ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 62/ 2017/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 29 tháng 12 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn mộtsố điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dn một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 1 2/2016/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Thông tư số 1 52/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 1 74/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sungđiểm a Khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đi với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa ging nhau;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 4332/TTr-STC ngày 27/12/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định Bảng giá một số loại tài nguyên để làm cơ sở tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Phước như sau:

1. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại quy định tại Phụ lục 1.

2. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại quy định tại Phụ lục 2.

3. Giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên quy định tại Phụ lục 3.

4. Giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên quy định tại Phụ lục 4.

Điều 2. Mức giá các loại tài nguyên tại Phụ lục kèm theo Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và là mức giá làm cơ sở để cơ quan thuế tính thuế tài nguyên cho các tổ chức và cá nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Trường hợp giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên ghi trên chứng từ bán hàng cao hơn giá quy định tại Quyết định này thì giá tính thuế tài nguyên là giá ghi trên chứng từ bán hàng; trường hợp giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên ghi trên chứng từ bán hàng thấp hơn giá quy định tại Quyết định này thì giá tính thuế tài nguyên theo giá quy định tại Quyết định này.

Điều 3. Khi giá bán của các loại tài nguyên có biến động (tăng hoặc giảm) từ 20% trở lên hoặc có loại tài nguyên khác phát sinh, trên cơ sở đề xuất của Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế hoặc các ngành, địa phương, tổ chức có liên quan thì Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế, Sở Tài nguyên và Môi trường căn cứ giá giao dịch phổ biến trên thị trường hoặc giá bán tài nguyên đó trên thị trường trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/01/2018; thay thế Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá một số loại tài nguyên để làm cơ sở tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Phước. Các quy định trước đây liên quan đến giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Phước trái với quy định tại Quyết định này đều bị bãi bỏ.

Các nội dung liên quan khác không được quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên; Thông tư số 12/2016/TT-BTC ngày 20 tháng 01năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn về thuế tài nguyên; Thông tư số 174/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sa đổi, bổ sung điểm a Khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên và các quy định pháp luật hiện hành.

Điều 5. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Bộ T
ài nguyên và Môi trường;
- Tổng cục Thuế;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);

- TTTU, TT. HĐND;
- CT, các PCT, các TV UBND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Như Điều 5;
- Sở Tư pháp;
- Trung tâm Tin học - Công báo;
- LĐVP, các phòn
g, ban, trung tâm;
- Lưu VT. 01 Huy
n.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Trăm

PHỤ LỤC 1

GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
(Kèm theo Quyết định số 64/2017/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của UBND tỉnh Bình Phước)

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (đồng)

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

I

Khoáng sản kim loại

I9

Nhôm, Bauxit

I901

Quặng bauxit trầm tích

tấn

63.750

I902

Quặng bauxit laterit

tấn

325.000

PHỤ LỤC 2

GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
(Kèm theo Quyết định số 64/2017/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của UBND tỉnh Bình Phước)

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (đồng)

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

II

Khoáng sn không kim loại

II1

Đất khai thác đsan lấp, xây dựng công trình

m3

59.500

II2

Đá, sỏi

II201

Sỏi

II20102

Các loại cuội, sỏi, sạn khác

m3

204.000

II202

Đá xây dựng

II20201

Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)

II2020101

Đá khối để xcó diện tích bề mặt dưới 0,1m2

m3

850.000

II2020102

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1m2 đến dưới 0,3 m2

m3

1.700.000

II2020103

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3 m2 đến dưới 0,6 m2

m3

5.100.000

II2020104

Đá khối để xẻ cỏ diện tích bề mặt từ 0,6 m2 đến dưới 01 m2

m3

7.000.000

II2020105

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01 m2 trở lên

m3

9.000.000

II20202

Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ)

II2020201

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m3

m3

850.000

II2020202

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4m3 đến dưới 1m3

m3

1.700.000

II2020203

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1 m3 đến dưới 3m3

m3

2.550.000

II2020204

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m3

m3

3.500.000

II20203

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

II2020301

Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)

m3

85.000

II2020302

Đá hộc và đá base

m3

93.500

II2020303

Đá cấp phối

m3

170.000

II2020304

Đá dăm các loại

m3

204.000

II2020305

Đá lô ca

m3

170.000

II2020306

Đá chẻ, đá bazan dạng cột

m3

340.000

II3

Đá nung vôi và sản xuất xi măng

II301

Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác)

m3

195.500

II302

Đá sản xuất xi măng

II30201

Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

m3

127.500

II30202

Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

m3

76.500

II30203

Đá làm phụ gia sản xuất xi măng

II3020301

Đá puzolan (khoáng sản khai thác)

m3

110.000

II3020302

Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác)

m3

52.500

II3020303

Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác)

m3

52.500

II3020304

Quặng laterit sắt (khoáng sản khai thác)

tấn

127.500

II5

Cát

II501

Cát san lấp (bao gm cả cát nhiễm mặn)

m3

68.000

II502

Cát xây dựng

m3

II50201

Cát đen dùng trong xây dựng

m3

85.000

II50202

Cát vàng dùng trong xây dựng

m3

297.500

II503

Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác)

m3

127.500

II7

Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói)

m3

144.500

II11

Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ)

II1101

Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)

tấn

255.000

II1102

Cao lanh dưới rây

tấn

680.000

II1103

Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sn khai thác)

tấn

297.500

II19

Than bùn

tấn

340.000

PHỤ LỤC 3

GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM TỪ RỪNG TỰ NHIÊN
(Kèm theo Quyết định số 64/2017/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của UBND tỉnh Bình Phước)

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (đng)

Cấp
1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

III

Sn phẩm của rừng tự nhiên

III1

Gỗ nhóm I

III101

Cm lai, lát

III10101

D < 25cm

m3

14.500.000

III10102

25cm D < 50cm

m3

28.000.000

III10103

D 50cm

m3

36.000.000

III102

Cẩm liên (cà gần)

m3

7.300.000

III103

Dáng hương (giáng hương)

m3

26.000.000

III104

Du sam

m3

24.000.000

III105

Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì)

III10501

D < 25cm

m3

6.500.000

III10502

25cm D < 50cm

m3

28.000.000

III10503

D 50cm

m3

35.000.000

III106

Gụ

III10601

D < 25cm

m3

6.000.000

III10602

25cm D < 50cm

m3

11.000.000

III10603

D 50cm

m3

14.500.000

III107

Gụ mật (Gõ mật)

III10701

D < 25cm

m3

4.000.000

III10702

25cm D < 50cm

m3

7.500.000

III10703

D 50cm

m3

13.250.000

III108

Hoàng đàn

m3

35.000.000

III109

Huê mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh đàn đỏ)

m3

2.800.000.000

III110

Huỳnh đường

m3

7.000.000

III111

Hương

III11101

D < 25cm

m3

7.500.000

III11102

25cm D < 50cm

m3

18.700.000

III11103

D 50cm

m3

22.800.000

III112

Hương tía

m3

16.800.000

III113

Lát

m3

11.400.000

III114

Mun

m3

17.000.000

III115

Muồng đen

m3

6.600.000

III116

Pơ mu

III11601

D < 25cm

m3

9.360.000

III11602

25cm D < 50cm

m3

18.000.000

III11603

D 50cm

m3

24.000.000

III117

Sơn huyết

m3

10.000.000

III118

Trai

m3

11.000.000

III119

Trắc

III11901

D < 25cm

m3

7.500.000

III11902

25cm D < 35cm

m3

14.500.000

III11903

35cm D < 50cm

m3

28.000.000

III11904

50cm D < 65cm

m3

73.900.000

III11905

D 65cm

m3

180.000.000

III120

Các loại khác

III12001

D < 25cm

m3

6.000.000

III12002

25cm D < 35cm

m3

8.400.000

III12003

35cm D < 50cm

m3

12.000.000

III12004

D 50 cm

m3

19.650.000

III2

Gỗ nhóm II

III201

Cẩm xe

m3

7.000.000

III202

Đinh (đinh hương)

III20201

D < 25cm

m3

9.500.000

III20202

25cm D < 50cm

m3

13.000.000

III20203

D 50cm

m3

17.000.000

III203

Lim xanh

III20301

D < 25cm

m3

6.700.000

III20302

25cm D < 50cm

m3

10.800.000

III20303

D 50cm

m3

14.000.000

III204

Nghiến

III20401

D < 25cm

m3

3.800.000

III20402

25cm D < 50cm

m3

7.500.000

III20403

D 50cm

m3

10.200.000

III205

Kiền kiền

III20501

D < 25cm

m3

4.200.000

III20502

25cm D < 50cm

m3

7.300.000

III20503

D 50cm

m3

13.300.000

III206

Da đá

m3

4.550.000

III207

Sao xanh

m3

5.500.000

III208

Sến

m3

7.600.000

III209

Sến mật

m3

5.500.000

III210

Sến m

m3

3.700.000

III211

Táu mật

m3

7.800.000

III212

Trai ly

m3

11.500.000

III213

Xoay

III21301

D < 25cm

m3

3.100.000

III21302

25cm D < 50cm

m3

4.500.000

III21303

D 50cm

m3

6.500.000

III214

Các loại khác

III21401

D < 25cm

m3

3.400.000

III21402

25cm D < 50cm

m3

6.300.000

III21403

D 50cm

m3

10.500.000

III3

Gỗ nhóm III

III301

Bằng lăng

m3

4,400.000

III302

Cà chắc (cà chỉ)

III30201

D < 25cm

m3

2.700.000

III30202

25cm D < 50cm

m3

3.800.000

III30203

D 50cm

m3

4.200.000

III303

i

m3

5.000.000

III304

Chò chỉ

III30401

D < 25cm

m3

2.900.000

III30402

25cm D < 50cm

m3

4.100.000

III30403

D 50cm

m3

9.000.000

III305

Chò chai

m3

5.000.000

III306

Chua khét, trường chua

m3

5.400.000

III307

Dạ hương

m3

6.000.000

III308

Giỗi

III30801

D < 25cm

m3

6.300.000

III30802

25cm D < 50cm

m3

9.100.000

III30803

D 50cm

m3

13.000.000

III309

Dầu gió

m3

4.000.000

III310

Huỳnh

m3

5.000.000

III311

Re mit

m3

4.300.000

III312

Re hương

m3

4.500.000

III313

Săng l

m3

6.000.000

III314

Sao đen

m3

5.000.000

III315

Sao cát

m3

4.000.000

III316

Trường mật

m3

5.000.000

III317

Trường chua

m3

5,000.000

III318

Vên vên

m3

4.000.000

III319

Các loại khác

III31901

D < 25cm

m3

2.400.000

III31902

25cm D < 35cm

m3

3.300.000

III31903

35cm D < 50cm

m3

5.600.000

III31904

D 50 cm

m3

7.700.000

III4

Gỗ nhóm IV

III401

Bô bô

III40101

Chiều dài <2m

m3

1.600.000

III40102

Chiều dài 2m

m3

2.800.000

III402

Chặc khế

m3

3.500.000

III403

Cóc đá

m3

2.100.000

III404

Dầu các loại

m3

3.000.000

III405

Re (De)

m3

6.000.000

III406

Gội tía

m3

6.000.000

III407

Mỡ

m3

1.100.000

III408

Sến bo bo

m3

3.000.000

III409

Lim sừng

m3

3.000.000

III410

Thông

m3

2.500.000

III411

Thông lông gà

m3

4.500.000

III412

Thông ba lá

m3

2.900.000

III413

Thông nàng

III41301

D < 35cm

m3

1.800.000

III41302

D 35cm

m3

3.500.000

III414

Vàng tâm

m3

6.000.000

III415

Các loại khác

III41501

D < 25cm

m3

1.300.000

III41502

25cm D < 35cm

m3

2.500.000

III41503

35cm D < 50cm

m3

3.900.000

III41504

D 50 cm

m3

5.200.000

III5

Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác

III501

G nhóm V

III50101

Chò xanh

m3

5.000.000

III50102

Chò xót

m3

2.300.000

III50103

Dải ngựa

m3

3.400.000

III50104

Dầu

m3

3.800.000

III50105

Dầu đỏ

m3

3.400.000

III50106

Dầu đồng

m3

3.200.000

III50107

Dầu nước

m3

3.000.000

III50108

Lim vang (lim xẹt)

m3

4.500.000

III50109

Muồng (Muồng cánh dán)

m3

1.900.000

III50110

Sa mộc

m3

4.500.000

III50111

Sau sau (Táu hậu)

m3

700.000

III50112

Thông hai lá

m3

3.000.000

III50113

Các loại khác

III5011301

D < 25cm

m3

1.260.000

III5011302

25cm D < 50cm

m3

2.500.000

III5011303

D 50cm

m3

4.400.000

III502

Gỗ nhóm VI

III50201

Bạch đàn

m3

2.000.000

III50202

Cáng lò

m3

3.000.000

III50203

Chò

m3

3.200.000

III50204

Chò nâu

m3

4.000.000

III50205

Keo

m3

2.000.000

III50206

Kháo vàng

m3

2.200.000

III50207

Mận rừng

m3

1.900.000

III50208

Phay

m3

1.900.000

III50209

Trám hồng

m3

2.400.000

III50210

Xoan đào

m3

3.100.000

III50211

Sấu

m3

8.820.000

III50212

Các loại khác

III5021201

D < 25cm

m3

910.000

III5021202

25cm D < 50cm

m3

2.000.000

III5021203

D 50cm

m3

3.500.000

III503

Gỗ nhóm VII

III50301

Gáo vàng

m3

2.100.000

III50302

Lồng mức

m3

2.800.000

III50303

Mò cua (Mù cua/Sa)

m3

2.100.000

III50304

Trám trắng

m3

2.300.000

III50305

Vang trứng

m3

2.800.000

III50306

Xoăn

m3

1.400.000

III50307

Các loại khác

II15021203

D < 25cm

m3

1.000.000

III5021203

25cm D < 50cm

m3

2.000.000

III5021203

D 50cm

m3

3.500.000

III504

G nhóm VIII

III50401

Bđề

m3

1.100.000

III50402

Bộp (đa xanh)

m3

4.100.000

III50403

Trụ mỏ

m3

840.000

III50404

Các loại khác

III5040401

D < 25cm

m3

800.000

III5040402

D 25cm

m3

1.960.000

III505

Các loại gỗ khác

m3

III6

Cành, ngọn, gốc, rễ

III601

Cành, ngọn

m3

bằng 10% giá bán gỗ tương ứng

III602

Gốc, rễ

m3

bằng 30% giá bán gỗ tương ứng

III7

Củi

Ste

490.000

III8

Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vu, lồ ô

III801

Tre

III80101

D < 5cm

cây

7.700

III80102

5cm D < 6cm

cây

12.600

III80103

6cm D < 10cm

cây

21.000

III80104

D 10 cm

cây

30.000

III802

Trúc

y

7.000

III803

Nứa

III80301

D < 7cm

cây

2.800

III80302

D 7cm

cây

5.600

III804

Mai

III80401

D < 6cm

cây

12.600

III80402

6cm D < 10cm

cây

21.000

III80403

D 10 cm

cây

30.000

III805

Vầu

III80501

D < 6cm

cây

7.700

III80502

6cm D < 10 cm

cây

14.700

III80503

D 10 cm

cây

21.000

III806

Tranh

cây

0

III807

Giang

cây

III80701

D < 6cm

cây

4.200

III80702

6cm D < 10cm

cây

7.000

III80703

D 10 cm

cây

12.600

III808

Lồ ô

III80801

D < 6cm

cây

5.600

III80802

6cm D < 10cm

cây

10.500

III80803

D 10 cm

cây

15.000

III9

Trầm hương, kỳ nam

III901

Trầm hương

III90101

Loại 1

kg

350.000.000

III90102

Loại 2

kg

70.000.000

III90103

Loại 3

kg

14.000.000

Kỳ nam

III90201

Loại 1

kg

770.000.000

III90202

Loại 2

kg

539.000.000

III10

Hồi, quế, sa nhân, thảo quả

III1001

Hồi

III100101

Tươi

kg

56.000

III110102

Khô

kg

80.000

Quế

III100201

Tươi

kg

25.000

III100202

Khô

kg

90.000

Sa nhân

III100301

Tươi

kg

105.000

III100302

Khô

kg

210.000

Thảo quả

III100401

Tươi

kg

84.000

III100402

Khô

kg

280.000

Ghi chú: D là ký hiệu Đường kính; 1 Ste = 0.7 m3

PHỤ LỤC 4

GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN
(Kèm theo Quyết định số 64/2017/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của UBND tỉnh Bình Phước)

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (đồng)

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

V

Nước thiên nhiên

V1

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V101

V10101

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên (nguyên khai) dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)

m3

325.000

V10102

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên (nguyên khai) dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)

m3

775.000

V10103

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

1.650.000

V10104

Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...

m3

26.000

V102

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hp

V10201

Nước thiên nhiên (nguyên khai) tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

200.000

V10202

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

750.000

V2

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

V301

Nước mặt

m3

4.000

V302

Nước dưới đất (nước ngầm)

m3

6.000

V3

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác

V301

Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá

m3

70.000

V302

Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng

m3

45.000

V303

Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...)

m3

5.000

V4

Khí CO2 thu hồi từ nước khoáng thiên nhiên nguyên khai

2.550.000