ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 680/QĐ-UBND

Quảng Ninh, ngày 14 tháng 03 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾT QUẢ KIỂM KÊ RỪNG TỈNH QUẢNG NINH NĂM 2015

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Bảo vệ và Phát triển rừng ngày 03/12/2004;

Căn cứ Nghị định số 23/2006/NĐ-CP ngày 03/3/2006 của Chính phủ về thi hành Luật Bảo vệ và Phát triển rừng;

Căn cứ Quyết định số 594/QĐ-TTg ngày 15/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Phương án “Tổng điều tra, kiểm kê rừng toàn quốc giai đoạn 2013 - 2016”;

Căn cứ Thông tư số 25/2009/TT-BNN ngày 05/5/2009 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc hướng dẫn thực hiện thống kê, kiểm kê rừng và lập hồ sơ quản lý rừng;

Căn cứ các Quyết định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: số 3183/QĐ-BNN-TCLN ngày 21/12/2012 về việc ban hành hướng dẫn Tổng điều tra, kiểm kê rừng toàn quốc giai đoạn 2012 - 2015; Số 690/QĐ-BNN-TCCB ngày 01/4/2013 về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật điều tra, kiểm kê rừng toàn quốc giai đoạn 2012 - 2015;

Căn cứ Quyết định số 2576/QĐ- UBND ngày 04/11/2014 của UBND tỉnh Quảng Ninh về việc phê duyệt Phương án kiểm kê rừng tỉnh Quảng Ninh năm 2015;

Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 520/TTr-NN &PTNT ngày 08/3/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kết quả kiểm kê rừng tỉnh Quảng Ninh năm 2015, với các nội dung chủ yếu sau:

I. Kết quả kiểm kê phân theo loại đất, loại rừng.

1. Hiện trạng rừng và đất lâm nghiệp:

Tổng diện tích rừng và đất chưa có rừng thực hiện kiểm kê là: 435.929,5 ha, trong đó:

1.1. Diện tích có rừng: 331.262,1 ha;

- Phân theo nguồn gốc: Rừng tự nhiên: 124.295,1 ha; rừng trồng: 206.967,0 ha;

- Phân theo điều kiện lập địa: Rừng trên núi đất: 310.943,5 ha; rừng trên đất ngập nước 19.820,0 ha; rừng trên cát: 498,7 ha.

1. 2. Diện tích đất chưa có rừng: 104.667,3 ha; trong đó: Đất có rừng trồng nhưng chưa thành rừng: 38.618,1 ha; đất trống có cây gỗ tái sinh: 18.728,5 ha; đất trống không có cây gỗ tái sinh: 27.304,6 ha; núi đá không có cây: 6.150,6 ha; đất có cây nông nghiệp: 1.662,4 ha; đất khác: 12.203,1 ha.

2. Diện tích rừng và đất lâm nghiệp trong quy hoạch 3 loại rừng:

2.1. Diện tích rừng và đất lâm nghiệp trong quy hoạch là 425.994,9 ha, trong đó:

- Diện tích có rừng: 321.957,5 ha (rừng tự nhiên: 122.660,4 ha; rừng trồng: 199.297,1 ha);

- Diện tích đất chưa có rừng: 104.037,5 ha; trong đó: Đất có rừng trồng nhưng chưa thành rừng: 37.988,2 ha; đất trống có cây gỗ tái sinh: 18.728,5 ha; đất trống không có cây gỗ tái sinh: 27.304,6 ha; núi đá không có cây: 6.150,6 ha; đất có cây nông nghiệp: 1.662,4 ha; đất khác: 12.203,1 ha;

- Phân chia theo mục đích sử dụng:

+ Rừng đặc dụng: 25.225,8 ha (có rừng: 21.960,5 ha, chưa có rừng: 3.265,3 ha);

- Rừng phòng hộ: 136.479,3 ha (có rừng: 100.583,0 ha, chưa có rừng: 35.896,3 ha);

- Rừng sản xuất: 264.289,8 ha (có rừng: 199.413,9 ha, chưa có rừng: 64.875,8 ha).

2.2. Diện tích rừng ngoài quy hoạch: 9.934,5 ha, trong đó: Diện tích có rừng 9.304,7 ha (rừng tự nhiên: 1.634,7 ha; rừng trồng: 7.670,0 ha); đất có rừng trồng nhưng chưa thành rừng: 629,9 ha.

3. Trữ lượng các loại rừng:

- Tổng trữ lượng gỗ: 16.843.082 m3; trong đó: Trữ lượng gỗ trong quy hoạch lâm nghiệp là 16.471.936 m3; trữ lượng gỗ ngoài quy hoạch lâm nghiệp là 371.146 m3; chia ra:

+ Tổng trữ lượng gỗ rừng tự nhiên: 7.015.685 m3; trong đó: Trữ lượng gỗ trong quy hoạch lâm nghiệp là 6.984.226 m3; trữ lượng gỗ ngoài quy hoạch lâm nghiệp là 31.459 m3;

+ Tổng trữ lượng gỗ rừng trồng: 9.827.397 m3; trong đó: Trữ lượng gỗ trong quy hoạch lâm nghiệp là 9.487.710 m3; trữ lượng gỗ ngoài quy hoạch lâm nghiệp là 339.687 m3.

- Tổng số cây tre, nứa là 117.235.000 cây; trong đó: Rừng hỗn giao tự nhiên gỗ - tre nứa và tre nứa - gỗ: 101.113.000 cây.

4. Độ che phủ rừng toàn tỉnh:

Sau khi kiểm kê rừng, độ che phủ rừng toàn tỉnh Quảng Ninh là 53,6% (chưa tính 38.618,1 ha đất đã trồng rừng nhưng chưa thành rừng).

II. Kết quả kiểm kê theo nhóm chủ quản lý.

1. Chủ rừng nhóm I:

- Tổng số xã có rừng và đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh được kiểm kê: 170 xã, phường, thị trấn thuộc 14 huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh.

- Số chủ rừng nhóm I và diện tích kiểm kê: 39.275 chủ rừng nhóm I quản lý: 252.987,0 ha rừng và đất chưa có rừng; trong đó:

+ 39.035 hộ gia đình, cá nhân và nhóm hộ gia đình quản lý: 139.339,0 ha, trong đó: Đất có rừng: 110.095,0 ha (rừng tự nhiên: 10.726,7 ha; rừng trồng: 99.368,3 ha); đất chưa có rừng: 29.244,0 ha;

+ 70 cộng đồng dân cư thôn quản lý: 4.493,1 ha, trong đó: Đất có rừng: 4.231,6 ha (rừng tự nhiên: 3.087,8 ha; rừng trồng: 1.143,8 ha); đất chưa có rừng: 261,6 ha;

+ 170 UBND cấp xã quản lý: 109.154,8 ha, trong đó: Đất có rừng: 76.071,4 ha (rừng tự nhiên: 33.457,7 ha; rừng trồng: 42.613,7 ha); đất chưa có rừng: 33.083,4 ha.

2. Kiểm kê chủ rừng nhóm II:

Tổng số 79 chủ rừng nhóm II quản lý: 182.942,5 ha rừng và đất chưa có rừng, trong đó:

- 06 Ban quản lý rừng đặc dụng (gồm: Vườn quốc gia Bái Tử Long; Khu bảo tồn thiên nhiên Đồng Sơn - Kỳ Thượng; BQL Rừng cảnh quan môi trường Hạ Long; BQL Di tích và Rừng quốc gia Yên Tử; Hạt kiểm lâm thị xã Quảng Yên quản lý rừng nơi Bác Hồ dừng chân; Chi cục Kiểm lâm vùng I) quản lý: 26.030,6 ha; trong đó: Đất có rừng: 22.581,7 ha (rừng tự nhiên: 20.214,7 ha; rừng trồng: 2.367,0 ha); đất chưa có rừng: 3.448,9 ha;

- 06 Ban quản lý rừng phòng hộ (gồm: BQL RPH TP Móng Cái; BQL RPH Yên Lập; BQL RPH Hồ Trúc Bài Sơn; BQL RPH Ba Chẽ; BQL RPH Đầm Hà; BQL RPH Tiên Yên) quản lý: 51.037,6 ha; trong đó: Đất có rừng: 40.479,7 ha (rừng tự nhiên: 32.464.8 ha; rừng trồng: 8.014,9 ha); đất chưa có rừng: 10.557,8 ha;

- 9 Doanh nghiệp quốc doanh (08 Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp và 01 Công ty Cổ phần thông Quảng Ninh) quản lý: 65.370,4 ha; trong đó: Đất có rừng: 50.028,4 ha (rừng tự nhiên: 11.582,7 ha; rừng trồng: 38.445,7 ha); đất chưa có rừng: 15.342,0 ha;

- 37 doanh nghiệp, tổ chức kinh tế ngoài quốc doanh quản lý: 13.636,6 ha; trong đó: Đất có rừng: 9.718,3 ha (rừng tự nhiên 3.008,6 ha; rừng trồng 6.709,8 ha); đất chưa có rừng: 3.918,3 ha;

- 17 đơn vị lực lượng vũ trang quản lý: 11.776,5 ha; trong đó: Đất có rừng: 9.822.8 ha (rừng tự nhiên: 7.034,3 ha; rừng trồng: 2.788,5 ha); đất chưa có rừng: 1.953,7 ha;

- 02 Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài quản lý 2.276,4 ha; trong đó: Đất có rừng 2.059,5 ha (rừng tự nhiên: 358,2 ha; rừng trồng: 1.701,4 ha); đất chưa có rừng: 216.8 ha;

- Các đối tượng khác quản lý 12.814,5 ha; trong đó: Đất có rừng 6.173,7 ha (rừng tự nhiên: 2.359,7 ha; rừng trồng: 3.814,0 ha); đất chưa có rừng: 6.640,8 ha.

(Chi tiết như biểu kèm theo).

III. Cơ sở dữ liệu kiểm kê rừng:

Toàn bộ số liệu, bản đồ kiểm kê rừng được lưu trong phần mềm cơ sở dữ liệu kiểm kê rừng, chi tiết đến lô trạng thái và chủ rừng.

Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan:

1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Chi cục Kiểm lâm):

- Có trách nhiệm quản lý toàn bộ cơ sở dữ liệu kiểm kê rừng của Tỉnh; lập cơ sở dữ liệu về rừng và đất lâm nghiệp toàn Tỉnh phục vụ khai thác, tổng hợp kết quả theo dõi diễn biến rừng và đất lâm nghiệp hàng năm trên địa bàn Tỉnh;

- Chỉ đạo các đơn vị chủ rừng trên địa bàn có trách nhiệm quản lý toàn bộ cơ sở dữ liệu kiểm kê rừng trên lâm phần quản lý; lập cơ sở dữ liệu về rừng và đất lâm nghiệp phục vụ khai thác, tổng hợp kết quả theo dõi diễn biến rừng và đất lâm nghiệp hàng năm trên lâm phần được giao quản lý;

2. UBND các huyện, thị xã, thành phố: Chỉ đạo Hạt Kiểm lâm các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm quản lý toàn bộ cơ sở dữ liệu kiểm kê rừng của địa phương; lập cơ sở dữ liệu về rừng và đất lâm nghiệp phục vụ khai thác, tổng hợp kết quả theo dõi diễn biến rừng và đất lâm nghiệp hàng năm trên địa bàn địa phương quản lý.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Chỉ huy trưởng trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự Tỉnh; Cục trưởng Cục Thống kê; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Ban quản lý Vườn Quốc gia Bái Tử Long; Giám đốc các Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp, Trưởng các Ban quản lý rừng phòng hộ, rừng đặc dụng; Thủ trưởng các ngành, đơn vị, tổ chức, doanh nghiệp có liên quan và Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm căn cứ Quyết định thi hành./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp &PTNT (B/cáo);
- Ban Chỉ đạo kiểm kê rừng TW (B/cáo);
- Tổng cục Lâm nghiệp (B/cáo);
- TT Tỉnh ủy, HĐND Tỉnh (B/cáo);
- Đoàn Đại biểu Quốc hội Tỉnh (B/cáo);
- CT, các PCT UBND Tỉnh;
- V0, V1-V4, NLN21-3, TM3;
- TT Thông tin VPUBND Tỉnh;
- Lưu: VT, NLN2 (40b)-QĐ 04/3.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH



Đặng Huy Hậu

BIỂU 1A

DIỆN TÍCH CÁC LOẠI RỪNG VÀ ĐẤT LÂM NGHIỆP PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG Tỉnh Quảng Ninh (Kèm theo Quyết định số: 680/QĐ-UB ngày 14 tháng 3 năm 2016 của UBND tỉnh Quảng Ninh)

Đơn vị tính: ha

Phân loại rừng

Tổng diện tích

Diện tích trong quy hoạch

Đặc dụng

Phòng hộ

sản xuất

Rừng ngoài đất quy hoạch L.N

Cộng

Vườn quốc gia

Khu bảo tồn thiên nhiên

Khu rừng nghiên cứu

Khu bảo vệ cảnh quan

Cộng

Đầu nguồn

Chắn sóng

Chắn gió, cát

Bảo vệ môi trường

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

TỔNG

435.929,5

425.994,9

25.225,8

5.874,4

15.925,9

291,5

3.134,1

136.479,3

90.810,8

27.046,1

154,7

18.467,7

264.289,8

9.934,5

I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC

1100

331.262,1

321.957,5

21.960,5

4.035,4

14.782,5

287,6

2.855,0

100.583,0

71.076,6

19.977,9

141,3

9.387,3

199.413,9

9.304,7

1. Rừng tự nhiên

1110

124.295,1

122.660,4

20.600,0

3.897,1

14.383,0

224,1

2.095,8

63.882,7

42.302,5

17.747,3

10,9

3.822,0

38.177,7

1.634,7

- Rừng nguyên sinh

1111

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng thứ sinh

1112

124.295,1

122.660,4

20.600,0

3.897,1

14.383,0

224,1

2.095,8

63.882,7

42.302,5

17.747,3

10,9

3.822,0

38.177,7

1.634,7

2. Rừng trồng

1120

206.967,0

199.297,1

1.360,5

138,3

399,5

63,4

759,2

36.700,3

28.774,1

2.230,5

130,4

5.565,3

161.236,3

7.670,0

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Trồng lại trên đất đã có rừng

1122

206.967,0

199.297,1

1.360,5

138,3

399,5

63,4

759,2

36.700,3

28.774,1

2.230,5

130,4

5.565,3

161.236,3

7.670,0

- Tái sinh chồi từ rừng trồng

1123

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Rừng trồng cao su, đặc sản

1124

17.111,4

16.592,7

9,2

7,6

-

-

1,6

4.529,1

4.519,1

-

-

10,0

12.054,4

518,7

- Rừng trồng cao su

1125

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng trồng cây đặc sản

1126

17.111,4

16.592,7

9,2

7,6

-

-

1,6

4.529,1

4.519,1

-

-

10,0

12.054,4

518,7

II. RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

331.262,1

321.957,5

21.960,5

4.035,4

14.782,5

287,6

2.855,0

100.583,0

71.076,6

19.977,9

141,3

9.387,3

199.413,9

9.304,7

1. Rừng trên núi đất

1210

310.943,5

303.197,7

21.905,6

3.980,6

14.782,5

287,6

2.855,0

82.326,9

70.987,8

2.322,1

5,5

9.011,5

198.965,2

7.745,8

2. Rừng trên núi đá

1220

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Rừng trên đất ngập nước

1230

19.820,0

18.352,3

50,5

50,5

-

-

-

17.894,4

88,8

17.537,4

10,9

257,3

407,4

1.467,7

- Rừng ngập mặn

1231

19.820,0

18.352,3

50,5

50,5

-

-

-

17.894,4

88,8

17.537,4

10,9

257,3

407,4

1.467,7

- Rừng trên đất phèn

1232

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng ngập nước ngọt

1233

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4. Rừng trên cát

1240

498,7

407,5

4,4

4,4

-

-

-

361,8

-

118,3

124,9

118,5

41,4

91,2

III. RỪNG TN PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

124.295,1

122.660,4

20.600,0

3.897,1

14.383,0

224,1

2.095,8

63.882,7

42.302,5

17.747,3

10,9

3.822,0

38.177,7

1.634,7

1. Rừng gỗ

1310

107.212,7

105.683,1

17.414,8

3.897,1

11.697,2

139,5

1.681,0

57.243,6

35.780,4

17.747,3

10,9

3.705,1

31.024,6

1.529,6

- Rừng gỗ lá rộng TX hoặc nửa rụng lá

1311

107.212,7

105 683,1

17.414,8

3.897,1

11.697,2

139,5

1.681,0

57.243,6

35.780,4

17.747,3

10,9

3.705,1

31.024,6

1.529,6

- Rừng gỗ lá rộng rụng lá

1312

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng gỗ lá kim

1313

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim

1314

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Rừng tre nứa

1320

1.370,1

1.368,6

136,5

-

51,8

84,6

-

210,9

205,1

-

-

5,8

1.021,3

1,5

- Nứa

1321

76,7

76,7

76,7

-

-

76,7

-

-

-

-

-

-

-

-

- Vầu

1322

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Tre/luồng

1323

11,8

11,8

7,9

-

-

7,9

-

-

-

-

-

-

3,9

-

- Lồ ô

1324

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Các loài khác

1325

1.281,6

1 280,1

51,8

-

51,8

-

-

210,9

205,1

-

-

5,8

1.017,4

1,5

3. Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

15.712,3

15.608,7

3.048,8

-

2.634,0

-

414,8

6.428,2

6.317,1

-

-

111,1

6.131,7

103,6

- Gỗ là chính

1331

10.174.3

10.165,9

2.704,6

-

2.289,8

-

414,8

3.234,8

3.123,7

-

-

111,1

4.226,5

8,4

- Tre nứa là chính

1332

5.538,0

5.442,8

344,2

-

344,2

-

-

3.193,4

3.193,4

-

-

-

1.905,3

95,3

4. Rừng cau dừa

1340

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

IV. RỪNG GỖ TN PHÂN THEO TRỮ LƯỢNG

1400

107.212,7

105.683,1

17.414,8

3.897,1

11.697,2

139,5

1.681,0

57.243,6

35.780,4

17.747,3

10,9

3.705,1

31.024,6

1.529,6

1. Rừng giàu

1410

100,1

100,1

11,7

-

11,7

-

-

86,1

86,1

-

-

-

2,3

-

2. Rừng trung bình

1420

7.464,8

7.464,8

2.662,7

-

2.033,0

63,0

566,8

3.984,4

3.984,4

-

-

-

817,6

-

3. Rừng nghèo

1430

68.707,9

68.527,9

14.583,8

3.846,6

9.551,3

76,5

1.109,3

27.931,2

25.606,4

992,7

-

1.332,1

26.012,9

180,0

4. Rừng nghèo kiệt

1440

30.939,9

29.590,3

156,6

50,5

101,2

-

4,9

25.241,9

6.103,4

16.754,7

10,9

2.373,0

4.191,8

1.349,6

5. Rừng chưa có trữ lượng

1450

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

V. ĐẤT CHƯA CÓ RỪNG QH CHO LN

2000

104.667,3

104.037,5

3.265,3

1.838,9

1.143,4

3,9

279,1

35.896,3

19.734,2

7.068,2

13,4

9.080,4

64.875,8

629,9

1. Đất có rừng trồng chưa thành rừng

2010

38.618,1

37.988,2

164,6

14,9

62,1

0,2

87,5

4.287,4

3.565,3

172,5

5,4

544,2

33.536,2

629,9

2. Đất trống có cây gỗ tái sinh

2020

18.728,5

18.728,5

1.789,9

1.472,6

282,8

1,5

33,1

8.177,7

5.505,0

1.192,5

-

1.480,3

8.761,0

-

3. Đất trống không có cây gỗ tái sinh

2030

27.304,6

27.304,6

868,8

17,4

784,3

-

67,1

11.303,3

8.040,0

2.779,4

7,1

476,8

15.132,5

-

4. Núi đá không cây

2040

6.150,6

6.150,6

3,7

3,7

-

-

-

6.126,8

508,7

82,7

-

5.535,5

20,1

-

5. Đất có cây nông nghiệp

2050

1.662,4

1.662,4

10,6

1,5

8,9

-

0,3

250,2

219,8

9,5

-

20,8

1.401,6

-

6. Đất khác trong lâm nghiệp

2060

12.203,1

12.203,1

427,7

328,9

5,4

2,3

91,2

5.750,9

1.895,5

2.831,6

10

1.022,9

6.024,5

-

BIỂU 1B

TRỮ LƯỢNG CÁC LOẠI RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
Tỉnh Quảng Ninh
(Kèm theo Quyết định số: 680/QĐ-UB ngày 14 tháng 3 năm 2016 của UBND tỉnh Quảng Ninh)

ĐVT: Gỗ: m3; tre nứa: 1000 cây

Phân loại rừng

Đơn vị tính

Tổng trữ lượng

Trữ lượng trong quy hoạch

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Rừng ngoài đất quy hoạch cho lâm nghiệp

Cộng

Vườn quốc gia

Khu b.tồn thiên nhiên

Khu rừng nghiên cứu

Khu bảo vệ cảnh quan

Cộng

Đầu nguồn

Chắn sóng

Chắn gió, cát

Bảo vệ môi trường

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC

1100

m3

16.843.082

16.471.936

1.651.161

257.477

1.132.776

21.079

239.829

5.127.938

4.321.044

334.950

6.046

465.899

9.692.837

371.146

1. Rừng tự nhiên

1110

m3

7.015.685

6.984.226

1.564.406

251.404

1.111.957

13.696

187.350

3.127.890

2.667.813

272.544

130

187.403

2.291.930

31.459

- Rừng nguyên sinh

1111

m3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng thứ sinh

1112

m3

7.015.685

6.984.226

1.564.406

251.404

1.111.957

13.696

187.350

3.127.890

2.667.813

272.544

130

187.403

2.291.930

31.459

2. Rừng trồng

1120

m3

9.827.397

9.487.710

86.755

6.073

20.819

7.383

52.480

2.000.048

1.653.231

62.406

5.915

278.496

7.400.907

339.687

Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

m3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Trồng lại sau khi k.thác rừng trồng đã có

1122

m3

9.827.397

9.487.710

86.755

6.073

20.819

7.383

52.480

2.000.048

1.653.231

62.406

5.915

278.496

7.400.907

339.687

- Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đã k.thác

1123

m3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản

1124

m3

794.232

783.565

-

-

-

-

231.597

231.597

-

-

-

551.968

10.667

- Rừng trồng cao su

1125

m3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng trồng cây đặc sản

1126

m3

794.232

783.565

-

-

-

-

-

231.597

231.597

-

-

-

551.968

10.667

II. RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

m3

16.843.082

16.471.936

1.651.161

257.477

1.132.776

21.079

239.829

5.127.938

4.321.044

334.950

6.046

465.899

9.692.837

371.146

1. Rừng trên núi đất

1210

m3

16.585.459

16.235.767

1.650.365

256.681

1.132.776

21.079

239.829

4.899.177

4.319.087

121.953

482

457.655

9.686.225

349.691

2. Rừng trên núi đá

1220

m3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Rừng trên đất ngập nước

1230

m3

235.932

218.443

606

606

-

-

-

213.024

1.956

207.850

130

3.088

4.813

17.488

- Rừng ngập mặn

1231

m3

235.932

218.443

606

606

-

-

-

213.024

1.956

207.850

130

3.088

4.813

17.488

- Rừng trên đất phèn

1232

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng ngập nước ngọt

1233

m3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4. Rừng trên cát

1240

1000 cây

21.692

17.726

190

190

-

-

-

15.737

-

5.147

5.434

5.156

1.799

3.966

III. RỪNG TN PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

m3

1. Rừng gỗ tự nhiên

1310

m3

6.177.755

6.149.039

1.365.412

251.404

942.290

13.696

158.022

2.833.377

2.381.156

272.544

130

179.548

1.950.250

28.716

Rừng gỗ lá rộng TX hoặc nửa rụng lá

1321

m3

6.177.755

6.149.039

1.365.412

251.404

942.290

13.696

158.022

2.833.377

2.381.156

272.544

130

179.548

1.950.250

28.716

- Rừng gỗ lá rộng rụng lá

1322

m3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng gỗ lá kim

1323

m3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim

1324

1000 cây

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Rừng tre nứa

1320

1000 cây

16.122

16.103

750

-

648

102

-

2.636

2.563

-

-

73

12.718

18

- Nứa

1321

1000 cây

92

92

92

-

-

92

-

-

-

-

-

-

-

-

- Vầu

1322

1000 cây

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Tre/luồng

1323

1000 cây

13

13

9

-

-

9

-

-

-

-

-

-

4

-

- Lồ ô

1324

1000 cây

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Các loài khác

1325

16.016

15.998

648

-

648

-

-

2.636

2.563

-

-

73

12.714

18

3. Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

m3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Gỗ

1331

m3

837.930

835.187

198.994

-

169.667

-

29.327

294.513

286.658

-

-

7.855

341.680

2.743

- Tre nứa

1332

1000 cáy

101.113

100.145

16.929

-

14.846

-

2.083

43.798

43.240

-

-

558

39.419

968

4. Rừng cau dừa

1340

m3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

IV. RỪNG GỖ TN PHÂN THEO TRỮ LƯỢNG

1400

m3

6.177.755

6.149.039

1.365.412

251.404

942.290

13.696

158.022

2.833.377

2.381.156

272.544

130

179.548

1.950.250

28.716

1. Rừng giàu

1410

m3

23.643

23.643

2.760

-

2.760

-

-

20.331

20.331

-

-

-

553

-

2. Rừng trung bình

1420

m3

939.259

939.259

368.255

-

281.164

8.706

78.384

458.650

458.650

-

-

-

112.354

-

3. Rừng nghèo

1430

m3

4.573.573

4.561.793

990.576

250.798

655.299

4.990

79.490

1.861.223

1.709.676

64.694

-

86.853

1.709.993

11.781

4. Rừng nghèo kiệt

1440

m3

641.280

624.345

3.821

606

3.066

-

149

493.173

192.498

207.850

130

92.695

127.351

16.936

5. Rừng chưa có trữ lượng

1450

m3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

BIỂU 2A

DIỆN TÍCH RỪNG VÀ ĐẤT LÂM NGHIỆP PHÂN THEO LOẠI CHỦ QUẢN LÝ
Tỉnh Quảng Ninh
(Kèm theo Quyết định số: 680/QĐ-UB ngày 14 tháng 3 năm 2016 của UBND tỉnh Quảng Ninh)

Đơn vị tính: ha

Phân loại rừng

Tổng

BQL rừng ĐD

BQL rừng PH

Doanh nghiệp NN

DN ngoài QD

DN 100% vốn N.ngoài

Hộ gia đình, cá nhân

Cộng đồng

Đơn vị vũ trang

Các tổ chức khác

UBND

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

TỔNG

435.929,5

26.030,6

51.037,6

65.370,4

13.636,6

2.276,4

139.339,0

4.493,1

11.776,5

12.814,5

109.154,8

I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC

1100

331.262,1

22.581,6

40.479,7

50.028,4

9.718,3

2.059,5

110.095,0

4.231,6

9.822,8

6.173,7

76.071,4

1. Rừng tự nhiên

1110

124.295,1

20.214,6

32.464,8

11.582,7

3.008,6

358,2

10.726,7

3.087,8

7.034,3

2.359,7

33.457,7

- Rừng nguyên sinh

1111

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng thứ sinh

1112

124.295,1

20.214,6

32.464,8

11.582,7

3.008,6

358,2

10.726,7

3.087,8

7.034,3

2.359,7

33.457,7

2. Rừng trồng

1120

206.967,0

2.367,0

8.014,9

38.445,7

6.709,8

1.701,4

99.368,3

1.143,8

2.788,5

3.814,0

42.613,7

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Trồng lại sau khi k.thác rừng trồng đã có

1122

206.967,0

2.367.0

8.014,9

38.445,7

6.709,8

1.701,4

99.368,3

1.143,8

2.788,5

3.814,0

42.613,7

- Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đã k.thác

1123

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản

1124

17.111,4

18,1

488,6

78,5

37,9

1,0

12.190,5

224,0

56,8

0,9

4.015,3

- Rừng trồng cao su

1125

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng trồng cây đặc sản

1126

17.111,4

18,1

488,6

78,5

37,9

1,0

12.190,5

224,0

56,8

0,9

4.015,3

II. RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

331.262,1

22.581,6

40.479,7

50.028,4

9.718,3

2.059,5

110.095,0

4.231,6

9.822,8

6.173,7

76.071,4

1. Rừng trên núi đất

1210

310.943,5

22.524,0

34.394,1

50.028,4

9.475,1

2.059,5

109.991,5

4.187,5

9.678,0

5.770,2

62.835,2

2. Rừng trên núi đá

1220

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Rừng trên đất ngập nước

1230

19.820,0

57,7

5.996,9

-

239,6

-

33,0

44,1

133,9

395,2

12.919,6

- Rừng ngập mặn

1231

19.820,0

57,7

5.996,9

-

239,6

-

33,0

44,1

133,9

395,2

12.919,6

- Rừng trên đất phèn

1232

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng ngập nước ngọt

1233

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4. Rừng trên cát

1240

498,7

-

88,7

-

3,6

-

70,5

-

10,9

8,3

316,7

III. RỪNG TN PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

124.295,1

20.214,6

32.464,8

11.582,7

3.008,6

358,2

10.726,7

3.087,8

7.034,3

2.359,7

33.457,7

1. Rừng gỗ

1310

107.212,7

17.114,0

26.340,6

11.150,7

2.225,8

331,1

8.703,1

2.262,9

6.905,2

2.234,6

29.944,7

- Rừng gỗ lá rộng TX hoặc nửa rụng lá

1311

107.212,7

17.114,0

26.340,6

11.150,7

2.225,8

331,1

8.703,1

2.262,9

6.905,2

2.234,6

29.944,7

- Rừng gỗ lá rộng rụng lá

1312

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng gỗ lá kim

1313

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim

1314

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Rừng tre nứa

1320

1.370,1

51,8

179,3

9,9

187,9

-

453,1

88,8

-

84,6

314,6

- Nứa

1321

76,7

-

-

-

-

-

-

-

76,7

-

- Vầu

1322

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Tre/luồng

1323

11,8

-

-

-

-

-

3,9

-

-

7,9

-

- Lồ ô

1324

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Các loài khác

1325

1.281,6

51,8

179,3

9,9

187,9

-

449,2

88,8

-

-

314,6

3. Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

15.712,3

3.048,8

5.944,9

422,2

594,8

27,1

1.570,5

736,1

129,1

40,4

3.198,4

- Gỗ là chính

1331

10.174.3

2.704,6

2.776,8

391,6

392,6

5,4

1.108,5

504,6

46,9

37,1

2.206,2

- Tre nứa là chính

1332

5.538,0

344,2

3.168.1

30,6

202,2

21,7

462,0

231,5

82,2

3,3

992,3

4. Rừng cau dừa

1340

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

IV. RỪNG GỖ TN PHÂN THEO TRỮ LƯỢNG

1400

107.212,7

17.114,0

26.340,6

11.150,7

2.225,8

331,1

8.703,1

2.262,9

6.905,2

2.234,6

29.944,7

1. Rừng giàu

1410

100,1

11,7

56,5

29,6

-

-

-

-

-

-

2,3

2. Rừng trung bình

1420

7.464,8

2.599,8

1.960,0

255,6

-

-

65,1

500,6

1.737,1

63,0

283,7

3. Rừng nghèo

1430

68.707,9

14.315,3

15.168,3

8.925,4

1.526,0

331,1

8.258,7

1.758,5

1.544,3

1.655,9

15.224,5

4. Rừng nghèo kiệt

1440

30.939,9

187,3

9.155,8

1.940,1

699,8

-

379,3

3,8

3.623,8

515,8

14.434,2

5. Rừng chưa có trữ lượng

1450

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

V. ĐẤT CHƯA CÓ RỪNG QH CHO LN

2000

104.667,3

3.449.0

10.557,8

15.342,0

3.918,3

216,8

29.244,0

261,6

1.953,7

6.640,8

33.083,4

1. Đất có rừng trồng chưa thành rừng

2010

38.618,1

105,4

1.238,4

8.887,1

1.218,4

139,7

21.127,0

85,0

156,6

522,9

5.137,6

2. Đất trống có cây gỗ tái sinh

2020

18.728,5

1.750,3

2.323,9

1.662,9

1.134,4

41,1

2.736,7

100,1

475,2

143,2

8.360,7

3. Đất trống không có cây gỗ tái sinh

2030

27.304,6

877,9

6.241,9

3.930,6

1.460,6

33,3

4.072,7

62,0

1.262,3

392,2

8.971,0

4. Núi đá không cây

2040

6.150,6

81,4

7,2

-

-

-

1,9

-

-

5.030,9

1.029,2

5. Đất có cây nông nghiệp

2050

1.662,4

10,7

46,2

165,1

12,6

-

189,5

4,7

5,5

18,3

1.209,8

6. Đất khác trong LN

2060

12.203,1

623,3

700,3

696,3

92,2

2,8

1.116,1

9,7

54,1

533,3

8.375,0

BIỂU 2B

TRỮ LƯỢNG RỪNG PHÂN THEO LOẠI CHỦ QUẢN LÝ
Tỉnh Quảng Ninh
(Kèm theo Quyết định số: 680/QĐ-UB ngày 14 tháng 3 năm 2016 của UBND tỉnh Quảng Ninh)

Phân loại rừng

Đơn vị tính

Tổng

BQL rừng ĐD

BQL rừng PH

Doanh nghiệp NN

DN ngoài QD

DN 100% vốn NN

Hộ gia đình, cá nhân

Cộng đồng

Đơn vị vũ trang

Các tổ chức khác

UBND

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC

1100

m3

16.843.082

1.694.034

2.047.300

2.604.063

472.010

86.943

5.211.231

278.606

601.693

313.499

3.533.703

1. Rừng tự nhiên

1110

m3

7.015.685

1.538.162

1.648.610

745.196

148.743

22.456

649.656

227.452

445.841

129.082

1.460.488

- Rừng nguyên sinh

1111

m3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng thứ sinh

1112

m3

7.015.685

1.538.162

1.648.610

745.196

148.743

22.456

649.656

227.452

445.841

129.082

1.460.488

2. Rừng trồng

1120

m3

9.827.397

155.872

398.690

1.858.867

323.266

64.487

4.561.576

51.154

155.852

184.417

2.073.216

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

m3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Trồng lại sau khi k.thác rừng trồng đã có

1122

m3

9.827.397

155.872

398.690

1.858.867

323.266

64.487

4.561.576

51.154

155.852

184.417

2.073.216

- Tái sinh chồi từ rừng trồng đã k.thác

1123

m3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản

1124

m3

794.232

-

20.010

3.152

628

37

573.256

11.577

3.031

-

182.542

- Rừng trồng cao su

1125

m3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng trồng cây đặc sản

1126

m3

794.232

-

20.010

3.152

628

37

573.256

11.577

3.031

-

182.542

II. RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

m3

16.843.082

1.694.034

2.047.300

2.604.063

472.010

86.943

5.211.231

278.606

601.693

313.499

3.533.703

1. Rừng trên núi đất

1210

m3

16.585.459

1.693.342

1.966.425

2.604.063

468.976

86.943

5.207.770

277.050

599.347

307.610

3.373.933

2. Rừng trên núi đá

1220

m3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Rừng trên đất ngập nước

1230

m3

235.932

692

77.016

-

2.876

-

396

1.556

1.872

5.530

145.994

- Rừng ngập mặn

1231

m3

235.932

692

77.016

-

2.876

-

396

1.556

1.872

5.530

145.994

- Rừng trên đất phèn

1232

m3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng ngập nước ngọt

1233

m3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4. Rừng trên cát

1240

m3

21.692

-

3.860

-

158

-

3.065

-

474

359

13.777

III. RỪNG PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

m3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1. Rừng gỗ

1310

m3

6.177.755

1.339.168

1.387.230

716.818

116.436

21.586

560.819

186.547

440.667

126.383

1.282.101

- Rừng gỗ lá rộng TX hoặc nửa rụng lá

1311

m3

6.177.755

1.339.168

1.387.230

716.818

116.436

21.586

560.819

186.547

440.667

126.383

1.282.101

- Rừng gỗ lá rộng rụng lá

1312

m3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng gỗ lá kim

1313

m3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim

1314

m3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Rừng tre nứa

1320

1000 cây

16.122

648

2.242

123

2.346

-

5.619

1.110

-

102

3.932

- Nứa

1321

1000 cây

92

-

-

-

-

-

-

-

-

92

-

- Vầu

1322

1000 cây

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Tre/luồng

1323

1000 cây

13

-

-

-

-

-

4

-

-

9

-

- Lồ ô

1324

1000 cây

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Các loài khác

1325

1000 cây

16.016

648

2.242

123

2.346

-

5.615

1 110

-

-

3.932

3. Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Gỗ

1331

m3

837.930

198.994

261.380

28.378

32.307

870

88.837

40.905

5.174

2.699

178.386

- Tre nứa

1332

1000 cây

101.113

16.929

41.252

2.264

3.937

238

9.971

5.017

1.035

219

20.252

4. Rừng cau dừa

1340

1000 cây

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

IV. RỪNG GỖ PHÂN THEO TRỮ LƯỢNG

1400

6.177.755

1.339.168

1.387.230

716.818

116.436

21.586

560.819

186.547

440.667

126.383

1.282.101

1. Rừng giàu

1410

m3

23.643

2.760

13.347

6.984

-

-

-

-

-

-

553

2. Rừng trung bình

1420

m3

939.259

359.549

214.434

35.348

-

-

9.008

69.239

203.741

8.706

39.235

3. Rừng nghèo

1430

m3

4.573.573

972.247

995.939

614.539

99.498

21.586

541.369

117.194

104.298

108.270

998.634

4. Rừng nghèo kiệt

1440

m3

641.280

4.612

163.511

59.947

16.938

-

10.443

115

132.628

9.407

243.680

5. Rừng chưa có trữ lượng

1450

m3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

BIỂU 3

TỔNG HỢP ĐỘ CHE PHỦ RỪNG
Tỉnh Quảng Ninh
(Kèm theo Quyết định số: 680/QĐ-UB ngày 14 tháng 3 năm 2016 của UBND tỉnh Quảng Ninh)

TT

Tên huyện thị

Tổng diện tích có rừng

Diện tích trong quy hoạch 3 loại rừng

Diện tích ngoài 3 loại rừng

Diện tích tự nhiên

Độ che phủ rừng (%)

Tổng

Chia theo nguồn gốc

Chia theo mục đích sử dụng

Rừng tự nhiên

Rừng trồng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

TP.Hạ Long

6.614,2

5.172,5

318,1

4.854,5

235,0

3.710,4

1.227,2

1.441,7

27.507,7

24,0

2

TP.Móng Cái

20.685,1

20.618,1

8.592,2

12.026,0

-

11.837,9

8.780,2

67,0

51.958,7

39,8

3

TP.Cẩm Phả

17.402,9

15.746,0

1.930,4

13.815,6

-

1.586,2

14.159,9

1.656,9

38.652,4

45,0

4

TP.Uông Bí

11.735,2

10.879,4

3.536,9

7.342,5

2.414,9

1.278,7

7.185,8

855,8

25.546,4

45,9

5

Bình Liêu

31.419,5

30.913,5

4.671,9

26.241,6

-

12.769,2

18.144,3

506,0

47.013,3

66,8

6

Tiên Yên

36.916,0

36.117,6

12.360,6

23.757,0

-

7.621,4

28.496,2

798,4

65.208,2

56,6

7

Đầm Hà

18.593,8

18.588,8

8.159,5

10.429,3

-

6.635,1

11.953,7

5,1

32.691,1

56,9

8

Hải Hà

31.151,3

31.084,4

15.011,2

16.073,3

-

14.492,0

16.592,4

66,9

51.155,6

60,9

9

Ba Chẽ

41.377,5

41.286,7

12.549,7

28.737,0

-

5.377,1

35.909,6

90,8

60.658,7

68,2

10

Vân Đồn

31.214,5

30.134,8

12.734,6

17.400,2

4.035,4

7.436,7

18.662,7

1.079,7

58.183,3

53,6

11

Hoành Bồ

60.349,0

58.527,0

34.560,0

23.967,0

14.735,8

13.936,6

29.854,6

1.822,0

84.354,3

71,5

12

Đông Triều

16.153,0

15.839,3

4.405,6

11.433,7

505,4

8.641,9

6.691,9

313,8

39.658,3

40,7

13

TX.Quảng Yên

4.653,2

4.067,2

1.641,2

2.426,0

34,0

2.282,8

1.750,5

586,0

30.184,9

15,4

14

Cô Tô

2.996,9

2.996,9

2.208,5

788,4

-

2.996,9

-

-

5.005,0

59,9

Tổng

331.262,1

321.972,2

122.680,4

199.292,1

21.960,5

100.602,9

199.409,0

9.290,1

617.777,9

53,6

BIỂU 4A

DIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG PHÂN THEO LOÀI CÂY VÀ CẤP TUỔI
Tỉnh Quảng Ninh(Kèm theo Quyết định số: 680/QĐ-UB ngày 14 tháng 3 năm 2016 của UBND tỉnh Quảng Ninh)

Loài cây

Tổng cộng

Diện tích đã thành rừng phân theo cấp tuổi

Diện tích chưa thành rừng

Tổng

Cấp tuổi 1

Cấp tuổi 2

Cấp tuổi 3

Cấp tuổi 4

Cấp tuổi 5

Keo

162.054,4

134.016,5

51.356,4

76.443,8

5.094,8

339,7

781,8

28.037,9

Thông

36.480,7

32.274,7

1.497,5

8.008,6

16.543,1

3.188,1

3.037,4

4.206,0

Bạch đàn

11.830,8

10.194,0

3.444,4

4.387,1

1.801,5

174,1

386,9

1.636,8

Hồi

9.195,9

9.140,8

83,4

181,1

383,4

5.913,9

2.578,9

55,2

Quế

7.273,3

5.165,4

521,9

3.735,9

800,2

103,5

3,8

2.108,0

Bạch đàn+Keo

2.631,8

2.467,0

277,4

1.732,9

287,4

16,2

153,1

164,9

Keo+Bạch đàn

2.210,2

2.136,1

973,8

855,7

105,5

15,7

185,4

74,1

Thông+Keo

2.063,8

1.898,1

68,4

184,4

921,6

488,4

235,4

165,7

Sa mu

1.962,3

938,8

337,7

432,7

49,2

117,8

1,4

1.023,5

Keo+Thông

1.770,6

1.667,1

115,5

442,0

308,3

89,9

711,5

103,5

Vải

1.120,5

998,0

251,9

634,7

57,8

37,8

15,8

122,4

Hồi+Quế

898,9

792,8

37,0

15,1

72,7

497,5

170,5

106,1

Sú+Vẹt

765,2

627,7

627,7

-

-

-

-

137,5

Phi lao

491,5

480,1

-

-

-

54,0

426,1

11,4

Thông+Hồi

463,3

426,8

6,5

65,0

264,1

64,2

27,1

36,5

Bạch đàn+Thông

451,8

448,6

4,7

86,7

171,6

150,5

35,0

3,2

Keo+Quế

437,0

326,0

223,1

75,8

10,9

9,1

7,2

111,0

Keo+Sa mu

432,6

384,6

233,0

151,6

-

-

-

48,1

Sở

295,6

257,1

21,6

21,2

100,1

37,9

76,3

38,6

255,2

255,2

-

255,2

-

-

-

-

Tre

237,4

229,9

229,9

-

-

-

-

7,5

Quế+Hồi

177,9

156,5

-

80,6

43,4

29,0

3,5

21,5

Thông+Bạch đàn

169,3

158,5

22,9

6,9

77,0

-

51,6

10,8

Hồi+Thông

144,6

143,4

16,1

5,0

9,4

54,6

58,3

1,2

Sa mu+Keo

140,0

58,6

27,9

30,7

-

-

-

81,4

Thông+Quế

134,5

81,7

10,0

28,4

27,5

15,5

0,2

52,8

Hồi+Sở

128,8

122,0

-

5,2

-

34,4

82,5

6,8

Quế+Sa mu

125,5

80,5

17,3

58,6

3,2

1,5

-

44,9

Bạch đàn+Keo+Thông

115,4

115,4

14,2

12,3

34,6

40,5

13,8

-

Keo+Lim+Tàu

102,9

102,9

15,8

87,1

-

-

-

-

Quế+Keo

85,0

70,3

2,0

47,9

20,4

-

-

14,7

Keo+Sa mu+Quế

77,3

77,3

33,3

44,0

-

-

-

-

Lậu

63,0

63,0

-

-

63,0

-

-

-

Sa mu+Quế

58,4

28,1

28,1

-

-

-

-

30,3

Bạch đàn+Phi lao

57,3

57,3

-

54,0

3,3

-

-

-

Sa mu+Keo+Quế

54,2

-

-

-

-

-

-

54,2

Quế+Thông

42,7

37,2

0,3

30,8

2,7

3,4

-

5,5

Keo+Vải

33,3

30,5

13,6

14,7

-

-

2,2

2,8

Thông+Sa mu

31,9

24,8

-

14,2

10,7

-

-

7,0

Hồi+Sa mu

31,7

31,7

1,9

-

2,6

27,3