BỘ NỘI VỤ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 64/QĐ-BNV

Hà Nội, ngày 25 tháng 01 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ VÀ MỘT PHẦN THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NỘI VỤ NĂM 2015

BỘ TRƯỞNG BỘ NỘI VỤ

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 03 tháng 6 năm 2008;

Căn cứ Nghị định số 16/2013/NĐ-CP ngày 06 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ về rà soát, hệ thốnghóa văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 58/2014/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấutổ chức của Bộ Nội vụ;

Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ và một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ năm 2015.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
-
Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Công báo;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Nội vụ;
- Lưu: VT, PC.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Trần Anh Tuấn

DANH MỤC

VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ VÀ MỘT PHẦN THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NỘI VỤ TỪ NGÀY 01/01/2015 ĐẾN NGÀY 31/12/2015
(Ban hành kèm theo Quyết định số 64/QĐ-BNV ngày 25 tháng 1 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)

A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ

STT

Tên loại văn bản

S, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản

Tên gọi của văn bản/ Trích yếu nội dung văn bản

Lý do hết hiệu lực

Ngày hết hiệu lực

1.

Luật

32/2001/QH10
25/12/2001

Về tổ chức Chính phủ

Được thay thế bng Luật Tổ chức chính phủ s 76/2015/QH13 ngày 19/6/2015

01/01/2016

2.

Luật

11/2003/QH11
26/11/2003

Về tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

Hết hiệu lực theo quy định tại Điu 141 Luật Tổ chứcchính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19/6/2015

01/01/2016

3.

Nghị định

71/1998/NĐ-CP
08/9/1998

Về ban hành Quy chế thực hiện dân chủ trong hoạt động của cơ quan

Được thay thế bằng Nghị định s 04/2015/NĐ-CP ngày 09/01/2015của Chính phủ về thực hiện dân chủ trong hoạt động của quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập

25/02/2015

4.

Nghị định

67/2010/NĐ-CP
15/6/2010

Về chế độ, chính sách đi với cán bộ không đủ tuổi tái cử, tái bổ nhiệm giữ các chức vụ, chức danh theo nhiệm kỳ trong cơ quan của Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội

Được thay thế bng Nghị định s 26/2015/NĐ-CP ngày 09/3/2015 của Chính phủ quy định chế độ, chính sách đối với cán bộ không đủ điều kiện về tuổi tái cử, tái bnhiệm giữ các chức vụ, chức danh theo nhiệm kỳ trong cơ quan của Đảng cộng sản Việt Nam, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội

01/5/2015

5.

Nghị định

66/2011/NĐ-CP
01/8/2011

Quy định việc áp dụng Luật Cán bộ, công chức đối với chức danh lãnh đạo, quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do nhà nước làm chủ shữu và người được cử làm đại diện phần vốn của Nhà ớc tại doanh nghiệp có vốn góp của Nhà nước

Được thay thế bằng Nghị định s 106/2015/NĐ-CP ngày 23/10/2015 của Chính phủ về quản lý người đại diện phần vốn nhà nước giữ các chức danh quản lý tại doanh nghiệp mà Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn và Nghị định số 97/2015/NĐ-CP ngày 19/10/2015 về quản lý người giữ chức danh, chức vụ tại doanh nghiệp là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên mà nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ

10/12/2015
05/12/2015

6.

Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

93/2007/QĐ-TTg
22/6/2007

Ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại quanhành chính nhà nước ở địa phương

Được thay thế bng Quyết định s 09/2015/QĐ-TTg ngày 25/3/2015 của Thủ tướng Chính phủ banhành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương

15/5/2015

7.

Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

59/2009/QĐ-TTg
16/4/2009

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyn hạn và cấu tổ chức của Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương

Được thay thế bằng Quyết định s 05/2015/QĐ-TT g ngày 12/02/2015 của Th tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương trực thuộc Bộ Nội vụ

01/4/2015

8.

Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

134/2009/QĐ-TTg
03/11/2009

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyn hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Tôn giáo Chính phủ trực thuộc Bộ Nội vụ

Được thay thế bằng Quyết định số 06/2015/QĐ-TTg ngày 12/02/2015 của Th tướng Chính phquy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Tôn giáo Chính phủ trực thuộc Bộ Nội vụ

01/4/2015

9.

Thông tư

05/2009/TT-BNV
11/5/2009

Ban hành chức danh và mã sngạch viên chức kiểm định kỹ thuật an toàn lao động

Được thay thế bằng; Thông tư liên tịch 35/2015/TTLT-BLĐTBXH-BNV ngày 16/9/2015 ca Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kim định kỹ thuật an toàn lao động.

31/10/2015

10.

Thông tư

08/2010/TT-BNV
25/8/2010

Ban hành chức danh, mã số các ngạch viên chức công tác xã hội

Được thay thế bằng Thông tư liên tịch 30/2015/TTLT-BLĐTBXH-BNV ngày 19/8/2015của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Nội vụ quy định mã svà tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành công tác xã hội

04/10/2015

11.

Thông tư

02/2010/TT-BNV
28/4/2010

Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyn hạn và tổ chức của tổ chức văn thư, lưu trữ Bộ, quan ngang Bộ, quan thuộc Chính phy ban nhân dân các cấp

Được thay thế bằng Thông tư 15/2014/TT-BNV ngày 31/10/2014 hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tnh và Thông tư số 06/2015/TT-BNV ngày 08/12/2015 hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức văn thư lưu trữ Bộ, cơ quan ngang Bộ.

15/02/2016

12.

Thông tư liên tịch

03/2013/TTLT-BNV- BTC
31/7/ 2013

Hướng dn thực hiện điu chỉnh mức trợ cấp hàng tháng từ ngày 01 tháng 7 năm 2013 đối với cán bộ xã đã nghỉ việc theo Quyết định số 130-CP ngày 20 tháng 6 năm 1975 của Hội đồng Chính phủ và Quyết định số 111-HĐBT ngày 13 tháng 10 năm 1981 của Hội đồng Bộ trưng

Được thay thế bng Thông tư s 01/2015/TT-BNV ngày 13/02/2015 của Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện điều chỉnh mức trợ cấp hàng tháng từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đốivới cán bộ xã đã nghỉ việc theo Quyết định số 130-CP ngày 20 tháng 6 năm 1975 của Hội đồng Chính phủ và Quyết định số 111-HĐBT ngày 13 tháng 10 năm 1981 của Hội đồng Bộ trưởng.

01/4/2015

13.

Thông tư

06/2011/TT-BNV
01/3/2011

Về việc ban hành chức danh, mã sngạch viên chức h sinh

Đưc thay thế bằng Thông tư liên tịch 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 của BộY tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghnghiệp điu dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y.

20/11/2015

14.

Thông tư

09/2009/TT-BNV
15/10/2009

Về việc ban hành chức danh, mã số các ngạch viên chức kỹ thuật y học

15.

Quyết định của Bộ trưởng

41/2005/QĐ-BNV
22/4/200

Về việc ban hành tiêu chun nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng

16.

Quyết định của Bộ trưởng

28/2005/QĐ-BNV
25/02/2005

Về việc ban hành tiêu chun nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế công cộng

Được thay thế bng Thông tư liên tịch 11/ 2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy địnhmã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp y tế công cộng

16/7/2015

17.

Quyết định của Bộ trưng

64/2005/QĐ-BNV
29/6/2005

Về việc ban hành bổ sung chức danh và mã số ngạch nhân viên kiểm soát thị trường

Thông tư số 02/2015/TT-BNV ngày 06/3/2015 của Bộ Nội vụ quy định chức danh, mã số ngạch và tiêu chuẩn nghiệp vụ chuyên môn các ngạch công chức quản lý thị trường

01/5/2015

18.

Quyết định của Bộ trưng

413/TCCP-VC
29/5/1993

Về tiêu chun nghiệp vụ các ngạch công chức ngành Thủy li

Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 33 Thông tư số 07/2015/TT-BNV ngày 11/12/2015 của Bộ Nội vụ quy định chức danh, mã số ngạch, tiêu chuẩn nghiệp vụ chuyên môn các ngạch công chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn

24/01/2016

19.

Quyết định của Bộ trưởng

417/TCCP-VC
29/5/1993

Về việc ban hành tiêu chun nghiệp vụ các ngạch công chức ngành Nông nghiệp-công nghiệp thực phẩm

20.

Quyết định của Bộ trưởng

09/2006/QĐ-BNV
05/10/2006

Về chức danh, mã số và tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch công chức ngành kiểm lâm

21.

Thông tư

02/2014/TT-BNV
01/4/2014

Quy định chức danh, mã sngạch, tiêu chuẩn các ngạch công chức kim ngư viên, thuyền viên tàu kiểm ngư

B. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN

STT

Tên loại văn bản

S, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản/ trích yếu nội dung của văn bản

Nội dung, quy định hết hiệu lực

Lý do hết hiệu lực

Ngày hết hiệu lực

22.

Nghị định

24/2010/NĐ-CP
15/3/2010

Về tuyn dụng, sử dụng và quản lý công chức

Bãi bỏ Điu 45

Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 30 Nghị định số 56/2015/NĐ-CP, ngày 9/6/2015 của Chính phủ về đánh giá và phân loại cán bộ, công chức, viên chức

01/8/2015

23.

Nghị định

29/2012/NĐ-CP
12/4/2012

Về tuyn dụng, sử dụng và quản lý viên chức

Bãi bỏ Điu 37

24.

Thông

15/2012/TT-BNV
25/12/2012

Hướng dẫn về tuyn dụng, ký kết hợp đồng làm việc và đền bù chi phí đào tạo, bồi dưng đi với viên chức

Điu 6. Quyết định tuyển dụng và nhận việc

Thông tư s 04/2015/TT-BNV ngày 31/8/2015 sa đổi, bổ sung Điều 6 Thông tư s15/2012/TT-BNV ngày 25/12/2012 hướng dẫn về tuyển dụng, ký kết hợp đồng làm việc và đền bù chi phí đào tạo, bồi dưng đối với viên chức

15/10/2015

25.

Quyết định của Bộ trưởng

77/2004/QĐ-BNV
03/11/2004

Về việc ban hành mã số các ngạch công chức chuyên ngành quản lý thị trường và một số ngạch viên chức ngành văn hóa - thông tin

Điu 1. Ban hành mã số các ngạch công chức chuyên ngành quản lý thị trường với các mã số ngạch ứng với từng ngạch cụ thể như sau:

1. Mã số ngạch kiểm soát viên cao cấp thị trường: 21.187

2. Mã sngạch kim soát viên chính thị trường: 21.188

3. Mã số ngạch kiểm soát viên thị trường: 21.189

4. Mã số ngạch kiểm soát viên trung cấp thị trường: 21.190

Hết hiệu lực theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 1 Thông tư số 02/2015/TT-BNV ngày 06/3/2015 của Bộ Nội vụ quy định chức danh, mã số ngạch và tiêu chuẩn nghiệp vụ chuyên môn các ngạch công chức quản lý thị trường

01/5/2015

26.

Quyết định của Bộ trưng

428/TCCP-VC
02/6/1993

Về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch công chức văn hóa - thông tin

Bãi bỏ các quy định về tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch công chức, viên chức chuyên ngành thư viện

Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 10 Thông tư liên tịch 02/2015/TTLT-BVHTTDL-BNV ngày 19/5/2015 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành thư viện

15/7/2015

27.

Quyết định của Bộ trưởng

415/TCCP-VC
29/5/1993

Về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch công chức ngành y tế.

1. Bãi bỏ tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch bác sĩ, y sĩ.

2. Bãi bỏ tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch dược.

Thông tư liên tịch 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế và Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ.

Thông tư liên tịch 27/2015/TTLT-BYT-BNV 07/10/2015 của Bộ Y tế và Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dược.

16/7/2015
20/11/2015

28.

Quyết định của Bộ trưởng

78/2004/QĐ-BNV
03/11/2004

Ban hành Danh mục các ngạch công chức và ngạch viên chức

1. Bãi bỏ các quy định về danh mục các ngạch viên chức chuyên ngành thư viện.

2. Bãi bỏ các quy định về danh mục các ngạch bác sĩ, y sĩ.

3. Bãi bỏ các quy định về danh mục các ngạch dược sĩ.

4. Bãi bỏ các quy định về danh mục viên chức chuyên ngành chẩn đoán bệnh động vật, kiểm nghiệm thuốc thú y.

5. Bãi bỏ quy định về danh mục các ngạch viên chức chuyên ngành dbáo bảo vệ thực vật, kiểm nghiệm giống cây trồng.

Thông tư liên tịch 02/2015/TTLT-BVHTTDL-BNV ngày 19/5/2015 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành thư viện

Thông tư liên tịch 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế và Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêuchuẩn chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ.

Thông tư liên tịch 27/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 của Bộ Y tế và Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dược.

Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 20/10/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành chăn nuôi và thú y.

Thông tư liên tịch số 36/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 20/10/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát trin nông thôn và Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành trồng trọt và bảo vệ thực vật.

01/5/2015
16/7/2015
20/11/2015
05/12/2015

29.

Quyết định của Bộ trưởng

417/TCCP-VC
29/5/1993

Ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch công chức ngành Nông nghiệp - Công nghiệp thực phẩm

1. Bãi bỏ tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch chn đoán bệnh động vật, kiểm nghiệm thuốc thú y.

2. Bãi bỏ tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch bảo vệ thực vật, dự tính, d báo bo vệ thực vật, kim nghiệm giống cây trồng.

Thông tư liên tịch s37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 20/10/2015của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành chăn nuôi và thú y.

Thông tư liên tịch số 36/2015/TTLT-BNNPTNT- BNV ngày 20/10/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành trồng trọt và bảo vệ thực vật.

05/12/2015

Tổng số 29 văn bản.