ỦY BAN NHÂN DÂNGIA LAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Số: 62/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 11 tháng 05 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

VỀVIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA THỊ XÃ AYUN PA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyềnđịa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một sốđiều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quyđịnh chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụngđất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dânthị xã Ayun Pa tại Tờ trình số 21/TTr-UBND ngày 19tháng 02 năm 2016; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờtrình số 910/TTr-STNMT ngày 09 tháng 5 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phêduyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thị xã Ayun Pa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm Kế hoạch:

Đơnvị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Cheo Reo

Phường Hòa Bình

Phường Đoàn Kết

Phường Sông Bờ

Xã Ia Rbol

Xã Chư Băh

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

24.964,52

352,53

381,68

216,30

222,66

7.376,78

5.807,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.785,26

232,95

243,21

157,07

100,41

270,70

339,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.466,18

232,95

243,21

157,07

100,41

266,97

241,26

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.376,76

55,55

83,84

39,10

63,93

167,52

400,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.016,05

59,38

42,61

11,37

55,76

2.000,00

3.142,66

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

276,15

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

12.449,70

4.936,37

1.917,45

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

56,40

4,52

11,37

5,33

2,56

2,19

7,74

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,19

0,13

0,64

3,42

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.729,62

111,92

116,14

152,54

201,15

144,64

537,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

386,71

0,00

0,00

0,00

42,37

0,46

343,88

2.2

Đất an ninh

CAN

2,72

0,10

0,12

2,38

0,11

0,00

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,03

0,06

0,79

1,22

0,96

0,00

0,00

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

24,41

18,07

0,10

0,05

2,31

1,00

0,09

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

34,89

0,00

0,00

8,41

0,48

1,11

10,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

467,03

47,03

67,34

66,91

41,97

37,97

81,46

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

0,10

0,00

0,00

0,10

0,00

0,00

0,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,53

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

69,86

0,00

0,00

0,00

0,00

18,64

16,99

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

120,46

22,17

25,74

35,56

36,99

0,00

0,00

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,66

0,33

0,49

11,62

4,39

0,85

0,83

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,84

0,97

1,64

1,91

0,99

0,00

0,28

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,56

0,00

0,23

3,86

0,94

0,00

0,07

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

39,80

2,64

2,38

0,74

5,59

5,14

12,79

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,03

0,18

0,47

2,27

0,40

0,24

0,55

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,27

0,00

0,00

0,00

0,23

0,00

0,05

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

531,71

20,36

16,84

17,50

63,43

79,23

70,00

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.023,58

1,47

1,02

2,98

0,26

879,97

750,98

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

1.760,67

465,92

498,84

371,83

424,08

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Rtô

Xã Ia Sao

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(12)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

24.964,52

2.906,43

7.700,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.785,26

198,45

242,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.466,18

45,95

178,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.376,76

356,19

210,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.016,05

1.419,57

2.284,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

276,15

276,15

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

12.449,70

652,22

4.943,66

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

56,40

3,86

18,83

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,19

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.729,62

262,11

204,12

2.1

Đất quốc phòng

CQP

386,71

2.2

Đất an ninh

CAN

2,72

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,03

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

24,41

2,36

0,43

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

34,89

0,52

14,37

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

467,03

64,02

60,33

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

0,10

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,53

12,53

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

69,86

15,04

19,20

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

120,46

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,66

0,48

0,67

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,84

0,05

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,56

0,46

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

39,80

3,41

7,11

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,03

0,47

0,45

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,27

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

531,71

175,36

88,98

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.023,58

61,53

325,36

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

1.760,67

2. K ế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơnvị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Cheo Reo

Phường Hòa Bình

Phường Đoàn Kết

Phường Sông Bờ

Xã Ia Rbol

Xã Chư Băh

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

94,10

5,20

12,94

0,21

0,08

0,05

55,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7,64

2,00

5,44

0,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7,44

2,00

5,44

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

54,22

3,20

4,30

0,03

29,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,28

3,20

0,18

0,08

0,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

26,16

26,16

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,35

0,04

0,25

0,06

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,15

0,04

0,11

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,20

0,14

0,06

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Rtô

Xã Ia Sao

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(12)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

94,10

0,28

19,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7,44

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

54,22

0,27

17,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,28

0,01

1,76

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

26,16

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,35

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,15

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,20

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. K ế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơnvị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Cheo Reo

Phường Hòa Bình

Phường Đoàn Kết

Phường Sông Bờ

Xã Ia Rbol

Xã Chư Băh

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

101,37

5,70

13,57

2,85

1,38

0,59

56,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

8,44

2,10

5,54

0,10

0,10

0,10

0,30

1.2

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

8,14

2,10

5,54

0,10

0,10

0,10

0,10

1.3

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

59,19

3,40

4,63

2,37

1,00

0,34

29,68

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,78

0,20

3,40

0,38

0,28

0,15

0,20

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

26,16

26,16

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,80

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Rtô

Xã Ia Sao

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(12)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

101,37

0,78

20,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

8,44

0,10

0,10

1.2

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

8,14

0,05

0,05

1.3

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

59,19

0,47

17,30

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,78

0,21

1,96

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

26,16

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,80

0,80

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4. Kế hoạch đưa đấtchưa sử dụn g vào sử dụng:

Đơnvị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Cheo Reo

Phường Hòa Bình

Phường Đoàn Kết

Phường Sông Bờ

Xã Ia Rbol

Xã Chư Băh

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

232,00

80,00

93,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,00

3,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

75,00

50,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

150,00

30,00

90,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,62

0,40

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,05

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,57

0,40

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Rtô

Xã Ia Sao

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(12)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

232,00

4,00

55,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,00

4,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

75,00

25,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

150,00

30,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,62

0,17

0,05

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,05

0,05

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,57

0,17

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Điều 2. Căncứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã AyunPa có trách nhiệm:

1. Công bố côngkhai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luậtvề đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất,cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụngđất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đãđược duyệt.

3. Tổ chức kiểmtra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. ChánhVăn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương,Tài chính, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kếhoạch và Đầu tư; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộchỉ huy quân sự tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đơnvị liên quan; Chủ tịch UBND thị xã Ayun Pa và Trưởng phòng Tài nguyên và Môitrường thị xã Ayun Pa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hànhkể từ ngày ký, nội dung các Văn bản trước đây trái vớiQuyết định này đều bãi bỏ./.

Nơi nhận:- Như Điều 3;

TM. ỦY BAN NHÂN DÂNKT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Kpă Thuyên