ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 64/QĐ-UBND .NĐ

Đồng Tháp, ngày 27 tháng 02 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN CAO LÃNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số nghị định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 202/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của Hội đồng nhân dân dân tỉnh thông qua danh mục dự án thu hồi đất năm 2019;

Căn cứ Nghị quyết số 203/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của Hội đồng nhân dân dân tỉnh thông qua danh mục chuyển mục đích đất trồng lúa nước đất năm 2019;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Cao Lãnh tại Tờ trình số 24/TTr-UBND ngày 18 tháng 02 năm 2019; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 91/TTr- STNMT ngày 20 tháng 02 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Cao Lãnh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (biểu 01 kèm theo).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất (biểu 02 kèm theo).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (biểu 03 kèm theo).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Cao Lãnh có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt cụ thể như sau:

- Tại trụ sở cơ quan, trên cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân huyện gồm: Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019, Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2019, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019.

- Tại trụ sở cơ quan của Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn gồm: Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019, Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cao Lãnh và các phòng, ban thuộc Ủy ban nhân dân huyện Cao Lãnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT, các PCT/UBND Tỉnh;
- Lưu VT + NC/ĐTXD.nbht

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH



Nguyễn Thanh Hùng

 

Biểu 01

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2019

(Kèm theo Quyết định số 64 /QĐ-UBND-NĐ ngày 27 tháng 02 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mỹ Thọ

Xã Gáo Giồng

Xã Phương Thịnh

Xã Ba Sao

Xã Phong Mỹ

Xã Tân Nghĩa

Xã Phương Trà

Xã Nhị Mỹ

Xã Mỹ Thọ

Xã Tân Hội Trung

Xã An Bình

Xã Mỹ Hội

Xã Mỹ Hiệp

Xã Mỹ Long

Xã Bình Hàng Trung

Xã Mỹ Xương

Xã Bình Hàng Tây

Xã Bình Thạnh

(1)

(2)

(3)=(4)+… +(21)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

 

Tổng diện tích tự nhiên

49.160,37

885,87

5.493,95

4.578,37

6.609,54

2.934,78

2.389,70

1.504,40

2.811,19

2.528,51

4.314,73

858,40

1.686,07

2.335,34

2.202,05

2.047,79

1.137,59

1.523,83

3.318,26

1

Đất nông nghiệp

40.252,34

566,25

5.086,21

4.175,31

6.015,57

2.519,33

2.091,40

1.235,62

2.410,19

2.097,55

3.692,35

606,43

1.478,51

1.356,77

1.567,06

1.691,89

520,48

1.103,43

2.038,00

1.1

Đất trồng lúa

31.092,00

252,82

3.467,74

4.045,34

5.776,60

2.202,43

1.982,81

1.125,54

2.120,85

1.897,67

3.412,50

484,49

1.171,93

598,14

904,61

1.109,22

28,35

508,22

2,74

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

31.092,00

252,82

3.467,74

4.045,34

5.776,60

2.202,43

1.982,81

1.125,54

2.120,85

1.897,67

3.412,50

484,49

1.171,93

598,14

904,61

1.109,22

28,35

508,22

2,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

65,99

0,62

 

1,69

 

2,22

3,07

 

 

2,00

 

 

 

7,19

5,59

1,17

0,00

8,22

34,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6.537,08

304,20

80,48

121,54

196,38

302,38

101,45

93,36

143,76

140,17

170,50

112,76

289,87

734,20

556,61

524,63

473,39

535,21

1.656,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

1.550,87

 

1.473,79

 

 

 

 

 

 

 

2,99

 

 

 

74,09

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.005,07

8,42

64,20

6,75

42,59

12,29

4,07

16,71

145,58

57,56

106,35

9,18

16,72

16,26

26,16

56,87

18,74

51,78

344,86

1.8

Đất nông nghiệp khác

1,32

0,19

 

 

 

 

 

 

 

0,15

 

 

 

0,98

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

8.908,03

319,62

407,74

403,06

593,97

415,45

298,29

268,78

401,00

430,96

622,38

251,98

207,56

978,58

634,99

355,90

617,11

420,40

1.280,26

2.1

Đất quốc phòng

0,94

0,94

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

835,93

2,09

 

 

 

 

 

 

 

 

181,75

11,37

 

477,02

163,71

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

126,32

 

 

 

 

5,61

 

 

 

 

 

31,43

 

89,27

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

64,50

6,30

2,09

0,29

1,48

2,57

0,46

3,29

0,23

0,18

1,82

3,96

0,44

3,83

1,01

0,27

0,33

0,34

35,61

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

39,52

1,26

0,08

0,08

12,39

2,51

0,77

0,10

0,11

1,35

0,06

5,97

0,10

3,57

0,88

3,06

5,48

1,05

0,72

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.473,23

79,17

218,01

216,78

381,18

133,28

130,77

114,60

183,57

128,87

220,19

69,30

83,15

114,38

185,25

67,11

30,15

59,22

58,26

-

Đất cơ sở văn hóa

4,64

3,10

 

 

 

0,45

 

 

 

0,50

 

0,60

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở y tế

11,90

2,17

0,17

0,20

0,47

0,11

0,10

0,11

0,14

6,57

0,18

0,89

0,09

0,09

0,10

0,20

0,10

0,16

0,06

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

68,54

8,66

4,38

4,32

2,48

5,64

2,73

6,25

2,51

2,97

3,64

2,19

2,60

3,36

4,26

4,63

0,71

3,02

4,18

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

2,50

 

0,28

0,34

0,75

 

 

 

 

 

 

1,13

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

86,61

 

 

 

 

 

 

 

 

4,32

 

 

 

 

82,29

 

 

 

 

-

Đất giao thông

1.236,02

50,52

117,17

139,85

141,88

82,43

71,42

46,23

55,06

74,19

137,54

38,65

29,34

72,10

66,85

28,27

14,05

33,52

36,96

-

Đất thủy lợi

1.030,50

13,12

95,63

71,75

235,01

43,94

56,17

58,82

125,74

39,73

78,62

20,53

50,77

22,21

31,49

33,80

14,85

21,86

16,46

-

Đất công trình năng lượng

4,46

 

0,06

 

 

0,01

 

 

 

0,14

 

4,26

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,33

0,13

0,02

0,02

0,10

 

 

0,01

0,03

0,03

0,02

0,71

0,03

0,04

0,05

0,04

0,04

0,04

0,01

-

Đất chợ

26,74

1,48

0,30

0,30

0,50

0,70

0,34

3,18

0,09

0,44

0,18

0,35

0,32

16,58

0,22

0,16

0,40

0,62

0,59

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

63,42

 

 

 

 

 

 

 

 

2,07

 

 

 

23,75

37,60

 

 

 

 

2.11

Đất có danh lam thắng cảnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

25,74

 

0,75

 

 

 

 

 

 

24,99

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.647,17

 

87,53

85,74

83,99

98,36

55,77

90,69

123,83

135,35

64,28

65,41

61,59

126,55

123,67

71,91

53,67

175,63

143,18

2.14

Đất ở tại đô thị

112,77

112,77

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

24,22

11,68

0,38

0,20

1,26

0,66

0,33

0,43

0,15

1,02

1,02

1,15

1,36

0,37

0,33

1,27

0,33

0,43

1,27

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,70

0,48

 

 

0,03

0,07

 

 

0,31

 

 

 

0,32

 

0,21

 

0,05

 

0,22

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

21,70

1,09

 

 

 

1,30

 

 

2,95

 

 

0,14

2,92

1,57

2,20

1,55

4,30

1,07

0,71

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

32,91

5,21

2,53

 

 

1,19

2,42

0,05

0,78

10,69

10,69

 

1,05

1,50

0,93

4,41

0,24

0,83

0,91

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

5,79

 

 

 

 

2,52

 

0,29

 

0,93

0,93

 

0,93

 

0,24

0,60

 

0,28

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,81

0,11

0,88

 

 

0,71

0,45

 

 

0,02

0,02

 

0,15

 

0,01

 

 

0,30

0,17

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

3,18

1,68

 

0,32

 

 

 

0,03

 

0,03

0,03

0,24

 

0,22

 

 

0,28

 

0,22

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

6,20

0,04

 

 

 

1,28

0,09

 

1,19

 

 

 

0,20

0,81

0,26

0,46

0,30

0,28

0,42

2.24

Đất sông, kênh, rạch

3.418,77

95,94

95,48

99,31

113,64

165,38

107,23

59,29

87,88

125,47

125,47

152,78

57,59

57,80

136,05

114,57

208,06

524,31

180,27

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

1,21

0,86

0,02

0,33

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

21,70

1,09

 

 

 

1,30

 

 

2,95

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 02

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2019

(Kèm theo Quyết định số 64/QĐ-UBND-NĐ ngày 27 tháng 02 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mỹ Thọ

Xã Gáo Giồng

Xã Phương Thịnh

Xã Ba Sao

Xã Phong Mỹ

Xã Tân Nghĩa

Xã Phương Trà

Xã Nhị Mỹ

Xã Mỹ Thọ

Xã Tân Hội Trung

Xã An Bình

Xã Mỹ Hội

Xã Mỹ Hiệp

Xã Mỹ Long

Xã Bình Hàng Trung

Xã Mỹ Xương

Xã Bình Hàng Tây

Xã Bình Thạnh

(1)

(2)

(3)=(4)+... +(21)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

114,14

1,41

6,09

2,54

1,47

1,85

9,80

3,20

0,00

13,49

6,80

0,40

0,03

52,05

9,28

2,33

1,20

2,20

 

1.1

Đất trồng lúa

29,58

 

0,50

2,50

1,08

 

4,90

0,20

 

12,16

1,50

0,30

 

2,80

2,04

0,60

 

1,00

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

29,58

 

0,50

2,50

1,08

 

4,90

0,20

 

12,16

1,50

0,30

 

2,80

2,04

0,60

 

1,00

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

81,56

1,41

4,89

0,04

0,39

1,85

4,90

3,00

0,00

1,33

5,30

 

0,03

47,05

7,24

1,73

1,20

1,20

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

3,00

 

0,70

 

 

 

 

 

 

 

 

0,10

 

2,20

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

21,37

1,09

1,10

 

 

0,15

0,28

 

0,02

0,70

0,10

0,10

 

17,63

0,10

 

 

0,10

 

2.1

Đất quốc phòng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

0,15

 

 

 

 

 

0,10

 

 

 

 

0,05

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1,52

 

1,10

 

 

 

0,10

 

 

0,27

 

0,05

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất có danh lam thắng cảnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

2,24

 

 

 

 

0,15

0,08

 

0,02

0,43

0,10

 

 

1,26

0,10

 

 

0,10

 

2.14

Đất ở tại đô thị

1,09

1,09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

16,37

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16,37

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 03

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019

(Kèm theo Quyết định số 64/QĐ-UBND-NĐ ngày 27 tháng 02 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mỹ Thọ

Xã Gáo Giồng

Xã Phương Thịnh

Xã Ba Sao

Xã Phong Mỹ

Xã Tân Nghĩa

Xã Phương Trà

Xã Nhị Mỹ

Xã Mỹ Thọ

Xã Tân Hội Trung

Xã An Bình

Xã Mỹ Hội

Xã Mỹ Hiệp

Xã Mỹ Long

Xã Bình Hàng Trung

Xã Mỹ Xương

Xã Bình Hàng Tây

Xã Bình Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ..+(22)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

271,88

22,16

13,17

9,69

10,56

12,74

17,38

11,40

3,73

16,65

16,87

4,68

3,11

64,06

17,36

5,41

9,68

5,36

27,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

69,26

0,05

3,55

5,55

6,13

5,11

7,95

3,85

0,70

12,21

4,55

0,37

0,05

6,85

6,09

0,65

0,05

1,05

4,50

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

69,26

0,05

3,55

5,55

6,13

5,11

7,95

3,85

0,70

12,21

4,55

0,37

0,05

6,85

6,09

0,65

0,05

1,05

4,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

4,24

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,15

 

 

0,25

 

3,84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

185,16

22,11

8,92

4,14

4,43

7,63

9,43

7,50

3,03

4,44

12,32

3,95

3,06

54,81

11,27

4,76

9,38

4,31

9,67

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

13,22

 

0,70

 

 

 

 

0,05

 

 

 

0,36

 

2,25

 

 

 

 

9,86

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

23,92

0,90

0,40

0,40

0,40

1,21

0,40

0,40

0,40

0,40

0,40

0,80

4,04

0,40

0,40

10,37

0,40

0,40

1,80

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

22,12

0,90

0,40

0,40

0,40

1,21

0,40

0,40

0,40

0,40

0,40

0,80

4,04

0,40

0,40

10,37

0,40

0,40

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUC/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối

LUC/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUC/HNK

1,80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,80

2.6

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng lúa

NTS/LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,25

 

1,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,15