ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 69/QĐ-UBND

Bà Rịa - Vũng Tàu, ngày 14 tháng 12 năm 2011

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC GIAO CHỈ TIÊUKẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM2012

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy bannhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12năm 2002;

Căn cứ Quyết định số 2113/QĐ-TTg ngày 28 tháng 11năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm2012;

Căn cứ Quyết định số 2880/QĐ-BTC ngày 28 tháng 11năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhànước năm 2012;

Căn cứ Công văn số 7356/BKHĐT-TH ngày 28 tháng 10năm 2011 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc hướng dẫn thực hiện Chỉ thị số 1792/CT-TTg ngày 15/10/2011 của Thủ tướng Chính phủ về tăng cường quản lý đầu tư từ Ngânsách nhà nước và Trái phiếu Chính phủ;

Căn cứ Nghị quyết số 36/2011/NQ-HĐND ngày 08 tháng12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa V về phương hướng nhiệm vụ pháttriển kinh tế - xã hội năm 2012;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư vàGiám đốc Sở Tài chính;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao chỉ tiêu kếhoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm2012 cho các Sở, Ban, Ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, cácđơn vị sự nghiệp, lực lượng vũ trang, các hội, đoàn thể trên địa bàn tỉnh BàRịa - Vũng Tàu.

Điều 2. Căn cứ nhiệm vụ vàchỉ tiêu kế hoạch được giao, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị nêu tại Điều 1 trựctiếp tổ chức thực hiện, đồng thời giao cho các đơn vị trực thuộc thực hiện.

Điều 3. Quyết định này cóhiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh văn phòng Ủyban nhân dân Tỉnh, Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Cục trưởngCục Thuế, Cục trưởng Cục Thống kê và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị nêu tạiĐiều 1 căn cứ quyết định thực hiện; đồng thời theo dõi, đánh giá tình hình thựchiện kế hoạch và báo cáo, đề xuất với Ủy ban nhân dân Tỉnh các biện pháp đểđiều hành thực hiện nhiệm vụ kế hoạch năm 2012./.

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Bộ Tài chính;
- Website Chính phủ;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND Tỉnh;
- Đoàn Đại biểu QH Tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch và các Ủy viên UBND Tỉnh;
- UB Mặt trận tổ quốc Việt Nam Tỉnh và các Đoàn thể cấp Tỉnh;
- Báo Bà Rịa - Vũng Tàu;
- Đài PTTH Tỉnh;
- Trung tâm Công báo Tỉnh;
- Như điều 4;
- Lưu: VT, TH.

CHỦ TỊCH




Trần Minh Sanh

KẾ HOẠCH NĂM 2012

NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO(Kèm theo Quyết định số: 69/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2011 của UBNDTỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)

Số TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Kế hoạch 2012

Ghi chú

1

Giáo dục Mầm non

- Nhà trẻ

+ Số cháu đi nhà trẻ

Cháu

8.173

+ Tỷ lệ so với nhóm tuổi

%

22

- Mẫu giáo

+ Số cháu đi mẫu giáo

Cháu

40.210

+ Tỷ lệ so với nhóm tuổi

%

82

2

Giáo dục phổ thông

- Số học sinh phổ thông

Học sinh

195.772

+ Tiểu học

nt

91.156

+ Trung học cơ sở

nt

63.887

+ Trung học phổ thông

nt

40.729

Trong đó: Số học sinh THPT trong độ tuổi học tại các TTGDTX

Học sinh

3.721

3

Số học sinh trên vạn dân

Học sinh

1.847

4

Số trường học

+ Mầm non

Trường

135

+ Phổ thông

Trường

257

5

Số lớp học

+ Mầm non

Lớp

1.670

+ Phổ thông

Lớp

5.902

6

Số phòng học

+ Mầm non

Phòng

1.440

+ Phổ thông

Phòng

5.613

7

Tỷ lệ học sinh phổ thông tốt nghiệp:

Tỷ lệ học sinh hoàn thành chương trình tiểu học

%

99,5

Tỷ lệ học sinh hoàn thành chương trình THCS

%

98,0

Tỷ lệ học sinh hoàn thành chương trình THPT-GDTX

%

96,0

8

Số huyện/quận/thị xã/ thành phố đạt chuẩn phổ cập giáo dục tiểu học, trung học cơ sở

Huyện

8

9

Tỷ lệ huyện/quận/thị xã/ thành phố đạt chuẩn phổ cập giáo dục tiểu học, trung học cơ sở

%

100

KẾ HOẠCH NĂM 2012

CHỈ TIÊU NGÀNH GIÁO DỤC ĐÀO TẠO PHÂN THEO CÁC HUYỆN, THỊXÃ, THÀNH PHỐ(Kèm theo Quyết định số: 69/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2011 của UBNDtỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Toàn tỉnh

Chia ra

Vũng Tàu

Bà Rịa

Tân Thành

Châu Đức

Long Điền

Đất Đỏ

Xuyên Mộc

Côn Đảo

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

1. Giáo dục mầm non

- Số cháu đi nhà trẻ

Cháu

8.173

2.900

845

715

960

1.030

503

1.000

220

- Tỷ lệ huy động số cháu đi nhà trẻ so với nhóm tuổi

%

22,0

20,0

29,0

17,0

21,0

20,0

37,0

22,0

79,0

- Số cháu đi mẫu giáo

Cháu

40.210

11.513

4.155

6.055

5.546

4.500

2.235

5.876

330

- Tỷ lệ huy động số cháu đi mẫu giáo so với nhóm tuổi

%

82,0

71,0

98,0

92,0

84,0

77,0

87,0

85,0

100

2. Giáo dục phổ thông

- Số học sinh phổ thông đầu năm học

Học sinh

195.772

+ Tiểu học

Học sinh

91.156

25.211

8.400

12.099

13.250

12.590

5.699

13.450

457

+ Trung học cơ sở

Học sinh

63.887

16.088

5.799

7.935

11.390

8.415

3.660

10.335

265

+ Phổ thông trung học

Học sinh

40.729

Sở Giáo dục và Đào tạo sẽ tính toán cụ thể và giao kế hoạch năm 2012 cho các huyện, thị xã, thành phố trong quý I/2012

Trong đó: Số học sinh phổ thông học tại các trường PTTH

Học sinh

37.008

Số học sinh phổ thông trong độ tuổi học tại các TTGDTX

Học sinh

3.721

KẾ HOẠCH

VỐN ĐẦU TƯ XDCB NĂM 2012 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚCĐơn vị: Ngành Giáo Dục và Đào tạo
(Kèm theo Quyết định số 69/QĐ-UBND ngày 14/12/2011 của UBND tỉnh BR-VT)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Danh mục dự án

Chủ đầu tư

KH 2012

Ghi chú

Tổng số

Trong đó BTGPMB

TỔNG SỐ

703.239

76.450

A

Sở Giáo dục và Đào tạo làm chủ đầu tư

56.089

0

TTKL DA đã hoàn thành

1

Trường cao đẳng cộng đồng

Sở GD và ĐT

3.000

2

Cải tạo mở rộng trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm thị xã Bà Rịa

Sở GD và ĐT

2.000

3

Cải tạo mở rộng trường THPT Trần Văn Quan huyện Long Điền

Sở GD và ĐT

2.000

4

Mở rộng trường Khiếm thị hữu nghị Tân Thành

Sở GD và ĐT

1.789

DA chuyển tiếp

1

Sửa chữa nâng cấp trường THPT Xuyên Mộc

Sở GD và ĐT

10.000

DA khởi công mới

1

Sửa chữa TT GDTX và hướng nghiệp Vũng Tàu

Sở GD và ĐT

3.000

2

Sửa chữa trường THPT Nguyễn Huệ TP. Vũng Tàu

Sở GD và ĐT

3.000

3

Nâng cấp mở rộng trường THPT Ngô Quyền

Sở GD và ĐT

8.000

4

Cải tạo nâng cấp Trường THPT Dân tộc nội trú tỉnh BR-VT

Sở GD và ĐT

8.000

5

XD các phòng chức năng trường THPT Long Hải-Phước Tỉnh

Sở GD và DT

5.000

6

Nâng cấp mở rộng trường THPT Hòa Hội

Sở GD và DT

10.000

Chuẩn bị đầu tư

1

Sửa chữa nâng cấp Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh BR-VT

Sở GD và ĐT

50

2

Trường THPT Liên phường: Phường 10 - Phường 11 và Phường 12 tại Tp Vũng tàu

Sở GD và ĐT

50

3

Nâng cấp cải tạo trường THPT Châu Thành thị xã Bà Rịa

Sở GD và ĐT

50

4

Nhà công vụ giáo viên trường THPT Bưng Riềng

Sở GD và ĐT

50

5

XD bể bơi tại 6 trường THPT trên địa bàn các huyện, thị

Sở GD và ĐT

100

B

Công trình thuộc ngành do các đơn vị khác làm chủ đầu tư

647.150

76.450

1

Trường Chuyên Lê Quý Đôn TP Vũng Tàu

Sở Xây dựng

40.000

2

Trường Trung học y tế

Sở Y tế

15.000

3

Xây dựng mới thư viện, sơn lại mặt tiền dãy phòng học lý thuyết và trang bị máy phát điện trường Cao đẳng cộng đồng

Trường Cao đẳng cộng đồng

2.000

4

Trường tiểu học Trần Quang Diệu xã Cù Bị

UBND H.Châu Đức

4.000

5

Trường tiểu học Phan Chu Trinh xã Cù Bị

UBND H.Châu Đức

4.000

6

Trường tiểu học Lê Hồng Phong xã Kim Long

UBND H.Châu Đức

10.000

7

Trường THCS xã Bàu Chinh

UBND H.Châu Đức

8.000

8

Trường mầm non xã Bàu Chinh

UBND H.Châu Đức

8.000

9

Trường mầm non khu vực Bình Giã-Bình Trung huyện Châu Đức (mầm non xã Bình Giã)

UBND H.Châu Đức

9.000

10

XD nhà công vụ giáo viên trường THPT Trần Phú, THPT Ngô Quyền, THPT Nguyễn Văn Cừ huyện Châu Đức

UBND H.Châu Đức

7.000

11

Trường mầm non khu vực Đất Đỏ - Phước Long Thọ

UBND H. Đất Đỏ

5.000

12

Trường THCS xã Phước thạnh

UBND H. Đất Đỏ

5.000

13

XD nhà công vụ giáo viên huyện Đất Đỏ

UBND H. Đất Đỏ

6.000

14

Trường mẫu giáo Phước Tỉnh

UBND H. Long Điền

4.600

15

Trường THCS Phú Mỹ

UBND H.Tân Thành

2.000

16

Trường THCS Xã Tân Hòa

UBND H.Tân Thành

6.000

17

Trường THCS Mỹ Xuân cơ sở 2

UBND H.Tân Thành

6.000

18

XD nhà công vụ giáo viên trường THPT Hắc Dịch huyện Tân Thành

UBND H.Tân Thành

5.000

19

Trường THPT liên xã Bông Trang-Bưng Riềng-Bình Châu

UBND H. Xuyên Mộc

9.000

20

Trường mẫu giáo xã Tân Lâm

UBND H. Xuyên Mộc

2.000

21

Trường mầm non Bình Châu

UBND H. Xuyên Mộc

1.000

22

Trường THCS xã Phước Tân giai đoạn 2

UBND H. Xuyên Mộc

6.000

23

Trường tiểu học Hòa Hưng

UBND H. Xuyên Mộc

2.000

24

Giai đoạn 3 trường tiểu học Huỳnh Minh Thạnh

UBND H. Xuyên Mộc

3.000

25

Trường THCS Kim Dinh

UBND TX Bà Rịa

4.000

26

Trường tiểu học Trần Văn Quan TX Bà Rịa

UBND TX Bà Rịa

3.000

27

Trường THCS Long Toàn

UBND TX Bà Rịa

3.000

28

Trường tiểu học Phan Bội Châu TX Bà Rịa

UBND TX Bà Rịa

5.000

29

Trường THCS Gò Cát

UBND TX Bà Rịa

6.000

30

Thiết bị trường cao đẳng cộng đồng

Trường Cao đẳng cộng đồng

15.000

31

XD trường Chính trị tỉnh

Trường Chính trị Tỉnh

10.000

32

Trường Trung cấp nghề GTVT giai đoạn 2

Trường Trung cấp nghề GTVT

1.000

33

Trường tiểu học Phước Hải 3

UBND H.Đất Đỏ

10.000

34

Trường THPT liên xã Phước Tỉnh - Phước Hưng

UBND H. Long Điền

8.000

35

Trường tiểu học bán trú Phước Hưng 3

UBND H. Long Điền

8.000

36

Trường tiểu học Phước Tỉnh 1

UBND H. Long Điền

8.000

37

XD nhà công vụ giáo viên khu vực Long Hải-Phước Tỉnh

UBND H. Long điền

5.000

38

Trường tiểu học bán trú Long Hải

UBND H. Long Điền

10.000

39

Trường THCS xã Tân Phước

UBND H. Tân Thành

10.000

40

Trường tiểu học bán trú xã Mỹ Xuân

UBND H. Tân Thành

5.000

41

Trường mầm non xã Sông Xoài

UBND H. Tân Thành

10.000

42

Trường mầm non xã Châu Pha

UBND H. Tân Thành

10.000

43

Trường tiểu học Châu Pha B

UBND H. Tân Thành

10.000

44

Trường tiểu học Bưng Kè B

UBND H. Xuyên Mộc

11.000

45

Nâng cấp trường tiểu học Phước Bửu (khối hiệu bộ, khối bộ môn, bán trú)

UBND H. Xuyên Mộc

12.000

46

Trường tiểu học Hòa Hội

UBND H. Xuyên Mộc

7.000

47

XD nhà công vụ giáo viên trường THPT Hòa Bình huyện Xuyên Mộc

UBND H. Xuyên Mộc

1.000

48

Trường tiểu học Gò Cát xã Phước Thuận

UBND H. Xuyên Mộc

15.000

49

Trường THCS phường 12 TP Vũng Tàu

UBND TP Vũng Tàu

8.000

50

Trường THPT Đinh Tiên Hoàng TP Vũng Tàu

UBND TP Vũng tàu

5.000

51

Trường THCS phường 5 TP Vũng Tàu

UBND TP Vũng Tàu

8.000

52

Trường tiểu học Long Sơn (thay cho trường tiểu học Bến Điệp thôn 3 Long Sơn)

UBND TP Vũng Tàu

8.000

53

Trường tiểu học Bùi Thị Xuân TPVT

UBND TP Vũng Tàu

6.000

54

Trường mầm non Kim Dinh Thị xã Bà Rịa

UBND TX Bà Rịa

7.000

55

Trường tiểu học bán trú Nguyễn Bá Ngọc

UBND TX Bà Rịa

8.000

56

Trường THCS Phước Tân

UBND TX Bà Rịa

7.000

57

Trường tiểu học bán trú Long Hương

UBND TX Bà Rịa

8.000

58

Trường tiểu học Điện Biên TX Bà Rịa

UBND TX Bà Rịa

7.000

59

Khu bán trú trường tiểu học Trần Văn Thượng xã Long Phước TXBR

UBND TX Bà Rịa

6.000

60

Đầu tư hoàn chỉnh cơ sở vật chất Trường cao đẳng nghề tỉnh BR-VT

Trường Cao đẳng nghề tỉnh BR-VT

20.000

61

Trường mầm non Nghĩa Thành

UBND H.Châu Đức

6.000

62

Trường THCS Lý Thường Kiệt

UBND H.Châu Đức

11.000

6.700

63

Trường mầm non xã Xà Bang

UBND H.Châu Đức

10.000

5.400

64

Trường mầm non Phước Hải 3

UBND H.Đất Đỏ

9.000

2.150

65

Trường THCS Long Hải 2

UBND H. Long Điền

8.000

7.800

Thực hiện BTGPMB

66

Trung tâm giáo dục thường xuyên huyện Long Điền

UBND H. Long Điền

5.000

3.000

67

Trường mầm non Long Điền 3

UBND H. Long Điền

5.000

68

Trường mầm non xã Mỹ Xuân

UBND H. Tân Thành

10.000

69

Trường mầm non xã Tân Hòa

UBND H. Tân Thành

10.000

70

Trường mầm non xã Tân Phước

UBND H. Tân Thành

10.000

71

Trường mẫu giáo huyện Xuyên Mộc

UBND H. Xuyên Mộc

15.000

2.200

72

Giai đoạn 2 trường THCS Xuyên Mộc

UBND H. Xuyên Mộc

9.000

73

Mở rộng trường THPT Phước Bửu huyện Xuyên Mộc

UBND H. Xuyên Mộc

5.000

4.700

74

Trường mẫu giáo xã Long Sơn

UBND TP Vũng Tàu

9.000

75

Trường tiểu học Bến Nôm phường 10

UBND TP Vũng Tàu

11.000

10.500

Thực hiện BTGPMB

76

Trường mầm non Phước Cơ

UBND TP Vũng Tàu

5.000

77

Trường THCS Hàn Thuyên (thay cho trường THCS phường 9)

UBND TP Vũng Tàu

15.000

8.800

78

Trường tiểu học phường 2 TPVT

UBND TP Vũng Tàu

15.000

6.200

79

Trường tiểu học phường 12 TPVT

UBND TP Vũng Tàu

12.000

11.500

80

Khu bán trú và 12 phòng học trường tiểu học Kim Dinh

UBND TX Bà Rịa

5.000

4.800

Thực hiện BTGPMB

81

Trường mầm non Phước Nguyên

UBND TX Bà Rịa

5.000

2.700

Chuẩn bị đầu tư

1

XD cụm ký túc xá sinh viên tại Vũng Tàu

Sở Xây dựng

50

2

XD cụm ký túc xá sinh viên tại Bà Rịa

Sở Xây dựng

50

3

Đầu tư xây dựng hoàn chỉnh trường Cao đẳng Cộng đồng tỉnh BR-VT

Trường Cao đẳng cộng đồng

50

4

Trường THCS Xà Bang

UBND H.Châu Đức

100

5

Trường THCS Cao Bá Quát

UBND H.Châu Đức

50

6

Trường mầm non xã Bình Trung huyện Châu Đức

UBND H.Châu ĐứC

50

7

Trường mầm non xã Đá Bạc huyện Châu Đức

UBND H.Châu Đức

50

8

Trường trung học phổ thông Chu Văn An huyện Châu Đức (xã Cù Bị)

UBND H.Châu Đức

50

9

Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Châu Đức

UBND H.Châu Đức

50

10

Trường mầm non xã Bình Ba

UBND H.Châu Đức

50

11

Trường THCS Côn Đảo

UBND H. Côn Đảo

50

12

Khu bán trú trường tiểu học Cao Văn Ngọc

UBND H. Côn Đảo

50

13

Khu luyện tập thể dục thể thao trường THPT Võ Thị Sáu

UBND H. Côn Đảo

50

14

Trường THPT thị trấn Long Hải

UBND H. Long Điền

50

15

Trường tiểu học bán trú Phước Tỉnh

UBND H. Long Điền

50

16

Trường tiểu học xã Hắc Dịch

UBND H. Tân Thành

50

17

Trường tiểu học xã Tóc Tiên

UBND H. Tân Thành

50

18

Trường mầm non xã Tân Hải

UBND H. Tân Thành

50

19

Trường mầm non xã Phú Mỹ

UBND H. Tân Thành

50

20

Trường mầm non xã Tóc Tiên

UBND H. Tân Thành

50

21

Trường tiểu học Văn Lang xã Tân Hòa

UBND H. Tân Thành

50

22

Trường tiểu học Lê Thị Hồng Gấm xã Phước Hòa

UBND H. Tân Thành

50

23

Trường mầm non xã Hắc Dịch

UBND H. Tân Thành

50

24

Trường tiểu học Phước Tân xã Phước Tân

UBND H. Xuyên Mộc

50

25

Giai đoạn 2 trường THCS Bông Trang

UBND H. Xuyên Mộc

50

26

Mở rộng trường THPT Hòa Bình huyện Xuyên Mộc

UBND H. Xuyên Mộc

50

27

Trường THCS Bàu Lâm

UBND H. Xuyên Mộc

50

28

Trường mầm non Hướng Dương xã Phước Thuận

UBND H. Xuyên Mộc

50

29

Trường mầm non Hòa Hiệp 2, xã Hòa Hiệp

UBND H. Xuyên Mộc

50

30

Trường mầm non Bình Châu 2 xã Bình Châu

UBND H. Xuyên Mộc

50

31

Trường tiểu học Hồ Tràm

UBND H. Xuyên Mộc

50

32

Trường THCS Hòa Hiệp 2 huyện Xuyên Mộc

UBND H. Xuyên Mộc

50

33

Trường THCS phường 8

UBND TP Vũng Tàu

50

34

Trường THCS phường 11

UBND TP Vũng Tàu

50

35

Trường tiểu học Nguyễn Văn Linh TPVT

UBND TP Vũng Tàu

50

36

Trường mầm non Phường 2

UBND TP Vũng Tàu

50

37

Trường mầm non Phường Thắng Tam

UBND TP Vũng Tàu

50

38

Trường mầm non Phường 6

UBND TP Vũng Tàu

50

39

Trường mầm non Rạch Dừa Phường Rạch Dừa

UBND TP Vũng Tàu

50

40

Trường mầm non Phường Nguyễn An Ninh

UBND TP Vũng Tàu

50

41

Trường mầm non Hàng Điều Phường 11

UBND TP Vũng Tàu

50

42

Trường mầm non Phường 12

UBND TP Vũng Tàu

50

43

Trường mầm non Nguyễn An Ninh

UBND TP Vũng Tàu

50

44

Trường THCS Nguyễn An Ninh

UBND TP Vũng Tàu

50

45

Mở rộng trường tiểu học bán trú Hạ Long TPVT

UBND TP Vũng Tàu

50

46

Trường mầm non phường 3 TPVT

UBND TP Vũng Tàu

50

47

Trường mầm non phường 9 TPVT

UBND TP Vũng Tàu

50

48

Mở rộng trường tiểu học Nguyễn Thái Học TPVT

UBND TP Vũng Tàu

50

49

Trường mầm non Phước Hiệp

UBND TX Bà Rịa

50

50

Trường mầm non Long Xuyên xã Hòa Long

UBND TX Bà Rịa

50

KẾ HOẠCH NĂM 2012

VỐN THỰC HIỆN ĐẦU TƯ TRONG NƯỚC NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO(Kèm theo Quyết định số 69/QĐ-UBND ngày 14/12/2011 của UBND tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu)

Đơn vị: tỷ đồng

TT

Tên dự án đầu tư

Nhà đầu tư

Địa điểm

Diện tích (ha)

Thời gian thực hiện

Vốn đầu tư đăng ký

Vốn thực hiện đến cuối năm 2011

KH năm 2012

Ghi chú

TỔNG SỐ: 07 DỰ ÁN

4,41

134,3

12,1

43

Chưa xây dựng

4,41

134,3

12,1

43

1

Trường mầm non tư thục Hoàng Anh

Công ty CP Giáo dục mầm non Hoàng Anh

phường 9, TPVT

0,12

2010-2912

10,0

0,7

5

Đang lập thủ tục đất đai

2

Trường mầm non tư thục Sao Mai

Công ty TNHH Sao Mai Xanh

Long Sơn

1,24

14,8

0,7

1

3

Trường mầm non tư thục Nụ Hồng

Nguyễn Thị Minh Phương

Tân Thành

1,03

2008-2012

32,0

5,0

10

Đang chuẩn bị khởi công XD

4

Trường mầm non tư thục Phú Mỹ

Công ty TNHH SX TM XD Sao Việt

Tân Thành

0,65

2010-2012

18,0

2,2

9

5

Trường mầm non Hoa Sen

Cty TNHH Trung Kiên

Tân Thành

0,07

2010-2012

17,8

0,5

0

Đang làm thủ tục đất đai

6

Trường mầm non Chelsea

Cty TNHH TM DV Chensi

Tân Thành

0,7

2012

22,9

0,5

10

Đã có QĐ Thuê đất

7

Trường mầm non tư thục Phước Hưng

Công ty TNHH SX TM Xây dựng Sao Việt

xã Phước Hưng, H.Long Điền

0,604

2011-2012

18,8

2,5

8

Đã có QĐ thu hồi đất

KẾ HOẠCH NĂM 2012

DANH MỤC DỰ ÁN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI DỰ KIẾN CẤP GIẤY CHỨNGNHẬN ĐẦU TƯ NGÀNH GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO(Kèm theo Quyết định số 69/QĐ-UBND ngày 14/12/2011 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)

Stt

Tên dự án

Địa điểm xây dựng

Quy mô (ha)

Tổng vốn đầu tư (triệu USD)

Hình thức đầu tư

Đối tác tham gia

Ghi chú

Tổng số: 01 dự án

12

20

1

Khu phức hợp giáo dục, dịch vụ và nghỉ dưỡng Pegasus

Bà Rịa

12

20

100% vốn NN

Singapore

KẾ HOẠCH NĂM 2012

DANH MỤC NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ PHÁT TRIỂN CÔNGNGHỆ SỞ Y TẾ TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU(Kèm theo Quyết định số 69/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2011 của UBNDtỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Tên chương trình, đề tài, dự án

Cơ quan chủ trì, phối hợp

Mục tiêu và nội dung chính

Thời gian

Kinh phí

Bắt đầu

Kết thúc

Tổng số

Thực hiện năm 2011

Kế hoạch 2012

Ghi chú

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

1

Đánh giá hiệu quả hoạt động và giải pháp nâng cao chất lượng hoạt động của đội ngũ y tế thôn ấp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Trường Trung học y tế tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Đánh giá hiệu quả hoạt động của đội ngũ y tế thôn ấp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và đưa ra một số giải pháp, xây dựng mô hình nâng cao chất lượng hoạt động của đội ngũ y tế thôn ấp tỉnh

2011

2013

180

150

30