THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------

Số: 68/2007/QĐ-UBND

Nha Trang, ngày 23 tháng 10 năm 2007

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUYẾT ĐỊNHSỐ 39/2007/QĐ-UBND NGÀY 20/8/2007 CỦA UBND TỈNH KHÁNH HÒA VỀ QUY ĐỊNH GIÁ TỐITHIỂU ĐỂ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ, TRUY THU THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG, THUẾ THU NHẬPDOANH NGHIỆP ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG KINH DOANH XE HAI BÁNH GẮN MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNHKHÁNH HÒA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dânngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy bannhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Thuế giá trị giá tăng ngày 10 tháng 5 năm 1997; Luật Sửa đổi, bổsung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng ngày 17 tháng 6 năm 2003; LuậtSửa đổi, bổ sung một số điều Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Thuế giá trịgia tăng ngày 29 tháng 11 năm 2005; Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp ngày 17tháng 6 năm 2003 và Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ;
Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 1999 của Chính phủ vềlệ phí trước bạ và Nghị định số 47/2003/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2003 củaChính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Điều 6 Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21tháng 12 năm 1999 của Chính phủ về lệ phí trước bạ; Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định củapháp luật về lệ phí trước bạ và Thông tư số 02/2007/TT-BTC ngày 08 tháng 01 năm2007 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn bổ sung Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày26 tháng 10 năm 2005 của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 41/2002/QĐ-TTg ngày 18 tháng 3 năm 2002 của Thủ tướngChính phủ về việc chống thất thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô, xehai bánh gắn máy; Thông tư số 69/2002/TT-BTC ngày 16 tháng 8 năm 2002 của BộTài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định số 41/2002/QĐ-TTg ngày 18 tháng 3 năm2002 của Thủ tướng Chính phủ;
Theo đề nghị của liên ngành Sở Tài chính - Cục Thuế tỉnh Khánh Hòa tại Tờ trìnhsố 2793/LN /STC-CT ngày 25 tháng 9 năm 2007,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Sửa đổi, bổ sung Quyết định số39/2007/QĐ-UBND ngày 20/8/2007 của UBND tỉnh Khánh Hòa về việc quy định giá tốithiểu để tính lệ phí trước bạ, truy thu thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhậpdoanh nghiệp đối với hoạt động kinh doanh các loại xe hai bánh gắn máy trên địabàn tỉnh Khánh Hòa như sau:

1. Bổ sung khoản c tiếp sau khoản b điểm 2 Điều 1 Quyết địnhsố 39/2007/QĐ-UBND như sau:

“c. Đối với việc thay khung, thay máy xe không phân biệtkhung, máy cũ hoặc mới, giá tối thiểu được xác định như sau:

- Khung xe: 1.000.000 đồng/khung.

- Máy xe:

+ Máy xe 50cc trở xuống: 2.000.000 đồng/ máy;

+ Máy xe 70cc - 90cc: 3.000.000 đồng/ máy;

+ Máy xe 100cc trở lên: 3.000.000 đồng/máy.”

2. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục bảng giá tối thiểu các loại xehai bánh gắn máy nhập khẩu và xe đã qua sử dụng ban hành kèm theo Quyết định số39/2007/QĐ-UBND (đính kèm phụ lục).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hànhsau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Cụctrưởng Cục Thuế; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xãCam Ranh, thành phố Nha Trang và Thủ trưởng các cơ quan, các tổ chức, cá nhânliên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thị Thu Hằng

PHỤ LỤC

SỬAĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TỐI THIỂU XE HAI BÁNH GẮN MÁY NHẬP KHẨU VÀ ĐÃ QUA SỬ DỤNG(Ban hành kèmtheo Quyết định số 68/2007/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2007 của Ủy ban nhândân tỉnh Khánh Hòa)

A. SỬA ĐỔI GIÁ TỐI THIỂU CÁC LOẠI XEĐỜI MỚI

STT

Nhãn hiệu

Xuất xứ

Giá chưa điều chỉnh (đồng/xe)

Giá điều chỉnh (đồng/xe)

1

ACESTAR 100, 110

VN

6.800.000

8.000.000

2

AMGIO 100

VN

5.190.000

4.950.000

3

BUTAN

VN

4.520.000

4.300.000

4

CANARY 100

VN

4.800.000

4.340.000

5

FOCOL

VN

4.400.000

4.315.000

6

FUGIAR 100, 110

VN

5.300.000

6.500.000

7

GANASSI 100, 110

VN

4.900.000

5.500.000

8

GENZO

VN

4.600.000

4.350.000

9

HONDA SCR110 (WH110T)

TQ (NK nguyên chiếc)

20.300.000

25.500.000

10

JIULONG 100

VN

5.700.000

5.150.000

11

SUNDAR 110-6

VN

5.600.000

5.430.000

12

WAVINA 110

VN

5.600.000

4.700.000

13

WAYXIN 100TH1

VN

5.100.000

4.480.000

B. BỔ SUNG GIÁ TỐI THIỂU CÁC LOẠI XEĐỜI MỚI

STT

Nhãn hiệu

Xuất xứ

Giá xe mới (đồng/xe)

Ghi chú

1

ATTILA ELIZABETH VT6

LD

28.500.000

2

AUCUMA 110

VN

4.610.000

3

CFMOTO 150T-5A 152,7

TQ (NK nguyên chiếc)

17.000.000

4

CITINEW 100, 110

VN

5.500.000

5

CIVET 110

VN

5.480.000

6

CYBER 110

VN

4.320.000

7

DAEMOT 100, 110

VN

5.500.000

8

DANIC 110-6

VN

4.720.000

9

ESPERO 110

VN

7.400.000

10

FAMOUS

VN

5.500.000

11

FAMYLA 100, 110

VN

5.500.000

12

FULJIR 125

VN

12.000.000

13

FUNKY 110

VN

5.480.000

14

GLINT 110

VN

4.600.000

15

HANWON 100, 110

VN

6.000.000

16

HAOJUE JOY STAR 100

TQ

11.960.000

17

HENGE 100

VN

4.350.000

18

HOIYDAZX 110

VN

5.500.000

19

HONDA JOYING 125 (WH125T-3)

TQ

20.300.000

20

HONDA MASTER 125 (WH125-5)

TQ

17.000.000

21

HONDA SCK 110

VN

20.300.000

22

JAPATO 110

VN

4.774.000

23

JIULONG-110-7

VN

5.302.000

24

JUMPETI 110

VN

5.150.000

25

KINEN

VN

4.300.000

26

NADAMOTO 100, 110

VN

5.500.000

27

NAKADO 110

VN

4.700.000

28

NEWKAWA 100, 110

VN

6.500.000

29

OLIMPIO 110

VN

4.774.000

30

PLATCO 110

VN

4.620.000

31

PLUCO 100, 110

VN

5.500.000

32

RENDO 110

VN

8.300.000

33

RXIM 100, 110

VN

6.000.000

34

SAPPHIRE BELLA 125

VN

23.800.000

35

SPIDE 100, 110

VN

5.500.000

36

SUMOTO 110

VN

5.470.000

37

SUZUKI GZ125HS

TQ

21.300.000

38

SUZUKI HAYATE UW 125 SC

LD

22.102.000

39

SYMEN 100, 110

VN

5.500.000

40

SYMINEO 110

VN

5.730.000

41

TRAENCO MOTO 100

VN

5.580.000

42

TRAENCO MOTO 110

VN

6.300.000

43

VANILLA 110

VN

4.700.000

44

VIGOUR 110

VN

4.600.000

45

WADER 100, 110

VN

8.000.000

46

YAMAHA CYGNUSX SR (NXC125C)

Đài Loan

39.000.000

47

YAMAHA MIO CLASSICO 4D12

LD

20.800.000

48

YAMAHA NEW CYGNUS X125 (NXC 125K)

Đài Loan

36.080.000

49

YMH 8X110

VN

8.000.000

50

YMH MAXNEO 100, 110

VN

8.500.000

51

ZEMBA 100, 110

VN

5.500.000

52

ZONLY 110

VN

5.350.000

53

ZONOX 110

VN

4.930.000

C. BỔ SUNG GIÁ TỐI THIỂU CÁC LOẠI XEĐỜI CŨ SẢN XUẤT TRƯỚC ĐÂY

STT

Nhãn hiệu

Xuất xứ

Giá xe mới (đồng/xe)

Ghi chú

PHẦN I: Xe do Nhật Bản sản xuất

I

Xe do hãng HONDA sản xuất

A

Loại xe 50cc:

1

HONDA Cub 81

 - Sản xuất 1981-1983 (đời đầu)

12.000.000

 - Sản xuất 1983-1984 (đời trung)

13.000.000

 - Sản xuất 1985 (đời chót)

14.000.000

 - Sản xuất 1986-1988

15.000.000

 - Sản xuất 1989-1991

17.000.000

 - Sản xuất 1992-1993

19.000.000

 - Sản xuất 1994-1995

20.000.000

 - Sản xuất 1996 về sau

21.000.000

2

HONDA Press Cub kiểu 81

 - Sản xuất 1985-1988

15.000.000

 - Sản xuất 1989-1991

17.000.000

 - Sản xuất 1992-1993

18.000.000

 - Sản xuất 1994-1995

19.000.000

 - Sản xuất 1996 về sau

20.000.000

3

HONDA Cub kiểu 82

 - Sản xuất 1982-1985

15.000.000

 - Sản xuất 1986-1988

16.000.000

 - Sản xuất 1989-1991

18.000.000

 - Sản xuất 1992-1993

19.000.000

 - Sản xuất 1994-1995

20.000.000

 - Sản xuất 1996 về sau

21.000.000

4

HONDA Chally

 - Sản xuất 1978-1980

7.000.000

 - Sản xuất 1981

10.000.000

 - Sản xuất 1982-1985

11.000.000

 - Sản xuất 1986-1988

12.000.000

 - Sản xuất 1989-1991

13.000.000

 - Sản xuất 1992-1993

15.000.000

 - Sản xuất 1994-1995

16.000.000

 - Sản xuất 1996 về sau

17.000.000

5

HONDA DAX

 - Sản xuất 1978-1980

5.000.000

 - Sản xuất 1981-1985

8.000.000

 - Sản xuất 1986-1988

10.000.000

 - Sản xuất 1989-1991

12.000.000

 - Sản xuất 1992-1993

14.000.000

 - Sản xuất 1993-1994

14.000.000

 - Sản xuất 1994-1995

15.000.000

 - Sản xuất 1996 về sau

16.000.000

6

HONDA MD, MP

 - Sản xuất 1978-1980

6.000.000

 - Sản xuất 1981-1985

8.000.000

 - Sản xuất 1986-1988

9.000.000

 - Sản xuất 1989-1991

11.000.000

 - Sản xuất 1992-1993

13.000.000

 - Sản xuất 1994-1995

14.000.000

 - Sản xuất 1996 về sau

16.000.000

7

HONDA CBX50, MBX50

 - Sản xuất 1985 về trước

8.000.000

 - Sản xuất 1986-1988

12.000.000

 - Sản xuất 1989-1991

14.000.000

 - Sản xuất 1992-1993

15.000.000

 - Sản xuất 1994-1995

17.000.000

 - Sản xuất 1996 về sau

19.000.000

8

HONDA CD50

 - Sản xuất 1985 về trước

8.000.000

 - Sản xuất 1986-1988

10.000.000

 - Sản xuất 1989-1991

12.000.000

 - Sản xuất 1992-1993

14.000.000

 - Sản xuất 1994-1995

17.000.000

 - Sản xuất 1996 về sau

19.000.000

9

HONDA JAZZ50

 - Sản xuất 1988 về trước

14.000.000

 - Sản xuất 1989-1991

16.000.000

 - Sản xuất 1992-1993

17.000.000

 - Sản xuất 1994-1995

19.000.000

 - Sản xuất 1996 về sau

24.000.000

10

HONDA Magna50

 - Sản xuất 1988 về trước

17.000.000

 - Sản xuất 1989-1991

19.000.000

 - Sản xuất 1992-1993

23.000.000

 - Sản xuất 1994-1995

28.000.000

 - Sản xuất 1996 về sau

32.000.000

11

HONDA NS50F, NSR50, NS1

 - Sản xuất 1988 về trước

18.000.000

 - Sản xuất 1989-1991

20.000.000

 - Sản xuất 1992-1993

21.000.000

 - Sản xuất 1994-1995

28.000.000

 - Sản xuất 1996 về sau

36.000.000

12

HONDA ga Mini (HONDA DIO50, TACT50)

 - Sản xuất 1985 về trước

5.000.000

 - Sản xuất 1986-1988

7.000.000

 - Sản xuất 1989-1991

9.000.000

 - Sản xuất 1992-1993

12.000.000

 - Sản xuất 1994-1995

15.000.000

 - Sản xuất 1996 về sau

18.000.000

13

HONDA ga loại to (HONDA LEAD, GIARRA)

 - Sản xuất 1985 về trước

5.000.000

 - Sản xuất 1986-1988

7.000.000

 - Sản xuất 1989-1991

9.000.000

 - Sản xuất 1992-1993

12.000.000

 - Sản xuất 1994-1995

18.000.000

 - Sản xuất 1996 về sau

20.000.000

B

Loại xe 70cc:

1

HONDA Cub 81

 - Sản xuất 1981-1983 (đời đầu)

16.000.000

 - Sản xuất 1983-1984 (đời trung)

17.000.000

 - Sản xuất 1985 (đời chót)

18.000.000

 - Sản xuất 1986-1988

19.000.000

 - Sản xuất 1989-1991

21.000.000

 - Sản xuất 1992-1993

21.000.000

 - Sản xuất 1994-1995

22.000.000

 - Sản xuất 1996 về sau

22.000.000

2

HONDA Cub kiểu 82

 - Sản xuất 1982-1985

15.000.000

 - Sản xuất 1986-1988

21.000.000

 - Sản xuất 1989-1991

22.000.000

 - Sản xuất 1992-1993

24.000.000

 - Sản xuất 1994-1995

25.000.000

 - Sản xuất 1996-1997

28.000.000

 - Sản xuất 1998 về sau

30.000.000

3

HONDA Chally

 - Sản xuất 1978-1980

8.000.000

 - Sản xuất 1981

10.000.000

 - Sản xuất 1982-1985

10.000.000

 - Sản xuất 1986-1988

13.000.000

 - Sản xuất 1989-1991

13.000.000

 - Sản xuất 1992-1993

14.000.000

 - Sản xuất 1994-1995

17.000.000

 - Sản xuất 1996 về sau

19.000.000

4

HONDA CD70

 - Sản xuất 1985 về trước

7.000.000

 - Sản xuất 1986-1988

10.000.000

 - Sản xuất 1989-1991

12.000.000

 - Sản xuất 1992-1993

14.000.000

 - Sản xuất 1994-1995

17.000.000

 - Sản xuất 1996 về sau

20.000.000

5

HONDA DAX

 - Sản xuất 1978-1980

7.000.000

 - Sản xuất 1981-1985

10.000.000

 - Sản xuất 1986-1988

10.000.000

 - Sản xuất 1989-1991

12.000.000

 - Sản xuất 1992-1993

12.000.000

 - Sản xuất 1993-1994

13.000.000

 - Sản xuất 1994-1995

15.000.000

 - Sản xuất 1996 về sau

19.000.000

6

HONDA MD, MP

 - Sản xuất 1978-1980

7.000.000

 - Sản xuất 1981-1985

9.000.000

 - Sản xuất 1986-1988

10.000.000

 - Sản xuất 1989-1991

12.000.000

 - Sản xuất 1992-1993

12.000.000

 - Sản xuất 1994-1995

13.000.000

 - Sản xuất 1996 về sau

14.000.000

7

HONDA Deluxe C70 DD, DE, DM, DN, DJ, DG

 - Sản xuất 1989 về trước

18.000.000

 - Sản xuất 1990-1991

20.000.000

 - Sản xuất 1992-1993

21.000.000

 - Sản xuất 1994-1995

21.000.000

 - Sản xuất 1996 về sau

22.000.000

8

HONDA ga

 - Sản xuất 1985 về trước

6.000.000

 - Sản xuất 1986-1988

8.000.000

 - Sản xuất 1989-1991

11.000.000

 - Sản xuất 1992-1993

17.000.000

 - Sản xuất 1994-1995

22.000.000

 - Sản xuất 1996 về sau

24.000.000

9

HONDA Custom C70 sản xuất 1998 về sau

30.000.000

C

Loại xe 90cc:

1

HONDA Cub 81

 - Sản xuất 1981-1983 (đời đầu)

14.000.000

 - Sản xuất 1983-1984 (đời trung)

16.000.000

 - Sản xuất 1985 (đời chót)

17.000.000

 - Sản xuất 1986-1988

18.000.000

 - Sản xuất 1989-1991

20.000.000

 - Sản xuất 1992-1993

20.000.000

 - Sản xuất 1994-1995

21.000.000

 - Sản xuất 1996 về sau

22.000.000

2

HONDA Cub kiểu 82

 - Sản xuất 1982-1985

14.000.000

 - Sản xuất 1986-1988

18.000.000

 - Sản xuất 1989-1991

19.000.000

 - Sản xuất 1992-1993

22.000.000

 - Sản xuất 1994-1995

23.000.000

 - Sản xuất 1996 về sau

24.000.000

3

HONDA MD

 - Sản xuất 1985 về trước

7.000.000

 - Sản xuất 1986-1988

10.000.000

 - Sản xuất 1989-1991

11.000.000

 - Sản xuất 1992-1993

12.000.000

 - Sản xuất 1994-1995

14.000.000

 - Sản xuất 1996 về sau

16.000.000

4

HONDA CD90 Belly

 - Sản xuất 1985 về trước

8.000.000

 - Sản xuất 1986-1988

11.000.000

 - Sản xuất 1989-1991

12.000.000

 - Sản xuất 1992-1993

13.000.000

 - Sản xuất 1993-1994

14.000.000

 - Sản xuất 1994-1995

15.000.000

 - Sản xuất 1996 về sau

19.000.000

5

HONDA CB90

 - Sản xuất 1985 về trước

8.000.000

 - Sản xuất 1986-1988

10.000.000

 - Sản xuất 1989-1991

11.000.000

 - Sản xuất 1992-1993

14.000.000

 - Sản xuất 1994-1995

18.000.000

 - Sản xuất 1996 về sau

20.000.000

6

HONDA ga

 - Sản xuất 1985 về trước

6.000.000

 - Sản xuất 1986-1988

8.000.000

 - Sản xuất 1989-1991

10.000.000

 - Sản xuất 1992-1993

15.000.000

 - Sản xuất 1994-1995

18.000.000

 - Sản xuất 1996 về sau

22.000.000

D

Loại xe 100cc:

1

HONDA C100

 - Sản xuất 1988 về trước

14.000.000

 - Sản xuất 1989-1991

17.000.000

 - Sản xuất 1992-1993

17.000.000

 - Sản xuất 1994-1995

22.000.000

 - Sản xuất 1996 về sau

30.000.000

E

Loại xe trên 100cc tới 125cc:

1

HONDA CB125T

 - Sản xuất 1985 về trước

16.000.000

 - Sản xuất 1986-1988

18.000.000

 - Sản xuất 1989-1991

22.000.000

 - Sản xuất 1992-1993

25.000.000

 - Sản xuất 1994-1995

32.000.000

 - Sản xuất 1996 về sau

42.000.000

2

HONDA CG125T, CB125

 - Sản xuất 1988 về trước

15.000.000

 - Sản xuất 1989-1991

17.000.000

 - Sản xuất 1992-1993

18.000.000

 - Sản xuất 1994-1995

22.000.000

 - Sản xuất 1996 về sau

24.000.000

3

HONDA CBX Custom

 - Sản xuất 1985 về trước

15.000.000

 - Sản xuất 1986-1988

18.000.000

 - Sản xuất 1989-1991

22.000.000

 - Sản xuất 1992-1993

26.000.000

 - Sản xuất 1994-1995

45.000.000

 - Sản xuất 1996 về sau

48.000.000

4

HONDA CD120, CD125

 - Sản xuất 1985 về trước

15.000.000

 - Sản xuất 1986-1988

18.000.000

 - Sản xuất 1989-1991

22.000.000

 - Sản xuất 1992-1993

26.000.000

 - Sản xuất 1994-1995

35.000.000

 - Sản xuất 1996 về sau

44.000.000

5

HONDA SPACY 125

 - Sản xuất 1991 về trước

17.000.000

 - Sản xuất 1992-1993

25.000.000

 - Sản xuất 1994-1995

33.000.000

 - Sản xuất 1996 về sau

68.000.000

6

HONDA Custom LA 125

50.000.000

7

HONDA Rebel 125cc

56.000.000

8

HONDA Rebel CA - 125cc

76.000.000

G

Loại xe trên 125cc tới 250cc

1

HONDA CBX 135

 - Sản xuất 1985 về trước

16.000.000

 - Sản xuất 1986-1988

29.000.000

 - Sản xuất 1989-1991

24.000.000

 - Sản xuất 1992-1993

29.000.000

 - Sản xuất 1994-1995

39.000.000

 - Sản xuất 1996 về sau

44.000.000

2

HONDA NSR 150

 - Sản xuất 1988 về trước

22.000.000

 - Sản xuất 1989-1991

26.000.000

 - Sản xuất 1992-1993

29.000.000

 - Sản xuất 1994-1995

35.000.000

 - Sản xuất 1996 về sau

36.000.000

3

HONDA Rebel 250

 - Sản xuất 1985 về trước

22.000.000

 - Sản xuất 1986-1988

27.000.000

 - Sản xuất 1989-1991

30.000.000

 - Sản xuất 1992-1993

38.000.000

 - Sản xuất 1994-1995

58.000.000

 - Sản xuất 1996 về sau

64.000.000

4

HONDA CBR 250, NSR 250

 - Sản xuất 1985 về trước

20.000.000

 - Sản xuất 1986-1988

26.000.000

 - Sản xuất 1989-1991

32.000.000

 - Sản xuất 1992-1993

40.000.000

 - Sản xuất 1994-1995

79.000.000

 - Sản xuất 1996 về sau

89.000.000

5

HONDA VTF 250, VTZ 250

 - Sản xuất 1985 về trước

18.000.000

 - Sản xuất 1986-1988

22.000.000

 - Sản xuất 1989-1991

24.000.000

 - Sản xuất 1992-1993

32.000.000

 - Sản xuất 1994-1995

54.000.000

 - Sản xuất 1996 về sau

57.000.000

6

HONDA 150cc đến 200cc các hiệu khác:

 - Sản xuất 1988 về trước

25.000.000

 - Sản xuất 1989-1991

30.000.000

 - Sản xuất 1992-1993

36.000.000

 - Sản xuất 1994-1995

38.000.000

 - Sản xuất 1996 về sau

42.000.000

H

Loại xe trên 250cc

1

HONDA Rebel 400

 - Sản xuất 1985 về trước

22.000.000

 - Sản xuất 1986-1988

27.000.000

 - Sản xuất 1989-1991

30.000.000

 - Sản xuất 1992-1993

38.000.000

 - Sản xuất 1994-1995

58.000.000

 - Sản xuất 1996 về sau

64.000.000

2

HONDA Cusstom LA400, CBX400, LV400

 - Sản xuất 1985 về trước

24.000.000

 - Sản xuất 1986-1988

28.000.000

 - Sản xuất 1989-1991

30.000.000

 - Sản xuất 1992-1993

38.000.000

 - Sản xuất 1994-1995

40.000.000

 - Sản xuất 1996 về sau

78.000.000

3

HONDA GN400

 - Sản xuất 1985 về trước

24.000.000

 - Sản xuất 1986-1988

26.000.000

 - Sản xuất 1989-1991

30.000.000

 - Sản xuất 1992-1993

38.000.000

 - Sản xuất 1994-1995

40.000.000

 - Sản xuất 1996 về sau

41.000.000

4

HONDA CBR400

 - Sản xuất 1985 về trước

20.000.000

 - Sản xuất 1986-1988

26.000.000

 - Sản xuất 1989-1991

29.000.000

 - Sản xuất 1992-1993

35.000.000

 - Sản xuất 1994-1995

38.000.000

 - Sản xuất 1996 về sau

39.000.000

5

HONDA VTF 400, VTZ 250, VFR 400

 - Sản xuất 1985 về trước

20.000.000

 - Sản xuất 1986-1988

26.000.000

 - Sản xuất 1989-1991

30.000.000

 - Sản xuất 1992-1993

35.000.000

 - Sản xuất 1994-1995

38.000.000

 - Sản xuất 1996 về sau

105.000.000

6

HONDA STEED 400, Sản xuất 1996 về sau

89.000.000

7

HONDA CSR 400, Sản xuất 1996 về sau

99.000.000

8

HONDA BROS 400, Sản xuất 1996 về sau

79.000.000

9

HONDA CBR 600, Sản xuất 1996 về sau

119.000.000

10

HONDA STEED 600, Sản xuất 1996 về sau

94.000.000

11

HONDA VFR 750, Sản xuất 1996 về sau

149.000.000

12

HONDA các hiệu khác

 - Sản xuất 1985 về trước

22.000.000

 - Sản xuất 1986-1988

25.000.000

 - Sản xuất 1989-1991

30.000.000

 - Sản xuất 1992-1993

36.000.000

 - Sản xuất 1994-1995

40.000.000

 - Sản xuất 1996 về sau

45.000.000

II

Xe do hãng SUZUKI sản xuất

A

Loại xe 50cc:

1

Loại xe ga Mini:

 - Sản xuất 1985 về trước

4.000.000

 - Sản xuất 1986-1988

6.000.000

 - Sản xuất 1989-1991

9.000.000

 - Sản xuất 1992-1993

11.000.000

 - Sản xuất 1994-1995

13.000.000

 - Sản xuất 1996 về sau

13.000.000

2

Loại xe ga to

 - Sản xuất 1985 về trước

6.000.000

 - Sản xuất 1986-1988

8.000.000

 - Sản xuất 1989-1991

11.000.000

 - Sản xuất 1992-1993

13.000.000

 - Sản xuất 1994-1995

15.000.000

 - Sản xuất 1996 về sau

17.000.000

3

Loại xe số

 - Sản xuất 1985 về trước

5.000.000

 - Sản xuất 1986-1988

8.000.000

 - Sản xuất 1989-1991

11.000.000

 - Sản xuất 1992-1993

13.000.000

 - Sản xuất 1994-1995

15.000.000

 - Sản xuất 1996 về sau

16.000.000

B

Loại xe 70cc:

1

Loại xe ga

 - Sản xuất 1985 về trước

7.000.000

 - Sản xuất 1986-1988

9.000.000

 - Sản xuất 1989-1991

14.000.000

 - Sản xuất 1992-1993

15.000.000

 - Sản xuất 1994-1995

17.000.000

 - Sản xuất 1996 về sau

19.000.000

2

Loại xe số

 - Sản xuất 1985 về trước

8.000.000

 - Sản xuất 1986-1988

10.000.000

 - Sản xuất 1989-1991

16.000.000

 - Sản xuất 1992-1993

18.000.000

 - Sản xuất 1994-1995

19.000.000

 - Sản xuất 1996 về sau

20.000.000

C

Loại xe trên 70cc tới 90cc:

1

Loại xe ga

 - Sản xuất 1985 về trước

7.000.000

 - Sản xuất 1986-1988

9.000.000

 - Sản xuất 1989-1991

14.000.000

 - Sản xuất 1992-1993

15.000.000

 - Sản xuất 1994-1995

17.000.000

 - Sản xuất 1996 về sau

19.000.000

2

SUZUKI FB80

 - Sản xuất 1985 về trước

8.000.000

 - Sản xuất 1986-1988

10.000.000

 - Sản xuất 1989-1991

16.000.000

 - Sản xuất 1992-1993

18.000.000

 - Sản xuất 1994-1995

19.000.000

 - Sản xuất 1996 về sau

20.000.000

D

Loại xe trên 90cc tới 110cc:

1

SUZUKI FB 100

 - Sản xuất 1988 về trước

14.000.000

 - Sản xuất 1989-1991

17.000.000

 - Sản xuất 1992-1993

19.000.000

 - Sản xuất 1994-1995

20.000.000

 - Sản xuất 1996 về sau

21.000.000

2

SUZUKI RC 100

 - Sản xuất 1988 về trước

11.000.000

 - Sản xuất 1989-1991

15.000.000

 - Sản xuất 1992-1993

16.000.000

 - Sản xuất 1994-1995

17.000.000

 - Sản xuất 1996 về sau

19.000.000

3

SUZUKI A100, AX100

 - Sản xuất 1988 về trước

11.000.000

 - Sản xuất 1989-1991

13.000.000

 - Sản xuất 1992-1993

15.000.000

 - Sản xuất 1994-1995

17.000.000

 - Sản xuất 1996 về sau

18.000.000

4

SUZUKI Scootet 100

 - Sản xuất 1988 về trước

10.000.000

 - Sản xuất 1989-1991

14.000.000

 - Sản xuất 1992-1993

16.000.000

 - Sản xuất 1994-1995

18.000.000

 - Sản xuất 1996 về sau

19.000.000

E

Loại xe trên 110cc tới 125cc:

1

SUZUKI BL120, K125

 - Sản xuất 1988 về trước

19.000.000

 - Sản xuất 1989-1991

21.000.000

 - Sản xuất 1992-1993

23.000.000

 - Sản xuất 1994-1995

26.000.000

 - Sản xuất 1996 về sau

29.000.000

2

SUZUKI GN125, GS125

 - Sản xuất 1989-1991

20.000.000

 - Sản xuất 1992-1993

30.000.000

 - Sản xuất 1994-1995

32.000.000

 - Sản xuất 1996 về sau

34.000.000

3

SUZUKI GN 125E, 125ER sản xuất 1996 về sau

39.000.000

4

SUZUKI TS125R

 - Sản xuất 1989-1991

26.000.000

 - Sản xuất 1992-1993

29.000.000

 - Sản xuất 1994-1995

31.000.000

 - Sản xuất 1996 về sau

49.000.000

5

SUZUKI RG125T

 - Sản xuất 1989-1991

25.000.000

 - Sản xuất 1992-1993

30.000.000

 - Sản xuất 1994-1995

35.000.000

 - Sản xuất 1996 về sau

69.000.000

6

SUZUKI RM125

 - Sản xuất 1989-1991

20.000.000

 - Sản xuất 1992-1993

22.000.000

 - Sản xuất 1994-1995

24.000.000

 - Sản xuất 1996 về sau

26.000.000

7

SUZUKI VECSTAR 125

 - Sản xuất 1992-1993

30.000.000

 - Sản xuất 1994-1995

34.000.000

 - Sản xuất 1996 về sau

38.000.000

G

Loại xe trên 125cc tới 250cc:

1

SUZUKI WOLF250

 - Sản xuất 1995-1996

54.000.000

2

SUZUKI RG250, KG250T (SUZUKI AETC)

 - Sản xuất 1995-1996

64.000.000

3

SUZUKI ACRROSS 250

69.000.000

4

SUZUKI GOOSEE 250

54.000.000

5

SUZUKI VECSTAR 150

 - Sản xuất 1991 về trước

20.000.000

 - Sản xuất 1992-1993

31.000.000

 - Sản xuất 1994-1995

35.000.000

 - Sản xuất 1996-1998

40.000.000

 - Sản xuất 1999 về sau

45.000.000

6

SUZUKI AVENIS 150

73.000.000

7

SUZUKI Epicuro 150

74.000.000

H

Loại xe trên 250cc

1

SUZUKI GSX 400

 - Sản xuất 1988 về trước

25.000.000

 - Sản xuất 1989-1991

30.000.000

 - Sản xuất 1992-1993

32.000.000

 - Sản xuất 1994-1995

43.000.000

 - Sản xuất 1996-1998

36.000.000

2

SUZUKI các hiệu khác

 - Sản xuất 1985 về trước

22.000.000

 - Sản xuất 1986-1988

25.000.000

 - Sản xuất 1989-1991

30.000.000

 - Sản xuất 1992-1993

36.000.000

 - Sản xuất 1994-1995

40.000.000

 - Sản xuất 1996 về sau

45.000.000

III

Xe do hãng YAMAHA sản xuất

A

Loại xe 50cc:

1

Loại xe ga Mini

 - Sản xuất 1985 về trước

5.000.000

 - Sản xuất 1986-1988

7.000.000

 - Sản xuất 1989-1991

9.000.000

 - Sản xuất 1992-1993

11.000.000

 - Sản xuất 1994-1995

13.000.000

 - Sản xuất 1996 về sau

14.000.000

2

Loại xe ga to