BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 675/QĐ-BNN-CN

Hà Nội, ngày 04 tháng 04 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT CÁC CHỈTIÊU ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT CHO CÁC ĐÀN VẬT NUÔI GIỐNG GỐC

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 199/2013/NĐ-CP ngày26/11/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổchức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày16/10/2013 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 148/2007/TTLT /BTC-BNN&PTNT ngày 13/12/2007 giữa Bộ Tài chính và Bộ Nôngnghiệp và PTNT hướng dẫn chế độ đặt hàng sản xuất và cung ứng sản phẩm giốnggốc vật nuôi;

Xét Tờ trình số: 17/TTr-CN-KHTC ngày 27/3/2014của Cục Chăn nuôi về việc xin phê duyệt điều chỉnh các định mức kinh tế - kỹthuật đối với đàn giống gốc;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Chăn nuôi, Vụ trưởngVụ Kế hoạch, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và môi trường,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt các chỉ tiêu định mức kinhtế kỹ thuật đối với các đàn vật nuôi giống gốc cho các cơ sở thực hiện nhiệm vụnuôi giữ giống gốc của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, gồm:

1. Định mức kinh tế kỹ thuật đối với từng vật nuôigiống gốc:

- Định mức kinh tế kỹ thuật đối với đàn lợn giốnggốc (Phụ lục I).

- Định mức kinh tế kỹ thuật đối với lợn đực kiểmtra năng suất (KTNS) và đực sản xuất tinh (Phụ lục II).

- Định mức kinh tế kỹ thuật đối với gà giống gốc (Phụlục III).

- Định mức kinh tế kỹ thuật đối với thủy cầm giốnggốc (Phụ lục IV).

- Định mức kinh tế kỹ thuật đối với đà điểu giốnggốc (Phụ lục V).

- Định mức kinh tế kỹ thuật đối với bò cái giốnggốc (Phụ lục VI).

- Định mức kinh tế kỹ thuật đối với bò đực giốnggốc dùng để sản xuất tinh đông lạnh (Phụ lục VII).

- Định mức kinh tế kỹ thuật đối với bò phối giốngcó chửa công ích (Phụ lục VIII).

- Định mức kinh tế kỹ thuật đối với trâu, ngựagiống gốc (Phụ lục IX).

- Định mức kinh tế kỹ thuật đối với dê, cừu giốnggốc (Phụ lục X).

- Định mức kinh tế kỹ thuật đối với thỏ giống gốc (Phụlục XI).

- Định mức kinh tế kỹ thuật đối với ong giống gốc (Phụlục XII).

- Định mức kinh tế kỹ thuật đối với tằm giống gốc (Phụlục XIII).

2. Các chỉ tiêu định mức kinh tế kỹ thuật này làmcơ sở cho việc tính toán, xây dựng đơn giá sản phẩm, kiểm tra, nghiệm thu vàđánh giá chất lượng đàn vật nuôi giống gốc.

Điều 2.Quyết định này thay thế Quyết địnhsố 2489/QĐ-BNN-CN ngày 16/9/2010 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc phê duyệtcác chỉ tiêu định mức kinh tế kỹ thuật chăn nuôi gia súc, gia cầm giống gốc.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng CụcChăn nuôi, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và môitrường; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhnày./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Vụ NS, Cục TCDN, Cục QL giá (Bộ TC);
- Lưu VT, CN.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Vũ Văn Tám

PHỤ LỤC I

ĐỊNH MỨC KINH TẾ -KỸ THUẬT ĐỐI VỚI ĐÀN LỢN GIỐNG GỐC
(Kèm theo Quyết định số 675/QĐ-BNN-CN ngày 04 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởngBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

TT

Định mức kinh tế kỹ thuật

Đơn vị tính

Lợn nội

Lợn ngoại

I

Định mức kỹ thuật

1

Số con đẻ ra còn sống/ổ

con

11

YS: ≥ 10,5

LR: ≥ 10,5

DR: ≥ 9,5

Pie: ≥ 9,0

Các ging tng hợp: ≥ 11,0

Đối với lợn cụ kỵ các giống tương ứng chỉ tiêu này thấp hơn 10%

2

Số con cai sữa/ổ

con

Không nhỏ hơn 10,5

YS: ≥ 9,7

LR: ≥ 9,7

DR: ≥ 8,7

Pie: ≥ 8,3

Các ging tng hợp: ≥ 10,1

Đối với lợn cụ kỵ các giống tương ứng chỉ tiêu này thấp hơn 10%

3

Số ngày cai sữa

ngày

35-40

21-28

4

Khối lượng toàn ổ lúc sơ sinh

kg

7,7

YS: ≥ 14,5

LR: ≥ 14,5

DR: ≥ 13,0

Pie: ≥ 12,0

Các ging tng hợp: ≥ 15,5

5

Khối lượng toàn ổ lúc cai sữa

kg

60-65

YS: 65-80

LR: 65-80

DR: 55-80

Pie: 50-80

Các ging tng hợp: 65-85

6

Số con 75 ngày tuổi/lứa

con/nái

≥ 10

YS: ≥ 9,2

LR: ≥ 9,2

DR: ≥ 8,3

Pie: ≥ 7,9

Các ging tng hợp: ≥ 9,6

7

Khối lượng lợn ở 75 ngày tuổi

kg/con

≥ 12

≥ 25

8

Tui đẻ lứa đu

ngày

315-365

340-385

9

Số lứa đẻ/nái/năm

lứa

≥ 2,1

YS: ≥ 2,2

LR: ≥ 2,2

DR: ≥ 2

Pie: ≥ 1,9

Các giống tổng hợp: ≥ 2,25

10

Tỷ lệ nuôi sống từ sơ sinh đến cai sữa

%

≥ 95

≥ 92

11

Tỷ lệ nuôi sống từ cai sữa đến 75 ngày

%

≥ 96

≥ 95

12

Thời gian nuôi cái hậu bị (từ 75 ngày đến khi phối giống lần đầu)

ngày

145-150

150-160

13

Chọn cái hậu bị

Số cái hậu bị chọn lúc 75 ngày tuổi/nái gg/năm

con

6

6

Số cái chọn đạt tiêu chuẩn lúc 50 kg/nái gg/năm

con

5

5

Số cái hậu bị chọn đạt tiêu chuẩn SPGG/nái gg/năm (DR, Pie, PiDu: tính đực giống)

con

3,2

- Đối với lợn giống cụ kỵ: 2,4

- Đối với lợn giống ông bà: 3,2

14

Tỷ lệ loại thải nái/năm

%

30-35

Đối với lợn cụ kỵ: 30-45%

Đối với lợn ông bà: 25-40%

15

Tỷ lệ loại thải đực/năm

%

33-35

45-50

16

Thời gian sử dụng 1 nái

năm tuổi

≤ 5,0

≤ 4,0

17

Thời gian sử dụng 1 đực

năm tuổi

≤ 4,0

≤ 4,0

18

Khối lượng lợn đực loại thải

kg/con

90-100

230-250

19

Khối lượng lợn nái loại thải

kg/con

80-100

150-180

II

Định mức thức ăn

1

Thức ăn cho lợn nái

Lợn nái chửa và chờ phối

kg/con/ngày

2,2-2,4

2,2-2,8

Nái nuôi con

kg/con/ngày

2,2-2,5

5,0-5,5

2

Thức ăn cho lợn đực

kg/con/ngày

1,8

2,5-3,0

3

Thức ăn cho lợn con

4

Thức ăn tập ăn (từ 10-40 ngày tuổi đối với lợn nội; 10-28 ngày tuổi đối với lợn ngoại)

kg/con

0,3

0,5

5

Lợn sau cai sữa (từ CS - 75 ngày, đạt 11-13 kg ở lợn nội và 25-28 kg ở lợn ngoại)

kg/con/ngày

0,5-0,7

0,7-1,0

6

Giai đoạn lợn choai (14-20 kg đối với lợn nội, 29-50 kg đối với lợn ngoại)

kg/con/ngày

1,0-1,1

1,3-1,4

7

Thức ăn cho lợn hậu bị (từ 75 ngày đến khi phối giống lần đầu)

kg/con/ngày

1,7-1,9

1,9-2,1

III

Định mức lao động

1

Trình độ công nhân chăn nuôi bậc

6

6

2

Nuôi lợn đực, khai thác tinh và làm công tác phối giống

con/lao động

10

15

3

Chăn nuôi lợn nái sinh sản

con/lao động

30-35

45-50

4

Chăn nuôi lợn hậu bị chờ phối

con/lao động

80-100

100

5

Chăn nuôi lợn hậu bị sinh trưởng

con/lao động

150

150-170

6

Chăn nuôi lợn choai

con/lao động

160

230-250

7

Chăn nuôi lợn sau cai sữa

con/lao động

170

450-470

8

Cán bộ kỹ thuật

con/lao động

80

80

IV

Định mức thuốc thú y, vaccin

1

Định mức vaccin

- Dch tả

lần/năm

2

2

- T du

lần/năm

2

2

- LMLM

lần/năm

2

2

- Khác (Farowsure; Litterguard; Pestifa....)

lần/năm

2

2

2

Thuốc chữa bệnh so với tổng chi phí thức ăn

%

1,7-2,1

2-2,5

V

Định mức chuồng trại

DTXD = ĐM x 1,3

K54 xây gạch

Khung sắt, cải tiến

Ln đc làm việc

m2/con

4,0

4,5-5,0

Ln nái chửa

m2/con

2,5-3,0

1,5-2,0

Ln nái nuôi con

m2/con

4,0-4,5

3,8-4,2

Ln sau cai sữa

m2/con

0,4

0,24-0,31

Lợn từ 15-45 kg

m2/con

0,65-0,78

Lợn từ 40-65 kg

m2/con

0,78-0,91

Lợn từ 65-100 kg

m2/con

0,91-1,17

VI

Định mức khác

1

Điện nước (so với chi phí thức ăn)

%

3,0-4,0

3,0-4,0

2

Vật rẻ mau hỏng (so với chi phí thức ăn)

%

1,4

1,4

3

Sửa chữa thường xuyên (so với chi phí thức ăn)

%

2,8-3,5

2,8-3,5

PHỤ LỤC II

ĐỊNHMỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI LỢN ĐỰC KTNS VÀ ĐỰC SX TINH
(Kèm theo Quyết định số 675/QĐ-BNN-CN ngày 04 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởngBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

TT

Định mức kinh tế kỹ thuật

Đơn vị tính

Lợn nội

Ln ngoại

I

Định mức kỹ thuật

1

Thời gian nuôi KTNS (từ 30-100 kg đối với lợn ngoại hoặc 15-50 kg đối với lợn nội)

ngày

90-100

90-100

2

Khả năng tăng khối lượng/ngày

g/ngày

≥ 450,0

≥ 800 (Pi≥600)

3

Độ dày mỡ lưng (đo tại vị trí P2)

mm

≤ 20,0

12,0-15,0

4

Tỷ lệ lợn giống đạt tiêu chuẩn

%

50

50

5

Số đực KTNSCT tiêu chuẩn SPGG/nái gg/năm

con

1-2

6

Đực giống sản xuất tinh

liều/con/năm

2300

Pi: 2500 (liu

II

Đnh mức thức ăn

Chất lượng thức ăn hỗn hợp

% protein

15

16-17

Tiêu tốn thức ăn/kg tăng khối lượng trong kỳ kiểm tra

kg

≤ 3,3

≤ 2,7

III

Định mức lao động

Trình độ công nhân chăn nuôi bậc

6

6

1

Nuôi lợn đực KTNS

con/lao động

10-15

30-35

2

Cán bộ kỹ thuật

con/lao động

30-40

50-80

IV

Định mức thuốc thú y, vaccin

1

Đnh mức vaccin

- Dch tả

lần/năm

2

2

- T du

lần/năm

2

2

- LMLM

lần/năm

2

2

- Khác (Farowsure; Litterguard; Pestifa....)

lần/năm

2

2

2

Thuốc chữa bệnh % so với tổng chi phí thức ăn

%

1-1,4

0,4-0,7

V

Định mức chuồng trại

DTXD = ĐM x 1,3

K54 xây gạch

Khung st, cải tiến

Lợn đực KTNS

m2/con

4,0

3,0

VI

Đnh mức khác

1

Điện nước (so với chi phí thức ăn)

%

2,5-2,8

3-3,5

2

Vật rẻ mau hỏng (so với chi phí TĂ)

%

1,2-1,4

1,2-1,4

3

Sửa chữa thường xuyên (so với chi phí TĂ)

%

2-2,5

2-2,5

PHỤ LỤC III

ĐỊNHMỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI GÀ GIỐNG GỐC
(Kèm theo Quyết định số 675/QĐ-BNN-CN ngày 04 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởngBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Ri, Hắc Phong

Thái Hòa

H'Mông, Tiên Yên

Ai cập

VCN-G15, Leughorn

Sasso

Kabir

LV

BT2

Ross308

I

Đnh mức kỹ thuật

1

Giai đoạn gà con

Dòng trống

Tỷ lệ nuôi sống

%

≥95

≥95

≥95

≥95

≥95

≥95

≥95

≥95

≥95

≥95

Tỷ lệ chọn lọc

- Đi với con mái

%

70-80

70-80

70-80

60-70

60-70

50-60

50-60

50-60

50-60

70-80

- Đi với con trống

%

20

20

20

20

20

20

20

20

20

70-80

Dòng mái

Tỷ lệ nuôi sống

%

≥95

≥95

≥95

≥95

≥95

≥95

≥95

≥95

≥95

≥95

Tỷ lệ chọn lọc

- Đi với con mái

%

70-80

70-80

70-80

60-70

60-70

70-80

70-80

70-80

70-80

70-80

- Đi với con trống

%

20-40

20-40

20-40

20-40

20-40

20-40

20-40

20-40

20-40

70-80

2

Giai đoạn gà hậu bị

Tỷ lệ nuôi sống

%

≥96

≥96

≥96

≥96

≥96

≥96

≥96

≥96

≥96

≥96

Dòng trống

Thời gian nuôi hậu bị (cả giai đoạn gà con)

tuần

18-19

19-20

19-20

19-20

19-20

21-22

24-25

24-25

21-22

25-26

Tỷ lệ chọn lọc

- Đi với con trng

%

75-85

75-85

75-85

75-85

75-85

70-80

70-80

70-80

70-80

75-85

- Đi với con mái

%

80-90

80-90

80-90

80-90

80-90

70-80

70-80

70-80

70-80

80-90

Khối lượng kết thúc hậu bị

- Đi với con trng

kg

1,6-1,8

1,1-1,3

1,9-2,1

1,6-1,8

1,7-1,8

2,7-2,8

2,8-2,9

2,7-2,8

2,6-2,7

2,7-2,8

- Đi với con mái

kg

1,2-1,3

0,9-1,0

1,4-1,5

1,4-1,6

1,5-1,6

2,2-2,3

2,1-2,2

2,1-2,2

1,9-2,0

2,1-2,3

Dòng mái

Thời gian nuôi hậu bị (cả giai đoạn gà con)

tuần

18-19

19-20

19-20

19-20

18-19

20-21

23-24

23-24

20-21

24-25

Tỷ lệ chọn lọc

- Đi với con trng

%

75-85

75-85

75-85

75-85

75-85

70-80

70-80

70-80

70-80

75-85

- Đi với con mái

%

80-90

80-90

80-90

80-90

80-90

70-80

70-80

70-80

70-80

80-90

Khối lượng kết thúc hậu bị

- Đi với con trng

kg

1,6-1,8

1,1-1,3

1,9-2,1

1,6-1,8

1,6-1,7

2,6-2,7

2,7-2,8

2,6-2,7

2,5-2,6

2,6-2,7

- Đi với con mái

kg

1,2-1,3

0,9-1,0

1,4-1,5

1,4-1,6

1,3-1,5

2,0-2,2

2,0-2,1

2,0-2,1

1,8-1,9

2,0-2,1

3

Giai đoạn gà sinh sản

Tỷ lệ chết, loại thải/tháng

%

≤1,5

≤1,5

≤1,5

≤1,5

≤1,5

≤1,5

≤1,5

≤1,5

≤1,5

≤1,5

Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống

%

≥90

≥90

≥90

≥90

≥90

≥90

≥90

≥90

≥90

≥90

Tỷ lệ ấp nở bình quân/trứng ấp

%

≥78

≥77

≥77

≥80

≥80

≥80

≥80

≥80

≥80

≥80

Thời gian sử dụng để sinh sản

Tuần đẻ

48

48

48

48

48

48

48

48

48

48

Tỷ lệ ghép trống/mái

trống/mái

1/10

1/9-10

1/10

1/9-10

1/10

1/10

1/9-10

1/9-10

1/10

1/10

Khối lượng trứng TB

gram/quả

43-50

35-40

45-50

40-45

52-65

54-67

50-55

50-53

50-55

54-67

Tỷ lệ quy đổi trứng giống/gà giống SPGG

3/1

Số lượng gà con chọn làm SPGG/mái gg/năm

con/mái

28

24

20

32

32

32

32

32

32

32

Khối lượng gà mái khi loại thải

kg/con

1,40

1,00

1,40

1,40

1,5

2,80

2,50

2,40

2,00

3,80

Khối lượng gà trống khi loại thải

kg/con

1,68

1,20

1,68

1,70

1,8

3,50

2,90

2,80

2,40

4,50

Năng suất trứng /mái/48 tuần đẻ (dòng trống)

quả

126-130

115-120

75-85

170-190

240-250

160-164

160-170

160-163

150-160

150-165

Năng suất trứng /mái/48 tuần đẻ (dòng mái)

quả

126-130

115-120

75-85

170-190

250-260

164-168

170-180

162-165

160-170

165-180

II

Định mức thức ăn

1

Giai đoạn gà hậu bị/con

Dòng trống

kg

7,3-9,4

5,0-5,5

9,5-9,8

8,0-9,0

8,5-9,0

9,7-10,0

13,0-14,0

13,0-13,5

10,2-10,5

8,2-9,5

Dòng mái

kg

7,3-9,4

5,0-5,5

9,5-9,8

8,0-9,0

8,0-8,5

9,5-9,7

12,5-13,0

12,5-13,0

10,0-10,2

8,0-8,3

2

Giai đoạn gà sinh sản

Tiêu tốn thức ăn/10 quả trứng (giai đoạn sinh sản)

kg

3,2-3,5

2,2-2,5

3,8-4,0

2,0-2,2

1,9-2,1

3,0-3,2

2,8-3,0

2,7-3,0

3,2-3,5

3,2-3,5

III

Định mức lao động

Trình độ công nhân chăn nuôi bậc

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

Nuôi gà hậu bị

con/lđ

2500-2700

2500-2700

2500-2700

2500-2700

2500-2700

2500-2700

1800-2200

1800-2200

2500-2700

2500-2700

Nuôi gà mái đẻ

con/lđ

1200-1500

1200-1500

1200-1500

1200-1500

1200-1500

1200-1500

1200-1500

1200-1500

1200-1500

1200-1500

Cán bộ kỹ thuật, thú y

con/lđ

3500-4000

3500-4000

3500-4000

3500-4000

3500-4000

3500-4000

3500-4000

3500-4000

3500-4000

3500-4000

IV.

Định mức chuồng trại

Đối với gà con

con/m2

15-20

15-20

15-20

15-20

10-15

15-20

10-15

10-15

10-15

10-15

Đối với gà hậu bị

con/m2

7-9

7-9

7-9

7-9

7-10

6-8

6-8

6-8

8

6-8

Đối với gà mái đẻ

con/m2

4-6

4-6

4-6

4-5

3

3-5

3-4

3-4

4

3

V.

Định mức thú y

1

Giai đoạn gà con

+ Vaccin Marek

lần

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

+ Vaccin Gumboro

lần

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

+ Vaccin đậu

lần

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

+ Vaccin cúm gia cầm

lần

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

+ Vaccin bệnh phù đầu

lần

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

+ Vaccin viêm thanh khí quản truyền nhiễm (ILT)

lần

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

+ Vaccin viêm phế quản truyền nhiễm

lần

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

+ Vaccin cầu trùng

lần

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

+ Vaccin Newcastle

lần

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

Giai đoạn gà hậu bị

+ Vaccin Gumbore

lần

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

+ Vaccin đậu

lần

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

+ Vaccin IB

lần

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

+ Vaccin Newcastle

lần

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

+ Vaccin cúm gia cầm

lần

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

+ Vaccin viêm thanh khí quản truyền nhiễm (ILT) hoặc Myco

lần

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

3

Giai đoạn gà sinh sản

+ Vaccin cúm gia cầm

lần

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

+ Vaccin Newcastle

lần

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

+ Thuốc chữa bệnh so với tổng chi phí thức ăn

%

0,3-0,4

0,3-0,4

0,3-0,4

0,3-0,4

0,3-0,4

0,3-0,4

0,3-0,4

0,3-0,4

0,3-0,4

0,3-0,4

VI

Định mức khác (tính theo tỷ lệ thức ăn)

1

Điện nước

Đối với gà con

%

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

Đối với gà hậu bị

%

3,5

3,5

3,5

3,5

3,5

3,5

3,5

3,5

3,5

3,5

Đối với gà mái đẻ

%

4,0

4,0

4,0

4,0

4,0

4,0

4,0

4,0

4,0

4,0

2

Vật rẻ mau hỏng

Đối với gà con

%

3,5

3,5

3,5

3,5

3,5

3,5

3,5

3,5

3,5

3,5

Đối với gà hậu bị

%

2,5

2,5

2,5

2,5

2,5

2,5

2,5

2,5

2,5

2,5

Đối với gà mái đẻ

%

3,5

3,5

3,5

3,5

3,5

3,5

3,5

3,5

3,5

3,5

PHỤ LỤC IV

ĐỊNHMỨC KINH TẾ - KĨ THUẬT ĐỐI VỚI THỦY CẦM GIỐNG GỐC
(Kèm theo Quyết định số 675/QĐ-BNN-CN ngày 04 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởngBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Vịt hướng trứng (KK và Cỏ)

Các loại vịt hướng trứng khác (TG, TC, TsN...)

Vịt hướng thịt

Vịt Biển và kiêm dụng khác

Ngan ngoại

I

Định mức kỹ thuật

1

Giai đoạn vịt (ngan) con

Dòng trống

Thời gian nuôi

tuần

8

8

8

8

8

Tỷ lệ nuôi sống

%

≥94

≥94

≥94

≥94

≥93

Tỷ lệ chọn lọc con trống

%

10-20

10-20

10-15

10-20

10-15

Tỷ lệ chọn lọc con mái

%

60-70

60-70

25-40

60-70

25-40

Khối lượng cơ thể 56 ngày tuổi:

- Đi với trng

kg

0,9-1,1

0,65-0,8

2,1-2,3

1,4-1,7

2,5-3,0

- Đi với mái

kg

0,8-1,0

0,6-0,75

1,9-2,1

1,3-1,6

1,5-1,8

Dòng mái

Thời gian nuôi

tuần

8

8

8

8

8

Tỷ lệ nuôi sống

%

≥94

≥94

≥94

≥94

≥93

Tỷ lệ chọn lọc con trống

%

10-20

10-20

10-20

10-20

10-20

Tỷ lệ chọn lọc con mái

%

60-70

60-70

30-50

60-70

30-50

Khối lượng cơ thể 56 ngày tuổi

- Đối với trống

kg

0,95-1,2

0,65-0,85

2,0-2,2

1,4-1,7

2,4-2,9

- Đi với mái

kg

0,85-1,1

0,6-0,8

1,8-2,0

1,3-1,6

1,4-1,7

2

Giai đoạn hậu bị

Dòng trống

Thời gian nuôi hậu bị

tuần

12-13

9-10

18-20

14-16

18-19

Tỷ lệ nuôi sng

%

≥97

≥97

≥97

≥97

≥97

Tỷ lệ chọn lọc con trống

%

70-80

70-80

60-70

70-80

60-70

Tỷ lệ chọn lọc con mái

%

80-90

80-90

70-80

80-90

70-80

Khối lượng cơ thể khi kết thúc HB:

- Đối với trống

kg

1,5-1,6

1,1-1,3

3,2-3,6

2,2-2,4

4,3-4,8

- Đối với mái

kg

1,3-1,5

1,0-1,2

3,0-3,3

2,0-2,2

2,3-2,8

Dòng mái

Thời gian nuôi hậu bị

tuần

12-13

9-10

15-16

14-15

17-18

Tỷ lệ nuôi sống

%

≥97

≥97

≥97

≥97

≥97

Tỷ lệ chọn lọc con trống

%

70-80

70-80

60-70

70-80

60-70

Tỷ lệ chọn lọc con mái

%

80-90

80-90

70-80

80-90

70-80

Khối lượng cơ thể kết thúc hậu bị

- Đối với trống

kg

1,6-1,7

1,2-1,4

2,8-3,2

2,1-2,3

4,0-4,5

- Đi với mái

kg

1,4-1,5

1,1-1,3

2,6-2,8

1,8-2,0

2,3-2,6

3

Giai đoạn sinh sản

Dòng trống

Tui đẻ

tuần

20-21

17-18

26-28

22-24

26-27

Số tuần đẻ

tuần

52

52

40-42

52

52

NS trứng/mái/số tuần đẻ

quả

250-270

265-285

175-185

160-190

125-135

Khối lượng TB trứng giống

%

60-70

55-65

80-95

70-80

80-85

Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống

%

≥90

≥90

≥90

≥90

≥90

Tỷ lệ ấp nở trung bình/trứng ấp

%

≥75

≥75

≥70

≥73

≥70

Tỷ lệ chết, loại/tháng

kg

≤2,0

≤2,0

≤2,0

≤2,0

≤2,0

Số lượng gia cầm con chọn làm SP giống gốc/mái gg/năm

con mái

40

40

32

36

28

Khối lượng trống khi loại thải

kg/con

1,5

1,2

3,2

2,2

4,3

Khối lượng mái khi loại thải

kg/con

1,3

1,1

3,0

2,0

2,5

Dòng mái

Tui đẻ

tuần

20-21

17-18

23-24

22-23

25-26

S tun đẻ

tuần

52

52

40-42

52

52

NS trứng/mái/số tuần đẻ

g/quả

245-265

260-280

190-200

170-210

135-145

Khối lượng TB trứng giống

%

65-70

60-65

80-90

70-75

75-80

Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống

%

≥90

≥90

≥90

≥90

≥90

Tỷ lệ ấp nở trung bình/trứng ấp

%

≥75

≥75

≥70

≥73

≥70

Tỷ lệ chết, loại/tháng

%

≤2,0

≤2,0

≤2,0

≤2,0

≤2,0

Số lượng gia cầm con chọn làm SP giống gốc/mái gg/năm

con mái

40

40

32

36

28

Khối lượng trống khi loại thải

kg/con

1,6

1,2

2,8

2,1

4,0

Khối lượng mái khi loại thải

kg/con

1,4

1,1

2,6

1,8

2,3

II

Đnh mức thức ăn

1

Tiêu tốn thức ăn/con giai đoạn hậu bị

- Dòng trng

kg

13,0-14,5

12,0-13,5

30,0-30,5

26,0-28,0

26,0-26,5

- Dòng mái

kg

13,0-14,5

12,0-13,5

29,0-29,5

25,0-27,0

25,0-25,5

2

Tiêu tốn thức ăn/10 quả trứng giai đoạn sinh sản

- Dòng trng

kg

≤2,6

≤2,4

≤4,8

≤4,5

≤5,0

- Dòng mái

kg

≤2,7

≤2,5

≤4,5

≤4,0

≤4,8

III

Định mức thú y (tính lại theo tỷ lệ thức ăn)

1

Giai đoạn vịt (ngan) con

+ Vaccin viêm gan

lần

1

1

1

1

1

+ Vaccin DTV

lần

2

2

2

2

2

+ Vaccin cúm gia cầm

lần

2

2

2

2

2

+ K.Sinh phòng THT và các bệnh khác so với chi phí TĂ

%

1,5-2,0

1,5-2,0

2-2,5

2-2,5

2-2,5

2

Giai đoạn vịt (ngan) hậu bị

+ Vaccin viêm gan

lần

1

1

1

1

1

+ Vaccin DTV

lần

1

1

1

1

1

+ Vaccin cúm gia cầm

lần

1

1

1

1

1

+ K.Sinh phòng THT và các bệnh khác so với chi phí TĂ

%

1,4-2,0

1,4-2,0

1,8-2,5

1,8-2,5

1,8-2,5

3

Giai đoạn vịt (ngan) sinh sản

+ Vaccin cúm gia cầm

lần

2

2

2

2

2

+ Vaccin viêm gan

lần

2

2

2

2

2

+ K.Sinh phòng THT và các bệnh khác

lần

4

4

4

4

4

+ Vaccin DTV

lần

2

2

2

2

2

4

Thuốc chữa bệnh so với tổng chi phí thức ăn

%

1,2-2,0

1,2-2,0

1,5-2,5

1,5-2,5

1,5-2,5

IV

Định mức lao động

Trình độ công nhân chăn nuôi

Bc

6

6

6

6

6

1

Giai đoạn hậu bị

+ Nuôi cá thể

Kỹ thuật, TY (kỹ sư)

con/lao động

800-1000

800-1000

800-1000

Công nhân

con/lao động

400-500

400-500

400-500

+ Nuôi quần thể

Kỹ thuật, TY (kỹ sư)

con/lao động

3500-4000

3500-4000

3000-3500

3200-3700

3500-4000

Công nhân

con/lao động

1000-1100

1000-1200

700-800

750-850

650-750

+ Nuôi gia đình

Kỹ thuật, TY (kỹ sư)

con/lao động

2500-3000

2500-3000

2500-3000

2500-3000

2500-3000

Công nhân

con/lao động

900-1000

900-1000

800-950

850-970

800-950

2

Giai đon sinh sản

+ Nuôi cá thể

Kỹ thuật, TY (kỹ sư)

con/lao động

600-800

600-800

600-800

Công nhân

con/lao động

250-300

250-300

250-300

+ Nuôi quần thể

Kỹ thuật, TY (kỹ sư)

con/lao động

2500-3000

2500-3000

2000-2500

2200-2700

2000-2500

Công nhân

con/lao động

700-800

700-900

500-600

550-650

500-600

Khối lượng TB trứng giống

%

65-70

60-65

80-90

70-75

75-80

Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống

%

≥90

≥90

≥90

≥90

≥90

Tỷ lệ ấp nở trung bình/trứng ấp

%

≥75

≥75

≥70

≥73

≥70

Tỷ lệ chết, loại/tháng

kg

≤2,0

≤2,0

≤2,0

≤2,0

≤2,0

Số lượng gia cầm con chọn làm SP giống gốc/mái gg/năm

con mái

40

40

32

36

28

Khối lượng trống khi loại thải

kg/con

1,6

1,2

2,8

2,1

4,0

Khối lượng mái khi loại thải

kg/con

1,4

1,1

2,6

1,8

2,3

II

Đnh mức thức ăn

1

Tiêu tốn thức ăn/con giai đoạn hậu bị

- Dòng trống

kg

13,0-14,5

12,0-13,5

30,0-30,5

26,0-28,0

26,0-26,5

- Dòng mái

kg

13,0-14,5

12,0-13,5

29,0-29,5

25,0-27,0

25,0-25,5

2

Tiêu tốn thức ăn/10 quả trứng giai đoạn sinh sản

- Dòng trng

kg

≤2,6

≤2,4

≤4,8

≤4,5

≤5,0

- Dòng mái

kg

≤2,7

≤2,5

≤4,5

≤4,0

≤4,8

III

Định mức thú y (tính lại theo tỷ lệ thức ăn)

1

Giai đoạn vịt (ngan) con

+ Vaccin viêm gan

lần

1

1

1

1

1

+ Vaccin DTV

lần

2

2

2

2

2

+ Vaccin cúm gia cm

lần

2

2

2

2

2

+ K.Sinh phòng THT và các bệnh khác so với chi phí TĂ

%

1,5-2,0

1,5-2,0

2-2,5

2-2,5

2-2,5

2

Giai đoạn vịt (ngan) hậu bị

+ Vaccin viêm gan

lần

1

1

1

1

1

+ Vaccin DTV

lần

1

1

1

1

1

+ Vaccin cúm gia cầm

lần

1

1

1

1

1

+ Nuôi gia đình

Kỹ thuật, TY (kỹ sư)

con/lao động

1500-2000

1500-2000

1300-1800

1400-1900

1300-1800

Công nhân

con/lao động

500-600

500-600

400-500

450-550

400-500

V

Định mức chung trại

Đối với mái đẻ

con/m2

4-5

4-5

3-4

3-4

3-4

Đối với hậu bị

con/m2

6-7

6-7

5-6

5-6

4-5

VI

Đnh mức khác

1

Điện nước (so với tổng chi phí TĂ)

Đối với vịt (ngan) con

%

4

4

4

4

4

Đối với vịt (ngan) hậu bị

%

3,5

3,5

3,5

3,5

3,5

Đối với vịt (ngan) sinh sản

%

4,0

4,0

4,0

4,0

4,0

2

Vật rẻ (so với tng chi phí TĂ)

Đi với vịt (ngan) con

%

3,5

3,5

3,5

3,5

3,5

Đối với vịt (ngan) hậu bị

%

2,5

2,5

2,5

2,5

2,5

Đối với vịt (ngan) sinh sản

%

3,5

3,5

3,5

3,5

3,5

PHỤ LỤC V

ĐỊNHMỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI ĐÀ ĐIỂU GIỐNG GỐC
(Kèm theo Quyết định số 675/QĐ-BNN-CN ngày 04 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởngBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vtính

Số lượng

I

Định mức kỹ thuật

1

Giai đoạn hậu bị

Thời gian nuôi hậu bị

tháng

24

Tỷ lệ nuôi sng

%

≥90

Tỷ lệ chọn lọc khi chuyển giai đoạn

%

Đà điểu con (0-3 tháng tuổi; KLCT kết thúc là 16-20kg/con

%

80

Đà điểu dò (4-12 tháng tuổi; KLCT kết thúc: con trống 95-105kg/con; con mái 80-90kg/con)

%

85

Đà điểu hu b

%

90

Khối lượng kết thúc hậu bị

Đi với trng

kg

110-120

Đi với mái

kg

95-100

2

Giai đoạnsinh sản

Năng suất trứng/mái/năm

quả

35-36

Khối lượng TB trứng giống

g

1450-1460

Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống

%

≥90

Tỷ lệ trứng có phôi

%

≥70

Tỷ lệ ấp nở bình quân/trứng có phôi

%

≥65

Tiêu tốn thức ăn/1 quả trứng (giai đoạn sinh sản)

kg

25,5-26,0

Số lượng đà điểu cái chọn làm SPGG/mái/năm

con

5,2

Số lượng đà điểu bán TP từ đàn GG SX ra/mái/năm

con

9

II

Đnh mức thức ăn

1

Giai đoạn con (0-3 tháng tuổi)

Định mức thức ăn tinh

kg/con

0,5

Định mức thức ăn xanh

kg/con

0,5

2

Giai đoạn dò (4-12 tháng tuổi)

Định mức thức ăn tinh

kg/con

1,45

Định mức thức ăn xanh

kg/con

1,45

3

Giai đoạn hậu bị (13-24 tháng tuổi)

Định mức thức ăn tinh

kg/con

1,5

Định mức thức ăn xanh

kg/con

1,5

4

Giai đoạn sinh sản (>24 tháng tuổi)

Định mức thức ăn tinh

kg/con

1,7

Định mức thức ăn xanh

kg/con

1,7

III

Định mức thú y

1

Vaccine

Giai đoạn đà điểu con

Medivac - Lasota (liều gấp 4 lần liều của gà)

lần

2

ND-Emultion (liều gấp 4 lần liều của gà)

lần

1

Cúm gia cầm (liều gấp 3 lần liều của gà)

lần

1

Giai đon hậu bị

ND-Emultion (liều gấp 4 lần liều của gà)

lần

1

H5N1 (liều gấp 3 lần liều của gà)

lần

1

Giai đon sinh sản

ND-Emultion (liều gấp 4 lần liều của gà)

lần

1 lần/năm

Cúm gia cầm (liều gấp 3 lần liều của gà)

lần

1 ln/ 6 tháng

2

Thuốc phòng và điều trị bệnh (tổng chi phí thức ăn)

%

1,0-1,4

IV

Định mức chung trại

Đối với đà điểu con

m2/con

1-2 m2 nền chuồng và 4-6 m2 sân chơi

Đối với đà điểu dò

m2/con

1-2 m2 nền chuồng và 15m2 sân chơi

Đối với đà điểu sinh sản

m2/con

1-2 m2 nền chuồng và 25-35m2 sân chơi

V

Định mức lao động

1

Công nhân nuôi trực tiếp

Đà điu con

con/lao động/năm

90

Đà điu dò

con/lao động/năm

100

Đà điu hậu bị

con/lao động/năm

90

Đà điểu sinh sản cá thể

con/lao động/năm

50

Đà điểu sinh sản quần thể

con/lao động/năm

75

2

Cán bộ kỹ thuật thú y

con/lao động/năm

250-300

VI

Đnh mức khác

1

Định mức điện nước (tổng chi phí thức ăn)

%

5-7

2

Định mức vật rẻ (tổng chi phí thức ăn)

%

2-3

PHỤ LỤC VI

ĐỊNHMỨC KINH TẾ - KĨ THUẬT ĐỐI VỚI BÒ CÁI GIỐNG GỐC
(Kèm theo Quyết định số 675/QĐ-BNN-CN ngày 04 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởngBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

TT

Mục

Đơn vị tính

Bò Holstein Friestan

Bò lai hướng sữa

Bò Jersey

Bò Sind và Sahiwal

Bò Brahman

Bò Droughtmaster, và Red Angus

I

Định mức kỹ thuật

1

Đối với cái hậu bị

Khi lượng sơ sinh

kg

30-35

26-30

18-25

20-22

22-25

26-28

Khi lượng 6 tháng tui

90-110

85-105

80-110

90-110

90-110

90-130

Khi lượng 12 tháng tui

kg

200-220

180-200

150-180

170-190

190-210

220-270

Khi lượng 24 tháng tui

kg

330-370

300-350

250-270

290-320

320-350

340-360

2

Đối với cái sinh sản

Tuổi phối giống lần đầu

tháng

18-21

19-22

15-20

15-22

22-25

22-25

Khối lượng phối giống lần đầu

kg

330-360

280-310

210-300

250-300

300-330

300-330

Tuổi đẻ lứa đầu

tháng

24-27

24-27

24-26

25-28

32-35

32-35

Khoảng cách giữa 2 lứa đẻ

tháng

14-17

13-16

13-15

14-16

17-19

15-17

Sản lượng sữa BQ lứa 1 và 2

kg

≥ 5.200

≥ 5.000

≥ 4.200

-

-

-

Tỷ lệ mỡ sữa

%

3,2-3,6

3,5-4,0

4,0-4,2

-

-

-

3

Số cái hậu bị chọn đạt tiêu chuẩn SPGG/nái/năm

con

0,2

0,2

0,2

0,15

0,15

0,15

II

Đnh mức thức ăn

1

Đối với đàn cái sinh sản

Đàn bò cái vắt sữa

- Thức ăn tinh hỗn hợp

kg/con/ngày

6-12

6-12

6-12

2,5

- Chất lượng thức ăn tinh

% protein

16-17

16-17

16-17

13-15

- Thức ăn thô xanh

kg/con/ngày

50-60

50-60

50-60

40

- Khoáng liếm

kg/con/ngày

0,01-0,02

0,01-0,02

0,01-0,02

0,01-0,02

- Thức ăn ủ chua (dùng trong mùa khô)

kg/con/ngày

25-30

25-30

25-30

Đàn bò cái cạn sữa

- Thức ăn tinh hỗn hợp

kg/con/ngày

2-3

2-3

2-3

1,5

- Chất lượng thức ăn tinh

% protein

15-16

15-16

15-16

13-15

- Thức ăn thô xanh

kg/con/ngày

50-60

50-60

50-60

40

- Khoáng liếm

kg/con/ngày

0,01-0,02

0,01-0,02

0,01-0,02

0,01-0,02

- Thức ăn ủ chua (dùng trong mùa khô)

kg/con/ngày

25-30

25-30

25-30

Đàn bò cái sinh sản nuôi con không vắt sữa

- Thức ăn tinh hỗn hợp

kg/con/ngày

1,2

1,2

1,2

- Chất lượng thức ăn tinh

% protein

12

12

12

- Thức ăn thô xanh

kg/con/ngày

30-40

40

40

- Khoáng liếm

kg/con/ngày

0,04

0,04

0,04

2

Đàn bê các loi

Bê ăn sữa (thời gian nuôi 4 tháng)

- Sữa tươi

Tháng 1

kg/con/ngày

6

6

6

Tháng 2

kg/con/ngày

5

5

5

Tháng 3

kg/con/ngày

3

3

3

Tháng 4

kg/con/ngày

2

2

2

- Thức ăn tinh

kg/con/ngày

0,5

0,5

0,5

0,8

0,8

0,8

- Cỏ khô

kg/con/ngày

2

2

2

- Thức ăn thô xanh

kg/con/ngày

5-10

5-10

5-10

12

12

12

- Khoáng liếm

kg/con/ngày

0,02

0,02

0,02

Bê cai sữa

- Thức ăn tinh

kg/con/ngày

2

2

2

0,8-1,0

0,8-1,0

0,8-1,0

- Thức ăn thô xanh

kg/con/ngày

10-15

10-15

10-15

12-15

12-15

12-15

- Khoáng liếm

kg/con/ngày

0,02

0,02

0,02

Bê cái hậu bị

- Thức ăn tinh

kg/con/ngày

2

3

3

1,5-2,0

1,5-2,0

1,5-2,0

- Thức ăn thô xanh

kg/con/ngày

35-50

15

15

25-35

25-35

25-35

III

Thuốc thú y

Kim tra định kỳ bệnh lao

lần/năm

2

2

2

2

2

2

Tiêm phòng bệnh: LMLM, THT, NT

lần/năm

2

2

2

2

2

2

Tẩy giun

lần/năm

2

2

2

2

2

2

Tẩy sán

lần/năm

2

2

2

2

2

2

Phun thuc dit ve

lần/năm

48-52

48-52

48-52

48-52

48

48-52

Thuốc kháng sinh chữa bệnh (so với thức ăn)

%

0,5-1,5

0,5-1,5

0,5-1,5

0,5-1,5

0,5-1,5

0,5-1,5

Thuốc sát trùng núm vú sau khi vắt sữa

lít/con/năm

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

IV

Định mức lao động

1

Công lao động chăm sóc nuôi dưỡng

Trình độ công nhân chăn nuôi bậc

bậc

5

5

5

5

5

5

- Số cái sinh sản/1 lao động

con

5

10

10

20

20

20

- Đối với bò tơ chờ phối đến phối giống có chửa

con/lao động

60-65

60-65

60-65

- Đối với đàn tơ lỡ/lao động

con

70-75

70-75

70-75

40

40

40

- Đối với bê ăn sữa/lao động

con

55-60

55-60

55-60

2

Công lao động vắt sữa (bán thủ công)

con/lao động

30-40

30-40

30-40

3

Cán bộ quản lý, kỹ thuật/tổng đàn

người

2

2

2

1

1

1

4

Cán bộ kỹ thuật quản lý giống và dinh dưỡng

con/lao động

50-60

50-60

50-60

50-60

50-60

50-60

5

Bác sỹ thú y (trình độ bậc 8/9)

con/lao động

30-35

30-35

30-35

30-35

30-35

30-35

V

Định mức chuồng trại

- Cho 1 cái sinh sản

m2

5

5

5

8

8

8

- Cho 1 bò cái tơ

m2

5-6

5-6

5-6

5-6

5-6

5-6

- Cho bê tơ lỡ

m2

4-5

4-5

4-5

6

6

6

- Cho bê ăn sữa

m2

2-3

2-3

2-3

2-3

2-3

2-3

VI

Đnh mức khác

1

Điện nước so với TĂ

%

1-2

1-2

1-2

1-2

1-2

1-2

2

Vt rẻ so với TĂ

%

2-3

2-3

2-3

2-3

2-3

2-3

3

Khấu hao bò cái giống (sử dụng không quá 9 tuổi đối với bò sữa, không quá 10 tuổi đối với bò thịt)

%

9-10

9-10

9-10

10

10

10

4

Khấu hao chuồng trại, sân chơi (khấu hao trong 15 năm)

%

7

7

7

7

7

7

PHỤ LỤC VII

ĐỊNHMỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI BÒ ĐỰC GIỐNG GỐC DÙNG ĐỂ SẢN XUẤT TINH ĐÔNG LẠNH
(Kèm theo Quyết định số 675/QĐ-BNN-CN ngày 04 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởngBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

TT

Mục

ĐV tính

Bò Holstein Friestan

Bò Jersey

Bò Sind và Sahiwal

Bò Brahman

Bò Droughtmaster, và Red Angus

I

Định mức kỹ thuật

1

Đối với đực hậu bị

- Khối lượng sơ sinh

kg

35-45

20-25

22-26

25-28

26-30

- Khối lượng 6 tháng tuổi

140-160

140-160

100-120

100-120

100-150

- Khối lượng 12 tháng tuổi

kg

230-270

180-220

190-210

210-230

220-270

- Khối lượng 24 tháng tuổi

kg

400-450

270-320

320-350

330-370

370-400

2

Đối với đực giống khai thác tinh

- Tuổi bắt đầu sản xuất tinh

Tháng

18

18

18

22

24

- Lượng xuất tinh (V)

ml

5,5

4,5

4,0

5,0

4,5

- Hoạt lực tinh trùng đưa vào sản xuất (A)

%

70

70

70

70

70

- Mật độ tinh trùng (C)

Tỷ/ml

0,8

0,8

0,8

0,8

0,8

- Tỷ lệ tinh trùng kỳ hình

%

≤ 20

≤ 20

≤ 20

≤ 20

≤ 20

- Tỷ lệ thụ thai ở lần phối đầu

%

50

50

60

60

60

3

Đối với tinh bò cọng rạ

- Thể tích cọng rạ (V)

ml

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

- Số lượng tinh trùng sống trong 1 cọng rạ trước khi đông lạnh

Tr/cọng

25

25

25

25

25

- Hoạt lực sau khi giải đông A (không nhỏ hơn)

%

40

40

40

40

40

- Tỷ lệ thụ thai ở lần phối đầu

%

50

60

60

60

60

4

Số lượng tinh cọng rạ sản xuất/1 đực gg/năm (Tính cho SPGG)

liều

7.000

7.000

7.000

7.000

7.000

5

Số lượng tinh cọng rạ tối thiểu tiêu thụ/1 đực gg/năm

liều

6.000

6.000

6.000

6.000

6.000

II

Đnh mức thức ăn

1

Bò đc hậu bị

- Thức ăn tinh hỗn hợp

kg

4

4

4

4

4

- Chất lượng thức ăn tinh

% Protein

15-16

15-16

15-16

15-16

15-16

- Thức ăn thô xanh

kg/con/ngày

40

40

40

40

40

- Cỏ khô

kg/con/ngày

3

3

3

3

3

- Khoáng liếm

kg/con/ngày

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

2

Bò đực sản xuất tinh

- Thức ăn tinh hỗn hợp

kg

5

5

5

5

5

- Chất lượng thức ăn tinh

% Protein

15-16

15-16

15-16

15-16

15-16

- Thức ăn thô xanh

kg/con/ngày

40

40

40

40

40

- Cỏ khô

kg/con/ngày

4

4

4

4

4

- Trứng gà

quả/con/ngày

2

2

2

2

2

- Thóc để ủ mầm

kg/con/ngày

1

1

1

1

1

- Khoáng liếm

kg/con/ngày

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

III

Thuốc thú y

- Tiêm phòng LMLM, tụ huyết trùng, ký sinh trùng đường máu, nhiệt thán

Lần/năm

2

2

2

2

2

- Tẩy giun

Lần/năm

2

2

2

2

2

- Tẩy sán

Lần/năm

2

2

2

2

2

- Phun thuốc dit ve

Lần/năm

48

48

48

48

48

Thuốc chữa bệnh so với chi phí TĂ

%

0,5-1,0

0,5-1,0

0,5-1,0

0,5-1,0

0,5-1,0

IV

Định mức lao động

1

Công lao động chăm sóc nuôi dưỡng

- Trình độ công nhân chăn nuôi bậc 6/6

bậc

6/6

6/6

6/6

6/6

6/6

- Số đực giống / 1 lao động

con

4

4

4

4

4

- Cán bộ quản lý (trình độ kỹ sư bậc 8/9)

Người/tổng đàn

1

1

1

1

1

- Cán bộ kỹ thuật quản lý giống và tinh dưỡng (trình độ kỹ sư chăn nuôi bậc 8/9)

Con/người

50

50

50

50

50

- Bác sĩ thú y

Con/người

25

25

25

25

25

2

Công sản xuất tinh bò

- Trình độ công nhân kỹ thuật bậc 6/6

bậc

6/6

6/6

6/6

6/6

6/6

- Số ngày công sản xuất 1.000 liều tinh

công/1.000 liều

30

30

30

30

30

3

Công bảo quản tinh bò

- Cán bộ kỹ thuật (trình độ kỹ sư bậc 8/9) bảo quản, kiểm tra chất lượng, xuất nhập tinh bò

người/50.000 liều

1

1

1

1

1

V

Định mức chuồng trại

1

Chuồng trại cho bò đực

- Cho 1 bò đực giống sản xuất tinh

m2

60

60

60

60

60

- Cho 1 bò đực hậu bị

m2

60

60

60

60

60

2

Định mức bình bảo quản

- Bình nitơ bảo quản tinh bò (bình 35 lít)

bình/6.000 liều

1

1

1

1

1

VI

Đ