BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 63/QĐ-BNN-PC

Hà Nội, ngày 11 tháng 01 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 199/2013/NĐ-CP ngày 26/11/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010, Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 08/QĐ-TTg ngày 06 tháng 01 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch đơn giản hóa thủ tục hành chính trọng tâm năm 2015;

Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục 508 thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, gồm:

- Thủ tục hành chính cấp Trung ương: 319

- Thủ tục hành chính cấp tỉnh: 137

- Thủ tục hành chính cấp huyện: 38

- Thủ tục hành chính cấp xã: 14

Điều 2. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ có trách nhiệm chỉ đạo các tổ chức, cá nhân thuộc đơn vị:

- Tiếp tục rà soát, đề nghị Bộ bổ sung các TTHC chưa đưa vào Danh mục, công bố kịp thời các thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung;

- Thống kê nội dung chi tiết các thủ tục hành chính theo Danh mục chuẩn hóa thuộc trách nhiệm quản lý Nhà nước của đơn vị gửi về Bộ để nhập cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính (qua Vụ Pháp chế) và đăng tải trên Cổng Thông tin điện tử của Bộ (qua Trung tâm Tin học và Thống kê);

- Công khai các thủ tục hành chính thuộc trách nhiệm quản lý và nhiệm vụ của đơn vị trên website, tại nơi trực tiếp giải quyết thủ tục hành chính;

- Triển khai các dịch vụ công, thực hiện chế độ báo cáo tình hình giải quyết thủ tục hành chính của đơn vị (bao gồm cả các tổ chức trực thuộc) theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
-
Bộ trưởng (để b/c);
-
Các Thứ trưởng;
-
Bộ Tư pháp;
-
UBND cấp tỉnh, TP trực thuộc TƯ;
-
Các đơn vị thuộc Bộ (để thực hiện);
-
Cổng thông tin điện tử Bộ, Báo Nông nghiệp Việt Nam;
-
Lưu: VT, PC.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG



Vũ Văn Tám

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 63/QĐ-BNN-PC ngày 11/01/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA TRUNG ƯƠNG

STT

Tên TTHC

Căn cứ pháp lý

Cơ quan thc hin

Ghi chú

I. Lĩnh vực Bảo vệ thực vật

1

1

Cấp Giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu

Điều 28 Luật bảo vệ và kiểm dịch thực vật;

Điểm đ, khoản 1 Điều 24 Thông tư số 04/2015/TT-BNNPTNT Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ

Cục BVTV

2

2

Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật

Khoản 4, 5 Điều 67 Luật bảo vệ và kim dịch thực vật;

Khoản 1 Điều 24 Thông tư số 04/2015/TT-BNNPTNT Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ

Cục BVTV

3

3

Cấp Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật để đăng ký chính thức.

Điều 56 Luật bảo vệ và kiểm dịch TV;

Điều 9, 10 Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT về quản lý thuốc bảo vệ thực vật

Cục BVTV

4

4

Cấp Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật để đăng ký bổ sung.

Điều 56 Luật bảo vệ và kiểm dịch TV;

Điều 11 Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT về quản lý thuốc bảo vệ thực vật

- Điều 9, 11 Thông tư s21/2015/TT-BNNPTNT về quản lý thuốc bảo vệ thực vật

Cục BVTV

5

5

Cấp lại Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật.

Điều 57 Luật bảo vệ và kiểm dịch TV;

Điều 12 Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT về quản lý thuốc bảo vệ thực vật

Cục BVTV

6

6

Công nhận tchức đủ điu kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo v thc vt.

Điều 59 Luật bảo vệ và kim dịch TV;

Điều 20, 21 Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT về quản lý thuốc bảo vệ thực vật

Cục BVTV

7

7

Cp giy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật

Điều 51 Luật bảo vệ và kim dịch TV;

Điều 13 Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT vềquản lý thuốc bảo vệ thực vật

Cục BVTV

8

8

Gia hạn Giy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật.

Điu 52 Luật bảo vệ và kim dịch TV;

Điều 14 Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT về quản lý thuốc bảo vệ thực vật

Cục BVTV

9

9

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật trường hp mất, sai sót, hư hỏng

Điều 53 Luật bảo vệ và kiểm dịch TV;

Điều 15 Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT về quản lý thuốc bảo vệ thực vật

Cục BVTV

10

10

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật trường hợp đổi tên thương phẩm, thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký

Điều 53 Luật bảo vệ và kiểm dịch TV;

Điều 16 Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT về quản lý thuốc bảo vệ thực vật

Cục BVTV

11

11

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật trường hp thay đổi nhà sản xuất.

Điều 53 Luật bảo vệ và kiểm dịch TV;

Điều 17 Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT về quản lý thuốc bảo vệ thực vật

Cục BVTV

12

12

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật

Điều 61, 65, 66 Luật bảo vệ và kiểm dịch TV;

Điều 25, 26, 27, 28, 29, 30 Thông tư số 21/ 2015/TT-BNNPTNT về quản lý thuốc bảo vệ thực vật

Cục BVTV

13

13

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thc vt

Điều 61, 65, 66 Luật bảo vệ và kiểm dịch TV;

Điều 31 Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT về quản lý thuốc bảo vệ thực vật

Cục BVTV

14

14

Cấp giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật để sản xuất nhằm mc đích xuất khẩu

Điu 67 Luật bảo vệ và kim dịch TV;

Điều 40 Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT về quản lý thuốc bảo vệ thực vật

Cục BVTV

15

15

Kim tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu

Điều 67 Luật bảo vệ và kiểm dịch TV;

Điều 44 Thông tư 21/2015/TT-BNNPTNT về Quản lý thuốc bảo vệ thực vật ngày 8/6/2015.

Cục BVTV

16

16

Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (thuộc thm quyền Trung ương)

Điều 70 Luật bảo vệ và kiểm dịch TV;

Điều 10, Điều 12 Nghị định 181/2013/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quảng cáo;

Khoản 1 Điều 61 và Điều 62 Thông tư 21/2015/TT-BNNPTNT về Quản lý thuốc bảo vệ thực vật ngày 8/6/2015.

Cục Bảo vệ thực vật

17

17

Cp Giy chứng nhận kim dịch thực vật nhập khẩu

Điều 33 Luật bảo vệ và kiểm dịch TV

Điều 6, Điều 7 Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2014 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định trình tự thủ tục KDTV nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh và sau nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật.

Các cơ quan kim dịch thực vật (bao gồm các Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII và IX; các trạm kiểm dịch thực vật tại cửa khẩu)

18

18

Cp Giy chứng nhận kim dịch thực vật xuất khẩu/tái xuất khẩu

Điều 33 Luật bảo vệ và kiểm dịch TV

Điều 9, Điều 10 Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2014 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định trình tự thủ tục KDTV nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh và sau nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật.

Các cơ quan kim dịch thực vật (bao gồm các Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII và IX; các trạm kiểm dịch thực vật tại cửa khẩu)

19

19

Cp Giy chứng nhận kim dịch thực vật quá cảnh

Điều 33 Luật bảo vệ và kiểm dịch TV

Điều 11, Điều 12 Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2014 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định trình tự thủ tục KDTV nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh và sau nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật.

Các cơ quan kim dịch thực vật (bao gồm các Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII và IX; các trạm kiểm dịch thực vật tại cửa khẩu)

20

20

Cp Giy chứng nhận hành nghề xlý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

Điu 38 Luật bảo vệ và kiểm dịch TV

Điều 5 Thông tư số 05/2015/TT-BNNPTNT ngày 12/2/2015 của Bộ NN và PTNT Quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuc din kiểm dch thc vt

Cục BVTV

21

21

Cp lại Giy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

Điu 39 Luật bảo vệ và kiểm dịch TV

Điều 6 Thông tư số 05/2015/TT-BNNPTNT ngày 12/2/2015 của Bộ NN và PTNT Quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuc din kiểm dch thc vt

Cục BVTV

22

22

Cấp Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

Điu 37 Luật bảo vệ và kiểm dịch TV

Điều 7, Điều 8 Thông tư số 05/2015/TT-BNNPTNT ngày 12/2/2015 của Bộ NN và PTNT Quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuc din kiểm dch thc vt

Cục BVTV

23

23

Cấp lại Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

Điu 37 Luật bảo vệ và kiểm dịch TV

Điều 7, Điều 9 Thông tư số 05/2015/TT-BNNPTNT ngày 12/2/2015 của Bộ NN và PTNT Quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuc din kiểm dch thc vt

Cục BVTV

II. LĨNH VỰC CHĂN NUÔI

24

1

Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống vật nuôi và nguồn gen vật nuôi quý hiếm

- Điều 13 Pháp lệnh giống vật nuôi số 16/2004/PL-UBTVQH11 ngày 24/3/2004

- Điểm a khoản 1 Điều 18 Thông tư số 04/2015/TT-BNNPTNT ngày 12/2/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý, mua, bán gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

Cục Chăn nuôi

25

2

Cấp giấy phép nhập khẩu tinh, phôi giống vật nuôi

- Khoản 1 Điều 23 Pháp lệnh giống vật nuôi số 16/2004/PL-UBTVQH11 ngày 24/3/2004

- Điểm c khoản 1 Điều 18 Thông tư số 04/2015/TT-BNNPTNT ngày 12/2/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý, mua, bán gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

Cục Chăn nuôi

26

3

Cấp giấy phép nhập khẩu môi trường pha loãng, bảo tồn tinh giống vật nuôi để khảo nghiệm

Điểm d khoản 1 Điều 18 Thông tư số 04/2015/TT-BNNPTNT ngày 12/2/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý, mua, bán gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

Cục Chăn nuôi

27

4

Cấp giy phép nhập khẩu giống vật nuôi ngoài danh mục giống vật nuôi được phép sản xuất, kinh doanh

- Khoản 2 Điều 23 Pháp lệnh giống vật nuôi số 16/2004/PL-UBTVQH11 ngày 24/3/2004

- Điểm b khoản 1 Điều 18 Thông tư số 04/2015/TT-BNNPTNT ngày 12/2/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý, mua, bán gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

Cục Chăn nuôi

28

5

Chỉ định đơn vị đủ điều kiện đào tạo, tập huấn về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc

Điều 7 Thông tư số 09/2015/TT-BNNPTNT ngày 03 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện điểm a khoản 1 Điều 6 Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015-2020

Cục Chăn nuôi

29

6

Kiểm tra, xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu

- Điều 10, Điều 13 Thông tư số 66/2011/TT-BNNPTNT ngày 10/10/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định chi tiết một số điều Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi

- Điều 1 Thông tư số 50/2014/TT-BNNPTNT ngày 24/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 66/2011/TT-BNNPTNT ngày 10 tháng 10 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định chi tiết một sđiều Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi

- Cục Chăn nuôi (đối với sản phẩm dùng trong chăn nuôi)/Tổ chức chứng nhận sự phù hp chất lượng thức ăn chăn nuôi xuất khẩu, nhập khẩu

- Tổng cục Thủy sản (đối với sản phẩm dùng trong nuôi trồng thủy sản)

30

7

Kiểm tra, xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi bị triệu hồi hoặc bị trả về

Điều 10, Điều 13 Thông tư số 66/2011/TT-BNNPTNT ngày 10/10/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định chi tiết một số điều Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi

- Cục Chăn nuôi (đối với sản phẩm dùng trong chăn nuôi);

- Tổng cục Thủy sản (đối với sản phẩm dùng trong nuôi trồng thủy sản)

31

8

Kiểm tra, xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi xuất khẩu

Điều 10, Điều 13 Thông tư số 66/2011/TT-BNNPTNT ngày 10/10/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định chi tiết một số điều Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi

- Cục Chăn nuôi (đối với sản phẩm dùng trong chăn nuôi);

- Tổng cục Thủy sản (đối với sản phẩm dùng trong nuôi trồng thủy sản)

32

9

Cho phép khảo nghiệm và phê duyệt đề cương khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi

- Điều 12 Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05/02/2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi

- Điều 23 Thông tư số 66/2011/TT-BNNPTNT ngày 10/10/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định chi tiết một số điều Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi

- Cục Chăn nuôi (đối với sản phẩm dùng trong chăn nuôi);

- Tổng cục Thủy sản (đối với sản phẩm dùng trong nuôi trồng thủy sản)

33

10

Công nhận thức ăn chăn nuôi mới

- Điều 12 Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05/02/2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi

- Điều 27 Thông tư số 66/2011/TT-BNNPTNT ngày 10/10/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định chi tiết một số điều Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi

- Cục Chăn nuôi (đối với sản phẩm dùng trong chăn nuôi);

- Tổng cục Thủy sản (đối với sản phẩm dùng trong nuôi trồng thủy sản)

34

11

Công nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu chưa được phép lưu hành tại Việt Nam

- Điều 6 Thông tư số 66/2011/TT-BNNPTNT ngày 10/10/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định chi tiết một số điều Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi.

- Điều 1 Thông tư số 50/2014/TT-BNNPTNT ngày 24/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 66/2011/TT-BNNPTNT ngày 10 tháng 10 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định chi tiết một số điều Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi.

- Khoản 6 Điu 1 Thông tư s 29/2015/TT-BNNPTNT ngày 04/9/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 6/2011/TT-BNNPTNT ngày 10/10/2011 của Bộ trưng Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định chi tiết một số điều Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05/02/2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi.

- Cục Chăn nuôi (đối với sản phẩm dùng trong chăn nuôi);

- Tổng cục Thủy sản (đối với sản phẩm dùng trong nuôi trồng thủy sản)

35

12

Chp thuận cho nhập khu thức ăn chăn nuôi chưa được phép lưu hành tại Việt Nam đgiới thiệu tại các hội chợ, triển lãm, làm mẫu phân tích tại phòng thử nghiệm

- Khoản 3 Điu 1 Thông tư s50/2014/TT-BNNPTNT ngày 24/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT

- Thông tư số 66/2011/TT-BNNPTNT ngày 10 tháng 10 năm 2011 của Bộ trưng Bộ Nông nghiệp và PTNT

- Cục Chăn nuôi (đối với sản phẩm dùng trong chăn nuôi);

- Tổng cục Thủy sản (đối với sản phẩm dùng trong nuôi trồng thủy sản)

36

13

Chấp thuận cho nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được phép lưu hành tại Việt Nam để sản xuất, gia công nhằm mục đích tái xuất

- Khoản 3 Điu 1 Thông tư s50/2014/TT-BNNPTNT ngày 24/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT

- Thông tư số 66/2011/TT-BNNPTNT ngày 10 tháng 10 năm 2011 của Bộ trưng Bộ Nông nghiệp và PTNT

- Cục Chăn nuôi (đối với sản phẩm dùng trong chăn nuôi);

- Tổng cục Thủy sản (đối với sản phẩm dùng trong nuôi trồng thủy sản)

37

14

Công nhận thức ăn chăn nuôi được phép lưu hành tại Việt Nam

- Điu 1 Thông tư s50/2014/TT-BNNPTNT ngày 24/12/2014 của Bộ trưng Bộ Nông nghiệp và PTNT

- Khoản 3, 4, 5 Điều 1 Thông tư số 29/2015/TT-BNNPTNT ngày 04/9/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 6/2011/TT-BNNPTNT ngày 10/10/2011 của Bộ trưng Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định chi tiết một số điều Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05/02/2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi

- Cục Chăn nuôi (đối vi sản phẩm dùng trong chăn nuôi);

- Tổng cục Thủy sản (đối với sản phẩm dùng trong nuôi trồng thủy sản)

38

15

Công nhận thay đổi thông tin của thức ăn chăn nuôi đã được phép lưu hành tại Việt Nam

- Điều 1 Thông tư số 50/2014/TT-BNNPTNT ngày 24/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT

- Cục Chăn nuôi (đối với sản phẩm dùng trong chăn nuôi);

- Tổng cục Thủy sản (đối với sản phẩm dùng trong nuôi trồng thủy sản)

39

16

Công nhận lại thức ăn chăn nuôi được phép lưu hành tại Việt Nam

- Điều 1 Thông tư số 50/2014/TT-BNNPTNT ngày 24/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT

- Cục Chăn nuôi (đối vi sản phẩm dùng trong chăn nuôi);

- Tổng cục Thủy sản (đối với sản phẩm dùng trong nuôi trồng thủy sản)

40

17

Min kim tra cht lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu có thời hạn

- Thông tư số 66/2011/TT-BNNPTNT ngày 10/10/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT

- Điều 1 Thông tư số 50/2014/TT-BNNPTNT ngày 24/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT

- Cục Chăn nuôi (đối với sản phẩm dùng trong chăn nuôi);

- Tổng cục Thủy sản (đối với sản phẩm dùng trong nuôi trồng thủy sản)

41

18

Kim tra giảm cht lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu có thời hạn

- Thông tư số 66/2011/TT-BNNPTNT ngày 10/10/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT

- Điều 1 Thông tư số 50/2014/TT-BNNPTNT ngày 24/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT

- Cục Chăn nuôi (đối với sản phẩm dùng trong chăn nuôi);

- Tổng cục Thủy sản (đối với sản phẩm dùng trong nuôi trồng thủy sản)

42

19

Chỉ định Tchức chứng nhận sự phù hp chất lượng thức ăn chăn nuôi xuất khẩu, nhập khẩu

- Thông tư số 66/2011/TT-BNNPTNT ngày 10/10/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT

- Thông tư số 50/2014/TT-BNNPTNT ngày 24/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT

- Cục Chăn nuôi (đối với sản phẩm dùng trong chăn nuôi);

- Tổng cục Thủy sản (đối với sản phẩm dùng trong nuôi trồng thủy sản)

43

20

Chỉ định lại Tổ chức chứng nhận sự phù hợp chất lượng thức ăn chăn nuôi xuất khẩu, nhập khẩu

- Thông tư số 66/2011/TT-BNNPTNT ngày 10/10/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT

- Điều 1 Thông tư số 50/2014/TT-BNNPTNT ngày 24/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT

- Cục Chăn nuôi (đối với sản phẩm dùng trong chăn nuôi);

- Tổng cục Thủy sản (đối với sản phẩm dùng trong nuôi trồng thủy sản)

44

21

Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thức ăn chăn nuôi

Điều 2 Thông tư số 29/2015/TT-BNNPTNT ngày 04/9/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 6/2011/TT-BNNPTNT ngày 10/10/2011 của Bộ trưng Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định chi tiết một số điều Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05/02/2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi

- Cục Chăn nuôi (đối với sản phẩm dùng trong chăn nuôi);

- Tổng cục Thủy sản (đối với sản phẩm dùng trong nuôi trồng thủy sản)

III. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT

45

1

Cp giy xác nhận bảo mật dữ liệu thử nghiệm phân bón hóa học sử dụng trong trồng trọt

- Điều 4 Thông tư 17/2011/TT-BNNPTNT sửa đi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2010

- QĐ 69/2006 Quy định bảo mật dữ liệu thử nghiệm nông hóa phẩm".

Cục Trng trọt

46

2

Sửa đi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ

Điều 32 NĐ 88/2010/NĐ-CP hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng

Cục Trng trọt

47

3

Cấp giấy phép nhập khu giống cây trồng nông nghiệp không có tên trong Danh mục giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam

Điều 15 Thông tư 04/2015 ngày 12/2/2015 hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ

Cục Trng trọt

48

4

Cp giy phép nhập khu phân bón

Điu 23 Thông tư 04/2015 ngày 12/2/2015 hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ

Cục Trng trọt

49

5

Cấp giấy phép xuất/nhập khẩu nguồn gen cây trồng phục vụ nghiên cứu, trao đổi khoa học kỹ thuật

Điu 30 Thông tư 04/2015 ngày 12/2/2015 hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ

Cục Trng trọt

50

6

Công nhận đặc cách ging cây trồng mới

Điều 11 Quyết định số 95/2007/QĐ-BNN ngày 27/11/2007 Ban hành Quy định về công nhận giống cây trồng nông nghiệp mới.

Cục Trồng trọt

51

7

Công nhận chính thức ging cây trồng mới

Điều 10 Quyết định số 95/2007/QĐ-BNN ngày 27/11/2007 Ban hành Quy định về công nhận giống cây trồng nông nghiệp mới.

Cục Trồng trọt

52

8

Chỉ định cơ sở khảo nghiệm giống cây trồng

Điều 5 Quyết định số 95/2007/QĐ-BNN ngày 27/11/2007 Ban hành Quy định về công nhận giống cây trồng nông nghiệp mới.

Cục Trồng trọt

53

9

Công nhận ging cây trồng cho sản xuất thử

Điều 7 Quyết định số 95/2007/QĐ-BNN ngày 27/11/2007 Ban hành Quy định về công nhận giống cây trồng nông nghiệp mới.

Cục Trồng trọt

54

10

Xử lý ý kiến phản đi của ngưi thứ ba về việc chấp nhận đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng

Điều 5 Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2013 hướng dẫn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng

Cục Trồng trọt

55

11

Chấp nhận sửa đi, bổ sung đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng

Điều 10 Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2013 hướng dẫn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng

Cục Trồng trọt

56

12

Chuyn nhượng đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng

Điều 12 Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2013 hướng dẫn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng

Cục Trồng trọt

57

13

Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

Điều 27 Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2013 hướng dẫn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng

Cục Trồng trọt

58

14

Ghi nhận sửa đổi thông tin tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

Điều 28 Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2013 hướng dẫn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng

Cục Trồng trọt

59

15

Cấp thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng

Điều 31 Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2013 hướng dẫn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng

Cục Trồng trọt

60

16

Cp lại thẻ giám định viên quyền đối với giống cây

Điều 33 Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2013

Cục Trồng trọt

61

17

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động giám định quyền đối với giống cây trồng

Điều 34 Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2013 hướng dẫn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng

Cục Trồng trọt

62

18

Ghi nhận sửa đi thông tin tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng

Điều 35 Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2013 hướng dẫn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng

Cục Trồng trọt

63

19

Khảo nghiệm DUS giống cây trồng do người nộp đơn tự thc hin

Điều 16 Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2013 hướng dẫn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng

Cục Trồng trọt

64

20

Chỉ định lại tchức, cá nhân khảo nghiệm DUS giống cây trng được bảo hộ

Điều 13 Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2013 hướng dẫn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng

Cục Trồng trọt

65

21

Cấp bằng bảo hộ quyền đối với giống cây trồng

Điều 9 Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2013 hướng dẫn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng

Cục Trồng trọt

66

22

Chuyn giao quyền nộp đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng

Điều 11, Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2013

Cục Trồng trọt

Chưa quy định nội dung TTHC

67

23

Chuyn nhượng quyền đối với giống cây trồng được bảo hộ

Điều 12 Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2013

Cục Trồng trọt

68

24

Chuyn giao quyn sử dụng ging cây trng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc

- Điu 28, Điu 29 Nghị đnh 88/2010/NĐ -CP ngày 16/8/2010 quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng

- Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2013 hướng dẫn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng

Cục Trồng trọt

69

25

Chỉ định tchức, cá nhân thực hiện khảo nghiệm DUS giống cây trồng bảo hộ

Điều 13 Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2013 hướng dẫn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng

Cục Trồng trọt

70

26

Đình chỉ hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng

Điều 20 Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2013 hướng dẫn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng

Cục Trồng trọt

71

27

Phục hồi hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng

Điều 21 Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2013 hướng dẫn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng

Cục Trồng trọt

72

28

Hủy bỏ hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng

Điều 22 Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2013 hướng dẫn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng

Cục Trồng trọt

73

29

Sửa đi Bng bảo hộ ging cây trồng

Điều 38 Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2013 hướng dẫn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng

Cục Trồng trọt

74

30

Cp lại Bng bảo hộ ging cây trồng

Điều 19 Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2013

Cục Trồng trọt

75

31

Cp chứng chỉ hành nghdịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

Điều 24 Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2013 hướng dẫn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng

Cục Trồng trọt

76

32

Cp lại chứng chỉ hành nghdịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

Điều 26 Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2013 hướng dẫn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng

Cục Trồng trọt

77

33

Công nhận đặc cách giống cây trồng biến đổi gen

Điều 1 Thông tư số 29/2014/TT-BNNPTNT ngày 05/9/2014 của Bộ sửa đổi, bổ sung Điều 7 Thông tư 23/2010/TT-BNNPTNT ngày 07/4/2010 về công nhận tiến bộ kỹ thuật công nghệ sinh học ngành nông nghiệp và Phát trin nông thôn;

Cục Trồng trọt

78

34

Cấp Giấy phép sản xuất phân bón hữu cơ và phân bón khác

Điều 5 Thông tư số 41/2014/TT-BNNPTNT ngày 13/11/2014 của Bộ hướng dẫn một số Điều của Nghị định 202/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ về Quản lý phân bón

Cục Trồng trọt

79

35

Cấp lại Giấy phép sản xuất phân bón hữu cơ và phân bón khác

Điều 6 Thông tư số 41/2014/TT-BNNPTNT ngày 13/11/2014 của Bộ hướng dẫn một số Điều của Nghị định 202/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ về Quản lý phân bón

Cục Trồng trọt

80

36

Điều chỉnh Giấy phép sản xuất phân bón hữu cơ và phân bón khác

Điều 7 Thông tư số 41/2014/TT-BNNPTNT ngày 13/11/2014 của Bộ hướng dẫn một số Điều của Nghị định 202/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ về Quản lý phân bón

Cục Trồng trọt

81

37

Khảo nghiệm phân bón

Chương IV Thông tư số 41/2014/TT-BNNPTNT ngày 13/11/2014 của Bộ hướng dẫn một số Điều của Nghị định 202/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ về Quản lý phân bón;

Chưa quy định chi tiết

IV. LĨNH VỰC THÚ Y

82

1.

Cấp, cấp lại chứng chỉ hành nghề thuốc thú y thuộc thẩm quyền trung ương (bao gồm: sản xuất, xuất khẩu, nhập khẩu, kiểm nghiệm, thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y và thú y thủy sản)

- Mục 2 Thông tư s 37/2006/TT-BNN ngày 6/5/2006 của Bộ NN hướng dẫn điều kiện, trình tự, thủ tục cấp, thu hồi và cấp lại chứng chỉ hành nghề thú y; kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y đối với các cơ sở hành nghề thú y

- Điều 65 Nghị định 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y.

- Khoản 3 Điều 54 Pháp lệnh Thú y

- Quyết định số 666/QĐ-BNN-TCCB ngày 04/4/2014 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Cục Thú y

Cục Thú y

83

2.

Gia hạn (cp lại) chng chỉ hành nghề thú y

- Mục 2 Thông tư s37/2006/TT-BNN ngày 6/5/2006 của Bộ NN hướng dẫn điều kiện, trình tự, thủ tục cấp, thu hồi và cấp lại chứng chỉ hành nghề thú y; kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y đối với các cơ sở hành nghề thú y

- Điều 65 khoản 5 Nghị định 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y.

Cục Thú y

84

3.

Đăng ký Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam

- Mục 10 Thông tư 11/ 2009/TT-BNN ngày 04/3/2009 sửa đổi, bổ sung một số điều về quy trình, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y ban hành kèm theo Quyết định số 15/20 06/QĐ-BNN ngày 08/3/2006 của Bộ NN&PTNT Ban hành Quy định về quy trình, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y.

- Khoản 2 Điều 30 Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y.

- Khoản 1 Điều 1 Nghị định số 119/2008/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y;

- Khoản 1 Điều 20 Quyết định số 15/2006/QĐ-BNN ngày 08/3/2006 của Bộ NN&PTNT Ban hành Quy định về quy trình, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểmtra vệ sinh thú y.

Cục Thú y

85

4.

Kiểm dịch động vật, SPĐV tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam

- Điều 21, 22, 23, 24 Quyết định số 15/2006/QĐ-BNN ngày 08/3/2006 của Bộ NN&PTNT Ban hành Quy định về quy trình, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y.

- Thông tư 11/2009/TT-BNN ngày 04/3/2009 sửa đổi, bổ sung một số điều về quy trình, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y ban hành kèm theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BNN

- Điều 29 Pháp lệnh Thú y năm 2004

- Điều 36 Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y.

- Quyết định s 86/2005/QĐ-BNN ngày 26/12/2005 của Bộ NN&PTNT Ban hành Quy định về mẫu hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y;

Cơ quan thú y vùng, Chi cục kiểm dịch động vật vùng

86

5.

Đăng ký kim dịch nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật

- Mục 8 Thông tư 11/2009/TT-BNN ngày 04/3/2009 sửa đổi, bổ sung một số điều về quy trình, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y ban hành kèm theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BNN ngày 08/3/2006 của Bộ NN&PTNT Ban hành Quy định về quy trình, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y.

- Khoản 1 Điều 1 Nghị định số 119/2008/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y;

Cục Thú y

87

6.

Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật xuất khẩu

- Điều 11 Quyết định số 15/2006/QĐ-BNN ngày 08/3/2006 của Bộ NN&PTNT Ban hành Quy định về quy trình, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y.

- Thông tư 11/2009/TT-BNN ngày 04/3/2009 sửa đổi, bổ sung một số điều về quy trình, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y ban hành kèm theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BNN

- Điều 27 Pháp lệnh Thú y năm 2004

- Khoản 3 Điều 30, Điều 34 Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y.

- Nghị định số 119/2008/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y;

Cơ quan thú y vùng, Chi cục kiểm dịch động vật vùng

88

7.

Kim dịch động vật nhập khu

- Điều 15, 16, 17 Thông tư 11/2009/TT-BNN ngày 04/3/2009 sửa đổi, bổ sung một số điều về quy trình, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y ban hành kèm theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BNN ngày 08/3/2006 của Bộ NN&PTNT Ban hành Quy định về quy trình, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y

- Điều 28 Pháp lệnh Thú y năm 2004

- Điều 34 Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y.

- Nghị định số 119/2008/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ;

- Mục 3 Quyết định số 15/2006/QĐ-BNN ngày 08/3/2006 của Bộ NN&PTNT Ban hành Quy định về quy trình, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y.

- Quyết định s86/2005/QĐ-BNN ngày 26/12/2005 của Bộ NN&PTNT Ban hành Quy định về mẫu hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y;

Cơ quan thú y vùng, Chi cục kiểm dịch động vật vùng

89

8.

Kim dịch sản phẩm động vật nhập khẩu

- Điều 15, 16, 17 Thông tư 11/2009/TT-BNN ngày 04/3/2009 sửa đổi, bổ sung một số điều về quy trình, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y ban hành kèm theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BNN ngày 08/3/2006 của Bộ NN&PTNT Ban hành Quy định về quy trình, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y.

- Điều 28 Pháp lệnh Thú y năm 2004

- Điều 34 Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y.

- Nghị định số 119/2008/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ;

- Mục 3 Quyết định số 15/2006/QĐ-BNN ngày 08/3/2006 của Bộ NN&PTNT Ban hành Quy định về quy trình, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y.

- Quyết định s86/2005/QĐ-BNN ngày 26/12/2005 của Bộ NN&PTNT Ban hành Quy định về mẫu hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y;

Cơ quan thú y vùng, Chi cục kiểm dịch động vật vùng

90

9.

Cp chứng nhận điu kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở do cơ quan trung ương quản lý (cơ sở chăn nuôi tập trung, cơ sở sản xuất con giống; cơ sở giết mổ động vật, cơ sở sơ chế, bảo quản sản phẩm động vật; khu cách ly kiểm dịch, nơi tập trung động vật, sản phẩm động vật; cửa hàng kinh doanh động vật, sản phẩm động vật)

- Điu 29 Quyết định s15/2006/QĐ-BNN ngày 08/3/2006 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT Ban hành Quy định về quy trình, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y.

Cục Thú y

91

10.

Đăng ký kiểm dịch thủy sản, sn phẩm thủy sản tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam

- Khoản 1, 2 Điều 21 Thông tư số 06/2010/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2010 của Bộ NN và PTNT quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch động vật thủy sản, sản phẩm động vật thủy sản.

- Khoản 2 Điều 31 Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y.

- Khoản 2 Điều 1 Nghị định số 119/2008/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y;

Cục Thú y

92

11.

Kiểm dịch nhận và gửi mu bệnh phẩm thủy sản

- Điều 27 Thông tư số 06/2010/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2010 của Bộ NN và PTNT quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch động vật thủy sản, sản phẩm động vật thủy sản.

- Điều 37 Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y.

Cục Thú y

93

12.

Kiểm dịch thủy sản xuất khẩu không dùng làm thực phẩm

- Điều 15 Thông tư số 06/2010/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2010 của Bộ NN và PTNT quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch động vật thủy sản, sản phẩm động vật thủy sản.

- Điều 34 Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y.

Cơ quan thú y vùng, Chi cục kiểm dịch động vật vùng

94

13.

Kiểm dịch sản phẩm thủy sản xuất khẩu không dùng làm thực phẩm

- Điều 15 Thông tư số 06/2010/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2010 của Bộ NN và PTNT quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch động vật thủy sản, sản phẩm động vật thủy sản.

- Điều 34 Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y.

Cơ quan thú y vùng, Chi cục kiểm dịch động vật vùng

95

14.

Kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản nhập khẩu dùng làm nguyên liệu gia công chế biến xuất khẩu.

- Điều 2 Thông tư 51/2010/TT-BNNPTNT ngày 08/9/2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 25/2010/TT-BNNPTNT ngày 08/4/2010 và Thông tư số 06/2010/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2010;

- Điều 35 Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phQuy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y.

- Điều 28 Pháp lệnh Thú y

Cơ quan thú y vùng, Chi cục kiểm dịch động vật vùng

96

15.

Kiểm dịch sản phẩm thủy sản xuất khẩu bị triệu hồi hoặc bị trả về

- Điều 1 Thông tư 43/2010/TT-BNNPTNT ngày 14/7/2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Sửa đổi, bổ sung Điều 16 và Điều 17 của Thông tư số 06/TT-BNN-NNPTNT ngày 02/02/2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

- Thông tư số 06/2010/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2010 của Bộ NN và PTNT quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch động vật thủy sản, sản phẩm động vật thủy sản.

- Điều 35 Nghị định s33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y.

- Điều 28 Pháp lệnh Thú y

Cơ quan thú y vùng, Chi cục kiểm dịch động vật vùng

97

16.

Kiểm dịch sản phẩm thủy sản nhập khẩu từ tàu đánh bắt hải sản nước ngoài

- Điều 17 Thông tư số 06/2010/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2010 của Bộ NN và PTNT quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch động vật thủy sản, sản phẩm động vật thủy sản.

- Điều 35 Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y.

Cơ quan thú y vùng, Chi cục kiểm dịch động vật vùng

98

17.

Kiểm dịch thủy sản giống nhập khu

- Điều 18 Thông tư số 06/2010/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2010 của Bộ NN và PTNT quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch động vật thủy sản, sản phẩm động vật thủy sản.

- Điều 35 Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y.

Cơ quan thú y vùng, Chi cục kiểm dịch động vật vùng

99

18.

Kiểm dịch thủy sản nhập khu sử dụng với mục đích khác

- Điu 19 Thông tư số 06/2010/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2010 của Bộ NN và PTNT quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch động vật thủy sản, sản phẩm động vật thủy sản.

- Điều 35 Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y.

- Điều 28 Pháp lệnh Thú y

Cơ quan thú y vùng, Chi cục kiểm dịch động vật vùng

100

19.

Kiểm dịch sản phm thủy sản nhập khẩu

- Điu 20 Thông tư số 06/2010/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2010 của Bộ NN và PTNT quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch động vật thủy sản, sản phẩm động vật thủy sản.

- Điều 35 Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y.

- Điều 28 Pháp lệnh Thú y

Cơ quan thú y vùng, Chi cục kiểm dịch động vật vùng

101

20.

Kiểm dịch thủy sản, sản phm thủy sản tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam.

- Khoản 3 Điều 21, Điều 22, 23 Thông tư số 06/2010/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2010 của Bộ NN và PTNT quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch động vật thủy sản, sản phẩm động vật thủy sản.

- Điều 29 Pháp lệnh Thú y năm 2004

- Điều 36 Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y.

Cơ quan thú y vùng, Chi cục kiểm dịch động vật vùng

102

21.

Kiểm dịch thủy sản, sản phm thủy sản xuất khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu điện

- Điều 25 Thông tư số 06/2010/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2010 của Bộ NN và PTNT quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch động vật thủy sản, sản phẩm động vật thủy sản.

- Điều 27 Pháp lệnh Thú y năm 2004

- Điều 34 Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y.

Cơ quan thú y vùng, Chi cục kiểm dịch động vật vùng

103

22.

Kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản nhập khẩu mang theo ngưi, gửi qua đường bưu điện

- Điều 26 Thông tư số 06/2010/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2010 của Bộ NN và PTNT quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch động vật thủy sản, sản phẩm động vật thủy sản.

- Điều 28 Pháp lệnh Thú y năm 2004

- Điều 35 Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y.

Cơ quan thú y vùng, Chi cục kiểm dịch động vật vùng

104

23.

Cp giy chng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y

- Điều 12 Thông tư 51/2009/TT-BNN ngày 21/8/2009 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định kiểm tra chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản.

Cục Thú y

105

24.

Gia hạn giy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y.

- Điều 14 Thông tư 51/2009/TT-BNN ngày 21/8/2009 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định kiểm tra chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản.

Cục Thú y

106

25.

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất, nhập khẩu thuốc thú y

Điều 13 Thông tư 51/2009/TT-BNN ngày 21/8/2009 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định kiểm tra chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản.

Cục Thú y

107

26.

Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất nhập khẩu thuốc thú y.

- Điều 13 Thông tư 51/2009/TT-BNN ngày 21/8/2009 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định kiểm tra chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản.

Cục Thú y

108

27.

Cp Giy chứng nhận lưu hành thuốc thú y (gồm thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản)

- Điu 7 Quyết định s 10/2006/QĐ-BNN ngày 10/02/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

- Điều 1 Thông tư số 20/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thú y theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15/12/2010

Cục Thú y

109

28.

Thay đi, bsung nội dung giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y (gồm thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản)

- Điều 1 Thông tư số 20/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thú y theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15/12/2010

- Quyết định số 10/2006/QĐ-BNN ngày 10/02/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Cục Thú y

110

29.

Gia hạn giy chng nhận lưu hành thuốc thú y

- Điều 1 Thông tư số 20/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thú y theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15/12/2010

- Quyết định số 10/2006/QĐ-BNN ngày 10/02/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Cục Thú y

111

30.

Cp giy chứng nhận cơ sở sản xuất thuốc thú y đạt tiêu chuẩn GMP

- Điều 8 Thông tư s 07/2012/TT-BNNPTNT ngày 13/02/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định thủ tục đăng ký, kiểm tra, chng nhận cơ sở sản xuất thuốc thú y đạt tiêu chuẩn thực hành tốt sản xuất thuốc (GMP)

Cục Thú y

112

31.

Cấp giấy chứng nhận cơ sở sản xuất thuốc thú y trường hợp tái kiểm tra GMP

- Điều 9 Thông tư s07/2012/TT-BNNPTNT ngày 13/02/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định thủ tục đăng ký, kiểm tra, chng nhận cơ sở sản xuất thuốc thú y đạt tiêu chuẩn thực hành tốt sản xuất thuốc (GMP)

Cục Thú y

113

32.

Cấp giấy chứng nhận sản xuất gia công thuốc thú y đã có giấy chứng nhận lưu hành tại VN

- Điều 7 Thông tư số 08/2012/TT-BNNPTNN ngày 13/02/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định thủ tục đăng ký sản xuất gia công thuc thú y.

Cục Thú y

114

33.

Cp GCN sản xut gia công thuốc thú y không có Giấy chứng nhận lưu hành tại Việt Nam của cơ sở sản xuất trong nước đặt gia công để xuất khẩu, nhà sản xuất nước ngoài đặt gia công và nhận lại toàn bộ sản phẩm gia công

- Điều 7 Thông tư số 08/2012/TT-BNNPTNN ngày 13/02/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định thủ tục đăng ký sản xuất gia công thuc thú y.

Cục Thú y

115

34.

Gia hạn (cấp lại) Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y sản xuất gia công

- Điều 8 Thông tư số 08/2012/TT-BNNPTNN ngày 13/02/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônThủ tục đăng ký sản xuất gia công thuc thú y, thuốc thú y thủy sản

Cục Thú y

116

35.

Cấp giấy Quyết định thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y

- Điu 5 Quyết định 71/2007/QĐ-BNN ngày 06/8/2007 Quy định trình tự, thủ tục thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y;

- Quyết định số 98/2007/QĐ-BNN ngày 03/12/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc bổ sung, sửa đổi Quyết định s 71/ 2007/QĐ-BNN ngày 06/8/2007(QĐ 98);

Cục Thú y

117

36.

Đăng ký xây dựng cơ sở an toàn dịch bệnh động vật do Trung ương quản lý, cơ sở chăn nuôi có vốn đầu tư của nước ngoài

- Điu 3 Thông tư số 20/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một squy định vthủ tục hành chính trong lĩnh vực thú y theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15/12/2010

- Quyết định số 66/2008/QĐ-BNN ngày 26/5/2008 của Bộ trưng Bộ NN&PTNT ban hành Quy định vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật.

Cơ quan thú y vùng

118

37.

Đăng ký xây dựng vùng an toàn dịch bệnh.

- Điu 3 Thông tư số 20/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một squy định vthủ tục hành chính trong lĩnh vực thú y theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15/12/2010

- Quyết định số 66/2008/QĐ-BNN ngày 26/5/2008 của Bộ trưng Bộ NN&PTNT ban hành Quy định vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật.

Cục Thú y

119

38.

Cp giy Chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh/cơ sở an toàn dịch bệnh động vật

- Điu 3 Thông tư số 20/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một squy định vthủ tục hành chính trong lĩnh vực thú y theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15/12/2010

- Quyết định số 66/2008/QĐ-BNN ngày 26/5/2008 của Bộ trưng Bộ NN&PTNT ban hành Quy định vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật.

Cục Thú y

120

39.

Gia hạn Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh/cơ sở an toàn dịch bệnh

- Điu 3 Thông tư số 20/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một squy định vthủ tục hành chính trong lĩnh vực thú y theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15/12/2010

- Quyết định số 66/2008/QĐ-BNN ngày 26/5/2008 của Bộ trưng Bộ NN&PTNT ban hành Quy định vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật.

Cục Thú y

121

40.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh thú y thủy sản lần đầu hoặc khi thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh

- Điu 11 Thông tư 41/2010/TT-BNNPTNT ngày 05/7/2010 quy định về kiểm tra, chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản

Cục Thú y

122

41.

Gia hạn Giy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh thú y thủy sản

- Điu 11 Thông tư 41/2010/TT-BNNPTNT ngày 05/7/2010 quy định về kiểm tra, chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản

Cục Thú y

123

42.

Cp giy chứng nhận nhập khẩu sản phẩm động vật trên cạn, chưa được làm sạch để gia công, chế biến hàng xuất khẩu

- Điều 1 Thông tư số 57/2011/TT-BNNPTNT ngày 23 tháng 8 năm 2011 bổ sung một số điều của Quyết định số 15/2006/QĐ-BNN ngày 08/3/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quy trình, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật và kiểm tra vệ sinh thú y

Cục Thú y

124

43.

Cấp giấy phép nhập khẩu thuốc thú y

Điều 21 Thông tư số 04/2015/TT-BNNPTNT Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý, mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoàitrong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

Cục Thú y

V. LĨNH VỰC THỦY LỢI

125

1

Cấp giấy phép cho hoạt động nổ mìn và các hoạt động gây nổ không gây tác hại khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi

- Quyết định số 55/2004/QĐ-BNN ngày 01 tháng 11 năm 2004

- Điều 1 Thông tư 21/2011/TT-BNNPTNT ngày 6/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy lợi theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15/12/2010

Tng cục Thủy lợi

126

2

Cp giy phép cho các hoạt động giao thông vận tải của xe cơ giới trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi, trừ các trường hp sau: a) các loại xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy, xe cơ giới dùng cho người tàn tật; b) xe cơ giới đi trên đường giao thông công cộng trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi; c) Xe cơ giới đi qua công trình thủy lợi kết hợp đường giao thông công cộng có trọng tải, kích thước phù hợp với tiêu chuẩn thiết kế của công trình thủy lợi.

- Quyết định số 55/2004/QĐ-BNN ngày 01 tháng 11 năm 2004

- Điều 1 Thông tư 21/2011/TT-BNNPTNT ngày 6/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy lợi theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15/12/2010

Tng cục Thủy lợi

127

3

Gia hạn, điu chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi

- Quyết định số 55/2004/QĐ-BNN ngày 01 tháng 11 năm 2004

- Điều 1 Thông tư 21/2011/TT-BNNPTNT ngày 6/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy lợi theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15/12/2010

Tng cục Thủy lợi

128

4

Cp giy phép cho việc khai thác các hoạt động du lịch, thể thao có mục đích kinh doanh; hoạt động nghiên cứu khoa học làm ảnh hưởng đến vận hành, an toàn công trình các hoạt động kinh doanh dịch vụ trong phạm vi bảo vệ CTTL

- Quyết định số 55/2004/QĐ-BNN ngày 01 tháng 11 năm 2004

- Điều 1 Thông tư 21/2011/TT-BNNPTNT ngày 6/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy lợi theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15/12/2010

Tng cục Thủy lợi

129

5

Cp giy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi được quy định tại khoản 1, 2, 6, 7, 8, 10 ngày 01/11/2004 thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

- Quyết định số 55/2004/QĐ-BNN ngày 01 tháng 11 năm 2004

- Điều 1 Thông tư 21/2011/TT-BNNPTNT ngày 6/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy lợi theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15/12/2010

Tng cục Thủy lợi

130

6

Cp giy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi

- Quyết định số 56/ 2004/QĐ-BNN ngày 01 tháng 11 năm 2004

- Điều 2Thông tư 21/2011/TT-BNNPTNT ngày 6/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy lợi theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15/12/2010

Tng cục Thủy lợi

131

7

Gia hạn, điu chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi

- Quyết định số 56/2004/QĐ-BNN ngày 01 tháng 11 năm 2004

- Điều 2Thông tư 21/2011/TT-BNNPTNT ngày 6/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy lợi theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15/12/2010

Tng cục Thủy lợi

132

8

Thẩm định các hoạt động liên quan đến đê điều

Điều 6 Thông tư số 46/2011/TT-BNNPTNT ngày 27/06/2011 thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và PTNT

Cục Đê điu và PCLB - Tổng cục Thủy lợi

133

9

Chấp thuận các hoạt động liên quan đến đê điều

Điều 5 Thông tư số 46/2011/TT-BNNPTNT ngày 27/06/2011 thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và PTNT

Cục Đê điu và PCLB - Tổng cục Thủy lợi

VI. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP

134

1

Cho phép chuyển đi mục đích sử dụng giữa 3 loại rừng đối với những khu rừng do Thủ tướng Chính phủ xác lập

Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 34/2011/QĐ-TTg ngày 24/6/2011

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Tổng cục Lâm nghiệp)

135

2

Cấp Giấy phép xuất khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật động vật, thực vật hoang dã

- Khoản 2 Điều 3, Điều 4, Khoản 1 Điều 15 Nghị định số 82/2006/NĐ-CP ngày 10/8/2006;

- Khoản 4 Điều 5 Nghị định s 98/2011/NĐ-CP ngày 26/10/2011;

- Điều 8, Điều 9, Khoản 2 Điều 10 và Khoản 1 Điều 12 Thông tư số 04/2015/TT-BNNPTNT .

Cơ quan Quản lý CITES Vit Nam

136

3

Cấp Giấy phép nhập khẩu mẫu vật động vật, thực vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm

- Khoản 2 Điều 3, Điều 4, Khoản 1 Điều 15 Nghị định số 82/2006/NĐ-CP ngày 10/8/2006;

- Khoản 5 Điều 5 Nghị định s98/2011/NĐ-CP ngày 26/10/2011;

- Điều 11 và Khoản 2 Điều 12 Thông tư số 04/2015/TT-BNNPTNT .

Cơ quan Quản lý CITES Vit Nam

137

4

Cấp Giấy phép CITES xuất khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật săn bắn

- Khoản 2 Điều 3, Điều 4, Khoản 1 Điều 15 Nghị định số 82/2006/NĐ-CP .

- Khoản 4 Điều 5 Nghị định số 98/2011/NĐ-CP .

Cơ quan Quản lý CITES Vit Nam

138

5

Cấp Giấy phép CITES nhập nội từ biểu mẫu vật quy định tại các Phụ lục I, II của Công ước CITES

- Khoản 2 Điều 3, Điều 4, Khoản 1 Điều 15 Nghị định số 82/2006/NĐ-CP .

- Khoản 6 Điều 5 Nghị định số 98/2011/NĐ-CP .

Cơ quan Quản lý CITES Vit Nam

139

6

Cấp giấy phép vận chuyển quá cảnh mẫu vật là động vật sống

Khoản 7 Điều 5 Nghị định số 98/2011/NĐ-CP

Cơ quan Quản lý CITES Vit Nam

140

7

Cấp chứng chỉ mẫu vật tiền Công ước

- Khoản 3 Điều 15 Nghị định số 82/2006/NĐ-CP .

- Khoản 8 Điều 5 Nghị định số 98/2011/NĐ-CP .

Cơ quan Quản lý CITES Việt Nam

141

8

Cp Giy chứng nhận đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng, cơ sở trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã quy định tại Phụ lục I của CITES

Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 98/2011/NĐ-CP

Cơ quan Quản lý CITES Việt Nam

142

9

Cp giy phép khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên vì mục đích thương mại trên các lâm phận của các chủ rừng thuộc Trung ương quản lý

Khoản 1 Điều 3 Điểm b Khoản 2 Điều 4 Thông tư s 47/2012/TT-BNNPTNT

Tổng cục Lâm nghiệp

143

10

Cấp giấy phép khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên không vì mục đích thương mại trên các lâm phận của các chủ rừng thuộc Trung ương quản lý

Khoản 1 Điều 3 Điểm b Khoản 2 Điều 5 Thông tư số 47/2012/TT-BNNPTNT

Tổng cục Lâm nghiệp

144

11

Lưu giữ, sưu tầm mẫu vật, nguồn gen sinh vật rng thuộc thực vật rừng, động vật rừng quý hiếm trong khu rừng đặc dụng vì mc đích khoa hc

- Thông tư 99/2006/TT-BNN ngày 6/11/2006 có hiệu lực ngày 21/11/2006;

- Khoản 3, Điều 7 Thông tư 25/2011/TT-BNNPTNT

Tổng cục Lâm nghiệp

145

12

Thm định, phê duyệt dự án đầu tư vùng đệm đối với khu rừng đặc dụng thuộc Trung ương quản lý

Nghị định số 117/2010/NĐ-CP ngày 24/10/2010;

Thông tư số 78/2011/TT-BNNPTNT ngày 11/11/2011

Tổng cục Lâm nghiệp

146

13

Thm định, phê duyệt cho Ban quản lý khu rừng đặc dụng cho tổ chức, cá nhân thuê môi trường rừng để kinh doanh dịch vụ du lịch sinh thái lập dự án du lịch sinh thái đối với khu rừng đặc dụng thuộc Trung ương quản lý

Thông tư số 78/2011/TT-BNNPTNT ngày 11/11/2011

Tổng cục Lâm nghiệp

147

14

Thm định, phê duyệt cho Ban quản lý khu rừng đặc dụng tự tổ chức hoặc liên kết với tổ chức, cá nhân khác để kinh doanh dịch vụ nghỉ dưỡng, du lịch sinh thái, vui chơi giải trí lập dự án du lịch sinh thái đối với khu rừng đặc dụng thuộc Trung ương quản lý

Thông tư số 78/2011/TT-BNNPTNT ngày 11/11/2011

Tổng cục Lâm nghiệp

148

15

Thm định, phê duyệt cho Ban quản lý khu rừng đặc dụng lập, tổ chức thực hiện hoặc liên kết với các đối tác đầu tư để thực hiện các phương án chi trả dịch vụ môi trường rừng đối với khu rừng thuộc Trung ương quản lý

Thông tư số 78/2011/TT-BNNPTNT ngày 11/11/2011

Tổng cục Lâm nghiệp

149

16

Chấp thuận cho tổ chức, cá nhân người nước ngoài nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập trong khu rừng đặc dụng

Thông tư số 78/2011/TT-BNNPTNT ngày 11/11/2011

Tổng cục Lâm nghiệp

150

17

Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh giảm diện tích đối với khu rừng đặc dụng thuộc Trung ương quản lý

Điều 4, Thông tư số 78/2011/TT-BNNPTNT ngày 11/11/2011

Tổng cục Lâm nghiệp

151

18

Thm định, phê duyệt điều chỉnh tăng diện tích đối với khu rừng đặc dụng thuộc Trung ương quản lý

Điều 4, Thông tư số 78/2011/TT-BNNPTNT ngày 11/11/2011

Tổng cục Lâm nghiệp

152

19

Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh các phân khu chức năng không làm thay đổi diện tích đối với khu rừng đặc dụng thuộc Trung ương quản lý

Thông tư số 78/2011/TT-BNNPTNT ngày 11/11/2011

Tổng cục Lâm nghiệp

153

20

Thm định, phê duyệt Quy hoạch khu rừng đặc dụng do Trung ương quản lý

Điều 2, Thông tư số 78/2011/TT-BNNPTNT ngày 11/11/2011

Tổng cục Lâm nghiệp

154

21

Thm định, phê duyệt đề án thành lập Trung tâm cứu hộ, bảo tồn và phát triển sinh vật (đối với khu rừng đặc dụng thuộc Trung ương quản lý)

Điều 10 Thông tư số 78/2011/TT-BNNPTNT ngày 11/11/2011

Tổng cục Lâm nghiệp

155

22

Cho phép các tchức quốc tế, tổ chức phi chính phủ và cá nhân nước ngoài nghiên cứu khoa học trong rừng đặc dụng

Luật Bảo vệ và Phát triển rừng 2004

Nghị định số 23/2006/NĐ-CP

Điều 6 Nghị định số 98/2011/NĐ-CP ngày 26/10/2011

Tổng cục Lâm nghiệp

156

23

Thẩm định, phê duyệt báo cáo xác định vùng đệm khu rừng đặc dụng thuộc Trung ương quản lý

Nghị định số 117/2010/NĐ-CP ngày 24/10/2010;

Điều 7, Thông tư số 10/2014/TT-BNNPTNT ngày 26/3/2014

Tổng cục Lâm nghiệp

157

24

Công nhận giống cây trồng lâm nghiệp mới

- Điều 7 QĐ số 89/2005/QĐ-BNN ngày 29/12/2005;

- Khoản 2 Điều 6 Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011

Tổng cục Lâm nghiệp

158

25

Khảo nghiệm giống cây trồng lâm nghiệp

- Điều 15 và Điều 16 của Pháp lnh giống cây trồng số 15/2004/PL-UBTVQH11 .

- Điều 6, Quyết định số 89/2005/QĐ-BNN ngày 29 tháng 12 năm 2005;

- Khoản 1, Điều 6, Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 6 tháng 4 năm 2011.

Tổng cục Lâm nghiệp

159

26

Cấp chứng chỉ công nhận vườn giống cây trồng lâm nghiệp

- Điều 13, Quyết định s89/2005/QĐ-BNN ngày 29 tháng 12 năm 2005;

- Khoản 4 Điều 6 Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011.

Tổng cục Lâm nghiệp

160

27

Cấp giấy phép xuất khẩu giống cây trồng lâm nghiệp

Điều 28, Quyết định số 89/2005/QĐ-BNN ngày 29/12/2005 việc ban hành Quy chế quản lý giống cây trồng lâm nghiệp.

Điều 13, 15 Thông tư 04/2015/TT-BNNPTNT ngày 12/02/2015.

Tổng cục Lâm nghiệp

161

28

Cấp giấy phép nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp

Điều 28, Quyết định số 89/2005/QĐ-BNN ngày 29/12/2005 việc ban hành Quy chế quản lý giống cây trồng lâm nghiệp.

Điều 14, 15 Thông tư 04/2015/TT-BNNPTNT ngày 12/02/2015.

Tổng cục Lâm nghiệp

162

29

Phê duyệt hồ sơ thiết kế chặt nuôi dưỡng đối với khu rừng đặc dụng Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý

- Điểm a, Khoản 9.4, Mục II, Thông tư số 99/2006/TT-BNN ngày 6/11/2006 của Bộ NN&PTNT về việc hướng dẫn một số điều về Quy chế quản lý rừng.

- Khoản 2, Điều 7, Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 6 tháng 4 năm 2011.

Tổng cục Lâm nghiệp

163

30

Thẩm định và phê duyệt dự án lâm sinh (đối với đơn vị thuộc các Bộ, ngành khác)

- Quyết định s 73/2010/QĐ-TTg ngày 16/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ.

- Điều 4, Điều 8, Điều 9 Thông tư số 69/2011/TT-BNNPTNT ngày 21/10/2011

Các Bộ, ngành khác

164

31

Thẩm định và phê duyệt dự án lâm sinh (đối với đơn vị tổ chức trực thuộc Bộ NN&PTNT)

- Quyết định s73/2010/QĐ-TTg ngày 16/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ.

- Điều 4, Điều 8, Điều 9 Thông tư số 69/2011/TT-BNNPTNT ngày 21/10/2011

Tổng cục Lâm nghiệp

165

32

Thẩm định và phê duyệt hồ sơ cải tạo rừng (đối với Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam và các chủ rừng là tổ chức thuộc Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý)

Thông tư số 23/2013/TT-BNNPTNT ngày 04 tháng 5 năm 2013

Tổng cục Lâm nghiệp

166

33

Min, giảm tin chi trả dịch vụ môi trường rừng (đối với tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ môi trường rừng nằm trong phạm vi 02 tỉnh trở lên)

Điều 8, 9, 10, 11 Thông tư số 80/2011/TT-BNNPTNT ngày 23/11/2011

Tổng cục Lâm nghiệp

167

34

Xác nhận của Hạt Kiểm lâm thuộc Vườn quốc gia trực thuộc Tổng cục Lâm nghiệp đối với lâm sản xut ra có nguồn gốc khai thác hp pháp trong khu rừng đặc dụng, khu rừng phòng hộ và lâm sản sau xử lý tịch thu

Điều 7 Thông tư 01/2012/TT-BNNPTNT

Hạt Kiểm lâm thuộc Vườn quốc gia

168

35

Xác nhận của Hạt kiểm lâm thuộc Vườn quốc gia trực thuộc Tổng cục Lâm nghiệp đi với cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ có nguồn gốc khai thác hợp phát từ rừng đặc dụng và cây xử lý tịch thu thuộc phạm vi quản lý của Vườn quốc gia

Điều 3,5,6,7,8 Quyết định số 39/2012/QĐ-TTg

Hạt Kiểm lâm thuộc Vườn quốc gia

169

36

Chấp thuận phương án nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam

Điều 1 Thông tư 26/2015/TT-BNNPTNT

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Quỹ bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam)

170

37

Phê duyệt h sơ và cp phép khai thác gỗ rừng trồng tập trung bằng vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại của các chủ rừng là tổ chức không thuộc tỉnh

Khoản 3, Điều 8, Thông tư 35/2011/TT-BNNPTNT

Đơn vị quản lý cấp trên trực tiếp

171

38

Đăng ký khai thác tận dụng trong quá trình thực hiện các biện pháp lâm sinh, phục vụ công tác nghiên cứu khoa học và đào tạo nghề của chủ rừng là tổ chức không thuộc tỉnh (đối với rừng tự nhiên và rừng trồng bằng vốn ngân sách)

Khoản 3, Điều 12, Thông tư số 35/2011/TT-BNNPTNT

Đơn vị quản lý cấp trên trực tiếp

VII. LĨNH VỰC THỦY SẢN

172

01

Cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản để khảo nghiệm.

Khoản 3 Điều 35 Thông tư số 04/2015/TT-BNNPTNT

Tổng cục Thủy sản

173

02

Cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản để nghiên cứu

Khoản 4 Điều 35 Thông tư số 04/2015/TT-BNNPTNT

Tổng cục Thủy sản

174

03

Cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản để giới thiệu tại hội chợ, triển lãm.

Khoản 5 Điều 35 Thông tư số 04/2015/TT-BNNPTNT

Tổng cục Thủy sản

175

04

Cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản để làm mẫu phân tích tại các phòng thử nghiệm.

Khoản 6 Điều 35 Thông tư số 04/2015/TT-BNNPTNT

Tổng cục Thủy sản

176

05

Cấp phép nhập khẩu sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường dùng trong nuôi trồng thủy sản để khảo nghiệm.

Khoản 3 Điều 34 Thông tư số 04/2015/TT-BNNPTNT .

Tổng cục Thủy sản

177

06

Cấp phép nhập khẩu sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường dùng trong nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu.

Khoản 4 Điều 34 Thông tư số 04/2015/TT-BNNPTNT .

Tổng cục Thủy sản

178

07

Cấp phép nhập khẩu sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường dùng trong nuôi trồng thủy sản để giới thiệu tại hội chợ, triển lãm.

Khoản 5 Điều 34 Thông tư số 04/2015/TT-BNNPTNT .

Tổng cục Thủy sản

179

08

Cấp phép nhập khẩu sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường dùng trong nuôi trồng thủy sản để làm mẫu phân tích tại các phòng thnghiệm.

Khoản 6 Điều 34 Thông tư số 04/2015/TT-BNNPTNT .

Tổng cục Thủy sản

180

09

Cấp phép xuất khẩu giống thủy sản

Khoản 3 Điều 31 Thông tư số 04/2015/TT-BNNPTNT .

Tổng cục Thủy sản

181

10

Cấp phép nhập khẩu giống thủy sản để khảo nghiệm

Khoản 3 Điều 32 Thông tư số 04/2015/TT-BNNPTNT

Tổng cục Thủy sản

182

11

Cấp phép nhập khẩu giống thủy sản để nghiên cứu

Khoản 4 Điều 32 Thông tư số 04/2015/TT-BNNPTNT

Tổng cục Thủy sản

183

12

Cấp phép nhập khẩu giống thủy sản để giới thiệu tại hội chợ, triển lãm.

Khoản 5 Điều 32 Thông tư số 04/2015/TT-BNNPTNT

Tổng cục Thủy sản

184

13

Cấp phép nhập khẩu thủy sản sống dùng làm thực phẩm (ngoài danh mục)

Khoản 3, 4, 5, 6 Điều 33 Thông tư số 04/2015/TT-BNNPTNT

Tổng cục Thủy sản

185

14

Cấp phép lưu hành chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y.

Khoản 2, Điều 57 Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/2/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y.

Tổng cục Thủy sản

186

15

Cấp phép lại chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y

Khoản 1, 2, Điều 58 Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/2/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y.

Tổng cục Thủy sản

187

16

Công bố chất lượng thuốc thú y, chế phm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y.

Điều 60 Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/2/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y.

Tổng cục Thủy sản

188

17

Cấp chứng chỉ hành nghề sản xuất, khảo nghiệm, thử nghiệm sản phẩm xử lý cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản.

Điều 65 Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/2/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y.

Tổng cục Thủy sản

189

18

Cấp phép khảo nghiệm hóa chất, chế phẩm dùng trong nuôi trồng thủy sản

Khoản 2 Mục III Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 18/2002/QĐ-BTS

Tổng cục Thủy sản

190

19

Cấp phép lưu hành thuốc thú y thủy sản, chất x lý cải tạo môi trường trong NTTTS

Điều 6 Quyết định s 03/2007/QĐ-BTS

Tổng cục Thủy sản

191

20

Cấp phép lại, thay đổi thông tin sản phẩm được phép lưu hành.

Điều 8, 9 Quyết định số 03/2007/QĐ-BTS

Tổng cục Thủy sản

192

21

Công nhận cơ sở đủ điều kiện khảo nghiệm giống thủy sản

Điều 12 Thông tư số 26/2013/TT-BNNPTNT

Tổng cục Thủy sản

193

22

Công nhận lại cơ sở đủ điều kiện khảo nghiệm giống thủy sản

Điều 12 Thông tư số 26/2013/TT-BNNPTNT

Tổng cục Thủy sản

194

23

Chấp thuận khảo nghiệm giống thủy sản

Điều 13 Thông tư số 26/2013/TT-BNNPTNT

Tổng cục Thủy sản

195

24

Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản.

Điều 14 Thông tư số 26/2013/TT-BNNPTNT

Tổng cục Thủy sản

196

25

Công nhận chất lượng giống thủy sản nhập khẩu (cấp trung ương).

Điều 18 Thông tư số 26/2013/TT-BNNPTNT

Tổng cục Thủy sản

197

26

Cấp phép nhập khẩu tàu cá đã qua sử dụng

+ Điều 4,5,7,8 Nghị định 52/2010/NĐ-CP ngày 17/5/2010 của Chínhphủ về nhập khẩu tàu cá

+ Điều 5, Nghị định 53/2012/NĐ-CP

Tổng cục Thủy sản

198

27

Cấp phép nhập khẩu tàu cá đóng mới

+ Điều 4,6,7,9 Nghị định 52/2010/NĐ-CP ngày 17/5/2010 của Chínhphủ về nhập khẩu tàu cá

+ Điều 5, Nghị định 53/2012/NĐ-CP

Tổng cục Thủy sản

199

28

Cấp phép nhập khẩu tàu cá viện trợ

+ Điều 4,7,10 Nghị định 52/2010/NĐ-CP ngày 17/5/2010 của Chínhphủ về nhập khẩu tàu cá

+ Điều 5, Nghị định 53/2012/NĐ-CP

Tổng cục Thủy sản

200

29

Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá không thời hạn (đối với tàu cá nhập khẩu)

+ Điều 11,12,13 Nghị định 52/2010/NĐ-CP ngày 17/5/2010 của Chính phủ về nhập khẩu tàu cá

+ Khoản 4,5, điều 5 Nghị định 53/2012/NĐ-CP .

Tổng cục Thủy sản

201

30

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá tạm thời (đối với tàu cá nhập khẩu)

+ Điều 14, Nghị định 52/2010/NĐ-CP ngày 17/5/2010 của Chính phủ về nhập khẩu tàu cá

+ Điều 5 Nghị định 53/2012/NĐ-CP

Tổng cục Thủy sản

202

31

Cấp giấy chứng nhận Đăng ký tàu cá đối với tàu cá đóng mới

- Điều 11, khoản 2 điều 14 Nghị định số 66/2005/NĐ-CP .

+ Điểm b, khoản 1, điều 8, điều 9, Quyết định số 10/2006/QĐ-BTS ngày 03/7/2006;

+ Điểm b, khoản 1, điều 5, Thông tư số 24/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011

Tổng cục Thủy sản

203

32

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá

+ Khoản 3, điều 9 Quyết định số 10/2006/QĐ-BTS

+ Khoản 4 điều 5 Thông tư số 24/2011/TT-BNNPTNT

Tổng cục Thủy sản

204

33

Cấp giấy chứng nhận Đăng ký tàu cá đối với tàu cá chuyển nhượng quyền sở hữu

+ Điều 11, khoản 2 điều 14 Nghị định số 66/2005/NĐ-CP

+ Điểm b, khoản 1 điều 8, điều 9 Quyết định số 10/2006/QĐ-BTS ngày 03/7/2006.

+ Điểm b, khoản 1, điều 5, Thông tư số 24/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011.

Tổng cục Thủy sản

205

34

Cấp giấy chứng nhận Đăng ký tàu cá đối với tàu cá thuộc diện thuê tàu trần, hoặc thuê- mua tàu

+ Điểm b, điều 8, Quyết định số 10/2006/QĐ-BTS ;

+ Điểm b, khoản 1, điều 5, Thông tư số 24/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011.

Tổng cục Thủy sản

206

35

Cấp sổ thuyền viên và cấp sổ danh bạ thuyền viên tàu cá

+ Điều 12, khoản 2, điều 14 Nghị định số 66/2005/NĐ-CP

+ Điều 15, Quyết định số 10/2006/QĐ-BTS ngày 03/7/2006;

+ Khoản 7, điều 5, Thông tư số 24/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011

Tổng cục Thủy sản

207

36

Cấp giấy chứng nhận Đăng ký tàu cá đối với tàu cá cải hoán

+ Điều 11, khoản 2 điều 14 Nghị định số 66/2005/NĐ-CP

+ Điểm b, khoản 1, điều 8, Quyết định số 10/2006/QĐ-BTS ngày 03/7/2006.

+ Điểm b, khoản 1, điều 5, Thông tư số 24/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011

Tổng cục Thủy sản

208

37

Cấp phép đào tạo, bồi dưỡng và cấp chứng chỉ tàu cá

+ Điều 5, 6 Quyết định số 77/2008/QĐ-BNN

+ Điều 8 Thông tư 24/2011/TT-BNNPTNT

Tổng cục Thủy sản

209

38

Cấp các giấy tờ cho tàu cá đi khai thác thủy sản ở ngoài vùng biển Việt Nam

+ Điều 7 Nghị định số 33/2010/NĐ-CP ;

+ Khoản 4, điều 3 Nghị định số 53/2012/NĐ-CP ngày 20/6/2012;

+ Khoản 1, điều 4 Thông tư 25/2013/TT-BNNPTNT

Tổng cục Thủy sản

210

39

Nhận lại các giấy tờ sau khi kết thúc khai thác thủy sản ở ngoài vùng biển Việt Nam

+ Điều 7, 8 Nghị định số 33/2010/NĐ-CP ;

+ Khoản 4, điều 3 Nghị định số 53/2012/NĐ-CP ngày 20/6/2012;

+ Khoản 2 điều 4 Thông tư 25/2013/TT-BNNPTNT

Tổng cục Thủy sản

211

40

Cấp giấy phép đối với tầu cá nước ngoài hoạt động trong vùng biển Việt Nam

+ Điều 5,6,7 Nghị định 32/2010/NĐ-CP

+ Khoản 4 điều 4 của Nghị định số 53/2012/NĐ-CP

Tổng cục Thủy sản

212

41

Cấp lại giấy phép đối với tầu cá nước ngoài hoạt động trong vùng biển Việt Nam

+ Điều 7,8 Nghị định 32/2010/NĐ-CP

+ Điều 4, Nghị định số 53/2012/NĐ-CP .

Tổng cục Thủy sản

213

42

Gia hạn giấy phép đối với tầu cá nước ngoài hoạt động trong vùng biển Việt Nam

+ Điều 7,8 Nghị định 32/2010/NĐ-CP

+ Điều 4, Nghị định số 53/2012/NĐ-CP .

Tổng cục Thủy sản

214

43

Thanh toán chi phí thực hiện lệnh điều động, huy động lực lượng, phương tiện của người có thẩm quyền để kịp thời ngăn chặn vi phạm pháp luật về thủy sản

Cục Kiểm ngư, Tổng cục Thủy sản

VIII. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHT LƯNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN

215

1

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đđiều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thc phẩm thủy sản có xuất khẩu

Thông tư số 48/2013/TT-BNNPTNT ngày 12/11/2013 quy định về kiểm tra, chứng nhận an toàn thực phẩm thủy sản xuất khẩu

Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản

216

2

Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thủy sản có xuất khẩu

Thông tư số 48/2013/TT-BNNPTNT ngày 12/11/2013 quy định về kiểm tra, chứng nhận an toàn thực phẩm thủy sản xuất khẩu

Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản

217

3

Cấp Giấy chứng nhận an toàn thực phm cho lô hàng thực phẩm thủy sản xuất khẩu sản xuất tại các cơ sở trong danh sách ưu tiên

Thông tư số 48/2013/TT-BNNPTNT ngày 12/11/2013 quy định về kiểm tra, chứng nhận an toàn thực phẩm thủy sản xuất khẩu

Trung tâm Cht lượng Nông lâm thủy sản (thuộc Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản)

218

4

Cấp Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm cho lô hàng thực phẩm thủy sản xuất khẩu sản xuất tại các cơ sở ngoài danh sách ưu tiên

Thông tư số 48/2013/TT-BNNPTNT ngày 12/11/2013 quy định về kiểm tra, chứng nhận an toàn thực phẩm thủy sản xuất khẩu

Trung tâm Cht lượng Nông lâm thủy sản (thuộc Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản)

219

5

Cp lại Giy chứng nhận an toàn thực phm cho lô hàng thực phẩm thủy sản xuất khẩu

Thông tư số 48/2013/TT-BNNPTNT ngày 12/11/2013 quy định về kiểm tra, chứng nhận an toàn thực phẩm thủy sản xuất khẩu

Trung tâm Cht lượng Nông lâm thủy sản (thuộc Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản)

220

6

Xử lý lô hàng thực phẩm thủy sản xuất khẩu bị Cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu cảnh báo không bảo đảm an toàn thực phẩm

Thông tư số 48/2013/TT-BNNPTNT ngày 12/11/2013 quy định về kiểm tra, chứng nhận an toàn thực phẩm thủy sản xuất khẩu

Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản

221

7

Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản xuất khẩu dùng làm thực phẩm

Khoản 2 Điều 14 và Điều 15 Thông tư 06/2010/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2010

Trung tâm Cht lượng Nông lâm thủy sản (thuộc Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản)

222

8

Xác nhận cam kết sản phẩm thủy sản xuất khẩu có nguồn gốc từ thủy sản khai thác nhập khẩu

Theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Thông tư 28/2011/TT-BNNPTNT ngày 25/4/2014

Trung tâm Cht lượng Nông lâm thủy sản (thuộc Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản)

223

9

Cp Giy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối vi sản phẩm có nguồn gốc động vật thủy sản

Theo quy định tại Điều 10, 11, 12 Quyết định 10/2010/QĐ-TTg ngày 10/02/2010; Điều 5, 6 Thông tư số 63/2010/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2010

Tổng cục Lâm nghiệp, Tổng cục Thủy sản
Các Cục chuyên ngành có liên quan thuộc Bộ NNPTNT

224

10

Cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật thủy sản

Theo quy định tại Điều 13 Quyết định 10/2010/QĐ-TTg ngày 10/02/2010; Điều7 Thông tư số 63/2010/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2010

Tổng cục Lâm nghiệp, Tổng cục Thủy sản
Các Cục chuyên ngành có liên quan thuộc Bộ NNPTNT

225

11

Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm

- Theo quy định tại Điều 10 Thông tư liên tịch 13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT ngày 09/4/2014

Tng cục, Cục chuyên ngành có liên quan thuộc BNNPTNT

226

12

Công bố danh sách cơ sở sản xuất kinh doanh được phép xuất khẩu hàng hóa có nguồn gốc động vật vào Việt Nam

- Theo quy định tại Điều 9, 10, 11, 12, 13 Thông tư 25/2010/TT-BNNPTNT ngày 8/4/2010 hướng dẫn việc kiểm tra VSATTP đối với hàng hóa có nguồn gốc động vật nhập khẩu

Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản

227

13

Công bố danh sách bsung cơ sở sản xuất kinh doanh được phép xuất khẩu hàng hóa có nguồn gc động vật vào Việt Nam

Điều 9, 10, 11, 12, 13 Thông tư 25/2010/TT-BNNPTNT ngày 8/4/2010 hướng dẫn việc kiểm tra VSATTP đối với hàng hóa có nguồn gốc động vật nhập khẩu

Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản

228

14

Xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm lần đầu

Theo quy định tại Khoản 1 Điều 8 Thông tư 75/2011/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2011

Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản

229

15

Xác nhận lại nội dung quảng cáo thực phẩm

Theo quy định tại Khoản 2 Điều 8 Thông tư 75/2011/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2011

Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản

230

16

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản

Theo quy định tại khoản 4 Điều 18 Thông tư số 45/2014/TT-BNNPTNT ngày 03/12/2014

Tng cục, Cục quản lý chuyên ngành thuộc Bộ Nông nghiệp và PTNT.

231

17

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản (trường hp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn)

Theo quy định tại điểm a khoản 5 Điều 18 Thông tư số 45/2014/TT-BNNPTNT ngày 03/12/2014

Tng cục, Cục quản lý chuyên ngành thuộc Bộ Nông nghiệp và PTNT.

232

18

Cp lại Giy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản (trường hp Giấy chứng nhận vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận)

Theo quy định tại điểm b khoản 5 Điều 18 Thông tư số 45/2014/TT-BNNPTNT ngày 03/12/2014

Tng cục, Cục quản lý chuyên ngành thuộc Bộ Nông nghiệp và PTNT.

233

19

Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

- Thông tư liên tịch 20/2013/TTLT-BYT-BCT- BNNPTNT ngày 1/8/2013 của Bộ Y tế - Bộ Công Thương - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước (Điều 1- 21).

- Thông tư 54/2011/TT-BNNPTNT ngày 1/8/2011 Quy định về yêu cầu năng lực phòng thử nghiệm chất lượng an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản và muối.

Cục Quản lý Cht lượng Nông lâm sản và Thủy sản

234

20

Chỉ định cơ sở kim nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025: 2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025: 2005

- Thông tư liên tịch 20/2013/TTLT-BYT-BCT- BNNPTNT ngày 1/8/2013 của Bộ Y tế - Bộ Công Thương - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước (Điều 1- 21).

- Thông tư 54/2011/TT-BNNPTNT ngày 1/8/2011 Quy định về yêu cầu năng lực phòng thử nghiệm chất lượng an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản và muối.

Cục Quản lý Cht lượng Nông lâm sản và Thủy sản

235

21

Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

- Thông tư liên tịch 20/2013/TTLT-BYT-BCT- BNNPTNT ngày 1/8/2013 của Bộ Y tế - Bộ Công Thương - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước (Điều 1- 21).

- Thông tư 54/2011/TT-BNNPTNT ngày 1/8/2011 Quy định về yêu cầu năng lực phòng thử nghiệm chất lượng an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản và muối.

Cục Quản lý Cht lượng Nông lâm sản và Thủy sản

236

22

Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nưc

- Thông tư liên tịch 20/2013/TTLT-BYT-BCT- BNNPTNT ngày 1/8/2013 của Bộ Y tế - Bộ Công Thương - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước (Điều 1- 21).

- Thông tư 54/2011/TT-BNNPTNT ngày 1/8/2011 Quy định về yêu cầu năng lực phòng thử nghiệm chất lượng an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản và muối.

Cục Quản lý Cht lượng Nông lâm sản và Thủy sản

237

23

Min kim tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm.

- Thông tư liên tịch 20/2013/TTLT-BYT-BCT- BNNPTNT ngày 1/8/2013 của Bộ Y tế - Bộ Công Thương - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước (Điều 1- 21).

- Thông tư 54/2011/TT-BNNPTNT ngày 1/8/2011 Quy định về yêu cầu năng lực phòng thử nghiệm chất lượng an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản và muối.

Cục Quản lý Cht lượng Nông lâm sản và Thủy sản

238

24

Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn thực phẩm nhập khẩu

Thông tư 12/2015/TT-BNNPTNT Hướng dẫn việc kiểm tra an toàn thực phẩm hàng hóa có nguồn gốc thực vật nhập khẩu

- Cục Quản lý chất lượng NLS TS

- Cc BVTV

IX. LĨNH VỰC NÔNG THÔN MỚI

239

1

Công nhận huyện đạt chuẩn nông thôn mới

Mục 2, Chương II, Thông tư 40/2014/TT-BNNPTNT

Bộ Nông nghiệp và PTNT (Văn phòng Điều phối chương trình nông thôn mới)

240

2

Công nhận tỉnh đạt chuẩn nông thôn mới

Mục 3, Chương II, Thông tư 40/2014/TT-BNNPTNT

Bộ Nông nghiệp và PTNT (Văn phòng Điều phối chương trình nông thôn mới)

241

3

Công nhận lại huyện đạt chun nông thôn mới

Chương III, Thông tư 40/2014/TT-BNNPTNT

Bộ Nông nghiệp và PTNT (Văn phòng Điều phối chương trình nông thôn mới)

242

4

Công nhận lại tỉnh đạt chuẩn nông thôn mới

Chương III, Thông tư số 40/2014/TT-BNNPTNT

Bộ Nông nghiệp và PTNT (Văn phòng Điều phối chương trình nông thôn mới)

243

5

Xác nhận đăng ký tỉnh đạt chuẩn nông thôn mới

Mục III, Chương II, Thông tư số 40/2014/TT-BNNPTNT

Bộ Nông nghiệp và PTNT (Văn phòng Điều phối chương trình nông thôn mới)

X. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIN NÔNG THÔN

244

01

Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón, chế phẩm sinh học phục vụ trồng trọt, chế phẩm sinh học phục vụ chăn nuôi, giống cây trồng, giống vật nuôi

Điu 11, 12 Nghị định 181/2013/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật quảng cáo.

- Cục Trồng trọt

- Cục Chăn nuôi

245

02

Chỉ định Tchức chứng nhận VietGAP (sản phẩm thủy sản, trồng trọt, chăn nuôi được sản xuất, sơ chế phù hợp với Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt)

Thông tư số 48/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/9/2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định về chứng nhận sản phẩm thủy sản, trồng trọt, chăn nuôi được sản xuất, sơ chế phù hợp với Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt

- Tổng cục Thủy sản

- Cục Chăn nuôi

- Cục Trồng trọt

246

03

Chỉ định lại tổ chức chứng nhận VietGAP

Thông tư số 48/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/9/2012 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

- Tổng cục Thủy sản

- Cục Chăn nuôi

- Cục Trồng trọt

247

04

Mở rộng phạm vi hoạt động tổ chức chứng nhận VietGAP

Thông tư số 48/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/9/2012 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

- Tổng cục Thủy sản

- Cục Chăn nuôi

- Cục Trồng trọt

248

05

Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.

Điu 7 Thông tư số 54/2014/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2014 của Bộ quy định về công nhận các tiêu chuẩn thực hành nông nghiệp tốt khác cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

- Các Tng cục: Thủy sản, Lâm nghiệp

- Các Cục: Chăn nuôi, Trồng trọt

249

06

Cp Giy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm, hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Thông tư số 63/2010/TT-BNNPTNT ngày 01/11/2010 của Bộ NN và PTNT Hướng dẫn việc quy định Giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm, hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

- Các Tng cục: Thủy sản, Lâm nghiệp

- Các Cục: Trồng trọt, Chăn nuôi, Bảo vệ thực vật, Thú y, Quản lý chất lượng NLSTS, Chế biến TM nông lâm thủy sản và nghề muối

250

07

Cp lại Giy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm, hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Thông tư số 63/2010/TT-BNNPTNT ngày 01/11/2010 của Bộ NN và PTNT Hướng dẫn việc quy định Giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm, hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

- Các Tng cục: Thủy sản, Lâm nghiệp

- Các Cục: Trồng trọt, Chăn nuôi, Bảo vệ thực vật, Thú y, Quản lý chất lượng NLSTS, Chế biến TM nông lâm thủy sản và nghề muối

251

08

Thẩm định, phê duyệt quy hoạch tổng thể di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện

- Quyết định 64/2014/QĐ-TTg

- Thông tư 22/2015/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và PTNT

Không quy định

252

09

Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư ổn định đời sống và sản xut cho người dân sau tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện

- Quyết định 64/2014/QĐ-TTg

- Thông tư 22/2015/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và PTNT

Bộ Nông nghiệp và PTNT

253

10

Tuyển chọn, giao trực tiếp đề tài, dự án

Mục 2, Chương II Thông tư số 18/TT-BNNPTNT ngày 24/4/2015

Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường

254

11

Điều chỉnh đề tài, dự án

Điều 18, Thông tư số 18/TT-BNNPTNT ngày 24/4/2015

Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường

255

12

Đánh giá nghiệm thu kết quả đề tài, dự án

Điều 19, Thông tư số 18/TT-BNNPTNT ngày 24/4/2015

Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường

256

13

Phê duyệt Danh mục Đề tài, Đề án

Thông tư số 18/TT-BNNPTNT ngày 24/4/2015

Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường

257

14

Thẩm định nội dung kinh phí và phê duyệt Đề án, Dự án

Thông tư số 18/TT-BNNPTNT ngày 24/4/2015

Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Vụ Tài chính

Các Tổng cục

258

15

Chỉ định phòng thử nghiệm ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn lần đầu

Khoản 1 Điều 10 và Điều 12 Thông tư Thông tư số 16/2011/TT- BNNPTNT

+ Ba Tổng cục và các Cục: Trồng trọt, Chăn nuôi, Bảo vệ thực vật, Thú y, Quản lý chất lượng NLSTS, Chế biến TMNLTS &NM, Quản lý xây dựng công trình đối với 1 lĩnh vực

+ Vụ KHCN và MT đối với 2 lĩnh vực

259

16

Chỉ định lại phòng thử nghiệm ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn

Khoản 2 Điều 10 và Điều 12 Thông tư số 16/2011/TT-BNNPTNT Quy định về đánh giá, chỉ định và quản lý phòng thử nghiệm ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn ban hành

+ Ba Tổng cục và các Cục: Trồng trọt, Chăn nuôi, Bảo vệ thực vật, Thú y, Quản lý chất lượng NLSTS, Chế biến TMNLTS &NM, Quản lý xây dựng công trình đối với 1 lĩnh vực

+ Vụ KHCN và MT đối với 2 lĩnh vực

260

17

Chỉ định mở rộng phòng thử nghiệm ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn lần đầu

Khoản 3 Điều 10 và Điều 12 Thông số 16/2011/TT-BNNPTNT Quy định về đánh giá, chỉ định và quản lý phòng thử nghiệm ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn ban hành 01/4/2011

+ Ba Tổng cục và các Cục: Trồng trọt, Chăn nuôi, Bảo vệ thực vật, Thú y, Quản lý chất lượng NLSTS, Chế biến TMNLTS &NM, Quản lý xây dựng công trình đối với 1 lĩnh vực

+ Vụ KHCN và MT đối với 2 lĩnh vực

261

18

Chỉ định tổ chức chứng nhận hợp quy lần đầu

Khoản 1 Điều 11 và Điều 12 Thông tư 55/2012/TT-BNNPTNT “Hướng dẫn thủ tục chỉ định tổ chức chứng nhận hợp quy và công bố hp quy thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành ngày 31/10/2012

+ Ba Tổng cục và các Cục: Trồng trọt, Chăn nuôi, Bảo vệ thực vật, Thú y, Quản lý chất lượng NLSTS, Chế biến TMNLTS &NM, Quản lý xây dựng công trình đối với 1 lĩnh vực

+ Vụ KHCN và MT đối với 2 lĩnh vực

262

19

Chỉ định lại tổ chức chứng nhận hp quy

Khoản 2 Điều 11 và Điều 12 Thông tư 55/2012/TT-BNNPTNT “Hướng dẫn thủ tục chỉ định tổ chức chứng nhận hợp quy và công bố hp quy thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành ngày 31/10/2012

+ Ba Tổng cục và các Cục: Trồng trọt, Chăn nuôi, Bảo vệ thực vật, Thú y, Quản lý chất lượng NLSTS, Chế biến TMNLTS &NM, Quản lý xây dựng công trình đối với 1 lĩnh vực

+ Vụ KHCN và MT đối với 2 lĩnh vực

263

20

Chỉ định mở rộng tổ chức chứng nhận hp quy

Khoản 3 Điều 11 và Điều 12 Thông tư 55/2012/TT-BNNPTNT “Hướng dẫn thủ tục chỉ định tổ chức chứng nhận hợp quy và công bố hp quy thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành ngày 31/10/2012

+ Ba Tổng cục và các Cục: Trồng trọt, Chăn nuôi, Bảo vệ thực vật, Thú y, Quản lý chất lượng NLSTS, Chế biến TMNLTS &NM, Quản lý xây dựng công trình đối với 1 lĩnh vực

+ Vụ KHCN và MT đối với 2 lĩnh vực

264

21

Cấp mã hiệu, số hiệu tiến bộ kỹ thuật

Điều 10 Thông tư số 13/2015/TT-BNNPTNT ngày 25/3/2015

Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường

265

22

Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

Điều 2 Thông tư số 50/2011/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 7 năm 2011

Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường

266

23

Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

Điều 4 Thông tư số 50/2011/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 7 năm 2011

Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường

267

24

Phê duyệt nhiệm vụ tăng cường trang thiết bị khoa học, công nghệ

Điều 13 Thông tư 45/2013/TT-BNNPTNT ngày 05/12/2013

Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường

268

25

Nghiệm thu nhiệm vụ tăng cường trang thiết bị khoa học, công nghệ

Điều 16 Thông tư 45/2013/TT-BNNPTNT ngày 05/12/2013

Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường

269

26

Phê duyệt danh mục dự án khuyến nông Trung ương

Điều 6,7,8 Chương II Thông tư số 15/2013/TT-BNNPTNT ngày 26/02/2013

Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường

270

27

Tuyển chọn, xét chọn dự án khuyến nông Trung ương

Điều 9, 10 Thông tư số 15/2013/TT-BNNPTNT ngày 26/02/2013

Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường

271

28

Phê duyệt nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên

Điều 11 Thông tư số 15/2013/TT-BNNPTNT ngày 26/02/2013

Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường

272

29

Điều chỉnh dự án khuyến nông Trung ương

Điều 12 Thông tư số 15/2013/TT-BNNPTNT ngày 26/02/2013

Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường

273

30

Điều chỉnh nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên

Điều 13 Thông tư số 15/2013/TT-BNNPTNT ngày 26/02/2013

Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường

274

31

Kiểm tra, đánh giá dự án khuyến nông Trung ương

Điều 14 Thông tư số 15/2013/TT-BNNPTNT ngày 26/02/2013

Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường

275

32

Nghiệm thu dự án khuyến nông Trung ương

Điều 15 Thông tư số 15/2013/TT-BNNPTNT ngày 26/02/2013

Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường

276

33

Nghiệm thu nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên

Điều 16 Thông tư số 15/2013/TT-BNNPTNT ngày 26/02/2013

Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường

277

34

Công nhận tiến bộ kỹ thuật công nghệ sinh học

Chương II Thông tư số 23/2010/TT-BNNPTNT ngày 07/4/2010

Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường

278

35

Chỉ định Tổ chức khảo nghiệm đánh giá rủi ro đối với đa dạng sinh học và môi trường của giống cây trồng biến đổi gen.

Điều 7 Thông tư 69/2009/TT-BNN PTNT ngày 27/10/2009

Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường

279

36

Đăng ký khảo nghiệm đánh giá rủi ro đối với đa dạng sinh học và môi trường của giống cây trồng biến đổi gen.

Điều 8 Thông tư 69/2009/TT-BNN PTNT ngày 27/10/2009 quy định khảo nghiệm đánh giá rủiro đối với đa dạng sinh học và môi trường của giống cây trồng biến đổi gen.

Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường

280

37

Cấp giấy phép khảo nghiệm hạn chế đánh giá rủi ro đối với đa dạng sinh học và môi trường của giống cây trồng biến đổi gen.

Khoản 1, Điều 9 Thông tư 69/2009/TT-BNN PTNT ngày 27/10/2009

Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường

281

38

Cấp giấy phép khảo nghiệm diện rộng đánh giá rủi ro đối với đa dạng sinh học và môi trường của giống cây trồng biến đổi gen.

Khoản 2, Điều 9 Thông tư 69/2009/TT-BNN PTNT ngày 27/10/2009

Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường

282

39

Công nhận kết quả khảo nghiệm, đánh giá rủi ro đối với đa dạng sinh học và môi trường của giống cây trồng biến đổi gen.

Khoản 3, Điều 9 Thông tư 69/2009/TT-BNN PTNT ngày 27/10/2009

Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường

283

40

Cấp Giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi (trường hp được ít nhất 05 (năm) nước phát triển cho phép sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi).

Điều 6,7,8,9 Thông tư 02/2014/TT-BNNPTNT ngày 24/01/2014

Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường

284

41

Cấp Giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi (trường hp được ít nhất 05 (năm) nước phát triển cho phép sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi).

Điều 6,7,8,9 Thông tư 02/2014/TT-BNNPTNT ngày 24/01/2014

Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường

285

42

Thu hồi Giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi.

Điều 10 Thông tư 02/2014/TT-BNNPTNT ngày 24/01/2014

Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường

286

43

Lựa chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ môi trường, thẩm định và phê duyệt thuyết minh tổng thể

Mục I, Chương II Thông tư số 55/2013/TT-BNNPTNT ngày 24/12/2013

Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường

287

44

Đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ bảo vệ môi trường

Mục III, Chương II Thông tư số 55/2013/TT-BNNPTNT ngày 24/12/2013

Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường

288

45

Thẩm định báo cáo ĐMC thuộc thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Mục 1, Chương III Thông tư số 09/2014/TT-BNNPTNT ngày 26/3/2014

Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường

289

46

Lấy ý kiến báo cáo ĐMC không thuộc thẩm quyền thẩm định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Mục 2, Chương III Thông tư số 09/2014/TT-BNNPTNT ngày 26/3/2014

Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường

290

47

Thẩm định báo cáo ĐTM thuộc thẩm quyền thẩm định và phê duyệt của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Mục 1, Chương IV Thông tư số 09/2014/TT-BNNPTNT ngày 26/3/2014

Các Tổng cục: Lâm nghiệp, Thủy sản, Thủy lợi; Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường

291

48

Ly ý kiến báo cáo ĐTM không thuộc thẩm quyền thẩm định và phê duyệt của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Mục 2, Chương IV Thông tư số 09/2014/TT-BNNPTNT ngày 26/3/2014

Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường

292

49

Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của các cơ sở chế biến thủy sản

Điều 15 Thông tư số 14/2009/TT-BNN ngày 12/3/2009

Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường

293

50

Phê duyệt danh mục chương trình, dự án ưu tiên thu hút và vận động sử dụng vốn (ODA).

Thông tư số 49/2009/TT-BNN PTNT ngày 04/8/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ của nước ngoài thuộc Bộ NN & PTNT

Vụ Hợp tác quốc tế

294

51

Phê duyệt các dự án, chương trình sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA).

Thông tư số 49/2009/TT-BNN PTNT ngày 04/8/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ của nước ngoài thuộc Bộ NN & PTNT

Vụ Hợp tác quốc tế

295

52

Phê duyệt các dự án, chương trình sdụng nguồn viện trợ Phi chính phủ nước ngoài (NGO) thuộc thẩm quyền Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT

Thông tư số 49/2009/TT-BNN PTNT ngày 04/8/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ của nước ngoài thuộc Bộ NN & PTNT

Vụ Hợp tác quốc tế

296

53

Phê duyệt các khoản viện trợ phi dự án

Thông tư số 49/2009/TT-BNN PTNT ngày 04/8/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ của nước ngoài thuộc Bộ NN & PTNT

Vụ Hợp tác quốc tế

297

54

Xét tặng Giải thưởng Bông lúa vàng Việt Nam

Thông tư số 06/2014/TT-BNNPTNT ngày 10/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định xét tặng Giải thưởng Bông lúa vàng Việt Nam.

Vụ Tổ chức cán bộ

298

55

Xét khen thưởng đột xuất, theo đt, theo chuyên đề

Thông tư số 07/2014/TT-BNNPTNT ngày 10/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Nông nghiệp và Pháttriển nông thôn.

Vụ Tổ chức cán bộ

299

56

Xét tặng khen thưởng cống hiến

Thông tư số 07/2014/TT-BNNPTNT ngày 10/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Nông nghiệp và Pháttriển nông thôn.

Vụ Tổ chức cán bộ

300

57

Xét tặng Cờ thi đua của Chính phủ, Cờ thi đua của Bộ, tập thể lao động xuất sắc

Thông tư số 07/2014/TT-BNNPTNT ngày 10/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Nông nghiệp và Pháttriển nông thôn.

Vụ Tổ chức cán bộ

301

58

Xét đề nghị khen thưởng đối ngoại

Thông tư số 07/2014/TT-BNNPTNT ngày 10/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Nông nghiệp và Pháttriển nông thôn.

Vụ Tổ chức cán bộ

302

59

Xét tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua cấp Bộ, Chiến sĩ thi đua toàn quốc

Thông tư số 07/2014/TT-BNNPTNT ngày 10/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Nông nghiệp và Pháttriển nông thôn.

Vụ Tổ chức cán bộ

303

60

Xét tặng danh hiệu Anh hùng Lao động

Thông tư số 07/2014/TT-BNNPTNT ngày 10/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Nông nghiệp và Pháttriển nông thôn.

Vụ Tổ chức cán bộ

304

61

Xét tặng Huân chương các loại, Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Bộ trưởng

Thông tư số 07/2014/TT-BNNPTNT ngày 10/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Nông nghiệp và Pháttriển nông thôn.

Vụ Tổ chức cán bộ

305

62

Xét tặng Kỷ niệm chương vì sự nghiệp và Phát triển nông thôn

Quyết định 89/2008/QĐ-BNN

Vụ Tổ chức cán bộ

306

63

Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật

Nghị định 12/2009/NĐ-CP Nghị định 83/2009/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình

Thông tư 84/2011/TT-BNNPTNT

Các Tổng cục, Cục, Vụ được Bộ trưởng giao quản lý đầu tư xây dựng công trình

307

64

Thẩm định, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu

- Nghị định 63/2014/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật đu thầu và lựa chọn nhà thầu

- Thông tư 84/2011/TT-BNNPTNT

Các Tổng cục, Cục, Vụ được Bộ trưởng giao quản lý đầu tư xây dựng công trình

308

65

Thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời thầu/hồ sơ yêu cầu

- Nghị định 63/2014/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật đu thầu và lựa chọn nhà thầu

- Thông tư 84/2011/TT-BNNPTNT

Các đơn vị được Bộ giao làm chủ đầu tư

309

66

Thẩm định, phê duyệt kết quả đấu thầu, kết quả chỉ định thầu

- Nghị định 63/2014/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật đu thầu và lựa chọn nhà thầu

- Thông tư 84/2011/TT-BNNPTNT

Các đơn vị được Bộ giao làm chủ đầu tư

310

67

Phê duyệt sắp xếp đổi mới hoạt động của công ty nông, lâm nghiệp.

Thông tư 02/2015/TT-BNNPTNT ngày 27/01/2015 về Hướng dẫn xây dựng đề án và phương án tổng thể sắp xếp, đổi mới công ty nông, lâm nghiệp theo Nghị định số 118/2014/NĐ-CP ngày 17/12/2014 của Chính phủ về sắp xếp, đổi mới và phát triển, nâng cao hiệu quả hoạt động của công ty nông, lâm nghiệp

Vụ Quản lý doanh nghiệp

311

68

Công nhận cơ sở đủ điều kiện khảo nghiệm sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường trong chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản

Điều 7 Thông tư số 23/2015/TT-BNNPTNT ngày 22/6/2015 quản lý sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường dùng trong chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản.

- Tổng cục Thủy sản (đi với sản phẩm dùng trong nuôi trồng thủy sản);

- Cục Chăn nuôi (đối với sản phẩm dùng trong chăn nuôi).

312

69

Cho phép khảo nghiệm, thử nghiệm sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường dùng trong chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản

Điều 9 Thông tư số 23/2015/TT-BNNPTNT ngày 22/6/2015 quản lý sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường dùng trong chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản.

- Tổng cục Thủy sản (đi với sản phẩm dùng trong nuôi trồng thủy sản);

- Cục Chăn nuôi (đối với sản phẩm dùng trong chăn nuôi).

313

70

Cấp giấy chứng nhận lưu hành sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường dùng trong chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản

Điều 12, 13, 14 Thông tư số 23/2015/TT-BNNPTNT ngày 22/6/2015 quản lý sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường dùng trong chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản.

- Tổng cục Thủy sản (đi với sản phẩm dùng trong nuôi trồng thủy sản);

- Cục Chăn nuôi (đối với sản phẩm dùng trong chăn nuôi).

314

71

Gia hạn Giấy chứng nhận lưu hành sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường dùng trong chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản

Điều 12, 13, 14 Thông tư số 23/2015/TT-BNNPTNT ngày 22/6/2015 quản lý sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường dùng trong chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản.

- Tổng cục Thủy sản (đi với sản phẩm dùng trong nuôi trồng thủy sản);

- Cục Chăn nuôi (đối với sản phẩm dùng trong chăn nuôi).

315

72

Thay đổi thông tin Giấy chứng nhận lưu hành sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường dùng trong chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản

Điều 14 Thông tư số 23/2015/TT-BNNPTNT ngày 22/6/2015 quản lý sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường dùng trong chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản.

- Tổng cục Thủy sản (đi với sản phẩm dùng trong nuôi trồng thủy sản);

- Cục Chăn nuôi (đối với sản phẩm dùng trong chăn nuôi).

316

73

Chứng nhận chất lượng sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường dùng trong chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản nhập khẩu

Điều 18, 19 Thông tư số 23/2015/TT-BNNPTNT ngày 22/6/2015 quản lý sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường dùng trong chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản.

- Tổng cục Thủy sản (đi với sản phẩm dùng trong nuôi trồng thủy sản);

- Cục Chăn nuôi (đối với sản phẩm dùng trong chăn nuôi).

317

74

Chứng nhận chất lượng sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường dùng trong chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản xuất khẩu.

Điều 21 Thông tư số 23/2015/TT-BNNPTNT ngày 22/6/2015 quản lý sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường dùng trong chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản.

- Tổng cục Thủy sản (đi với sản phẩm dùng trong nuôi trồng thủy sản);

- Cục Chăn nuôi (đối với sản phẩm dùng trong chăn nuôi).

318

75

Cấp chứng chỉ hành nghề sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường dùng trong chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản

Điều 24, 25 Thông tư số 23/2015/TT-BNNPTNT ngày 22/6/2015 quản lý sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường dùng trong chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản.

- Tổng cục Thủy sản (đi với sản phẩm dùng trong nuôi trồng thủy sản);

- Cục Chăn nuôi (đối với sản phẩm dùng trong chăn nuôi).

319

76

Gia hạn (cấp lại) chứng chỉ hành nghề sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường dùng trong chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản

Điều 24, 25 Thông tư số 23/2015/TT-BNNPTNT ngày 22/6/2015 quản lý sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường dùng trong chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản.

- Tổng cục Thủy sản (đi với sản phẩm dùng trong nuôi trồng thủy sản);

- Cục Chăn nuôi (đối với sản phẩm dùng trong chăn nuôi).

II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH

STT

Tên TTHC

Căn cứ pháp lý

Cơ quan thực hiện

TTHC do Trung ương ban hành

TTHC Trung ương ban hành, địa phương bsung một snội dung

Ghi chú

I. LĨNH VỰC BVTV

1

1

Cấp giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật

- Điều 68 Luật bảo vệ và kim dịch thực vật năm 2013;

- Điều 23, 35, 36 Nghị định số 14/2015/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đường sắt;

- Điều 5, 18, 19 Nghị định số 104/2009/NĐ-CP quy định danh mục hàng nguy hiểm và vận chuyển hàng nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ;

- Điều 54, 55 Thông tư 21/2015/TT-BNNPTNT về Quản lý thuốc bảo vệ thực vật.

Chi cục Bảo vệ thực vật hoặc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

TTHC do Bộ NN&PTNT ban hành

2

2

Cấp Giy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh)

- Điều 70 Luật bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013;

- Điều 10, Điều 12 Nghị định số 181/2013/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quảng cáo;

- Khoản 2 Điều 61 và Điều 62 Thông tư 21/2015/TT-BNNPTNT về Quản lý thuốc bảo vệ thực vật

Chi cục Bảo vệ thực vật hoặc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

TTHC do Bộ NN&PTNT ban hành

3

3

Cp Giy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

- Điu 63, 65, 66 Luật bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013;

- Điều 32, 33, 34, 35 Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT vquản lý thuốc bảo vệ thực vật

Chi cục Bảo vệ thực vật hoặc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật.

TTHC do Bộ NN&PTNT ban hành đã đầy đủ các bộ phận tạo thành TTHC

4

4

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

- Điu 63, 65, 66 Luật bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013;

- Điều 36 Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT vquản lý thuốc bảo vệ thực vật

Chi cục Bảo vệ thực vật hoặc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật.

TTHC do Bộ NN&PTNT ban hành đã đầy đủ các bộ phận tạo thành TTHC

5

5

Cp Giy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật

- Điu 43 Luật bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013;

- Khoản 3 Điều 7, Điều 8 Thông tư 35/2015/TT-BNNPTNT quy định về kiểm dịch thực vật nội địa

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

TTHC do Bộ NN&PTNT ban hành đã đầy đủ các bộ phận tạo thành TTHC

II. LĨNH VỰC CHĂN NUÔI

6

1

Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thức ăn chăn nuôi

Điều 2 Thông tư số 29/2015/TT-BNNPTNT ngày 04/9/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 66/2011/TT-BNNPTNT ngày 10/10/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định chi tiết một số điều Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05/02/2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi

- Chi cục Chăn nuôi và Thú y

- Chi cục Thủy sản

III. LĨNH VỰC TRNG TRỌT

7

1

Công nhận cây đu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm

- Điu 3 Thông tư 18/2012/TT-BNNPTNT quy định về quản lý sản xuất, kinh doanh giống cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm

Sở Nông nghiệp & PTNT các tỉnh

8

2

Công nhận vườn cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm

- Điu 4 Thông tư 18/2012/TT-BNNPTNT quy định về quản lý sản xuất, kinh doanh giống cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm

Sở Nông nghiệp & PTNT các tỉnh

9

3

Cp lại Giy công nhận cây đu dòng, vườn cây đầu dòng cây công nghiệp cây ăn quả lâu năm

- Điu 5 Thông tư 18/2012/TT-BNNPTNT quy định về quản lý sản xuất, kinh doanh giống cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm

Sở Nông nghiệp & PTNT các tỉnh

10

4

Tiếp nhận bản công bhợp quy giống cây trồng

Điều 17 Thông tư 79/2011/TT-BNNPTNT

Sở Nông nghiệp & PTNT các tỉnh

IV. LĨNH VỰC THÚ Y

11

1.

Cấp, cấp lại chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cấp tỉnh (bao gồm: tiêm phòng, xét nghiệm, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật, phẫu thuật động vật; kinh doanh thuốc, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản; tư vấn, dịch vụ khác có liên quan đến thú y, thú y thủy sản)

- Mục 2 Thông tư số 37/2006/TT-BNN ngày 6/5/2006 của Bộ NN hướng dẫn điều kiện, trình tự, thủ tục cấp, thu hồi và cấp lại chứng chỉ hành nghề thú y; kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y đối với các cơ sở hành nghề thú y

- Điều 65 Nghị định 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y

- Khoản 3 Điều 54 của Pháp lệnh Thú y

Chi cục thú y

12

2.

Gia hạn (Cp lại) chứng chỉ hành nghề thú y

- Mục 2 Thông tư số 37/2006/TT-BNN ngày 6/5/2006 của Bộ NN hướng dẫn điều kiện, trình tự, thủ tục cấp, thu hồi và cấp lại chứng chỉ hành nghề thú y; kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y đối với các cơ sở hành nghề thú y

- Điều 65 Nghị định 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y

Chi cục thú y

13

3.

Kiểm dịch động vật vận chuyn ra ngoài tỉnh

- Khoản 3 Thông tư 11/2009/TT-BNN sửa đổi bổ sung một số Điều của Quyết định số 15/2006/QĐ-BNN ngày 08/3/2006 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT Ban hành Quy định về quy trình, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y.

- Quyết định số 86/2005/QĐ-BNN ngày 26/12/2005 của Bộ NN&PTNT Ban hành Quy định về mẫu hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y;

- Quyết định số 126/2008/QĐ-BNN ngày 30/12/2008

- Điều 26 Pháp lệnh Thú y năm 2004

- Điều 30, 32 Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y.

Chi cục thú y

14

4.

Kiểm dịch sản phẩm động vật vận chuyển ra ngoài tỉnh

Khoản 4 Thông tư 11/2009/TT-BNN sửa đổi bổ sung một số Điều của Quyết định số 15/2006/QĐ-BNN ngày 08/3/2006 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT Ban hành Quy định về quy trình, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y.

- Quyết định số 86/2005/QĐ-BNN ngày 26/12/2005 của Bộ NN&PTNT Ban hành Quy định về mẫu hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y;

- Quyết định số 126/2008/QĐ-BNN ngày 30/12/2008

- Điều 26 Pháp lệnh Thú y năm 2004

- Điều 30, 32 Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y.

Chi cục thú y

15

5.

Cấp chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở do địa phương quản lý (cơ sở chăn nuôi tp trung, cơ sở sản xuất con giống; cơ sở giết mổ động vật, cơ sở sơ chế, bảo quản sản phm động vật; khu cách ly kiểm dịch, nơi tập trung động vật, sản phẩm động vật; cửa hàng kinh doanh động vật, sản phẩm động vật)

- Điều 29 Quyết định số 15/2006/QĐ-BNN ngày 08/3/2006 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT Ban hành Quy định về quy trình, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y.

Chi cục thú y

16

6.

Cấp giy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc thú y đối với cửa hàng, đại lý

- Điều 11 Thông tư 51/2009/TT-BNN ngày 21/8/2009 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định kiểm tra chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản.

Chi cục Thú y

17

7.

Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc thú y đối với cửa hàng, đại lý.

- Điều 13 Thông tư 51/2009/TT-BNN ngày 21/8/2009 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định kiểm tra chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản.

Chi cục Thú y

18

8.

Đăng ký xây dựng cơ sở an toàn dịch bệnh động vật do địa phương quản lý

- Điu 3 Thông tư s20/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thú y theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15/12/2010

- Quyết định số 66/2008/QĐ-BNN ngày 26/5/2008 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT ban hành Quy định vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật.

Chi cục Thú y

19

9.

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh thú y thủy sản (đối với các cơ sở sản xuất, ương nuôi con giống; cơ sở thu gom, kinh doanh giống thủy sản; cơ sở nuôi trồng thủy sản tập trung thuộc địa bàn cơ quan quản lý; Khu cách ly kiểm dịch động vật thủy sản xuất, nhập khẩu, cơ sở nuôi đăng ký chứng nhận an toàn dịch bệnh trên địa bàn tỉnh theo ủy quyền của Cục Thú y).

- Điều 11 Thông tư 41/2010/TT-BNNPTNT ngày 05/7/2010 quy định về kiểm tra, chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản

Chi cục Thú y

20

10.

Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh thú y thủy sản

- Điều 11 Thông tư 41/2010/TT-BNNPTNT ngày 05/7/2010 quy định về kiểm tra, chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản

Chi cục Thú y

21

11.

Kiểm dịch động vật tham gia hội chợ, triển lãm, biểu diễn nghệ thuật, thi đấu thể thao; sản phẩm động vật tham gia hội chợ, triển lãm (mang từ nước ngoài vào Việt Nam)

Điều 26 Quyết định số 15/2006/QĐ-BNN ngày 08/3/2006 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT Ban hành Quy định về quytrình, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y.

- Điều 30 Pháp lệnh Thú y năm 2004

Cục Thú y

22

12.

Kiểm dịch sản phẩm động vật tham gia hội chợ, triển lãm (sản phẩm động vật trong nước)

- Điều 26 Quyết định số 15/2006/QĐ-BNN ngày 08/3/2006 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT Ban hành Quy định về quytrình, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y.

- Điều 30 Pháp lệnh Thú y năm 2004

Chi cục Thú y

23

13.

Kiểm dịch thủy sản ging vận chuyển trong nước

Điều 10 Thông tư 06/2010/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2010

- Điều 32 Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y.

Chi cục Thú y/ Trạm TY

24

14.

Kiểm dịch thủy sản ging được đánh bắt ngoài tự nhiên vận chuyển trong nước

Điều 10 Thông tư số 06/2010/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2010 của Bộ NN và PTNT quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch động vật thủy sản, sản phẩm động vật thủy sản.

- Điều 32 Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y.

Chi cục Thú y/ Trạm TY

25

15.

Kiểm dịch thủy sản thương phẩm vận chuyển trong nước

Điều 11 Thông tư số 06/2010/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2010 của Bộ NN và PTNT quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch động vật thủy sản, sản phẩm động vật thủy sản.

- Điều 32 Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y.

Chi cục Thú y/ Trạm TY

26

16.

Kiểm dịch sản phẩm thủy sản vận chuyển trong nước

Điều 12 Thông tư số 06/2010/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2010 của Bộ NN và PTNT quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch động vật thủy sản, sản phẩm động vật thủy sản.

- Điều 32 Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y.

Chi cục Thú y/ Trạm TY

27

17.

Kiểm dịch thủy sản giống tại địa phương tiếp nhận

Điều 13 Thông tư số 06/2010/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2010 của Bộ NN và PTNT quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch động vật thủy sản, sản phẩm động vật thủy sản.

Chi cục Thú y/ Trạm TY

V. LĨNH VỰC THỦY LỢI

28

1

Cấp giấy phép cho hoạt động trồng cây lâu năm thuộc rễ ăn sâu trên 1m trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW

- Điều 7 Quyết định 55/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2014 Quy định việc cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi

- Điều 1 Thông tư 21/2011/TT-BNNPTNT ngày 6/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy lợi theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15/12/2010

Sở Nông nghiệp và PTNT

29

2

Cấp giấy phép cho hoạt động nổ mìn và hoạt động gây nổ không gây tác hại khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW

- Điều 7 Quyết định 55/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2014 Quy định việc cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi

- Điều 1 Thông tư 21/2011/TT-BNNPTNT ngày 6/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy lợi theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15/12/2010

Sở Nông nghiệp và PTNT

30

3

Cp giy phép cho các hoạt động giao thông vận tải của xe cơ giới trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi, trừ các trường hp sau: a) các loại xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy, xe cơ giới dùng cho người tàn tật; b) xe cơ giới đi trên đường giao thông công cộng trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi; c) Xe cơ giới đi qua công trình thủy lợi kết hợp đường giao thông công cộng có trọng tải, kích thước phù hợp với tiêu chuẩn thiết kế của công trình thủy lợi.

- Điều 1 Quyết định 55/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2014 Quy định việc cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi

- Điều 1 Thông tư 21/2011/TT-BNNPTNT ngày 6/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy lợi theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15/12/2010

Sở Nông nghiệp và PTNT

31

4

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW

Điều 7 Quyết định 55/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2014 Quy định việc cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi

Điều 1 Thông tư 21/2011/TT-BNNPTNT ngày 6/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy lợi theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15/12/2010

Sở Nông nghiệp và PTNT

32

5

Cấp giấy phép cho việc khai thác các hoạt động du lịch, thể thao có mục đích kinh doanh; hoạt động nghiên cứu khoa học làm ảnh hưởng đến vận hành, an toàn công trình các hoạt động kinh doanh dịch vụ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW

Điều 7 Quyết định 55/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2014 Quy định việc cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi

Điều 1 Thông tư 21/2011/TT-BNNPTNT ngày 6/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy lợi theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15/12/2010

Sở Nông nghiệp và PTNT

33

6

Cp giy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi được quy định tại khoản 1, 2, 6, 7, 8, 10 ngày 01/11/2004 thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW.

- Điều 7 Quyết định 55/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2014 Quy định việc cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi

- Điều 1 Thông tư 21/2011/TT-BNNPTNT ngày 6/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy lợi theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15/12/2010

Sở Nông nghiệp và PTNT

34

7

Cấp giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND các tỉnh, thành phố trực thuc TW.

Điều 8 Quyết định số 56/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2004 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về thẩm quyền, thủ tục cấp giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi.

Sở Nông nghip và PTNT

35

8

Gia hạn, Điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW.

Điều 8 Quyết định số 56/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2004 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về thẩm quyền, thủ tục cấp giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi.

Sở Nông nghip và PTNT

VI. LĨNH VỰC LÂM NGHIP

36

1

Cho phép chuyển đổi mục đích sử dụng giữa 3 loại rừng đối với những khu rừng do UBND cấp tỉnh xác lập

Khoản 1 Điều 1 Quyết định s34/2011/QĐ-TTg ngày 24/6/2011

Ủy ban nhân dân cp tỉnh

37

2

Cho phép trng cao su trên đt rừng tự nhiên, rừng trồng bằng vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại đối với tổ chức

- Khoản 1 Điều 6 Thông tư số 58/2009/TT-BNN PTNT

- Điều 9 Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011

y ban nhân dân cp tỉnh

38

3

Cấp phép khai thác tận dụng gỗ trên đất rừng tự nhiên, rừng trồng bằng vốn ngân sách hoặc vốn viện trợ chuyển sang trồng cao su của tổ chức

- Khoản 1 Điều 7 Thông tư số 58/2009/TT-BNN PTNT

- Điều 9 Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

39

4

Phê duyệt h sơ và cp phép khai thác chính gỗ rừng tự nhiên của chủ rừng là tổ chức

Khoản 3 Điều 7 Thông tư số 35/2011/TT-BNNPTNT

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

40

5

Phê duyệt h sơ và cp phép khai thác gỗ rừng tự nhiên phục vụ nhu cầu hàng năm của chủ rừng là tổ chức.

Khoản 4 Điều 15 Thông tư số 35/2011/TT-BNNPTNT

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

41

6

Phê duyệt hồ sơ và cấp phép khai thác gỗ rừng trồng tập trung bằng vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại của các chủ rừng là tổ chức thuộc tỉnh

Khoản 3 Điều 8 Thông tư số 35/2011/TT-BNNPTNT

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

42

7

Phê duyệt hồ sơ và cấp phép khai thác tận dụng trên diện tích giải phóng mặt bằng để xây dựng các công trình hoặc sử dụng vào mục đích khác không phải lâm nghiệp của các tổ chức

Khoản 4 Điều 11 Thông tư số 35/2011/TT-BNNPTNT

SNông nghiệp và Phát triển nông thôn

43

8

Đăng ký khai thác tận dụng trong quá trình thực hiện các biện pháp lâm sinh, phục vụ công tác nghiên cứu khoa học và đạo tạo nghề đối với chủ rừng là tổ chức thuộc tỉnh (đi với rừng tự nhiên và rừng trồng bằng vốn ngân sách)

Khoản 3 Điều 12 Thông tư số 35/2011/TT-BNNPTNT

SNông nghiệp và Phát triển nông thôn

44

9

Phê duyệt hồ sơ và cấp phép khai thác tận dụng gỗ cây đứng đã chết khô, chết cháy, đổ gãy; tận thu các loại gỗ nằm, gốc rễ, cành nhánh của chủ rng là tổ chức

Khoản 1 Điều 13 Thông tư số 35/2011/TT-BNNPTNT

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

45

10

Phê duyệt hồ sơ và cấp phép khai thác tre nứa trong rừng sản xuất, rừng phòng hộ là rừng tự nhiên của chủ rừng là tổ chức

Khoản 3 Điều 10 Thông tư số 35/2011/TT-BNNPTNT

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

46

11

Phê duyệt Phương án Điều chế rừng của chủ rừng là tổ chức.

Khoản 2 Điều 5 Thông tư số 35/2011/TT-BNNPTNT ;

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

47

12

Phê duyệt Phương án khai thác của chủ rừng là tổ chức

Khoản 2 Điều 6 Thông tư số 35/2011/TT-BNNPTNT

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

48

13

Phê duyệt hồ sơ và cấp phép khai thác, tận thu các loại lâm sản ngoài gỗ và tre nứa của chủ rừng là tổ chức (đối với các loại lâm sn có trong danh mục Cites và nhựa thông trong rừng tự nhiên, rừng trồng bằng vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại)

Khoản 1 Điều 14 Thông tư số 35/2011/TT-BNNPTNT

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

49

14

Thẩm định, phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của tổ chức

Khoản 3 Điều 10 Thông tư số 38/2014/TT-BNNPTNT

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

50

15

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng, cơ sở trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã quy định tại Phụ lục II, III của CITES

Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 98/2011/NĐ-CP

- Chi cục Kiểm lâm đối với các loài động vật trên cạn

- Cơ quan Bảo vệ nguồn lợi thủy sản đối với các loài thủy sinh

51

16

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng, cơ sở trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp, quý, hiếm theo quy định của pháp luật Việt Nam, không quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES

Khoản 2 Điều 5 Nghị định số 98/2011/NĐ-CP

- Chi cục Kiểm lâm đối với các loài động vật trên cạn

- Cơ quan Bảo vệ nguồn lợi thủy sản đối với các loài thủy sinh

52

17

Cấp giấy phép khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên vì mục đích thương mại trên các lâm phận của các chủ rừng thuộc địa phương quản lý

Điểm a Khoản 2 Điều 4 Thông tư số 47/2012/TT-BNNPTNT

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

53

18

Cấp giấy phép khai thác động vật rng thông thường từ tự nhiên không vì mục đích thương mại trên các lâm phận của các chủ rừng thuộc địa phương quản lý

Điểm a Khoản 2 Điều 5 Thông tư số 47/2012/TT-BNNPTNT

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

54

19

Thẩm định, Phê duyệt điều chỉnh tăng diện tích đối với khu rừng đặc dụng do Thủ tướng Chính phủ thành lập thuộc địa phương quản lý

Thông tư số 78/2011/TT-BNNPTNT ngày 11/11/2011

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

55

20

Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh các phân khu chức năng không làm thay đổi diện tích khu rừng đặc dụng đối với khu rừng đặc dụng do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập thuộc địa phương quản lý

Thông tư số 78/2011/TT-BNNPTNT ngày 11/11/2011

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

56

21

Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư vùng đệm đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý

Thông tư số 78/2011/TT-BNNPTNT ngày 11/11/2011

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

57

22

Thẩm định, phê duyệt cho Ban quản lý khu rừng đặc dụng cho tổ chức, cá nhân thuê môi trường rừng để kinh doanh dịch vụ du lịch sinh thái lập dự án du lịch sinh thái đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý

Thông tư số 78/2011/TT-BNNPTNT ngày 11/11/2011

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

58

23

Thẩm định, phê duyệt cho Ban quản lý khu rừng đặc dụng tự tổ chức hoặc liên kết với tổ chức, cá nhân khác để kinh doanh dịch vụ nghỉ dưỡng, du lịch sinh thái, vui chơi giải trí lập dự án du lịch sinh thái đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương qun lý

Thông tư số 78/2011/TT-BNNPTNT ngày 11/11/2011

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

59

24

Thẩm định, phê duyệt cho Ban quản lý khu rừng đặc dụng lập, tổ chức thực hiện hoặc liên kết với các đối tác đầu tư đthực hiện các phương án chi trả dịch vụ môi trường rừng đối với khu rừng thuộc địa phương quản lý

Thông tư số 78/2011/TT-BNNPTNT ngày 11/11/2011

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

60

25

Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh giảm diện tích đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản

Thông tư số 78/2011/TT-BNNPTNT ngày 11/11/2011

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

61

26

Thm định, phê duyệt điều chỉnh tăng diện tích đối với khu rừng đặc dụng do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập thuộc địa phương quản lý

Thông tư số 78/2011/TT-BNNPTNT ngày 11/11/2011

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

62

27

Thm định, phê duyệt điều chỉnh các phân khu chức năng không làm thay đổi diện tích đối với khu rừng đặc dụng do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập thuộc địa phương quản lý

Thông tư số 78/2011/TT-BNNPTNT ngày 11/11/2011

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

63

28

Thẩm định, phê duyệt Quy hoạch rừng đặc dụng cấp tỉnh

Nghị định số 23/2006/NĐ-CP ;

Nghị định số 117/2010/NĐ-CP ngày 24/10/2010;

Thông tư số 78/2011/TT-BNNPTNT ngày 11/11/2011

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

64

29

Thẩm định, phê duyệt Quy hoạch khu rừng đặc dụng do địa phương quản lý

Nghị định số 23/2006/NĐ-CP ;

Nghị định số 117/2010/NĐ-CP ngày 24/10/2010;

Thông tư số 78/2011/TT-BNNPTNT ngày 11/11/2011

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

65

30

Thẩm định, phê duyệt đề án thành lập Trung tâm cứu hộ, bảo tồn và phát triển sinh vật (đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý)

Điều 10 Thông tư số 78/2011/TT-BNNPTNT ngày 11/11/2011

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

66

31

Thẩm định, phê duyệt báo cáo xác định vùng đệm khu rừng đặc dụng và khu bảo tồn biển thuộc địa phương quản lý

Thông tư số 10/2014/TT-BNNPTNT ngày 26/3/2014.

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

67

32

Cấp chứng nhận nguồn gốc lô giống

Điều 35 QĐ số 89/2005/QĐ-BNN ngày 29/12/2005

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

68

33

Cấp chứng nhận nguồn gốc lô cây con

- Điều 38 QĐ s 89/205/QĐ-BNN ngày 29/12/2005

- Khoản 9, Điều 6 Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011.

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

69

34

Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp (Gồm công nhận: cây trội; lâm phần tuyển chọn; rừng giống chuyển hóa; rừng giống; vườn cây đầu dòng)

- Điều 13, Quyết định số 89/2005/QĐ-BNN ngày 29/12/2005;

- Khoản 4 Điều 6 Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011.

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

70

35

Phê duyệt hồ sơ thiết kế chặt nuôi dưỡng đối với khu rừng đặc dụng do tỉnh quản lý

- Điểm a, Khoản 9.4, Mục II, Thông tư số 99/2006/TT-BNN ngày 6/11/2006;

- Khoản 2, Điều 7, Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 6 tháng 4 năm 2011.

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

71

36

Thẩm định và phê duyệt dự án lâm sinh (đối với đơn vị, tổ chức thuộc tỉnh quản lý)

- Quyết định số 73/2010/QĐ-TTg ngày 16/11/2010;

- Điều 4, Điều 8, Điều 9 Thông tư số 69/2011/TT-BNNPTNT ngày 21/10/2011.

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

72

37

Thẩm định và phê duyệt hồ sơ cải tạo rừng (đối với tổ chức khác và hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn

Thông tư số 23/2013/TT-BNNPTNT ngày 04/5/2013

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

73

38

Miễn, giảm tiền chi trdịch vụ môi trường rừng (đối với tổ chức, cá nhân sử dụng DVMTR nm trong phạm vi 01 tỉnh)

Điều 8, 9, 10, 11 Thông tư số 80/2011/TT-BNNPTNT ngày 23/11/2011

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

74

39

Thm định, phê duyệt phương án trồng rừng mới thay thế diện tích rừng chuyển sang sử dụng cho mc đích khác

Theo quy định tại Khoản 2, Điều 2, Thông tư số 24/2013/TT-BNNPTNT

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

75

40

Thu hồi rừng của tổ chức được Nhà nước giao rừng không thu tiền sử dụng rừng hoặc được giao rừng có thu tiền sử dụng rừng mà tiền đó có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước hoặc được thuê rừng trả tiền thuê hàng năm nay chuyển đi nơi khác, đề nghị giảm diện tích rừng hoặc không có nhu cầu sử dụng rừng; chủ rừng tự nguyện trả lại rừng thuộc thẩm quyền UBND cấp tỉnh (chủ rừng là tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chc, cá nhân nước ngoài)

Điều 26 Luật Bảo vệ và Phát triển rừng; Điều 26 Nghị định số 23/2006/NĐ-CP ; Mục IV Thông tư số 38/2007/TT-BNN “Khoản 6 Điều 3 Thông tư số 25/2011/TT-B NNPTNT ngày 06/4/2011

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

76

41

Giao rng đối với tổ chức

Điều 24 Luật Bảo vệ và Phát triển rừng; Điều 20 Nghị định số 23/2006/NĐ-CP ; MụcII Thông tư số 38/2007/TT-BNN ; Điều 5 và Điều 11 Thông tư liên tịch số 07/2011/TTLT-BNNPTNT-BTNMT

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

77

42

Cho thuê rừng đối với tổ chức rừng thuộc địa phương quản lý

Điều 25 Luật Bảo vệ và Phát triển rừng; Điều 21 Nghị định số 23/2006/NĐ-CP ; MụcIII Thông tư số 38/2007/TT-BNN ; Điều11 Thông tư liên tịch số 07/2011/TTLT-BNNPTNT-BTNMT

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

78

43

Cấp giấy chứng nhận trại nuôi gấu

Điều 5 Thông tư 25/2011/TT-B NN ; Điều 9 Quyết định số 95/2008/QĐ-BNN

Chi cục Kiểm lâm

79

44

Giao nộp gấu cho nhà nước

Điều 5 Thông tư 25/2011/TT-B NN

Chi cc Kiểm lâm