/3

I

2

3

4

5

6

7

7a

7b

7c

8

9

10

TNG CHI

13,000,000

13,443,248

15,432,000

11,437,122

9,668,361

1,768,761

1,344,621

385,416

38,724

7,636,268

119%

115%

A. Chi NSĐP

13,000,000

12,511,248

14,500,000

10,505,122

8,736,361

1,768,761

1,344,621

385,416

38,724

7,636,268

112%

116%

1. Chi đầuXDCB

5,000,000

4,999,600

5,500,000

3,700,000

3,700,000

1,800,000

110%

110%

2. Chi hành chính SN

6,069,065

6,151,095

1,818,182

140,393

1,677,789

1,281,742

357,323

38,724

4,332,913

101%

a. Chi SN kinh tế

1,171,261

1,166,872

335,286

60,284

275,002

261,987

13,015

831,586

100%

- SN nông- lâm - thủy

114,990

120,553

28,291

28,291

26,976

1,315

92,262

105%

- SN giao thông

172,556

174,283

80,112

53,884

26,228

26,228

94,171

101%

-SNkinh tế khác, KTTC

455,028

415,175

159,278

159,278

158,113

1,165

255,897

91%

- SN môi trường

428,687

475,620

456,861

67,605

6,400

61,205

50,670

10,535

389,256

107%

b. Chi SN văn xã

3,947,623

4,088,820

1,073,462

12,864

1,060,598

701,469

320,405

38,724

3,015,358

104%

- SN giáo dục và đào tạo

2,768,841

2,499,790

2,849,035

604,679

604,679

302,991

262,964

38,724

2,244,356

103%

+ SN giáo dục

2,359,717

2,518,390

301,200

301,200

49,074

250,857

1,269

2,217,190

107%

+ SN đào tạo

409,124

330,645

303,479

303,479

253,917

12,107

37,455

27,166

81%

- SN y tế

574,172

596,156

223,226

8,664

214,562

160,788

53,774

372,930

104%

- SN văn hóa TT

112,904

113,543

50,442

50,442

48,281

2,161

63,101

101%

- SN phát thanh TH

17,015

22,629

22,629

133%

- SN thể dục thể thao

48,524

45,887

32,811

32,811

32,726

85

13,076

95%

- SN khoa học CN

25,846

56,260

32,327

27,227

4,200

23,027

22,122

905

5,100

125%

- SN đảm bảo XH

400,321

429,243

135,077

135,077

134,561

516

294,166

107%

c. Chi quản lý hành chính

950,181

895,403

409,434

67,245

342,189

318,286

23,903

485,969

94%

- Chi qun lý nhà nước

586,214

556,380

277,952

277,952

256,797

21,155

278,428

95%

- Hỗ trợ kp Đảng

195,104

172,344

67,245

67,245

0

105,099

88%

- Chi đoàn thể

168,863

166,679

64,237

64,237

61,489

2,748

102,442

99%

3. Chi an ninh- QP

187,657

221,393

90,972

90,972

62,879

28,093

130,421

118%

- Hỗ trợ an ninh

65,204

82,075

41,221

41,221

25,205

16,016

40,854

126%

- Kinh phí quốc phòng

122,453

139,318

49,751

49,751

37,674

12,077

89,567

114%

4. Chi ngân sách xã

1,014,148

1,031,905

1,031,905

102%

5. Chi khác

108,325

104,162

43,133

43,133

61,029

96%

6. Chi hỗ trợ vốn DN

5,401

5,487

5,487

5,487

102%

7. Chi tr cấp

4,062,159

3,641,390

3,641,390

8. Dự phòng NS

374,680

730,000

450,000

450,000

280,000

195%

9. Chi h/tr vốn các Quỹ

410,000

0

450,000

450,000

450,000

110%

- Quỹ giải quyết việc làm

10,000

100,000

100,000

100,000

- Quỹ bảo lãnh tín dụng doanh nghiệp nhỏ và vừa

50,000

50,000

50,000

50,000

- Quỹ phát triển nhà

100,000

200,000

200,000

200,000

200%

- Quỹ phát triển đất

250,000

- Qu Phát triển KHCN

100,000

100,000

100,000

10. Chi lập Quỹ dtrữ

200,000

1,160

300,000

300,000

300,000

150%

11. Chi b sung vốn điều lệ

12. Chi hỗ trợ lãi suất doanh nghiệp bị thiệt hại

5,404

5,958

5,958

5,958

13. Chi tạo nguồn ci cách tiền lương

325,494

14. Chi từ nguồn hỗ tr thực hiện các chế độ, chính sách theo quy định

22,034

B. Ghi thu ghi chi vốn ODA do Trung ương bổ sung

932,000

932,000

932,000

932,000

PHỤ LỤC III

PHÂN BỔ DỰ TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH KHỐI HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP NĂM 2016
(Kèm theo Quyết định số 62/2015/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

ĐVT: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Các chỉ tiêu

Dự toán thu

Dự toán chi

Trong đó

Chi từ nguồn thu để lại (qua NSNN)

Chi từ ngân sách cấp

Tng cộng

Trong đó:

Tổng số

Thủy sản

Nông nghiệp - Thủy lợi

Lâmnghiệp

Vận ti kho bãi

Hoạt động bo vệ MT

Kinh tế khác

Giáo dục và Đào tạo

Y tế

Văn hóa, thể thao và giải trí

HĐ Khoa học Công nghệ

HĐ Đảm bảo xã hội

Quản lý hành chính, Đoàn thể ANQP

QĐ giao BC

BC thực hiện

HS, ĐT

GB

Tổng thu

Số thu được để lại

KPTC(KPTX)

KP KTC (KP KTX)

Dự toán

5,753

5,014

23,551

1,450

916,126

875,749

1,768,761

459,144

1,270,893

38,724

1,730,037

41

23,565

4,685

26,228

61,205

159,278

565,955

214,562

83,253

23,027

135,077

433,161

I

Khối cơ quan QLNN, đơn vị sự nghiệp

5,564

4,847

23,551

1,450

905,206

864,829

1,589,488

439,553

1,111,211

38,724

1,550,764

41

23,565

4,685

26,228

50,430

155,039

563,458

214,562

77,333

22,394

135,077

277,952

1

VP Đoàn ĐB Quốc hội và HĐNDtỉnh

30

26

14,640

4,016

10,624

14,640

14,640

2

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

98

86

11,900

11,900

87,189

11,411

75,778

-

87,189

-

-

-

-

-

70,625

-

-

-

-

16,564

3

Sở Tài chính

80

70

11,075

9,586

1,489

11,075

11,075

4

S Ngoại vụ

32

24

5,907

3,073

2,834

5,907

5,907

5

Sở Kế hoạch - Đầu tư

49

49

483

483

8,991

5,145

3,846

8,991

265

8,726

6

Ban Qun lý KCN Việt Nam- Singapore

21

21

112

112

2,760

2,114

646

2,760

330

2,430

7

Thanh tra tỉnh

40

40

8,394

5,556

2,838

8,394

8,394

8

TT Đăng kiểm xe cơ giới

9,026

9,026

-

-

-

9

Trường Đại học Thủ Dầu Một

680

644

12,102

31,191

31,191

154,192

82,038

50,338

21,816

132,376

127,756

4,620

10

Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Singapore

136

126

2,859

8,550

8,550

25,207

13,929

4,728

6,550

18,657

18,657

11

Trường Cao đẳng Y tế

88

88

659

18,850

18,850

11,314

6,496

2,018

2,800

8,514

8,514

12

Trường Chính trị

55

44

1,000

3,227

3,094

9,385

6,827

2,558

9,385

9,385

13

Ban Bo vệ Chăm sóc SK Cán bộ

20

20

20,500

20,500

11,608

2,118

9,490

11,608

11,608

14

Quỹ Phát triển KHCN

4

4

167

167

7,166

203

6,963

7,166

7,166

15

Viện Quy hoạch phát triển đô thị Bình Dương

20,578

19,495

118

118

118

118

16

Ban An toàn Giao thông

5,314

5,314

5,314

5,314

17

S Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

250

221

23,837

23,837

63,092

23,766

39,326

-

63,092

41

23,565

4,685

-

8,121

-

-

-

-

2,300

-

24,380

18

STài nguyên và Môi trường

141

128

101,642

78,573

105,095

11,048

94,047

-

105,095

-

-

-

-

35,743

57,300

-

-

-

-

-

12,052

19

Sở Công Thương

182

170

569

546

32,929

18,831

14,098

-

32,929

-

-

-

-

3,186

8,318

-

-

-

-

-

21,425

20

Sở Xây dựng

98

96

42

42

18,004

10,304

7,700

-

18,004

-

-

-

-

-

3,259

-

-

-

-

-

14,745

21

Sở Giao thông vận ti

84

80

48,070

38,495

28,462

7,311

21,151

-

28,462

-

-

-

20,914

-

-

-

-

-

-

-

7,548

22

Sở Giáo dục - Đào tạo

393

378

4,967

9,711

9,711

341,422

39,251

297,156

5,015

336,407

-

-

-

-

-

-

326,146

-

-

-

-

10,261

23

Sở Y tế

2,058

1,588

0

1,450

415,970

413,991

219,708

97,915

121,793

-

219,708

-

-

-

-

3,050

-

6,000

202,954

-

-

-

7,704

24

Sở Văn hóa - Thể thao - Du lịch

222

209

1,418

1,393

117,824

17,466

100,358

-

117,824

-

-

-

-

-

31,235

77,333

-

1,585

7,671

25

Đài Phát thanh - Truyền hình

-

-

140,000

140,000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

26

S Khoa học và Công nghệ

78

69

10,247

10,188

15,956

4,471

11,485

-

15,956

-

-

-

-

-

-

-

-

8,032

-

7,924

27

Sở Thông tin - Truyền thông

62

63

1,652

1,652

22,479

5,004

17,475

-

22,479

-

-

-

-

4,710

2,850

276

-

14,643

28

Sở Lao động -Thương binh và Xã hội

422

403

1,638

16,618

16,312

167,244

29,720

135,081

2,443

164,801

-

-

-

-

4,869

13,116

-

133,492

13,324

29

Sở Tư pháp

50

47

9,600

5,720

10,929

3,993

6,936

-

10,929

-

-

-

-

2,289

-

-

-

8,640

30

Sở Nội vụ

108

80

504

503

66,069

9,386

56,683

-

66,069

-

-

-

-

3,286

17,194

-

-

45,589

31

Ban Quản lý Khu Công nghiệp

83

73

326

742

498

9,987

8,575

1,312

100

9,887

-

-

-

-

-

2,605

-

-

-

7,282

*

Dự phòng

7,028

7,028

7,028

7,028

II

Khi đoàn th

189

167

-

10,920

10,920

58,995

19,591

39,404

-

58,995

-

-

-

-

740

4,239

897

5,920

-

-

47,199

32

Ủy ban Mặt trận T quốc

28

25

6,371

3,626

2,745

6,371

6,371

33

Hội Cựu Chiến binh tỉnh

14

13

2,809

1,773

1,036

2,809

99

2,710

34

Tỉnh Đoàn

85

73

10,220

10,220

31,930

7,189

24,741

-

31,930

-

-

-

-

641

3,875

-

5,920

-

-

21,494

35

Hội Nông dân

30

29

-

-

9,640

3,563

6,077

-

9,640

-

-

-

-

-

-

897

-

-

8,743

36

Hội Liên hiệp Phụ nữ

32

27

700

700

8,245

3,440

4,805

-

8,245

-

-

-

-

364

-

-

-

7,881

III

Các tổ chức XHXH nghề nghiệp

-

-

-

-

-

-

17,671

-

17,671

-

17,671

-

-

-

-

-

-

-

633

-

17,038

37

Hội Chữ thập đ

2,677

2,677

2,677

2,677

38

Hội Văn học Nghệ thuật

6,102

6,102

6,102

6,102

39

Hội Đông Y

552

552

552

552

40

Hội Người mù

1,061

1,061

1,061

1,061

41

Câu lạc bộ Hưu trí

940

940

940

940

42

Liên hiệp các tổ chức Hữu nghị

620

620

620

620

43

Hội Liên hiệp các hội KHKT

2,188

2,188

2,188

633

1,555

44

Hội Người cao tuổi

477

477

477

477

45

Liên minh các Hợp tác xã

3,054

3,054

3,054

3,054

IV

An ninh-Quốc phòng

-

-

102,607

-

102,607

-

102,607

-

-

-

-

10,035

-

1,600

-

-

-

-

90,972

46

Bộ Ch huy Quân sự

49,751

49,751

49,751

49,751

47

Công an tỉnh

27,200

27,200

27,200

1,600

25,600

48

Cảnh sát Phòng cháy và chữa cháy

25,656

25,656

25,656

-

10,035

15,621

PHỤ LỤC IV

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2016 KHỐI HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ
(Kèm theo Quyết định số 62/2015/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị: Triệu đồng

Chỉ tiêu

Dự toán năm 2016

Thành phố Thủ Dầu Một

Thị xã Thuận An

Thị xã Dĩ An

Thị xã Tân Uyên

Thị xã Bến Cát

Huyện Phú Giáo

Huyện Dầu Tiếng

Huyện Bàu Bàng

Huyện Bắc Tân Uyên

Trên địa bàn

Tđó: huyện TTQL

Trên địa bàn

Tđó: huyện TTQL

TL ĐT(%)

Trên địa bàn

Tđó: huyện TTQL

TL ĐT(%)

Trên địa bàn

Tđó: huyện TTQL

TL ĐT(%)

Trên địa bàn

Tđó: huyện TTQL

TL ĐT(%)

Trên địa bàn

Tđó: huyện TTQL

TL ĐT(%)

Trên địa bàn

Tđó: huyện TTQL

TL ĐT(%)

Trên địa bàn

Tđó: huyện TTQL

TL ĐT(%)

Trên địa bàn

Tđó: huyện TTQL

TL ĐT(%)

Trên địa bàn

Tđó: huyện TTQL

TL ĐT(%)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

19

20

21

16

17

18

22

23

24

25

26

27

28

29

30

A. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn (I+II)

9,617,200

6,697,831

1,430,462

1,256,545

2,959,733

1,459,768

2,452,403

1,804,325

838,475

724,593

1,183,848

733,838

152,962

146,498

197,356

181,166

164,758

153,817

237,203

235,331

I. Tổng các khoản thu cân đối ngân sách nhà nước

9,567,200

6,647,831

1,420,006

1,246,089

2,949,233

1,449,268

2,439,953

1,793,825

832,859

718,977

1,177,848

727,838

151,762

145,298

195,356

179,166

163,858

152,917

236,325

234,453

* Thu t SXKD trong nước

9,567,200

6,647,831

1,420,006

1,246,089

2,949,233

1,449,268

2,439,953

1,793,825

832,859

718,977

1,177,848

727,838

151,762

145,298

195,356

179,166

163,858

152,917

236,325

234,453

1.Thuế ngoài quốc doanh

7,000,000

4,240,138

790,785

629,759

2,338,401

890,694

1,992,252

1,403,500

524,889

413,210

990,227

568,388

78,978

78,778

78,629

62,439

72,848

62,117

132,991

131,253

- Thuế môn bài

39,000

38,165

8,050

8,050

100

12,000

11,760

100

9,000

8,820

100

3,000

2,870

100

3,500

3,300

100

900

900

100

1,000

950

100

900

875

100

650

640

100

- Thuế giá trị gia tăng

3,885,000

2,663,562

605,494

477,129

40

1,350,934

634,938

40

733,143

557,188

35

333,521

290,163

40

573,025

429,768

40

68,299

68,299

40

65,069

56,610

40

62,954

57,917

40

92,561

91,550

40

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

2,390,000

892,659

161,146

139,070

40

934,123

227,926

40

670,731

258,902

35

177,705

110,177

40

406,489

130,076

40

8,449

8,449

40

11,077

3,489

40

7,961

2,500

40

12,319

12,070

40

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

576,000

575,800

1,410

1,410

40

2,500

2,500

40

569,440

569,440

35

500

500

40

1,700

1,500

40

80

80

40

230

230

40

140

140

40

40

- Thuế tài nguyên

30,000

29,188

253

100

100

844

650

100

178

150

100

5,023

5,000

100

300

200

100

150

150

100

376

360

100

136

85

100

22,740

22,493

100

- Thu khác

80,000

40,764

14,432

4,000

100

38,000

12,920

100

9,760

9,000

100

5,140

4,500

100

5,213

3,544

100

1,100

900

100

877

800

100

757

600

100

4,721

4,500

100

2.Thu lệ phí trước bạ

550,000

550,000

263,000

263,000

100

145,000

145,000

100

71,000

71,000

100

20,400

20 400

100

23,000

23,000

100

6,000

6,000

100

7,700

7,700

100

3,400

3,400

100

10,500

10,500

100

3. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

2,000

2,000

100

0

100

0

100

40

40

100

100

500

500

100

360

360

100

900

900

100

200

200

100

4. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

57,000

57,000

30,430

30,430

100

6,100

6,100

100

6,200

6,200

100

3,200

3,200

100

5,650

5,650

100

620

620

100

1,200

1,200

100

2,800

2,800

100

800

800

100

5. Thuế chuyển quyền sử dụng đất

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

6. Thu tiền bán, thuê nhà thuộc SHNN

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

5. Thu tiền cho thuê đất, mặt nước

326,000

326,000

25,000

25,000

100

23,500

23,500

100

12,500

12,500

100

60,000

60,000

100

11,000

11,000

100

28,000

28,000

100

68,000

68,000

100

50,000

50,000

100

48,000

48,000

100

6. Thu tiền sử dụng đất

800,000

640, 493

114,891

102,000

237,532

185,274

229,501

172,125

110,130

107,927

64,171

36,000

13,764

7,500

10,667

10,667

9,210

9,000

10,134

10,000

7.Thu phí và lệ phí

142,300

142,300

45,000

45,000

100

25,000

25,000

100

22,000

22,000

100

13,000

13,000

100

10,800

10,800

100

4,000

4,000

100

8,000

8,000

100

3,500

3,500

100

11,000

11,000

100

Trđó: Phí, lệ phí của TW

83,355

83,355

26,605

26,605

15,500

15,500

17,500

17,500

10,500

10,500

4,300

4,300

2,500

2,500

3,000

3,000

850

850

2,600

2,600

8. Thuế thu nhập cá nhân

490,000

490,000

110,900

110,900

40

123,300

123,300

40

85,000

85,000

35

72,200

72,200

40

52,000

52,000

40

11,400

11,400

40

10,800

10,800

40

10,700

10,700

40

13,700

13,700

40

9. Thu khác ngân sách

199,900

199,900

40,000

40,000

100

50,400

50,400

100

21,500

21,500

100

29,000

29,000

100

21,000

21,000

100

8,500

8,500

100

10,000

10,000

100

10,500

10 500

100

9,000

9,000

100

T/đó: Phạt ATGT

70,061

70,061

11,164

11,164

30

15,500

15,500

30

8,317

8,317

30

11,540

11,540

30

6,792

6,792

30

3,087

3,087

30

3,170

3,170

30

4,611

4,611

30

5,880

5,880

30

II. Thu từ HĐ xuất nhập khẩu

III. Thu viện trợ

II. Tổng các khon thu để lại quản lý qua ngân sách nhà nước

50,000

50,000

10,456

10,456

10,500

10,500

12,450

10,500

5,616

5,616

6,000

6,000

1,200

1,200

2,000

2,000

900

900

878

878

- Học phí

50,000

50,000

10,456

10,456

10,500

10,500

12,450

10,500

5,616

5,616

6,000

6,000

1,200

1,200

2,000

2,000

900

900

878

878

B. Tổng thu ngân sách địa phương (I + II)

7,859,443

1,422,970

1,298,020

1,027,445

803,015

737,284

743,430

705,427

555,280

566,572

I. Tổng các khoản thu cân đối ngân sách địaphương

7,809,443

1,412,514

1,287,520

1,014,995

797,399

731,284

742,230

703,427

554,380

565,694

1. Các khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100%

321,568

62,883

74,815

38,356

35,985

30,090

10,290

15,317

12,458

41,374

2. Thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%)

3,766,485

670,010

1,138,944

810,110

317,170

452,936

69,911

111,770

88,902

106,732

3. Thu bổ sung từ NS cp trên

3,641,390

649,621

73,761

166,529

394,244

248,258

662,029

576,340

453,020

417,588

3.1.Bổ sung cân đối ngân sách

1,290,809

348,232

20,500

0

200 095

90,410

255,367

231,166

65,470

79,569

* Bổ sung ổn định 2011-2015

1,290,809

348,232

20,500

200,095

90,410

255,367

231,166

65,470

79,569

3.2. Bổ sung có mục tiêu

2,350,581

301,389

53,261

166,529

194,149

157,848

406,662

345,174

387,550

338,019

- Vốn XDCB từ NS tỉnh hỗ trợ

650,000

170,000

50,000

60,000

75,000

62,000

58,000

45,000

70,000

60,000

+ KP thực hiện Đề án tập hợp TN công nhân

16,499

2,527

2,985

2,367

2,344

1,940

1,154

1,207

1,005

970

+ KP thực hiện Chương trình Bảo vệ trẻ em

3,040

550

276

177

319

192

439

518

220

349

+ KP thực hiện chính sách chế độ mới

1,624,742

128,312

103,985

116,486

93,716

327,069

297,149

281,325

276,700

3.3. Bổ sung ngoài kế hoạch

4. Thu kết dư

80,000

30,000

50,000

II. Các khoản thu được để lại qun lý qua ngân sách nhà nước

50,000

0

10,456

10,500

12,450

5,616

6,000

1,200

2,000

900

878

- Học phí

50,000

0

10,456

10,500

12,450

5,616

6,000

1,200

2,000

900

878

PHẦN CÂN ĐỐI

TỔNG THU

7,859,443

1,422,970

1,298,020

1,027,445

803,015

737,284

743,430

705,427

555,280

566,572

TỔNG CHI

7,636,268

1,422,970

1,074,845

1,027,445

803,015

737,284

743,430

705,427

555,280

566,572

BỘI THU, BỘI CHI

223,175

0

223,175

0

0

0

0

0

0

0

PHỤ LỤC V

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NĂM 2016 KHỐI HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ
(Kèm theo Quyết định số 62/2015/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị tính: triệu đồng

Chỉ tiêu

Tổng số

TP Thủ Dầu Mt

Thị xã Thun An

Thị xã Dĩ An

Thị xã Tân Uyên

H. Bắc Tân Uyên

H. PhúGiáo

Thị xã Bến Cát

H. BàuBàng

H. DầuTiếng

Tng chi ngân sách địa phương (A+B)

7,636,268

1,422,970

1,074,845

1,027,445

803,105

566,572

743,430

737,284

555,280

705,427

A. Chi cân đối NSĐP

7,586,268

1,412,514

1,064,345

1,014,995

797,399

565,694

742,230

731,284

554,380

703,427

I. Chi đầu tư phát triển

1,800,000

360,834

278,982

281,533

162,926

136,438

143,129

155,908

141,669

138,581

1. Từ nguồn phân cấp ngân sách H, TX, TP

1,150,000

190,834

228,982

221,533

87,926

76,438

85,129

93,908

71,669

93,581

2. Nguồn bổ sung có mục tiêu

650,000

170,000

50,000

60,000

75,000

60,000

58,000

62,000

70,000

45,000

+ Vốn NS tỉnh hỗ trợ

650,000

170,000

50,000

60,000

75,000

60,000

58,000

62,000

70,000

45,000

II. Chi thường xuyên

5,506,268

1,001,680

755,363

696,462

612,473

402,256

567,101

548,376

387,711

534,846

1.Chi sự nghiệp kinh tế

831,586

217,292

133,835

115,661

79,296

39,763

60,698

84,113

52,417

48,511

- Chi sự nghiệp lâm nghiệp

5,284

0

0

0

1,316

0

2,216

0

0

1,752

- Chi sự nghiệp Nông nghiệp- Thủy lợi (1)

86,978

9,923

11,625

10,781

14,204

3,000

10,545

13,800

5,429

7,671

Trđó: Nạo vét kênh rạch, vốn quy hoạch

34,026

5,000

6,000

8,000

2,000

1,000

865

5,467

4,394

1,300

- Chi SN giao thông

94,171

8,849

14,900

8,545

12,012

5,314

8,249

8,938

17,813

9,551

T/đó: - Có tính chất đầu tư

45,488

0

6,000

3,050

8,000

3,000

3,388

4,500

15,000

2,550

- Chi từ 30% trích pht ATGT

20,868

3,349

4,500

2,495

3,462

1,764

926

2,038

1,383

951

- Chi kiến thiết th chính

209,038

107,000

19,831

17,000

16,269

10,700

12,160

8,500

8,440

9,138

T/đó: - Có tính chất đầu tư

27,350

0

10,000

1,000

3,300

2,200

5,500

0

3,300

2,050

- Chi SN môi trường (2)

389,256

87,497

87,379

72,519

33,123

11,464

25,669

45,000

14,330

12,275

- Chi sự nghiệp kinh tế khác

46,859

4,023

100

6,816

2,372

9,285

1,859

7,875

6,405

8,124

2. Chi SN giáo dục- đào tạo và dạy nghề:

2,194,356

405,645

312,190

307,294

238,455

134,719

231,763

217,421

141,798

205,071

- Sự nghiệp giáo dục (3)

2,167,190

404,213

310,208

302,215

234,642

132,557

228,466

214,334

138,581

201,974

- Sự nghiệp đào tạo và dạy nghề

27,166

1,432

1,982

5,079

3,813

2,162

3,297

3,087

3,217

3,097

3. Chi sự nghiệp y tế (4)

372,930

43,792

58,326

60,125

40,986

22,567

38,238

41,087

20,308

47,501

4. Chi sự nghiệp văn hóa-thông tin

76,177

9,876

9,415

12,430

7,511

6,659

10,212

8,022

6,159

5,893

- SN Văn hóa thông tin

63,101

8,526

8,395

10,095

5,820

4,959

8,792

6,562

5,159

4,793

- SN thể dục thể thao

13,076

1,350

1,020

2,335

1,691

1,700

1,420

1,460

1,000

1,100

5. Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình

22,629

1,795

1,678

2,467

1,573

6,520

3,292

1,731

1,350

2,223

6. Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

5,100

500

600

500

500

500

500

300

600

1,100

7. Chi đảm bảo xã hội (5)

294,166

58,331

38,761

30,155

28,562

21,042

36,710

29,026

22,541

29,038

8. Chi quản lý hành chính (6)

485,969

68,530

55,139

57,234

58,990

44,628

47,412

55,407

49,578

49,051

- Chi quản lý nhà nước

278,428

42,959

30,849

31,869

32,250

25,288

23,907

31,775

30,363

29,168

- Chi hoạt động của cơ quan Đảng

105,099

13,867

11,703

12,147

12,754

9,526

12,000

12,941

9,974

10,187

- Chi của các tổ chức CTXH, hỗ trợ hội (7)

102,442

11,704

12,587

13,218

13,986

9,814

11,505

10,691

9,241

9,696

9. Chi an ninh quốc phòng địa phương

130,421

14,000

11,700

15,660

20,547

18,794

15,300

13,200

11,220

10,000

- Chi giữ gìn an ninh và trật tự an toàn XH

40,854

4,000

3,500

6,210

9,150

5,794

3,000

4,500

2,700

2,000

- Chi quốc phòng địa phương

89,567

10,000

8,200

9,450

11,397

13,000

12,300

8,700

8,520

8,000

10. Chi khác ngân sách

61,029

8,450

11,667

9,050

7,080

3,350

3,460

9,624

5,185

3,163

11. Chi ngân sách xã (8)

1,031,905

173,469

122,051

85,886

128,973

103,714

119,516

88,446

76,555

133,295

IV. Dự phòng (huyện, xã)

280,000

50,000

30,000

37,000

22,000

27,000

32,000

27,000

25,000

30,000

B. Các khoản chi được quản lý qua NSNN

50,000

10,456

10,500

12,450

5,616

878

1,200

6,000

900

2,000

- Học phí

50,000

10,456

10,500

12,450

5,616

878

1,200

6,000

900

2,000

PHỤ LỤC VI

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH KHỐI ĐẢNG NĂM 2016
(Kèm theo Quyết định số 62/2015/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

ĐVT: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Biên chế

Định mc theo QĐ 54

Định mc theo lương 1,150 ngàn đồng

Tổng số

Nội dung tự chủ

Nội dung không tự chủ

Tng chi

67,245

34,761

32,484

I

Đơn vị hành chính

204

58,045

29,561

28,484

1

Văn phòng Tỉnh ủy

53

90

144.3

16,039

7,647

8,392

2

Ban Tổ chức

35

75

132.3

12,979

4,631

8,348

3

Ủy ban Kiểm tra

27

85

123.8

5,110

3,343

1,767

4

Ban Tuyên giáo

30

70

111.7

6,728

3,351

3,377

5

Ban Dân vận

21

75

128.3

4,376

2,695

1,681

6

Đảng ủy Khi các cơ quan

19

80

130.2

4,067

2,473

1,594

7

Đảng ủy Khối Doanh nghiệp

19

80

133.4

4,739

2,535

2,204

8

Ban Nội chính

21

85

137.4

4,007

2,886

1,121

II

Đơn vị sự nghiệp

49

5,200

5,200

0

Báo Bình Dương

49

54

106.1

5,200

5,200

III

Dự phòng

4,000

4,000



1 Trong tổng chi NSĐP trên chưa bao gồm 932 tỷ đồng vốn đầu tư XDCB từ nguồn vốn ODA cho Chính phủ vay và cấp bổ sung về cho địa phương theo hình thức ghi thu - chi ngân sách