UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 68/2011/QĐ-UBND

Thái Nguyên, ngày 30 tháng 12 năm 2011

QUYẾT ĐỊNH

BANHÀNH BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồngnhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003; Căn cứ Pháp lệnh Giá ngày10/5/2002;

Căn cứ Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25/12/2003 của Chính phủ về việc quy định chi tiết một sốđiều của Pháp lệnh Giá; Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09/6/2008 của Chính phủsửa đổi, bổ sung Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thihành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23/7/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số50/2010/NĐ-CP ;

Xét đề nghị của Sở Tài chínhtại Tờ trình số 2338/STC-TTr ngày 27/12/2011,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành bảng giátối thiểu để tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên nhưsau: (Có bảng giá chi tiết kèm theo Quyết định này)

Điều 2. Đối tượng áp dụngbảng giá này là các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên, nộpthuế tài nguyên theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Chánh Văn phòngỦy ban nhân dân tỉnh, Cục Trưởng Cục Thuế, Giám đốc các sở: Tài chính, Tàinguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và các đơn vị có liênquan; các tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyênthuộc đối tượng nộp thuế tài nguyên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực từngày 01/01/2012 và thay thế Quyết định số 37/2010/QĐ-UBND ngày 22/11/2010 củaỦy ban nhân dân tỉnh./.

TM.UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nhữ Văn Tâm

PHỤ BIỂU

BẢNGGIÁ TỐI THIỂU ĐỂ TÍNH THUẾ CÁC LOẠI TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 67/2011/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2011của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

STT

Nhóm, loại tài nguyên

ĐVT

Mức giá

(1.000 đồng)

I

Khoáng sản kim loại

Tấn

1

Khoáng sản kim loại đen

"

- Quặng sắt hàm lượng TFe ≥ 60% (Quặng cục kích thước 11-45mm)

"

1.400

- Quặng sắt hàm lượng 55% ≤ TFe < 60% (Quặng cỡ kích thước 8-10mm)

"

1.000

- Quặng sắt hàm lượng 50% ≤ TFe < 55% (Quặng cám cỡ hạt 0-8 mm)

"

850

- Quặng sắt dạng bột chủ yếu là quặng sắt Limônit hàm lượng TFe<50%

"

550

- Quặng sắt làm phụ gia xi măng

"

250

- Tinh bột sắt từ (Fe3O4) hàm lượng Fe ≥ 70%

"

2.500

- Quặng Titan (ILMENIT) nguyên khai quy về hàm lượng 50% TiO2

"

1.100

- Tinh quặng Titan (ILMENIT 48%≤TiO2<52%)

"

1.100

2

Khoáng sản kim loại màu

Tấn

- Tinh quặng thiếc quy về hàm lượng 70% Sn

"

45.000

- Quặng thiếc các loại quy về hàm lượng 70% Sn

"

45.000

- Quặng Sunfua kẽm-chì (hàm lượng kẽm+ chì ≤ 10%)

"

1.079

- Quặng Sunfua kẽm-chì 10% < (hàm lượng kẽm+chì) ≤ 15%

"

1.163

- Quặng Sunfua kẽm-chì 15% < (hàm lượng kẽm+ chì) ≤ 20%

"

1.385

- Quặng Sunfua kẽm-chì 20%< (hàm lượng kẽm+ chì) ≤ 25%

"

2.244

- Quặng Sunfua kẽm-chì (hàm lượng kẽm+ chì ≥25%)

"

2.856

- Quặng Oxit kẽm hàm lượng Zn ≤ 15% quy về 15% Zn

"

1.836

- Quặng Oxit kẽm hàm lượng Zn > 15% quy về 20% Zn

"

2.448

3

Vàng cốm quy 96% Au

Chỉ

3.800

4

Quặng Mangan sắt Hàm lượng Mn>15%, tỷ lệ Mn/Fe>3

Tấn

700

5

Quặng Vonframit quy về hàm lượng 65% WO3

Tấn

180.000

6

Quặng Antimon quy về hàm lượng 40% Sb

Tấn

18.000

7

Quặng Barit hàm lượng ≥ 80% BaSO4

Tấn

1.200

- Quặng Barit hàm lượng 70 ≤ BaSO4 < 80%

Tấn

1.000

- Quặng Barit hàm lượng 60 ≤ BaSO4 < 70%

Tấn

800

8

Quặng Photphorit quy về hàm lượng 30% P2O5

Tấn

600

II

Khoáng sản không kim loại

1

Khoáng sản không kim loại làm VLXD thông thường

- Đất làm vật liệu san lấp, xây đắp công trình

m3

30

- Đá hộc, đá ba

80

- Đá 1x2, 2x4

130

- Đá 4x6

120

- Đá Base 0,5x1

80

- Cát xây

140

- Cát trát

150

- Cát bê tông

140

- Sỏi 1x2, 2x4

120

- Sét Cao lanh

Tấn

140

- Sét Xi măng

Tấn

30

- Đất làm gạch

m3

40

- Đá Đôlômit

Tấn

120

- Bột đá Đôlômit

140

- Đá vôi dùng để sản xuất xi măng

Tấn

50

- Đá cát kết + Bột kết + Đá vụn lẫn đất để làm đường

Tấn

60

2

Than

2.1

Mỏ than Khánh Hoà

Tấn

- Than cục 2aKH

1.700

- Than cám 3aKH

1.950

- Than cám 3bKH

1.650

- Than cám 4aKH

1.650

- Than cám 4bKH

1.520

- Than cám 5 KH

1.350

- Than cám 6KH (Cỡ hạt 0-10mm; Ak 36,01-40%)

1.150

- Than cám 6KH

1.100

2.2

Mỏ than Núi Hồng

Tấn

- Than cám 3 NH

1.600

- Than cám 4 NH

1.350

- Than cám 5 NH

1.200

- Than cám 6 NH

980

2.3

Các mỏ than khác trên địa bàn tỉnh

Tấn

- Than cục

1.750

- Than cám 3b

1.700

- Than cám 4a

1.600

- Than cám 4b

1.470

- Than cám 5

1.300

- Than cám 6

1.050

- Than cám 7

500

- Than phụ phẩm

330

3

Than mỡ (Mỏ than Phấn Mễ + Mỏ khác)

Tấn

- Than mỡ có Ac< 9%, Y ≥ 17

5.146

- Than mỡ có 9% ≤ Ac< 11%, Y ≥ 17

4.900

- Than mỡ có 11% ≤ Ac< 13%, Y ≥ 17

4.770

- Than mỡ có 13% ≤ Ac< 15%, Y ≥ 17

4.580

- Than mỡ có 15% ≤ Ac< 17%, Y ≥ 17

4.500

- Than mỡ có 17% ≤ Ac< 20%, Y ≥ 17

4.200

- Than mỡ có 20% ≤ Ac< 25%, Y ≥ 17

2.650

- Than mỡ có 25% ≤ Ac< 35%

2.430

- Than mỡ có 35% ≤ Ac< 45%

2.000

III

Sản phẩm rừng tự nhiên

1

Gỗ tròn các loại

m3

- Nhóm I

13.000

- Nhóm II:

+ Gỗ đinh

10.000

+ Gỗ nghiến

8.000

+ Gỗ khác thuộc nhóm II

5.000

- Nhóm III:

m3

+ Gỗ: Dổi, Chò chỉ

4.000

+ Gỗ De, Sao

3.952

+ Gỗ khác thuộc nhóm III

2.500

- Nhóm IV

2.000

- Nhóm V

1.500

- Nhóm VI

1.267

- Nhóm VII

1.056

- Nhóm VIII

1.056

2

Gỗ trụ mỏ

950

3

Gỗ làm nguyên liệu sản xuất giấy (bồ đề, thông, mỡ)

m3

400

4

Cành, ngọn, củi

ste

140

5

Tre, nứa, giang, mai, vầu, lồ ô….

Cây

- Tre

20

- Mai

25

- Vầu đắng

15

- Vầu làm nguyên liệu giấy

Tấn

300

6

Dược liệu:

- Quế

kg

100

7

Sản phẩm rừng tự nhiên khác:

- Hạt xa nhân khô

kg

70

- Nấm hương khô

kg

400

- Măng nứa tươi

kg

8

- Măng vầu tươi

kg

9

kg

120

IV

Nước khoáng, nước thiên nhiên

- Nước khoáng thiên nhiên

M3

5,0

- Nước tinh khiết đóng chai, đóng hộp

M3

3,0

- Nước dùng cho sản xuất nước sạch

M3

0,4

- Nước thiên nhiên sử dụng chung cho phục vụ (vệ sinh công nghiệp, làm mát… )

M3

1,5

- Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất điện (Giá bán điện thương phẩm bình quân)

1,304