BAN QUẢN LÝ CÁC KCN
Số: 70/QĐ .BQL
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 2 tháng 6 năm 2009

QUYẾT ĐỊNH

V/v Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục, thời gian giải quyết

các thủ tục hành chính trong lĩnh vực môi trường

trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh

-----------------------------------

TRƯỞNG BAN QUẢN LÝ CÁC KCN BÀ RỊA – VŨNG TÀU

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 29/11/2005;

Căn cứ Quyết định 485/QĐ-TTg ngày 27/9/1996 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Ban Quản lý các KCN Bà Rịa – Vũng Tàu;

Căn cứ Nghị định số 80/2006/NĐ-CP ngày 09/8/2006 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường và Nghị định số 21/2008/ NĐ-CP ngày 28/02/2008 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 80/2006/NĐ-CP ngày 09/8/2006 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14/3/2008 của Chính phủ về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế;

Căn cứ Thông tư 04/2008/TT-BTNMT ngày 18/9/2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn lập, phê duyệt hoặc xác nhận đề án bảo vệ môi trường và kiểm tra, thanh tra việc thực hiện đề án bảo vệ môi trường;

Căn cứ Thông tư số 05/2008/TT-BTNMT ngày 08/12/2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và cam kết bảo vệ môi trường;

Căn cứ Quyết định số 1192/QĐ .UBND ngày 24/4/2009 của UBND tỉnh về việc uỷ quyền cho Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trong các Khu công nghiệp;

 Xét đề nghị của Chánh Văn phòng và Trưởng Phòng Quản lý Môi trường và An toàn,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này các Quy định về trình tự, thủ tục, thời gian giải quyết các thủ tục hành chính về lĩnh vực môi trường đối với các dự án đầu tư trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh thực hiện tại Ban Quản lý các Khu công nghiệp gồm:

1/. Thẩm định và phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường;

2/. Thẩm định và phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung;

3/. Thẩm định và phê duyệt Đề án bảo vệ môi trường

4/. Thẩm định và xác nhận Đề án bảo vệ môi trường

Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Các Ông, Bà Chánh văn phòng, Trưởng phòng Quản lý Môi trường và An toàn, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

I. Thủ tục thẩm định và phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường của các dự án đầu tư trong KCN:

1. Căn cứ pháp lý: Các dự án đầu tư nằm trong danh mục (162 loại) phải lập báo cáo ĐTM được quy định tại Nghị định 21/2008/NĐ-CP ngày 28/02/2008 của Chính phủ.

2. Hồ sơ gồm có:

a. 01 (một) văn bản đề nghị thẩm định báo cáo ĐTM.

b. 07 (bảy) bản báo cáo ĐTM (trường hợp cần thiết phục vụ công tác thẩm định, Ban sẽ yêu cầu Chủ dự án bổ sung thêm).

c. 01 (một) dự thảo báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc báo cáo đầu tư của dự án.

3. Thời gian thẩm định và phê duyệt: 28 ngày làm việc, bao gồm:

a. Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ: 05 ngày

b. Thành lập HĐTĐ và tổ chức thẩm định báo cáo ĐTM: 13 ngày

c. Hoàn thành biên bản họp HĐTĐ và thông báo yêu cầu chủ đầu tư hoàn hiện, bổ sung báo cáo ĐTM theo yêu cầu của HĐTĐ: 05 ngày

d. Phê duyệt báo cáo ĐTM: 05 ngày

4. Lệ phí: Tạm thời không thu phí, thực hiện thu phí khi có hướng dẫn của Cơ quan có thẩm quyền.

II. Thẩm định và phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung:

1. Căn cứ pháp lý: Các dự án sau đây (quy định tại Điều 13 của Nghị định 80/2006/NĐ-CP ngày 09/8/2006 của Chính phủ) phải trình báo cáo ĐTM bổ sung, bao gồm:

a. Có thay đổi về địa điểm, quy mô, công suất thiết kế, công nghệ của dự án.

b. Sau 24 tháng kể từ ngày báo cáo ĐTM được phê duyệt, dự án mới triển khai thực hiện.

2. Hồ sơ gồm có:

a. 01 (một) văn bản đề nghị thẩm định và phê duyệt báo cáo ĐTM bổ sung.

b. 05 (năm) bản báo cáo ĐTM bổ sung (trường hợp cần thiết phục vụ công tác thẩm định, Ban sẽ yêu cầu Chủ dự án bổ sung thêm)

c. 01 (một) bản sao báo cáo ĐTM đã được phê duyệt

d. 01 (một) bản sao có công chứng của Quyết định phê duyệt báo cáo ĐTM cũ dự án trước đó.

e. 01 (một) bản giải trình về những nội dung điều chỉnh bổ sung.

3. Thời gian thẩm định và phê duyệt: 25 ngày làm việc, bao gồm:

a. Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ: 05 ngày

b. Văn bản lấy ý kiến các chuyên gia, các cơ quan có liên quan: 02 ngày

c. Lấy ý kiến và tổng hợp ý kiến đánh giá của các chuyên gia, cơ quan có liên quan: 13 ngày

d. Phê duyệt báo cáo ĐTM bổ sung: 05 ngày

4. Lệ phí: Tạm thời không thu phí, thực hiện thu phí khi có hướng dẫn của Cơ quan có thẩm quyền.

III. Thẩm định và phê duyệt Đề án bảo vệ môi trường:

1. Căn cứ pháp lý: Các dự án đã đi vào hoạt động không có quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường(theo quy định tại Thông tư số 04/2008/TT-BTNMT ngày 18/9/2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường).

2. Hồ sơ gồm có:

a. 01 (một) văn bản đề nghị phê duyệt Đề án BVMT.

b. 07 (bảy) bản Đề án BVMT (trường hợp cần thiết phục vụ công tác thẩm định, Ban sẽ yêu cầu Chủ dự án bổ sung thêm).

c. 01 (một) bản sao báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc nghiên cứu khả thi hoặc dự án đầu tư đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.

d. 01 (một) bản sao văn bản của cơ quan có thẩm quyền cho phép cơ sở được phép hoạt động.

3. Thời gian thẩm định và phê duyệt: 25 ngày làm việc, bao gồm:

a. Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ: 03 ngày

b. Thành lập Đoàn kiểm tra thực tế công tác bảo vệ môi trường tại cơ sở:

12 ngày

c. Giám định mẫu chất thải: 05 ngày

d. Phê duyệt Đề án BVMT: 05 ngày

4. Lệ phí: Tạm thời không thu phí, thực hiện thu phí khi có hướng dẫn của Cơ quan có thẩm quyền.

IV. Thẩm định và xác nhận Đề án bảo vệ môi trường:

1. Căn cứ pháp lý: Các dự án đã đi vào hoạt động không có giấy xác nhận bản cam kết bảo vệ môi trường(theo quy định tại Thông tư số 04/2008/TT- BTNMT ngày 18/9/2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường).

2. Hồ sơ gồm có:

a. 01 (một) văn bản đề nghị xác nhận Đề án BVMT.

b. 03 (ba) bản Đề án BVMT (trường hợp cần thiết phục vụ công tác thẩm định, Ban sẽ yêu cầu Chủ dự án bổ sung thêm).

c. 01 (một) bản sao báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc nghiên cứu khả thi hoặc dự án đầu tư đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (nếu có).

d. 01 (một) bản sao văn bản của cơ quan có thẩm quyền cho phép cơ sở được phép hoạt động.

3. Thời gian thẩm định và phê duyệt: 20 ngày làm việc, bao gồm:

a. Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ: 03 ngày

b. Thành lập Đoàn kiểm tra thực tế công tác bảo vệ môi trường tại cơ sở:

09 ngày

c. Giám định mẫu chất thải: 05 ngày

d. Xác nhận Đề án BVMT: 03 ngày

4. Lệ phí: Tạm thời không thu phí, thực hiện thu phí khi có hướng dẫn của Cơ quan có thẩm quyền.

Trưởng ban

(Đã ký)

Lê Minh Châu