UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ NAM
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 67/2013/QĐ-UBND

Hà Nam, ngày 11 tháng 11 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUYHOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011-2015)XÃ CHÂU GIANG, HUYỆN DUY TIÊN

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giáđất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02tháng 11 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập,điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện DuyTiên tại Tờ trình số 182/TTr-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2013; của Giám đốc Sở Tàinguyên và Môi trường tại Tờ trình số 245/TTr-STN &MT ngày 22 tháng 10 năm2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đấtđến năm 2020 của xã Châu Giang, huyện Duy Tiên với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Cấp xã xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

1.453,53

100

1.453,53

1.453,53

100

1

Đất nông nghiệp

971,65

66,85

834,89

50,31

885,20

60,90

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

666,14

45,83

599,91

599,91

41,27

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

665,68

45,80

599,91

599,91

41,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

80,52

5,54

67,85

67,85

4,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

64,12

4,41

62,34

62,34

4,29

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

160,87

11,07

151,56

151,56

10,43

1.5

Đất nông nghiệp khác

3,53

3,53

0,24

2

Đất phi nông nghiệp

481,37

33,12

618,13

-50,31

567,82

39,06

Trong đó

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,92

0,06

0,92

0,92

0,06

2.2

Đất khu công nghiệp

81,07

5,58

81,07

81,07

5,58

2.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1,72

0,12

29,20

29,20

2,01

2.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

2,34

0,16

1,08

1,08

0,07

2.5

Đất di tích danh thắng

0,30

0,02

0,30

0,30

0,02

2.6

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,80

0,80

0,06

2.7

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

6,70

0,46

6,68

6,68

0,46

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

13,96

0,96

13,91

0,60

14,51

1,00

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

14,56

1,00

13,36

13,36

0,92

2.10

Đất sông suối

16,84

1,16

16,84

16,84

1,16

2.11

Đất phát triển hạ tầng

198,97

13,69

302,84

-64,28

238,56

16,41

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

0,99

0,07

2,37

2,37

0,16

Đất cơ sở y tế

0,25

0,02

0,31

0,31

0,02

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

4,69

0,32

18,21

18,21

1,25

Đất cơ sở thể dục- thể thao

3,46

0,24

5,23

5,23

0,36

2.12

Đất phi nông nghiệp khác

2,47

0,17

13,36

13,36

0,92

2.13

Đất ở tại nông thôn

141,52

9,74

151,14

151,14

10,40

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

0,51

0,04

0,51

0,51

0,04

4

Đất khu dân cư nông thôn

474,39

32,64

505,68

505,68

34,79

2. Diện tích chuyển mục đích sửdụng đất:

Đơnvị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ 2011-2020

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

87,71

13,90

73,81

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

63,34

7,85

55,49

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

62,88

7,85

55,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

12,66

1,93

10,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,78

0,50

1,28

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

9,93

3,62

6,31

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,89

0,65

2,24

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

0,65

0,65

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụngcho các mục đích:

Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng

Cả thời kỳ 2011-2020

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp

2

Đất phi nông nghiệp

(Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đấtđược xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/5.000; Báocáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụngđất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) xã Châu Giang, huyện Duy Tiên do Ủy ban nhân dânhuyện Duy Tiên xác lập ngày 03 tháng 10 năm 2013).

Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05năm kỳ đầu (2011-2015) của xã Châu Giang, huyện Duy Tiên vớicác chỉ tiêu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kếhoạch:

Đơn vịtính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

1.453,53

1.453,53

1.453,53

1.453,53

1.453,53

1.453,53

1

Đất nông nghiệp

971,65

971,65

970,06

967,05

962,52

958,60

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

666,14

666,14

666,08

664,57

660,15

657,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

665,68

665,68

665,62

664,11

659,69

657,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

80,52

80,52

79,53

79,19

78,99

78,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

64,12

64,12

64,12

64,12

64,12

63,62

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

160,87

160,87

160,33

159,17

159,26

158,75

2

Đất phi nông nghiệp

481,37

481,37

482,96

485,97

490,50

494,42

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,92

0,92

0,92

0,92

0,92

0,92

2.2

Đất khu công nghiệp

81,07

81,07

81,07

81,07

81,07

81,07

2.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1,72

1,72

2,71

2,71

2,71

2,71

2.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

2,34

2,34

1,49

1,49

1,49

1,49

2.5

Đất di tích danh thắng

0,30

0,30

0,30

0,30

0,30

0,30

2.6

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,40

0,80

0,80

2.7

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

6,70

6,70

6,70

6,68

6,68

6,68

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

13,96

13,96

14,02

14,05

14,05

14,11

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

14,56

14,56

14,56

14,56

14,56

14,56

2.10

Đất sông suối

16,84

16,84

16,84

16,84

16,84

16,84

2.11

Đất phát triển hạ tầng

198,97

198,97

199,14

200,86

204,12

207,11

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

0,99

0,99

1,16

1,68

1,88

2,08

Đất cơ sở y tế

0,25

0,25

0,25

0,31

0,31

0,31

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

4,69

4,69

4,69

4,69

5,89

5,88

Đất cơ sở thể dục-thể thao

3,46

3,46

3,46

3,62

3,88

4,13

2.12

Đất phi nông nghiệp khác

2,47

2,47

2,47

2,47

2,47

2,47

2.13

Đất ở nông thôn

141,52

141,52

142,74

143,61

144,49

145,36

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

0,51

0,51

0,51

0,51

0,51

0,51

4

Đất khu dân cư nông thôn

474,39

474,39

474,39

475,24

475,81

476,11

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vịtính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

13,90

2,44

3,01

4,53

3,92

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

7,85

0,06

1,51

3,77

2,51

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

7,85

0,06

1,51

3,77

2,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

1,93

0,99

0,34

0,20

0,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,50

0,50

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

3,62

1,39

1,15

0,56

0,51

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,65

0,65

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

0,65

0,65

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vịtính: ha

TT

Mục đích sử dụng

Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ

Chia ra các năm

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

2

Đất phi nông nghiệp

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1, Điều 2 củaQuyết định này, Uỷ ban nhân dân huyện Duy Tiên có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụngđất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; Xác định ranh giới, công khaidiện tích đất trồng lúa cần bảo vệ nghiêm ngặt.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuêđất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đấtđã được duyệt; kiên quyết không giải quyết thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất,chuyển đổi mục đích sử dụng đất các trường hợp không có trong quy hoạch sử dụngđất; khai hoang mở rộng diện tích đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủysản nhằm bù lại phần diện tích đất nông nghiệp bị chuyển mục đích sử dụng đất.

3. Tăng cường công tác kiểm tra, thanh tra việcquản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch nhằm ngăn chặn kịp thời các vi phạm vàxử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; các trườnghợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích.

4. Định kỳ hàng năm Uỷ ban nhân dân huyện có báocáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để Uỷ ban nhân dân tỉnhtổng hợp báo cáo Chính phủ.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dântỉnh, Thủ trưởng Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ngành có liênquan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Duy Tiên và Chủ tịch Ủy ban nhân dân xãChâu Giang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- UBND huyện Duy Tiên;
- UBND xã Châu Giang;
- Sở TN&MT;
- Lưu: VT, TN&MT.
ML.D/11- 2013/DD /QĐ/121.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Xuân Đông