ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ BÀ RỊA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 721/QĐ-UBND

Bà Rịa, ngày 28 tháng 3 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC TÊN CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT SO VỚI QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND THÀNH PHỐ BÀ RỊA

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ BÀ RỊA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Chỉ thị số 24/CT-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu về việcthực hiện ngay các giải pháp nâng cao chất lượng cải cách hành chính, cải thiện chỉ số cải cách hành chính tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

Thực hiện Công văn số 8667/UBND-SNV ngày 13 tháng 11 năm 2015 của UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu về việc thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính theo chỉ thị số24/CT-UBND của UBND tỉnh BR-VT;

Xét đề nghị của Trưởng phòng Nội vụ tại tờ trình số: 61/TTr-PNV ngày 22 tháng 3 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục tên các thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết so với quy định hiện hành thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phố Bà Rịa (Nội dung chi tiết tại phụ lục kèm theo).

Điều 2. Văn phòng HĐND và UBND thành phố có trách nhiệm điều chỉnh các thủ tục hành chính trên hệ thống phần mềm một cửa thành phố và Phòng Kinh tế thành phố sửa đổi, bổ sung quy trình thực hiện hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001 : 2008 cho phù hợp theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Trưởng phòng Nội vụ, Trưởng phòng Tài chính - Kế hoạch, Thủ trưởng các cơ quanchuyên môn thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nàykể từ ngày ký./.

Nơi nhận:
- Sở Nội vụ;
- Sở Tài chính;
- Sở Lao động TB và XH;
- Sở Xây dựng;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND TP;
- CT, PCT UBND TP;
- Như điều 3;

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Hoàng

PHỤ LỤC

DANH MỤC TÊN CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SO VỚI QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND THÀNH PHỐ BÀ RỊA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 721/QĐ- UBND ngày 28/3/2016 của UBND thành phố Bà Rịa)

Số TT

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết theo quy định

Thời gian giải quyết sau khi cắt giảm

I. Lĩnh vực thi đua khen thưởng

1

Danh hiệu chiến sĩ thi đua cơ sở

10 ngày làm việc

09 ngày làm việc

2

Danh hiệu lao động tiên tiến

10 ngày làm việc

09 ngày làm việc

3

Danh hiệu tập thể lao động tiên tiến

10 ngày làm việc

09 ngày làm việc

4

Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị

10 ngày làm việc

09 ngày làm việc

II. Lĩnh Tôn giáo

1

Cấp đăng ký cho dòng tu, tu viện và các tổ chức tu hành tập thể khác có phạm vi hoạt động trong địa bàn thành phố Bà Rịa

15 ngày làm việc

14 ngày làm việc

2

Cấp đăng ký hội đoàn tôn giáo có phạm vi hoạt động trong thành phố Bà Rịa

15 ngày làm việc

14 ngày làm việc

3

Tiếp nhận thông báo về việc thuyên chuyển nơi hoạt động tôn giáo của chức sắc, nhà tu hành

03 ngày làm việc

02 ngày làm việc

III. Lĩnh vực chính sách xã hội

1

Giải quyết chế độ đối với người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc

10 ngày làm việc

09 ngày làm việc

2

Đề nghị giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng: 09 ngày làm việc

10 ngày làm việc

09 ngày làm việc

IV. Thành lập và hoạt động hoạt tác xã, hộ kinh doanh

1

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp tác xã (bị hư hỏng)

05 ngày làm việc

04 ngày làm việc

2

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp tác xã (Khi mất)

05 ngày làm việc

04 ngày làm việc

3

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện HTX (bị hư hỏng)

05 ngày làm việc

04 ngày làm việc

4

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện HTX (khi mất)

05 ngày làm việc

04 ngày làm việc

5

Đăng ký điều lệ hợp tác xã sữa đổi

05 ngày làm việc

04 ngày làm việc

6

Đăng ký thay đổi tên hợp tác xã

05 ngày làm việc

04 ngày làm việc

7

Đăng ký thay đổi, bổ sung ngành, nghề kinh doanh của hợp tác xã

05 ngày làm việc

04 ngày làm việc

8

Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của hợp tác xã khi chuyển địa chỉ trụ sở chính của hợp tác xã sang tỉnh khác

05 ngày làm việc

04 ngày làm việc

9

Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của HTX, danh sách ban quản trị, ban kiểm soát HTX

05 ngày làm việc

04 ngày làm việc

10

Đăng ký thay đổi nơi đăng ký kinh doanh của Hợp tác xã

05 ngày làm việc

04 ngày làm việc

11

Đăng ký thay đổi số lượng xã viên hợp tác xã

05 ngày làm việc

04 ngày làm việc

12

Đăng ký thay đổi vốn điều lệ hợp tác xã

05 ngày làm việc

04 ngày làm việc

13

Đăng ký thay đổi nội dung kinh doanh của hộ kinh doanh

05 ngày làm việc

04 ngày làm việc

V. Lĩnh vực xây dựng

1

Cấp giấy phép xây dựng công trình theo tuyến trong đô thị

30 ngày làm việc

27 ngày làm việc

2

Cấp giấy phép xây dựng công trình không theo tuyến trong đô thị

30 ngày làm việc

27 ngày làm việc

3

Điều chỉnh giấy phép xây dựng công trình

30 ngày làm việc

27 ngày làm việc

4

Cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình

30 ngày làm việc

27 ngày làm việc